1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án tuần 6

66 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 802,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hành – Luyện tập 25’ Mục tiêu: Củng cố về cách làm tính trừ và vận dụng được kiến thức, kĩ năng về tính cộng, trừ trong phạm vi 20 đã học vào giải quyết một số tình huống gắn với th[r]

Trang 1

- Loa, míc, máy tính có kết nối mạng Internet, video hài

- Văn nghệ: tiết mục với nội dung góc học tập

2 Học sinh: Văn nghệ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Chào cờ (15 - 17’)

- HS tập trung trên sân cùng HS toàn trường

- Thực hiện nghi lễ chào cờ

- GV trực ban tuần lên nhận xét thi đua

- Đại diện BGH nhận xét bổ sung và triển

khai các công việc tuần mới

2 Sinh hoạt dưới cờ: Hát, đọc thơ về đồ

Trang 2

- GV cho HS hát, đọc thơ đồ dung học tập

- GV cho HS hỏi:

+ Bài hát nhắc đến những vật gì?

+ Tác dụng của đồ vật đó?

+ Bảo quản như thế nào?

+ Nó có mối quan hệ gì với nhà trường, học

- HS lắng nghe, ghi nhớ trả lời

- HS thực hiện yêu cầu

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

- Tìm được kết quả các phép trừ có nhớ trong phạm vi 20 và thành lập Bảng trừ có nhớ trong phạm vi 20.

- Vận dụng Bảng trừ (tra cứu Bảng trừ) trong thực hành tính nhẩm.

- Chăm chỉ: Biết chăm học tập và giáo dục thêm tình yêu với môn học

Trang 3

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1 GV: Máy tính, máy chiếu

2 HS: sách giáo khoa, vở Bài tập Toán 2, tập 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động mở đầu(5’)

- GV cho hs chơi trò “Truyền điện”

dưới sự tổ chức của trưởng ban Học

tập

- GV nhận xét, tuyên dương hs.

Giới thiệu bài:

- GV đưa ra tình huống cùng đồ vật

thật: Cô có 14 que tính, cô cho Minh

mượn 6 que tính, hỏi cô còn mấy que

cùng đi lập bảng trừ có nhớ qua tiết

- Trưởng ban HT nêu luật chơi: Tôi

là nguồn điện, tôi sẽ nêu một phép trừ

có nhớ trong phạm vi 20, tôi truyềnđiện cho bạn A, trong vòng 5 giây bạnphải nêu được kết quả, sau đó bạn lạinghĩ ra một phép trừ tương tự và mờibạn B Bạn nhận được điện không nóiđúng kết quả sẽ bị điện giật và thuacuộc

- HS tham gia chơi.

- Lắng nghe.

- Suy nghĩ, đưa ra nhanh đáp án: Cô

còn 8 que tính Vì 14 – 6 = 8

- Lắng nghe.

Trang 4

học ngày hôm nay.

rút ra quy luật và xếp, sau mỗi hàng

gv gọi hs lên chỉ vào phép tính và đọc

B trả lời 11 – 7 bằng 4 Sau đólấy một tấm thẻ khác để đố A

- HS lên chia sẻ, các nhóm khác theo

dõi, nhận xét

- GV thao tác, hs quan sát đồng thời

xếp các thẻ thành một Bảng trừ trướcmặt

- HS đọc cá nhân, đọc theo tổ, cả lớp.

- Nhận xét về đặc điểm các phép trừ:

+ Theo cột dọc: Các số bị trừ giốngnhau, số trừ tăng dần

+ Theo hàng ngang: Số bị trừ tăngdần, số trừ giống nhau…

- Từng hs đọc thầm bảng trừ.

- Đọc – kiểm tra theo nhóm đôi.

Trang 5

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài.

- Y/c học sinh viết phép tính, làm bài

vào vở (hoặc phiếu học tập)

- Tổ chức cho hs báo cáo kết quả theo

- HS đọc yêu cầu của bài.

- HS làm bài cá nhân, sau đó đổi vở,

đặt câu hỏi cho nhau đọc phép tính vànói kết quả tương ứng với mỗi phéptính

- Hs lên bảng báo cáo (viết kết quả

vào phép tính đã có sẵn ử bảng phụ).Các hs dưới lớp phỏng vấn bạn

- VD: Mẹ mua về 15 quả cam, nhà

em đã ăn hết 7 quả Hỏi nhà em cònlại mấy quả cam?

