GV: Đưa hình 43, 44, gọi HS xác định tứ giác nội tiếp đường tròn HS: Quan sát hình vẽ, trả lời Hoạt động 2: Tìm hiểu và chứng minh định lí GV: Hãy tính tổng số đo hai góc đối diện của mộ[r]
Trang 1CHƯƠNG III: GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN
§1.GÓC Ở TÂM -SỐ ĐO CUNG
Ngày soạn: 31/12/2014
Ngày dạy: 6/1/2015
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS hiểu khái niệm góc ở tâm, số đo của một cung
+ Hiểu định nghĩa số đo của cung nhỏ, cung lớn, cung nửa đường tròn
+ Biết kí hiệu cung AB là AB, số đo cung AB là sđ AB
+ Hiểu thế nào là hai cung bằng nhau, cung lớn hơn (hay nhỏ hơn) trong hai cung, kí hiệu
+ Biết nếu hai cung nhỏ trong một đường tròn mà bằng nhau thì hai góc ở tâm tương ứng bằng nhau và ngược lại
+Hiểu về định lí (cộng hai cung)
2 Kĩ năng:
- Biết cách đo góc ở tâm hoặc tính góc ở tâm để tìm số đo của hai cung tương ứng, nhất là tìm số đo của cung nhỏ
- Biết so sánh 2 cung trên 1 đường tròn bằng cách so sánh số đo (độ) của chúng
- Biết chuyển số đo cung (cung nhỏ) sang số đo của góc ở tâm và ngược lại
- Nhận biết được hai cung bằng nhau hoặc hai góc ở tâm bằng nhau
3 Thái độ:
HS tự giác tích cực chủ động trong học tập
4 Phát triển các năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, suy luận sáng tạo, tính toán, hợptác, phát triển ngôn ngữ
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Thước thẳng, compa, thước đo góc, máy tính
HS: Thước thẳng, compa, thước đo góc
iii
Các hoạt động dạy-học:
1 Ổn định lớp:
2 Các hoạt động trên lớp
* Giới thiệu chương : GV giới thiệu các nội dung chính của chương III
Hoạt động 1: Tìm hiểu đ/n góc ở tâm
GV: Đọc sgk, cho biết góc ở tâm là gì?
Trang 2GV: Giới thiệu cung bị chắn, yêu cầu
GV: Giới thiệu kí hiệu số đo cung
GV:Từ kết quả trên hãy nêu cách tìm số
đo cung nhỏ AB
HS: Ta tìm số đo của góc ở tâm chắn
cung đó
GV: Đưa bài tập
+ Cho góc ở tâm AOB bằng 1000 tìm số
đo của AmB,AnB
+ Cho sđAmB=450, số đo của góc ở tâm
chắn cung AmB, số đo cung AnB
GV: Chốt và giới thiệu số đo của cung
không, cung cả đường tròn
Hoạt động 3: Tìm hiểu cách so sánh hai
cung
GV: Nêu cách so sánh 2 cung trong một
đường tròn hay trong hai đường tròn
Cung AB kí hiệu AB+Với 1800 thì mỗi cung là một nửađường tròn
+ Cung nằm bên trong góc gọi là cung
3 So sánh hai cung(sgk-68)
Hai cung AB và CD bằng nhau kí hiệu
AB=CDCung EF nhỏ hơn cung GH kí hiệu
EF<GH
Trang 3Hoạt động 4.Khi nào thì
sđAB=sđAC+sđCB
GV: Gọi HS đọc định lí
HS: Đọc
GV: Cho HS thảo luận 3’ làm ?3
HS: Thảo luận trình bày lời giải
GV: Gọi HS nhận xét, bổ sung
4 Khi nào thì sđAB=sđAC+sđCB? Định lí : C là một điểm thuộc cung AB thì sđAB=sđ AC+sđCB
C
B O
- Nghiên cứu bài “Liên hệ giữa cung v à dây
IV Rút kinh nghiệm
Trang 4II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Thước thẳng ,compa, máy tính
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Gọi HS chữa bài 7/69
