- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ.. - HS TB kết quả bằng chính số đó.[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
Lớp: 1C Tuần 12 - Từ ngày 21 tháng 11 đến ngày 25 tháng 11 năm 2016 Thứ
ngày
Hai
21/11
1 Chào cờ Tập trung đầu tuần
1 Tự học
2 Tự học
3 Tự học
Ba
22/11
Tư
23/11
1 Em tập viết
2 Tiếng Việt Vần /ât/
3 Tiếng Việt Vần /ât/
4 Toán Phép cộng trong phạm vi 6 BT2c4;BT3c3
Năm
24/11
1 Tiếng Việt Vần /am/, /ap/
2 Tiếng Việt Vần /am/, /ap/
4 Toán Phép trừ trong phạm vi 6 BT3c3
2 GDNGLL
3 Tự học
Sáu
25/11
1 Tiếng Việt Vần /ăm/, /ăp/
2 Tiếng Việt Vần /ăm/, /ăp/
Thứ hai, ngày 21 tháng 11 năm 2016
Trang 2KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tiết 1:
Chào cờ.
-Tiết 2 Môn ;MỸ THUẬT ( GV BỘ MÔN )
-Tiết 3+4 TIẾNG VIỆT Vần /ăt/
-BUỔI CHIỀU:
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tiết 1+2+3
TỰ HỌC
**********************************************************
Thứ ba, ngày 22 tháng 11 năm 2016
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tiết 1 : Môn :THỦ CÔNG (CÔ HẢI)
-Tiết 2 Môn : ÂM NHẠC ( GV BỘ MÔN )
-Tiết 3+4 : Môn: TIẾNG VIỆT Vần /ân/
-Tiết 5 Môn ;TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG I/Mục tiêu:
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số đã học; phép cộng với số 0, phép trừ 1 số cho số 0
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
II/ Đồ dùng dạy học:
- Chuẩn bị nội dung bài tập (SGK)
III/Các hoạt động dạy và học:
1.Bài cũ: Bài 3/63 SGK
- Nhận xét,
2.Bài mới:
HĐ1:Bài 1/64 (SGK) – (HSY) có thể cho hs
chơi theo hình thức đố bạn
- Nhận xét: 2+0=2; 2-0=2; 1-1=0
- HS thực hiện.
- HS dựa vào bảng cộng và trừ đã học nêu nhanh kết quả
- Một số trừ (hoặc cộng với 0) kết quả bằng chính số đó Một số trừ đi chính số đó kết quả bằng 0
- HS biết thực hiện từ trái sang phải
Trang 3HĐ2: Bài 2/64 - (HS cả lớp) - ( cột 1)
HĐ3: Bài 3/64 - (HS TB) - cột 1,2 ).
HĐ4: Bài 4/64 (SGK) - (HSK-G) - Quan sát
tranh nêu đề toán và viết phép tính
3.Củng cố, dặn dò:
Một số trừ (hoặc cộng với 0) kết quả như thế
nào?
- Nhận xét lớp
- Dựa vào bảng cộng trừ đã học viết số thích hợp
a.Có 2 con vịt thêm 2 con vịt nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu con vịt?
2+2=4
b Có 4 con hươu, chạy ra 1 con hươu Hỏi còn lại mấy con hươu?
4-1=3
**********************************************************
Thứ tư, ngày 23 tháng 11 năm 2016
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tiết 1:
EM TẬP VIẾT
-Tiết 2+ 3 : TIẾNG VIỆT Vần /ât/
-Tiết 4 : Môn: TOÁN PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6 I/Mục tiêu :
- Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 6
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
II/Chuẩn bị :
III/Các hoạt động dạy và học:
1.KTBC : Bài 3/ 64 SGK
- Nhận xét,
2.Bài mới :
HĐ1.Giới thiệu phép trừ 5 + 1 = 6
1 + 5 = 6
- Đính 5 quả cam thêm 1 quả cam
Nhận xét các số và kết quả phép cộng trên
HĐ2.Giới thiệu các phép tính tiếp theo
tương tự như trên
Luyện đọc thuộc công thức
HĐ4 Thực hành
-Bài 1/65 SGK - (HSTB-Y) -
-Bài 2/65 SGK( cột 1,2,3) - (HS cả lớp) -
5+0=5
0+5=5
Bài 3 / 65 SGK ( cột 1,2) (HS TB)
-Bài 4 / 65 SGK - (HSK-G) -
- Nêu đề toán qua tranh và viết phép tính thích
hợp
- Câu b nếu không có thời gian cho hs về nhà
- HS làm bài tập
- HS biết có 5quả cam thêm 1 quả cam tất cả là 6 quả cam
5 thêm 1 là 6
- Thêm vào thực hiện phép cộng 5+1=6
- Ghép, đọc 5 + 1 = 6
1 + 5 = 6
- HS đọc thuộc công thức cộng trong p.v 6
- HS viết kết quả thẳng cột
- HS nêu nhanh kết quả dựa vào công thức đã học
Một số cộng với 0 (hoặc 0 cộng với một số) kết quả bằng chính số đó
- HS thực hiện từ trái sang phải a.Có 4 con chim đậu trên cành, thêm 2 con nữa bay đến Hỏi trên cành có tất cả bao
Trang 4làm
3.Củng cố, dặn dò:
- Gọi một số HS đọc lại công thức cộng trong
phạm vi 6
- Dặn HS về nhà xem bài mới phép trừ trong
pham vi 6
nhiêu con chim?
