sđAB = sđAC + sđCB Hoạt động 5 : CỦNG CỐ VÀ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Yêu cầu HS nhắc lại các định nghĩa về góc ở tâm, số đo cung, so sánh hai cung và định lí về cộng số đo cung.. Giới thiệu Ho
Trang 2Ngaứy 10 thaựng 1 naờm 2011
Chửụng III : Goực vaứ ủửụứng troứn
Tieỏt 37 : GOÙC ễÛ TAÂM – SOÁ ẹO CUNG
I MUẽC TIEÂU
1 Kieỏn thửực: Hieồu ủửụùc khaựi nieọm goực ụỷ taõm, soỏ ủo cuỷa moọt cung.
- Bieỏt kớ hieọu cung, hai cung baống nhau,
- Hieồu theỏ naứo laứ hai cung baống nhau, cung lụựn hụn , cung beự hụn.
2 Kú naờng: Bieỏt caựch ủo goực ụỷ taõm baống thửụực ủo goực,
-Bieỏt so saựnh hai cung treõn moọt ủửụứng troứn -Hieồu ủửụùc ủũnh lớ veà “coọng hai cung”.
3 Thaựi ủoọ: Bieỏt veừ, ủo caồn thaọn vaứ suy luaọn hụùp loõ gớc.
II CHUAÅN Bề
GV : - Thửụực thaỳng, compa, thửụực ủo goực, HD chuaồn KT-KN,…
HS :- Thửụực thaỳng, compa, thửụực ủo goực, …
III TIEÁN TRèNH DAẽY – HOẽC
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoạt động của HS
Hoaùt ủoọng 1 : GIễÙI THIEÄU CHệễNG III HèNH HOẽC
GV : ễÛ chửụng I, caực em ủaừ ủửụùc hoùc veà ủửụứng troứn, sửù xaực ủũnh vaứ tớnh chaỏt ủoỏi xửựngcuỷa noự, vũ trớ tửụng ủoỏi cuỷa ủửụứng thaỳng vaứ ủửụứng troứn, vũ trớ tửụng ủoỏi cuỷa hai ủửụứngtroứn
Chửụng II, caực em seừ hoùc veà caực loaùi goực vụựi ủửụứng troứn ủoự laứ goực ụỷ taõm ngoaứi ratrong chửụng naứy caực em cuừng ủửụùc hoùc quú tớch cung chửựa goực, tửự giaực noọi tieỏp vaứ caựccoõng thửực tớnh trong ủửụứng troứn Tieỏt hoùc mụỷ ủaàu chửụng hoõm nay, caực em seừ hoùc veà
“Goực ụỷ taõm, soỏ ủo cung”
Hoaùt ủoọng 2 : GOÙC ễÛ TAÂM
Giụựi thieọu goực ụỷ taõm nhử SGK Trong
phaàn naứy chuự yự cho HS :
- Goực ụỷ taõm α luoõn laứ goực coự soỏ ủo :00<α
≤ 1800
- Cung naốm beõn trong goực ụỷ taõm goùi laứ
cung bũ chaộn Neỏu goực ụỷ taõm α , maứ 00<α
< 1800 thỡ cung bũ chaộn bụỷi goực ụỷ taõm α laứ
cung beự Neỏu α = 1800 thỡ moói cung bũ
chaộn laứ moọt nửừa ủửụứng troứn
Sau ủoự yeõu caàu HS laứm baứi taọp 1 (tr 68,
sgk)
(ẹửa ủeà baứi vaứ hỡnh veừ leõn baỷng phuù)
Yeõu caàu HS quan saựt caực ủoàng hoà ủaừ veừ
saỹn treõn baỷng phuù ủeồ cho bieỏt soỏ ủo caực
goực ụỷ taõm tửụng ửựng vụựi caực thụứi ủieồm
HS quan saựt hỡnh veừ goực ụỷ taõm vaứ traỷ lụứi :
- Vũ trớ cuỷa ủổnh goực
- ẹũnh nghúa goực ụỷ taõm
- ẹoùc laùi ủũnh nghúa ụỷ SGK
Sau ủoự nghe GV giụựi thieọu veà cung bũ chaộn,cung nhoỷ, cung lụựn cung nửừa ủửụứngtroứn
HS quan saựt caực ủoàng hoà vaứ traỷ lụứi soỏ ủocaực goực ụỷ taõm tửụng ửựng vụựi caực thụứi ủieồm
Trang 3a) 3 giờ b) 5 giờ c) 6
giờ
d) 12 giờ e) 8 giờ
Hoạt động 3 : SO SÁNH HAI CUNG BẰNG NHAU
Ta chỉ so sánh 2 cung trong một đường
tròn hoặc hai đường tròn bằng nhau
- Ví dụ : Cho góc ở tâm AOB, vẽ phân
giác OC (C ∈ (O) ) Em có nhận xét gì về
cung AC và cung BC ?
GV : sđAC = sđBC ta nói AC = BC
Vậy trong một đường tròn hoặc hai đường
tròn bằng nhau, thế nào là hai cung bằng
nhau?
GV cũng gợi ý tương tự cho hai cung
không bằng nhau
Qua đó GV cho HS đọc định nghĩa về so sánh hai
cung ở SGK/tr 68.
