1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

L1-T8

34 205 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 33: Vần ễI – ƠI
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 288,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt III Hoạt động dạy và học: TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh 1... Học sinh: − Vở viết in , sách giáo khoa III Hoạt động dạ

Trang 1

MÔN: TIẾNG VIỆT

Bài 33: VẦN ÔI – ƠI (Tiết 1)

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

− Học sinh đọc và viết được : ôi, ơi, trái ổi, bơi lội

− Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng

2 Kỹ năng:

− Biết ghép âm đứng trước với ôi, ơi để tạo tiếng mới

− Viết đúng mẫu, đều nét đẹp

3 Thái độ: Thấy được sự phong phú của tiếng việt

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

− Tranh vẽ trong sách giáo khoa

− Vật mẫu :bơi lội, trái ổi

2 Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Oån định:

2 Bài cũ: vần oi – ai

− Học sinh đọc bài sách giáo khoa

• Phương pháp: Trực quan, đàm thoại

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDHT: Tranh vẽ ở sách giáo khoa

− Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

− Tranh vẽ gì ?

 Giáo viên ghi bảng: Trái ổi , bơi lội

− Trong từ trái ổi, bơi lội tiếng nào chúng ta đã

học rồi?

 Hôm nay chúng ta học bài vần ôi – ơi → ghi tựa

b) Hoạt động1 : Dạy vần ôi

• Mục tiêu: Nhận diện được chữ ôi, biết cách phát

âm và đánh vần tiếng có vần ôi

• Phương pháp: Trực quan, đàm thoại, giảng giải

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDHT: Bộ đồ dùng tiếng việt , chữ mẫu

∗ Nhận diện vần:

− Giáo viên viết chữ: ôi

− Hát

− Học sinh đọc bài theo yêu cầu của giáo viên

− Học sinh quan sát

− Học sinh nêu: Trái ổi , bơi lội

− Học sinh nhắc lại tựa bài

− Học sinh quan sát

Trang 2

− Vần ôi được tạo nên từ những âm nào?

− So sánh ôi và oi

− Lấy ôi ở bộ đồ dùng

∗ Phát âm và đánh vần

− Giáo viên đánh vần: ô – i – ôi

− Giáo viên đọc trơn ôi

− Muốn có chữ ổi cô cần thanh gì?

− Giáo viên đánh vần : ôi-hỏi-ổi

∗ Hướng dẫn viết:

− Giáo viên viết

+ Viết chữ ôi : đặt viết đường kẻ thứ 3, viết chữ

ô, lia bút viêt con chữ i

+ Viết chữ trái ổi: viết chữ trái cách 1 con chữ o

viết chữ ổi, dấu hỏi trên chữ ô

c) Hoạt động 2 : Dạy vần ơi

• Mục tiêu: Nhận diện được chữ ơi, biết phát âm và

đánh vần tiếng có vần ơi

∗ Quy trình tương tự như vần ôi

− So sánh ôi - ơi

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

• Muc Tiêu : Biết ghép tiếng có vần ôi-ơi và đọc

trơn nhanh , thành thạo tiếng vừa ghép

• Phương pháp: Trực quan , luyện tập, hỏi đáp

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDHT: Bộ đồ dùng tiếng việt

− Giáo viên đính tranh, gợi ý để rút ra từ cần luyện

đọc:

Cái chổi ngói mới Thổi còi đồ chơi

− Giáo viên sửa sai cho học sinh

− Học sinh đọc lại toàn bài

 Giáo viên nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

− Học sinh: được tạo nên từ âm ô và âm i

− Giống nhau là đều có âm

i

− Khác nhau là ôi có âm ô, còn oi có âm o

− Học sinh thực hiện

− Học sinh đánh vần

− Học sinh đọc trơn

− Học sinh : Thanh hỏi

− Học sinh đánh vần

− Học sinh quan sát

− Học sinh viết bảng con

− Học sinh viết bảng con

− Học sinh quan sát và nêu

− Học sinh luyện đọc cá nhân

− Học sinh đọc

 Rút kinh nghiệm :

Trang 3

MÔN: TIẾNG VIỆT

Bài 33: VẦN ÔI – ƠI (Tiết 2)