- HS khác suy nghĩ, đưa ra kết quả

Trang 6

huống thực tế liên quan đến phép trừ

có nhớ trong phạm vi 20, hôm sau

TIẾNG VIỆT TIẾT 5: CHỮ HOA Đ

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

- Biết viết chữ hoa Đ (cỡ vừa và nhỏ); viết câu ứng dụng Đi một ngày đàng, họcmột sàng khôn Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét, thẳng hàng, bước đầu biếtnối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng

- Rèn cho HS năng lực viết theo mẫu

- Rèn tính cẩn thận, tỉ mỉ cho HS

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1 Giáo viên: Máy tính; máy chiếu; Mẫu chữ viết hoa Đ

2 Học sinh: vở Tập viết 2 tập 1, bảng con,

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- HS lấy vở TV2/T1.

Trang 7

- GV ghi bảng tên bài.

2 Hoạt động hình thành kiến thức.(15’)

a Hướng dẫn viết chữ hoa (10’)

- GV giới thiệu mẫu chữ viết hoa Đ và

hướng dẫn HS:

+ Quan sát mẫu chữ Đ: độ cao, độ rộng, các

nét và quy trình viết chữ hoa Đ

- Cho HS so sánh chữ hoa Đ với chữ hoa D

+ GV giới thiệu cách viết trên chữ mẫu

+ GV viết mẫu Sau đó cho HS quan sát

video tập viết chữ D hoa (nếu có)

b Hướng dẫn viết viết ứng dụng (5’)

- GV yêu cầu HS đọc câu ứng dụng trong

SHS: Đi một ngày đàng, học một sàng

khôn.

- GV hướng dẫn viết câu ứng dụng:

+ Trong câu ứng dụng chữ nào viết hoa? Vì

sao phải viết hoa chữ đó?

+ Nêu cách nối chữ viết hoa với chữ viết

- HS quan sát chữ viết mẫu:

+ Quan sát chữ viết hoa Đ: độ cao, độ rộng, các nét và quy trình viết chữ viết hoa Đ

• Chữ viết hoa Đ giống chữ hoa Đ và

có thêm nét ngang

- HS quan sát và lắng nghe

- HS quan sát GV viết mẫu

- HS tập viết chữ viết hoa Đ (trên bảngcon hoặc vở ô li, giấy nháp) theo

hướng dẫn

- HS nêu lại tư thế ngồi viết

- HS viết chữ viết hoa Đ (chữ cỡ vừa

và chữ cỡ nhỏ) vào vở Tập viết 2 tập một

- HS góp ý cho nhau theo cặp

- HS đọc câu ứng dụng

- HS quan sát GV viết mẫu câu ứng dụng trên bảng lớp (hoặc cho HS quan sát cách viết mẫu trên màn hình, nếu có)

Trang 8

thường (nếu HS không trả lời được, GV sẽ

nêu)

+ Khoảng cách giữa các chữ ghi tiếng trong

câu bằng bao nhiêu?

+ Những chữ cái nào cao 2,5 li ? Những chữ

cái nào cao 2 li? Con chữ t cao bao nhiêu?

+ Nêu cách đặt dấu thanh ở các chữ cái

+ Dấu chấm cuối câu đặt ở đâu?

3 Luyện tập thực hành (12’)

* Viết vở (10’)

- YC HS thực hiện luyện viết chữ hoa D và

câu ứng dụng trong vở Luyện viết

- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn

- Nhẫn xét, đánh giá bài HS

* Chấm bài (2)

- GV hướng dẫn chữa một số bài trên lớp,

nhận xét, động viên khen ngợi các em

4 Hoạt động vận dụng, trải nghiệm (5’)

- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết chữ hoa

nghiêng

- GV cho HS nêu lại ND đã học

+ Hôm nay, em đã học những nội dung gì?

- GV tóm tắt nội dung chính

+ Viết chữ viết hoa Đ đầu câu

+ Cách nối chữ viết hoa với chữ viếtthường

+ Khoảng cách giữa các chữ ghi tiếngtrong cấu bằng khoảng cách viết chữcái o

+ Lưu ý HS độ cao của các chữ cái:chữ cái hoa Đ, h, g cao 2,5 li, chữ dviết thường cao 2 li (chữ g cao 1,5 lidưới đường kẻ ngang); chữ t cao 1,5 li;các chữ còn lại cao 1 li

+ Vị trí đặt dấu chấm cuối câu: ngaysau chữ cái i của tiếng chơi

- Học sinh viết vào vở Tập viết 2 tập một

- HS đổi vở cho nhau để phát hiện lỗi

và góp ý cho nhau theo cặp hoặc nhóm

Trang 9

+ Sau khi học xong bài hôm nay, em có cảm

nhận hay ý kiến gì không?

