- Hiểu nội dung: Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca thể hiện trong tình yêu thương, ý thức trách nhiệm với người thân, lòng trung thực và sự nghiêm khắc với lỗi lầm của bản thân (trả lời được [r]
Trang 1TUẦN 6
Ngày soạn: 12/10/ 2019
Ngày giảng: Thứ hai ngày 14 thỏng 10 năm 2019
Tập đọc Nỗi dằn vặt của An - đrây - ca
*Các KNS cơ bản đợc giáo dục.
- Giao tiếp: ứng xử lịch sự khi giao tiếp
- Thể hiện sự cảm thông
- Xác định giá trị
II.Cỏc phương phỏp kỹ thuật cú thể sử dụng
-Trải nghiệm -Thảo luận nhúm -Đúng vai (đọc theo vai)
III.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
IV Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của giỏo viờn
A.Kiểm tra bài cũ: 5’
- Đọc thuộc lòng bài thơ: Gà Trống và Cáo
- Nhận xét về tính cách của Gà Trống và
Cáo
- Gv nhận xét
B Dạy bài mới: 32’
1 Giới thiệu bài: (1 )’
2 Bài mới: (31’)
a Luyện đọc: (10’)
- Gọi 1 HS khỏ đọc bài
- GV chia đoạn: bài chia làm 2 đoạn
- Gọi 2 HS đọc nối tiếp đoạn – GV kết
hợp sửa cỏch phỏt õm cho HS ; An-
đrõy-ca ; hoảng hốt , nấc lờn nức nở
- Yờu cầu 2 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2+
nờu giải nghĩa ; nhập cuộc , dằn vặt
- Yờu cầu HS luyện đọc theo cặp
- GV hướng dẫn cỏch đọc bài - đọc mẫu
toàn bài
b.Tỡm hiểu bài :(15’)
- Yờu cầu HS đọc đoạn 1 + trả lời cõu hỏi:
+ Khi cõu chuyện xảy ra An - đrõy – ca
mấy tuổi, hoàn cảnh gia đỡnh em lỳc đú
như thế nào?
+ Khi mẹ bảo An - đrõy – ca đi mua
thuốc cho ụng thỏi độ của cậu như thế nào?
+ An - đrõy – ca làm gỡ trờn đường đi mua
thuốc cho ụng
Hoạt động của học sinh
- 2 HS đọc và trả lời
- 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm
- HS đỏnh dấu từng đoạn-2 HS đọc nối tiếp đoạn lần 1
- Cậu nhanh nhẹn đi mua ngay
- An - đrõy – ca gặp mấy cậubạn đang đỏ bang và rủ nhậpcuộc, Mải chơi nen cậu quờn lời
mẹ dặn Mói sau mới nhớ ra,
Trang 2Chạy một mạch: chạy thật nhanh, không
nghỉ
+ Đoạn 1 kể với em chuyện gì?
- Yíu cầu HS đọc thầm đoạn 2 vă trả lời
+ Cđu chuyện cho em thấy An - đrđy – ca
lă một cậu bĩ như thế năo?
+ Nội dung đoạn 2 lă gì?
+ Qua cđu chuyện trín em thấy dược điều
gì từ An - đrđy - ca?
