- Anh Dế Mèn không sợ bọn nhện độc đông, hung hãn đã cương quyết dạy cho chúng một bài học, bảo vệ được chị Nhà Trò yếu ớt.. - Anh Dế Mèn là người dũng cảm, đã trừng trị được kẻ xấu, bả[r]
Trang 1Tuần 6
Thứ hai ngày 7 tháng 10 năm 2019
ToánLuyện tậpI- Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích
- Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích và giải các bàitoán có liên quan
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
và mối quan hệ giữa các đơn vị đo
-1 hoùc sinh leõn baỷng laứm laùi baứi 4 tieỏttrửụực
- HS nêu
B.Baứi mụựi : *Giụựi thieọu baứi
*Hửụựng daón HS luyeọn taọp
- GV theo dõi giúp HS
- GV chấm bài của tổ 1
HĐ2: HDHS chữa bài.
- HS đọc yêu cầu các bài tập và làm bàivào vở
Baứi 1: Cuỷng coỏ cho hs caựch vieỏt soỏ ủo
dieọn tớch coự hai ủụn vũ ủo thaứnh soỏ ủo
dửụựi daùng phaõn soỏ( hay hoón soỏ) coự 1
ủụn vũ cho trửụực
Trang 2- HD HS trửụực heỏt phaỷi ủoồi
-Yeõu caàu HS choùn caực phửụng aựn traỷ
Baứi 3:
- Giaựo vieõn gụùi yự hửụựng daón HS phaỷi
ủoồi ủụn vũ roài so saựnh
Baứi4:GV yeõu caàu hs ủoùc baứi toaựn, tửù
giaỷi baứi toaựn roài chửừa baứi -HS thửùc hieọn giaỷi, chữa bài Dieọn tớch cuỷa 1 vieõn gaùch laựt neàn
C.Cuỷng coỏ, daởn doứ.
- Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo
- Đọc đúng từ phiên âm tiếng nớc ngoài và các số liệu thống kê trong bài
- Biết một số thụng tin về tụi ỏc phõn biệt chủng tộc trờn thế giới
- Hiểu ND: Chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi và cuộc đấu tranh đòi bình đẳngcủa những ngời da màu (Trả lời đợc các câu hỏi 1,2,4 trong SGK)
II.Hoạt động dạy học
A.Bài cũ
-Yêu cầu HS đọc thuộc lòng đoạn 3, 4
trong bài thơ: Ê- mi- li, con
GV giới thiệu ảnh Cựu Tổng thống Nam
-3 HS đọc thuộc lòng đoạn 3, 4 trongbài thơ: Ê- mi- li, con
- Lớp nhận xét
- HS quan sát tranh
Trang 3Phi và tranh minh hoạ bài.
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- GV giải thích: Chế độ a- pác- thai là
chế độ phân biệt chủng tộc, chế độ đối xử
bất công với ngửời da đen và ngời da
màu
- Yêu cầu 3 em tiếp nối nhau đọc toàn
bài +GV sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho
từng em
- GV ghi bảng: a- pác- thai, Nen- xơn
Man- đê- la Yêu cầu HS đọc các từ khó
đọc trên bảng
+Hớng dẫn HS tìm hiểu nghĩa các từ ngữ
khó trong bài
- Tổ chức luyện đọc theo cặp
- GV đọc mẫu toàn bài: Giọng thông báo
rõ ràng, tốc độ nhanh Đoạn cuối bài đọc
giọng cảm hứng ca ngợi cuộc đấu tranh
dũng cảm của ngời da đen
*HĐ2: Hớng dẫn tìm hiểu bài
- Em biết gì về nớc Nam Phi?
- Dới chế độ a- pác- thai, ngời dân bị đối
xử thế nào
* Nêu nội dung đoạn 1
- Ngời dân châu Phi đã làm gì để xoá bỏ
chế độ phân biệt chủng tộc?
* Nêu nội dung đoạn 2
- Gọi HS đọc lại toàn bài
- Nội dung bài tập đọc nói lên điều gì?
