Giáo Án Lớp 1 – Tuần 10 dieàu saùo b.Dạy vần yêu: Qui trình tương tự yeâu yeâu yeâu quyù - Đọc lại hai sơ đồ trên bảng -Hướng dẫn viết bảng con : +Viết mẫu trên giấy ô li Hướng dẫn qui[r]
Trang 1Thứ Hai ngày 29 tháng 10 năm 2012
I.Mục tiêu:
- Đọc được: au, âu, cây cau, cái cầu, từ và câu ứng dụng
- Viết được: au, âu, cây cau, cái cầu
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Bà cháu.
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: cây cau, cái cầu; Tranh minh hoạ câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ phần luyện nói: Bà cháu
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết: cái kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con)
-Đọc đoạn thơ ứng dụng: Suối chảy rì rào… ( 2 em)
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho
các em vần mới : au, âu – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
+Mục tiêu: nhận biết được: au, âu ,cây cau, cái
cầu
+Cách tiến hành :
a Dạy vần au:
-Nhận diện vần : Vần au được tạo bởi: a và u
GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh au và ao?
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : cau, cây cau
-Đọc lại sơ đồ:
au
cau
cây cau
b.Dạy vần ao: ( Qui trình tương tự)
Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích vần au Ghép bìa cài: au Giống: bắt đầu bằng a
Khác : kết thúc bằng u Đánh vần( cá nhân - đồng thanh) Đọc trơn( cá nhân - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: cau Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh) Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng
Trang 2âu
cầu
cái cầu
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Giải lao
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình
đặt bút, lưu ý nét nối)
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
rau cải châu chấu
lau sậy sáo sậu
-Đọc lại bài ở trên bảng
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc đoạn thơ ứng dụng:
“ Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về”
c.Đọc SGK:
d.Luyện viết:
e.Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội
dung:“Bà cháu”.
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Người bà đang làm gì?
-Hai bà cháu đang làm gì?
-Trong nhà em , ai là người nhiều tuổi nhất?
-Bà thường dạy cháu những điều gì?
-Em có thích làm theo lời khuyên của bà không?
-Em yêu quí nhất bà ở điều gì?
-Bà thường dẫn em đi đâu? Em có thích đi cùng
bà không? Em đã giúp bà những đều gì?
3.Hoạt động 3: Củng cố , dặn dò
thanh) ( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình Viết b con: au, âu , cây cau, cái cầu Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
Nhận xét tranh Đọc (c nhân –
đ thanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10 em Viết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lời
ĐẠO ĐỨC: LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (Tiết 2) .
Trang 3I-Múc tieđu:
- Hs hieơu: Ñ/v anh chò caăn leê pheùp, Ñ/v em nhoû caăn bieât nhöôøng nhòn
- Yeđu quyù anh chò em trong gia ñình
- Bieât cö xöû leê pheùp vôùi anh chò, nhöôøng nhòn caùc em nhoû trong cuoôc soâng haỉng ngaøy
II-Ñoă duøng dáy hóc:
*GV: - Ñoă duøng hoaù trang ñeơ chôi ñoùng vai
- 1 soâ baøi haùt, cađu thô, cađu ca dao, caùc cađu chuyeôn, taâm göông veă chụ ñeă baøi hóc…
*HS : -Vôû BT Ñáo ñöùc 1
III-Hoát ñoông dã-hóc:
1.Khôûi ñoông: Haùt taôp theơ.
2.Kieơm tra baøi cuõ: -Tieât tröôùc em hóc baøi ñáo ñöùc naøo?
- Ñoâi vôùi anh chò em phại nhö theâ naøo?
- Ñoâi vôùi em nhoû em phại nhö theâ naøo?
