1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án Lớp 2 Tuần 1

27 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 60,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. Hôm nay, chúng ta sẽ đọc lời bạn ấy tự kể về mình. Những lời kể như thế được gọi là “ Tự thuật” hay là “lý lịch”. Qua lời tự thuật của bạn các em sẽ biết bạn ấy tên gì, là nam hay nữ,[r]

Trang 1

TUẦN 1

Ngày soạn: 31/8/2017

Ngày giảng: Sáng Thứ tư ngày 06 tháng 9 năm 2017

Toán Tiết 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Củng cố về: Viết các số từ 0 100; Thứ tự của các số

- Nhận biết được số có 1, 2 chữ số, số lớn nhất, bé nhất có 1 chữ số, có 2 chữ số

Số liền trước, số liền sau của một số

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc viết các số từ 0 100

3.Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Một bảng ô vuông như bài 2 (VBT)

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Nêu nhanh số liền trước và số liền

sau của 1 số cho trước

Giáo viên và học sinh cùng đánh giá

- Học sinh điền bài phần a

- Học sinh tiếp tục tự làm phần b, c.Củng cố cho học sinh: Có 10 số có 1chữ số: 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9

3 Giáo viên nêu số đã cho.

Tổ 1 nêu số liền trước

Tổ 2 nêu số liền sau

Trang 2

- Đọc đúng, đọc to, rõ ràng, lưu loát toàn bài.

- Đọc đúng các từ: nắn nót, quyển, nguệch ngoạc

- Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, phẩy và các cụm phân biệt được lời nhân vật(cậu bé, bà cụ)

- Rút ra được lời khuyên của câu chuyện: Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫnnại mới thành công

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng đọc to, rõ ràng, lưu loát.

3 Thái độ: Có thái độ kiên trì, nhẫn nại khi học tập.

II CÁC KĨ NĂNG SỐNG ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

- Tự nhận thức về bản thân ( hiểu về mình, biết tự đánh giá ưu, khuyết điểm củamình để tự điều chỉnh)

a Giáo viên đọc mẫu toàn bài.

b Giáo viên hướng dẫn học sinh

luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ.

- Đọc từng câu

- Luyện đọc từ khó: nắn nót, quyển,

nguệch ngoạc

- Học Học sinh đọc nối tiếp câu L1

- Học sinh đọc nối tiếp câu L2

- Đọc từng đoạn trước lớp

- Giáo viên hướng dẫn các em ngắt,

nghỉ hơi đúng chỗ và thể hiện tình cảm

qua giọng đọc

+ Câu dài, cần biết nghỉ hơi đúng: Mỗi

khi cầm quyển sách,/cậu chỉ đọc vài

dòng/ đã ngáp ngắn ngáp dài, / rồi bỏ

dở.//(Nghỉ hơi sau dấu phẩy, nghỉ hơi

giữa các cụm từ dù không có dấu câu,

- Học sinh lắng nghe và thực hiện

- Bà ơi,/ bà làm gì thế?// (Lời gọivới giọng lễ phép, phần sau thể hiện

sự tò mò)

Trang 3

+ Câu hỏi (câu nghi vấn), câu cảm (câu

cảm thán), cần thể hiện đúng tình cảm:

+ Giáo viên giúp các em hiểu nghĩa các

từ ngữ mới trong đoạn

- Giáo viên gọi học sinh đọc nối tiếp

- Giáo viên gọi 2- 3 nhóm thi đọc

- Gọi học sinh nhận xét cho các nhóm

thi

- Giáo viên nhận xét và khen các

nhóm

- Cả lớp đọc đồng thanh Đ1+ Đ2.

3 Tìm hiểu bài đoạn 1 + 2(8’)

- Giáo viên gọi 1 học sinh đọc đoạn 1

Lớp đọc thầm đoạn1

- Giáo viên gọi 1 học sinh đọc câu hỏi

1 trong sách giáo khoa :Lúc đầu cậu bé

- Giáo viên gọi 1 học sinh đọc câu hỏi

2 Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?

+ Goị 1 học sinh trả lời

- H: Cậu bé có tin là từ thỏi sắt mài

đựơc thành chiếc kim nhỏ không?