GV ghi nội dung lín bảng
c.Luyện đọc diễn cảm: (6’)
- Gọi 2 HS đọc nối tiếp cả băi
GV hướng dẫn HS luyện đọc một đoạn
- HS đọc băi vă trả lời cđu hỏi
- An - đrđy – ca hoảng hốt thấy
mẹ đang khóc nấc lín, ông cậu
đê ra đời
- Cậu đn hận vì mình mải chơinín mang thuốc về chậm mẵng mất Cậu oă khóc, dằn vặt
kể cho mẹ nghe
- Cậu oă khóc khi biết ông quađời, cậu cho rằng đó lă nỗi củamình Cậu kể hết cho mẹ nghe,
cả đím ngồi dưới gốc cđy tâo
do ông trồng
- An - đrđy – ca rất yíu thươngông, lại không thể tha thứ chomình vì chuyện mải chơi mămua thuốc về chem để ông mất
2 Nỗi dằn vặt của An đrđy ca
-Cậu bĩ An - đrđy – ca lă ngườiyíu thương ông, có ý thức trâchnhiệm với người thđn Cậu rấttrung thực vă nghiím khắc vớibản thđn về lỗi lầm của mình
HS ghi văo vở – nhắc lại nộidung
- 2 HS đọc nối tiếp toăn băi, cảlớp theo dõi câch đọc
- HS theo dõi tìm câch đọc hay
- HS luyện đọc theo cặp
- 3,4 HS thi đọc diễn cảm, cảlớp bình chọn bạn đọc hay nhất
- HS lắng nghe
-To¸n LuyÖn tỊp
I Môc tiªu:
- Đọc được một số thông tin trín biểu đồ
II Câc phương phâp, kỹ thuật dạy học có thể sử dụng
III §ơ dïng d¹y hôc:
- B¶ng phô vÏ s½n biÓu ®ơ cña bµi 3
Trang 3IV.Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của giỏo viờn
A- Kiểm tra bài cũ: 5’
- HS1: Làm bài 1 phần a và b trang 31
- HS2: Làm bài 1 phần b và c trang 31
- GV nhận xét đánh giá
B.Dạy bài mới: 32’
1 Giới thiệu bài: (1’)
2 Luyện tập: (31’)
Bài 1: (10’)
-GV yờu cầu HS đọc đề bài, sau đú hỏi:
Đõy là biểu đồ biểu diễn gỡ ?
-GV yờu cầu HS đọc kĩ biểu đồ và tự
làm bài, sau đú chữa bài trước lớp
-Tuần 1 cửa hàng bỏn được 2m vải hoa
và 1m vải trắng, đỳng hay sai ? Vỡ sao ?
-Tuần 3 cửa hàng bỏn được 400m vải,
đỳng hay sai ? Vỡ sao ?
-Tuần 3 cửa hàng bỏn được nhiều vải
nhất, đỳng hay sai ? Vỡ sao ?
-Số một vải hoa tuần 2 cửa hàng bỏn
nhiều hơn tuần 1 là bao nhiờu một ?
-Vậy điền đỳng hay sai vào ý thứ tự ?
-Nờu ý kiến của em về ý thứ năm ?
-GV yờu cầu HS nờu tờn biểu đồ
-Biểu đồ cũn chưa biểu diễn số cỏ của
- 2 HS lờn bảng
-Biểu đồ biểu diễn số vải hoa vàvải trắng đó bỏn trong thỏng 9.-HS dựng bỳt chỡ làm vào SGK
-Sai Vỡ tuần 1 bỏn 200m vải hoa
và 100m vải trắng
-Đỳng vỡ :100m x 4 = 400m
-Đỳng , vỡ : Tuần 1 bỏn được300m, tuần 2 bỏn 300m , tuần 3bỏn 400m , tuần 4 bỏn 200m Sosỏnh ta cú : 400m > 300m >200m
-Tuần 2 bỏn được 100m x 3 =300m vải hoa Tuần 1 bỏn được100m x 2 = 200m vải hoa, vậytuần 2 bỏn được nhiều hơntuần,1là :
300m – 200m = 100m vải hoa.-Điền đỳng
-Sai, vỡ tuần 4 bỏn được 100m vảihoa, vậy tuần 4 bỏn ớt hơn tuần 2
là 300m – 100m = 200m vải hoa.Bài 2/ Hs đọc yờu cầu đề 1,2 hoc sinh lờn làm bảng lớp Học sinh nghe Gv nhận xột a/ Thỏng 7 cú 18 ngày mưab/ Số ngày mưa thỏng 8 nhiều hơnthỏng 9 là:15-3= 12 ( ngày )
c/ Số ngày mưa trung bỡnh mỗithỏng là
(18 + 15 + 3) : 3 = 12 ( ngày )Bài 3
HS đọc yờu càu đề-Biểu đồ: Số cỏ tàu Thắng Lợi bắtđược
Thỏng 2 và thỏng 3
Trang 4của thỏng 2 và thỏng 3.