* GD QP-AN: GV liờn hệ: Khụng chỉ ở
Nam Phi, ở Campuchia trong những năm
1975-1979 sự phõn biệt chủng tộc cũng
diễn ra rất ró man đú là tội ỏc diệt chủng
với pụn pốt Iờng se ri Chỳng giết người
khụng thương tiếc như: cho người lờn
mỏy bay rồi đổ xuống biển, chụn sống
nửa người rồi dựng trõu, bũ bừa cho đến
chết, Tất cả hành động của chỳng bị
thế giới lờn ỏn Cuối cựng bọn pụn pốt
Iờng se ri bị tiờu diệt trả lại tự do cho đất
- Họ phải làm những công việc nặng nhọc, bị trả lơng thấp, phải sống, chữabệnh và làm việc ở những khu riêng, không đợc hởng chút tự do, dân chủ nào
ý1: Sự phân biệt chủng tộc ở Nam Phi
- Họ đã đứng lên đòi quyền bình đẳng.Cuộc đấu tranh dũng cảm và bền bỉ của họ đợc nhiều ngời ủng hộ và cuối cùng họ đã chiến thắng
ý 2 : Cuộc đấu tranh của ngời dân
- Lắng nghe đọc mẫu và luyện đọc theo cặp
Trang 4I- Mục tiêu: Học xong bài này, HS biết:
- Biết các loại đất chính ở nớc ta: đất phù sa và đất phe-ra-lit
- Nêu đợc một số đặc điểm của đất phù sa và đất phe-ra-lit
+ Đất phù sa: Đợc hình thành do sông ngòi bồi đắp, rất màu mỡ; phân bố ở đồngbằng
+ Đất phe-ra-lit: có màu đỏ hoặc đỏ vàng, thờng nghèo bùn; phân bố ở vùng đồinúi
- Phân biệt đợc rừng rậm nhiệt đới và rừng ngập măn:
+Rừng rậm nhiệt đới: cây cối rậm, nhiều tầng
+ Rừng ngập mặn: có bộ rễ nâng khỏi mặt đất
- Nhận biết nơi phân bố của dất phù sa, đất phe-ra-lit,; của rừng rậm nhiệt đới, rừngngập mặn trên bản đồ; đất phe-ra-lit và rừng rậm nhiệt đới phân bố chủ yếu ở vùng
đồi núi, đất phù sa phân bố chủ yếu ở vùng đông bằng; rừng ngập mặn chủ yếu ởvùng đất thấp ven biển
- Biết một số tác dụng của từng đối với đời sống và sản xuất của nhân dân ta
- HS khá giỏi: Thấy đợc sự cần thiết phải bảo vệ và khai thác đất, rừng một cáchhợp lí
- Biết vai trò của đất, rừng đối với đời sống con ngời
- Tuyên truyền vận động mọi ngời cùng tham gia bảo vệ, khai thác và sử dụng hợp
+Biển có vai trò nh thế nào đối với đời
sống và sản xuất của con ngời ?
- GV nhận xét đánh giá
B/ Bài mới: GTB
HĐ1: Tìm hiểu các loại đất chính của
nớc ta ?
- GV yêu cầu h/s đọc thông tin trong
SGK và thảo luận theo nhóm bàn để hoàn
thành bảng ghi trong phiếu
GV phát phiếu học tập cho h/s
- Yêu cầu HS kể tên và chỉ vùng phân bố
các loại đất chính của nớc ta trên bản đồ
- GV nhận xét kết quả trình bày của HS
+ Đất có phải là tài nguyên vô tận không?
Em rút ra kết luận gì về việc sử dụng và
- 2 H/s trả lời
H/s đọc thông tin SGK, hoàn thành sơ
đồ trong phiếu học tập Tên loại
FeralítPhù sa
- Đại diện 1 số bàn trình bày kết quả,chỉ vùng phân bố các loại đất chínhcủa nớc ta trên bản đồ
+ Đất không phải là tài nguyên vô tận, cần sử dụng và khai thác hợp lí.
Trang 5khai thác tài nguyên đất?
+ Cần cải tạo và bảo vệ đất nh thế nào?
- GV nhận xét bổ sung
HĐ2: Tìm hiểu các lại rừng ở nớc ta.