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

- Nhận biết được các sự việc trong tranh minh họa;

- Dựa vào tranh và lời gợi ý để nói cảm nhận của bản thân về trường mình

- Bồi dưỡng tình cảm thương yêu, gắn bó đối với trường học, cảm nhận được

niềm vui đến trường; có tinh thần hợp tác trong làm việc nhóm

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1 Giáo viên: Máy tính, máy chiếu

2 Học sinh: vở BTTV 2 tập 1, nháp,

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động mở đầu (5’)

- GV tổ chức cho HS hát và vận động theo

bài hát

- GV giới thiệu kết nối vào bài

- GV ghi tên bài

- HS lắng nghe, nhắc lại tên bài.

- HS ghi bài vào vở.

- HS quan sát tranh trao đổi trtongnhóm 4 về nội dung tranh

- 1 HS đọc mẫu

+ Từng HS trong nhóm nêu ý kiến, cácbạn góp ý, bổ sung để có đáp án hoàn

Trang 10

dung tranh.

- GV cho HS đọc mẫu

- GV đưa ra yêu cầu hướng dẫn HS trao đổi

nhóm theo gợi ý trong SHS:

+ Trường em tên là gì? Ở đâu?

+ Điều gì khiến em cảm thấy yêu thích, muốn

đến trường hằng ngày?

- GV gợi ý HS, điều em thích có thể là về địa

điểm (sân trường, lớp học, vườn trường, thư

viện, sân thi đấu thể thao, ), đồ vật (cái

trống, cái chuông điện, bàn ghế, bảng, các

dụng cụ thể dục thể thao, ), hoạt động ở

trường (học tập, vui chơi, ăn trưa, văn nghệ,

thể thao, )

- GV khuyến khích các em lựa chọn càng

nhiều càng tốt, để gợi cho các em nói được

nhiều điều mình thích ở trường học của

mình

b Em muốn trường mình có những thay đổi

gì?

- GV tổ chức cho HS trao đổi trong nhóm về

những điều trong trường mà mình muốn thay

đổi

- GV động viên và khuyến khích HS chia sẻ

những suy nghĩ của bản thân mình về bất cứ

điều gì trong trường mà mình muốn thay đổi

(VD: Cầu thang rộng hơn, lớp học nhiều ánh

sáng hơn, sân trường có nhiều cây hơn, bữa

ăn trưa nhiều rau hơn, )

- GV và HS nhận xét

chỉnh

- HS có thể tuỳ chọn bất cứ điều gì các

em cảm thấy thích, và có thể chọn bao nhiêu điều tuỳ thích

- Đại diện 3 – 4 nhóm chia sẻ trước lớp

- Các nhóm khác giao lưu với nhómtrình bày để việc chia sẻ đạt hiệu quảcao hơn (VD câu hỏi: Vì sao bạn thíchnhững điều đó? Trong những điều đó,bạn thích điều nào nhất? )

+ Cả lớp nhận xét

HS trao đổi trong nhóm về những điềutrong trường mà mình muốn thay đổitrong nhóm 4

- HS chia sẻ những suy nghĩ của bảnthân mình về bất cứ điều gì trongtrường mà mình muốn thay đổi

- Đại diện 2 – 3 nhóm trình bày trước lớp

- HS phản biện các ý kiến của nhau,trong trường hợp cảm nhận của các em

có sự khác biệt

- Một số em phát biểu ý kiến trước lớp

Trang 11

- GV lưu ý HS phản biện các ý kiến của

nhau, trong trường hợp cảm nhận của các em

có sự khác biệt

3 Hoạt động vận dụng: (10’)

Nói với người thân những điều em muốn

trường mình thay đổi

GV hướng dẫn HS cách thực hiện hoạt động

vận dụng:

- HS có thể kể cho người thân về ngôi trường

của mình

- HS nêu ý kiến về những điều mình cảm

thấy nên thay đổi và lí do mình muốn thay

- GV tóm tắt lại những nội dung chính - Sau

bài học Cái trống trường em, các em đã:

+ Đọc hiểu bài thơ Cái trống trường em

+ Viết đúng chữ hoa Đ, câu ứng dụng Đi một

ngày đàng, học một sàng khôn.

