-4 HS đọc nối tiếp gợi ý -Đọc lại gợi ý 2 -1 số HS giới thiệu rõ về câu chuyện của mình.Hs giới thiệu rõ caâu chuyeän noùi veà loøng quyeát taâm vöôn leân hay caâu chuyeän noùi veà người[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
Thứ
Đạo đức Bài 3 (tiết 2): Bày tỏ ý kiến
Tập đọc Những hạt thóc giống
Chính tả Truyện cổ nước mình
Toán Luyện tập
Thứ hai
26/9
Thể dục Bài 11 Toán Luyện tập chung Luyện từ và câu Từ ghép và từ láy
Âm nhạc Tập đọc nhạc
Kể chuyện Một nhà thơ chân chính
Thứ ba
27/9
Khoa học Một số cách bảo quản thức ăn
Tập đọc Tre Việt Nam Tập làm văn Cốt chuyện Toán Kiểm tra cuối chương một Lịch Sử Nước ta dưới ách độ hộ của các triều đại phong
kiến phương bắc
Thứ tư
28/9
Kĩ thuật Toán Phép cộng
Luyện từ và câu Luyện tập về từ ghép và từ láy Khoa học Phòng một số bệnh do thiếu chất dinh dưỡng
Kĩ Thuật
Thứ năm
29/9
Thể dục Bài 12 Toán Phét trừ
Tập làm văn Luyện tập xây dựng cốt chuyện
Mĩ Thuật Vẽ theo mẫu: vẽ quả dạng hình cầu
Thứ sáu
30/9
Địalí Một số dân tộc ở Tây Nguyên
Trang 2Thứ hai ngày tháng năm 2005.
Môn: ĐẠO ĐỨC Bài3: Bài: Bày tỏ ý kiến
Tiết 2
I.MỤC TIÊU:
1.Giúp HS hiểu và khắc sâu kiến thức:
- Nhận thức được cácem có quyền có ý kiến, có quyền trình bày ý kiến của mình về những vấn đề có liên quan đến trẻ em
2.Kĩ năng
- Biết thực hiện quyền tham gia ý kiến của mình trong cuộc sống ở gia đình, nhà trường
3 Thái độ
- Biết tôn trọng ý kiến của những người khác
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.
-Vở bài tập đạo đức
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.
ND – TL Giáo viên Học sinh
1.Kiểm tra
2.Bài mới
HĐ 1: Tiểu
phẩm một
buổi tối
trong gia
đình Hoa
-Yêu cầu
-Nhận xét đánh giá
-Giới thiệu bài
-Yêu cầu:
-Em có nhận xét gì về ý kiến của mẹ Hoa, Bố Hoa về việc học tập của hoa?
-Em đã có ý kiến giúp đỡ gia đình thế nào? Yù kiến của bạn Hoa có phù hợp không?
-Nếu là Hoa em giải quyết
-2HS lên bảng trả lời câu hỏi -Ngoài việc học còn những việc gì liên quan đến em?
-Những việc liên quan đến
em em sẽ làm gì?
-Tập đóng tiểu phẩm trong nhóm
-3HS lên đóng tiểu phẩm
-Nêu:
-Nêu:
-Nêu:
Trang 3HĐ 2 Trò
chơi phóng
viên
HĐ 3: Trình
bày bài viết
3.Củng cố
dặn dò
thế nào?
KL: Mỗi người đều có
-Nêu cách chơi
-Tổ chức
-Gợi ý giúp đỡ
-Nhận xét tuyên dương
Yêu cầu
Nhận xét KL:
Các em cần tham gia ý kiến của mình về những vấn đề có liên quan đến bản thân, đến gia đình em
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS thực hiện theo bài học
-1HS đọc yêu cầu bài tập 3
-Thực hiện chơi thử
-Một số HS thực hiện làm phóng viên và hỏi câu hỏi sgk -Bạn hãy giới thiệu bài hát, bài thơ mà bạn biết
-Bạn hãy kể một chuyện mà bạn thích
-Người mà bạn yêu quý nhất là ai?
-Sở thích của bạn hiện nay là gì?
-Điều bạn quan tâm nhất hiện nay là gì?
