1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Lớp 1 - Tuần 18 chuẩn KTKN

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 251,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Kyõ naêng:  Biết so sánh độ dài 2 đoạn thẳng tuỳ ý bằng 2 cách: so sánh trự tiếp hoặc so sánh gián tieáp 3.Thái độ:Ham thích học toán, cẩn thận,chính xác II Chuaån bò: 1.Giáo viên:Bút[r]

Trang 1

TUẦN 18 : ( TỪ 17 – 21/12/2012)

Thứ hai ngày 17 tháng 12 năm 2012

CHÀO CỜ

-Sáng 17/12

Luyện tốn :

BÀI : LUYỆN TẬP CHUNG

Các hoạt dộng dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Dạy và học bài mới:

Giới thiệu: Luyện tập chung

Hoạt động 2: Làm bài tập ở sách giáo khoa

 Bài 1: Nối các dấu chấm theo thứ tự

 Bài 2: Tính :

 Bài 3: Đọc yêu cầu bài toán

 Trước khi điền dấu, em phải thực hiện điều gì

trước, làm thế nào ?

 Hướng dẫn mẫu:

3 + 2 = 2 + 3

5 5 Củng cố :

 Viết bài số 5 trong sách giáo khoa ra làm trò

chơi

Giáo viên phát cho mỗi tổ 1 số hình tròn, tam giác như

trong sách giáo khoa

 Giáo viên nhận xét

Dặn dò:

 Về nhà làm lại các bài còn sai vào bảng

 Xem lại các dạng bài tập đã làm

 Hát

 2 học sinh làm bảng lớp

 Học sinh làm bảng con

 Học sinh làm bài

 Sửa bài lên bảng

 Học sinh làm bài

 Học sinh sửa bài , nêu miệng

 lớp nhận xét

 Điền dấu: > , < , =

 Thực hiện phép tính trước sau đó so sánh, chọn dấu

 Học sinh sửa lên bảng

 Học sinh nộp vở

 Lớp chia 4 tổ

 Các nhóm thi đua xếp hình

 Nhóm xếp nhanh, thắng

 Lớp theo dõi nhận xét Học sinh tuyên dương

-Luyện Tiếng việt :

BÀI 72 : UT - ƯT

I.Các hoạt động dạy học :

Tiết 2

Luyện đọc bảng lớp :

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

Luyện câu: GT tranh rút câu ghi bảng:

Bay cao bay vút

Chim biến mất rồi

Chỉ còn tiếng hát

Làm xanh da trời

Gọi học sinh đọc

Toàn lớp viết Học sinh quan sát và giải nghĩa từ cùng GV

HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em

CN 2 em

CN 2 em, đồng thanh

Vần ut, ưt

CN 2 em

Trang 2

GV nhận xét và sửa sai

GV đọc mẫu 1 lần

GV Nhận xét cho điểm

Luyện viết vở TV

GV thu vở một số em để chấm điểm

Nhận xét cách viết

4.Củng cố : Gọi đọc bài

Trò chơi: Kết bạn

5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà,

tự tìm từ mang vần vừa học

Đại diện 2 nhóm

CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh

HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 4 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7

em, đồng thanh

Học sinh nói theo hướng dẫn của Giáo viên Học sinh khác nhận xét

HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em Học sinh lắng nghe

Học sinh khác nhận xét

-Chiều ngày 17/12

TIẾNG VIỆT : ( Tiết CT : 155 & 156)

Bài 73 : IT - IÊT

I.Mục tiêu: -HS hiểu được cấu tạo các vần it, iêt, các tiếng: mít, viết.

-Phân biệt được sự khác nhau giữa vần it, iêt -Đọc và viết đúng các vần it, iêt, các từ trái mít, chữ viết

-Nhận ra it, iêt trong tiếng, từ ngữ, trong sách báo bất kì

-Đọc được từ và câu ứng dụng

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Em tô, vẽ, viết

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ từ khóa, tranh minh hoạ câu ứng dụng

-Tranh minh hoạ luyện nói: Em tô, vẽ, viết

-Bộ ghép vần của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước

Đọc sách kết hợp bảng con

Viết bảng con

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

GV giới thiệu tranh rút ra vần it, ghi bảng

Gọi 1 HS phân tích vần it

Lớp cài vần it

GV nhận xét

So sánh vần it với in

HD đánh vần vần it

Có it, muốn có tiếng mít ta làm thế nào?