-GV yờu cầu HS lờn bảng chỉ vị trớ sẽ vẽ
cột biểu diễn số cỏ bắt được thỏng 2
-GV nờu lại vị trớ đỳng: Cột biểu diễn
số cỏ bắt được thỏng 2 nằm trờn vị trớ
của chữ thỏng 2, cỏch cột thỏng 1 đỳng
2 ụ
-GV hỏi: Nờu bề rộng của cột
-Nờu chiều cao của cột
-GV gọi 1 HS vẽ cột biểu diễn số cỏ
thỏng 2, sau đú yờu cầu HS cả lớp nhận
- HS lắng nghe
Chính tả ( Nghe viết) Ngời viết truyện thật thà
I Mục tiờu:
- Nghe-viết đỳng và trỡnh bày bài CT sạch sẽ; trỡnh bày đỳng lời đối thoại của nhõn vật trong bài
- Làm đỳng BT 2 (CT chung), BTCT phương ngữ (3) a/b hoặc BT do GV soạn
II Cỏc phương phỏp, kỹ thuật dạy học cú thể sử dụng
-Thảo luận nhúm - Kỹ thuật chia sẻ nhúm đụi
III Đồ dùng dạy học:
- Phiếu khổ to kẻ 2 cột Viết sai / Sửa lại
IV Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ: 5’
- Viết lại 1 số từ tiết trớc: nộp bài, lần này,
- GV nhận xột
B Bài mới: 32’
1 Giới thiệu : (1 )’
2 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
a.Tìm hiểu bài viết: (5’)
- GV đọc bài viết & hỏi - HS đọc thầm bài &
+ Ban-dắc là ngời nh thế nào? Vì sao em
biết? + Trong cuộc sông ông là ngời nh thế
nào?
- Ông là ngời có tài tởng tợng khiviết truyện ngắn, truyện dài ông làngời thật thà, nói dối là thẹn đỏmặt và ấp úng
b./ Hớng dẫn chính tả (20 )’
Trang 5- Viết 1 số từ chứa tiếng có chữ khó viết
hoặc dễ nhầm: Ban - dắc, thẹn, ấp úng,
truyện ngắn
- HS viết nháp, 2 em viết bảng lớp
- GV hớng dẫn HS trình bày bài viết
+ Trong bài có tên riêng của những nhân
vật nào? Khi viết tên ngời nớc ngoài viết
- Soát lỗi: GV đọc 2 lần cho HS soát - HS soát lỗi & KT chéo
- GV chấm, chữa – nhận xét 1 số bài
3 Luyện tập: (6 )’
Yêu cầu HS làm bài tập 2a, 3a - 1 HS làm bài tập
Bài tập 1: Ghi lại lỗi & cáh sửa lỗi - HS đọc yêu cầu
Sai Sửa - Lớp làm vở, 1 vài em làm vào
phiếu lớn Xắp lên xe Sắp lên xe
I Mục tiờu:
- Nờu được vớ dụ về tiết kiệm tiền của
- Biết được lợi ớch của tiết kiệm tiền của
- Sử dụng tớờt kiệm quần ỏo, sỏch vở, đồ dựng, điện, nước, trong cuộc sốnghàng ngày
BVMT:Sử dụng tiết kiệm tiền ỏo, sỏch vở, đồ dựng, điện, nước Trong cuộc sốnghằng ngày là gúp phần BVMT và tài nguyờn thiờn nhiờn
*Cỏc KNS cơ bảnđược giỏo dục.
-Kỹ năng bỡnh luận, phờ phỏn, lóng phớ tiền của
-Kỹ năng lập kế hoạch sử dụng tiền của bản thõn
II.Cỏc phương phỏp, kỹ thuật dạy học cú thể sử dụng
III Đồ dựng dạy học:
- Giỏo viờn và Học sinh: Sgk, Vbt
IV Cỏc hoạt động dạy và học cơ bản:
Hoạt động của giỏo viờn
A Kiểm tra bài cũ: 5’
- Trẻ em cú quyền gỡ với những việc làm cú liờn
quan đến bản thõn ?
- Gv nhận xột,
B Bài mới: 32’
1 Giới thiệu bài: (1’)
Hoạt động của học sinh
- 2 hs trả lời
- Lớp nhận xột
Trang 62 Nội dung: (31’)
a.Giới thiệu bài : (1’).
b Các hoạt động: (30’)
Hoạt động 1: Tìm hiểu thông tin: (10’)
-Em nghĩ gì khi đọc các thông tin đó?
