Mục tiêu: * Kiến thức: - Làm quen với bảng về thu thập số liệu thống kê khi điều tra, biết xác định và diễn tả được dấu hiệu điềutra, hiểu được cụm từ “số các giá trị của dấu hiệu”, “số
Trang 1Tiết 41 Ngày dạy: .
CHƯƠNG II : THỐNG KÊ § 1 THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ, TẦN SỐ
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Làm quen với bảng về thu thập số liệu thống kê khi điều tra, biết xác định và diễn tả được dấu hiệu điềutra, hiểu được cụm từ “số các giá trị của dấu hiệu”, “số các giá trị khác nhau của dấu hiệu”, tần số củamột giá trị
- Biết ký hiệu đối với 1 dấu hiệu, giá trị của nó, tần số của một giá trị Biết lập các bảng đơn giản quađiều tra
Trang 2- Các số liệu được ghi lại mộtbảng gọi là bảng số liệu thống kêban đầu.
2 Dấu hiệu
a) Dấu hiệu, đơn vị điều tra
Vấn đề hay hiện tượng mà người
STT Lớp trồng đượcSố cây1
2345678910
8A8B8C8D8E9A9B9C9D9E
35503550303535303050
Trang 3- Cho HS làm ?2
? Nội dung điều tra trong bảng 1
là gì?
?3 Trong bảng 1 có bao nhiêu
đơn vị điều tra?
- Giới thiệu về giá trị của dấu
hiệu, số các giá trị của dấu hiệu
?4 Dấu hiệu X ở bảng 1 có tất cả
bao nhiêu giá trị? Hãy dãy giá trị
của X.
* Hoạt động 3:
?5 Có bao nhiêu số khác nhau
trong cột số cây trồng được? Nêu
cụ thể các số đó?
?6 Có bao nhiêu lớp trồng được
30 cây? Tương tự với 28, 35 và 50
cây?
- Là số cây trồng được của mỗi lớp.
- Trong bảng 1 có 20 đơn vị điều tra.
- Có 20 giá trị
- Có 4 số khác nhau, đó là cácsố: 28, 30, 35, 50
- Số lớp trồng được 30 cây là : 8 lớp.
điều tra quan tâm tìm hiểu gọi làdấu hiệu
Kí hiệu : X, Y …Dấu hiệu X ở bảng 1 là số câytrồng được của mỗi lớp, còn mỗilớp là 1 đơn vị điều tra
b) Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của dấu hiệu.
Ưng với mỗi đơn vị điều tra có
một số liệu gọi là một giá trị của dấu hiệu.
Số các giá trị bằng các đơn vị điềutra
3 Tần số của mỗi giá trị
số lần xuất hiện của 1 giá trị trongdãy giá trị của dấu hiệu được gọi
là tần số của giá trị đó Ký hiệu n
Ghi nhớ : SGKChú ý : SGK
4 Củng cố: * Hoạt động 4:
- Nắm chắc thế nào là thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu
- Dấu hiệu, giá trị của dấu hiệu, đơn vị điều tra dãy giá trị của dấu hiệu, tần số
Trang 4Tiết 42 Ngày dạy: .
* Thầy: Bài tập phù hợp với ba đối tượng học sinh Thước kẽ, bảng phụ
* Trò: Thước kẻ, học bài và làm bài tập
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: * Hoạt động 1:
? Thế nào là dấu hiệu, giá trị của một dấu hiệu, tần số của một giá trị?
- Có tất cả bao nhiêu gía trị?
- Có bao nhiêu giá trị khác nhau?
Tìm tần số của chúng?
* Hoạt động 3:
- Dấu hiệu chung cần tìm hiểu ở
bảng 2 là gì?
- Đối với bảng 5 và 6 số các giá
trị của dấu hiệu?
c Tần số của các giá trị trên là 1;3; 3; 2; 1
Trang 5Số các giá trị là 20
Số các giá trị khác nhau là 4
c Đối với bảng 5Các giá trị khác nhau là: 8.3; 8.4;8.5; 8.7; 8.8
Tần số lần lượt là: 2; 3; 5; 2Đối với bảng 6: Tương tự
Tần số của các giá trị lần lượt là:3; 4; 16; 4; 3
4 Củng cố : * Hoạt động 5:
- Nhắc lại thế nào là dấu hiệu.
- Số các giá trị của dấu hiệu
- Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu?
Trang 6Tiết 43 Ngày dạy: .