Cài tiếng mít

GV nhận xét và ghi bảng tiếng mít

Gọi phân tích tiếng mít

GV hướng dẫn đánh vần tiếng mít

Dùng tranh giới thiệu từ “trái mít”

Học sinh nêu tên bài trước

HS cá nhân 5 -> 8 em N1 : sút bóng; N2 : sứt răng

Học sinh nhắc lại

HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài

Giống nhau : Bắt đầu bằng i

Khác nhau : it kết thúc bằng t

i – tờ – it

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Thêm âm m đứng trước vần it và thanh sắc trên âm i

Toàn lớp

Trang 3

Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới học.

Gọi đánh vần tiếng mít, đọc trơn từ trái mít

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

Vần 2 : vần iêt (dạy tương tự )

So sánh 2 vần

Đọc lại 2 cột vần

Gọi học sinh đọc toàn bảng

Hướng dẫn viết bảng con: it, trái mít, iêt, chữ

viết

GV nhận xét và sửa sai

Đọc từ ứng dụng

Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật để

giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải nghĩa từ

(nếu thấy cần), rút từ ghi bảng

Đông nghịt: Rất đông

Hiểu biết: Là người biết rất rõ và hiểu thấu

đáo

Con vịt, đông nghịt, thời tiết, hiểu biết

Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ : Con vịt,

đông nghịt, thời tiết, hiểu biết

Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn các từ trên

Đọc sơ đồ 2

Gọi đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1:

Hỏi vần mới học

Đọc bài

Tìm tiếng mang vần mới học

NX tiết 1

Tiết 2

Luyện đọc bảng lớp :

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn:

Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:

Bức tranh vẽ gì?

Nội dung bức tranh minh hoạ cho câu ứng

dụng:

Con gì có cánh

Mà lại biết bơi

Ngày xuống ao chơi

Đêm về đẻ trứng?

Cho học sinh giải câu đố:

Gọi học sinh đọc

GV nhận xét và sửa sai

Luyện nói: Chủ đề: “Em tô, vẽ, viết”

GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống câu hỏi,

giúp học sinh nói tốt theo chủ đề

CN 1 em

Mờ – it – mit – sắc - mít

CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT

Tiếng mít

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

CN 2 em

Giống nhau : kết thúc bằng t Khác nhau : iêt bắt đầu bằng iê

3 em

1 em

Nghỉ giữa tiết Toàn lớp viết

Học sinh quan sát và giải nghĩa từ cùng GV

HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em

Vịt, nghịt, tiết, biết

CN 2 em

CN 2 em, đồng thanh

Vần it, iêt

CN 2 em Đại diện 2 nhóm

CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh

Đàn vịt

Trang 4

GV giáo dục TTTcảm

Đọc sách kết hợp bảng con

GV đọc mẫu 1 lần

GV Nhận xét cho điểm

Luyện viết vở TV

GV thu vở một số em để chấm điểm

Nhận xét cách viết

4.Củng cố : Gọi đọc bài

Trò chơi: Thi gọi đúng tên cho vật và hình

ảnh:

GV chia một số tranh, mô hình, đồ vật… mà có

tên của chúng chứa vần it, iêt Cho các nhóm

học sinh viết tên tranh, mô hình đó vào giấy

Hết thời gian nhóm nào viết đúng và nhiều từ

nhóm đó thắng

GV nhận xét trò chơi

5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà,

tự tìm từ mang vần vừa học

HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 4 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 5

em, đồng thanh

Đó là con vịt

Học sinh luyện nói theo hướng dẫn của GV

HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em Học sinh lắng nghe

Toàn lớp

CN 1 em

Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 8 học sinh lên chơi trò chơi

