1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an tuan 10 Lop 4

25 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 3: - Thực hành vẽ + Yêu cầu HS tự vẽ hình vuông hình vuông ABCD có cạnh dài 3cm sau đó nêu rõ từng bước vẽ của mình.. hình chữ nhật.[r]

Trang 1

TUẦN 10

Thứ hai ngày 7 tháng 11 năm 2016

CHÀO CỜ - THỂ DỤC GV: THỂ DỤC DẠY -

TOÁN LUYỆN TẬP

Thước kẻ vạch chia xăng- ti-mét và ê ke

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

MA, MB

* Hình tam giác MBC có:Góc tù đỉnh M, cạnh MB,MC

……… b) ( tương tự)

+ Góc nhọn bé hơn góc

Trang 2

nhọn bé hơn hay lớn hơn? góc

tù bé hơn hay lớn hơn góc vuông?

+ 1 góc bẹt bằng mấy góc vuông?

- Nhận xét

-Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

-Yêu cầu HS thảo luận cặp quan sát hình vẽ và nêu lên các đường cao của hình tam giác ABC ?

+ Vì sao AB được gọi là đường cao của hình tam giác ABC?

- Hỏi tương tự với đường cao tương ứng với cạnh BC

KL:Trong hình tam giác có 1 góc vuông thì 2 cạnh của góc vuông chính là đường cao của hình tam giác.

+Vì sao AH không phải là đường cao của hình tam giác ABC?

+ Yêu cầu HS tự vẽ hình vuông ABCD có cạnh dài 3cm sau đó nêu rõ từng bước vẽ của mình

-Nhận xét

- GV nêu yêu cầu -Yêu cầu tự vẽ hình chữ nhật ABCD có chiều dài AB=6cm vàchiều rộng AD=4cm

-Yêu cầu HS nêu rõ các bước vẽcủa mình

- Nêu lại nội dung luyện tập

- Dặn HS về nhà ôn lại bài

vuông, góc tù lớn hơn gócvuông

+ 1 HS lên bảng vẽ và nêu các bước vẽ

- Theo dõi , nắm bắt

- 1 HS lên bảng vẽ Cả lớp vẽ vào vở

- Một vài em nêu

- HS nêu

- HS nghe

Trang 3

Thứ ba ngày 8 tháng 11 năm 2016

TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG

- Thực hiện các phép tính cộng, trừ các số tự nhiên có đến sáu chữ số

- Nhận biết được hai đường thẳng vuông góc

- Giải được bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó liên quan đếnhình chữ nhật

3 Thái độ :

- Yêu môn học, tính cẩn thận, chính xác

II ĐỒ DÙNG:

Ê ke, bảng nhóm, bút dạ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

- Ghi đầu bài lên bảng

- Gọi HS nêu yêu cầu BT vàcách làm

- Gọi HS nêu lại cách làm

- Nhận xét HS

- Gọi HS nêu yêu cầu, cáchlàm

+Để tính giá trị biểu thứctrong bài bằng cách thuận tiệnchúng ta áp dụng tính chấtnào?

-Nhận xét, biểu dương

+ 2 HS nêu

- Ghi vở

-Theo dõi, nghe

- 1, 2 em nêu yêu cầu + cách làm

Trang 4

Nhận xét, biểu dương.

- Gọi 1 HS đọc đề + hướngdẫn phân tích

- Gọi HS lên bảng vẽ sơ đồ rồigiải

- Hỏi + chốt nội dung bài

- Về nhà xem lại bài vàchuẩn bị bài sau

- Đọc đề bài, quan sát hình

- 1 HS làm bảng, lớp làm vào vở

- Cạnh DH vuông góc với những cạnh DA, CB, HI

- HS đọcđề –lớp theo dõi.-1 HS lên bảng làm - lớp làm vào vở

Bài giải

Chiều rộng HCN là:

( 16- 4) : 2 = 6( cm)Chiều dài HCN là:

6 + 4 = 10( cm)Diện tích HCN đó là:

10 x 6 = 60( cm2)Đáp số: 60 cm2

- HS nhận xét

- HS nghe

Trang 6

Thứ sáu ngày 11 tháng 11 năm 2016

ÂM NHẠC GV: ÂM NHẠC DẠY -

TOÁN NHÂN VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

- Hướng dẫn HS đặt tính và tính

241324

x 2 482648

241324 x2 = 482648b) Nhân số có sáu chữ số với số

có một chữ số ( có nhớ)

Viết lên bảng: 136 204 x 4 =?

