Nhắc HS viết kết quả thẳng cột Bài 4: HS K.GViết phép tính thích hợp câu a Cho HS quan sát tranh rồi nêu bài toán viết phép tính tương ứng với BT vào ô trống.. Tính và ghi kết quả vào sa[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
Lớp: 1C Tuần 8 - Từ ngày 24 tháng 10 đến ngày 28 tháng 10 năm 2016 Thứ
ngày
Hai
24/10
2 Mĩ thuật Vẽ hình vuông và hình chữ nhật
1 Tự học
2 Tự học
3 Tự học
Ba
25/10
1 Thủ công Xé, dán hình cây đơn giản
2 Âm nhạc Học hát bài: Lý cây xanh
Tư
26/10
1 Em tập viết
Năm
27/10
2 GDNGLL Giáo dục sức khỏe răng miệng
3 Tự học
Sáu
28/10
Thứ hai, ngày 24 tháng 10 năm 2016
Trang 2KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tiết 1:
Chào cờ.
-Tiết 2 Môn ;MỸ THUẬT ( GV BỘ MÔN )
-Tiết 3+4 TIẾNG VIỆT
Âm /u/, /ư/
-BUỔI CHIỀU:
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tiết 1+2+3
TỰ HỌC
**********************************************************
Thứ ba, ngày 25 tháng 10 năm 2016
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tiết 1 : Môn :THỦ CÔNG ( CÔ TUYẾT )
-Tiết 2 Môn : ÂM NHẠC ( GV BỘ MÔN )
-Tiết 3+4 : Môn: TIẾNG VIỆT
Âm /v/
-Tiết 5 Môn ;TOÁN LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU:
1.Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3 và phạm vi 4
2.Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính cộng
3.Rèn luyện tính cẩn thận trong tính toán
Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 (dòng 1), bài 3
.II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
.III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.KTBC:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2.Luyện tập:
Bài 1: ( HS yếu )Tính
Lưu ý: viết các số thẳng cột với nhau
Nhận xét
Bài 2:( HS TB )( dòng 1)
GV hướng dẫn:
HS nêu YC: tính theo cột dọc Làm bài, chữa bài
Viết số thích hợp vào ô trống
Trang 3+Lấy 1 cộng 1 bằng 2, viết 2 vào ô trống
+Tương tự những bài còn lại
3.*- Giải lao:
Bài 3: (CẢ LỚP ) Tính
Hướng dẫn:
* Bài 4: (HS K >G)Viết phép tính thích hợp:
Cho HS quan sát tranh, nêu bài toán
HDHS trao đổi để viết gì vào ô trống
Cho HS tự viết phép cộng vào ô trống
.IV.Nhận xét –dặn dò:
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài 29: Phép cộng trong phạm vi 5
Làm bài vào SGK
* Làm vào SGK dòng 2
Nêu yêu cầu
HS làm bài và chữa bài
**Nêu yêu cầu
** Làm vào SGK
Một bạn cầm bóng, ba bạn nữa chạy đến Hỏi có tất cả mấy bạn?
1 + 3 = 4
**********************************************************
Thứ tư, ngày 26 tháng 10 năm 2016
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tiết 1:
EM TẬP VIẾT
-Tiết 2+ 3 : TIẾNG VIỆT
Âm /x/
-Tiết 4 : Môn: TOÁN PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5 I.MỤC TIÊU:
1.Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5, biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5
2.Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
3.Rèn luyện tính cẩn thận trong tính toán
Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 4a
.II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
.III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A KTBC:
B Bài mới:
1.G/thiệu phép cộng, bảng cộng trong p/vi 5:
a) Hướng dẫn HS học phép cộng 4 + 1= 5
HD HS quan sát hình trong sách, GV nêu:
Có bốn con cá thêm một con cá nữa Hỏi có mấy con cá?
Cho HS tự trả lời
GV chỉ vào mô hình và nêu:
Bốn con cá thêm một con cá nữa được năm con cá Bốn
thêm một bằng năm
GV viết bảng: 4 + 1= 5
-Đọc là: bốn cộng một bằng năm
Hỏi HS: Bốn cộng một bằng mấy?
b.1 + 4= 5
HD HS nhìn hình vẽ và tự nêu bài toán:
Cho HS nêu câu trả lời
HS nêu lại bài toán
Bốn con cá thêm một con cá nữa được năm con cá
HS nhắc lại: Bốn thêm một bằng năm
4 cộng 1 bằng 5
Có một cái nón thêm bốn cái nữa Hỏi có mấy cái nón?