* Đặt vấn đề: Ở tiết học trước các em đã so sánh 2 cung thông qua việc so sánh số đo
của chúng Tiết hôm nay tìm hiểu một cách khác để so sánh 2 cung
Hoạt động 2 : Bài mới
GV: Vẽ hình và giới thiệu cụm từ “cung
căng dây”và “dây căng cung”
B C A
Trang 5O nằm giữa hai dây
O nằm ngoài hai dây
IV Rút kinh nghiệm
Trang 6Tiết 39 LUYỆN TẬP
Ngày soạn: 6/1/2015
Ngày dạy: 13/1/2015
I Mục tiêu:
1 Kiến thức
- HS được củng cố các dịnh nghĩa: Góc ở tâm, số đo cung
- HS biết so sánh 2 cung và vận dụng được định lí về cộng 2 cung để giải bài tập
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Thước thẳng, compa, thước đo góc, bảng phụ ghi đề bài tập
HS: Thước thẳng, compa, thước đo góc và làm bài tập về nhà
iii Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp:
2 Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Luyện tập
GV treo bảng phụ ghi nội dung bài 4/69,
yêu cầu HS nêu cách làm
HS: Quan sát hình, nêu cách giải
Trang 7GV: Treo bảng phụ ghi đề bài tập 6 gtr
AOB BOC COA =1200
?Cung tạo bởi 2 trong 3 điểm A, B, C là
những cung nào
HS: AB, BC, CA
ABC, BCA, CAB
?Hãy nêu cách tính số đo của các cung
Trang 8Tiết 40 LUYỆN TẬP
GV: Đưa bài 11, gọi HS vẽ hình
HS: Đọc bài toán rồi vẽ hình
GV: Sửa chữa cho hoàn chỉnh, gọi HS nêu
BC BDb)
∆CDE vuông tại E, BE là đường trung
tuyến
BE=BD
Bài 11/72
a)Xét ∆ABC và ∆ABD
Có AC= AD
AB cạnh chung
ABCABDSuy ra ∆ABC=∆ABDSuy ra BC=BD BC BDb)
∆CDE vuông tại E, BE là đường trung tuyến
Trang 9GV: Chốt, gọi HS trình bày
HS: Trình bày lời giải
GV: Đưa bài 12, gọi HS vẽ hình
HS: Đọc bài toán rồi vẽ hình
GV: Sửa chữa cho hoàn chỉnh, gọi HS giải
Vậy OH >OK b) OH >OK BD>BC BD BC
Hoạt động 2 Hướng dẫn học ở nhà :
- Học thuộc bài ,Xem kĩ các bài tập đã giải
- Làm bài 13,14,sgk
- Nghiên cứu bài “góc nội tiếp”
IV Rút kinh nghiệm
O K
H
D
C B
A
Trang 10HS vẽ, nhận biết được các góc nội tiếp trên 1 đường tròn ,chứng minh được định lí về
số đo góc nội tiếp và các hệ quả của định lí
HS vận dụng định lý và các hệ quả của định lí vào giải 1 số bài tập liên quan
3 Thái độ:
HS tự giác tích cực chủ động trong học tập
4 Phát triển các năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, suy luận sáng tạo, tính toán, hợptác, phát triển ngôn ngữ
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
GV: Thước thẳng, compa, thước đo góc, bảng phụ vẽ các hình 16,17,18 Máy chiếu HS: Ôn lại tính chất góc ngoài của tam giác, đọc trước bài học, thước thẳng, compa, thước đo góc
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp:
2 Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểmtra bài cũ
Cho biết sđBAC = 280 0(hình vẽ) sđBnC=?, BOC=?
Hãy đo góc BAC và so sánh với số đo cung BnC
Hoạt động 2: Bài mới
Hoạt động 2.1: Tìm hiểu góc nội tiếp
GV: Hãy nêu đặc điểm về đỉnh, về cạnh
Trang 11GV: Góc BAC là góc nội tiếp Vậy thế
nào là góc nội tiếp?