Học sinh dưới lớp cổ vũ tinh thần các bạn trong nhóm chơi

Học sinh khác nhận xét

-ĐẠO ĐỨC ( Tiết CT : 18)

Bài : ÔN TẬP HỌC KÌ I

I Mục tiêu

Kiến thức :Oân kiến thức đã học từ tuần 1- 16

Kĩ năng : Hs nhận xét đánh giá hành vi của bản thân và những người xung quanh theo chuẩn mực

đã học

Thái độ: giáo dục HS thái độ biết tự trọng

II Chuẩn bị :

Nội dung ôn tập

III Các hoạt động :

1 Khởi động :(1’) Hát

2 Bài cũ : (5’)Nhận xét bài cũ

3 Bài mới:(1’)Tiết này các em ôn lại kiến thức đã học từ tuần 1- 16

Hoạt động 1: Ôn bài 2- 4(7’)

PP: vấn đáp, trực quan, thực hành, thảo luận

Bước 1

Gv treo tranh:

- Bạn nào gọn gàng sạch sẽ?

- Em phải làm gì để được giống như bạn?

Nhận xét

- Em hãy đọc 2 câu thơ đã học nói về sự gọn gàng, sacïh sẽ

Bước 2

Gv kiểm tra ĐDHT, Sách vở

Hs thảo luận Đại diện nhóm trình bày

CN Hs đọc

Trang 5

Em hãy nêu tên các loại dồ dùng học tập của mình

Làm thế nào để giữ gìn đồ dùng bền lâu?

Bước 3

Em hãy kể về gia đình mình?

Em cảm thấy thế nào khi luôn có một mái ấm?

Nhận xét

NGHỈ GIẢI LAO(3’)

Hoạt động 2 : Oân từ bài 5- 7(7’)

PP đàm thoại, trực quan

Gv cho HS giơ B : Đ, S

- Bạn Lâm được cô cho quà, bạn giữ lại cả, không cho em

- Bạn Hải có ô tô, bạn cho em mượn

*Gv yêu cầu Hs nói nên hay không nên

Khi chào cờ, phải đứng nghiêm, không nói chuyện

Nói chuyện khi chào cờ

Đi học đều vàđúng giờ

Ra vào lớp xô đẩy nhau

Nhận xét

Hs nêu

Hs thảo luận

HS trình bày

S Đ

Nên Không nên Nên

Không nên

5 Tổng kết – dặn dò : (1’)

Chuẩn bị : Thi HKI

-TỰ NHIÊN XÃ HỘI ( Tiết CT : 18)

Bài : CUỘC SỐNG XUNG QUANH

I Mục tiêu:

1/ Kiến thức : Giúp HS nói được một số nét chính về hoạt động sinh sống của nhân dân địa phương và hiểu mọi người đều phải làm việc góp phần phục vụ cho cuộc sống

2/ Kĩ năng : Biết được những hoạt động chính ở nông thôn, địa phương nơi mình ở

3/ Thái độ: HS biết yêu thương, gắn bó với địa phương nơi mình đang sinh sống

II Chuẩn bị :

1/ GV: Tranh minh hoạ

2/ HS : sgk

III Các hoạt động :

1 Khởi động :(1’) Hát

2 Bài cũ: ( 1’ ) nhận xét bài KT HK 1

3 Bài mới :(1’)

- Tiết này các em học bài : Cuộc sống xung quanh

a/ Hoạt động 1 : Tham quan xung quanh khu vực sân trường (

15’)

PP: đàm thoại , trực quan, thảo luận

- GV cho HS tham quan khu vực quanh trường và nhận xét về

quang cảnh trên đường ( người, phương tiện giao thông )

- Nhận xét 2 bên đường : nhà cửa, cây cối, người dân sống bằng

HS đi tham quan

HS thảo luận câu hỏi

Trang 6

nghề gì ?

- GV phổ biến nội quy : đi thẳng hàng, trật tự, nghe hướng dẫn của

GV

- GV nhận xét

* Nghỉ giữa tiết ( 3’)

b/ Hoạt động 2 : Làm việc với SGK ( 8’)

PP: thảo luận , thực hành

- GV treo tranh – Tranh vẽ gì ? Ở đâu ? tại sao em biết ?