GV đưa hình vẽ như sau :
- Nếu nói số đo cung AB bằng
số đo cung CD có đúng không?
- Nói AB = CD đúng hay sai ?
Tại sao?
HS : Có AOC = COB (Vì OC là phân giác )
⇒ sđAOC = sđACvà sđCOB = sđBC
⇒ sđAC = sđBC
HS trả lời
HS đọc định nghĩa về so sánh hai cung ởSGK/tr 68
- Đúng vì số đo hai cung này cùng bằng số
đo góc ở tâm AOB
- Sai, vì so sánh hai cung trong hai đườngtròn không bằng nhau
Hoạt động 4 : KHI NÀO THÌ sđAB = sđAC+ sđCB
GV cho HS làm bài toán sau :
Cho (O), AB, điểm C ∈ AB Hãy chứng
minh :
sđAB = sđAC + sđCB trong trường hợp
cung AB là cung nhỏ
GV yêu cầu HS nhắc lại định lí và nói :
nếu C ∈ ABnhỏ định lí vẫn đúng
HS trình bày chứng minh :Với C ∈ AB nhỏ Ta có :sđAC = AOC ; sđCB = COB ; sđAB = AOBCó AOB = AOC + COB (Tia OC nằm giữatia OA , OB) sđAB = sđAC + sđCB
Hoạt động 5 : CỦNG CỐ VÀ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Yêu cầu HS nhắc lại các định nghĩa về góc ở tâm, số đo cung, so sánh hai cung và định lí về cộng số đo cung.
- Học thuộc các định nghĩa, định lí của đề bài
- lưu ý : để tính số đo cung, ta phải thông qua số đo góc ở tâm tương ứng
Bài tập về nhà số 2, 4, 5 tr 69 SGK Bài tập 3, 4, 5 tr 74 SBT
IV Rút kinh nghiệm
O
Trang 4Ngày 11 tháng 1 năm 2011
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Cũng cố k/n góc ở tâm.
2 Kĩ năng: Củng cố cách xác định góc ở tâm, xác định số đo cung bị chắn hoặc số đo
cung lớn.
-Biết so sánh hai cung, vận dụng định lí về cộng hai cung.
3 Thái độ: -Biết vẽ, đo cẩn thận và suy luận hợp lôgic.
II CHUẨN BỊ
-GV : - HD chuẩn KT-KN, Compa, thước thẳng, …
-HS : - Compa, thước thẳng, thước đo góc
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 : KIỂM TRA BÀI CŨ
HS1 : Phát biểu định nghĩa góc ở tâm, định
nghĩa số đo cung
Chữa bài tập số 4 (tr 69, SGK)
(Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ)
GV yêu cầu một HS đọc to đề bài.
Gọi một HS lên bảng vẽ hình
Yêu cầu HS tính số đo
Của các góc ở tâm
AOB, BOC, COA
Bài 7/ tr69, SGK
a) HS tính góc AOB = 1450b) Tính ABnhỏ ; ABlớn
N
O
P Q
Trang 5a) Em có nhận xét gì về số đo của các
cung nhỏ AM, CP, BN, DQ?
b) Hãy nêu tên các cung nhỏ bằng nhau?
GV nhận xét bài làm của HS
Cho HS sinh làm bài tập sau :
Cho đương tròn tâm O bán kính R dường
kính AB Gọi C là điểm chính giữa của
cung AB VẼ dây CD = R Tính góc ở tâm
DOB Có mấy đáp số?
Yêu cầu HS lên bảng giải
GV nhận xét bài làm của HS
Bài 7/ tr69, SGK
HS nhận xét
HS nêu tên các cung nhỏ bằng nhau
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
HS lên bảng giải bài này
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Hoạt động 3 : CỦNG CỐ
- Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai cung bằng nhau dựa vào số đo độ?
- Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai cung không bằng nhau dựa vào số đo độ?
- Nói rằng AB = CD vì có sđAB = sđCD có đúng không ? vì sao?
Hoạt động 4 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Bài tập 5, 6, 7 tr 74, 75 SBT
- Đọc trước bài §2 Liên hệ giữa cung và dây
IV Rút kinh nghiệm
A
D C
Trang 6Ngaứy 16 thaựng 1 naờm 2011
2 Kĩ năng: - HS bớc đầu vận dụng đợc hai định lí vào bài tập
3 Thái độ: Biết cách trình bày lời giải, vận dụng vào thực tế.
II- Chuẩn bị của GV và HS :
GV: Giáo án, HD chuẩn KT-KN, Com pa ; thớc kẻ
HS: Thớc kẻ - com pa
III- tiến hành bài giảng :
Hoạt động 1: Định lí 1
GV: Bài trớc ta đã biết mối liên hệ giữa
cung và góc ở tâm tơng ứng Nay ta sẽ
xét mối quan hệ giữa cung và dây
- GV vẽ (0) và dây AB ; Giới thiệu khái
niệm '' cung căng dây '' và '' dây căng
cung '' để chỉ mối qhệ giữa cung và dây
chung hai đầu mút
- Chỉ trên hình dây AB căng 2 cung AmB
và cung AnB
Vẽ tiếp trên (0) cung CD = cung AB
Em có nhận xét gì về hai dây căng hai
cung đó ?
Ngợc lại cho dây AB= CD thì 2 cung AB;
CD nh thế nào với nhau ?