+ Gọi học sinh trả lời

+ Gọi học sinh nhận xét

+ Giáo viên nhận xét

- H: Những câu văn nào cho thấy cậu

- Thỏi sắt to như thế,/ làm sao bà màithành kim đựơc?// (Giọng ngạc nhiênnhưng lế phép)

-Học sinh đọc nối tiếp đoạn

- Học sinh đọc

- Bà cụ đang cầm thỏi sắt mải miếtmài vào tảng đá

- Học sinh nhận xét

- Để làm thành 1 cái kim khâu

- Cậu bé không tin

- Học sinh nhận xét

Thỏi sắt to như thế, làm sao bà mài

Trang 4

- Giáo viên chỉ định 1 học sinh đầu bàn

hoặc đầu dãy đọc, sau đó lần lượt từng

em tự đứng lên đọc nối tiếp nhau đến

+ Câu dài, biết nghỉ hơi đúng:

- Mỗi ngày mài/ thỏi sắt nhỏ đi một tí,/

sẽ có ngày/ nó thành kim.//

- Giống như cháu đi học,/ mỗi ngày

cháu học một ít,/ sẽ có ngày/ cháu

thành tài.//

- Giáo viên gọi học sinh tiếp nối nhau

đọc từng đoạn trong bài

- Giáo viên kết hợp giúp học sinh hiểu

nghĩa các từ ngữ mới trong từng đoạn

( Gồm những từ được chú thích cuối

bài, những từ khác học sinh chưa hiểu.)

- Thi đọc giữa các nhóm( từng đoạn,

toàn bài)

- Cả lớp đọc đồng thanh(Đ3+ Đ4)

1 Tìm hiểu bài Đ 3+ 4( 10’)

- Giáo viên gọi 1 học sinh đọc câu hỏi

3: Bà cụ giảng giải như thế nào?

+ Gọi 1 học sinh trả lời

+ Gọi học sinh nhận xét

+ Giáo viên nhận xét

- Giáo viên hỏi: đến lúc này cậu bé có

tin lời bà cụ không? Chi tiết nào chứng

- Học sinh cá nhóm thực hiện

- Cả lớp đọc

- Học sinh đọc

- Mỗi ngày mài thỏi sắt nhỏ đi 1 tí sẽ

có ngày nó thành kim Giống nhưcháu đi học mỗi ngày cháu học 1 ít

sẽ có ngày cháu thành tài

- Học sinh nhận xét

- Cậu bé tin Cậu bé hiểu ra, quay vềnhà học bài

Trang 5

+ Giáo viên gọi học sinh trả lời.

+ Giáo viên gọi học sinh nhận xét

- Câu chuyện này khuyên em điều gì?

+ 2 em một nhóm các em thảo luận và

cho nhiều em trả lời

- Giáo viên nhận xét câu trả lời của học

sinh

-*)Hs giỏi: Con hiểu câu TN “Có công

mài sắt, có ngày nên kim” là thế nào?

2 Luyện đọc lại (Trao đổi nhóm,

trình bày 1phút)

- Tổ chức cho học sinh thi đọc lại bài:

thi đọc phân vai

- Gọi cả 4 nhóm thi đọc

*) Em hãy nêu một ví dụ người thật,

việc thật cho thấy lời khuyên của câu

chuyện là đúng

+ Gọi 4 học sinh của 4 nhóm nhận xét

+ Giáo viên nhận xét và khen học sinh

C Củng cố, dặn dò:(2’)

- Câu chuyện khuyên em cần có đức

tính tốt gì trong học tập hay làm việc

- Học sinh lắng nghe

- Ai chăm chỉ, chiụ khó thì làm việc

gì cũng thành công

Hs trao đổi nhóm Đại diện các nhóm trình bày 1 phút

(Chăm chỉ, chịu khó, kiên trì, nhẫn

nại .)

+ Em thích bà cụ vì bà cụ đã dạycậu bé tính nhẫn nại, kiên trì

+ Em thích cậu bé vì cậu bé hiểuđược điều hay…

Ngày soạn: 31/8/2017

Ngày giảng: Chiều Thứ tư ngày 06 tháng 9 năm 2017

Toán Tiết 2: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 ( tiếp theo)

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc, viết, so sánh các số từ 0 100

3 Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:Bảng phụ viết sẵn BT1, bảng gài que tính

Trang 6

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động Gv

A Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Viết số liền trước số 59

- Viết số liền sau số 89

2.Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Bài tập 1: Viết theo mẫu(8’)

- Củng cố đọc và phân tích số

- Giáo viên hướng dẫn học sinh điền

viết số, đọc, phân tích số trên bảng phụ

Bài tập2: <, > ,=(7’)

Bài tập 3: Viết các số 42, 59, 38,

70(8’)

- So sánh các số.

- Giáo viên hướng dẫn học sinh tự nêu

cách làm vào bài rồi làm bài

Bài tập 4 : Hs đọc yêu cầu.(7’)

- Dựa vào trí nhớ, tranh minh hoạ và gợi ý dưới mỗi tranh kể lại được từng đoạn

và toàn bộ nội dung câu chuyện

- Biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể cho phù hợpvới nội dung

2.Kỹ năng: Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn.