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

− Học sinh đọc được câu ứng dụng : bé trai, bé gái đi chơi phố với mẹ

− Luyện nói được thành câu theo chủ đề: lễ hội

2 Kỹ năng:

− Đọc trơn, nhanh, đúng câu ứng dụng

− Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

− Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

3 Thái độ:

− Rèn chữ để rèn nết người

− Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

− Tranh vẽ minh họa: luyện nói

2 Học sinh:

− Vở viết in , sách giáo khoa

III) Hoạt động dạy và học:

TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

• Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác

• Phương pháp: Trực quan, đàm thoại , luyện tập

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDHT: Tranh vẽ trong sách giáo khoa trang 69,

sách giáo khoa

− Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa trang

69

− Tranh vẽ gì ?

 Giáo viên ghi câu ứng dụng: Bé trai, bé gái đi chơi

phố với bố mẹ

− Trong câu này có tiếng nào có vần mới học

− Giáo viên cho luyện đọc

b) Hoạt động 2: Luyện viết

• Muc Tiêu : Học sinh viết đúng nét, đều, đẹp, đúng

cỡ chữ

• Phương pháp : Trực quan , đàm thoại , thực hành

• Hình thức học : Lớp , cá nhân

• ĐDHT: Chữ mẫu , vở viết in

− Nhắc lại tư thế ngồi viết

− Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết

+ Viết: ôi

+ Viết: Trái ổi

− Học sinh quan sát

− Học sinh nêu

− Học sinh nêu

− Học sinh đọc câu ứng dụng

− Học sinh nêu

− Học sinh viết vở

Trang 4

+ Viết: ơi

+ Viết: Bơi lội

c) Hoạt động 3: Luyên nói

• Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh

theo chủ đề: lễ hội

• Phương pháp: Trực quan, luyện tập, thực hành

• Hình thức học: cá nhân , lớp

• ĐDHT: Tranh minh họa ở sách giáo khoa

− Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa trang

69

+ Tranh vẽ gì?

+ Tại sao em biết tranh vẽ về lễ hội?

+ Quê em có những lễ hội gì? Vào mùa nào?

+ Trong lễ hôị thường có những gì?

+ Ai cho em đi dự lễ hội?

+ Qua tivi hoặc qua kể lại, em thích lễ hội nào

nhất?

3 Củng cố:

• Mục tiêu: Nhận ra những tiếng có vần ôi, ơi

• Phương pháp: trò chơi

− Trò chơi ai nhanh hơn ,đúng hơn

− Giáo viên cho học sinh cử đại diện lên ghép từ ,

kết thúc bài hát nhóm nào ghép nhiều sẽ thắng

− Nhận xét

4 Dặn dò:

− Đọc lại bài, tìm chữ vừa học ở sách, báo

− Chuẩn bị bài vần ui - ưi

− Học sinh quan sát

− Học sinh nêu

− Cờ treo, người ăn mặc đẹp đẽ, hát ca, các trò vui…

− Học sinh cử đại diện lên thi đua

− Lớp hát

− Học sinh nhận xét

− Học sinh tuyên dương

 Rút kinh nghiệm :

Trang 5

2) Kỹ năng: Trẻ em có bổn phận phải lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ và anh chị

3) Thái độ: Học sinh yêu qúi gia đình, yêu thương lễ phép với ông bà, cha mẹ …

II) Chuẩn bị:

1) Giáo viên: Các điều: 3, 5, 7, 9, 12, 13, 16, 17, 27 trong luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em Việt Nam

2) Học sinh: Vở bài tập đạo đức

III) Hoạt động dạy và học:

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1) Oån định:

2) Bài cũ: Gia đình em (T1)