- GV yêu cầu h/s đọc thông tin trong
SGK và thảo luận theo nhóm 4 để hoàn
thành bảng ghi trong phiếu
GV phát phiếu học tập cho h/s
- GV hớng dẫn H/s làm BT
- GV y/c H/s trình bày kết quả
- GV bổ sung ý kiến của h/s
Hiện nay hiện tợng khai thác rừng rất bừa
bãi nên thờng gây ra lũ lụt Vì vậy việc
trồng rừng và bảo vệ rừng đang là nhiệm
vụ rất cấp bách
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
- Nhiều HS nêu
H/s về nhà học bài, tuyên truyền đếnngời thân những vấn đề mà em đã tiếpthu đợc về khai thác và bảo vệ rừng;chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày 9 tháng 10 năm 2019
TOAÙN HEÙC – TA
I, Mục tiêu: Giúp HS biết:
- Teõn goùi, kyự hieọu cuỷa ủụn vũ ủo dieọn tớch heực-ta
- Biết quan heọ giửừa heực-ta vaứ meựt vuoõng
- Bieỏt chuyeồn ủoồi ủuựng caực ủụn vũ ủo dieọn tớch (trong moỏi quan heọ vụựi heực-ta)
II, Các hoạt động dạy học:
trửụực
B.Baứi mụựi :* Giụựi thieọu baứi
* Hẹ1:Giụựi thieọu ủụn vũ ủo dieọn tớch
Trang 6- Hửụựng daón hoùc phaựt hieọn ủửụùc moỏi 1ha = 1hm2
- Nhiều HS nêu lại
* Hẹ2:Thửùc haứnh
GV giao bài tập cho H/s cả lớp
Bài 1 a (dòng 1,2)1b(dòng 1) bài 2
- HS làm xong làm các bài còn lại
- GV theo dõi giúp đỡ HS còn lúng túng
Chữa bài:
- HS đọc yêu cầu từng bài, nêu những băn khoăn rồi tự làm bài
Baứi 1: - Reứn cho hs caựch ủoồi ẹV lụựn
sang ẹV beự vaứ ngửụùc laùi
Baứi 2:Cho hs tửù laứm baứi roài chửừa baứi - HS đọc đề rồi thửùc hieọn:
( coự gaộn vụựi thửùc teỏ)
- HS nêu
Baứi 3: Cho HS tửù neõu yeõu caàu cuỷa baứi
- HD HS caựch laứm
VD:a)85 km2 < 850ha
8500ha > 850ha, neõn85 km2 > 850ha
Vaọy ta vieỏt S vaứo oõ troỏng
Củng cố cách so sánh các đơn vị đo DT
Bài 4: Vận dụng đơn vị đo DT ha vào
giải toán có lời văn
a)85 km2 < 850ha Sb)51ha > 600000 m2 ẹc)4 dm27 cm2 = 4 107 dm2 S
Yeõu caàu HS tửù ủoùc baứi toaựn vaứ giaỷi baứi
toaựn roài chửừa baứi
- HS đọc đề rồi thửùc hieọn:
Bài giải
nhaứ chớnh cuỷa trửụứng laứ:
Trang 7C.Cuỷng coỏ, daởn doứ.
-HS nhớ- viết đúng bài chính tả Trình bày đúng hình thức thơ tự do
-Nhận biết đợc các tiếng chứa ơ, a và cách ghi dấu thanh( BT2) Tìm đợc tiếng chứa ơ, a thích hợp trong 2,3 câu thành ngữ ,tục ngữ ở bài tập3
- HS khá giỏi: Làm đầy đủ đợc BT3, hiểu nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ
II Hoạt động dạy học
- GV gọi 1 HS đọc thuộc lòng đoạn thơ
+Chú Mo- ri- xơn nói với con điều gì khi
từ biệt?
- Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi
viết chính tả và viết các từ vừa tìm đợc
- Yêu cầu HS gấp SGK, tự nhớ để viết
- GV quan sát lớp viết bài
- Yêu cầu HS tự soát bài, phát hiện và sửa
dấu thanh trong mỗi tiếng vừa tìm đợc?
