HS đọc thầm HS đọc cá nhân, nhóm, đồng * GV giới thiệu các từ ứng dụng thanh lên bảng Cho HS đọc từ ứng dụng và Hướng giảng từ dẫn viết GV nhận xét và chỉnh sửa phát 5’ bảng con âm cho H[r]
Trang 1TUẦN 10
Thứ hai ngày 10 tháng 11 năm 2016
Học vần Bài : AU - ÂU
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Kiến thức:
- HS Đọc và viết au, âu, cây cau, cái cầu
- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng trong SGK
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu
- GV: Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng vàï phần luyện nói : Bà cháu
- HS: bộ ghép chữ tiếng việt, sgk , vở bài tập tiếng việt
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
* Vần au
-Vần au cấu tạo bởi những âmnào?
-Cho HS ghép vần au-Hãy so sánh au với ai?
-Cho HS phát âm vần au-GV gắn bảng cài
*GV chỉ bảng cho HS phát âmlại vần au
* Vần au đánh vần như thế nào?
Cho HS đánh vần vần au
GV uốn nắn, sửa sai cho HS
* Hãy ghép cho cô tiếng cau?
-Hãy nhận xét về vị trí của âm
và vần trong tiếng cau?
-Tiếng “cau” đánh vần như thếnào?
Cho HS đánh vần tiếng cau
GV sửa lỗi cho HS,
HS đọc, lớp nhận xét
Vần au tạo bởi a và u
HS ghép vần “au” HS phát âm au
HS đánh vần : a – u au
HS đánh vần cá nhân
HS ghép tiếng cau
HS đánh vần cá nhân
Trang 2* Vần âu
- Tiến hành tương tự như vần au
- So sánh âu với au?
* GV giới thiệu các từ ứng dụnglên bảng
Cho HS đọc từ ứng dụng vàgiảng từ
GV hướng dẫn HS viết chữ : au,cây cau
GV nhận xét, chữa lỗi cho HS
GV đọc mẫu Vài em đọc lạiCho HS chơi trò chơi chuyển tiết
* GV cho HS đọc lại vần ở tiết 1
GV uốn nắn sửa sai cho HSGiới thiệu tranh minh họa câuứng dụng
+ Tranh vẽ gì?
Hãy đọc câu dưới tranh cho cô?
GV chỉnh sửa lỗi phát âm choHS
GV đọc mẫu câu ứng dụng HSđọc lại
* Cho HS lấy vở tập viết ra
Một HS đọc nội dung viết trong
HS viết lên không trung
HS viết bảng con: au
HS viết bảng cây cau
Học sinh chơi trò chơi
HS đọc CN nhóm đồngthanh
1 HS đọc câu
HS đọc cá nhân
2 HS đọc lại câu
+ HS mở vở tập viếtLưu ý nét nối các con chữ vớinhau
Trang 3Những chữ nào cao 2 dòng li?
Chữ nào cao 5 dòng li?
HS viết vào vở lưu ý quy trìnhviết
* Treo tranh để HS quan sát vàhỏi:
- Chủ đề luyện nói hôm nay làgì?
Trong tranh vẽ những ai?
Em thử đoán xem người bà đangnói gì với hai bạn nhỏ?
Bà em thường dạy em những điềugì?
* GV chỉ bảng cho HS đọc lạibài
Tìm tiếng có chứa vần vừa học
Nhận xét tiết học - Tuyên dươngXem trước bài 40
HS viết bài vào vở
HS đọc tên bài luyện nói
HS quan sát tranh và trả lờicâu hỏi
Các bạn khác lắng nghe và bổsung
Trang 4Đạo đức
LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (tiết 2)
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Kiến thức:
- Anh em hoà thuận là anh em biết nhường nhịn nhau và biết lễ phép với nhau
- HS có thái độ yêu quý anh em của mình
HS nghe đọc bài thơ “Làm anh”
của Phan Thị Thanh Nhàn
GV nêu vấn đề: Chúng ta vừanghe tâm sự của người anh Qualời tâm sự này, bạn nào cho côbiết, khi làm anh làm chị chúng taphải cư xử với em nhỏ như thếnào?