Một cái nón thêm bốn cái nữa được năm cái nón
Trang 4GV chỉ vào mô hình và nêu:
Bốn thêm một bằng năm
_GV viết bảng: 1 + 4 = 5, gọi HS đọc
c 3 + 2 = 5 và 2 + 3 = 5
(Tương tự câu a)
b) Cho HS đọc các phép cộng trên bảng
HS thi đua đọc lại nhằm giúp HS ghi nhớ công thức
cộng theo hai chiều
c) Cho HS xem hình vẽ sơ đồ trong SGK và nêu câu hỏi:
4 cộng 1 bằng mấy?
1 cộng 4 bằng mấy?
Vậy: 4 + 1 có bằng 1 + 4 không?
* Tương tự đối với sơ đồ dưới
* - Giải lao
2 HD HS t/ hành cộng trong phạm vi 5:
Bài 1: ( HS yếu )Tính
Gọi HS nêu cách làm bài
Bài 2:( HS cả lớp ) Tính
Cho HS nêu cách làm bài
Cho HS làm bài vào vở Nhắc HS viết kết quả thẳng cột
Bài 4:( HS K.G)Viết phép tính thích hợp (câu a)
Cho HS quan sát tranh rồi nêu bài toán
viết phép tính tương ứng với BT vào ô trống
* Cũng từ hình vẽ này GV gợi ý cho HS nêu bài toán theo
cách khác
Cho HS viết phép tính
* b.Tương tự đối với tranh còn lại
(3 + 2 = 5)
.IV.Nhận xét –dặn dò:
Nhận xét tiết học
Dặn dò: Chuẩn bị bài 30: Luyện tập
HS nhắc lại
1 công 4 bằng 5
HS đọc các phép tính:
4 + 1 = 5 3 + 2 = 5
2 + 3 = 5 1 + 4 = 5
4 + 1 = 5
1 + 4 = 5 Bằng vì cùng bằng 5
Tính và ghi kết quả vào sau dấu
=
HS làm bài và chữa bài Tính theo cột dọc
HS làm bài và chữa bài
Có 4 con hươu xanh và 1 con hươu trắng Hỏi có tất cả có mấy con hươu?
4 + 1 = 5
* Có 1 con hươu trắng và 4 con hươu xanh Hỏi có tất cả có mấy con hươu?
1 + 4 = 5
* Làm vào SGK câu b
=================================
BUỔI CHIỀU:
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tiết 1 Môn : TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
( CÔ TUYẾT )
-Tiết 2 Môn: ĐẠO ĐỨC ( CÔ TUYẾT )
-Tiết 3 : Môn: THỂ DỤC ( CÔ TUYẾT )
**************************************************************
Thứ năm, ngày 27 tháng 10 năm 2016
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Trang 5Tiết 1 +2 : Môn: TIẾNG VIỆT
Âm /y/
-Tiết 3 GIÁO DỤC KỸ NĂNG SỐNG
( CÔ TUYẾT )
-Tiết 4 : Môn: TOÁN LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU:
1.Biết làm tính cộng trong phạm vi 5
2.Biết tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép cộng
3 Rèn luyện tính cẩn thận trong học toán
Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3 (dòng 1), bài 5
.II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
.III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.KTBC:
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2.Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: ( cả lớp ) Tính
Hướng dẫn HS làm
Giúp HS nhận xét:“Khi đổi chỗ các số trong phép
cộng thì k/quả không đổi”
*Đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 5
Bài 2:( HS TB ) Tính
Nhắc HS: Viết các số thẳng cột với nhau
* - Giải lao
Bài 3: ( HS khá ,TB ) Tính (dòng 1 )
Cho HS nêu cách làm bài
HD:+Lấy 2 cộng 1 bằng 3; lấy 3 cộng 1 bằng 4 Vậy
2 + 1 + 1 = 4
Bài 5:( HS giỏi )Viết phép tính thích hợp
Cho HS xem tranh, nêu từng bài toán viết phép tính
Cho HS làm bài
.IV.Nhận xét –dặn dò:
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài 31: Số 0 trong phép cộng
HS nêu YC Làm vào SGK
Cá nhân, đồng thanh Nêu yêu cầu
Tính theo cột dọc Làm bài vào SGK Nêu yêu cầu
HS làm bài và chữa bài
Nêu yêu cầu
HS viết: 3 + 2 = 5; 1 + 4 = 5 vào ô trống phù hợp với tình huống của bài toán
=================================
BUỔI CHIỀU:
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tiết 1:
THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT
Âm /y/
-Tiết 2 : GIÁO DỤC NGOÀI GIỜ LÊN LỚP GIÁO DỤC SỨC KHỎE RĂNG MIỆNG
Trang 6KHI NÀO CHẢI RĂNG?