- Nhận xét, kết luận câu trả lời đúng
Bài 3 - Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Hớng dẫn HS làm bài: đọc kĩ các câu
thành ngữ, tục ngữ.tìm tiếng còn thiếu;
- Hửớng dẫn HS tìm hiểu nghĩa của từng
câu
- GVnhận xét kết quả làm bài của HS Yêu
cầu HS học thuộc những câu thành ngữ,
- HS đọc và viết các từ: suối, ruộng, mùa, buồng, lúa, lụa, cuộn
- HS nhận xét
- 2- 3 em đọc thuộc đoạn thơ
- Chú muốn nói với Ê- mi- li về nói với
mẹ rằng: cha đi vui, xin mẹ đừng buồn
- Tìm và nêu các từ: Ê- mi- li, sáng bùng, ngọn lửa, nói giùm, Oa- sinh- tơn, hoàng hôn, sáng loà
- HS viết chính tả vào vở
- Tự soát bài, phát hiện và sửa lỗi
- Từng cặp học sinh đổi vở cho nhau đểsoát lỗi (hoặc đối chiếu trong SGK để
- Trong các tiếng ma, la, tha không đợc
đánh dấu thanh vì mang thanh ngang, riêng tiếng có dấu thanh thì đặt ở chữ cái đầu của âm chính
- Trong các tiếng chứa ơ: dấu thanh đặt
ở chữ cái thứ hai của âm chính , tiếng tơi không đợc đánh dấu thanh vì mang thanh ngang
- HS làm bài vào vở và chữa bài Mỗi
em nêu miệng một câu tục ngữ:
+ Cầu đợc ớc thấy: đạt đợc đúng điều
mình thờng mong mỏi, ao ớc.
+ Nớc chảy, đá mòn: kiên trì, nhẫn
nại sẽ thành công.
+ Lửa thử vàng, gian nan thử sức: khó
khăn là điều kiện thử thách và rèn luyện con ngời.
Trang 8tục ngữ trên.
C Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học Dặn HS ghi nhớ qui
tắc đánh dấu thanh trong tiếng có nguyên
- Hiểu đợc nghĩa các từ có tiếng hữu, tiếng hợp và biết xếp vào các nhóm thích hợp
theo yêu cầu của BT1; BT2 Biết đặt câu với 1 từ, 1 thành ngữ theo yêu cầu BT3.(BT4 bỏ)
II- Các hoạt động dạy học:
Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập.
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu của bài
+ Viết lại các từ theo nhóm
- Yêu cầu HS giải thích nghĩa các từ, tại
sao lại xếp từ: hữu nghị, chiến hữu vào
cột "hữu" có nghĩa là bạn bè hoặc hữu
tình, hữu dụng vào nhóm hữu có nghĩa
là "có".
- GV kết luận
Bài 2:
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài tập 2
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu của
bài tập
* Trò chơi : Tìm bạn
- GV chia lớp thành 3 nhóm, mỗi nhóm
cử 3 đại diện lên chơi
-GV quán xuyến cho các nhóm chơi
- Nhận xét bài làm của các nhóm
Tuyên dơng nhóm thắng cuộc
Bài 3
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS đặt câu GV sửa lỗi dùng
từ, diễn đạt cho từng em
C.Củng cố, dặn dò
- Đánh giá kết quả tiết học Dặn HS học
- 3 em lên bảng nêu một số ví dụ về từ
đồng âm, đặt câu
- 1 em đọc yêu cầu của bài tập 1
- HS trao đổi theo 4 nhóm để làm bài vàsau đó chữa bài:
a Hữu có nghĩa là bạn bè: hữu nghị, chiến hữu, thân hữu, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu.
b Hữu có nghĩa là có: hữu ích, hữu hiệu, hữu tình, hữu dụng.
- HS tiếp nối giải thích Ví dụ:
+ Hữu nghị: tình cảm thân thiện giữa các nớc.
+ Chiến hữu: bạn chiến đấu.
b Hợp có nghĩa là "đúng với yêu cầu,
đòi hỏi nào đó": hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp pháp, hợp lí
- Đọc thành tiếng cho cả lớp theo dõi
- HS đặt câu,tiếp nối nhau đọc câu trớc lớp Ví dụ:
+ Bố em và bác ấy là chiến hữu.
+ Phong cảnh nơi đây thật hữu tình.