Bài hôm nay chúng ta luyện tập cư
xử cho đúng với anh chị và emnhỏ trong gia đình của mình
*GV nêu tình huống thứ nhất
Mẹ đi chợ mãi chưa về Chờ mẹlâu quá, bé Hà khóc ầm lên Hu …
hu mẹ đâu rồi, mẹ về với con…
Hùng làm anh của Hà thấy vậyliền dỗ em: “ Bé Hà ngoan củaanh, đừng khóc nữa, mẹ đi vắngthì đã có anh chơi với em rồi đây
mà, bé nín đi, anh thương bé nhấtnhà” Hà vẫn tiếp tục khóc huhu…
-Hùng: em nín đi, ngoan anh làmngựa cho em cưỡi nhé : “nhong
HS lắng nghe
HS trả lời câu hỏi : Yêuthương nhường, nhịn emnhỏ
* Theo dõi lắng nghe
Trang 5-Vậy chuyện gì sảy ra khi mẹ vắngnhà?
-Bạn Hùng xử sự như vậy đúnghay sai? Vì sao?
* GV nêu tình huống 2:
Mẹ mới mua về cho 2 chị em Huệ
và Nga một quyển truyện hay vàđẹp nữa Hai chị em cứ giành nhauđọc trước chẳng ai chịu nhường ai
Cuối cùng Nga nói “ Hay là chịđọc to nên cho em nghe với!” Huệnói: “không! Đọc to mỏi miệnglắm, em đi học bài đi, chị đọc xong
sẽ cho em đọc”
Nga ấm ức nước mắt vòng quanh
và ngồi vào bàn học -Chuyện gì sảy ra với chị em Ngakhi mẹ mua quyển truyện mớià?
-Huệ đã sử sự như vậy đúng haysai? Vì sao?
* GV nêu tình huống 3:
-Bà ngoại sang chơi cho hai chị
em 2 quả cam, một to và một nhỏ
Hồng thắc mắc, một quả to, mộtquả nhỏ thì chia sao đều Mai nói:
“em nhỏ em ăn quả bé, còn quả tophần chị” Nói rồi Mai cầm lấyquả cam to và bóc ra ăn một mình
- Chuyện gì xảy ra khi bàngoại cho 2 chị em cam?
- Mai xử sự như vậy đúng haysai? Vì sao?
* GV cho HS kể về việc mìnhthực hiện các hành vi lễ phép vànhường nhịn bằng các câu hỏi sau:
-Em có anh chị hay có em không?
-Em có lễ phép với anh chị haynhường nhịn em nhỏ không?
-Hãy kể lại một chuyện thể hiệnđiều đó?
-Chuyện đó xảy ra như thế nào?
-EmHà khóc đòi mẹ,Hùng
dỗ cho em nín
-Bạn Hùng đã xử sựđúng.Vì Hùng đã biết dỗ emkhi em khóc
-Làm việc nhóm 4,thảo luậncâu hỏi của tình huống Đạidiện các nhóm nêu trướclớp
- Hai chị em không chịunhường nhau quyển truyện
- Huệ xử sự sai,chưa biếtnhường nhịn em
-Thảo luận theo bàn trả lờicâu hỏi
-Chị Mai đã dành ăn quảcam to hơn
-Mai xử sự như vậy là sai.VìMai chưa biết nhường em
* HS làm việc theo cặpVài em trình bày trước lớp,các bạn khác nhận xét
-Em có anh,chị em
- Em đã lễ phép và nhườngnhịn em nhỏ
- Mẹ mua cho em đôi dépmới
-.Em bé của em thích quá
Trang 6em chưa lễ phép và chưa biếtnhường nhịn
* GV cho HS nghe một số câu cadao, tục ngữ nói về tình anh em+ Anh em như thể tay chânrách lành đùm bọc dở hay đỡđần
+Chị ngã em nâng+Em thuận anh hoà là nhà có phúc+Khôn ngoan đối đáp người ngoài
Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau
Cho HS đọc câu trong khung SGK-Vì sao cần lễ phép với anh chị,nhường nhịn em nhỏ?
-Như thế nào là lễ phép với anhchị, nhường nhịn em nhỏ?