GV: Đó chính là nội dung Đlí 1 nói lên
mối quan hệ giữa cung và dây Em nào
Góc AOB = COD ( vì cung AB = cung CD) ⇒
AOB = COD (cgc )
⇒ AB = CD b; Tơng tự và ngợc lại câu a;
C
C
DO
Trang 7H·y so s¸nh d©y AB vµ CD ?
GV Giíi thiÖu 2 SGK ( Ghi b¶ng phô)
Víi 2 cung nh trong 1 ®trßn b»ng nhau:
Yªu cÇu HS ghi GT ; Kl cña bµi to¸n:
Hai tam gi¸c:ACI vµ ADI b»ng nhau
Trang 8Ngày 17 tháng 1 năm 2011
• Phát biểu và chứng minh được định lý về số đo góc nội tiếp
• Nhận biết và được các hệ quả của định lý trên.
2 Kĩ năng: Vận dụng được các định lí, hệ quả để giải bài tập.
II CHUẨN BỊ
• GV : - HD chuẩn KT-KN, Thước thẳng, compa, thước đo góc
• HS : - Thước thẳng, compa, thước đo góc
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động1 : KIỂM TRA
HS: Phát biểu các định lý về mối liên
hệ giữa cung và dây
Chữa bài tập 12tr72 SGK
GV: cho HS nhận xét
HS trả lời
a)∆ ABC có BC < BA +AC mà AC =AD =>
BC < BD => OH > OKb) Vì BC < BD => BC < BD
Hoạt động 2 : ĐỊNH NGHĨA
GV : Ở bài trước các em dã biết thế
nào là góc ở tâm Tiết này các em sẽ
biết thêm về một loại góc khác đó là
góc nội tiếp, trên hình có góc BAC là
góc nội tiếp Hãy nhận xét về đỉnh và
cạnh của góc đó?
GV giới thiệu góc nội tiếp Giới thiệu
Hoạt động 3 : ĐỊNH LÝ
GV cho HS làm sau đó nêu nhận
xét
GV: Cho HS đọc định lý SGKtr73
Định lý: SGKtr73Trong một đường tròn số đo góc nội tiếpbằng nữa số đo của cung bị chắn
Chứng minh :
Trang 9Cho HS đọc cách chứng minh định lý ở
SGK, sau đó cho HS lên bảng chứng
minh hai trường hợp đầu
HS đứng tại chỗ chứng minh miệng
B
C
+ BAC = 1/2BOC nhưng góc ở tâm chắn
cung nhỏ BC Vậy BAC = 1/2sđBC + BAC = BAD + CAD
= 1/2(sđBD + sđCD) = 1/2sđBC
Hoạt động 4 : HỆ QUẢ
GV: cho HS phát biểu hệ quả SGK
b) Các góc nội tiếp cùng chắn một cunghoặc chắn các cung bằng nhau thìbằng nhau
c) Góc nội tiếp (nhỏ hơn hoặc bằng
90 0ốc số đo bằng nữa số đo của góc ởtâm cùng chắn một cung
d) Góc nội tiếp chắn nữa đường tròn làgóc vuông
Hoạt động 3 : CỦNG CỐ
Định nghĩa góc nội tiếp
Phát biểu các định lý về góc nội tiếp
và hệ quả của nó
PAQ = PBQ = PCQ
Hoạt động4 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học thuộc lý thuyết và chứng minh định lý
?
Trang 10Ngày 22 tháng 1 năm 2011Tiết 41
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS củng cố kiến thức góc nội tiếp, góc ở tâm.
2 Kĩ năng: Thành thạo cách tính số đo góc ở tâm, góc nội tiếp.
Rèn luyện kỹ năng giải toánliên quan đến góc nội tiếp
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận trong trình bày.
II CHUẨN BỊ
• HS : - Thước thẳng, compa, thước đo góc.
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động1 : KIỂM TRA
GV: Góc nội tiếp là gì?
Chữa bài tập 16tr75SGK
HS trả lời Bài tập 16tr75 SGK
Vận dụng hệ quả c) của góc nội tiếp:
a) MAN = 30 0 => MBN = 60 0 => PCQ = 120 0
b) PCQ = 136 0 => MBN = 68 0 => MAN = 34 0
Hoạt động 2 : LUYỆN TẬP
GV cho HS làm bài 19tr76 SGK
GV: Hãy chứng minh AMB, ANB = 90 0
Nhận xét điểm A của ∆ BHS
H
M N
+ AMB và ANB là góc nội tiếp chắn nữa
đường tròn (O) nên
Có ABC và ABD là góc nội tiếp chắn nữa
đường tròn (O) và (O’) nên
AB ⊥ BC , AB ⊥ BD => C,B,D thẳng hàng.
Trang 11Bài 22tr76 SGK
GV: Hãy nhận xét về hai cung nhỏ AB
của hai đường tròn bằng nhau.
Hãy chứng minh M =N
Bài 23tr76 SGK
Xét mấy trường hợp?