- Họ tiết kiệm để làm gì?
-Tiền của do đâu mà có?
Hoạt động 2: Thế nào là tiết kiệm tiền của
(10’)
-Thế nào là tiêt kiệm tiền của?
Hoạt động 3: (10’)
- Trong ăn uống cần tiết kiệm ntn?
- Có nhiều tiền thì tiêu ntn cho tiết kiệm?
- Thảo luận cặp đôi Đọc các thông tin và xem tranh trả lời các câu hỏi
+ Thấy người Nhật và người Đức rất tiết kiệm còn ở VN chúng ta đang thực hiện, thực hành tiết kiệm, chống lãng phí
+ Tiết kiệm là thói quen của
họ Có tiết kiệm mới có thể có nhiều vốn để làm giàu
+ Tiền của là do sức lđ của con người mới có
* Các ý kiến c,d là đúng
* Các ý kiến a,b là sai+Tiết kiệm là sử dụng đúng mục đích hợp lý có ích, không sử dụng thừa thãi, tiết kiệm tiền của không phải là bủn xỉn, dè xẻn
- cá nhân: ghi vào vở những việc nên làm và không nên làm để tiết kiệm tiền của
* Nên làm: Tiêu tiền một cáchhợp lý không mua sắm lung tung
* Không nên làm: Mua quà ănvặt, thích dùng đồ mới, bỏ đồ cũ
Biết được vì sao phải tiết kiệmtiền của
Nhắc nhở bạn bè , anh chị em thực hiện tiết kiệm tiền của + Ăn uống vừa đủ, không thừathãi Chỉ mua những thứ cần dùng
+ Chỉ giữ đủ dùng, phần còn lại thì cất đi hoặc giữ tiết kiệm+ Giữ gìn đồ đạc, đò dùng cũ cho hỏng mới dùng đồ mới.+ Lấy nước đủ dùng Khi không cần dùng điện, nước thìtắt.Tắt bớt những bóng đèn,
Trang 7- Sử dụng đồ đạc ntn? Mới tiết kiệm?
-Sử dụng điện, nước thế nào là tiết kiệm?
GDBVMT : Sử dụng tiết kiệm quần ỏo, sỏch vở
đồ dựng học tập , tiết kiệm trong sinh hoạt hằng
ngày cũng là biện phỏp BVMT và tfi nguyờn
thiờn nhiờn
- Cho liờn hệ bản thõn
*Ghi nhớ : sgk
GDSDNLTK – HQ : Sử dụng năng lượng như :
điện , nước , xăng ,dầu , than đỏ, gas ,…chớnh là
tiết kiệm tiền của cho bản thõn , gia đỡnh và đất
nước
- Đồng tỡnh với cỏc hành vi , việc sử dụng tiết
kiệm năng lượng ; phản đối , khụng đồng tỡnh
với cỏc hành vi sử dụng lóng phớ năng lượng
3.Củng cố dặn dũ: 3’
-Nhận xột tiết học
-Học bài và làm bài – chuẩn bị bài sau
điện khụng cần thiết
- Hs lắng nghe
ĐỊA LÍ Tây nguyên
I Mục tiêu:
- Nêu đợc một số đặc điểm tiêu biểu về địa hình, khía hậu của Tây Nguyên:
+ Các cao nguyên xếp tầng cao, thấp khác nhau: Kon Tum, Đăk LắK, Lâm Viên,
Di Linh
+ Khí hậu có hai mùa rõ rệt: mùa ma và mùa khô
- Chỉ đợc các cao nguyên ở Tây Nguyên trên bản đồ( lợc đồ) tự nhiên Việt Nam:Kon Tum, Đăk LắK, Lâm Viên, Di Linh
* BVMT:Một số đặc điểm chớnh của mụi trường và TNTN và việc khai thỏc
TNTN ở miền nỳi và trung du (rừng, khoỏng sản, đất đỏ ba dan, sức nước )
* TKNL:Tõy Nguyờn là nơi bắt nguồn của nhiều con sụng, cỏc con sụng chảy
qua nhiều vựng cú độ cao khỏc nhau nờn lũng sụng lắm thỏc ghềnh Bởi vậy, TõyNguyờn cú tiềm năng thuỷ điện to lớn Tớch hợp giỏo dục sử dụng năng lượng tiếtkiệm và hiệu quả ở đõy chớnh là vấn đề bảo vệ nguồn nước, phục vụ cuộc sống
* QPAN: * QPAN: Tinh thần đoàn kết, đồng cam cộng khổ của cỏc dõn tộc Tõy
Nguyờn cựng với bộ đội trong khỏng chiến chống Phỏp và chống Mỹ
II Cỏc phương phỏp, kỹ thuật dạy học cú thể sử dụng
- Đặt cõu hỏi -Thảo luận nhúm - Động nóo
III.Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam
- Tranh ảnh về các cao nguyên
IV Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giỏo viờn
Trang 8- Hãy mô tả vùng Trung du bắc Bộ?