-Nhận xét
-1HS đọc yêu cầu bài tập 4
-Viết bài
-Trình bày bàiviết
-Thảo luận vấn đề giải quyết của tổ, lớp, trường
-Một số đại diện trình bày
Môn: Tập đọc Bài:Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca
I.Mục đích - yêu cầu.
1 Đọc trơn toàn bài
-Đọc đúng tên riêng tiếng nước ngoài:An –đrây-ca
-Đọcđúng các câu đối thoại câu cảm
-Đọc phân biệt lời nói của nhân vật, lời của người kể chuyện
Trang 4-Biết thể hiện tìh cảm, tâm trạng dằn vặt của các nhân vật qua dọng đọc
2Hiểu nghĩa các từ trong bài
-Biết tóm tắt câu chuyện
-Hiểu ý nghĩa câu chuyện
II.Đồ dùng dạy – học.
-Bảng phu ghi sẵn
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1 kiểm tra
2 Bài mới
HĐ 1 giới
thiệu bài
HĐ 2: luyện
đọc
HĐ 3: tìm
hiểu bài
-Gọi HS kiểm tra bài cũ -Nhận xét đánh gía cho điểm -Giới thiệu bài
-Đọc và ghi tên bài
a)Cho HS đọc Chia 3 đoạn Đ1:Từ đầu về nhà Đ2:Tiếp đến khỏi nhà Đ3:Còn lại
-Cho HS đọc đoạn nối tiếp -Luyện đọc từ ngữ dễ đọc sai:An đrây-ca,rủ,hoảng hốt,cứu,nức nở
-Cho HS đọc cả bài b)Cho HS đọc chú giải+giải ngiã từ
c)GV đọc mẫu đoạn văn Đ1:
Cho HS đọc thành tiếng -Cho HS đọc thầm h:An-Đrây-ca đã làm gì trên đường đi mua thuốc cho ông?
H: Khi nhớ ra lời mẹ dậnn-đrây –ca thế nào?
*Đoạn 2 -Cho HS đọc thành tiếng đoạn 2
-3 HS lên bảng trả lời
-nghe
-Đọc nối tiếp -HS đọc theo HS của GV
-1 HS đọc cả bài -1 HS đọc phần chú giải SGK -HS giải nghĩa
-1 HS đọc to -Hsđọc thầm -Chơi bóng cùng các bạn
Vội chạy nhanh 1 mạch đến cửa hàng mua thuốc rồi mang về -1 HS đọc to
Trang 5HĐ 4: đọc
diễn cảm bài
văn
3 Củng cố
dặn dò
-Cho HS đọc thầm trả lời câu hỏi
h:Chuyện xẩy ra khi an-đrây –ca mang thuộc về nhà?
H:Khi thấy ông đã mất mẹ đang khóc An –đrây –ca thế nào?
H khi nghe con kể mẹcó thái độ thế nào?
*Đoạn 3 -Cho HS đọc thành tiếng -Cho HS đọc thàm trả lời câu hỏi
H:An-drây –ca tự dằn vặt mình như thế nào?
H:Câu chuyện cho thấy an-đrây-ca là cậu bé như thế nào?
-GV Đọc diễn cảm bài văn Đ1:Đọc với dọng kể chuyện Đ2:đọc dọng hoảng hốt ăn năn
Đ3:đọc dọng trầm thể hiện sự day dứt
-nhấn dọng ở 1 số từ ngữ:
dằn vặt, nhanh nhẹn
+Chú ý ngắt dọng khi đọc câu
-Cho HS luyện đọc -Nhận xét khen nhóm đọc hay
-Tóm tắt truyện 3,4 câu
-Cae lớp đọc thầm
-Về đến nhà hoảng hốt thấy mẹ đang khóc và ông đã qua đời -Cho Rằng do mình không mang thuốc về kịp-An-đrây-ca oà khóc và kể hết mọi chuyện cho mẹ nghe
-Bà an ủi con và nói rõ cho con biết là ông đã mất khi con mới ra khỏi nhà
-1 HS đọc lớp lắng nghe
-Cả đêm đó ngồi nức nở dưới cây táo do ông trồng
-là cậu bé thương ông dám nhận lỗi việc mình làm
-Nhiều hs luyện đọc cả bài -HS phân vai
Trang 6Môn:
Chính tả
Bài:Người viết truyện thật thà
I.Mục đích, yêu cầu:
-Nghe Viết đúng chính tả
-Biết tự phát hiện lỗi sai và sửa lỗi trong bài chính tả
-Tìm và viết đúng các từ láy có tiếng chứa âm đấu,x, hoặc có các thanh hỏi /ngã
II.Đồ dùng dạy- học.