3 Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú, kiên trì trong học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh phóng to.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động Gv

A Mở đầu:(1’)

Hoạt động Hs

Trang 7

- Giáo viên giới thiệu: chương trình kể

chuyện trong sách giáo khoa tiếng việt L2:

Trong 2 học kỳ các em được học 31 tiết kể

chuyện Nội dung kể chuyện là những câu

chuyện đã học trong những tập đọc 2 tiết

Các câu chuyện đều được kể lại toàn bộ

hoặc phân vai, dựng lại toàn bộ câu chuyện

như một vở kịch

B Bài mới.

1.Giới thiệu bài(1’).

- Giáo viên hỏi: Truyện ngụ ngôn trong tiết

Tập đọc các em vừa học có tên là gì?( TL:

Có công mài sắt, có ngày nên kim) Em học

được lời khuyên gì qua câu chuyện đó?

+ Học sinh quan sát từng tranh trong SGK,

đọc thầm lời gợi ý dưới mỗi tranh

+ Học sinh tiếp nối nhau kể từng đoạn của

câu chuyện trước nhóm Hết một lượt, lại

quay lại từ đoạn 1, nhưng thay đổi người

kể

- Gọi học sinh nhận xét: Về nội dung ( kể

đã đủ ý chưa? Kể có đúng trình tự không?)

Về cách diễn đạt ( nói đã thành câu chưa?

dùng từ có hợp không? đã biết kể bằng lời

của mình chưa?) Về cách thể hiện ( Kể có

tự nhiên không? đã biết phối hợp lời kể với

điệu bộ, nét mặt chưa? giọng kể có thích

hợp không?)

- Giáo viên nhận xét và khen các em

b Kể toàn bộ câu chuyện (17’)

- Gọi 2 - 3 học sinh kể lại toàn bộ câu

Trang 8

- Giáo viên nhận xét tiết học, khen ngợi

những ưu điểm của lớp, nhóm, cá nhân

Nêu những điểm chưa tốt cần điều chỉnh

- Khuyến khích học sinh về nhà kể lại câu

chuyện cho người thân; Nhớ và làm theo lời

khuyên bổ ích của câu chuyện

Chính tả (tập chép)

CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Chép lại chính xác đoạn trích trong bài, qua bài tập chép học sinh

hiểu cách trình bày một đoạn văn: chữ đầu câu viết hoa, chữ đầu đoạn viết hoa

và lùi vào 1 ô

- Củng cố quy tắc viết c / k

- Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ

- Thuộc lòng 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng viết đúng chính tả và trình bày bài viết.

3 Thái độ: Giáo dục HS có ý thức rèn chữ đẹp, giữ vở sạch.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ, phiếu bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Làm đúng các bài tập phân biệt những

âm, vần dễ viết sai; Thuộc bảng chữ

- Hướng dẫn học sinh chuẩn bị.

- Giáo viên đọc đoạn chép trên bảng

- Gọi 3 – 4 học sinh đọc đoạn chép trên

Trang 9

+ Đoạn này chép từ bài nào?

- Gọi học sinh trả lời

+ Đoạn chép có mấy câu?

+ Cuối mỗi câu có dấu gì?

+ Những chữ nào trong baì chính tả

được viết hoa?

+ Chữ đầu đoạn được viết như thế

nào?

- Giáo viên cho học sinh tập viết vào

bảng con những chữ khó: Ngày, mài,

sắt, cháu

+Học sinh chép bài vào vở Giáo viên

theo dõi uốn nắn.

+Nhận xét, chữa bài.

- Chữa bài: Học sinh tự chữa lỗi Gạch

chân từ viết sai, viết từ đúng bằng bút

chì ra lề vở hoặc vào cuối bài chép

- Giáo viên nhận xét khoảng 5, 7 bài,

nhận xét từng bài về các mặt: chép nội

dung(đúng/ sai), chữ viết( sạch, đẹp/

xấu, bẩn), cách trình bày(đúng/ sai)

3 Hướng dẫn học sinh làm bài tập

chính tả:(10’)

- Bài tập 2 Điền vào chỗ trống c hay k.

- Giáo viên nêu yêu cầu của bài Gọi 1

học sinh lên bản làm mẫu - chỉ viết 1

- Cả lớp viết lời giải đúng vào VBT

- Bài tập 3: viết vào vở những chữ cái

- TL: Có công mài sắt, có ngày nênkim

Trang 10

còn thiếu trong bảng.

