1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao an lop 4 tuan 6

43 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập Đọc Nỗi Dằn Vặt Của An-đrây
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2016
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 57,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Làm bài tập môn Luyện từ và câu ; Tập làm văn: Củng cố vốn từ về trung thực và biết kể một tấm gương về một việc làm thể hiện tính trung thực -Giúp HS nắm chắc kiến thức đã học.. Có kỹ[r]

Trang 1

TẬP ĐỌC NỖI DẰN VẶT CỦA AN- ĐRÂY - CA

2 Kĩ năng: Đọc trôi chảy, diễn cảm, thể hiện giọng đọc phù hợp với nội dung

3 Thái độ: Giáo dục HS có ý thức trách nhiệm với người thân, nghiêm khắc với bản thân.

- Gọi 2 HS đọc nối tiếp đoạn

- Kết hợp sửa cách phát âm cho HS

- Yêu cầu 2 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 và nêu chú giải

- Luyện đọc cặp

- GV hướng dẫn cách đọc bài

- Đọc mẫu toàn bài

- Yêu cầu HS đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi:

(?) Khi câu chuyện xảy ra đrây-ca mấy tuổi, hoàn cảnh gia đình em lúc đó như thế nào?

An-(?) Khi mẹ bảo An-đrây-ca đi mua thuốc cho ông thái độ của cậu như thế nào?

(?) An-đrây-ca làm gì trên đường đi mua thuốc cho ông

*Chạy một mạch: chạy thật nhanh, không nghỉ

- 2 HS thực hiện yêu cầu

- HS ghi đầu bài vào vở

- HS đọc bài, cả lớp đọc thầm+ Bài chia làm 2 đoạn

- HS đọc nối tiếp đoạn lần 1

- HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 và nêu chú giải SGK

- HS đọc nhóm đôi

- HS lắng nghe GV đọc mẫu

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi.+ An-đrây-ca lúc đó 9 tuổi, em sống với mẹ và ông đang bị ốm rất nặng

+ Cậu nhanh nhẹn đi mua ngay

+ An-đrây-ca gặp mấy cậu bạn đang đá bóng và rủ nhập cuộc, mải chơi nên cậu quên lời mẹ dặn.Mãi sau mới nhớ ra, cậu chạy mộtmạch đến cửa hàng mua thuốc

Trang 2

(?) Đoạn 1 nói lên điều gì?

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2

và trả lời câu hỏi:

(?) Chuyện gì xảy ra khi đrây-ca mang thuốc về nhà?

An-(?) Thái độ của An-đrây-ca lúc

đó như thế nào?

*Oà khóc: khóc nức nở

(?) An-đrây-ca tự dằn vặt mình ntn

(?) Câu chuyện cho em thấy đrây-ca là một cậu bé như thế nào?

An-(?) Đoạn 2 nói lên điều gì?

(?) Qua câu chuyện trên em thấydược điều gì từ An-đrây-ca?

- GV ghi nội dung lên bảng

- Gọi 2 HS đọc nối tiếp cả bài

- Hướng dẫn HS luyện đọc một đoạn trong bài

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- GV nhận xét chung

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS về đọc bài và chuẩn bịbài sau: “Chị em tôi”

mang về

* An-đrây-ca mải chơi quên lời

mẹ dặn.

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

+ An-đrây-ca hoảng hốt thấy mẹ đang khóc nấc lên, ông cậu đã quađời

+ Cậu ân hận vì mình mải chơi nên mang thuốc về chậm mà ông mất Cậu oà khóc, dằn vặt kể cho

mẹ nghe

+ An-đrây-ca rất yêu thương ông, lại không thể tha thứ cho mình vì chuyện mải chơi mà mua thuốc vềchậm để ông mất

* Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca.

=>Ý nghĩa: Cậu bé An-đrây-ca là người yêu thương ông, có ý thức trách nhiệm với người thân Cậu rất trung thực và nghiêm khắc với bản thân về lỗi lầm của mình.

Trang 3

HS : SGK, vở ghi tốn, thước kẻ.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

TG Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS3’

- GTB, ghi đầu bài

(?) Đây là biểu đồ biểu diễn

số vải làm bài tập vào vở, 1

em lên bảng điền đúng sai

- Nhận xét, chữa bài

- Gọi HS nêu Y/c của bài

(?) Biểu đồ biểu diễn điều gì?