- HS nêu cách hiểu nội dung 3 câu thành ngữ
Trang 9thuộc các thành ngữ và ghi nhớ các từ
ngữ trong bài
Thứ t ngày 9 tháng 10 năm 2019
ToánLuyện tậpI- Mục tiêu: Giúp HS biết:
- Tên gọi , kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích đã học Vận dụng đểchuyển đổi, so sánh số đo diện tích
- Giải các bài toán có liên quan đến diện tích
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
HĐ của GV HĐ của HS
A- Bài cũ: -Y/c h/s lên bảng nêu tên các
đơn vị đo diện tích đã học theo thứ tự từ lớn
- HS làm bài 1(a,b)2, bài 3
- HS làm xong làm các bài tập còn lại
- GV theo dõi giúp đỡ H/s cha làm đợc
c Viết số đo DT có 1 hoặc 2 đơn vị đo
thành số đo dới dạng phân số (hay hỗn số)
Bài giải Chiều rộng của khu đất là:
Trang 10C- Củng cố dặn dò:
- Nêu lại bảng đơn vị đo diện tích và mối
quan hệ của các đơn vị đo
I- Mục tiêu:
- Dựa vào hình ảnh minh hoạ và lời thuyết minh, HS kể lại đợc thành thạo câu chuyện
“Tiếng vĩ cầm ở Mĩ Lai”
- HS khá giỏi kể đợc toàn bộ câu chuyện, thể hiện đợc cử chỉ, điệu bộ, giọng kể
- Hiểu đợc ý nghĩa: Ca ngợi ngời Mĩ có lơng tâm dũng cảm đã ngăn chặn và tố cáo tội ác của quân đội Mĩ trong chiến tranh xâm lợc Việt Nam
- Các KNS cơ bản đợc giáo dục:
+ KN phản hồi, lắng nghe tích cực
II- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh họa trong SGK.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
* Trò chơi : Truyền điện
- GV nêu cách chơi: Mỗi HS quan sát tranh
để kể lại một đoạn câu chuyện tơng ứng với
tranh theo yêu cầu của bạn kể trớc.Nhóm
- Yêu cầu HS dựa vào từng hình ảnh minh
hoạ trong SGK kể lại toàn bộ câu chuyện
HĐ2: Ôn luyện cách kể toàn bộ câu chuyện
- Y/c H/s kể toàn bộ câu chuyện
GV lu ý HS kể đúng giọng điệu, thể hiện
đ-ợc sắc thái, cử chỉ sao cho phù hợp
- Gọi nhiều HS kể yêu cầu HS K-G phải kể
và thể hiện đợc sắc thái, cử chỉ sao cho phù
hợp
- Hớng dẫn H/s trao đổi:
+Chuyện giúp bạn hiểu điều gì?
+ Bạn suy nghĩ gì về chiến tranh?
Trang 11GV liên hệ: Giặc Mĩ không chỉ giết hại trẻ
em, cụ già ở Mĩ Lai mà còn tàn sát, huỷ diệt
cả môi trờng sống của con ngời ( thiêu cháy
nhà cửa, ruộng vờn, giết hại gia súc)
Tập đọc Tác phẩm của Si-le và tên phát xít.
I- Mục tiêu:
- Đọc đúng các tên ngời nớc ngoài trong bài; bớc đầu đọc diễn cảm đợc bài văn
- Hiểu ý nghĩa: Cụ già ngời Pháp đã dạy cho sĩ quan Đức hống hách một bài học sâu sắc (trả lời đợc các câu hỏi 1, 2, 3)
II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc
- Bảng phụ ghi đoạn văn “ Nhận thấy vẻ ngạc nhiên tên cớp”
III- Các hoạt động dạy học:
HĐ của GV HĐ của HS
A- Bài cũ: Yêu cầu HS đọc diễn cảm
bài tập đọc: Sự sụp đổ của chế độ
- GV giới thiệu về Si-le
- Yêu cầu 1 HS đọc toàn bài
- GV tổ chức cho từng tốp 3 em đọc tiếp
nối từng đoạn của bài
- GVsửa lỗi phát âm và ngắt giọng
Ghi lên bảng: Si- le, Pa- ri, Hít- le,
Vin- hem- ten, Mét- xi- na, Oóc- lê-ăng
- Yêu cầu lớp đọc các tên riêng đó
- Gọi đọc phần chú giải
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- GV đọc mẫu toàn bài
*HĐ2: Hớng dẫn tìm hiểu bài
- Câu chuyện xảy ra ở đâu ? Bao giờ?