§ 2 BẢNG TẦN SỐ CÁC GIÁ TRỊ
CỦA DẤU HIỆU
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- HS hiểu được bảng tần số là một hình thức thu gọn số liệu thống kê ban đầu
- Biết cách lập bảng tần số từ bảng số liệu thống kê
2 Kiểm tra bài cũ: * HĐ1:
- Thế nào là dấu hiệu, giá trị của một dấu hiệu, tần số của một giá trị?
- Bảng vừa lập được gọi là
bảng phân phối thực nghiệm
của dấu hiệu, từ nay gọi là
Trang 7- Số con của mỗi gia đình.
- Số con của gia đình trongthôn từ 0 – 4
- Số gia đình có 2 conchiếm tỉ lệ rất cao
- Số gia đình có 3 conchiếm 16%
9899100101102
341643
N = 30
b Bảng tần số giúp người điều tra dễ cónhận xét chung về sự phân phối các giá trịcủa dấu hiệu
Ghi nhớ: (SGK T10)
Bài tập 6 SGK T11:
01234
241752
N = 30
a Số con của mỗi gia đình
b
- Số con của gia đình trong thôn từ 0 – 4
- Số gia đình có 2 con chiếm tỉ lệ rất cao
- Số gia đình có 3 con chiếm 16%
Trang 8Tiết 44 Ngày dạy: .
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Vận dụng kiến thức về lập bảng tần số để giải bài tập
- Khắc sâu kiến thức về giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng
2 Kiểm tra bài cũ:
(Thực hiện trong quá trình dạy học bài mới.)
- Trả lời: 25
- Một HS lên bảnglập bảng tần số
- HS trả lời
- HS ghi bài
- Thời gian giải mộtbài toán của mỗi họcsinh
Bài 9 SGK – T12:
a Dấu hiệu: Thời gian giải một bài toán của mỗi họcsinh.b Bảng tần số
Trang 9a) Để có được bảng này người điều tra phải gặp lớp trưởng để thu thập số liệu
b) Dấu hiệu ở đây là số lượng nữ HS của từng lớp trong một trường THCS Các giá trị khác nhaucủa dấu hiệu là 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 24; 25
Trang 10Tiết 45 Ngày dạy: .
1 – 0
28 30 35 50
Trang 11? Hãy nhận xét về tình
hình tăng, giảm diện tích
cháy rừng qua biểu đồ?
15 10 5
0
1995 1996 1997 1998
Trang 12Tiết 46 Ngày dạy: .
LUYỆN TẬP
* Kiến thức: Củng cố, khắc sâu kiến thức về biểu đồ thông qua giải bài tập
* KĨ năng: Rèn luyện kĩ năng vẽ biểu đồ đoạn thẳng
2
0
Trang 13
1 0
17 18 20 25 28 30 31 32
Trang 14Tiết 47 Ngày dạy: .
§ 4 SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Biết cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập.Biết sử dụng sốtrung bình cộng để làm đại diện cho một dấu hiệu trong một số trường hợp và để so sánh khi tìmhiểu những dấu hiệu cùng loại
* Kĩ năng: Biết tìm mốt của dấu hiệu và bước đầu thấy được ý nghĩa thực tế của mốt
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Bảng phụ, thước kẻ
* Trò: Ôn tính chất cơ bản của phân số
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ : * HĐ1:
Thế nào là dấu hiệu, tần số ?
x n
Các tích(x.n)2
345678910
323389921
6612154863721810
25,640250
=
=
X
N=40 Tổng:250Chú ý: SGK
b) Công thức.
n
n x n
x n x
X = 1 1 + 2 2 + + k k
Trong đó:
Trang 15- Cho HS hoạt động nhóm để làm
?3
- Làm ?4: So sánh kết quả kiểm
tra toán của hai lớp 7A và 7C?
? Dựa vào yếu tố nào để so sánh
kết quả kiểm tra của hai lớp 7A
và 7C?
? Trong 2 lớp thì điểm trung
bình của lớp nào lớn hơn?
- Dùng để so sánh các dấu hiệu cùng loại.
- cỡ dép nào bán được nhiều nhất.
- Số 39
x1, x2, , xk là các giá trị khácnhau của dấu hiệu x
45678910
2241081031
68206056802710
67,640267
a) Ý nghĩa: Số trung bình cộng thường
được dùng làm “đại diện”cho dấu hiệu, đặc biệt là khi muốn so sánh các dấu hiệu cùng loại.
b) Định nghĩa: Mốt của dấu hiệu là
Trang 16Tiết 48 Ngày dạy: .