136204

x 4 544816

136204 x 4 = 544816

*Lưu ý: trong phép nhân có

- 1HS lên bảng làm, cả lớplàm nháp

- Nhận xét

- Ghi vở

-Quan sát, theo dõi, nghe

- Nêu cách nhân số có năm chữ số với số có một chữ số

- Một HS lên bảng đặt tính, cả lớp làm vào vở

- Một HS lên bảng đặt tính, cả lớp làm vào vở

- Cả lớp cùng chữa bài

- Nắm vững cách nhân

Trang 7

- Hệ thống lại nội dung bài.

- Về ôn lại bài và chuẩn bị bài sau

- 1HS nêu

- 2HS lên bảng làm –Lớp làm vở

- Cả lớp cùng chữa bài

*HS khá, giỏi làm thêm BT2.

-Vài HS làm bảng, còn lại làm vào vở

-Lớp nhận xét, chữa bài

- Nêu yêu cầu của bài

- 1 HS lên bảng làm- Lớp nhận xét, chữa

321475 + 423507 x 2 = 321475 + 847014

= 1168489

HS khá, giỏi làm thêm BT4.

- Nghe, hệ thống lại

- HS nghe

Trang 8

BUỔI CHIỀU:

TIẾNG ANH GV: TIẾNG ANH DẠY -

TOÁN TÍNH CHẤT GIAO HOÁN CỦA PHÉP NHÂN

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Nhận biết tính chất giao hoán của phép nhân

2 Kĩ năng:

- Bước đầu vận dụng tính chất giao hoán của phép nhân để tính toán

3 Thái độ: Yêu môn học, rèn tính cẩn thận, chính xác.

II ĐỒ DÙNG:

Bảng phụ kẻ bảng phần b bài học, bảng con, phấn màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

a x b = b x a

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

-Viết số thích hợp vào ô trống

Hướng dẫn HS vận dụng tính chất giao hoán của phép nhân

để điền nhanh kết quả

- Chữa bài, tuyên dương

- 1HS lên bảng làm- Lớp nhận xét

- Ghi vở

- HS theo dõi , nắm yêu cầu

- HS tính và nêu kết quả của phép tính

So sánh kết quả:

7 x 5 = 5 x 7 = 35

- So sánh giá trị của các biểu thức trong mỗi trường hợp, rút ra nhận xét

- Một số em nhắc lại

- Đọc đề, thầm.Một HS nêucách thực hiện- Tìm kết quảdưới hình thức chơi tiếp sức

a/ 4 x 6 = 6 x 4 b/ 3 x 5 = 5 x 3

Trang 9

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Gọi 3 em lên bảng làm bài

Cả lớp làm vở -Nhận xét , sửa sai + chốt kết

-3 HS lên bảng làm- lớp làm vở

a/ 1357 x 5=6785

7 x 853 = 5971

40263 x 7 = 281841

- Cả lớp cùng nhận xét , sửa sai

*HS khá, giỏi làm thêm BT3,4

-Vài HS làm bảngû-Nhận xét, chữabài

+ HS nêu

- HS nghe

Trang 10

KĨ THUẬT KHÂU VIỀN ĐƯỜNG GẤP MÉP VẢI BẰNG MŨI KHÂU ĐỘT THƯA

- GV giới thiệu + ghi bảng

- GV giới thiệu mẫu

- GV nhận xét, tóm tắt đặc điểm đường khâu

- Mép vải được gấp 2 lần Đườnggấp mép ở mặt trái của mảnh vải

và được khâu bằng mũi khâu đột thưa hoặc đột mau Đường khâu được thực hiện ở mặt phải mảnh vải

- GV hướng dẫn HS quan sát hình 1, 2, 3, 4 yêu cầu HS nêu các bước thực hiện

- HS đọc mục 1 nêu cách gấpmép vải

- HS thực hiện thao tác vạch

2 đường dấu

- 1 HS thực hiện thao tác gấpmép vải

- HS đọc mục 2, 3 và quan sát hình 3, 4

- Thực hiện thao tác khâu viền đường gấp mép bằng

Trang 11

- GV nhận xét chung Hướng dẫnthao tác khâu lược, khâu viền đường gấp mép vải bằng khâu đột (khâu lược ở mặt trái của vải,còn khâu viền thì thực hiện ở mặtphải của vải).

+ Nêu thao tác khâu lược

Chuẩn bị: Tiết 2…

mũi khâu đột

- HS nghe

+ HS nêu

Trang 12

ĐẠO ĐỨC TIẾT KIỆM THỜI GIỜ ( tiết 2)

- SGK, sưu tầm tài liệu, thẻ màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

Tg Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

+Em đã thực hiện tiết kiệm

thời giờ chưa?