+M nằm bên trong đường tròn (O)
Hãy chứng minh ∆ MDA ∽ ∆ MBC
+M nằm bên ngoài đường tròn (O)
Hãy chứng minh ∆ MDA ∽ ∆ MBC
Cho HS học nhóm
Gọi các nhóm trình bày và nhận xét
Bài 22tr76 SGK
Hai đường tròn (O) và (O’) bằng nhau lại cùng căng dây AB nên hai cung nhỏ AB của hai đường tròn bằng nhau => M = N
∆ MBN cân Bài 23tr76 SGK Xét hai trường hợp:
M nằm bên trong đường tròn (O)
A
B
O M
2
Có góc M1 = gócM2 (đối đỉnh)
D = B (cùng chắn cung AC)
Hoạt động3 : CỦNG CỐ
Định nghĩa góc ở tâm
Định nghĩa số đo cung
Bài tập 24tr76 SGK
(Đưa đềø và hình vẽ lên bảng)
GV: Ta có thể vận dụng kết quả bài tập
23 để giải bài tập này được không?
HS học nhóm để giải
Theo bài tập 23 có KA.KB = KM.KN hay KA.KB = KM.(MN - MK) mà AK = BK = AB/2 = 20cm;
MK = 3cm; MN = 2R
Do đó : 20.20 = 3.(2R - 3)
Trang 12IV Rút kinh nghiệm
Ngày 23 tháng 1 năm 2011
Tiết 42
§4 GÓC TẠO BỞI TIA TIẾP TUYẾN VÀ DÂY CUNG
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS nhận biết được góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung.
Phát biểu và chứng minh được định lý về số đo góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung Phát biểu được định lý đảo và chứng minh được định lý đảo.
2 Kĩ năng: Vận dụng được định lí và hệ quả để chứng minh một số bài toán,
IICHUẨN BỊ
• GV : - Bảng phu, Thước thẳng, compa, thước đo góc, HD chuẩn KT-KN,…
• HS : - Thước thẳng, compa, thước đo góc.
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động1 : KIỂM TRA
HS: Phát biểu định nghĩa góc nội tiếp và
hệ quả.
Chữa bài tập 26tr76 SGK
GV: cho HS nhận xét
HS trả lời
MA = MB (gt); NC = MB (Vì MN // BC)
=> MA = NC , do đó ACM = CMN
=> ∆ SMC cân => SM = SC Chứng minh tương tự ∆ SAN cân => SN = SA
Hoạt động 2 : KHÁI NIỆM GÓC TẠO BỞI TIA TIẾP TUYẾN VÀ DÂYCUNG
GV cho HS nghiên cứu khái niệm góc tạo
bởi tia tiếp tuyến và dây cung ở SGK
GV : BAx ; BAy là góc gì? Chắn cung
nào?
GV cho HS làm
Giải thích vì sao các góc trong các hình
sau không phải là góc tạo bởi tia tiếp
tuyến và dây cung
xy là tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A
BAx ( hoặc BAy ) là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
Cung nằm bên trong góc là cung bị chắn.
BAx chắn cung nhỏ AB Bay chắn cung lớn AB
Hoạt động 3 : ĐỊNH LÝ
GV: Cho HS đọc định lý SGKtr73
Cho HS đọc cách chứng minh định lý ở
Định lý: SGKtr78 Số đo góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
B
A C
Trang 13SGK, sau đó cho HS lên bảng chứng minh
hai trường hợp đầu.
HS đứng tại chỗ chứng minh miệng trường
BAx = 1/2sđAmB
ACB = 1/2sđAmB
Nhận xét : BAx = ACB (= 1/2sđAmB )
bằng nữa số đo của cung bị chắn.
Chứng minh : Tâm O nằm trên một cạnh chứa dây cung Tâm O nằm bên ngoài góc
Tâm O nằm bên trong góc a) Tâm O nằm trên cạnh chứa dây cung AB BAx = 90 0 ; sđAB = 180 0
Vậy BAx = 1/2 sđAB b) Tâm O nằm bên ngoài góc:
Vẽ đường cao OH của tam giác cân OAB BAx = O 1 (cùng phụ OAB )
Nhưng O 1 = 1/2AOB (OH là phân giác AOB )
=> BAx = 1/2AOB , mặt khác AOB = sđAB Vậy BAx = 1/2 sđAB
c) Tâm O nằm bên trong góc (HS tự chứng minh )
Hoạt động 4 : HỆ QUẢ
GV: cho HS phát biểu hệ quả SGK
Trong một đường tròn góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau
Hoạt động 3 : CỦNG CỐ
.
Phát biểu các định lý về góc tạo bởi tia
tiếp tuyến và dây cung và hệ quả
Bài tập 27tr79 SGK; 29(tr79sgk)
HS trả lời
Hoạt động4 :
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học thuộc lý thuyết và chứng minh định lý
- Bài tập về nhà số 28,30tr79 SGK.
Trang 14Ngày tháng 2 năm 2011Tiết 43 :
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS củng cố kiến thức góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
2 Kĩ năng: Thành thạo cách tính số đo góc ở tâm, góc nội tiếp, góc tạo bởi tia tiếp
tuyến và dây cung.
Rèn luyện kỹ năng giải toán liên quan đến góc nội tiếp, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung.
II CHUẨN BỊ:
GV :- Bảng phu, Thước thẳng, compa, thước đo góc, HD chuẩn KT-KN,…
HS : - Thước thẳng, compa, thước đo góc
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:
Hoạt động1 : KIỂM TRA BÀI CŨ
GV: Phát biểu định lý về mối liên hệ
số đo góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây
cung với số đo của cung bị chắn?