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Khắc sâu cho HS cách tìm dấu hiệu, số trung bình cộng và mốt của dấu hiệu
* Kĩ năng: Rèn kỹ năng tính toán
* Thái độ: Biết so sánh các dấu hiệu cùng loại
II Chuẩn bị:
* Thầy: Bảng phụ, phấn màu, thước kẻ
* Trò: Học bài và làm bài tập, thước thẳng
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: * HĐ1:
- Nêu cách tính số trung bình cộng? Y nghĩa của số trung bình cộng?
- Mốt của dấu hiệu là gì?
3 Bài mới:
* HĐ2:
Bài 16 Quan sát bảng “tần số” (bảng 24) và cho biết có nên dùng số trung
bình cộng làm “đại diện” cho dấu hiệu không? Vì sao?
25650
243350724220
12
3
50
2.123.115.109.87.64.53
+
=
+++++++
=
X
- Hướng dẫn HS làm câu b
? Giá trị nào có tần số lớn nhất?
? Vậy mốt của dấu hiệu là bao nhiêu?
Bài 18: Đo chiều cao (cm) của 100 HS lớp 6
- Giá trị có tần số lớn nhất là 8 (n=9)
- Mốt của dấu hiệu là 8
có khoảng chênh lệch rấtlớn đối với nhau (2 và100)
- Đây là bảng phân phốighép lớp (ghép các giá trịcủa dấu hiệu theo từng lớp)VD: 110-120 cm; có 7 HS
có chiều cao trong khoảng
Trang 17được kết quả theo bảng sau:
Chiều cao (sắp xếp theo khoảng) Tần số (n)
105110-120121-131132-142143-153155
173545111
N = 100
? Tính số trung bình cộng của từng khoảng?
- Muốn tính số trung bình cộng của từng khoảng
173545111
105805441061651628155
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét
- Số trung bình cộng của từng khoảng: là trung bình cộng của giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của khoảng.
- Một HS lên bảng làmcâu b
Xem lại các bài tập đã chữa
Soạn câu hỏi “ôn tập chương III”
Làm bài tập 19 trang 22 SGK
IV Rút kinh nhiệm:
Trang 18Tiết 49 Ngày dạy: .
ÔN TẬP CHƯƠNG III
* Thầy: Thước kẻ, bảng phụ, phấn màu
* Trò: Trả lời câu hỏi ôn tập chương III
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
(Thực hiện trong quá trình ôn tập.)
+ Bảng số liệu thống kê ban đầu
2 Tần số của một giá trị là số lần xuất hiện củamột giá trị trong dãy các giá trị của dấu hiệu.+ Tổng các tần số là số các giá trị
3 Bảng tần số giúp người điều tra dễ có nhữngnhận xét chung về sự phân phối các giá trị củadấu hiệu và tiện lợi cho việc tính toán
4 Số trung bình cộng
Công thức
n
n x n
x n x
X = 1 1 + 2 2 + + k k
B Bài tập.
Bài 20 <Tr 23> SGK Bảng tần số:
Năng suất (x) 20 25 30 35 40 45 50
Trang 19- Quan sát
- Lên bảng vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
31
1.504.456.409.357.303.251.20
=
++++++
- Chuẩn bị, tiết sau kiểm tra 1 tiết
IV Rút kinh nghiệm:
10 20 25 30 35 40 45 50
Trang 20Tiết 50 Ngày dạy: .
KIỂM TRA CHƯƠNG III
* Thầy: Đề kiểm tra, đáp án
* Trò: Ôn bài, thước kẻ
III Đề bài:
Câu 1: a) Nêu các bước tính số trung bình cộng của một dấu hiệu.
b) Điểm thi giải toán nhanh của 20 học sinh lớp 7A được cho bởi bảng sau:
Dùng các số liệu trên để trả lời các câu hỏi sau:
1 Số các dấu hiệu khác nhau là:
1459
897
10148
9105
1488
5108
1089
978
1 Dấu hiệu ở đây là gì?
2 Lập bảng tần số và nhận xét ?
3 Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu?
4 Vẽ biểu đồ đoạn thẳng?
IV Đáp án và biểu điểm
Câu 1: a) Nêu đúng 3 bước (1 đ)