*Tuần 1: (sai)

-Vì tuần 1 cửa hàng bán được 200m vải hoa và 100m vải trắng

-Số mét vải hoa mà tuần 4 cửa hàng bán dược ít hơn tuầnđầu là 100m (S)

- Nêu y/c bài tập

+ Biểu đồ biểu diễn số ngày

cĩ mưa trong 3 tháng của năm

Trang 4

(?) Muốn đọc được số liệu trên biểu đồ ta phải làm gì?

- Về nhà ôn lại bài

2004

+ Là các tháng 7, 8, 9

- HS làm bài vào vở

a) Tháng 7 có 18 ngày mưa.b) Tháng 8 có 15 ngày mưa Tháng 9 có 15 ngày mưa

Số ngày mưa của T/8 nhiều hơn T/9 là:

15 - 3 = 12 (ngày)c) Số ngày mưa trung bình của mỗi tháng là:

(8 + 15 + 3): 3 = 12 (ngày)

- Nhận xét - sửa sai

+ 2 loại biểu đồ

+ Biểu đồ tranh vẽ

+ Biểu đồ hình cột

+ Ta phải quan sát xem biểu

đồ biểu diễn nội dung gì

Trang 5

ĐẠO ĐỨC BIẾT BÀY TỎ Ý KIẾN (Tiết 2)

HS : Mỗi HS chuẩn bị 3 thẻ: đỏ, xanh, trắng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

TG Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS

(?) Trẻ em cĩ quyền gì? Khi nêu

ý kiến của mình phải cĩ thái độ như thế nào?

- GV cùng cả lớp nhận xét

Ghi đầu bài

+ HS đĩng vai các nhân vật trong tiểu phẩm và bày tỏ ý kiến của mình

- HS xem tiểu phẩm và trả lời cáccâu hỏi

(?) Những cơng việc mà em muốn làm ở trường

+Trẻ em cĩ quyền mong muốn, cĩ

ý kiến riêng về những việc cĩ liên quan đến mình cần mạnh dạn chia

sẻ, bày tỏ ý kiến mong muốn của mình với những người xung quanhmột cách rõ ràng lễ độ

-Ghi đầu bài vào vở

-Tiểu phẩm:

“Một buổi tối trong gia đình bạn Hải”

-Do 3 bạn đĩng: Các nhận vật:

Bố Hoa, Mẹ Hoa và Hoa

-Cĩ n/xét gì về ý kiến của mẹ Hoa,

bố Hoa về việc HT của Hoa

(?) Hoa đã cĩ ý kiến giúp đỡ g/đ như thế nào? (?)ý kiến cảu bạn Hoa cĩ phù hợp khơng?

-Làm việc theo cặp đơi (đổi vai: Phĩng viên Người phỏng vấn)

(?) Mùa hè này em cĩ dự định làmgì?

- Mùa hè này em muốn đi thăm

Hà Nội

Trang 6

3’ 3.Củng

cố-dặn dò:

(?) Những dự định của em trong mùa hè này? Vì sao?

(?) Việc nêu ý kiến của các em cócần thiết không?

(?) Em cần bày tỏ ý kiến với những vấn đề có liên quan để làmgì?

=> K/Luận: Trẻ em có quyền được bày tỏ ý kiến của mình cho người khác để trẻ em có những ĐKPT tốt nhất

- Gọi HS đọc lại ghi nhớ

- Nhận xét tiết học-cb bài sau

+Vì em chưa bao giờ được đến HàNội

-Cảm ơn em

+Những ý kiến của mẹ rất cần thiết

+Em bày tỏ ý kiến của mình để việc thực hiện những vấn đề đó phù hợp với các em hơn tạo điều kiện để các em phát triển tốt hơn

- HS đọc ghi nhớ

- Chuẩn bị bài cho tiết sau

Trang 7

LUYỆN TỪ VÀ CÂU DANH TỪ CHUNG VÀ DANH TỪ RIÊNG

I MỤC TIÊU:

1,Kiến thức: Hiểu được khái niệm danh từ chung và danh từ riêng ( ND Ghi nhớ )

2, Kĩ năng: Nhận biết được danh từ chung và danh từ riêng dựa trên dấu hiệu và ý nghĩakhái quái của chúng ( BT1, mục III ) nắm được qui tắc viết hoa danh từ riêng và bước đầuvận dụng quy tắc đó vào thực tế ( BT2 )

- GV ghi đầu bài lên bảng

*Bài tập 1:- Gọi HS đọc y/c vàND

- Y/c HS thảo luận và tìm từ đúng

- GV n.xét và giới thiệu bản đồ

tự nhiên Việt Nam, chỉ một số sông đặc biệt là sông Cửu Long Giới thiệu vua Lê Lợi, người đã có công đánh đuổi được giặc Minh, lập ra nhà hậu

Lê ở nước ta

*Bài tập 2:- Y/c HS đọc đề bài

- Y/c HS thảo luận cặp đôi và trả lời câu hỏi

- Sông là từ chỉ gì?

- Cửu Long là tên chỉ gì?

- HS thực hiện yêu cầu

- HS ghi đầu bài vào vở

- HS đọc, cả lớp theo dõi

- Thảo luận cặp đôi, tìm từ đúng

a) Sông b) Cửu Long

c) Vua d) Lê Lợi.

- HS lắng nghe

- HS đọc to, cả lớp theo dõi

- Thảo luận cặp đôi

+ Sông: tên chung để chỉ những dòng nước chảy tương đối lớn, trên đó thuyền

bè đi lại được

+ Cửu Long: Tên riêng của một dòng sông có chín nhánh ở đồng bằng sông Cửu Long

Trang 8

- Vua là từ chỉ ai trong xã hội?

- Lê Lợi chỉ người như thế nào?

- GV chốt:

+Những từ chỉ tên chung của một loại sự vật như sông, vua được gọi là danh từ chung.

+ Những từ chỉ tên riêng của một sự vật nhất định như Cửu Long, Lê Lợi gọi là danh từ riêng.

Bài tập 3:- Gọi HS đọc y/c

- Y/c HS thảo luận cặp đôi và trả lời câu hỏi

*GV kết luận: Tên riêng chỉ người, địa danh cụ thể luôn luôn phải viết hoa

- Gọi HS đọc ghi nhớ

- Gọi HS đọc y/c và nội dung

- Y/c HS thảo luận trong nhóm và viết vào giấy

- Gọi đại diện các nhóm lên trình bày các nhóm khác nxét,

bổ sung

- GV nhận xét để có phiếu đúng

DT chung gồm những từ nào?

? Danh từ riêng gồm những từ nào?

- GV nhận xét chung

- Gọi 1 HS đọc y/c

- Y/c 2, 3 HS viết bảng lớp, cả lớp viết vào vở viết họ và tên 3bạn nam, 3 bạn nữ

GVnhËn xÐt

+ Vua: Tên chung chỉ người đứng đầu nhà nước phong kiến

+ Lê Lợi: Tên riêng của vị vua mở đầu nhà hậu Lê

- Lắng nghe và nhắc lại

- HS đọc to, cả lớp theo dõi

- Thảo luận và trả lời câu hỏi

+ Tên chung để chỉ dòng nước chảy tương đối lớn: sông không viết hoa, tên riêng chỉ một dòng sông cụ thể: Cửu Long viết hoa.+ Tên chung để chỉ người đứng đầu nhà nước phong kiến (vua) không viết hoa Tên riêng chỉ một vị vua cụ thể (Lê Lợi) viết hoa

- HS chữa bài theo phiếu đúng

+ Danh từ chung gồm: Núi, dòng, sông, dãy, mặt, sông, dãy, nhà,

+ Danh từ riêng: Mai, Lan, Tó…

- HS đọc, cả lớp theo dõi

- 2, 3 HS viết trên bảng, cả lớp viết vào vở tên 3 bạn nam, 3 bạn gái

- Lắng nghe

Trang 9

- Thế nào là danh từ chung? - HS trả lời.