Chữa bài tập 28tr79SGK
HS trả lờiBài tập 28tr79 SGK
AQB = PAB (cùng chắn cung AmB) BPx = PAB (cùng chắn cung nhỏ PB) => AQB = BPx (slt) => AQ // Px
Hoạt động 2 : LUYỆN TẬP
GV cho HS làm bài 31tr79 SGK
GV: Hãy chứng minh ABC, ACB bằng
300
A B
C R O
Bài 32tr80 SGK
GV: gọi HS lên bẳng giải
HS làm bài 31tr79 SGK
+∆OBC đều => BOC = 600 =>sđBC = 600
vìø ABC và ACB là góc tạo bởi tia tiếp
tuyến và dây cung chắn cung nhỏ BC nên
Lại có BOP = sđBP => BOP = 2TPB
∆ TPO vuông tại P có BTP + BOP = 900 hayBTP + 2TPB = 900
Trang 15(Đưa đềø và hình vẽ lên bảng)
HS học nhóm để giải
HS nhận xét
HS trả lời
Bài tập 33tr80SGK
Hoạt động 4 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học thuộc lại lý thuyết
- Bài tập về nhà số còn lại tr80 SGK.bài số SBT
IV Rút kinh nghiệm
Trang 16Ngày tháng 2 năm 2011Tiết 44:
GÓC CÓ ĐỈNH Ở BÊN TRONG ĐƯỜNG TRÒN GÓC CÓ ĐỈNH Ở BÊN NGOÀI ĐƯỜNG TRÒN
A MỤC TIÊU
3 HS nhận biết được góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đường tròn
4 Phát biểu và chứng minh được định lý về số đo góc có đỉnh ở bên trong đường trònhay góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn
5 Rèn luyện kỹ năng chứng minh chặt chẽ, rõ gọn
B CHUẨN BỊ
6 GV : - Bảng phu, Thước thẳng, compa, thước đo góc
7 HS : - Thước thẳng, compa, thước đo góc
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động1 : KIỂM TRA
GV nêu yêu cầu kiểm tra:
Cho hình vẽ:
Xác định góc ở tâm, góc nội tiếp, góc
tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung Viết
biểu thức tính số đo các góc đó theo
cung bị chắn So sánh các góc đó?
GV: cho HS nhận xét
Hoạt động 2 : GÓC CÓ ĐỈNH Ở BÊN TRONG ĐƯỜNG TRÒN
GV: cho HS quan sát hình vẽ
Hai cung bị chắn của BEC là Bnc và AmDĐịnh lý: Số đo góc có đỉnh ở bên trongđường tròn bằng nữa tổng số đo của haicung bị chắn
HS làm
?
?
Trang 17O A
Nhận xét : BAx = ACB ( = 1/2sđAmB )
HS : Góc có đỉnh ở bên ngoài đường trònlà:
-§ỉnh nằm ngoài đường tròn-Các cạnh có điểm chung với đường tròn(1hoặc 2 điểm chung )
HS : ghi bàiĐịnh lý: SGKtr81Số đo góc có đỉnh ở bên ngoài đường trònbằng nữa hiệu số đo của hai cung bị chắn
HS làm TH1:Hai cạnh của góc là cát tuyến
O A
B
BAC = ACD + BEC ( )
⇒ BEC = BAC – ACD = 1/2(sđCB - sđAD) TH2: Một cạnh của góc là cát tuyến, mộtcạnh là tiếp tuyến
Chứng minh tương tự
Hoạt động4 : CỦNG CỐ
Phát biểu các định lý về góc có đỉnh ở
bên trong đường tròn và góc có đỉnh ở
bên ngoài đường tròn
Bài tập 38tr82 SGK
HS trả lời
O A
B
E C
Hoạt động4 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học thuộc lý thuyết và chứng minh định lý
- Bài tập về nhà số 37,39,40tr82,83 SGK
?
?
Trang 18Ngaứy 13 thaựng 2 naờm 2011
Tieỏt 45 : LUYEÄN TAÄP
I MUẽC TIEÂU
1 Kieỏn thửực: Cuỷng coỏ kieỏn thửực goực coự ủổnh ụỷ beõn trong ủửụứng troứn vaứ goực coự ủổnh ụỷ beõn
ngoaứi ủửụứng troứn
2 Kú naờng: Thaứnh thaùo caựch tớnh soỏ ủo goực coự ủổnh ụỷ beõn trong ủửụứng troứn vaứ goực coự ủổnh ụỷ
beõn ngoaứi ủửụứng troứn
-Reứn luyeọn kyừ naờng giaỷi toaựn lieõn quan ủeỏn goực noọi tieỏp, goực taùo bụỷi tia tieỏp tuyeỏn vaứ daõy cung, goực coự ủổnh ụỷ beõn trong ủửụứng troứn , goực coự ủổnh ụỷ beõn ngoaứi ủửụứng troứn.