− Em cảm thấy thế nào khi em sống xa gia đình

− Các em phải có bổn phận gì đối với ông bà

cha mẹ

− Nhận xét

3) Bài mới:

a) Khởi động : Chơi trò chơi đổi nhà

− Học sinh đứng thành hình vòng tròn điểm số 1,

2, 3 Người số 1, 3 tạo thành mái nhà người số 2

đứng giữa thành 1 gia đình Khi nói “đổi nhà” những

người số 2 sẽ đổi cho nhau

 Gia đình là nơi em được cha mẹ và những người

trong gia đình che chở, yêu thương, chăm sóc, nuôi

dưỡng, dạy bảo

b) Hoạt động1: Tiểu phẩm chuyện của bạn Long

• Mục tiêu: Nhận ra được hành vi đúng và hành

vi sai từ bạn Long

• Phương pháp: Thảo luận, quan sát, sắm vai

• Hình thức học: Lớp, nhóm

• ĐDHT : Tiểu phẩm “ Chuyện của bạn Long”

∗ Cách tiến hành

− Cho 3 học sinh lên đóng vai mẹ Long, Long,

Đạt

+ Mẹ đi làm và bạn Long ở nhà học bài và

trông nhà giúp mẹ

+ Long ở nhà học bài thì các bạn đến rủ Long

đi đá bóng

+ Long lưỡng lự nhưng sau đó đã đồng ý đi

cùng các bạn

− Hát

− Học sinh nêu

− Các em phải có bổn phận kính trọng Lễ phép, vâng lời ôngbà cha mẹ

− Bạn cảm thấy thế nào khi luôn có 1 mái nhà

− Em sẽ ra sao khi không có nhà

− Hai em ngồi cùng bàn thảoluận, trình bày

Trang 6

− Thảo luận

+ Em có nhận xét gì về việc làm của Long

 Giáo viên nhận xét chốt ý: không nên bắt chước

bạn Long

c) Hoạt động 2: Liên hệ

− Sống trong gia đình, con được cha mẹ quan

tâm thế nào ?

− Em đã làm gì để cha mẹ vui lòng

 Trẻ em có quyền có gia đình, được sống cùng gia

đình, cha mẹ, được cha mẹ yêu thương, che chở,

chăm sóc, nuôi dưỡng dạy bảo

− Cần cảm thông chia sẻ với những bạn bị thiệt

thòi không được sống cùng gia đình

− Trẻ em có bổn phận phải yêu qúi gia đình,

kính trọng lễ phép vâng lời ông bà cha mẹ

4) Dặn dò:

− Thực hiện tốt điều đã được học − Chuẩn bị bài : Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ − Cho 2 em ngồu cùng bàn trao đổi với nhau  Rút kinh nghiệm :

Trang 7

MÔN: TIẾNG VIỆT

Bài 34: VẦN UI – ƯI (Tiết 1)

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

− Học sinh đọc và viết được : ui, ưi, đồi núi, gửi thư

− Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng

2 Kỹ năng:

− Biết ghép âm đứng trước với ui, ưi để tạo tiếng mới

− Viết đúng mẫu, đều nét đẹp

3 Thái độ:

− Thấy được sự phong phú của tiếng việt

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

− Tranh từ đồi núi, gửi thư

− Vật mẫu : cái túi

2 Học sinh:

− Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Oån định:

2 Bài cũ: vần ôi - ơi

− Học sinh đọc bài sách giáo khoa

• Phương pháp: Trực quan, đàm thoại

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDHT: Tranh vẽ ở sách giáo khoa

− Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa trang

70

− Tranh vẽ gì ?

 Giáo viên ghi bảng: đồi núi, gởi thư

− Trong tiếng núi, gửi có âm nào chúng ta đã học

rồi?  Hôm nay chúng ta học bài vần ui – ưi → ghi

tựa

b) Hoạt động1 : Dạy vần ui

• Mục tiêu: Nhận diện được chữ ui, biết cách phát

âm và đánh vần tiếng có vần ui

• Phương pháp: Trực quan, đàm thoại, giảng giải

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

− Hát

− Học sinh đọc bài theo yêu cầu của giáo viên

− Học sinh viết bảng con

− Học sinh quan sát

− Học sinh nêu: đồi núi, gửi thư

− Học sinh nhắc lại tựa bài

Trang 8

• ĐDHT: Bộ đồ dùng tiếng việt , chữ mẫu

∗ Nhận diện vần:

− Giáo viên viết chữ ui

− Vần ui được tạo nên từ âm nào?