I.Yêu cầu giáo dục:
- Giúp các em học sinh hiểu phải chải răng ngay sau khi ăn xong và tối trước khi đi ngủ
- Có thói quen chải răng ngay sau khi ăn xong và tối trước khi đi ngủ
GDKNS: Có ý thức giữ gìn vệ sinh răng miệng
II Nội dung và hình thức hoạt động:
1 Nội dung:
- HS hiểu được phải chải răng sau khi ăn xong và trước khi đi ngủ
2 Hình thức :
- Quan sát nhận xét
III Chuẩn bị hoạt động:
IV Tiến hành hoạt động:
1 Mở đầu:
- Khởi động : Trò chơi : “ Con thỏ”
2 Hoạt động:
Hoạt động 1:
- GV cho học sinh xem tranh 1 bạn đang chải
răng
-Bạn trong tranh đang làm gì?
-Bạn ấy chải răng khi nào?
- GV cho học sinh quan sát 1 cái chén dơ
-Cái chén dơ này sau khi ăn xong nếu chúng ta
rửa ngay thì nó sẽ như thế nào?
Nếu ta không rửa nó ngay thì nó sẽ bị gì?
GV cho học sinh quan sát tranh một chiếc răng
sâu
- GV hướng dẫn cụ thể chải răng ngay sau khi
ăn và tối trước khi đi ngủ Lần chải răng buổi
trưa và buổi tối là quan trọng nhất vì mảng
bám hình thành rất sớm và hình thành nhiều
hơn lúc ngủ
- Nếu không có bàn chải thì em có thể lấy nước
sạch súc miệng nhiều lần cho sạch răng
V Kết thúc hoạt động:: - GV nhận xét tiết học
-Chải răng -Sau khi ăn xong
-Sạch -Cái chén sẽ có kiến bu và ruồi đậu vào
-HS lắng nghe
-HS quan sát
-Tiết 3 :
TỰ HỌC
************************************************************
Thứ sáu, ngày 28 tháng 10 năm 2016
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tiết 1+2:
Môn: TIẾNG VIỆT Luyện tập
-Tiết 3 : Môn: TOÁN
SỐ 0 TRONG PHÉP CỘNG I.MỤC TIÊU:
1.Biết kết quả phép cộng một số với 0, số nào cộng với 0 cũng bằng chính số đó
Trang 72.Biết biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp
3.Rèn luyện tính cẩn thận trong tính toán
Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3
.II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
.III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A.KTBC:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2.Giới thiệu phép cộng một số với số 0:
a) G/thiệu các phép cộng: 3 + 0 = 3; 0 + 3 = 3
* 3 + 0 = 3
-HDHS q/sát hình vẽ thứ nhất trong bài học
Cho HS nêu lại bài toán
GV hỏi: 3 con chim thêm 0 con chim là mấy con chim?
Vậy 3 cộng 0 bằng mấy?
GV viết bảng: 3 + 0 = 3, gọi HS đọc lại
* 0 + 3 = 3
HD HS nhìn hình vẽ và tự nêu bài toán
Viết bảng: 0 + 3 = 3, gọi HS đọc lại
HS xem hình vẽ trong SGK và nêu câu hỏi:
+3 cộng 0 bằng mấy?
+0 cộng 3 bằng mấy?
+Vậy: 3 + 0 có bằng 0 + 3 không?
+Cho HS đọc: 3 + 0 = 0 + 3
b) GV nêu thêm một số phép cộng với 0 cho HS tính kết
quả
* GV nhận xét: 1 số cộng với số 0 bằng chính số đó; 0 cộng
với một số bằng chính số đó
2*- Giải lao:
3.Thực hành:
Bài 1:( hs yếu ) Tính
Bài 2: ( hs TB và K )Tính
Cho HS làm bài vào SGK Nhắc HS viết số phải thẳng cột
Bài 3:( HS K,G) Viết số
Cho HS nêu yêu cầu của bài
.IV Nhận xét –dặn dò:
Nhận xét tiết học
Dặn dò: Chuẩn bị bài 32: Luyện tập
HS lên bảng, lớp làm bảng con
Lồng thứ nhất có 3 con chim, lồng thứ hai có 0 con chim Hỏi cả hai lồng có mấy con chim?
3 con chim thêm 0 con chim là
3 con chim
3 cộng 0 bằng 3
HS đọc: ba cộng 0 bằng ba
0 thêm 3 bằng 3
0 cộng 3 bằng 3
HS đọc
3 cộng 0 bằng 3
0 cộng 3 bằng 3 Bằng vì cùng bằng 3
HS đọc đồng thanh nhiều lần
Nêu yêu cầu Làm bài Đọc kết quả Nêu yêu cầu
HS làm bài và chữa bài Nêu yêu cầu
HS làm bài và chữa bài
-Tiết 4 : HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ Sinh hoạt lớp