+ Nói được điều em thích và điều em muốn

thay đổi về trường học của em

- GV tiếp nhận ý kiến phản hồi của HS về bài

- HS nêu mong muốn thay đổi điều đó như thế nào

- HS nhắc lại những nội dung đã học

- HS lắng nghe

- HS nêu ý kiến về bài học (Em thíchhoạt động nào? Vì sao? Em khôngthích hoạt động nào? Vì sao?)

*Điều chỉnh sau tiết dạy(nếu có):

………

Trang 12

Đạo đức BÀI 3: KÍNH TRỌNG THẦY GIÁO, CÔ GIÁO (Tiết 2)

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

- HS biết được những việc mà thầy giáo, cô giáo đã làm cho em

- HS biết những việc cần làm để thể hiện sự kính trọng thầy giáo, cô giáo

- Rèn năng lực phát triển bản thân, điều chỉnh hành vi

- Hình thành phẩm chất nhân ái, chăm chỉ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Máy tính, máy chiếu.

- HS: SGK, vở BT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Hoạt động mở đầu: 5p

- Cho HS nghe và vận động theo nhịp

bài hát Bông hồng tặng cô.

- Nêu việc làm thể hiện sự kính trọng

thầy giáo, cô giáo?

- GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.16,

YC thảo luận nhóm đôi, nêu việc nên

làm hoặc không nên làm , giải thích

Trang 13

- Tổ chức cho HS chia sẻ từng tranh.

- GV chốt câu trả lời

- Nhận xét, tuyên dương

*Bài 2: Xử lí tình huống.

- YC HS quan sát tranh sgk/tr.17,

đồng thời gọi HS đọc lần lượt 2 tình

huống của bài

- YCHS thảo luận nhóm 4 đưa ra cách

xử lí tình huống và phân công đóng

lời thoại ở mỗi tranh

- Tổ chức cho HS chia sẻ từng tranh:

+ Tranh 2: không đồng tình vì cácbanj tranh sách vở gây ồn ào tronggiờ học

+ Tranh 3: đồng tình vì bạn nhỏ biếthỏi thăm thầy giáo khi thầy bị đautay

Trang 14

giáo, cô giáo.

- HS thực hành làm thiệp

- GV khuyến khích, động viên HS

chia sẻ những việc em đã và sẽ làm

thể hiện sự kính trọng, biết ơn thầy

giáo, cô giáo

- Hôm nay em học bài gì?

- Về nhà hãy vận dụng bài học vào

TIẾNG VIỆT BÀI 12: DANH SÁCH LỚP EM ( TIẾT 1+2)

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài, biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy giữa cáccụm từ

- Trả lời được các câu hỏi Hiểu và nắm được nội dung chính của bài

- Hình thành và phát triển ở HS phẩm chất yêu nước, chăm chỉ, trách nhiệm,

nhân ái; có ý thức rèn luyện phẩm chất tự tin, mạnh dạn trong giao tiếp

Trang 15

1 Hoạt động mở đầu(5’)

- GV cho HS nhắc lại tên bài học trước

- Gọi 2-3 HS đọc thuộc lòng 1 khổ thơ

hoặc cả bài thơ

+ Những ngày hè, không có các bạn HS

đến trường, trống trường như thế nào?

- GV tổ chức cho HS thực hiện hoạt động

+ Họ và tên các HS trong bản danh sách

được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái,

* Giới thiệu bài

GV kết nối vào bài mới: Tìm hiểu cách

đọc văn bản thông tin về Danh sách lớp.

- GV ghi tên bài: Danh sách lớp

- HS nhắc lại tên bài học trước (Cái trống trường em)

- 2-3 HS đọc thuộc đoạn hoặc cả bàithơ

- HS quan sát một số bản danh sách

GV đã chuẩn bị (VD: Danh sách họcsinh đi tham quan, danh sách học sinh

dự thi vẽ tranh, ), sau đó trả lời câuhỏi ở phần khởi động trong SGK

Trang 16

+ GV giới thiệu: Bài đọc nói về việc lập

danh sách đọc truyện tự chọn (đọc mở

rộng) HS được đăng kí truyện mình thích

đọc Trong bài đọc có bản danh sách

đăng kí đọc truyện của một tổ Khi đọc

bài, các em quan sát kĩ bản danh sách và

cách đọc bản danh sách

+ GV hướng dẫn kĩ cách đọc bản danh

sách (treo hoặc viết bản danh sách trên

bảng lớp hoặc chiếu bản danh sách trên

màn hình)