− So sánh ui và ơi

− Lấy ui ở bộ đồ dùng

∗ Phát âm và đánh vần

− Giáo viên đánh vần: u – i – ui

− Giáo viên đọc trơn ui

− Giáo viên đánh vần : u-i-ui nờ-ui-nui-sắc-núi ;

đồi núi

∗ Hướng dẫn viết:

− Giáo viên viết và nêu cách viết

+ Viết chữ ui: đặt bút viết chữ u lia bút viết chữ i

+ Đồi núi: viết chữ đồi cách 1 con chữ o viết chữ

núi

c) Hoạt động 2 : Dạy vần ưi

• Mục tiêu: Nhận diện được chữ ưi, biết phát âm và

đánh vần tiếng có âm ưi

∗ Quy trình tương tự như vần ui

− So sánh ui - ưi

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

• Muc Tiêu : Biết ghép tiếng có ui – ưi và đọc trơn

nhanh , thành thạo tiếng vừa ghép

• Phương pháp: Trực quan , luyện tập, hỏi đáp

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDHT: Bộ đồ dùng tiếng việt, vật mẫu

− Giáo viên đưa vật mẫu, gợi ý để nêu từ ứng

dụng

− Giáo viên ghi bảng

Cái túi gửi quàVui vẻ ngửi mùi

− Giáo viên sửa sai cho học sinh

− Học sinh đọc lại toàn bài

 Giáo viên nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

− Học sinh quan sát

− Học sinh: được tạo nên từ âm u và âm i

− Giống nhau là đều có âm

i

− Khác nhau là ui có âm u, còn ơi có âm ơ

− Học sinh thực hiện

− Học sinh đánh vần

− Học sinh đọc trơn

− Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh

− Học sinh quan sát

− Học sinh viết bảng con

− Học sinh viết bảng con

− Học sinh quan sát và nêu

− Học sinh luyện đọc cá nhân

− Học sinh đọc toàn bài

Trang 9

MÔN: TIẾNG VIỆT

Bài 34: VẦN UI – ƯI (Tiết 2)

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

− Học sinh đọc được câu ứng dụng : Dì Na vừa gửi thư về Cả nhà vui quá

− Luyện nói được thành câu theo chủ đề: đồi núi

2 Kỹ năng:

− Đọc trơn, nhanh, đúng câu ứng dụng

− Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh theo chủ đề : đồi núi

− Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

3 Thái độ:

− Rèn chữ để rèn nết người

− Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

− Tranh vẽ trong sách giáo khoa trang 71

2 Học sinh:

− Vở viết in , sách giáo khoa

III) Hoạt động dạy và học:

TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

• Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác

• Phương pháp: Trực quan, đàm thoại , luyện tập

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDHT: Tranh vẽ trong sách giáo khoa trang 71,

sách giáo khoa

− Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa trang

71

− Tranh vẽ gì ?

 Giáo viên ghi câu ứng dụng: Dì Na vừa gửi thư về

Cả nhà vui quá

− Giáo viên cho luyện đọc

b) Hoạt động 2: Luyện viết

• Muc Tiêu : Học sinh viết đúng nét, đều, đẹp, đúng

cỡ chữ

• Phương pháp : Trực quan , đàm thoại , thực hành

• Hình thức học : Lớp , cá nhân

• ĐDHT: Chữ mẫu , vở viết in

− Nhắc lại tư thế ngồi viết

− Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết

+ Viết: ui

+ Viết: Đồi núi

− Học sinh quan sát

− Học sinh nêu

− Học sinh đọc câu ứng dụng

− Học sinh nêu

− Học sinh viết vở

Trang 10

+ Viết: ưi

+ Viết: Gửi thư

c) Hoạt động 3: Luyên nói

• Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh

theo chủ đề: đồi núi

• Phương pháp: Trực quan, luyện tập, thực hành

• Hình thức học: cá nhân , lớp

• ĐDHT: Tranh minh họa ở sách giáo khoa

− Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa trang

71

+ Tranh vẽ gì?

 Giáo viên ghi bảng

+ Đồi núi thường có ở đâu? Em biết tên vùng nào

có đồi núi?

+ Trên đồi núi thường có gì?

+ Quê em có đồi núi không? Đồi khác núi như

thế nào?

