1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

kiem tra sinh 9 chuan KTKN du dap an va ma tran

11 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 145 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c.Chñ yÕu mang gen qui ®Þnh giíi tÝnh cña c¬ thÓ..[r]

Trang 1

Ngày soạn: 21/10/2010

Ngày kiểm tra: 28/10/2010

Tiết 21:kIểM TRA MộT TIết môn sinh học 9

I Mục tiêu:

1 Kiến thức :

- Học sinh trình bày đợc những kiến thức đã học trong chơng I Men đen và di truyền học, chơng II Nhiếm sắc thể, chơng III ADN

- HS tự đánh giá đợc mức độ nắm vững kiến thức của bản thân

- GV đánh giá đợc mức độ nắm vững kiến thức của học sinh, để điều chỉnh phơng pháp dạy học

2 Kỹ năng :

- HS có kĩ năng t duy và kĩ năng phân tích tổng hợp

3

Thái độ :

- HS có ý thức tự giác, trung thực trong khi làm bài

II Ma trận hai chiều

Các mức độ nhận thức

Các chủ đề

chính

Chơng I :

Men Đen

và di truyền

học

Câu1.4

0,25

Câu 5

3, 5

2 Câu

3,75

Chơng II

Chơng III

ADN và

gen

1.1:0,25 1.3 :0,25

Câu3 : 0,5

Câu 4

2,5

3 câu

4,0

1 câu

3,5

8 câu

10,0

Ngày soạn: 21/10/2010

Ngày kiểm tra: 28/10/2010

Tiết 21:kIểM TRA MộT TIết

Môn : Sinh học 9

Đề chẵn

I/ Phần trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)

Trang 2

Câu1: ( 1,0điểm ) Khoanh tròn vào chữ cái chỉ câu trả lời đúng nhất

1.1 Loại ARN nào có chức năng truyền đạt thông tin di truyền ?

a.t ARN b.mARN

1.2 ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là :

a Sự chia đều chất nhân của tế bào mẹ cho hai tế bào con

b Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho hai tế bào con

c Sự phân li đồng đều của các crômatit về hai tế bào con

d Sự phân chia đồng đều tế bào chất của tế bào mẹ cho hai tế bào con

1.3Bậc cấu trúc có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin là:

a.Cấu trúc bậc 1

b.Cấu trúc bậc 2

c.Cấu trúc bậc 3

d.Cấu trúc bậc 4

1.4.Thực chất của sự di truyền độc lập các tính trạng là F 2 phải có:

a.Tỉ lệ phân li của mỗi cặp tính trạng là 3 trội :1lặn

b.Tỉ lệ của mỗi kiểu hình bằng tích tỉ lệ của các tính trạng hợp thành nó c.4 kiểu hình khác nhau

d.Các biến dị tổ hợp

Câu 2 : ( 1,5 điểm )

Hãy ghép các chữ cái a, b, c ở cột B sao cho phù hợp với các số 1, 2, 3 ở cột A.

1 Cặp NST tơng đồng

2 Bộ NST lỡng bội

3 Bộ NST đơn bội

a Là bộ NST chứa các cặp NST tơng đồng

b Là bộ NST chứa một NST của mỗi cặp tơng đồng

c Là cặp NST giống nhau về hình thái, kích thớc

d Là bộ NST chứa một số NST của các cặp tơng đồng

1 –

2 – 3–

Câu 3: ( 0,5 điểm ) Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN có trình tự các nuclêôtít

nh sau: - t - g - x - X - a - g - t - x-

A-Hãy viết đoạn mạch đơn bổ sung với nó

II/ Phần tự luận ( 7,0 điểm )

Câu4: ( 3,5 điểm )

Trình bày cấu tạo của Prôtêin Vì sao prôtêin có tính đa dạng và đặc thù?

Câu5: ( 3,5 điểm )

ở bò tính trạng không sừng trội hoàn toàn so với tính trạng có sừng

a.Khi cho hai bò thuần chủng, con không sừng và con có sừng giao phối với nhau thu đợc F1 Tiếp tục cho F1 giao phối thu đợc F2.Lập sơ đồ lai từ p-> F2

b.Cho F1 nói trên lai phân tích thì kết quả nh thế nào?

Hết

Trang 3

Ngày soạn: 21/10/2010

Ngày kiểm tra: 28/10/2010

Tiết 21:kIểM TRA MộT TIết

Môn : Sinh học 9

Đề lẻ

I/ Phần trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)

Câu1: ( 1,0 điểm )

Khoanh tròn vào chữ cái chỉ câu trả lời đúng nhất

1.1Tính đa dạng của phân tử ADN là do

a Số lợng, thành phần và trật tự sắp xếp các nucleotit

b.Hàm lợng AND trong nhân tế bào

c.Tỉ lệ A+T /G+X

d.Chỉ b và c đúng

1.2 ở ruồi giấm 2n =8.Một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của nguyên phân Số

NST trong tế bào đó là :

a 4 nhiễm sắc thể

b 8 nhiễm sắc thể

c 16 nhiễm sắc thể

d 32 nhiễm sắc thể

1.3 Các prôtêin có vai trò xúc tác phản ứng sinh học đợc gọi là :

a.Hoocmôn

b.Phitôhoocmôn

c.En zim

d.Côenzim

1.4.Khi cho cây cà chua quả đỏ thuần chủng lai phân tích.Kết quả thu đợc

a.Toàn quả vàng

b.Toàn quả đỏ

c.1 quả đỏ: 1 quả vàng

d 3 quả đỏ: 1 quả vàng

Câu2: (1,5 điểm )Hãy nối các ý ở cột A với các ý ở cột B cho phù hợp

Các loại NST

(cột A) Câu trả lời Đặc điểm của NST (cột B)