Trang 10

Thứ ba ngày 11 tháng 10 năm 2016

TOÁN Tiết 27: LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Viết, đọc, so sánh được các số tự nhiên; nêu được giá trị của chữ số trong một số

2, Kĩ năng: Đọc được thông tin trên biểu đồ cột,

- Xác định được một năm thuộc thế kỉ nào

3, Thái độ: HS có ý thức học tập.

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

GV: Bảng phụ

HS : SGK, vở ghi toán

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

TG Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- GTB, ghi đầu bài

- Nêu cách tìm số liền trước, số liền sau của một số?

- Nêu lại cách đọc số?

- Nhận xét chữa bài

- Nêu y/c và HD HS làm bài tập

- Khối lớp 3 có bao nhiêu lớp?

Đó là các lớp nào?

- Nêu số học sinh giỏi toán của từng lớp?

- HS quan sát biểu đồ và trả lời

- HS ghi đầu bài vào vở

- HS đọc đề bài và tự làm bài

- HS lên bảng, lớp làm vào vở.a) Liền sau số 2 835 917 là số

2 835 818

b) Liền trước số 2 835 917 là

2 835 916

- Học sinh đọc các số+ Giá trị chữ số 2 trong số

3A, 3B, 3C

+ Lớp 3A có 18 học sinh giỏi toán

Lớp 3B có 27 học sinh giỏi

Trang 11

- Trung bình mỗi lớp ba có bao nhiêu HS giỏi toán?

Lớp 3A có ít học sinh giỏi toán nhất

+ Trung bình mỗi lớp có số HS giỏi toán là:

(18 + 27 + 21): 3 = 22 (học sinh)

- Nêu yêu cầu của bài tập

- HS tự làm đổi chéo vở để KT bàilẫn nhau

a) Năm 2000 thuộc thế kỉ XXb) Năm 2005 thuộc thế kỉ XXI.c) Thế kỉ XXI kéo dài từ năm

2001 đến năm 2100

- Học sinh lắng nghe

Trang 12

CHÍNH TẢ (Nghe - viết)

NGƯỜI VIẾT TRUYỆN THẬT THÀ

I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Nghe - viết đúng và trình bày bài chính tả sạch sẽ;

- trình bày đúng lời đối thoại của nhân vật trong bài

- Phát phiếu riêng cho 1 HS

- Nhận xét

- Nhận xét chung

- Đọc yêu cầu của bài:

a Có chứa thanh hỏi, thanh ngã:

- Có tiếng chứa thanh hỏi-Có tiếng chứa thanh ngã

- HS viết bài vào vở

- Soát lại bài

- HS làm bài trên phiếu dán bài lên bảng

- HS đọc y/c (đọc cả M) lớp theo dõi

- HS làm bài vào vở

- Nhanh nhảu, đủng đỉnh, lủngcủng,nhí nhảnh, vớ vẩn

- Bỡ ngỡ, màu mỡ, sẵn sàng, mẫu mực, nghĩ ngợi

- HS làm bài trên phiếu dán kết quả

Trang 14

HƯỚNG DẪN HỌC HOÀN THÀNH CÁC BÀI TẬP

I MỤC TIÊU:

1.Kiến Thức: - HS hoàn thành bài tập các môn học của buổi sáng

- Hoàn thành củng cố kiến thức về Toán: Đọc được một số thông tin trên biểu đồ

2.Kĩ năng: - HS nắm chắc kiến thức đã học để vận dụng vào hoàn thành tốt bài học củabuổi sáng

3.Thái độ: - HS có ý thức tự giác học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1.GV: - Bảng phụ

2.HS: - Vở ô li, vở bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

TG Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Những ai đã hoàn thành bài môn Toán?

- Những ai đã hoàn thành bài môn

Mĩ thuật?