+ Đỉnh của góc nằm trên đường tròn
+ Hai cạnh chứa hai dây cung của
đường tròn
Hoạt động 2.2: Tìm hiểu và chứng
minh định lí
GV: Bằng đo đạc ta thấy số đo góc nội
tiếp bằng 1/2 số đo cung bị chắn
GV: Kết quả trên chính là nội dung định
lí
GV: Gọi HS đọc định lí tr 73 sgk và ghi
gt, kl
HS: Đọc, ghi GT,KL
GV: Chốt và giới thiệu 3 trường hợp
a) Tâm đường tròn nằm trên 1 cạnh của
góc
b) Tâm đường tròn nằm bên trong góc
c) Tâm đường tròn nằm bên ngoài góc
Yêu cầu HS nêu hướng chứng minh
2) Tâm O nằm bên trong góc
A O C B
Trang 12HS: Tính góc nội tiếp khi biết số đo
cung bị chắn và ngược lại
Hoạt động 2.3: Tìm hiểu hệ quả
c) Góc nội tiếp( nhỏ hơn hoặc bằng
900)có số đo…… số đo của góc ở
GV: Chiếu kết quả bài tập và khẳng
định các tính chất trên là nội dung hệ
Trang 13Tiết 42 LUYỆN TẬP
2 Kỹ năng: Học sinh vận dụng được định lí và hệ quả vào giải bài tập.
3 Thái độ: Học sinh nghiêm túc, tích cực chủ động trong học tập
4 Phát triển các năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, suy luận sáng tạo, tính toán, hợptác, phát triển ngôn ngữ
II
CHUẨN BỊ CỦA GV - HS
GV: Compa, thước thẳng, bảng phụ (máy tính)
HS: Com pa, thước thẳng
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức :
2 Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS: Phát biểu định lí và hệ quả của góc nội tiếp?
Làm bài 16/75
Hoạt động 2: Luyện tập
GV: Đưa nội dung bài 19/75, gọi HS
đọc đề, vẽ hình
HS: Đọc, tìm hiểu bài toán, vẽ hình
GV: Gọi HS nêu cách chứng minh
O
B A
H S
Trang 14GV: Đưa nội dung bài 26/76, gọi HS
đọc đề, vẽ hình
HS: Đọc, tìm hiểu bài toán, vẽ hình
GV: Gọi HS nêu cách chứng minh
GT MA MB MN//BC
MN cắt AC tại S
KL SM=SC, SN=SA
Ta lại có : NC=MB (Do MN//BC)Và: MA=MB (gt)
Do đó : NC= MA SMC=SCMTam giác MSC cân tại S
Vậy SM=SCChứng minh tương tự có SN=SA
Hoạt động 3: Củng cố
Hãy nêu các kiến thức cần nhớ về góc nội tiếp
Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà
-Làm bài tập 20, 21, 22
- Nghiên cứu bài “GÓC TẠO BỞI TIA TIẾP TUYẾN VÀ DÂY CUNG ”
IV RÚT KINH NGHIỆM
S NM
C B
A
O
Trang 15Tiết 43 §4 GÓC TẠO BỞI TIA TIẾP TUYẾN VÀ DÂY CUNG
2 Kĩ năng: HS biết phân chia các trường hợp để tiến hành chứng minh định lí và áp
dụng được định lí vào giải 1 số bài tập liên quan
3 Thái độ: HS nghiêm túc, tự giác tích cực, chủ động trong học tập.
4 Phát triển các năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, suy luận sáng tạo, tính toán, hợptác, phát triển ngôn ngữ
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Bảng phụ (máy tính), compa, thước thẳng, thước đo góc
HS: Thước thẳng, thước đo góc, đọc trước bài
III Tiến trình dạy học:
1 Ổn định lớp:
2. Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Tìm hiểu góc tạo bởi tia
tiếp tuyến và dây cung
GV: Vẽ hình và giới thiệu về tia tiếp
- Một cạnh là một tia tiếp tuyến còn
cạnh kia chứa dây cung
GV: Chốt và giới thiệu góc tạo bởi tia
tiếp tuyến và dây cung, cung bị chắn
GV: Trên hình còn góc nào là góc tạo
bởi tia tiếp tuyến và dây cung? Góc đó
chắn cung nào?
HS: Góc BAy chắn cung lớn AB
GV: Đưa ?1, gọi HS trả lời
HS: Quan sát hình, trả lời
Hình 23,24,25 không thoả mãn đặc điểm
I Khái niệm góc tạo bởi tia tiếp tuyến
và dây cung:(sgk)
BAx là góc tạo bởi tia tia tiếp tuyến vàdây cung A(O), Ax là tia tiếp tuyến,
AB chứa dây AB
Trang 16HS: Vẽ hình, đo đạc rồi báo cáo.
GV: Nhận xét gì về quan hệ của góc tạo
bởi tia tiếp tuyến và dây cung với số đo
1) Tâm O nằm trên 1 cạnh của góc :
2) Tâm O nằm bên ngoài góc
3) Tâm O nằm bêntrong góc
B
A
H x
O
B A
Trang 173 Thái độ: HS nghiêm túc, tự giác tích cực chủ động trong học tập.