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1 kiểm tra
2 Bài mới
HĐ 1: Giới
thiệu bài
HĐ 2:
-GC đọc cho HS viế -Nhận xét cho điểm -Giới thiệu bài -Đọc và ghi tên bài
-a)HD -Đọc bài chính tả 1 lần -Lưu ý hS tên bài chính tả phải viết giữa trang khi chấm xuống dòng phải viết hoa và lùi vào 1 ô ly,
-Cho HS viết các từ:
Pháp,ban-dắc b)HS viết chính tả -Đọc từng câu hoặc từng bộ phận ngắn cho HS viết
-Đọc bài chính tả 1 lượt cho
HS soát lỗi c)Chấm chữa bài -Đọc yêu cầu BT2 +Đọc cả phần mẫu
-Giao việc:Tự đọc bài viết phát hiện lỗi ,sửa lỗi
-2 HS viết trên bảng lớp
-nghe
-Nghe
Viết vào bảng con -HS viết chính tả vào vở
-HS soát lỗi lại bài
-1 HS đọc to lớp lắng nghe
Trang 7HĐ 3:làm bài
tâp 3
3 Củng cố dặn
dò
-Cho HS làm việcNhắc trước khi viết lỗi và cách sửa lỗi các em nhớ viết tên bài chính tả
-Chấm 7-10 bài nhận xét cho điểm
Bài tập:GV lựa chọn câu a hoặc b
Câu a:Cho HS đọc yêu cầu -Giao việc:yêu cầu các em tìm các từ láy có tiếng chữa âm s, có tiếng chứa âm x muốn vậy các em phải xem lại từ láy là gì? Các kiểu từ láy?
-Cho 1 HS nhắc lại kiến thức về từ láy
-Cho HS làm việc theo nhóm
-Cho HS trình bày -Nhận xét chốt lại những từ
HS tìm đúng +Từ láy có chứa âm s:su su
+Từ láy có chứa âm x:xao xuyến,xung xinh
Câu b: cách tiến hành như câu a
-Nhận xét tiết học -Biểu dương HS viết đúng chính tả và làm bài tập tốt
-HS tự đọc bài viết phát hiện lỗi và sửa lỗi chính tả
-Từng cặp đổi vở cho nhau để sửa lỗi
-HS viết lỗi và cách sửa từng lỗi vào sổ tay
-1 HS đọc to lớp lắng nghe
-1 HS nhắc lại -Từ láy là từ có sự phối hợp những tiếng có âm đầu hay vần hay giống nhau
-Làm việc theo nhóm -Các nhóm thi tìm nhanh các từ có phụ âm đầu x,s theo hình thức tiếp sức
-Ghi kết quả đúng vào vở
Môn: TOÁN
Trang 8BàiLuyện tập chung
I:Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về
-Viết số liền trước, số liền sau của 1 số
-Giá trị của các chữ số trong tự nhiên
-So sánh số tự nhiên
-Đọc biểu đồ hình cột
-Xác định năm thế kỷ
II:Chuẩn bị:
- Các hình biểu diễn đơn vị: chục trăm nghìn, chục nghìn, trăm nghìn như sách giáo khoa
- Các thẻ ghi số
- Bảng các hàng của số có 6 chữ số
III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra
2 Bài mới
HĐ 1: Giới
thiệu bài
HĐ 2: HD
luyện tập
Gọi HS lên bảng yêu cầu HS làm bài 2,3 T 26
-Chữa bài nhận xét đánh giá cho điểm HS
-Giới thiệu bài -Ghi tên bài
Bài 1:Yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm
-GV chữa bài và yêu cầu HS nêu lại cách số liền trước, số liền sau 1 số tự nhiên
Bài 2:
-Yêu cầu HS tự làm bài
-GV chữa bài yêu cầu giải thích cách điền trong từng ý Bài 3:
-Yêu cầu HS quan sát biểu đồ và hỏi :Biểu đồ biểu diễn gì?