- GV nắm được những HS chưa hoàn thành bài

- GV tổ chức và hướng dẫn HS tự hoàn thiện bài tập

- HDHS hoàn thành bài các môn học

- HS trả lời câu hỏi của GV

- HS giơ tay những môn đã hoàn thành

- HS làm vào vở, 1 HS chữa bài

a) Năm 2008 đội trồng rừng trồng được nhiều cây nhất Năm 2007 trồng được ít cây nhất

b) Viết các năm theo thứ tự số

Trang 15

- Nhắc HS về nhà ôn lại bài.

cây trồng được tăng dần: 2007;2010; 2009; 2011; 2008

c) Trung bình mỗi năm đội trồng rừng trồng được 8643 cây

- HS đọc thảo luận và làm bài vào vở

- Khoanh vào các chữ :a) C 18 ngày b) 42 ngàyc) 14 ngày

- 2 HS nêu lại nội dung bài học

Trang 16

HƯỚNG DẪN HỌC HOÀN THÀNH CÁC BÀI TẬP

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: - HS hoàn thành kiến thức và bài tập Môn Luyện từ và câu; môn Khoa học

- Làm bài tập phát triển môn Tiếng việt : HS đọc và tìm hiểu nội dung bài Về thăm bà; làm bài tập phân biệt chính tả r/d/gi

2.Kĩ năng: Giúp HS nắm chắc kiến thức đã học Có kỹ năng làm bài tập

3.Thái độ: Học sinh có ý thức trong học tập

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1.GV: - Bảng phụ

2.HS: Vở ghi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

TG Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS3’

- Những ai đã hoàn thành bài môn Luyện từ và câu?

- Những ai đã hoàn thành bài môn Khoa học?

- GV nắm được những HS chưa hoàn thành bài

- GV tổ chức và hướng dẫn HS

tự hoàn thiện bài tập

- HDHS hoàn thành bài các mônhọc

- HS trả lời câu hỏi của GV

- HS giơ tay những môn đã hoàn thành

Trang 17

- Nhắc HS về nhà ôn lại bài.

- HS lên bảng chữa bài:

Ai mang nước ngọt nước lành

Ai đeo bao hũ rượu quanh cổ dừa

Tiếng dừa làm dịu nắng trưa

Gọi đàn gió đến cùng dừa múa reo.

Trang 18

TẬP ĐỌC CHỊ EM TÔI

2 Kĩ năng: Đọc trôi chảy diễn cảm, thể hiện giọng đọc phù hợp với nội dung nhân vật

3 Thái độ: Có ý thức trong học tập Không nên nói dối

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

GV : - Băng giấy viết sẵn đoạn cần luyện đọc

HS : - SGK, vở ghi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

TG Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Đọc mẫu toàn bài

- Yêu cầu HS đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi:

- Cô chị xin phép cha đi đâu?

- Cô có đi thật không? Em đoán xem cô đi đâu?

- Cô chị đã nói dối cha như vậy

đã nhiều lần chưa? Vì sao cô đã nói dối được nhiều lần như vậy?

- Thái độ của cô sau mỗi lần nói dối cha như thế nào?

- Vì sao cô lại cảm thấy ân hận?

- HS thực hiện yêu cầu

- HS ghi đầu bài vào vở

- HS đọc bài, cả lớp đọc thầm

- HS đánh dấu từng đoạn

- HS đọc nối tiếp đoạn lần 1

- HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 và nêu chú giải SGK

- Đọc nối tiếp theo cặp

- HS lắng nghe GV đọc mẫu

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

+ Cô xin phép cha đi học nhóm.+ Cô không đi học nhóm mà đi chơi

+ Cô chị đã nói dối cha rất nhiều lần, cô không nhớ đây là lần thứ bao nhiêu Nhưng vì ba cô rất tin

cô nên cô vẫn nói dối

+ Cô rất ân hận nhưng rồi cũng tặclưỡi cho qua

+ Vì cô cũng rất thương ba, cô ân

Trang 19

*Ân hận: cảm thấy cú lỗi

- Đoạn 1 núi lờn điều gỡ?

- Yờu cầu HS đọc thầm đoạn 2

và trả lời cõu hỏi:

- Cụ em đó làm gỡ để chị mỡnh thụi núi dối?

- Cụ chị nghĩ ba sẽ làm gỡ khi biết mỡnh hay núi dối?

- Thỏi độ của ba lỳc đú như thế nào?

*Buồn rầu: rất buồn vỡ con khụng nghe lời mỡnh

- Đoạn 2 núi lờn điều gỡ?

- Yờu cầu HS đọc thầm đoạn cũn lại và trả lời cõu hỏi:

-Vỡ sao cỏch làm của cụ em lại giỳp chị tỉnh ngộ?