4 Phát triển các năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, suy luận sáng tạo, tính toán, hợptác, phát triển ngôn ngữ
II Chuẩn bị của GV và HS:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Đưa hình vẽ bài 28, gọi HS trình bày lời giải Nêu rõ kiến thức áp dụng
Hoạt động 2: Luyện tập
GV: Đưa bài tập 31, gọi HS vẽ hình
Trang 18GV: Gọi HS trình bày lời giải
Xét 2 tam giác MTA và MBT ta có :
Bchung; ATM=B (cùng chắn AT)
- Nghiên cứu bài “Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn
Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn”
IV RÚT KINH NGHIỆM
o
t M
N
C B
A
T
M
Trang 191 Kiến thức: HS nhận biết được gĩc cĩ đỉnh ở bên trong hay bên ngồi đường trịn
- HS nắm được định lí về số đo của gĩc đỉnh ở bên trong hay bên ngồi đường trịn
2 Kĩ năng: HS vận dụng được các kiến thức trên vào giải các bài tập liên quan
3 Thái độ: HS nghiêm túc , tự giác tích, cực chủ động trong học tập.
4 Phát triển các năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, suy luận sáng tạo, tính tốn, hợptác, phát triển ngơn ngữ
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Com pa, thước thẳng, máy tính
HS: Com pa, thước thẳng và ơn tập định lí về số đo của gĩc nội tiếp, gĩc ngồi của tam giác
ABD Điền vào chổ trong
các câu sau:
1) sđBnC
2) sđAmD=
3) BEC
4) BFC
Hoạt đ ộng 2 : Bài mới
Trang 20Hoạt đ ộng 2.1: Gãc cã đỉnh có ở bên
trong đường tròn :
GV: Đưa hình vẽ, giới thiệu góc có đỉnh
nằm ở bên trong đường tròn, các cung bị
GV: Số đo của góc có đỉnh nằm trong
đường tròn và số đo của cung bị chắn
quan hệ như thế nào?
bên trong đường tròn không
(gv đưa hình vẽ và kết quả lên máy
GV: Giới thiệu góc có đỉnh nằm bên
ngoài đường tròn và các cung bị chắn
GV: Số đo của góc có đỉnh nằm ngoài
đường tròn và số đo của cung bị chắn
quan hệ như thế nào?
HS: Nêu
GV: gọi HS đọc định lí
HS: Đọc vài lần
GV: Gọi HS chứng minh định lí
(Tương tự như chứng minh định lí góc
có đỉnh ở bên trong đường tròn)
KL BFD=
1
2(sđAmC+sđBnD)Chứng minh
Nối AD ta có BFD là góc ngoài của tamgiác ADF tại đỉnh F
Nối AD
Ta có : DAB là góc ngoài của ∆EAB
Có DAB=DEA+EBA
DEA=DAB-EBA=
DnB s AmC 2
b).Một cạnh
F O
D
C B
A
E O
B
F O
D
C A
Trang 21làm và nhận xét.
GV: Chốt kiến thức
Nối AC
Ta có : DAC
Là góc ngoài của ∆EAC
DAC=AEC+ACE
AEC=DAC-ACE=
DC s AC 2
c)Hai cạnh đều là tiếp tuyến :
Nối AC
Ta có : xAClà góc ngoài của ∆EAC
AEC=xAC -ACE
=
AmC s AnC 2
n
m
C A
Trang 22Tiết 46 LUYỆN TẬP
HS nghiêm túc , tự giác tích, cực chủ động trong học tập
4 Phát triển các năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, suy luận sáng tạo, tính toán, hợptác, phát triển ngôn ngữ
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Compa, thước thẳng
HS: làm các bài tập về nhà tiết trước
III Tiến trình dạy học:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số :
2 Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểmtra bài cũ
Câu hỏi: Chữa bài 43
(GV: chiếu hình vẽ bài 43/83)
Hoạt động 2: Luyện tập
GV: Đưa nội dung bài 38/82, gọi HS
Trang 23D C
B A
2 1
1
1
C = s CD = 30
tiếp tuyến và dõy cung)
2AB
(1)
+) Gọi giao điểm của AP và QR là E AER
là góc có đỉnh bên trong đờng tròn
Trang 24Ta có :
s AR + s QC + s CP AER =
360 90 4
VậyAER= 900
hayAP QR tại E b) Ta có: CIP là góc có đỉnh bên trong đờngtròn
s AR + s CP CIP
2
(4) Lại có PCI là góc nội tiếp chắn cung RBP
- Nghiờn cứu bài “cung chứa gúc”
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 251.Kiến thức : Học sinh biết cung chứa góc, biết vận dụng cặp mệnh đề thuận đảo của
quỹ tích để giải toán
2 Kĩ năng: Học sinh biết sử dụng thuật ngữ cung chứa góc dựng trên một đoạn thẳng
,biết dựng cung chứa góc và biết áp dụng cung chứa góc vào bài tập dựng hình, biết trình bày bài giải một bài toán quỹ tích gồm phần thuận, phần đảo và kết luận