- GV giới thiệu + ghi bảng

- GV nêu yêu cầu bài tập 1:

- GV lần lượt đưa ra từng tìnhhuống

+ Em tán thành hay không tánthành việc làm của từng bạnnhỏ trong mỗi tình huống sau?

Vì sao?

- GV kết luận:

+ Các việc làm a, c, d là tiếtkiệm thời giờ

+ Các việc làm b, đ, e khôngphải là tiết kiệm thời giơ.ø

+ HS trình bày, trao đổi trướclớp

Trang 13

+ Thế nào là tiết kiệm thời giờ?

+ Tại sao cần phải tiết kiệmthời giờ?

- Nhắc HS thực hiện tiết kiệmthời giờ trong sinh hoạt hàngngày

Chuẩn bị bài cho tiết sau

- HS trình bày

- Cả lớp trao đổi, chất vấn,nhận xét

-HS trình bày, giới thiệu cáctranh vẽ, bài viết hoặc các tưliệu các em sưu tầm được.-HS cả lớp trao đổi, thảo luận

về ý nghĩa của các tranh vẽ,

ca dao, tục ngữ, truyện, tấmgương … vừa trình bày

+ HS trả lời

- HS nghe

Trang 14

Thứ năm ngày 10 tháng 11 năm 2016

TOÁN KIỂM TRA

a, Giới thiệu bài:

b, Đề bài: GV chép đề bài lên bảng

A Phần trắc nghiệm: (2 điểm) Khoanh vào đáp án

B Phần tự luận: (8 điểm) Làm bài tập sau:

Câu 1: ( 1 điểm) Đặt tính rồi tính:

Trang 15

514625 + 82397 800008 – 79526

Câu 2: ( 1 điểm) Tìm số trung bình cộng của các số

sau:

130 , 55 , 290 , 175 , 80

Câu 3: ( 3 điểm) Nêu tên các

căp cạnh song song, các

cặp cạnh vuông góc

với nhau có trong hình vẽ bên

Câu 4: ( 3 điểm) Nửa chu vi hình chữ nhật là 432 m,

chiều dài hơn chiều rộng 28 m Tìm mỗi chiều của

mảnh vườn đó

3 Củng cố- dặn dò: ( 2 ’ )

- GV thu bài về ch÷a

- Chuẩn bị bài sau

514625 800008+ 82397 - 79526

AD song song với BM

-AB vuông góc với AD

BA vuông góc với BM

DA vuông góc với DM

Bài giải Chiều dài mảnh vườn là: ( 432 + 28 ) : 2 = 185( m) Chiều rộng mảnh vườn là:

432 – 185 = 157 (m) Đáp số: CD: 185 m; CR: 157 m

- HS nghe

Trang 16

KIỂM TRA TOÁN

Họ và tên:

Lớp:

A Phần trắc nghiệm: (2 điểm) Khoanh vào đáp án đúng: Câu 1: Số 8 trăm nghìn 8 chục viết là: A 80080 B 800080 C 808000 D 800008 Câu 2: Cho số 1427386, chữ số 2 có giá trị là: A 200000 B 20000 C 2000 D 200 Câu 3: 3 giờ 8 phút = phút A 188 B 180 C 288 D 128 Câu 4: Hình vẽ bên có:

A 1 góc nhọn B 2 góc nhọn C 3 góc nhọn D 4 góc nhọn B Phần tự luận:(8 điểm) Câu 1: ( 1 điểm) Đặt tính rồi tính: 514625 + 82397 800008 – 79526

Trang 17

Câu 2: ( 1 điểm) Tìm số trung bình cộng của các số sau:

130 , 55 , 290 , 175 , 80

Câu 3: ( 3 điểm) Nêu tên các cặp cạnh song song, các cặp cạnh vuông góc với nhau có trong hình vẽ sau

Câu 4: ( 3 điểm) Nửa chu vi hình chữ nhật là 432 m, chiều dài hơn chiều rộng 28 m Tìm mỗi chiều của mảnh vườn đó

Trang 19

Thứ năm ngày 10 tháng 11 năm 2016

TOÁN KIỂM TRA

Phấn màu, vở kiểm tra, ê ke

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

(2 điểm) Khoanh vào đáp

Trang 20

130 , 55 , 290 , 175 , 80.

Câu 3: ( 3 điểm) Nêu tên

các căp cạnh song song, các cặp cạnh vuông góc với nhau có trong hình

- GV thu bài về chấm

- Chuẩn bị bài sau

B 2 góc nhọn

514625 800008+ 82397 - 79526

597022 720482

( 130 + 55 + 290 + 175 + 80) :5 = 146

- AB song song với DC,

Bài giải Chiều dài mảnh vườn là: ( 432 + 28 ) : 2 = 185( m) Chiều rộng mảnh vườn là:

432 – 185 = 157 (m) Đáp số: CD: 185 m; CR: 157 m

- HS nghe

Trang 22

- Ơn 4 động tác thể dục đã học.Yêu cầu thực hiện động tác tương đối chính xác.