+ GV vừa đọc vừa lấy thước chỉ vào từng

cột, từng hàng GV đọc giọng chậm rãi để

HS dễ theo dõi: đọc theo số thứ tự, đọc từ

trái sang phải, từ trên xuống dưới; nghỉ

hơi sau khi đọc xong từng cột, từng

dòng)

+ GV (hoặc một HS) đọc cả bài rõ ràng,

ngắt nghỉ hơi đúng, dừng hơi lâu hơn sau

mỗi phần của bài đọc

- HS đọc thầm và gạch chân từ khóđọc

- HS nêu từ tiếng khó đọc mà mình vừatìm

+ VD: danh sách, sở thích, truyện,

- HS lắng nghe, luyện đọc (CN, nhóm,ĐT)

- HS luyện cách ngắt khi đọc bảng thời khá biểu

VD: Thứ Hai,/ buổi sáng,/ tiết 1-/ Tiếng Việt,/ tiết 2 -/ Toán

- HS đọc nối tiếp từng dòng của danh sách

- HS lắng nghe

+ sở thích: chỉ về sự hứng thú, thái độ

Trang 17

- GV kết hợp hướng dẫn HS cách ngắt khi

đọc danh sách lớp

- GV theo dõi, uốn nắn cho HS

- GV hướng dẫn HS tìm hiểu nghĩa của

một số từ ngữ khó trong bài

- GV giúp đỡ HS gặp khó khăn khi đọc

bài, tuyên dương HS đọc tiến bộ

- GV tổ chức luyện đọc trong nhóm

(nhóm 2)

- GV tổ chức đọc thi đua giữa các nhóm

- GV cùng HS nhận xét, đánh giá thi đua

ham thích đối với

- đăng kí: Cùng nghĩa với ghi hay kí

- GV cho HS đọc lại toàn bài

2.2 Trả lời câu hỏi (17’)

- GV hướng dẫn HS tìm hiểu nội dung bài

và trả lời các câu hỏi

- GV hướng dẫn HS làm việc cá nhân, tìm

hiểu bài văn và trả lời các câu hỏi

Câu 1 Trong bản danh sách, tổ 2 lớp 2C

có bao nhiêu bạn?

- GV nêu câu hỏi 1

- GV nêu câu hỏi, nhắc HS nhìn vào bản

danh sách để trả lời (2 – 3 HS trả lời câu

Trang 18

- GV cho HS đọc câu hỏi 3.

- Tố chức cho HS làm việc cá nhân

- GV nhận xét câu trả lời của HS

Câu 4 Bản danh sách có tác dụng gì?

- GV tổ chức hoạt động cả lớp

- GV khích lệ HS trả lời theo cách hiểu

của các em Nếu HS không nêu được ý

kiến, GV có thể đưa ra các phương án để

các em trao đổi và lựa chọn các công

dụng của bản danh sách

- HS làm việc cá nhân và nhóm:

+ Từng em tự trả lời câu hỏi, sau đó

trao đổi nhóm thống nhất đáp án (Bạn đứng ở vị trí số 6 – bạn Lê Thị Cúc, đăng kí đọc truyện Ngày khai trường)

+ HS trong nhóm có thể đặt thêm câu hỏi tương tự để đố nhau có câu trả lời

nhanh nhất VD: Bạn đứng ở vị trí số 4/ 3/ 2/ 1 đăng kí đọc truyện gì?

- 1HS đọc câu hỏi 3

- HS làm việc cá nhân và nhóm:

+ Từng em tự trả lời câu hỏi, sau đó trao đổi nhóm thống nhất đáp án (Các bạn cùng đọc truyện Ngày khai trường:Trần Trường An, Đỗ Duy Bắc)

+ Các nhóm trả lời nhanh có thể đặt thêm câu hỏi tương tự để đố nhau có câu trả lời nhanh nhất

VD: Có mấy bạn đăng kí đọc truyện Ngày khai trường?/ Có mấy bạn đọc truyện Ếch xanh đi học?/ Có mấy bạn đọc truyện Vì sao gà chẳng giỏi bơi?

- HS tự nêu ý kiến suy luận của mình

- HS cùng giáo viên nhận xét, góp ý

Trang 19

Luyện tập theo văn bản đọc

Câu 1 Tên HS trong bản danh sách được

sắp xếp như thế nào?

+ GV yêu cầu H đọc thầm câu hỏi 1

+ GV nêu câu hỏi 1, mời 1 - 2 HS trả lời,

- Sau khi học xong bài hôm nay, em có

cảm nhận hay ý kiến gì không?