- Con thích cảnh nào nhất ? Vì sao ?

- GV nhận xét

c/ Hoạt động 3 : Củng cố ( 5’)

- Người dân nơi con ở họ sống bằng nghề gì ?

- GV nhận xét

5 Tổng kết – dặn dò : (1’)

- Chuẩn bị : Tiết 2

- Nhận xét tiết học

HS quan sát – Thảo luận câu hỏi

Nhiều em trả lời

-Thứ ba ngày 18 tháng 12 năm 2012

Toán ( Tiết CT : 69)

Bài : ĐIỂM – ĐOẠN THẲNG

I) Mục tiêu:

1.Kiến thức:

 Học sinh nhận biết được điểm, đoạn thẳng: Đoạn thẳng qua 2 điểm

 Biết đọc tên các điểm, đoạn thẳng

2.Kỹ năng:Rèn luyện cho học sinh kỹ năng nhận biết và kẻ đoạn thẳng

3.Thái độ:Ham thích học toán, nhanh nhạy

II) Chuẩn bị:

1.Giáo viên:Thước kẻ, phấn, SGK

2.Học sinh :Thước kẻ, bút chì, SGK, vở, bảng

III) Các hoạt dộng dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1) Oån định :

2) Bài cũ :

3) Dạy và học bài mới:

a) Giới thiệu: điểm- đoạn thẳng

b) Hoạt động 1:

Mục tiêu: Nhận biết được thế nào là điểm, đoạn thẳng

 Xem trên sách có điểm A , điểm B…

 Phương pháp : Trực quan, đàm thoại

 Hình thức học : Lớp, cá nhân

 Giáo viên chấm 2 điểm lên bảng , em hãy đặt

tên cho 2 điểm này  giáo viên ghi bảng

 Giáo viên nối 2 điểm lại và nói: ta có đoạn

thẳng AB

 Hát

 Học sinh mở sách quan sát

 Điểm A, điểm B

 Học sinh nhắc : đoạn thẳng

Trang 7

c) Hoạt động 2: Giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng

 Mục tiêu : Nằm và vẽ được đoạn thẳng

 Phương pháp : Trực quan, giảng giải, thực hành

 Hình thức học : Lớp

* Giới thiệu dụng cụ để vẽ đoạn thẳng

 Để vẽ được đoạn thẳng, người ta dùng thước

thẳng

* Hướng dẫn vẽ đoạn thẳng

 Bước 1: dùng bút chấm 1 điểm rồi chấm 1 điểm

nữa vào tờ giấy Đặt tên cho từng điểm

 Bước 2: đặt mép thước qua 2 điểm A và B, tay

trái giữa cố định thước, tay phải cầm bút đặt sát

mép thước và kẻ qua 2 điểm

 Bước 3: nhấc thước và bút ra, được 1 đoạn thẳng

d) Hoạt động 3: Thực hành

 Mục tiêu : Nhận dạng bài vừa học, làm đúng yêu

cầu

 Phương pháp : Luyện tập, thực hành

 Hình thức học : Lớp, cá nhân

 ĐDDH :

 Bài 1: gọi học sinh đọc điểm và các đoạn thẳng

trong SGK

 Bài 2:

 Đọc yêu cầu đề bài

 Đọc tên các điểm

 Bài 3: đếm số đoạn thẳng

4) Củng cố :

Thi đua nối cac đoạn thẳng Từ điểm cho trước, nối

thành đoạn thẳng, tổ nào nối được nhiều đoạn thẳng và

nhanh tổ đó sẽ thắng

 Giáo viên nhận xét

5) Dặn dò:

Về nhà tập vẽ các điểm, đoạn thẳng cho thành thạo

Nối 2 điểm để được 1 đoạn thẳng dài, ngắn khác nhau

 Xem trước bài: độ dài đoạn thẳng

 Học sinh quan sát

 Học sinh thực hành vẽ ở bảng con, vở

 Học sinh đọc

 Dùng thứơc thẳng và bút để nối

 Nhìn và đọc

 Học sinh làmbài

 Học sinh đọc đoạn thẳng

 Học sinh nêu số đoạn thẳng

 Học sinh nêu tên từng đoạn thẳng

 Chia lớp 4 tổ , mỗi tổ được nhận bảng phụ có sẵn các điểm

 Các tổ thi đua

-TIẾNG VIỆT : ( Tiết CT : 157 & 158)

Bài 74 : UÔT - ƯƠT

I.Mục tiêu: -HS hiểu được cấu tạo các vần uôt, ươt, các tiếng: chuột, lướt.