-Nhaôn xeùt baøi cuõ
3.Baøi môùi:
3.1-Hoát ñoông 1:
+Múc tieđu: Hs laøm BT2
+Caùch tieân haønh: Cho Hs ñóc yeđu caău BT vaø höôùng
daên Hs laøm BT→Haõy noâi caùc böùc tranh vôùi chöõ
NEĐN hoaịc chöõ KHOĐNG NEĐN cho phuø hôïp vaø giại
thích vì sao→ gói Hs leđn bạng laøm
-Gv söûa baøi :
*Tranh 1:→ KHOĐNG NEĐN
→ vì anh khođng cho em chôi chung
*Tranh 2:→ NEĐN
→ vì anh bieât höôùng daên em hóc chöõ
*Tranh 3:→ NEĐN
→ vì hai chò em ñaõ bieât bạo ban nhau laøm vieôc nhaø
*Tranh 4:→ KHOĐNG NEĐN
→vì chò tranh vôùi em quyeơn truyeôn laø khođng bieât
nhöôøng nhòn em
*Tranh 5:→ NEĐN
→vì anh bieât doê em ñeơ mé laøm vieôc nhaø
3.2-Hoát ñoông 2:
+Múc tieđu: Gv chia nhoùm vaø höôùng daên Hs ñoùng
vai theo tình huoâng cụa BT2
+Caùch tieân haønh:
.Chia nhoùm ñeơ thạo luaôn veă hoát ñoông ñoùng vai
.Gv yeđu caău moêi nhoùm cöû ñái dieôn tham gia
.Höôùng daên Hs ñoùng vai
+Keẫt luaôn:
-Hs ñóc yeđu caău BT2
-Hs laøm BT2
-Hs söûa BT
- Hs ñoùng vai
-Trạ lôøi caùc cađu hoûi daên daĩt cụa
Gv ñeơ ñi ñeân keât luaôn baøi
Trang 4Anh chị cần phải nhường nhịn em nhỏ.
Là em phải lễ phép và vâng lời anh chị.
3.3-Hoạt động 3:
+Mục tiêu: Cho Hs tự liên hệ bản thân
+Cách tiến hành: Gọi Hs lên nêu những liên hệ với
bản thân hoặc kể những câu chuyện về lễ phép với
anh chị và nhường nhịn em nhỏ
3.4-Hoạt động 4:
+Củng cố:
.Các em học được gì qua bài này?
.Gv nhận xét & tổng kết tiết học
+Dặn dò: Về nhà thực hành ngay bài học
Xem trước bài: “Nghiêm trang khi chào cờ”
-Hs tự liên hệ bản thân và kể chuyện
-Trả lời câu hỏi của Gv
Thứ Ba ngày 30 tháng 10 năm 2012
Trang 5HỌC VẦN: Vần: iu, êu
I.Mục tiêu:
- Học sinh đọc được vần iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu Từ và câu ứng dụng
- Viết đươc : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : Ai chịu khó?
II Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: lưỡi rìu, cái phễu; Tranh câu ứng dụng: Cây bưởi, cây táo…
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết: rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con)
-Đọc bài ứng dụng: Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về ( 2 em)
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho
các em vần mới: iu, êu – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
+Mục tiêu: nhận biết được: iu, êu,lưỡi rìu, cái
phễu
+Cách tiến hành :
a Dạy vần iu:
-Nhận diện vần : Vần iu được tạo bởi: i và u
GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh iu và êu?
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : rìu, lưỡi rìu
-Đọc lại sơ đồ:
iu
rìu
lưỡi rìu
b.Dạy vần ao: ( Qui trình tương tự)
Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích vần iu Ghép bìa cài: iu Giống: kết thúc bằng u
Khác : iu bắt đầu bằng i Đánh vần( cá nhân - đồng thanh) Đọc trơn( cá nhân - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: rìu Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh) Phát âm ( cá nhân - đồng thanh)
Trang 6êâu
phễu
cái phễu
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li (Hướng dẫn qui trình đặt
bút, lưu ý nét nối)
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
líu lo cây nêu
chịu khó kêu gọi
-Đọc lại bài ở trên bảng
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
“Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả”
c.Đọc SGK:
d.Luyện viết:
e.Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội
dung:“Ai chịu khó?”.
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Trong tranh vẽ những gì?
-Con gà đang bị chó đuổi, gà có phải là con chịu
khó không? Tại sao?
-Người nông dân và con trâu, ai chịu khó?
-Con chim đang hót, có chịu khó không?
-Con chuột có chịu khó không? Tại sao?
-Con mèo có chịu khó không? Tại sao?
-Em đi học có chịu khó không? Chịu khó thì phải
làm gì?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình Viết b con: iu, êu ,lưỡi rìu, cái phễu Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc (c nhân 10 em – đ thanh) Nhận xét tranh Đọc (c nhân–đthanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10 em Viết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lời
TOÁN: LUYỆN TẬP
Trang 7I.MỤC TIÊU:
- Biết làm tính trừ trong phạm vị 3
- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Tập biểu thị tính huống trong hình vẽ bằng phép trừ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập 2, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3, 4
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1 Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút)
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút) Bài cũ học bài gì? (Phép trừ trong phạm vi3) - 1HS trả lời.