- GV tiếp nhận ý kiến

- GV nhận xét, khen ngợi, động viên HS

- 1 - 2 HS đọc to toàn bài đọc trướclớp

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS làm việc chung cả lớp:

- 1 - 2 HS trả lời, cả lớp lắng nghe và góp ý

+ Tên HS trong bản danh sách được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái TV

- HS (nhóm 2) làm việc theo cặp: mỗi bạn đọc một lượt và góp ý cho nhau + 2 - 3 HS đọc thuộc bảng chữ cái trước lớp

Trang 20

………

TOÁN TIẾT 28: BẢNG TRỪ CÓ NHỚ TRONG PHẠM VI 20

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

- Tìm được kết quả các phép trừ có nhớ trong phạm vi 20 và thành lập Bảng trừ có nhớ trong phạm vi 20.

- Vận dụng Bảng trừ (tra cứu Bảng trừ) trong thực hành tính

- Chăm chỉ: Biết chăm học tập và giáo dục thêm tình yêu với môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1 GV: Các thẻ chấm tròn, các thẻ phép tính, máy tính, máy chiếu

2 HS: Que tính, sách giáo khoa, vở Bài tập Toán 2 tập 1

III CÁC HOẠT DỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

trong phạm vi 20, hôm nay các em

cùng vận dụng để đi giải các bài tập

có liên quan đến bảng trừ

- GV ghi bảng: Bài 19: Bảng trừ có

nhớ trong phạm vi 20 (tiết 2)

- Trưởng ban VN cho lớp hát một

bài HS hát và vỗ tay theo nhịp

Trang 21

- HS đọc đề bài sau đó tự làm vào vở

Bài tập Toán: viết phép tính thích hợpcho từng ô còn thiếu

- Trao đổi với bạn về bài làm của

mình

- Chia sẻ trước lớp.

- Con tra Bảng trừ/ Con lấy số bị trừ

làm mốc và đặt câu hỏi: 11 trừ mấy bằng 8? 12 trừ mấy bằng 8?13 trừ mấy bằng 8…

Bài 4:

- Gọi hs đọc đề bài.

- HDHS phân tích đề.

+ Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?

+ HS suy nghĩ, làm bài vào vở, sau

+ Bài toán hỏi: Giàn gấc còn mấyquả chưa chin?

- Làm bài cá nhân vào vở, sau đó

chia sẻ với bạn trong nhóm đôi

- 2- 3 hs chia sẻ trước lớp.

- HS trả lời.

Trang 22

huống thực tế liên quan đến phép trừ

có nhớ trong phạm vi 20, hôm sau

chia sẻ với các bạn

- Nhận xét tiết học.

- Em được ôn tập về bảng trừ có nhớ

trong phạm vi 20 và vận dụng vàotình huống thực tế

TOÁN TIẾT 29: LUYỆN TẬP

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Trang 23

1 GV: Máy tính, máy chiếu

2 HS: sách giáo khoa, vở Bài tập Toán 2, tập 1

III CÁC HOẠT DỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động mở đầu(5’)

Mục tiêu: HS ôn lại kiến thức đã

học và tạo tâm thế hào hứng.

- Tổ chức cho hs chơi trò chơi

- HS làm bài cá nhân, sau đó thảo

luận với bạn về cách tính nhẩm rồi

- HS đọc đề bài

- HS làm bài, thảo luận với bạn

về cách tính nhẩm

Trang 24

- GV tuyên dương, khuyên khích hs

dựa vào mỗi quan hệ giữa phép cộng

và phép trừ để thực hiện phép tính

(Lấy tổng trừ đi một số hạng, ta được

số hạng còn lại)

- HS chia sẻ trước lớp, các bạnkhác hỏi vấn đáp

- HS theo dõi, đối chiếu bài làm

- Em dựa vào Bảng trừ đã học ạ/

Em thấy 8 + 3 = 11 thì 11 – 8 = 3

Bài 2:

- Cho hs quan sát đề và làm bài.

- GV trình chiếu bài tập 2, gọi 4 hs

lần lượt chia sẻ về bài làm của mình

- HS lấy phiếu học tập, quan sát các

phép trừ ghi trong mỗi ngôi nhà; đốichiếu với các số biểu thị kết quả phéptính ghi trên mỗi đám mây rồi lựachọn số thích hợp với từng ô có ghidấu ?

- HS đổi chéo bài làm, đặt câu hỏi

cho nhau đọc phép tính và nói kết quảtương ứng với mỗi phép tính

- HS lần lượt chia sẻ trước lớp.