-Phân biệt được sự khác nhau giữa vần uôt, ươt

-Đọc và viết đúng các vần uôt, ươt, các từ chuột nhắt, lướt ván

-Đọc được từ và câu ứng dụng -Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chơi cầu trượt

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ từ khóa, tranh minh hoạ câu ứng dụng

Trang 8

-Tranh minh hoạ luyện nói: Chơi cầu trượt

-Bộ ghép vần của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước

Đọc sách kết hợp bảng con

Viết bảng con

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

GV giới thiệu tranh rút ra vần uôt, ghi bảng

Gọi 1 HS phân tích vần uôt

Lớp cài vần uôt

GV nhận xét

HD đánh vần vần uôt

Có uôt, muốn có tiếng chuột ta làm thế nào?

Cài tiếng chuột

GV nhận xét và ghi bảng tiếng chuột

Gọi phân tích tiếng chuột

GV hướng dẫn đánh vần tiếng chuột

Dùng tranh giới thiệu từ “chuột nhắt”

Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới học

Gọi đánh vần tiếng chuột, đọc trơn từ chuột

nhắt

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

Vần 2 : vần ươt (dạy tương tự )

So sánh 2 vần

Đọc lại 2 cột vần

Gọi học sinh đọc toàn bảng

Hướng dẫn viết bảng con: uôt, chuột nhắt, ươt,

lướt ván

GV nhận xét và sửa sai

Đọc từ ứng dụng

Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật để

giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải nghĩa từ

(nếu thấy cần), rút từ ghi bảng

Trắng muốt: Rất trắng, trắng mịn trông rất

đẹp

Tuốt lúa: Làm cho hạt lúa rời ra khỏi bông

lúa

Trắng muốt, tuốt lúa, vượt lên, ẩm ướt

Gọi đánh vần các tiếng có chứa vần mới học

và đọc trơn các từ trên

Đọc sơ đồ 2

Gọi đọc toàn bảng

Học sinh nêu tên bài trước

HS cá nhân 5 -> 8 em N1 : đông nghịt ; N2 : hiểu biết

Học sinh nhắc lại

HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài

u – ô – tờ – uôt

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Thêm âm ch đứng trước vần uôt và thanh nặng dưới âm uôê

Toàn lớp

CN 1 em

chờ – uôt – chuôt – nặng – chuột

CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT

Tiếng chuột

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

CN 2 em Giống nhau : kết thúc bằng t Khác nhau : uôt bắt đầu bằng uô, ươt bắt đầu bằng ươt

3 em

1 em

Nghỉ giữa tiết Toàn lớp viết

Học sinh quan sát và giải nghĩa từ cùng GV

HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em

CN 2 em

CN 2 em, đồng thanh

Trang 9

3.Củng cố tiết 1:

Hỏi vần mới học

Đọc bài

Tìm tiếng mang vần mới học

NX tiết 1

Tiết 2

Luyện đọc bảng lớp :

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:

Con mèo mà trèo cây cau

Hỏi thăm chú chuột đi đâu vắng nhà

Chú chuột đi chợ đường xa

Mua mắm, mua muối giỗ cha con mèo

Gọi học sinh đọc

GV nhận xét và sửa sai

Luyện nói: Chủ đề: “Chơi cầu trượt”

GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống câu hỏi,

giúp học sinh nói tốt theo chủ đề “Chơi cầu

trượt”

GV giáo dục TTTcảm

Đọc sách kết hợp bảng con

GV thu vở một số em để chấm điểm

Nhận xét cách viết

4.Củng cố : Gọi đọc bài

Trò chơi:

Tìm vần tiếp sức:

5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà,

tự tìm từ mang vần vừa học

Vần uôt, ươt

CN 2 em Đại diện 2 nhóm

CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh

HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 4 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7

em, đồng thanh

Học sinh nói theo hướng dẫn của Giáo viên Học sinh khác nhận xét

HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em Học sinh lắng nghe

Toàn lớp

CN 1 em Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 5 học sinh lên chơi trò chơi

Học sinh dưới lớp cổ vũ tinh thần các bạn trong nhóm chơi

Học sinh khác nhận xét

-THỦ CÔNG ( Tiết CT : 18)

Bài : GẤP CÁI VÍ ( TIẾT 2)

I Mục tiêu:

Kiến thức : Hs nắm được cách gấp cái ví

Kĩ năng : HS gấp các nếp thẳng, đều, gấp được cái ví

Thái độ: giáo dục HS tính thẩm mỹ, khéo léo

II Chuẩn bị :

GV: cái ví gấp mẫu

HS : giấy màu, bút chì, hồ dán

III Các hoạt động :

1 Khởi động :(1’) Hát

2 Bài cũ : (3) GV kiểm tra ĐDHT

3 Bài mới :(1’)Tiết này các em thực hành gấp cái ví (tiết 2)

Hoạt động 1 : Oân lại quy trình gấp cái ví(5-7’)

Trang 10

PP đàm thoại trực quan

GV gắn quy trình

-Sử dụng nếp gấp gì?

-Nêu lại các bước gấp

- Cần lưu ý gì khi gấp ?

Gấp nếp thẳng

* Gợi ý cho HS trang trí theo cái ví mẫu, theo ý

thích, nnhư cái ví em đã từng thấy

Gv nhận xét

NGHỈ GIẢI LAO(3’)

Hoạt động 2 : thực hành (15’)

PP : thực hành

Hướng dẫn Hs gấp và dán vào vở thủ công

Quan sát – chỉnh sửa cho HS

Nhận xét

Hoạt động 4 : Củng cố (5’)

Nhận xét bài HS thực hiện

HS nêu 3 bước gấp B1: Lấy đường dấu giữa, gấp đôi tờ giấy, gấp 2 đầu giấy vào đường dấu giữa B2: Gấp 2 mép ví: gấp 2 mép vào phần sau

B3: Gấp túi ví

Hs dán vào vở, trang trí

5 Tổng kết - dặn dò(1’)

Chuẩn bị : Gấp mũ ca lô

Nhận xét tiết học

-Thứ tư ngày 19 tháng 12 năm 2012

Sáng 19/12 Thể dục ( Tiết CT : 18)

Bài : SƠ KẾT HỌC KÌ I

I/MỤC ĐÍCH:

- Sơ kết học kì I Yêu cầu HS hệ thống được những kiến thức, kĩ năng đã học, ưu, khuyết điểm và phương hướng khắc phục

II/ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:

- Sân trường hoặc trong lớp học

III/NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

Nội dung Phương pháp - Tổ chức lớp

I/PHẦN MỞ ĐẦU:

- GV nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ và yêu cầu bài

học

+ Sơ kết học kì I

- Gịâm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp

- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên địa hình

tự nhiên ở sân trường

- Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu rồi cho

đứng lại, quay mặt vào tâm

* Trò chơi (do GV chọn) hoặc ôn một số động tác

rèn luyện tư thế cơ bản đã học

II/CƠ BẢN:

- Sơ kết học kì I : gồm có một số nội dung sau :

- 4 hàng ngang

x x x x x x x x x 

x x x x x x x x x

x x x x x x x x x

x x x x x x x x x Vòng tròn

- Từ đội hình vòng tròn sau khởi động, GV dùng khẩu lệnh cho HS trở về đội hình hàng ngang

GV cùng HS nhắc lại những kiến thức kĩ năng đã học Xen kẽ GV gọi vài HS lên làm mẫu các động tác, có nhận xét

GV đánh giá kết quả học tập của

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w