* Dặn HS trong cuộc sống hàngngày cần phải lễ phép với anh chị,nhường nhịn em nhỏ để gia đìnhhoà thuận, bố mẹ vui lòng
,em nhường cho em của emluôn
Thứ ba ngày 8 tháng 11 năm 2016
Trang 7Tiết 1+2: Học vần
BÀI 40 :IU - ÊU
A/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1/Kiến thức: Học sinh đọc được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu từ và câu ứng dụng
-Viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
-Luyện nói theo chủ đề: “Ai chịu khó”
2/ Kĩ năng : Rèn cho học sinh đọc to rõ ràng
3/ Thái độ:Học sinh có ý thức học bài , ngoan , lễ phép
-Cho HS phát âm vần iu-GV gắn bảng cài
* GV chỉ bảng cho HS phát âm lạivần iu
-HS dưới lớp đọc bài-HS đọc, lớp nhận xét
-Vần iu tạo bởi i và u-HS ghép vần “iu” -HS phát âm iu
-HS đáng vần : i - u -
iu -HS đánh vần cá nhân
-HS ghép tiếng rìu
-HS đánh vần cá nhân
Trang 8*Vần êu
- Tiến hành tương tự như vần iu
- So sánh êu với iu?
* GV giới thiệu các từ ứng dụng lên bảng
Líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọiCho HS đọc từ ứng dụng và giảngtừ
GV nhận xét và chỉnh sửa phát âmcho HS
GV đọc mẫu Vài em đọc lại
* Viết vần iu, êu, rìu, phễu -GV viết mẫu, vừa viết vừa nóicách viết(lưu ý nét nối giữa i và u)-Cho HS viết bảng con
GV hướng dẫn HS viết chữ : iu, rìu
-GV nhận xét, chữa lỗi cho HS-Cho HS chơi trò chơi chuyển tiết
HS đọc từ : lưỡi rìu
HS quan sát và lắng nghe
-HS đọc thầm-HS đọc cá nhân, nhóm, ĐT
-HS viết bảng con:êu,
iu, phễu, rìu
-Học sinh chơi trò chơi
*GV cho HS đọc lại vần ở tiết 1
GV uốn nắn sửa sai cho -Giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng
-Tranh vẽ những ai và cây gì?
-Hãy đọc câu dưới tranh cho cô?
-GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
GV đọc mẫu câu ứng dụng HS đọclại
* Cho học sinh lấy vở tập viết -1 HS đọc nội dung viết trong vở tập viết
-Khi viết vần và tiếng, chúng ta phải lưu ý điều gì?
-Những chữ nào cao 2 dòng li?
Chữ nào cao 5 dòng li?
-HS đọc CN nhóm đồng thanh
-1 HS đọc câu-HS đọc cá nhân
2 HS đọc lại câu
-HS mở vở tập viếtLưu ý nét nối các conchữ với nhau
Trang 9Các con vật trong tranh có đáng yêu không? Em thích con vật nào nhất? Vì sao?
* GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài Tìm tiếng có chứa vần vừa học Nhận xét tiết học – Tuyên dươngChuẩn bị bài 41
-HS viết bài vào vở
-HS đọc tên bài luyệnnói
Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi
Các bạn khác lắng nghe để bổ sung
Học sinh đọc lại bài
HS lắng nghe
Trang 10TỐN LUYỆN TẬP ( trang 55)
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Kiến thức :
- Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3
- Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính
GV giới thiệu bài luyện tập
- GV hướng dẫn học sinh làm bàitập trong SGK
* Cho học sinh nêu yêu cầu củabài tập 1
H c sinh lên b ng làm ti p s cọ ả ế ứ
* HS nêu yêu cầu của bài.Phátthẻ cho từng nhóm,yêu cầu thảoluận gắn số vào ô trống
- Chữa bài,gọi nhóm có kết quảđúng lên trước lớp
* Phát phiếu 1 HS nêu yêu cầubài 3
1 HS nêu cách làm.Phiếu như
* Hs khác theo dõi
-Tìm dấu +,-,= điền vào ôtrống
-Làm cá nhân
2 + 1 = 3 1 + 2 = 3
3 – 2 = 1 3 – 2 = 1
Trang 11-Hướng dẫn làm bài và sửa bài.
Treo đáp án đúng lên bảng
GV nhắc về mối quan hệ củaphép cộng và phép trừ
* 1 HS nêu yêu cầu bài 4-Trước khi viết phép tính ta phảilàm gì?
-Chữa bài
* Hôm nay học bài gì?