1.NST giới

tính

2.NST thờng

1- a Trong tế bào sinh dỡng NST có nhiều

cặp.Luôn tồn tại thành cặp tơng đồng

b NST ở con đực và con cái khác nhau

c.Chủ yếu mang gen qui định giới tính của cơ thể

Trang 4

2- d.NST ở con đực và con cái giống nhau luôntồn tại từng cặp.

e.Mang gen quy định những tính trạng thờng của cơ thể

g.Chỉ có một cặp duy nhất.Tồn tại thành cặp tơng đồng hoặc không tơng đồng

Câu 3: ( 0.5 điểm ) Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN có trình tự các nuclêôtít

nh sau:

- t - g - x - t - a - g - t - x-

A-Hãy viết đoạn mạch đơn bổ sung với nó

II/ Phần tự luận ( 7.0 điểm )

Câu 4: ( 3,5điểm )

Trình bày cấu tạo của ADN Vì sao ADN có tính đa dạng và đặc thù?

Câu 5: ( 3,5 điểm )

ở đậu Hà Lan , thân cao là tính trạng trội hoàn toàn so với thân thấp

a.Khi cho đậu thân cao thuần chủng giao phấn với đậu thân thấp thu đợc F1.Cho

F1 tự thụ phấn thu đợc F2 lập sơ đồ lai từ P-> F2

b.Nếu cho F1 trong phép lai trên lai phân tích thì kết quả sẽ nh thế nào ?

………Hết ………

Hớng dẫn chấm đề chẵn kiểm tra sinh 9

I/ Phần trắc nghiệm khách quan ( 3,0 điểm)

Câu1: ( 1,0 điểm )

1.1 - b 1.2 - b 1.3 - a 1.4 - b

Câu2 : ( 1,5 điểm)

1- c ( 0,5 điểm) 2 - a ( 0,5 điểm) 3 -b ( 0,5 điểm)

Câu3: (0,5 điểm ) - Viết đúng, đủ 1 mạch đơn bổ sung với nó

II/ Phần tự luận : ( 7,0 điểm )

Câu4 (3,5điểm):

Trình bày đúng đủ đặc điểm cấu tạo hoá học của Prôtêin (2,5điểm)

+ Gồm 4 nguyên tố: C, H, O, N (0,5điểm)

+ Thuộc loại đại phân tử có kích thớc và khối lợng lớn (0,5điểm)

Trang 5

+ Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân (0,5điểm)

+ Đơn phân gồm 20 loại a.a khác nhau (1,0điểm)

- Prôtêin có tính đa dạng và đặc thù (1,0điểm)

+ Do thành phần, số lợng, trình tự sắp xếp các a.a

Câu5: ( 3,5 điểm )

a.Hoàn thành đúng đủ (2,5điểm)

- Quy ớc gen : A : Không sừng ; a : có sừng (1,0điểm)

- P: AA x aa .(0,5điểm)

- F1: Aa (0,5điểm)

- F2: 1AA: 2Aa: 1aa Kiểu hình 3 không sừng : 1 có sừng ) (0,5điểm)

b-Lai phân tích : Hoàn thành đúng đủ (1,0 điểm)

F1 Aa x aa .(0,5điểm)

FB: 1Aa: 1aa Kiểu hình: 1 con không sừng:1 con có sừng (0,5điểm)

Hớng dẫn chấm đề lẻ kiểm tra sinh 9 I/ Phần trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)

Câu1: ( 1,0 điểm )

1.1 - a 1.2 - c 1.3 - c 1.4 - b

Câu2 : ( 1,5 điểm)

1- b,c,g ( 0,75điểm)Mỗi ý 0,25 điểm

2 - a,d,e( 0,75điểm) Mỗi ý 0,25 điểm

Câu3: (0,5 điểm )

- Viết đúng, đủ 1 mạch đơn bổ sung với nó

II/ Phần tự luận :( 7,0 điểm )

Câu 4: (3,5 điểm)

- Trình bày đúng, đủ đặc điểm cấu tạo hoá học của ADN (2,0 điểm)

+ Phân tử ADN cấu tạo từ các nguyên tố C,H,O,N,P (0,5điểm)

+Kích thớc khối lợng : Hàng triệu đến chục triệu đơn vị C (0,5điểm) + ADN là đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân (0,5điểm)

+ Đơn phân là nuclêôtít gồm 4 loại A, T,G,X (0,5điểm)

- ADN có tính đa dạng và đặc thù do thành phần số lợng và trình tự sắp xếp các

nuclêôtit (1,5 điểm)

Câu 5: ( 3,5 điểm )

a.Hoàn thành đúng đủ (2,5 điểm)

- Quy ớc gen : A thân cao, a : Thân thấp (0,5 điểm)

- P: AA x aa (0,5 điểm)

-F1:Aa ( 100% thân cao ) .(0,5điểm)

- F1 x F1: Aa x Aa (0,5điểm)

-F2 1AA : 2Aa :1aa (kiểu hình : 3 thân cao : 1 thân thấp) (0,5điểm)

b.Lai phân tích :

Hoàn thành đúng đủ (1,0điểm)

Trang 6

+ : Aa x aa (0,5®iÓm)

FB 1Aa : 1aa ; KiÓu h×nh 1 th©n cao 1 th©n thÊp (0,5®iÓm)

Ngày đăng: 03/05/2021, 05:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w