Làm bài tập 1/54 :(Tính) (1 HS nêu yêu cầu)
2 – 1 = … 3 – 1 = … 1 + 1 = … (3 HS viết bảng lớp- cả lớp làm bảng con)
3 – 1 = … 3 – 2 = … 2 – 1 = …
3 – 2 = … 2 – 1 = … 3 – 1 = …
GV Nhận xét, ghi điểm
Nhận xét KTBC:
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).
HOẠT ĐỘNG II: (15 phút).
Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK
+Mục tiêu: Củng cố bảng trừ và làm tính trừ trong
phạm vi 3
+Cách tiến hành :
*Bài tập1/55 ( Cột 2,3): HS làm vở Toán
Hướng dẫn HS
GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS
*Bài 2/55:Cả lớp làm phiếu học tập
Hướng dẫn HS nêu cách làm :
GV chấm điểm, nhận xét bài viết của HS
*Bài 3/44 (Cột 2, 3): Làm vở bài tập toán
GV chấm điểm nhận xét kết quả HS làm
HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi.( 5 phút)
+Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống trong tranh
bằng một phép tính trừ.
+ Cách tiến hành:
Đọc yêu cầu bài1:” Tính”
HS làm bài Đổi vở để chữa bài:
HS đọc kết quả của phép tính
-1HS đọc yêu cầu:”Điền số”
4HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm phiếu học tập rồi đổi phiếu để chữa bài
1HS đọc yêu cầu:”Điền dấu<, >,
=”
4HS làm bảng lớp, cả lớp làm vở bài tập Toán ( bài4 trang 55) HS đổi vở để chữa bài
Trang 8Làm bài tập 4/55: HS ghép bìa cài.
HD HS nêu cách làm bài:
Đội nào nêu nhiều bài toán và giải đúng phép tính
ứng với bài toán, đội đó thắng
GV nhận xét thi đua của hai đội
HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (3 phút)
-Vừa học bài gì?
-Xem lại các bài tập đã làm
-Chuẩn bị: Sách Toán 1, vở Toán để học bài:
“Phép trừ trong phạm vi 4”
-Nhận xét tuyên dương
HS đọc yêu cầu bài 4:” Viết phép tính thích hợp”
HS nhìn tranh vẽ nêu từng bài toán rồi viết kết quả phép tính ứng với tình huống trong tranh
HS làm bài, chữa bài.Đọc các phép tính:
a, 2 - 1 = 1
b, 3 - 2 = 1
Trả lời (Luyện tập )
Lắng nghe
TNXH: ÔN TẬP CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ
I MỤC TIÊU:
- Củng cố kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan
- Có thói quen vệ sinh cá nhân hằng ngày
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Tranh minh hoạ cho bài học
- HS: SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Khởi động : Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: Tiết tự nhiên xã hội tuần trước các con học bài gì? (Hoạt động và nghỉ ngơi)
- Em hãy nêu những hoạt động có ích cho sức khỏe? ( 4 HS nêu)
- GV nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
Giới thiệu trò chơi khởi động:
“Chi chi, chành chành”
Mục đích: Gây hứng thú trong tiết học.
Hoạt động1: Thảo luận chung
Mục tiêu: Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ
phận của cơ thể và các giác quan.
Tiến hành:
- GV cho HS nêu tên các bộ phận bên ngoài của cơ
thể
- HS chơi
- Thảo luận chung
- HS nêu:Da, tay, chân, mắt, mũi,
Trang 9- Cơ thể người gồm có mấy phần?
- Chúng ta nhận biết thế giới xung quanh bằng
những giác quan nào?
- Về màu sắc?
- Về âm thanh?
- Về mùi vị?
- Nóng lạnh
- Nếu thấy bạn chơi súng cao su, em khuyên bạn
như thế nào?
Kết luận: Muốn cho các bộ phận các giác quan
khoẻ mạnh, các con phải biết bảo vệ, giữ gìn các
giác quan sạch sẽ
Hoạt động 2: HĐ nhóm đôi HS kể những việc làm
vệ sinh cá nhân trong một ngày
Mục tiêu: Khắc sâu những hiểu biết những hành vi
cá nhân thực hiện vệ sinh.
Cách tiến hành:
Bước 1: Các con hãy kể lại những việc làm của
mình
- Hướng dẫn HS kể
- GV quan sát HS trả lời
- Nhận xét
GV hỏi: Buổi trưa các con ăn gì? Có đủ no không?
- Buổi tối trước khi đi ngủ con có đánh răng không?
- GV kết luận: Hằng ngày các con phải biết giữ
vệ sinh chung cho các bộ phận của cơ thể.