- Cho HS chơi hoạt động nốitiếp
- Cách chơi: 1 em nêu phép tính(VD: 3 - 1) và chỉ định 1 em khácnói kết quả -Nếu em được chỉđịnh trả lời đúng (bằng 2) thì sẽđược quyền nêu một phép tínhkhác và gọi một bạn trả lời câuhỏi của mình Nếu không trả lờiđược sẽ bị phạt
- Nếu bạn bị phạt thì GV chỉđịnh bạn khác trả lời và tiếp tụchoạt động
-GV nhận xét HS chơi-HD HS làm bài và tập ở nhà-Nhận xét tiết học, tuyên dươngcác em học tốt
-Đổi chéo vở dùng bút chìchấm điểm,sửa bài
* HS làm bài 4-QS tranh nêu đề toán,rồighi phép tính
-Làm trong vở bài tập
Thứ tư ngày 9 tháng 11 năm 2016
Học vần
ƠN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1
Trang 12I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc viết một cách chắc chắn các vần ,tiếng từ,câu đã học
- Nghe và kể lại được các truyện đã nghe rồi
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
-Đọc một số vần hay viết sai:
iu, iêu, ưu, ươu, ươi
* Viết lại vần khó đọc,hayđọc sai lên bảng cho học sinhđọc
-Nêu vần cho học sinh chỉ *Ghép âm đầu với cácvần,dấu thanh tạo thành tiếng
-Yêu cầu đọc các tiếng vừaghép -Theo dõi chỉnh sửacách đọc
* Làm việc cá nhân -Cho mở sách đọc từ ứngdụng
-Theo dõi chỉnh sửa tốc độđọc
*2 HS lên bảng viết bảngviết ,HS dướu lớp viết bảngcon
-Đọc cá nhân nối tiếp
-2-3 HS đọc trong sách giáokhoa
-Theo dõi lắng nghe
- Âm cuối: u,a,o,i,y-Cả lớp viết bảng con chi
* Luyện đọc cá nhân
-4-5 học sinh lên bảng chỉ
* Học sinh lần lượt ghép ươi–huyền-người,d-iêu-huyền–diều
Trang 13lo, hiểu bài,diều sáo ,conhươu,mưu trí.
* Làm việc nhóm:
-Cho thi đọc theo nhóm đốitượng GV lựa chọn từng nộidung đã học để cho từngnhóm thi đọc sao cho phù hợp
-Nhận xét tuyên dương
* Cho đọc các câu ứng dụng
từ bài 32-41
-Theo dõi nhắc nhở tốc độ đọc,ngắt nghỉ hơi
*Đọc các vần: ươi, uôi, iêu,
ưu, iu, tươi, cười, hươu, chuối,diều, lựu, hiu,…
-Lưu ý độ cao khoảng cách nétnối.Cho HS viết bài
- Thu một số vở châm điểmnhận xét
* Thi kể chuyện
-Kể lại truyện đã học mà emthích nhất
-Cho thi kể theo nhóm
*Cho đọc đồng thanh lại một
bị thi giữa HKI
* Luyện viết bảng con ,lưu ýkhoảng cách ,độ cao nét nối
* mỗi nhóm cử ra 3 bạn : giỏikhá ,trung bình
- Lần lượt từng nhóm thi đọctrước lớp.Học sinh khác theodõi chọn ra bạn đọc tốt nhấttrong từng nhóm
* Mở sách giáo khoa,đọc nốitiếp mỗi em một bài.HS kháctheo dõi đọc thầm
Trang 14Ta có thể làm phép tính gì?
Ai có thể nêu được phép tính đó nào?
GV viết : 4 – 1 = 3Cho HS đọc : 4 – 1 = 3Hình thành phép trừ :
4 – 2 = 2, 4 – 3 = 1Tiến hành tương tự như 4 – 1 = 3
Trang 154 – 1 = 4 – 2 =
3 – 1 = 3 – 2 =
2 – 1 = 4 – 3 = -nhận xét tuyên dương
*1 HS nêu yêu cầu của bài 2-Khi làm tính hµng dọc ta chú ý điều gì?