3 Thaựi ủoọ: Trỡnh baứy baứi giaỷi caồn thaọn logic, coự ửựng duùng thửùc teỏ,
II CHUAÅN Bề
-GV : - HD chuaồn KT-KN, Baỷng phu, Thửụực thaỳng, compa, thửụực ủo goực
-HS : - Thửụực thaỳng, compa, thửụực ủo goực
III TIEÁN TRèNH DAẽY – HOẽC
Hoaùt ủoọng1 : KIEÅM TRA
GV: Phaựt bieồu ủũnh lyự veà goực coự ủổnh ụỷ
beõn trong ủửụứng troứn , goực coự ủổnh ụỷ
beõn ngoaứi ủửụứng troứn
Chửừa baứi taọp 37tr82SGK
Chửựng minh ASC = MCA?
Góc ASC là góc gì với đờng tròn và đợc
Hoaùt ủoọng 2 : LUYEÄN TAÄP
GV cho HS laứm baứi 40tr83 SGK
GV: Goùi HS leõn veừ hỡnh
C
A O B E
M
HS laứm baứi 40tr79 SGK Coự ADS = 1/2 (sủAB + sủCE)SAD = 1/2sủAE
Coự A1 = A2 => BE=EC .= sủAE
Neõn ADS = SAD => ∆SDA caõn taùi S
=> SA = SD
B
A O
M C
S
Trang 19Yêu cầu một HS khác trình bày
Bài 41tr83 SGK
GV: cho HS tự làm bài sau đó gọi HS
lên bẳng giải
Bài 41tr83 SGK
Hoạt động 3 :
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học thuộc lại lý thuyết
- Bài tập về nhà số 43 tr83 SGK.bài số 31,32tr78 SBT
IV Rút kinh nghiệm
Trang 20Ngày 14 tháng 2 năm 2011
Tiết 46 : CUNG CHỨA GÓC
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Biết được quỹ tích cung chứa góc α nói chung và trường hợp đặc biệt khi α =
90 0
Biết các bước giải bài toán quỹ tích gồm có phần thuận, phần đảo và kết luận.
2 Kĩ năng: Biết cách dựng cung chứa góc α dựng trên một đoạn thẳng.
-Biết vận dụng quỹ tích cung chứa góc vào dựng hình.
II CHUẨN BỊ
-HS : - Thước thẳng, compa, thước đo góc.
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động1 : KIỂM TRA
GV: Phát biểu định lý về góc có đỉnh ở
bên trong đường tròn , góc có đỉnh ở bên
ngoài đường tròn
Bài 43tr83SGK
GV: cho HS nhận xét
HS trả lời
Hoạt động 2 : BÀI TOÁN QUỸ TÍCH “CUNG CHỨA GÓC”
1/Bài toán: Cho đoạn thẳng AB và góc α
( 0 0 < α <180 0 ) Tìm quỹ tích các điểm M
d α
α
GV vẽ hình hướng dẫn theo quá trình
chứng minh
Vẽ tiếp tuyến Ax của đường tròn chứa
cung AmB gócBax có độ lớn bao
N1, N2, N3 cùng nằm trên đường tròn (O; CD/2)
HS đọc rồi thực hiện theo yêu cầu của SGK
HS : Điểm M chuyển động trên hai cung tròn có hai đầu mút là A và B.
HS vẽ hình theo hướng dẫn và trả lời câu hỏi
?
?
?
Trang 21O có quan hệ gì với A và B
GV giới thiệu hình 40a và 40b
b) Phần đảo : SGK
c) Kết luận: SGK
GV giới thiệu chú ý: SGK
-Hai cung chứa góc là hai cung tròn đối
2/ Cách vẽ cung chứa góc α
HS đọc kết luận quỹ tích cung chứa góc.
HS vẽ cung chứa góc 90 0 dựng trên đoạn AB
HS vẽ cung chứa góc α
Hoạt động 3: CÁCH GIẢI BÀI TOÁN QUỸ TÍCH
GV: Muốn chứng minh quỹ tích các điểm
M thoả mãn tính chất τ là một hình H nào
đó , ta cần chứng minh những phần nào?
GV lưu ý : có những trường hợp phải giới
hạn, loại điểm nếu hình không tồn tại.
55
3 c m 0 y
x d
Ta có cung AmB là cung chứa góc 55 0 dựng trên AB
Hoạt động5 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Trang 22Ngày tháng năm 2011
Tiết 47 : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS hiểu quỹ tích cung chứa góc , vận dụng cặp mệnh đề thuận đảo của quỹ tích
để giải toán
2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng dựng cung chứa góc và biíet vận dụng cung chứa góc vào dựng
hình
-Biết trình bày lời giải bài toán quỹ tích gồm thuận, đảo và kết luận
3 Thái độ: Úng dụng vào thực tế.
II CHUẨN BỊ
-GV : - HD chuẩn KT-KN, Thước thẳng, compa, êke thước đo góc.
-HS : - Thước thẳng, compa, êke ,thước đo góc.
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động1 : KIỂM TRA
GV: Phát biểu quỹ tích cung chứa góc
Nếu gócAMB = 900 thì quỹ tích của M là
gì?
Chữa bài tập 44tr86SGK
(Đưa đề và hình vẽ lên bảng)
Chứng minh góc BIC = 135 0
Hoạt động 2: LUYỆN TẬP
GV cho HS làm bài 49tr87 SGK
GV đưa đề bài và dựng hình tạm lên bảng
A
H
4 cm
HS phân tích bài toán
Yêu cầu một HS khác nêu cách dựng.