- HS theo dõi, đối chiếu bài, sửa sai

nếu có

Trang 25

biết trong phép tính rất tốt Cô trò

mình cùng chuyển sang bài tập 3a

Bài 3:

- Cho hs quan sát đề bài.

- Tổ chức cho hs chơi “ Ai nhanh?

Ai đúng?”

- GV bao quát lớp.

- Nhận xét trò chơi, tuyên dương đội

thắng cuộc

- Cá nhân hs quan sát đề bài.

- Trưởng ban HT lấy 2 bộ thẻ giống

nhau và tổ chức cho lớp chơi trò “Ainhanh?Ai đúng?”

- HS chia thành 2 đội, mỗi đội có 4

người chơi Nhiệm vụ của mỗi bạn làtìm chìa mở từng ổ khóa, bạn mởxong ổ khóa số 1 sẽ đứng xuống cuốihàng và tiếp đến bạn sau

Trang 26

em nhắn bạn điều gì?

*Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có)

TIẾNG VIỆT TIẾT 6: CÁI TRỐNG TRƯỜNG EM

- Rèn cho HS năng lực nghe viết chính tả.

- Rèn học sinh cẩn thận, tỉ mỉ Rèn thói quen giữ vở sạch viết chữ đẹp.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1 Giáo viên: Máy tính; máy chiếu

2 Học sinh: Vở Chính tả, vở BTTV

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Hoạt động mở đầu (5p)

- GV tổ chức cho HS hát đầu giờ

- GV KT đồ dùng, sách vở của HS

2 Hoạt động hình thành kiến thức (25p)

* Hoạt động 1 Nghe - viết

- GV đọc đoạn nghe – viết (lưu ý đọc đúng

các tiếng HS dễ viết sai

- GV HDHS tìm hiểu nhanh nội dung đoạn

viết:

+ Tình cảm của bạn nhỏ dành cho trống như

* Lớp hát và vận động theo bài hát

Bảng chữ cái Tiếng Việt.

- HS nghe và quan sát đoạn viết trong SHS - hai khổ cuối bài thơ) + 1 - 2 HS đọc lại đoạn văn nghe -viết

+ Bạn nhỏ rất yêu quý trống, gọi trống bằng từ ngữ thân thiết như

Trang 27

thế nào?

* GV hướng dẫn HS phát hiện các hiện tượng

chính tả:

+ Đoạn thơ có những chữ nào viết hoa?

+ Đoạn thơ có chữ nào dễ viết sai?

GV chủ động đưa các chữ dễ viết sai nếu HS

chưa phát hiện ra

+ Khi viết đoạn văn, cần viết như thế nào?

- GV lưu ý HS viết đúng câu thể hiaên tiếng

- GVHDHS nắm vững yêu cầu bài

- GV hướng dẫn HS quan sát tranh và tìm tên

sự vật trong mỗi bức tranh có chứa g/gh

- HS, GV nhận xét

người bạn.

+ Những chữ đầu câu viết hoa.

- HS có thể phát hiện các chữ dễ viếtsai

- HS viết nháp một số chữ dễ viếtsai

VD: im lặng, trên giá, trống, đi vắng, mừng vui,

+ Cách trình bày đoạn văn, thụt đầu

dòng 1 chữ, viết hoa chữ cái đầu tiên.

- HS nghe - viết bài vào vở chính tả

- HS nghe và soát lỗi:

+ Lần 1: HS nghe và soát lỗi, dùng bút mực bổ sung các dấu thanh, dấu câu (nếu có)

+ Lần 2: HS đổi vở soát lỗi cho nhau, dùng bút chì gạch chân chữ viết sai (nếu có)

- HS quan sát bài viết đẹp của bạn

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS quan sát tranh và tìm tên sự vật trong mỗi bức tranh

- HS làm việc cá nhân Viết vào vở tên các sự vật trong mỗi tranh

- HS đọc kết quả trước lớp/ nhóm

Trang 28

- GV giúp HS nắm vững yêu cầu của bài tập

- GV cho HS quan sát tranh gợi ý, đọc nhẩm

câu đố

- GV thống nhất kết quả:

Miền bắc gọi là Quả bồng bồng.

Miền Nam gọi quả roi.

* Củng cố, dặn dò

- Hôm nay, em đã học những nội dung gì?

- GV tóm tắt nội dung chính

- Sau khi học xong bài hôm nay, em có cảm

nhận hay ý kiến gì không?