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

- Giáo viên nhắc lại yêu cầu bài tập

- Gọi 1 học sinh làm mẫu

- Gọi 2- 3 học sinh lên bảng lần lượt

viết từng chữ cái

- Gọi 4- 5 học sinh đọc lại thứ tự đúng

của 9 chữ cái

- Cả lớp viết vào vở 9 chữ cái theo thứ

tự đúng: a, ă, â, b, c, d, đ, e, ê

- Học thuộc lòng bảng chữ cái.

- Giáo viên xoá những chữ đã viết ở

cột 2, gọi 2- 3 học sinh nói lại hoặc viết

lại những chữ vừa xoá

- Học sinh nhìn cột 3 đọc lại tên 9 chữ

cái ở cột 3, yêu cầu học sinh nhìn chữ

cái ở cột 2 nói hoặc víêt lại tên 9 chữ

cái

- Giáo viên xoá bảng, từng học sinh

đọc thuộc lòng tên 9 chữ cái

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức: Đọc trơn toàn bài: Thần đồng Lương Thế Vinh Đọc đúng các từ

ngữ: nổi tiếng, gánh bưởi, tung toé, hố sâu,…

- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

- Hiểu nội dung câu chuyện

2.Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc đúng, đọc rõ ràng, lưu loát.

3.Thái độ: Có thái độ trân trọng với thần đồng Lương Thế Vinh.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Sách thực hành Toán và TV

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- Hs đọc nối tiếp câu

GV kết hợp giải nghĩa từ: nổi tiếng,

Hoạt động Hs

Bài 1- Hs đọc yêu cầu

- 2 hs đọc: Thần đồng Lương Thế Vinh

- Hs đọc nối tiếp câu theo hàng ngang

Trang 11

tung toé, Trạng Lường( giỏi tính toán).

- Đọc đoạn

- Đọc đoạn trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Đọc đồng thanh( cá nhân, cả lớp)

Bài 2: Chọn câu trả lời đúng (15’)

GV hướng dẫn trả lời từng câu hỏi

a Lương Thế Vinh là ai ?

b Trong câu chuyện có gì đặc biệt xảy

ra ?

c.Cậu bé Vinh đã thể hiện trí thông

minh như thế nào?

c Đổ nước vào hố để bưởi nổi lên

- Nhắc lại nội dung của bài

Ngày soạn: 01/09/2017

Ngày giảng: Sáng Thứ năm ngày 07 tháng 9 năm 2016

Toán Tiết 3: SỐ HẠNG – TỔNG

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức: Bước đầu biết tên gọi thành phần và kết quả cảu phép cộng.

- Củng cố về phép cộng( không nhớ) các số có hai chữ số và giải bài tập toán cólời văn

2.Kỹ năng: Rèn kĩ năng giải bài tập toán có lời văn.

3.Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: SGK, bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động Gv A.Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Gv gọi 2 học sinh lên bảng

Trong phép cộng này 35 gọi là sốhạng( viết lên bảng số hạng và kẻmũi tên như bài học) Giáo viên chỉvào số 35, gọi học sinh nêu số hạng.Tương tự với số 24 Giáo viên giớithiệu tiếp: Trong phép cộng này 59

là kết quả của phép cộng, 59 gọi làtổng( viết lên bảng tổng)

Trang 12

Tập đọc

TỰ THUẬT

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức: - Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

+ Đọc đúng các từ có vần khó( quê quán, quận, trường, ), các từ dễ phát âm sai

do ảnh hưởng của phương ngữ: nam, nữ, nơi sinh, lớp

+ Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu phẩy, giữa dòng, giữa phần yêu cầu và trả lời ởmỗi dòng

+ Biết đọc một văn bản tự thuật với giọng rõ ràng, rành mạch

2.Kỹ năng: - Rèn kỹ năng đọc hiểu:

+ Nắm được nghĩa và biết cách dùng các từ mới được giải nghĩa ở phần sau bàiđọc, các từ chỉ đơn vị hành chính( Xã, phường, quận, huyện)

- Nắm được những thông tin chính về bạn học sinh trong bài

- Bước đầu có khái niệm về một bản tự thuật

3.Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:- Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động Gv

A Kiểm tra bài cũ:(4’)

- Gọi 2 học sinh, mỗi em đọc 2 đoạn

của bài “ Có công mài săt, có ngày nên

kim”, trả lời câu hỏi nội dung bài

- Gọi học sinh khác nhận xét

- Giáo viên nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài(1’)

- G.viên chỉ cho học sinh xem bức ảnh

bạn học sinh trong SKG, hỏi: Đây là

ảnh ai?