Trang 23m
m’
GV: hửụựng daón HS veừ hỡnh theo ủeà
Chứng minh góc AMB không đổi ?
Tỡm taọp hụùp ủieồm I
+Chửựng minh thuaọn
+Giụựi haùn (neỏu coự)
+Chửựng minh ủaỷo
+Keỏt luaọn : quyừ tớch caực ủieồm I
goực taùi A vaứ A’
Noỏi AB,AC ∆ ABC hoaởc ∆ A’BC laứ tam giaực caàn dửùng.
Baứi 50tr87 SGK
Vỡ BMA = 90 0 ( goực noọi tieỏp chaộn nửừa ủụứng troứn) neõn ∆ BMI vuoõng,
coự tgAIB = MB/MI = 1/2 => AIB ≈ 26 0 34’
Vaọy AIB khoõng ủoồi
Phaàn thuaọn Khi M chuyeồn ủoọng treõn ủửụứng
troứn ủửụứng kớnh AB thỡ I chuyeồn ủoọng nhỡn AB ủửụựi goực 26 0 34’ Vaọy I naốm hai treõn cung chửựa goực 26 0 34’ dửùng treõn ủoaùn AB
Giụựi haùn: Khi M ≡ A thỡ caựt tuyeỏn AM trụỷ thaứnh tieỏp tuyeỏn PAP’
Khi ủoự I truứng P hoaởc P’ Do ủoự I chổ thuoọc hai cung PmB vaứ P’m’B
Phaàn ủaỷo: Laỏy I’ baỏt kyứ thuoọc cung PmB hoaởc
P’m’B I’A caột ủửụứng troứn ủửụứng kớnh AB taùi M’ Trong tam giaực vuoõng BM’I’ coự
tgI’ = M’B/M’I’= tg26 0 34’ = 1/2
Do ủoự M’I’ = 2M’B
Keỏt luaọn:
Hoaùt ủoọng 3 : HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ
- Hoùc thuoọc laùi lyự thuyeỏt
- Baứi taọp veà nhaứ soỏ 51,52 tr87 SGK.baứi soỏ 35,36tr79 SBT
IV Ruựt kinh nghieọm
Trang 24Ngày tháng năm 2011
Tiết 48 : TỨ GIÁC NỘI TIẾP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Chứng minh được một tứ giác nội tiếp khi và chỉ khi tổng số đo hai góc đối diện
bằng 180 0
- Biết hình vuông, hình chữ nhật, hình thang cân nội tiếp được một hình tròn.
2 Kĩ năng: Vận dụng được các định lí để giải bài tập liên quan đến tứ giác nội tiếp.
II CHUẨN BỊ
-HS : - Thước thẳng, compa, thước đo góc.
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động1 : KIỂM TRA
GV: Nêu các bước chứng minh bài toán quỹ tích.
Nêu quỹ tích các điểm M nhìn AB cố định dưới AMB· = 90 0
GV: cho HS nhận xét
HS trả lời
Hoạt động 2 : KHÁI NIỆM TỨ GIÁC NỘI TIẾP
GV đặt vấn đề: Ta đã biết tam giác nội tiếp
đường tròn Có phải tứ giác nào cũng nội
tiếp đường tròn hay không? Bài học hôm nay
cho ta biết điều đó.
GV cho HS làm
a) (Hình 1)
O A
Định nghĩa : Một tứ giác có bốn đỉnh nằm
trên một đường tròn gọi là tứ giác nội tiếp đường tròn
Hoạt động 3 : ĐỊNH LÝ
GV: Ta xét xem tứ giác nội tiếp có những
GT KL
Trang 25
O A
Hoạt động 4 : ĐỊNH LÝ ĐẢO
.GV: yêu cầu HS đọc định lý đảo
GV vẽ hình ,cho HS ghi GT – KL
GV:
Giả sử tứ giác ABCD có B Dµ +µ = 1800
GV gợi ý HS vẽ đường tròn đi qua ba điểm
A,B,C Để chứng minh tứ giác ABCD nội
tiếp ta cần chứng minh điều gì?
Tại sao D ∈ cung AmD?
Kết luận về tứ giác ABCD
GV: Hãy cho biết các tứ giác học ở lớp 8 tứ
giác nào nội tiếp được? Vì sao?
HS:
Định lý đảo: SGK
Trang 26Hoạt động5 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học thuộc định nghĩa, định lý và cách chứng minh tứ giác nội tiếp
- Bài tập về nhà số 54,56,57tr89 SGK.