HS làm bài, GV uốn nắn sửa saiNhắc các em chú ý viết kết quả thẳng cột
*HS nêu yêu cầu bài 3 -GV cho HS nhìn tranh và nêu bài toán
-Đọc cá nhân nối tiếp
-Ba chấm tròn thêm một chám tròn là bốn chấm tròn.-Bốn chấm tròn bớt một chấm tròn còn ba chấm tròn
HS đọc cá nhân nối tiếp
*Tính
-Làm cá nhân-Hai nhón thi tiếp sức điền kết quả
4 - 1 = 3 4 - 2 = 2
3 - 1 = 2 3 - 2 = 1
2 - 1 = 1 4 - 3 = 1 -Các nhóm nhận xét chéo
*Tính
-Đặt các số cho thẳng hàng
HS làm bài 2Từng cặp đổi vở sửa bài
Trang 16-Gọi đại diện nêu
-Cho HS cài phép tính vào bảng cài
-Chữa bài :gọi cặp cĩ kết quả đúng lên trước lớp
*GV cho HS đọc lại các phép trừtrong phạm vi 4
-Cho HS chơi hoạt động nối tiếp Hướng dẫn HS làm bài tập ở nhàNhận xét tiết học
- Nhĩm 2 QS thảo luận hỏi đáp nêu đề tốn
-HS khác theo dõi nhận xét
bổ xung:Cĩ 4 bạn chơi nhảy dây,cĩ 1 bạn đi về Hỏi cịn mấy bạn?
Trang 17Toán
LUYỆN TẬP ( trang 55 )
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Kiến thức :
- Sau bài học, giúp HS củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3 và
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp
*GV giới thiệu bài luyện tập
GV hướng dẫn HS làm bài tậptrong SGK
*Cho HS nêu yêu cầu của bài 1 -Khi làm bài này ta chú ý điềugì?
-Yêu cầu làm bàng gài
- Chữa bài :gọi HS có kết quảđúng lên trước lớp
*HS nêu yêu cầu của bài 2
*HS chú ý lắng nghe
* Tính-Đặt các phép tính cho thẳnghàng
HS làm BT 1 cá nhân -HS dưới lớp theo dõi sửa bài
*điền số vào chấm tròn-Tính kết quả của phép tínhkết quả được bao nhiêu ghivào ô tròn
-HS nhẩm kết quả
Trang 18HS làm bài và sửa bài-Làm bảng con
-Chữa bài trên bảng lớp
*1 HS nêu yêu cầu của bài 5-Muốn viết phép tính cho đúng taphải làm gì?
-HS làm bài và sửa bài
*Hôm nay học bài gì?
Cho HS chơi hoạt động nối tiếp
GV nhận xét HS chơi
HD HS làm bài và tập ở nhàNhận xét tiết học, tuyên dươngcác em học tốt
-hai nhóm gắn trên trên từ-Nhận xét chéo nhóm
*Tính-Thực hiện các phép tính -Cộng trừ,hai lần
-Làm cá nhân, 3 học sinh lênbảng làm
4 – 1 – 1 = 2 4 – 2 – 1 = 1-Theo dõi sửa bài của bạn-Làm cá nhân
* Viết phép tính thích hợp
- QS hình vẽ nêu đề toán.-Nêu đề như sau :Dưới ao có
4 con vịt 1 đi lên bờ Hỏi cònmấy con vịt?
HS làm bài 5 4- 1 = 3 -Nhận xét bài của bạn
*HS thực hành chơi trò chơi
HS lắng nghe
Trang 19- HS: hồ, giấy to, kéo
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
HS hát đệm là “ Alibaba”
- Bước 1: GV phát phiếu học tập +Cơ thể người gồm có … phần
Đó là … … +Các bộ phận bên ngoài của cơthể là …
+Chúng ta nhận biết được thếgiới xung quanh nhờ có:… … …
… … … …
GV cho HS thảo luận theo nhóm
8 người và điền vào chỗ trống cáccâu trả lời
- Bước 2: các nhóm trình bày bàicủa mình
* GV đọc câu trả lời của nhómmình Các nhóm khác nhận xét,
-Đầu ,mắt ,mũi,mồm miệng,ngực,mình,tay,chân
-Mắt,mũi,lưỡi,tai,da
-Đại diện nhóm treo phiếu lên bảng Các nhóm nhận xét chéo
Trang 20+GV phát cho mỗi nhĩm 1 tờ bìa
và tranh ảnh Yêu cầu các em gắntranh ảnh với các hoạt động nênlàm và khơng nên làm
+ HS làm việc theo nhĩm theoyêu cầu của giáo viên
- Bước 2:Kiểm tra kết quả thảoluận
*GV cho các nhĩm lên trình bàysản phẩm của mình, các nhĩmkhác xem và nhận xét
- HS lên trình bày và giới thiệu
về bức tranh vừa dán cho cả lớpnghe
Kết thúc
* GV khen ngợi các nhĩm làmviệc tích cực, cĩ nhiều tranh ảnh
- Buổi sáng, lúc ngủ dậy emlàm gì?