- Trung du Bắc Bộ thích hợp cho việc trồng
những loại cây gì?
- Gv nhận xét đánh giá
B.Dạy bài mới: 32’
*Giới thiệu bài: (1’)
1.Tây Nguyên- xứ sở của các cao nguyên xếp
tầng (15’)
Hoạt động 1: Làm việc cả lớp
- Chỉ vị trí của khu vực Tây Nguyên trên bản đồ
và giới thiệu: Tây Nguyên là vùng đất cao, rộng
lớn, gồm các cao nguyên xếp tầng cao thấp khác
nhau
- Chỉ vị trí các cao nguyên trên lợc đồ hình
1-SGK và đọc tên các cao nguyên
- Dựa vào bảng số liệu ở SGK tr 83, xếp các cao
nguyên theo thứ tự từ thấp đến cao?
+ Hoạt động 2: Làm việc cả lớp.
- Gọi hs chia sẻ trước lớp
* GV: Tõy nguyờn là vựng đất cao, rộng lớn,
gồm cỏc cao nguyờn xếp tầng cao thấp khỏc
nhau, phớa bắc giỏp tỉnh Quảng Nam, phớa đụng
giỏp cỏc tỉnh Quảng Ngói, Bỡnh Định, Phỳ Yờn,
Khỏnh Hũa, Ninh Thuận, Bỡnh Thuận, phớa nam
giỏp cỏc tỉnh Đồng Nai, Bỡnh Phước, phớa tõy
giỏp vớiLào(Campuchia) Trong khi Kon Tum
cú biờn giới phớa tõy giỏp với cả Lào và
Campuchia, thỡ Gia Lai, Đắk Lắk và Đắk Nụng
chỉ cú chung đường biờn giới với Campuchia
Phong cảnh đẹp, khớ hậu trong lành phự hợp cho
trồng rau và hoa quả ụn đới quanh năm, cú rừng
thụng ba lỏ và thụng năm lỏ diện tớch lớn
*QPAN: Trong cuộc khỏng chiến chống Phỏp và
chống Mỹ cứu nước cỏc dõn tộc ở Tõy Nguyờn đó
cú những đúng gúp gỡ cựng với bộ đội để đỏnh
đuổi kẻ thự xõm lược?
- GV: Cỏc dõn tộc ở Tõy nguyờn đó gúp sức mỡnh
vào phong trào Trong khỏng chiến chống Phỏp và
Mỹ Họ đó nờu cao tinh thần đoàn kết, đồng cam
cộng khổ cựng với bộ đội đỏnh giặc ngoại xõm
2 Tây Nguyên có hai mùa rõ rệt: mùa ma và
mùa khô (16’)
Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm.