3 Củng cố:

• Mục tiêu: Nhận ra những tiếng có vần ui , ưi

• Phương pháp: trò chơi

− Trò chơi ai nhanh hơn ,đúng hơn

− Giáo viên cho học sinh cử đại diện lên nối các từ

với nhau , kết thúc bài hát nhóm nào nối nhiều và

đúng sẽ thắng

− Nhận xét

4 Dặn dò:

− Đọc lại bài, viết bảng vần ui, ưi từ có mang vần

− Chuẩn bị bài vần uôi - ươi

− Học sinh quan sát

− Học sinh nêu: đồi núi

− Học sinh cử đại diện lên thi đua

− Lớp hát

− Học sinh nhận xét

− Học sinh tuyên dương

 Rút kinh nghiệm :

Trang 11

MÔN: TOÁN

Tiết 29 : LUYỆN TẬP

I) Mục tiêu:

1.Kiến thức:

− Giúp học sinh củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3 và phạm vi 4

− Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp

2.Kỹ năng:

− Rèn kỹ năng tính toán nhanh, chính xác

3.Thái độ:

− Yêu thích học toán

− Rèn tính cẩn thận và chính xác

II) Chuẩn bị:

1.Giáo viên:

− Bảng phụ, sách giáo khoa, tranh vẽ …

2.Học sinh :

− Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, que tính

III) Các hoạt dộng dạy và học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động :

2 Bài cũ: Phép cộng trong phạm vi 4

− Đọc bảng cộng trong phạm vi 4

− Giáo viên cho học sinh làm bài

3 Bài mới :

a) Giới thiệu : Luyện tập lại phép cộng trong phạm

vi 3, phạm vi 4

b) Hoạt động 1: Oân kiến thức cũ

• Mục tiêu: Ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 3,

phạm vi 4

• Phương pháp : Luyện tập, thực hành, trực quan

• Hình thức học : Lớp, cá nhân

• ĐDHT : Que tính , mẫu vật

− Cho học sinh lấy 3 que tính tách làm 2 phần nêu

các phepù tính có được

∗ Tuơng tự lấy 4 que tính, em hãy tách thành 2

phần và lập các phép tính có được

c) Hoạt động 2: Thực hành

• Mục tiêu : Làm tính cộng trong phạm vi 3, phạm

vi 4, tập biểu thị tình huống bằng 1 phép tính thích

hợp

• Phương pháp : Luyện tập , trực quan, thực hành

− Hát

− Học sinh làm bài

− Học sinh nêu : 1+2=3; 2+1=3

− Học sinh học thuộc

− Học sinh nêu : 1+3=4 ; 3+1=4 ; 2+2=4

− Học sinh đọc cá nhân, lớp

Trang 12

• Hình thức học : Cá nhân, lớp

− Bài 1 : Nêu yêu cầu bài toán

+ Giáo viên hướng dẫn: “ 3 thêm 1 là mấy?”

+ Giáo viên viết kết quả xuống dưới

+ Giáo viên đánh giá cho điểm

− Bài 2 : Nêu yêu cầu bài toán

+ Giáo viên hướng dẫn cách làm 1 cộng 1 bàng

mấy ?

+ Giáo viên nhận xét cho điểm

− Bài 3 : Nêu yêu cầu bài toán

+ Giáo viên treo tranh: “ Bài toán này yêu cầu

chúng ta làm gì?”

+ Giáo viên : từ trái qua phải , ta lấy 2 số đầu

cộng với nhau được bao nhiêu ta cộng với số còn

lại, chẳng hạn: 1+1=2, lấy 2+1=3 → kết quả

bằng 3

+ Giáo viên đánh giá và cho điểm

− Bài 4 : Viết phép tính thích hợp

+ Quan sát tranh và nêu bài toán

+ Giáo viên nhận xét

4 Củng cố:

• Mục tiêu : Củng cố về so sánh các số trong phạm

vi 4

• Phương pháp : thi đua, trò chơi

• Hình thức học : nhóm, lớp

− Trò chơi : ai nhanh , ai đúng

− Cho học sinh cử đại diện lên thi đua ghi nhanh,

đúng dấu lớn bé bằng

3 … 2 + 1

3 … 1 + 3

1 + 2 … 4

3 + 1 … 4

− Nhận xét

5 Dặn dò:

− Về nhà coi lại bài vừa làm

− Học thuộc bảng cộng trong phạm vi 4

− Học sinh nêu : tính

− “ 3 thêm 1 bằng 4”