- Kết luận: những việc nên làmhàng ngày để giữ vệ sinh và cómột sức khoẻ tốt
*Hôm nay học bài gì?
-Những việc thường ngày emlàm để bảo vệ cơ thể và sứckhoẻ là gì?
Cho HS chơi trò chơi 3- 5 phútHướng dẫn HS thực hành ở nhà Chuẩn bị cho tiết học sau
HS học theo nhĩm:
-QS,thảo luận gắn tranh ảnh với các động nên hay khơng nên
- Các nhĩm trình bày sản phẩmtheo vị trí nhĩm
-Đại diện vừa dán tranh vừa giới thiệu về sản phẩm của nhĩm mình
- Các nhóm báo cáo kết quảcủa nhóm mình
*HS trả lời câu hỏi Thường xuyên tắm giặt,thayáo quần,ăn uống đủ chất,đánhrăng,súc miệng,tập thể dục
Trang 21Thủ công
XÉ, DÁN CON GÀ CON (tiết 1)
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Kiến thức:
- Biết cách xé dán hình con gà con đơn giản
-Xé được hình con gà đon giản,biết cách dán hình cân đối và phẳng
-Treo bài mẫu cho học sinhquan sát
- Nêu đặc điểm ,hình dáng,màusắc của con gà con?
-Con gà con có gì khác so với gàlớn về đầu ,mình thân ,cánh lôngđuôi?
*treo quy trình xé lên bảng-Vẽ hình chữ nhật dài 10 ô ngắn
8 ô
Xé hình chữ nhật rời ra khỏigiấy,xé 4 góc của hình chữnhật.Sau đó chỉnh lại
*Các tổ trưởng tự kiểm tratrong nhóm .Báo cáo lại vớigiáo viên
* QS tranh và trả lời câu hỏi.-Quan sát cá nhân
-Lần lượt nêu ý mình QSđược.HS khác theo dõi bổsung:Gà gồm có :đầu, mình,thân ,lông màu vàng,đuôi,-Gà trống,gà mái:đầu to,cómào,mình to,lông nhiều ,đuôidài,chân cao
*Theo dõi lắng nghe
Trang 22-Xé hình vuông 4 ô rồi xé hìnhtam giác
- Uớc lượng để xé
-Hướng dẫn HS dán từngbước.lần lượt thân gà ,đầu gà,mỏgà,mắt gà,chân gà
-Treo thân gà hoàn chỉnh cho
HS quan sát
*Cho HS nhắc lại các bước
-Nhận xét dặn dò chẩn bị tiết sauthực hành
-QS cá nhân
*4-5 HS nhắc lại.HS khác lắngnghe
Thứ sáu ngày 12 tháng 11năm 2016Tiết 1+ 2 Học vần
Trang 23BÀI 42 : IÊU YÊU
A/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1/ Kiến thức Học sinh đọc được: iêu , yêu ,diều sáo ,yêu quý từ và câu ứng dụng
- Viết được: iêu , yêu ,diều sáo ,yêu quý
- Luyện nói theo chủ đề: “bé tự giới thiệu”, nói được từ 2-3 câu
2/ Kĩ năng: Học sinh đọc viết thành thạo
3 Thái độ : Giáo dục học sinh ngoan, biết lễ phép với người lớn
*Vần iêu-Vần iêu cấu tạo bởi những âm nào?
-Cho HS ghép vần iêu-Hãy so sánh iêu với êu?
-Cho HS phát âm vần iêu-GV gắn bảng cài
* GV chỉ bảng cho HS phát âm lại vần iêu
-Vần iêu đánh vần như thế nào?
-Cho HS đánh vần vần iêu-GV uốn nắn, sửa sai cho HS-Hãy ghép cho cô tiếng diều-Hãy nhận xét về vị trí của âm vàvần trong tiếng diều?
-Tiếng “diều” đánh vần như thếnào?
-Cho HS đánh vần tiếng diều-GV sửa lỗi cho HS,
+Giới thiệu tranh minh hoạ
-HS dưới lớp đọc bài-HS đọc, lớp nhận xét
- Học sinh lắng nghe
-Vần iêu tạo bởi iê và u
-HS ghép vần “iêu” -HS phát âm iêu
-HS đáng vần :iê -u -iêu
-HS đánh vần cá nhân
-HS ghép tiếng diều