- Chia lớp thành 4 nhóm, phát cho mỗi nhóm
một số tranh ảnh, t liệu về 1 cao nguyên, giao
việc: Trình bày một số đặc điểm tiêu biểu của
- Hs khỏc nhận xột, bổ sung
- Hs trả lời:
Cỏc dõn tộc ở Tõy Nguyờn đónờu cao tinh thần đoàn kết,đồng cam cộng khổ cựng với
bộ đội đỏnh giặc ngoại xõmdành độc lập dõn tộc
- Hs nhúm 4 làm việc
- Trả lời cỏc yờu cầu của Gv
Trang 9+ Khí hậu ở Tây Nguyên có mấy mùa? Là
- Nhúm khỏc nhận xột, bổ sung
- 2 Hs đọc kết luận
- HS lắng nghe
Khoa học Một số cách bảo quản thức ăn
I Mục tiờu:
- Kể tên một số cách bảo quản thức ăn: làm khô, uớp lạnh, ớp mặn, đóng hộp,
- Thực hiện một số biện pháp bảo quản thức ăn ở nhà
II Cỏc phương phỏp, kỹ thuật dạy học cú thể sử dụng
-Trải nghiệm - Chia sẻ cặp đụi -Thảo luận nhúm
III Đồ dùng dạy học:
-Hình trang 24, 25
IV Cỏc hoạt động dạy và học cơ bản:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ: 5’
+ Vì sao nên ăn phối hợp nhiều loại rau quả? - 2 HS trả lời – lớp n/x
+ Nêu cách thực hiện vệ sinh an toàn thực
+ Quan sát các hình tr 24, 25 & nêu cách bảo
quản thức ăn trong từng hình? - Ghi yêu cầu vào phiếu
+ Các nhóm thi kể tên những món ăn chứa
nhiều chất béo động vật & chất béo thực vật
trong thời gian 10 ?
GV giảng: Các loại thức ăn tơi có nhiều nớc
& chất dinh dỡng Đó là môi trờng tổng hợp
cho các vi sinh vật phát triển Vì vậy chúng
dễ bị ôi thiu, hỏng Vậy muốn bảo quản thức
ăn đợc lâu, chúng ta phải làm thế nào?
Trang 10 Làm bài tập (nội dung hoạt động 1)
+ Cách nào ngăn không cho vi sinh vật xâm
nhập?
+ Cách nào ngăn chúng không có điều kiện
hoạt động?
- HS làm việc cá nhân: trả lời –lớp nhận xét
c./ Hoạt động 3: Liên hệ (7’) - HS hoạt động cá nhân
+ ở gia đình con thờng bảo quản thức ăn theo
- Hiểu cõu chuyện và nờu được nội dung chớnh của truyện
II Cỏc phương phỏp, kỹ thuật dạy học cú thể sử dụng
- Trải nghiệm - Chia sẻ nhúm đụi -Thảo luận nhúm - Đúng vai
III Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
IV.Cỏc hoạt động dạy học :
Hoạt động của giỏo viờn
A.Kiểm tra bài cũ: 5’
- Kể 1 câu chuyện mà em đã nghe, đã
đọc về tính trung thực
- Gv nhận xét đánh giá
B Dạy bài mới:32’
1 Giới thiệu bài: (1’)
+Quốc trọng: “Sự tớch chim Cuốc”
-Mai An Tiờm: “Sự tớch dưa hấu”
-Truyện cổ tớch Việt Nam
-2 Hs đọc phần B
-Kể theo nhúm 4
Trang 11I Mục tiờu:
- Viết, đọc, so sỏnh được cỏc số tự nhiờn; nờu được giỏ trị của chữ số trong một
số
- Đọc được thụng tin trờn biểu đồ cột ,
- Xỏc định được một năm thuộc thế kĩ nào
II Cỏc phương phỏp, kỹ thuật dạy học cú thể sử dụng
- Trũ chơi -Thảo luận nhúm - Động nóo
III Đồ dùng dạy học:
-Phấn màu
IV Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- HS1: Làm bài 2 trang 35 - 2 HS làm bài
b) B d) D
Bài 2: (10’)
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu Hs đọc các số liệu của biểu đồ
rồi điền vào chỗ chấm
- HS đọc & tự làm
a) Lớp 4A có 16 Hs tập bơi b) Lớp 4B có 10 Hs tập bơi c) Lớp 4c có nhiêu Hs tập bơi nhất d) Số Hs tập bơI của lớp 4B ít hơn của lớp 4A là 6 HS
e) Trung bình mỗi lớp có 15 Hs tập bơi
Bài 3: Bài toán (11’)
- Gọi Hs nêu bài toán - 1 Hs nêu yêu cầu bài toán
+ Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
+ Muốn tìm giờ tha ba ô tô chay đợc bao
nhiêu km ta làm nh thế nào? - HS làm bài, 1 Hs chữa bảng lớpBài giải
Trang 12+ Muốn tìm số trung bình cộng ta làm nh
thế nào?