3 Thái độ: HS nghiêm túc, tự giác tích, cực chủ động trong học tập.
4 Phát triển các năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, suy luận sáng tạo, tính toán, hợptác, phát triển ngôn ngữ
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Thước thẳng, compa, thước đo góc, bìa cứng, kéo, đinh, bảng phụ (máy tính)HS: Thước thẳng, compa, thước đo góc, bìa cứng, kéo, đinh
III Tiến trình dạy học:
1 Ổn định lớp:
2 Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1:Tìm hiểu bài toán quỹ
tích
GV: Treo bảng phụ ghi đề bài toán
HS: Tìm hiểu nội dung bài toán
GV: Đưa ?1, yêu cầu HS hoạt động
nhóm làm bài
HS: Thảo luận trình bày lời giải
I Bài toán quỹ tích “cung chứa góc” :
1) Bài toán: Cho đoạn thẳng AB và góc
(00 900) Tìm quỹ tích các điểm
M thoả mãn AMB =
*Kết luận :Với đoạn thẳng AB và góc
(00<<1800) cho trước thì quỹ tích
Trang 26GV: Chốt về tập hợp các điểm nhìn
đoạn thẳng cố định với một góc bằng
900
GV: Đưa nội dung ?2, yêu cầu HS thực
hành và dự đoán về quỹ đạo chuyển
II Cách giải bài toán quỹ tích(sgk-86)
Hoạt động 3: Củng cố
Câu hỏi 1: Cho tam giác ABC có Â=600 và cạnh BC cố định Khi điểm A thay đổi thì quỹ tích các điểm A là
A đường tròn B một cung C hai cung D kết quả khác
Câu hỏi 2: (bài 45/86)
Trang 27Tiết 48 LUYỆN TẬP
2 Kĩ năng: Vẽ hình, suy luận, chứng minh
3 Thái độ: HS nghiêm túc, tự giác tích cực chủ động trong học tập.
4 Phát triển các năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, suy luận sáng tạo, tính toán, hợptác, phát triển ngôn ngữ
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Com pa, thước thẳng
HS: làm các bài tập về nhà tiết trước
III Tiến trình dạy học:
1 Ổn định lớp:
2 Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Luyện tập
GV: Đưa nội dung bài tập, gọi HS vẽ
Trang 28O I H C'
B'
C B
A
GV: Theo kết quả phần a, khi điểm
M thay đổi trên đường tròn đường
kính AB thì điểm I thay đổi như thế
AIB 26034/: Vậy AIBkhông đổi
b)Phần thuận :
Ta có : AIB=26034/: và AB cố định Vậi I thuộc cung chứa góc 26034/ dựng trên đoạn AB, nhưng tiếp tuyến A’A’’ với đường tròn tại A là vị trí giới hạn của AM vậy I thuộc 2 cung A’mB và A’’M’B
* Phần Đảo :Lấy I/ A''m'B , AI’ cắt đường tròn đường kính AB tại M’
Ta có BM/I’ vuông tại M/ Nên tg I/=
M'B M'I' =tg26034/: =1/2
Trang 29Do đó IBC +ICB = ( ˆB+ Cˆ) : 2 = 600
Ta có BIC = 1800 – (IBC +ICB) = 1200 (2)
BOC = 2 BAC = 1200 (3)
Từ (1), (2), (3) suy ra H, I, O cùng thuộc cung chứa góc 1200 dựng trên đoạn BC hay
5 điểm B, H, I, O, C cùng thuộc một đường tròn
Hoạt động 2: Củng cố
- Nêu một số cách chứng minh nhiều điểm cùng thuộc một đường tròn
Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà
- Làm các bài tập 48; 49/87
- Nghiên cứu bài tứ giác nội tiếp
IV Rút kinh nghiệm
-HS nắm được khái niệm tứ giác nội tiếp
-HS nắm được các điều kiện cần và đủ để một tứ giác nội tiếp
2 Kĩ năng:
HS vận dụng được các kiến thức trên vào giải một số bài tập liên quan
3 Thái độ:
HS nghiêm túc, tự giác tích, cực chủ động trong học tập
4 Phát triển các năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, suy luận sáng tạo, tính toán, hợptác, phát triển ngôn ngữ
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Thước thẳng, compa, thước đo góc, eke