− Học sinh làm bài

− Học sinh sửa bài, nhận xét bài của b

− Học sinh nêu : tính

− Học sinh : 1+1=2

− Học sinh làm bài và đọc kết quả

− Học sinh nêu : tính

− Học sinh làm bài

− Học sinh nhận xét bài của bạn

− Học sinh : có 1 bạn chơi bóng, thêm 3 bạn đến chơi Hỏi tất cả có mấy bạn?

− Học sinh nêu : 1+3=4

− Mỗi tổ cử 4 em thi đua, tiếp sức điền dấu vào chỗ trống

− Lớp nhận xét

− Tuyên dương tổ nhanh đúng

 Rút kinh nghiệm :

Trang 13

MÔN: TIẾNG VIỆT

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

− Học sinh đọc và viết được : uôi-ươi, nải chuối, múi bưởi

− Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng

− Nhận ra đựơc cấu tạo của vần uôi - ươi

2 Kỹ năng:

− Biết ghép âm đứng trước với các vần uôi, ươi để tạo thành tiếng mới

− Viết đúng vần, đều nét đẹp

3 Thái độ:

− Thấy được sự phong phú của tiếng việt

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

− Tranh trong sách giáo khoa

− Vật mẫu : nải chuối, múi bưởi và từ ứng dụng

2 Học sinh:

− Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Oån định:

2 Bài cũ: vần ui - ưi

− Học sinh đọc bài sách giáo khoa

+ Trang trái

+ Trang phải

− Cho học sinh viết bảng con: cái túi, vui vẻ, gửi

qùa, ngửi mùi

• Phương pháp: Trực quan, đàm thoại

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDHT: Tranh vẽ ở sách giáo khoa

− Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

− Tranh vẽ gì ?

− Trong tiếng chuối, tiếng bưởi có âm nào mình

đã học rồi ?

 Giáo viên ghi bảng:

chuối – uôibưởi – ươi

 Hôm nay chúng ta học bài vần uôi – ươi → ghi tựa

b) Hoạt động1 : Dạy vần uôi

• Mục tiêu: Nhận diện được chữ uôi, biết cách

− Hát

− Học sinh đọc bài theo yêu cầu của giáo viên

− Học sinh viết bảng con

− Học sinh quan sát

− Học sinh nêu: nải chuối, múi bưởi

− Học sinh nhắc lại tựa bài

Trang 14

phát âm và đánh vần tiếng có vần uôi

• Phương pháp: Trực quan , đàm thoại

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDHT: Bộ đồ dùng tiếng việt

∗ Nhận diện vần:

− Giáo viên viết chữ uôi

− uôi được ghép từ những con chữ nào?

− So sánh uôi và ui

− Lấy vần uôi ở bộ đồ dùng

∗ Phát âm và đánh vần

− Giáo viên đánh vần: u – ô – i – uôi

− Giáo viên đọc trơn uôi

− Đánh vần: u-ô-i chờ-uôi-chuôi-sắc chuối

∗ Hướng dẫn viết:

− Giáo viên viết mẫu

+ Viết chữ uôi: đặt bút viết chữ u lia bút viết

chữ ô lia bút viết chữ i

+ Nải chuối: viết chữ nải cách 1 con chữ o viết

chuối

c) Hoạt động 2 : Dạy vần ươi

• Mục tiêu: Nhận diện được chữ ươi, biết phát âm

và đánh vần tiếng có vần ươi

∗ Quy trình tương tự như vần uôi

− So sánh vần ươi - ưi

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

• Muc Tiêu : Biết ghép tiếng có uôi –ươi và đọc

trơn nhanh và thành thạo tiếng vừa ghép

• Phương pháp: Trực quan , luyện tập

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDHT: bộ đồ dùng tiếng việt

− Giáo viên đính vật mẫu

− Giáo viên gợi ý cho học sinh nêu từ ứng dụng

− Giáo viên ghi bảng

− Giáo viên sửa sai cho học sinh

− Học sinh đọc lại toàn bảng

 Giáo viên nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

− Học sinh quan sát

− Được ghép từ con chữ u , chữ ô và chữ i

− Học sinh so sánh

− Học sinh thực hiện

− Học sinh đánh vần

− Học sinh đọc

− Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh

− Học sinh quan sát

− Học sinh viết bảng con

− Học sinh viết bảng con

− Học sinh quan sát

− Học sinh nêu

− Học sinh đọc

Trang 15

MÔN: TIẾNG VIỆT

Bài 35: VẦN UÔI – ƯƠI (Tiết 2)

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

− Đọc được câu ứng dụng : buổi tối, chị kha rủ bé chơi trò chơi đố chữ

− Luyện nói được thành câu theo chủ đề: chuối, bưởi, vú sữa

2 Kỹ năng:

− Đọc trơn, nhanh, đúng câu ứng dụng

− Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : chuối, bưởi, vú sữa

− Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp, biết ước lượng khoảng cách tiếng với tiếng

3 Thái độ:

− Rèn chữ để rèn nết người

− Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Tranh vẽ trong sách giáo khoa trang 73, sách giáo khoa

2 Học sinh: Vở viết in , sách giáo khoa

III) Hoạt động dạy và học:

TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

• Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng, phát âm chính

xác rõ ràng bài ở sách giáo khoa

• Phương pháp: Giảng giải , luyện tập , trực quan

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDHT: Tranh vẽ ở sách giáo khoa, sách giáo

khoa

− Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa

trang 73

− Tranh vẽ gì ?

 Giáo viên ghi câu ứng dụng

− Cho học sinh đọc câu ứng dụng : buổi tối, chị

kha rủ bé chơi trò chơi đố chữ

 Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh

b) Hoạt động 2: Luyện viết

• Muc Tiêu : Học sinh viết đúng nét, đều, đẹp,

đúng cỡ chữ

• Phương pháp : Trực quan , đàm thoại , thực

hành

• Hình thức học : Lớp , cá nhân

• ĐDHT: Chữ mẫu , vở viết in

− Nhắc lại tư thế ngồi viết

− Giáo viên viết mẫu

− Nêu lại cách viết uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi

− Giáo viên viết mẫu từng dòng

c) Hoạt động 3: Luyện nói

• Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học

− Học sinh quan sát

− Học sinh nêu

− Học sinh đọc câu ứng dụng

− Học sinh nêu

− Học sinh quan sát

− Học sinh nêu cách viết

− Học sinh viết vở

Trang 16

sinh theo chủ đề: chuối, bưởi, vú sữa

• Phương pháp: Trực quan, luyện tập, thực hành

• Hình thức học: cá nhân

• ĐDHT: Tranh minh họa ở sách giáo khoa

− Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

+ Tranh vẽ gì ?

 Giáo viên ghi bảng

+ Trong 3 thứ quả này, em thích quả nào nhất?

+ Vườn nhà em trồng cây gì?

+ Vú sữa chín có màu gì?

+ Bưởi thường có nhiều vào mùa nào?

3 Củng cố:

• Mục tiêu: Nhận ra những tiếng có vần uôi , ươi

• Phương pháp: trò chơi

− Giáo viên nêu: 3 rổ có 6 từ

− Ghép từ để tạo câu có nghĩa

− Nhận xét

4 Dặn dò:

− Đọc và viết bảng vần uôi, ươi tiếng từ có

mang vần

− Học sinh nêu

− 3 dãy cử mổi dãy 6 bạn lên thi đua ghép

− Học sinh nhận xét

− Học sinh tuyên dương

 Rút kinh nghiệm :

Trang 17

MÔN: TOÁN

Tiết 30: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

− Giúp học sinh tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép cộng

− Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 5

2 Kỹ năng:

− Biết làm tính cộng trong phạm vi 5

− Giải được các bài toán trong thực tế có liên quan đến phép cộng trong phạm vi 5