- Tên phát xít nói gì khi gặp những ngời
trên tàu?
- Tên sĩ quan Đức có thái độ thế nào đối
với ông cụ ngời Pháp?
- Vì sao hắn lại bực tức với cụ?
- HS quan sát tranh minh hoạ
- 1 HS đọc toàn bài
- Từng tốp 3 HS đọc bài theo thứ tự:
HS 1: Trong thời gian "chào ngài".
HS 2: Tên sĩ quan điềm đạm trả lời.
- HS đọc thầm, trao đổi ,trả lời câu hỏi
- Xảy ra trên một chuyến tàu ở Pa- ri, thủ đô nửớc Pháp, trong thời gian Pháp
- Cụ đánh giá Si- le là nhà văn quốc tế chứ không phải là nhà văn Đức
- Ông cụ thông thạo tiếng Đức, ngỡng
mộ nhà văn Đức nhng căm ghét những tên phát xít Đức
- Cụ muốn chửi những tên phát xít bạo tàn và nói với chúng rằng: Chúng là những tên cớp
Trang 12- Em thấy cụ già là ngời nh thế nào?
- Câu chuyện có ý nghĩa gì?
- GV chốt lại nội dung, ý nghĩa câu
chuyện
- Nhiều HS nờu lại
*HĐ3: Hớng dẫn đọc diễn cảm
- GV hửớng dẫn HS đọc diễn cảm
- Gọi 3 HS đọc 3 đoạn của bài
- Yêu cầu HS nêu cách đọc, giọng đọc
toàn bài và từng đoạn
- 3 HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn của bài
- Giọng cụ già điềm đạm, hóm hỉnh;giọng tên phát xít hống hách nhng ngờnghệch
- Nhấn giọng các từ ngữ: bớc vào, hô to,ngẩng đầu, lừ mắt, quốc tế, ngạc nhiên,ngây mặt ra, những tên cớp, cái chết bấttử
- Lớp theo dõi, tìm cách đọc hay
- HS luyện đọc diễn cảm theo cặp
- HS thi đọc diễn cảm đoạn 3 trớc lớp
- HS nhận xét, bình chọn bạn đọc hay nhất
- Biết viết một lá đơn đúng quy định về thể thức, đủ ND cần thiết, trình bày kí do,nguyện vọng rõ ràng
Bài 1: Giúp HS hiểu đợc tác hại của
chất độc màu da cam
GV yêu cầu H/s đọc bài văn trong SGK
Chất độc màu da cam gây ra những hậu
- Chúng ta cần động viên, thăm hỏi, giúp đỡ về vật chất, sáng tác thơ, chuyện, vẽ tranh để động viên họ.
+ HS suy nghĩ và nêu
Trang 13- ở địa phơng em có những ngời bị
nhiễm chất độc màu da cam không? em
thấy cuộc sống của họ ra sao?
- Em đã từng biết hoặc tham gia những
phong trào nào để giúp đỡ hay ủng hộ
các nạn nhân nhiễm chất độc màu da
- ở nớc ta có phong trào ủng hộ, giúp
đỡ nạn nhân chất độc màu da cam, phong trào ký tên để ủng hộ vụ kiện
Mỹ các nạn nhân chất độc màu da cam
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS suy nghĩ và nêu tên đơn sẽ viết
- Đơn xin gia nhập đội tình nguyện giúp đỡ nạn nhân chất độc màu da cam.
- Kính gửi Ban chấp hành Hội Chữthập đỏ trờng tiểu học Xuân Lai
- HS nêu : 3 phần+ Phần thứ nhất: Q.hiệu, tiêu ngữ, nơi,ngày
+ Phần thứ 2: Tên đơn+ Phần thứ 3: Ngời viết đơn
- HS xem mẫu đơn trên bảng
- HS đọc thầm mẫu đơn
- HS viết đơn vào vở bài tập, 2 HS làmvào bảng nhóm rồi treo bài lên bảng,sau đó đọc
- Tính diện tích các hình đã học
- Giải các bài toán liên quan đến diện tích
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
- HS làm xong làm các bài còn lại
Gv theo dõi và HD h/s làm bài tập
- 1 HS nhắc lại cách tính diện tíchhình chữ nhật
- 1 h/s lên bảng chữa