Hoạt động nối tiếp::
Củng cố:
- Vừa rồi các con học bài gì?
- Cơ thể chúng ta có bộ phận nào?
- Muốn cho thân thể khoẻ mạnh con làm gì?
Nhận xét tiết học:
Dặn dò: Các con thực hiện tốt các hoạt động vui
chơi có ích, giữ vệ sinh tốt
rốn…
- Đầu, mình, tay và chân
- Đôi mắt
- Nhờ tai
- Nhờ lưỡi
- Nhờ da -HS trả lời
- HS nhớ và kể lại những việc làm vệ sinh cá nhân trong 1 ngày
- Đại diện một số nhóm lên trình bày:
Buổi sáng, ngủ dậy con đánh răng, rửa mặt, tập thể dục, vệ sinh cá nhân và ăn sáng rồi đi học…
- HS nêu lần lượt
- Ôn tập
- Giữ vệ sinh cơ thể, ăn uống điều độ
Thứ Tư ngày 31 tháng 10 năm 2012
Trang 10HỌC VẦN: ÔN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Đọc được các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 – bài 40
- Viết được: các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 – bài 40
- Nói được từ 2 – 3 câu theo các chủ đề đã học
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Sách giáo khoa
-Bảng con
-Vở học sinh
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn các âm các vần đã học
- Cho HS nêu các âm vần đã được học
- GV ghi bảng
Hoạt động 2: Luyện đọc các từ, câu
* Tiếng:
Mẹ nghe nghỉ
Gia trả xe
* Từ:
Y sĩ Giã giò
Nghĩ ngợi Nghé ngọ
Dìu dịu Nấu bữa
* Câu:
Xe bò chở cá về Thị Xã
Mẹ đi chợ mua quà cho bé
Dì Na ở xa vừa gởi thư về cả nhà vui quá
Chú ve sầu kêu ve ve cả mùa hè
Hoạt động 3:
- Luyện viết các âm vần vừa ôn
- Hướng dẫn HS viết lại các âm vần đã ôn
- Đọc lại bài tiết 1
Hoạt động 4: Luyện viết.
- Đọc cho HS viết:
Bé hái lá cho Thỏ
Chú voi có cái vòi dài
- GV thu vở chấm điểm và nhận xét
Hoạt động 5: Luyện nói.
- Hãy cho biết tên của Trường em đang học?
- Cô giáo của em tên gì?
- Hát
- HS nêu
- Luyện đọc cá nhân, đồng thanh
- Luyện đọc cá nhân, đồng thanh
- Dãy 1 nêu, dãy thứ 2 viết và ngược lại
- HS viết vở
- Luyện đọc cá nhân
- Hs viết vào vở
Trang 11- Lớp em có bao nhiêu Thầy Cô dạy?
- Ai là Hiệu trưởng của Trường em?
- Lớp em có bao nhiêu bạn?
- Trong sân trường em có bao nhiêu loại cây bóng
mát?
3 Củng cố:
- Luyện đọc bài ôn tập
- Về nhà xem lại các vần đã học
- Chuẩn bị KT Định kỳ giữa HK 1
- HS luyện nói
- 2/3 lớp đọc lại bài
TOÁN: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
I MỤC TIÊU :
- Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4
- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Tranh ảnh giống SGK Bài tập 1, 2, 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+Gọi 3 học sinh đọc lại công thức trừ trong phạm vi 3
+ Học sinh làm bảng con : HS1: 1+1+1 = HS2: 3… 1 = 2 HS3: 4…2 + 2
+ Mỗi dãy 2 bài 3 –1 - 1 = 3….1= 4 2…3 - 1
+ Học sinh nhận xét bài 3 bạn làm trên bảng nêu lại cách làm tính
+ Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ trong phạm
vi 4
Mt :Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm
vi 4
-Giáo viên treo tranh cho học sinh nêu bài toán
và phép tính phù hợp
-Giáo viên hỏi : 4 quả bớt 1 quả còn mấy quả ?
-Vậy 4 – 1 = ?
-Giáo viên ghi bảng : 4 – 1 = 3
-Tranh 2 : Có 4 con chim bay đi 2 con chim
Hỏi còn lại mấy con chim ?
-Em hãy nêu phép tính phù hợp ?
-Học sinh quan sát nêu bài toán -Trên cành có 4 quả cam, 1 quả rơi xuống đất Hỏi trên cành còn lại mấy quả ?
… 3 quả
- 4 – 1 = 3 Học sinh lần lượt lặp lại