Giờ thứ hai ô tô đi đợc số km là:
40 + 20 = 60( km) Giờ thứ ba ô tô đi đợc số km là: ( 60 + 40 ) = 50 (km) Đáp số: 50 km
C Củng cố - dặn dò: 3’
-Luyện từ và câu Danh từ chung - Danh từ riêng
I Mục tiờu:
- Hiểu được khỏi niệm DT chung và DT riờng (ND Ghi nhớ)
- Nhận biết được DT chung và DT riờng dựa trờn dấu hiệu về ý nghĩa khỏi quỏt của chỳng (BT1, mục III); nắm được qui tắc viết hoa DT riờng và bước đầu vận dụng qui tắc đú vào thực tế (BT2)
II Cỏc phương phỏp, kỹ thuật dạy học cú thể sử dụng
- Trải nghiệm -Thảo luận nhúm - Chia sẻ nhúm đụi
III Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ Việt Nam có sông Cửu Long, tranh ảnh vua Lê Lợi
- Ghi phần nhận xét vào phiếu
IV Cỏc hoạt động dạy và học cơ bản:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ: 5’
+ Danh từ là gì? Tìm ví dụ về danh từ chỉ
ng-ời, vật, hiện tợng, khái niệm?
- Gv nhận xét đánh giá
- 2 HS trả lời
II Bài mới: 32’
2 Luyện tập: (31’)
Bài tập 1: (10’)
- Y/c hs thảo luận và tỡm từ đỳng - H/s đọc, cả lớp theo dừi
đỳng
a) Sụng b) Cửu Long c) Vuad) Lờ Lợi
Gv gọi Hs đọc yờu cầu đề
- Y/c hs thảo luận cặp đụi và trả lời cõu hỏi HS đọc yờu cầu đề
Thảo luận cặp đụi
+ Sụng: tờn chung để chỉ những dũng nước chảy tương đối lớn, trờn đú thuyền bố đi lại được
- Cửu Long là tờn chỉ gỡ? + Cửu Long: Tờn riờng của một
dũng sụng cú chớn nhỏnh ở đồngbằng sụng Cửu Long
+ Vua: Tờn chung chỉ người đứng đầu nhà nước phong kiến
Trang 13-Vua là từ chỉ ai trong xó hội? + Lờ Lợi: Tờn riờng của vị vua
mở đầu nhà hậu Lờ
- Lắng nghe và nhắc lại
- Lờ Lợi chỉ người như thế nào?
Bài tập 3: (10’)
Cỏch viết cỏc từ trờn cú gỡ khỏc nhau
- Gọi 1 Hs đọc yờu cầu
- Thảo luận theo nhúm đụi
I Mục tiêu:
- Nêu cách phòng tránh một số bệnh do ăn thiếu chất dinh dỡng:
+ Thờng xuyên theo dõi cân nặng của em bé
+ Cung cấp đủ chất dinh dỡng và năng lợng
- Đa trẻ đi khám để chữa trị kịp thời
II Cỏc phương phỏp, kỹ thuật dạy học cú thể sử dụng
- Trải nghiệm - Chia sẻ cặp đụi -Thảo luận nhúm
III- Đồ dùng dạy học:
- Hình trong SGK Trang 26, 27
IV Cỏc hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên
A Kiểm tra bài cũ: 5’
- HS1: Hãy nêu 1 số cách bảo quản thức ăn?Gia
đình em thờng bảo quản thức ăn bằng cách nào?
-Mụ tả đặc điểm bờn ngoài của trẻ bị cũi
xương, suy dinh dưỡng và người bị bệnh bướu
-Yờu cầu HS quan sỏt hỡnh minh hoạ trang
26 / SGK và tranh ảnh do mỡnh sưu tầm được,
sau đú trả lời cỏc cõu hỏi:
-Hoạt động cả lớp
-HS quan sỏt