-Cụ chị đó thay đổi như thế nào?

* Rỳt ra ý nghĩa của bài

- Cõu chuyện khuyờn chỳng ta điều gỡ?

- GV ghi nội dung lờn bảng

- Gọi 2 HS đọc nối tiếp cả bài

- GV hướng dẫn HS luyện đọc một đoạn trong bài

- Luyện đọc diễn cảm trong nhúm- GV nhận xột chung

- Nhận xột giờ học

- Dặn HS đọc bài và chuẩn bị bài sau “Trung thu độc lập”

hận vỡ mỡnh đó núi dối, phụ lũng tin của ba

* Nhiều lần cụ chị núi dối cha.

- HS đọc bài và trả lời cõu hỏi

+ Cụ bắt trước chị cũng núi dối ba

đi tập văn nghệ để đi xem phim lại

đi lướt qua mặt chị với bạn chị Cụchị thấy em núi dối thỡ hết sức giận dữ

+ Cụ nghĩ ba sẽ tức giận, mắng

mỏ thậm chớ đỏnh hai chị em.+ ễng buồn rầu khuyờn hai chị em

cố gắng học cho thật giỏi

* Cụ em giỳp chị tỉnh ngộ.

- HS đọc bài và trả lời cõu hỏi

+ Vỡ cụ em bắt trước chị mỡnh núi dối Vỡ cụ biết mỡnh là tấm gương xấu cho em Cụ sợ mỡnh chểnh mảng học hành khiến ba buồn.+ Cụ khụng bao giờ núi dối ba đi chơi nữa Cụ cười mỗi khi nhớ lại cỏch em gỏi đó giỳp mỡnh tỉnh ngộ

- Cõu chuyện khuyờn chỳng ta khụng nờn núi dối Núi dối là một tớnh xấu làm mất lũng tin ở mọi người đối với mỡnh

Trang 20

Thứ tư ngày 12 tháng 10 năm 2016

TOÁN Tiết 28: LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - Viết, đọc, so sánh được các số tự nhiên ; nêu được giá trị của chữ số trongmột số

- Chuyển đổi được đơn vị đo khối lượng, thời gian

- Đọc được thông tin trên biểu đồ cột

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

TG Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Kiểm tra vở bài tập

2 em lên chữa bài tập 3

- ghi đầu bài :

- Y/C học sinh tự làm các bài tập

- HS làm bài sau đó gọi 1 số emnêu miệng

a) Số gồm 50triệu 50 nghìn và

50 viết làb) Giá trị của chữ số 8 trong số

548 762 làc) Số lớn nhất trong các số 684

257 ; 684 275 ; 684 752 ; 684 725

d 4 tấn 85 kg làd) 2 phút 10 giây =… giây

- Gọi HS nêu Y/C của bài tập

a) Hiền đã đọc được bao nhiêu quyển sách ?

b) Hoà đã đọc được bao nhiêu quyển sách ?

c) Số quyển sách Hoà đọc được

1 em lên bảng làm cả lớp mở vởkiểm tra

- HS ghi đầu bài vào vở

- Nêu yêu cầu của bài tập Làm miệng

a) Hiền đã đọc được 33 quyển sách

b) Hoà đã đọc được 40 quyển sách

c) Số quyển sách Hoà đọc được

Trang 21

e) Ai đọc được nhiều sách nhất.

g) Ai đọc được ít sách nhất

h) Trung bình mỗi bạn đọc được bao nhiêu quyển sách ?

- Nêu y/c HD HS làm bài tập

Tóm tắt : Ngày đầu : 120m Ngày thứ hai : 12 ngày đầu Ngày thứ 3 : gấp đôi ngày đầu

Trung bình mỗi ngày :… m ?

