1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

L1 T10 20162017

9 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 28,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ trong phạm vi 4 - Giáo viên treo tranh cho học sinh nêu bài toán - Học sinh quan sát nêu bài toán và phép tính phù [r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG

Lớp: 1C Tuần 10 - Từ ngày 07 tháng 11 đến ngày 11 tháng 11 năm 2016 Thứ

ngày

Hai

07/11

2 Mĩ thuật Vẽ quả (quả dạng tròn)

3 Tiếng Việt Vần có âm đệm và âm chính – Mẫu 2 oa

4 Tiếng Việt Vần có âm đệm và âm chính – Mẫu 2 oa

1 Tự học

2 Tự học

3 Tự học

Ba

08/11

1 Thủ công Xé, dán hình con gà con

2 Âm nhạc Ôn tập 2 bài hát vừa học

3 Tiếng Việt Luật chính tả và âm đệm

4 Tiếng Việt Luật chính tả và âm đệm

09/11

1 Em tập viết

4 Toán Phép trừ trong phạm vi 4 BT1c3

1 TNXH Ôn tập: Con người và sức khoẻ

2 Đạo đức Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ

Năm

10/11

3 GDKNS

2 GDNGLL Giáo dục bảo vệ môi trường

3 Tự học

Sáu

11/11

3 Toán Phép trừ trong phạm vi 5 BT2c2; BT4b

Thứ hai, ngày 07 tháng 11 năm 2016

Trang 2

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết 1:

Chào cờ.

-Tiết 2 Môn ;MỸ THUẬT ( GV BỘ MÔN )

-Tiết 3+4 TIẾNG VIỆT VẦN CÓ ÂM ĐỆM VÀ ÂM CHÍNH – MẪU 2 OA -BUỔI CHIỀU:

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết 1+2+3

TỰ HỌC

**********************************************************

Thứ ba, ngày 08 tháng 11 năm 2016

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết 1 : Môn :THỦ CÔNG ( CÔ TUYẾT )

-Tiết 2 Môn : ÂM NHẠC ( GV BỘ MÔN )

-Tiết 3+4 : Môn: TIẾNG VIỆT LUẬT CHÍNH TẢ VÀ ÂM ĐỆM

-Tiết 5 Môn ;TOÁN

Tiết 37: Luyện tập / 55

I Mục tiêu:

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3

- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trư.ø

- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng 1 phép trư.ø

Bài tập cần làm: Bài 1 (cột 2, 3), bài 2, bài 3 (cột 2, 3), bài 4

II Đồ dùng dạy - học:

+ Bộ thực hành toán 1

III Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ :

2 Bài mới :

Hoạt động 1 :Củng cố cách làm tính trừ trong

phạm vi 3

- Gọi học sinh đọc lại bảng trừ phạm vi 3

- Giáo viên giới thiệu bài – ghi đầu bài

Hoạt động 2 : Thực hành bài 1(1,2), 2, 3(2,3), 4

- 2 em

- 3 học sinh nhắc lại tên bài học

Trang 3

- Cho học sinh mở SGK lần lượt giải các bài tập

o Bài 1 : Tính ( Cả lớp cùng làm )

- Em hãy nhận xét các phép tính ở cột thứ 2 và

thứ 3

- Kết luận mối quan hệ cộng trừ

- Cho học sinh nhận xét cột tính thứ 4

- Nêu lại cách làm

- Lưu ý biểu thức có 2 dấu phép tính khác nhau (

3- 1 +1) Khi làm tính phải cẩn thận để không bị

nhầm lẫn và phải tính từ trái sang phải

o Bài 2 , 3 : viết số vào ô trống( Lớp làm

vào vở bài tập )

- Học sinh nêu cách làm và tự làm bài

o Bài 4 : ( Cả lớp cùng làm ) Viết dấu + hay

dấu – vào ô trống

- Giáo viên hướng dẫn cách làm dựa trên công

thức cộng trừ mà em đã học để điền dấu đúng

- Giáo viên làm mẫu 1 phép tính

- Sửa bài tập trên bảng lớp

4.Củng cố dặn dò :

- Nhận xét tiết học, tuyên dương học sinh hoạt

động tốt

- Dặn học sinh về nhà ôn lại bài

- Chuẩn bị xem trước các bài tập hôm sau

-Học sinh mở SGK

- Học sinh nêu yêu cầu bài

- Học sinh làm bài -Nêu nhận xét

1 + 1 = 2 1 + 2 = 3

2 – 1 = 1 3 – 1 = 2

3 – 2 = 1

3 – 1 – 1 =

2 + 1 + 1 =

- Lấy 2 số đầu cộng( hoặc trừ ) nhau Được bao nhiêu em cộng ( hoặc trừ ) số thứ 3