4+2=6
=================================
BUỔI CHIỀU:
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tiết 1 Môn : TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
(CÔ HẢI)
-Tiết 2 Môn: ĐẠO ĐỨC (CÔ HẢI)
-Tiết 3 : Môn: THỂ DỤC (CÔ HẢI)
**************************************************************
Thứ năm, ngày 24 tháng 11 năm 2016
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tiết 1 +2 : Môn: TIẾNG VIỆT Vần /am/, /ap/
-Tiết 3 GIÁO DỤC KỸ NĂNG SỐNG
(CÔ HẢI)
-Tiết 4 : Môn: TOÁN PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 6 I/Mục tiêu :
- Thuộc bảng cộng, biết làm tính trừ trong phạm vi 6
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
II/Chuẩn bị :
III/Các hoạt động dạy và học:
1.KTBC :
2.Bài mới :
HĐ1.Giới thiệu phép trừ 6 - 1 = 5
6 - 5 = 1
- Đính mô hình 6 quả cam bớt 1 quả cam
HĐ2.Giới thiệu các phép tính tiếp theo
tương tự như trên
- Luyện đọc thuộc công thức
- GV xoá hoặc che dần giúp HS đọc
thuộc công thức
- HS biết có 6 quả cam bớt 1 quả cam còn 5 quả cam
6 bớt 1 còn 5
- Bớt đi làm phép tính trừ 6 – 1= 5
- Ghép, đọc 6 - 1 = 5
6 - 5 = 1
Trang 5HĐ3 Thực hành
Bài 1/66 SGK - (HSTB-Y) -
Bài 2/66 SGK - (HSTB-Y) -
Nhận xét cột 1 để củng cố về mối
quan hệ giữa phép cộng và trừ
Bài 3/66 SGK(cột 1,2) - (HSK-G) -
Bài 4/66 SGK - (HSK-G) -
- Yêu cầu hs nêu đề toán theo tranh.Viết phép
tính thích hợp
- cầu b nếu không có thời gian cho hs về nhà
làm
3.Củng cố, dặn dò:
- Gọi vài HS đọc công thức trừ trong phạm vi 6
- Dặn HS xem trước bài Luyện tập
- HS đọc thuộc công thức trừ trong p.v 6
- HS ghi kết quả thẳng cột với nhau
- Dựa vào công thức ghi nhanh kết quả
- HS thực hiện từ trái sang phải
a.Trong ao có 6 con vịt, 1 con vừa lên
bờ Hỏi trong ao còn lại mấy con vịt?
6 - 1 = 5
=================================
BUỔI CHIỀU:
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tiết 1:
THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT
Vần /am/, /ap/
-Tiết 2 : GIÁO DỤC NGOÀI GIỜ LÊN LỚP
-Tiết 3 :
TỰ HỌC
************************************************************
Thứ sáu, ngày 25 tháng 11 năm 2016
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tiết 1+2:
Môn: TIẾNG VIỆT Vần /ăm/, /ăp/
-Tiết 3 : Môn: TOÁN LUYỆN TẬP I/Mục tiêu:
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 6
II/Đồ dùng dạy học: - Chuẩn bị nội dung bài tập (SGK)
III/Các hoạt động dạy và học:
1.Bài cũ : 1 HS đọc bảng trừ trong phạm vi 6
2.Bài mới:
HĐ1:Bài 1/67 (SGK)làm dòng 1 - (HSTB-Y) -
HĐ2: Bài 2/67 (SGK) (dòng 1) - (HSTB-Y) -
HĐ3:Bài 3/67 (SGK) (dòng 1) - (HS cả lớp) -
HĐ4: Bài 4/67 (SGK) (dòng 1) - (HSK-G) -
HĐ4: Bài 5/67 (SGK) - (HSK-G) -
- Nêu đúng đề toán qua tranh và viết phép tính
thích hợp
- HS biết ghi kết quả phép tính theo cột dọc
- HS biết thực hiện từ trái sang phải
- Thực hiện phép tính rồi lấy kết quả so sánh
- Dựa vào bảng cộng trừ đã học viết số thich hợp
Trang 6Yêu cầu hs nêu đề toán khác và chọn phép tính
thích hợp
3.Củng cố, dặn dò:
- Hỏi nhanh một số em 6 trừ 2 bằng mấy?
4 cộng 2 bằng mấy? 6 trừ 3 bằng mấy?
- Xem trước bài sau phép cộng trong phạm vi 7
- Nhận xét lớp
- Có 2 con vịt chạy trước và 4 con vịt chạy sau Hỏi có tất cả mấy con vịt?
2 + 4 = 6
Có 6 con vịt, 2 con chạy đi Hỏi còn lại mấy con vịt?
6 - 2 = 4
- Yêu cầu HS nêu nhanh kết quả
-Tiết 4 : HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ Sinh hoạt lớp