- Thu, nhận xét một số vở của HS

25 – 22 = 3 (quyển sách)e) Bạn Hoà đọc được nhiều sáchnhất

g) Bạn Trung đọc được ít sách nhất

h) Trung bình mỗi bạn đọc được

số quyển sách là : (33 + 40 + 22 + 25) : 4 = 30 (quyển)

- Nêu yêu cầu của bài tập, làm vào vở BT

(120 + 60 + 240 ) : 3 = 140 (m)

Đáp số : 140 m

- HS nghe

Ngày đăng: 08/10/2021, 17:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV- Bảng phụ cú vẽ sẵn biểu đồ bài 3  HS : SGK, vở ghi toỏn, thước kẻ. - Giao an lop 4 tuan 6
Bảng ph ụ cú vẽ sẵn biểu đồ bài 3 HS : SGK, vở ghi toỏn, thước kẻ (Trang 3)
GV: Bảng phụ viết sẵn bài tập 1. HS : SGK, vở ghi. - Giao an lop 4 tuan 6
Bảng ph ụ viết sẵn bài tập 1. HS : SGK, vở ghi (Trang 7)
-Y/c 2,3 HS viết bảng lớp, cả lớp viết vào vở viết họ và tờn 3 bạn nam, 3 bạn nữ. - Giao an lop 4 tuan 6
c 2,3 HS viết bảng lớp, cả lớp viết vào vở viết họ và tờn 3 bạn nam, 3 bạn nữ (Trang 8)
GV: Bảng phụ. - Giao an lop 4 tuan 6
Bảng ph ụ (Trang 10)
GV: Bảng phụ. HS: Vở chớnh tả. - Giao an lop 4 tuan 6
Bảng ph ụ. HS: Vở chớnh tả (Trang 12)
1.GV:- Bảng phụ - Giao an lop 4 tuan 6
1. GV:- Bảng phụ (Trang 14)
1.GV:- Bảng phụ 2.HS: Vở ghi. - Giao an lop 4 tuan 6
1. GV:- Bảng phụ 2.HS: Vở ghi (Trang 16)
-HS làm bài vào vở rồi lờn bảng chữa bài. - Giao an lop 4 tuan 6
l àm bài vào vở rồi lờn bảng chữa bài (Trang 17)
-GV: Bảng phụ. - HS: SGK, vở ghi. - Giao an lop 4 tuan 6
Bảng ph ụ. - HS: SGK, vở ghi (Trang 20)
KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC I. MỤC TIấU: - Giao an lop 4 tuan 6
KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC I. MỤC TIấU: (Trang 26)
GV: -Một số truyện viết về lũng tự trọng .Bảng nhúm.  HS: - Chuẩn bị một số cõu chuyện - Giao an lop 4 tuan 6
t số truyện viết về lũng tự trọng .Bảng nhúm. HS: - Chuẩn bị một số cõu chuyện (Trang 26)
-Gọi 2 HS lờn bảng. - Giao an lop 4 tuan 6
i 2 HS lờn bảng (Trang 30)
1.GV:- Bảng phụ ghi cỏch thực hiện phộp cộng. 2.HS: - SGK, vở ghi. - Giao an lop 4 tuan 6
1. GV:- Bảng phụ ghi cỏch thực hiện phộp cộng. 2.HS: - SGK, vở ghi (Trang 32)
-Gọi 1HS lờn bảng làm bài. - Giao an lop 4 tuan 6
i 1HS lờn bảng làm bài (Trang 33)
- Bảng viết sẵn cõu trả lời theo tranh, theo thứ tự( 1,2, 3,4,5,6 ) HS :Vở ghi - Giao an lop 4 tuan 6
Bảng vi ết sẵn cõu trả lời theo tranh, theo thứ tự( 1,2, 3,4,5,6 ) HS :Vở ghi (Trang 34)
-GV viết 2 phộp tớnh lờn bảng. - Y/C 2 HS lờn đặt tớnh rồi tớnh - HS nờu cỏch đặt tớnh và thực  hiện phộp tớnh của mỡnh. - Giao an lop 4 tuan 6
vi ết 2 phộp tớnh lờn bảng. - Y/C 2 HS lờn đặt tớnh rồi tớnh - HS nờu cỏch đặt tớnh và thực hiện phộp tớnh của mỡnh (Trang 36)
1.GV: Bảng nhúm. - Giao an lop 4 tuan 6
1. GV: Bảng nhúm (Trang 40)
1.GV:- Bảng phụ. 2.HS: Vở ghi.  - Giao an lop 4 tuan 6
1. GV:- Bảng phụ. 2.HS: Vở ghi. (Trang 42)
w