IV Rút kinh nghiệm
Trang 27Ngaứy thaựng naờm 2011
Tieỏt 49 : LUYEÄN TAÄP
I MUẽC TIEÂU
1 Kieỏn thửực: Cuỷng coỏ ủũnh nghúa, tớnh chaỏt vaứ caựch chứng minh tửự giaực noọi tieỏp
2 Kú naờng: -Reứn luyeọn kyừ naờng veừ hỡnh, sửỷ duùng ủửụùc tớnh chaỏt tửự giaực noọi tieỏp ủeồ giaỷi
baứi taọp
3 Thaựi ủoọ: -Giaựo duùc hoùc sinh giaỷi baứi taọp nhieàu caựch
II CHUAÅN Bề
-GV : - Baỷng phu, Thửụực thaỳng, compa, eõke thửụực ủo goực
-HS : - Thửụực thaỳng, compa, eõke ,thửụực ủo goực
II TIEÁN TRèNH DAẽY – HOẽC
Hoạt động 1: Kiểm tra
GV:
HS1:Phaựt bieồu tớnh chaỏt cuỷa tửự giaực noọi
tieỏp
Haừy chổ ra caực tửự giaực noọi tieỏp trong
hỡnh sau: (ẹửa hỡnh veừ leõn baỷng phuù)
HS2:Chửừa baứi taọp 58tr90SGK
(ẹửa ủeà vaứ hỡnh veừ leõn baỷng)
O A
2 2
Tửự giaực ABCD coự ACD + ABD = 1800
=> ABCD noọi tieỏp ủửụùc
Hoaùt ủoọng 2 : LUYEÄN TAÄP
GV cho HS laứm baứi 56tr89 SGK HS laứm baứi 56tr89 SGK
Trang 28Yêu cầu một HS thực hiện.
Bài 59tr90 SGK
GV: (Đề bài đưa lên bảng)
GV: hướng dẫn HS vẽ hình theo đề
GV chứng minh AP =AD
Sau khi HS chứng minh xong
GV: có còn cách nào khác?
HS chứng minh cách 2, gợi ý chứng
minh cách 3
Một hình thang nội tiếp là hình thang
gì?
ABC = 400 + x ; ADC = 200 + xMà ABC + ADC = 1800 (ABCD nội tiếp )Nên 400 + x + 200 + x = 1800 => x = 600
Do đó ABC = 1000 , ADC = 800 BCD = 1800 – x = 1200 , BAD = 600
=> BC = AP nhưng BC = AD Vậy AP =AD
Hoạt động 3 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Tổng hợp lại các cách chứng minh tứ giác nội tiếp
- Bài tập về nhà số 57,60 tr90 SGK.bài số 40,41tr79 SBT
IV Rút kinh nghiệm
40 0
20 0
·O
Trang 29Ngày tháng năm 2011 Tiết 50 :
ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP, ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP
2 Kĩ năng: -Biết xác định tâm của đường tròn ngoại tiếp một tứ giác
-Biết tính cạnh a theo R và ngược lại của tam giác đều , hình vuông, lục giác đều.
B CHUẨN BỊ
-GV : - Bảng phu, Thước thẳng, compa, thước đo góc.
-HS :- Thước thẳng, compa, thước đo góc.
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động1 : KIỂM TRA
GV: đưa đề lên bảng phụ
Các kết luận sau đúng hay sai?
Tứ giác ABCD nội tiếp trong một đường
tròn nếu có một trong các điều kiện sau:
d)ABC = ADC = 90 0
e) ABCD là hình chữ nhật
f) ABCD là hình bình hành
g) ABCD là hình thang cân
h) ABCD là hình vuông
GV nhận xét , cho điểm
HS trả lời
a) Đúng b) Đúng c) Sai d) Đúng e) Đúng f) Sai g) Đúng h) Đúng
Hoạt động 2 : ĐỊNH NGHĨA
GV đặt vấn đề: Bất kỳ tam giác nào cũng
có một đường tròn nội tiếp , một đường
tròn ngoại tiếp Còn tứ giác thì sao?
GV đưa hình 49 SGK lên bảng và giới
Trang 30
O R r
C D
GV cho HS làm
GV: làm thế nào vẽ được lục giác đều nội
tiếp đường tròn (O)?
Vì sao tâm O cách đều các cạnh?
Gọi khoảng cách OI là r Vẽ đường tròn
(O,r)
Đường tròn này có vị trí đối với lục giác
đều ABCDEF như thế nào?
HS đọc rồi thực hiện theo yêu cầu SGK
HS : có ∆ OAB đều nên AB = OA =OB =2cm Vẽ các dây cung AB =BC =CD =DE =EF =FA
Hoạt động 3 : ĐỊNH LÝ
GV: Theo em có phải bất kỳ đa giác nào
cũng nội tiếp đường tròn hay không?
GV: Các tam giác nào có một đường tròn
ngoại tiếp và một đường tròn nội tiếp
GV: Cho học sinh nêu định lý
HS: Không phải bất kỳ tam giác nào cũng nội tiếp đường tròn
Làm thế nào để vẽ được đường tròn ngoại
tiếp ∆ ABC đều?
Nêu cách tính R
Nêu cách tính r = OH
Để vẽ ∆ JIK đều ngoại tiếp đường tròn
(O,R) ta làm thế nào?
A
B
C H O R
Qua ba đỉnh A,B,C của tam giác đềuABC vẽ
ba tiếp tuyến với (O,R) chúng cắt nhau tại I,J,K ∆ JIK ngoại tiếp (O,R)
Bài 63tr92SGK HS1: vẽ lục giác đều nội tiếp (O,R ):
a= AB = R HS2: vẽ hình vuông nội tiếp (O,R)
HS3: vẽ tam giác đều nội tiếp (O,R) Có AO =R => AH = 3/2R
∆ ABH vuông tai H có SinB = Sin60 0 = AH/AB
=>a =AB = AH/Sin60 0 = R 3
?
?