- Học động tác tồn thân.Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác

- Trị chơi Con cĩc là cậu ơng trời.Yêu cầu biết cách chơi và tham gia vào trị

chơi chủ động nhiệt tình

2 Kĩ năng:

- Học sinh thực hiện đúng động tác, chơi đúng trò chơi.

3 Thái độ:

- GDHS có ý thức rèn luyện thân thể

II ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:

- Địa điểm : Sân trường; Cịi tranh thể dục

III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

Trị chơi:Làm theo hiệu lệnh

Kiểm tra bài cũ : 4 hs

b Bài thể dục phát triển chung.

*Ơn 4 động tác TD:Vươn thở, tay,

10 ph 15phút

Trang 23

5phút

Trang 24

THỂ DỤC

ĐỘNG TÁC TỒN THÂN CỦA BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN

CHUNG TRỊ CHƠI: NHẢY Ơ TIẾP SỨC

- GDHS có ý thức rèn luyện thân thể.

II ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:

- Địa điểm : Sân trường; Cịi

III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

Trị chơi:Đứng ngồi theo lệnh

Kiểm tra bài cũ : 4 hs

Nhận xét

2 CƠ BẢN:

a Bài thể dục phát triển chung.

*Ơn 5 động tác TD:Vươn thở, tay, chân,

lưng - bụng, tồn thân.

15 phút

10phút

Trang 25

Giáo viên hướng dẫn và tổ chức HS chơi.

Ngày đăng: 02/11/2021, 15:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

KL:Trong hình tam giác cĩ 1 gĩc vuơng thì 2 cạnh của gĩc  vuơng chính là đường cao của  hình tam giác. - Giao an tuan 10 Lop 4
rong hình tam giác cĩ 1 gĩc vuơng thì 2 cạnh của gĩc vuơng chính là đường cao của hình tam giác (Trang 2)
Ê ke, bảng nhĩm, bút dạ. - Giao an tuan 10 Lop 4
ke bảng nhĩm, bút dạ (Trang 3)
- Hướngdẫn HS quan sát hình +làm bài. - Giao an tuan 10 Lop 4
ngd ẫn HS quan sát hình +làm bài (Trang 4)
Bảng nhĩm, phấn màu. - Giao an tuan 10 Lop 4
Bảng nh ĩm, phấn màu (Trang 6)
- 2HS lên bảng làm –Lớp làm vở - Giao an tuan 10 Lop 4
2 HS lên bảng làm –Lớp làm vở (Trang 7)
Bảng phụ kẻ bảng phần b bài học, bảng con, phấn màu. - Giao an tuan 10 Lop 4
Bảng ph ụ kẻ bảng phần b bài học, bảng con, phấn màu (Trang 8)
-Gọi 3 em lên bảng làm bài. Cả lớp làm vở . - Giao an tuan 10 Lop 4
i 3 em lên bảng làm bài. Cả lớp làm vở (Trang 9)
- GV giới thiệu + ghi bảng. - GV giới thiệu mẫu. - Giao an tuan 10 Lop 4
gi ới thiệu + ghi bảng. - GV giới thiệu mẫu (Trang 10)
- GV giới thiệu + ghi bảng. - GV nêu yêu cầu bài tập 1: - GV lần lượt đưa ra từng tình huống. - Giao an tuan 10 Lop 4
gi ới thiệu + ghi bảng. - GV nêu yêu cầu bài tập 1: - GV lần lượt đưa ra từng tình huống (Trang 12)
b, Đề bài: GV chép đề bài lên bảng. - Giao an tuan 10 Lop 4
b Đề bài: GV chép đề bài lên bảng (Trang 14)
với nhau cĩ trong hình vẽ bên. - Giao an tuan 10 Lop 4
v ới nhau cĩ trong hình vẽ bên (Trang 15)
Câu 4: Hình vẽ bên cĩ: - Giao an tuan 10 Lop 4
u 4: Hình vẽ bên cĩ: (Trang 20)
Đội hình - Giao an tuan 10 Lop 4
i hình (Trang 22)
Đội Hình xuống lớp - Giao an tuan 10 Lop 4
i Hình xuống lớp (Trang 23)
Đội Hình - Giao an tuan 10 Lop 4
i Hình (Trang 24)
Đội hình xuống lớp - Giao an tuan 10 Lop 4
i hình xuống lớp (Trang 25)
w