+ Gọi 2- 3 học sinh trả lời

+ Giáo viên nói: Đây là ảnh một bạn

học sinh Hôm nay, chúng ta sẽ đọc lời

bạn ấy tự kể về mình Những lời kể như

thế được gọi là “ Tự thuật” hay là “lý

lịch” Qua lời tự thuật của bạn các em sẽ

biết bạn ấy tên gì, là nam hay nữ, sinh

ngày nào, nhà ở đâu Giờ học còn giúp

các em hiểu cách đọc một bài tự thuật

rất khác cách đọc một bài văn, bài thơ

2 Luyện đọc(16’)

a Giáo viên đọc mẫu toàn bài một

lượt: giọng đọc rành mạch, nghỉ hơi rõ

giữa phần yêu cầu và trả lời

b Giáo viên hướng dẫn học sinh

luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ.

Hoạt động Hs

-2 Hs đọc và trả lời câu hỏi

-Hs nx

- Lắng nghe-Hs quan sát

-Hs trả lời

- Lắng nghe

- Lắng nghe

Trang 13

- Giáo viên kết hợp giúp học sinh hiểu

nghĩa các từ mới trong đoạn

- Gọi học sinh tiếp nối nhau đọc từng

đoạn trong bài

Đọc từng đoạn trong nhóm

- Lần lượt từng học sinh trong nhóm

- Giáo viên theo dõi, hướng dẫn các

- Giáo viên cho học sinh đọc thầm để

trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc

- Gọi 1 học sinh đọc câu hỏi 1: Em biết

những gì về bạn Thanh Hà?

+ Gọi 1- 2 học sinh trả lời

+ Gọi học sinh nhận xét

+ Giáo viên nhận xét

- Giáo viên hỏi: Nhờ đâu mà em biết rõ

về bạn Thanh Hà như vậy?

- Gọi học sinh đọc câu hỏi: Hãy cho biết

họ và tên em

*)TH: Mỗi chúng ta ai cũng có quyền

có họ tên và tự hào về tên của mình,

+ Gọi 2- 3 học sinh khá giỏi làm mẫu

trước lớp Giáo viên nhận xét

+ Gọi nhiều học sinh nối tiếp nhau về

bản thân

- Gọi 1 học sinh đọc câu hỏi: Hãy cho

- Học sinh tiếp nối nhau đọc

Nam, nữ, nơi sinh, hiện nay, lớp

Tự thuật, quê quán, nơi ở hiện nay

Họ tên: // Bùi Thanh Hà Nam, nữ: // Nữ

- Học sinh nêu

- Học sinh nhận xét

- Học sinh trả lời

Trang 14

biết tên địa phương em ở.

- Con học lớp mấy, trường nào?

*)TH: Các con có quyền được học tập

trong nhà trường

+ Gọi nhiều học sinh nối tíêp nhau trả

lời

4 Luyện đọc lại

- Gọi học sinh thi đọc lại bài Giáo viên

nhắc các em chú ý đọc bài với giọng rõ

ràng, rành mạch

- Học sinh đọc

- Học sinh đọc

C Củng cố, dặn dò:(3’)

- Giáo viên yêu cầu học sinh ghi nhớ

+ Ai cũng cần viết bản tự thuật: Học sinh viết cho nhà trường, người đi làm thìviết cho cơ quan, xí nghiệp, công ty

+ Viết tự thuật phải chính xác

- Giáo viên nhận xét tiết học;

- VN đọc bài Ngày hôm qua đâu rồi?

Tự nhiên xã hội Tiết: 1 CƠ QUAN VẬN ĐỘNG

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

-HS biết được xương và cơ là các cơ quan vận động của cơ thể

-Hiểu được nhờ có cơ và xương mà cơ thể mới cử động được

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tập thể dục và năng vận động sẽ giúp cơ và xương phát

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Kiểm tra sách vở của HS

B Bài mới.

1.Giới thiệu bài: Ghi Cơ quan vận động

2.Hoạt động 1: Làm một số cử động.(8’)

Mục tiêu: Hs biết được bộ phận nào của

cơ thể phải cử động khi thực hiện một số

động tác như: giơ tay, quay cổ, nghiêng

người, cúi gập người

*Bước 1: Làm việc theo cặp

Cho HS quan sát hình 1, 2, 3, 4 SGK/Tr4

Hoạt động Hs

- Hs cùng tham gia

- Quan sát và làm theo động tác.-Đại diện nhóm thực hiện động tác: giơ tay, quay cổ, nghiêng người, cúi gập mình

Ngày đăng: 11/04/2021, 12:04

w