3 Thái độ:

− Học sinh yêu thích học Toán

− Giáo dục tính cẩn thận

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

− Vật mẫu, tranh vẽ

2 Học sinh :

− Vở bài tập, sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán

III) Các hoạt dộng dạy và học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1) Khởi động :

2) Bài cũ : Luyện tập

− Đọc bảng cộng trong phạm vi 3

− Đọc bảng cộng trong phạm vi 4

− Giáo viên nhận xét

3) Dạy và học bài mới:

a) Giới thiệu:

− Học bài phép cộng trong phạm vi 5

b) Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng, bảng cộng

trong phạm vi 5

• Mục tiêu: Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong

phạm vi 5

• Phương pháp : Trực quan , thực hành

• Hình thức học : Lớp, cá nhân

• ĐDHT : Mẫu vật, bảng con

∗ Bước 1: Hướng dẫn học sinh phép cộng 4+1=5

− Giáo viên treo tranh: có 4 con cá thêm 1 con cá

Hỏi tất cả có mấy con cá?

− Ta có thể làm phép tính gì? Bạn nào có thể đọc

phép tính và kết quả

∗ Bước 2: Hướng dẫn học sinh phép cộng 1+4=5

− Giáo viên đưa 1 qủa lê, thêm 4 qủa lê nữa Hỏi

tất cả có bao nhiêu qủa lê?

∗ Bước 3: Hướng dẫn học sinh phép cộng: 3+2=5

− Hát

− Học sinh đọc

− Học sinh đọc

− Học sinh : có 4 con cá, thêm 1 con cá Tất cả có 5 con cá

− Học sinh nêu phép tính: 4+1=5

− Học sinh đọc: 4+1=5

− Học sinh trả lời

− Học sinh nêu phép tính: 1+4=5

Ngày đăng: 06/09/2013, 06:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2.Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt - L1-T8
2. Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt (Trang 1)
• Hình thức học: Cá nhân, lớp - L1-T8
Hình th ức học: Cá nhân, lớp (Trang 3)
− Học sinh đứng thành hình vòng tròn điểm số 1, 2, 3 . Người số 1, 3 tạo thành mái nhà người số 2  đứng giữa thành 1 gia đình - L1-T8
c sinh đứng thành hình vòng tròn điểm số 1, 2, 3 . Người số 1, 3 tạo thành mái nhà người số 2 đứng giữa thành 1 gia đình (Trang 5)
− Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt - L1-T8
ch bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt (Trang 7)
• Hình thức học: Cá nhân, lớp - L1-T8
Hình th ức học: Cá nhân, lớp (Trang 8)
• Hình thức học: Cá nhân, lớp - L1-T8
Hình th ức học: Cá nhân, lớp (Trang 9)
− Giúp học sinh củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3 và phạm vi 4 - L1-T8
i úp học sinh củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3 và phạm vi 4 (Trang 11)
− Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt - L1-T8
ch bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt (Trang 13)
• Hình thức học: Cá nhân, lớp - L1-T8
Hình th ức học: Cá nhân, lớp (Trang 14)
• Hình thức học: Cá nhân, lớp - L1-T8
Hình th ức học: Cá nhân, lớp (Trang 15)
• Hình thức học: Lớp - L1-T8
Hình th ức học: Lớp (Trang 19)
− Cho học sinh viết bảng con: tuổi thơ, buổi tối, túi lưới, tươi cười - L1-T8
ho học sinh viết bảng con: tuổi thơ, buổi tối, túi lưới, tươi cười (Trang 21)
• Hình thức học: Cá nhân, lớp - L1-T8
Hình th ức học: Cá nhân, lớp (Trang 22)
• Hình thức học: Cá nhân, lớp - L1-T8
Hình th ức học: Cá nhân, lớp (Trang 23)
• Hình thức học: Lớp, cá nhân - L1-T8
Hình th ức học: Lớp, cá nhân (Trang 29)
1.Giáo viên: Chữ mẫu, bảng kẻ ô li 2. Học sinh:   Vở viết in, bảng con  - L1-T8
1. Giáo viên: Chữ mẫu, bảng kẻ ô li 2. Học sinh: Vở viết in, bảng con (Trang 33)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w