-Học sinh tự làm bài rồi chữa bài

- Học sinh lên bảng làm bài

- Học sinh nhận xét, bổ sung

**********************************************************

Thứ tư, ngày 09 tháng 11 năm 2016

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết 1:

EM TẬP VIẾT

-Tiết 2+ 3 : TIẾNG VIỆT VẦN /OE/

-Tiết 4 : Môn: TOÁN

Tiết 38: Phép trừ trong phạm vi 4 / 56

I Mục tiêu:

- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 4

- Biết mối quan hệ giữa phép cộngø và phép trừ

- Nâng cao năng lực học toán

Bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1, 2), bài 2, bài 3

II Đồ dùng dạy - học:

+ Tranh ảnh giống SGK

III Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ :

2 Bài mới :

Trang 4

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ trong phạm

vi 4

- Giáo viên treo tranh cho học sinh nêu bài toán

và phép tính phù hợp

- Giáo viên hỏi : 4 quả bớt 1 quả còn mấy quả ?

- Vậy 4 – 1 = ?

- Giáo viên ghi bảng : 4 – 1 = 3

*Tranh 2 : Có 4 con chim bay đi 2 con chim

Hỏi còn lại mấy con chim ?

- Em hãy nêu phép tính phù hợp ?

- Giáo viên ghi bảng : 4 – 2 = 2

*Tranh 3 : Học sinh tự nêu bài toán và nêu

phép tính

- Giáo viên ghi phép tính lên bảng :

4 – 3 = 1

- Cho học sinh học thuộc công thức bằng

phương pháp xoá dần

Hoạt động 2 : Mối quan hệ phép cộng , phép

trừ

-T reo tranh chấm tròn, yêu cầu học sinh nêu

bài toán bằng nhiều cách để hình thành 4 phép

tính

- Giáo viên hướng dẫn học sinh hiểu với 3 số

có thể lập được 2 phép tính cộng và 2 phép tính

trừ

- Kết luận : phép tính trừ là phép tính ngược lại

với phép tính cộng

- Với tranh 2 chấm tròn với 2 chấm tròn giáo

viên cũng tiến hành như trên

Hoạt động 3 : Thực hành bài 1(1,2), 2, 3

- Cho học sinh mở SGK lần lượt giải các bài

toán

o Bài 1 : ( HS yếu và TB) Cho học sinh

nêu cách làm bài

-Cho học sinh nhận xét các phép tính ở cột thứ

3 để thấy được mối quan hệ giữa phép cộng

và phép trừ

o Bài 2 : ( HS cả lớp).Tính rồi ghi kết quả

theo cột dọc

- Cho học sinh nêu cách làm rồi làm bài miệng

- Chú ý học sinh cần ghi số thẳng cột

o Bài 3 : ( HS khá)Viết phép tính thích

hợp

- Cho học sinh quan sát tranh và nêu bài toán

và phép tính phù hợp

- Giáo viên nhận xét học sinh sửa bài

- Học sinh quan sát nêu bài toán -Trên cành có 4 quả cam, 1 quả rơi xuống đất Hỏi trên cành còn lại mấy quả ?

… 3 quả

4 – 1 = 3 Học sinh lặp lại

4 – 2 = 2(Học sinh lặp lại )

- Hải có 4 quả bóng, có 3 quả bóng bay đi.Hỏi Hải còn mấy quả bóng ?

4 – 3 = 1

- Học sinh lần lượt lặp lại

- Học sinh nêu bài toán và phép tính

3 + 1 = 4 4 - 1 = 3 1+ 3 = 4 4 – 3 = 1

-Học sinh làm bài vào vở

-Học sinh lần lượt nêu kết quả của từng phép tính

-Có 4 bạn chơi nhảy dây 1 bạn nghỉ chơi đi về nhà .Hỏi còn lại mấy bạn chơi nhảy dây ?

-Viết phép tính : 4 – 1 = 3

Trang 5

trong tranh

4 Củng cố dặn dò :

- Hôm nay em học bài gì ?

- Gọi 3 em đọc bài công thức trừ phạm vi 4

- Nhận xét tiết học, tuyên dương học sinh hoạt

động tốt

=================================

BUỔI CHIỀU:

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết 1 Môn : TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI

( CÔ TUYẾT )

-Tiết 2 Môn: ĐẠO ĐỨC ( CÔ TUYẾT )

-Tiết 3 : Môn: THỂ DỤC ( CÔ TUYẾT )

**************************************************************

Thứ năm, ngày 10 tháng 11 năm 2016

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết 1 +2 : Môn: TIẾNG VIỆT VẦN /UÊ/

-Tiết 3 GIÁO DỤC KỸ NĂNG SỐNG

( CÔ TUYẾT )

-Tiết 4 : Môn: TOÁN

Tiết 39: Luyện tập /57

I Mục tiêu:

- Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã họ

- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng 1 phép tính thích hợp

- Nâng cao chất lượng học toán

- Bài tập 5: Làm ý b thay cho làm ý a

Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 (dòng 1), bài 3, bài 5 (a)

II Đồ dùng dạy - học:

+ Bảng dạy toán - Bộ thực hành

III Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ :

2 Bài m i : ớ

Hoạt động 1 : Củng cố phép trừ trong phạm vi

3,4

- Giáo viên giới thiệu và ghi đầu bài

- Cho học sinh ôn lại bảng cộng trừ trong phạm vi

3 , phạm vi 4

- Học sinh lặp lại đầu bài

- 4 em đọc đt

Trang 6

Hoạt động 2 : Thực hành bài 1, 2(1), 3, 5(b)

Cho học sinh mở SGK Giáo viên hướng dẫn nêu

yêu cầu từng bài và lần lượt làm bài

o Bài 1 : ( Gọi HS TB làm bảng lớp ) Tính

và viết kết quả theo cột dọc

- Lưu ý học sinh bài 1b

o Bài 2 : ( lớp làm vào vở bài tập ) viết số

thích hợp vào ô trống

Giáo viên lưu ý học sinh tính cẩn thận, viết chữ số

nhỏ nhắn, đẹp

o Bài 3 : ( lớp làm vào vở bài tập ) Tính

o Bài 5b : ( lớp làm vào vở bài tập ) Quan sát

tranh nêu bài toán và viết phép tính phù hợp

- Cho học sinh quan sát tranh nêu bài

toán và phép tính phù hợp 4.Củng cố dặn dò :

- Hôm nay em học bài gì ?

- Dặn học sinh ôn lại các bảng cộng trừ và

chuẩn bị bài mới

- Nhận xét tiết học , tuyên dương học sinh hoạt

động tích cực

- Yêu cầu HS nêu cách làm

- Học sinh làm bài vào vở toán

- Cho Học sinh nêu yêu cầu của bài tập , làm vở

- 1 học sinh sửa bài chung -1 học sinh nêu cách làm và làm mẫu 1 bài

- Học sinh nêu cách tính ở bài 3

- Học sinh tự làm bài và chữa bài -Tính kết quả của phép tính đầu, lấy kết quả vừa tìm được cộng hay trừ với số còn lại

-Học sinh tự làm bài và chữa bài

b) Dưới ao có 4 con vịt Có1 con vịt lên

bờ Hỏi dưới ao còn lại mấy con vịt ?

4 – 1 = 3

=================================

BUỔI CHIỀU:

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết 1:

THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT

VẦN /UÊ/

-Tiết 2 : GIÁO DỤC NGOÀI GIỜ LÊN LỚP GIÁO DỤC BẢO VỆ MÔI TRỪƠNG

ĂN UỐNG SẠCH SẼ

I Yêu cầu giáo dục:

- Biết lợi ích của việc ăn uống sạch sẽ đối với sức khỏe của con nguời nói chung và bản thân nói riêng

- Có thói quen ăn uống sạch sẽ hợp vệ sinh

- Biết ăn uống sạch sẽ hợp vệ sinh

II Nội dung và hình thức tổ chức

III Chuẩn bị hoạt động

IV Tiến hành hoạt động:

1 Phần mở đầu:

2 Phần hoạt động:

Hoạt động 1: Xem tranh

Mục đích: Giúp học sinh nhận biết sự ô nhiễm môi

trường

Trang 7

- GV cho hs quan sát tranh về nguồn nước bẩn, về

hình ảnh những con ruồi đậu vào mâm cơm, các loại

rau xanh và hoa quả thường gặp

- Các em thấy gì từ những bức tranh này?

- Nguồn nước ở trong tranh như thế nào?

- Nếu chúng ta ăn những thức ăn có ruồi đậu vào thì

sẽ có hại như thế nào ?

- Đây là những loại rau quả gì?

-Những loại rau quả này bị hỏng thì có nên ăn

không?

- Nếu ăn vào thì sẽ có hại như thế nào?

- Giáo viên kết luận : không được uống từ những

nguồn nước bẩn không ăn các loại rau quả bị hỏng

Nếu chúng ta ăn uống không sạch sẽ thì sẽ có hại cho

sức khoẻ bản thân

Hoạt động 2: phân biệt những điều nên và không nên

- Mục đích : giúp học sinh nhận biết những điều nên

và không nên trong việc ăn uống hằng ngày

- Cách tiến hành

Giáo viên treo bảng phụ câu hỏi về một số điều nên

và không nên, yêu cầu học sinh lựa chọn và bày tỏ ý

kiến của mình

a Thức ăn phải được đậy kín bằng lồng bàn

b Vứt rác bừa bãi xuống nguồn nước

c Không ăn những thức ăn đã bị ôi thiu

d Không ăn những loại rau qủa đã bị hư hỏng

e Uống nước đã được đun sôi

- Có thể cho học sinh tự liên hệ thực tiễn hằng ngày

trong việc ăn uống hợp vệ sinh ở nhà và nơi công

cộng

- Giáo viên kết luận : chúng ta không được ăn thức

ăn đã bị ôi thiu, không được uống nước lã, chỉ nên ăn

chín uống sôi, như thế sẽ làm cho ta khỏe mạnh và

không bị bệnh tật

V Kết thúc hoạt động:

- Cả lớp hát bài “Mời bạn vui múa ca ”

- Giáo viên nhận xét tiết học, dặn dò các em phải ăn

uống vệ sinh để bảo vệ sức khoẻ của mình

-HS quan sát

-HS quan sát và trả lời

- Nên

- Không nên

- Nên

- Nên

- Nên

- HS liên hệ

-Tiết 3 :

TỰ HỌC

************************************************************

Thứ sáu, ngày 11 tháng 11 năm 2016

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết 1+2:

Môn: TIẾNG VIỆT VẦN /UY/

-Tiết 3 : Môn: TOÁN

Tiết 40 : Phép trừ trong phạm vi 5 /58

Trang 8

I Mục tiêu:

-Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 5

- Biết mối quan hệ giữa phép cộngvà phép trừ

- Nâng cao chất lượng học toán

Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 (cột 1), bài 3, bài 4 (a)

II Đồ dùng dạy - học:

+ Tranh như SGK

+ Bộ thực hành

III Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ :

2 Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ trong phạm

vi 5

- Giáo viên lần lượt treo các bức tranh để cho

học sinh tự nêu bài toán và phép tính

- Giáo viên ghi lần lượt các phép tính và cho

học sinh lặp lại

5 – 1 = 4

5 – 2 = 3

5 – 3 = 2

5 – 4 = 1

- Gọi học sinh đọc lại các công thức

- Cho học thuộc bằng phương pháp xoá dần

- Giáo viên hỏi miệng :

5 – 1 = ? ; 5 – 2 = ? ; 5 – 4 = ?

5 - ? = 3 ; 5 - ? = 1 …

- Gọi 5 em đọc thuộc công thức

Hoạt động 2 : Hình thành công thức cộng và

trừ 5

- Treo tranh các chấm tròn, yêu cầu học sinh

nêu bài toán và các phép tính

- Cho học sinh nhận xét để thấy mối quan hệ

giữa phép cộng và phép trừ

Hoạt động 3 : Thực hành bài 1, 2(1,3), 3(1,3),

4

o Bài 1 : Tính ( HS làm vào bảng con )

- Học sinh nêu cách làm và tự làm bài chữa bài

o Bài 2 : Tính (Cả lớp)

- Cho học sinh nêu cách làm

- Giáo viên nhận xét, sửa sai

o Bài 3 : Tính theo cột dọc ( HS khá )

- Chú ý viết số thẳng cột dọc

o Bài 4 : ( HS khá – Giỏi) Quan sát tranh

- Có 5 quả bưởi Hái đi 1 quả bưởi Hỏi còn mấy quả bưởi ?

5 – 1 = 4

- Có 5 quả bưởi Hái đi 2 quả bưởi Hỏi còn mấy quả bưởi ?

5 – 2 = 3

- Có 5 quả bưởi Hái đi 3 quả bưởi Hỏi còn mấy quả bưởi ?

5 – 3 = 2

- 5 em đọc lại

- Học sinh đọc đt nhiều lần

- Học sinh trả lời nhanh

4 + 1 = 5 3 + 2 = 5

1 + 4 = 5 2 +3 = 5

5 – 1 = 4 5 – 2 = 3

5 – 4 = 1 5 – 3 = 2

- 2 số bé cộng lại ta được 1 số lớn Nếu lấy số lớn trừ số bé này thì kết quả là số

bé còn lại

- Phép trừ là phép tính ngược lại với phép tính cộng

- Học sinh làm miệng

- Học sinh tự làm bài ( miệng )

- Nhận xét cột 2 , 3 để Củng cố quan hệ giữa cộng trừ

- Học sinh làm bài vào bảng

a) Trên cây có 5 quả cam Hải hái 2 quả

Trang 9

- Gọi học sinh làm bài miệng

4.Củng cố dặn dò :

- Hôm nay em học bài gì ? 2 em đọc lại phép

trừ phạm vi 5

- Nhận xét tiết học - Tuyên dương học sinh

hoạt động tốt

- Dặn học sinh về ôn lại bài và chuẩn bị bài

hôm sau

5 – 2 = 3

b) Lan vẽ 5 bức tranh Lan đã tô màu 1 bức tranh Hỏi còn mấy bức tranh chưa

tô màu ?

5 – 1 =

-Tiết 4 : HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ Sinh hoạt lớp

Ngày đăng: 08/11/2021, 17:25

w