- GV tiếp nhận ý kiến

- GV nhận xét, khen ngợi, động viên HS

- Một HS đọc to yêu cầu, cả lớp đọc thầm theo

Trang 29

- Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong các câu đố.

- Rèn cho HS biết cách sử dụng từ ngữ để đặt một câu nêu đặc điểm của đồ vật ở

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- HS ghi bài vào vở

- HS đọc yêu cầu của bài tập trong SHS

- HS làm việc theo cặp, giải các câu đố

- HS làm việc theo cặp hoặc nhóm

- HS nêu từ chỉ đặc điểm có trong câu

đố trên

- HS chia sẻ

Trang 30

chữa bài trước lớp (Các từ ngữ chỉ đặc

điểm tìm được: a chậm, khoan thai, dài,

nhanh; b dài; c nhỏ, dẻo.)

Hoạt động 3 Làm bài tập Đặt một câu

nêu đặc điểm của đồ vật ở trường, lớp.

- GV hướng dẫn HS thực hiện yêu cầu bài

- GV nói về trách nhiệm của HS trong

việc giữ gìn, bảo vệ các đồ vật của

Trang 31

cảm nhận hay ý kiến gì không?

- GV tiếp nhận ý kiến, khen ngợi, động

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

- Phát triển vốn từ chỉ sự vật (các đồ vật HS thường có hoặc thường thấy ởtrường, lớp), đặt được câu nêu đặc điểm của đồ vật

- Biết lập danh sách học sinh theo mẫu

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1 Giáo viên: Máy tính, máy chiếu

2 Học sinh: SHS; VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động mở đầu(4’)

- Hát tập thể GV giới thiệu bài

2 Hoạt động hình thành kiến thức (30’)

* Hoạt động 1 Đọc danh sách học sinh và

trả lời câu hỏi

- GV giúp HS nắm vững yêu cầu của bài

tập

+ GV nêu mục đích của bài tập 1: Bài tập

này chủ yếu cho HS quan sát thêm một mẫu

danh sách để thực hành lập danh sách ở bài

Trang 32

Bước 1: Viết họ tên các bạn trong tổ

Bước 2: Sắp xếp tên các bạn theo thứ tự

bảng chữ cái

Bước 3: Tìm hiểu nguyện vọng đăng kí

tham gia câu lạc bộ của từng bạn

GV nhận xét kết quả làm bài của HS

* Củng cố, dặn dò

+ Hôm nay, em đã học những nội dung gì?

- GV tóm tắt nội dung chính

+ Sau khi học xong bài hôm nay, em có cảm

nhận hay ý kiến gì không?

- GV tiếp nhận ý kiến

- GV nhận xét, khen ngợi, động viên HS

Dặn dò: chuẩn bị cho tiết sau đọc mở rộng.

+ Nêu từng câu hỏi và mời các bạn trả lời

+ Đối chiếu kết quả làm việc với các nhómkhác và góp ý bài cho nhau

Trang 33

BÀI 5: ÔN TẬP CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH (TIẾT 2)

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

-Biết chia sẻ thông tin với bạn bè về các thế hệ trong gia đình, nghề nghiệp của người lớn; cách phòng chống ngộ độc khi ở nhà và những việc đã làm để giữ sạch nhà ở

- Trân trọng, yêu quý gia đình và thể hiện được sự quan tâm , chăm sóc, yêu thương các thế hệ trong gia đình

- Thực hiện những việc phòng tránh ngộ độc và gĩ gìn vệ sinh nhà ở bằng các việc làm phù hợp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Máy tính, máy chiếu

- HS: SGK, vở BT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Hoạt động mở đầu (5’)

-GV tổ chức cho HS chơi trò chơi giải

câu đố:

+Câu đố 1: Người A gọi người B là bố,

người B gọi người C cũng là bố Vậy

Ngày đăng: 02/11/2021, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- GV ghi bảng: Bài 19: Bảng trừ có - Giáo án tuần 6
ghi bảng: Bài 19: Bảng trừ có (Trang 4)
Bảng trừ và tiến tới ghi nhớ bảng trừ. - Giáo án tuần 6
Bảng tr ừ và tiến tới ghi nhớ bảng trừ (Trang 5)
2. Học sinh: vở Tập viết 2 tập 1, bảng con, ... - Giáo án tuần 6
2. Học sinh: vở Tập viết 2 tập 1, bảng con, (Trang 6)
Hình cây bút để các em viết / vẽ nhớ - Giáo án tuần 6
Hình c ây bút để các em viết / vẽ nhớ (Trang 50)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w