-2 HS lên bảng
-Nghe
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
-1 HS lên bảng làm, HS cả lớp làm vào vở BT
-4 HS trả lời cách điền số của mình
-Biểu diễn số HS giỏi toán khối lớp 3 trường tiểu học Lê Quý Đôn năm 2004-2005
Trang 93 Củng cố
dặn dò
-yêu cầu HS tự làm bài sau đó chữa bài
+khối lớp 3 có bao nhiêu lớp?
Đó là các lớp nào?
+nêu số HS giỏi toán từng lớp?
+Trong khối lớp 3 lớp nào nhiều HS giỏi toán nhất? Lớp nào ít HS giỏi toán nhất?
+Trung bình mõi lớp 3 có bao nhiêu HS giỏi toán?
Bài 4 -Yêu cầu HS tự làm bài
-Gọi HS nêu ý kiến của mình sau đó nhận xét cho điểm HS Bài 5
Yêu càu HS đọc đề bài sau đó yêu cầu kể các con số tròn trăm từ 500-800
-Trong các số trên những số nào lớn hơn 540 và bé hơn 870?
-Vậy x có thể là những số nào?
-Tổng kết giờ học -Nhắc HS về nhà làm bài tập
HD luyện tập và chuẩn bị bài sau
-HS làm bài
3 lớp :A,B,C
-3A có: 18 HS giỏi;3B có 27 em;3C có 21 em
-3B nhiều HS giỏi nhất và 3
A có ít HS giỏi nhất
-Trung bình mỗi lớp có HS giỏi toán là:
(18+27+21):3=22(HS)
-Tự làm sau đó chéo vở kiểm tra lẫn nhau
a)Năm 2000 thế kỷ XX b)năm2005 thế kỷXXI c)Thế kỷ XXI kéo dài từ năm 2001-2100
-HS kể các số:
500,600,700,800 -ĐÓ là các số:600,700,800
-X=600,700,800
Trang 10Thø ba ngµy th¸ng n¨m 2005
Môn: TOÁN
Bài: Luyện tập chung I.Mục tiêu
Giúp HS:Củng cố về
-Viết số liền trước ,số liền sau của 1 số
-So sánh tự nhiên
-Đọc biểu đó đồ hình cột
-Đổi đơn vị đo thời gian
-Giải bài toán về tìm số trung bình
II.Chuẩn bị
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1 Kiểm tra
2 Bài mới
HĐ 1: giới
thiệu bài
HĐ 2:L HD
luyện tập
3 Củng cố
dặn dò
-Gọi HS lên bảng yêu cầu làm bài tập HD luyện tập T 27
-Nhận xét chữa bài cho điểm -Giới thiệu bài
-Ghi tên bài
-yêu cầu HS tự làm các bài tập trong thời gian 35 phút sau đó chữa bài và HD HS cách chấm điểm
Nhận xét đánh giá kết quả bài làm của HS
-Dặn các em về nhà ôn tập các kiến thức trong chương 1 để kiểm tra cuối chương
-3 HS lên bảng
-nghe
-HS làm bài sau đó đổi chéo vở để kiểm tra và chấm điểm cho nhau
Môn: Khoa học
Bài: Một số cách bảo quản thức ăn
Trang 11I.Mục tiêu:
Sau bài học Hs có thể:
- Kể tên các cách bảo quản thức ăn
- Nêu ví dụ về một số loại thức ăn và cách bảo quản chúng
- Nói về những điểm cần chú ý khi lựa chọn thức ăn dùng bảo quản và cách sử dụng thức ăn đã bảo quản
II.Đồ dùng dạy – học
-Các hình SGK
-Phiếu học nhóm
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1.Kiểm tra bài cũ
2.Bài mới
HĐ 1: Cách bảo
quản thức ăn
MT: Kể tên cách
bảo quản thức ăn
-Yêu cầu HS lên bảng trả lời về nội dung bài 10
-Nhận xét – đánh giá
-Giới thiệu bài
-Muốn giữ thức ăn lâu mà không bị hỏng gia đình em thường làm thế nào?
-Chia nhóm và yêu cầu hoạt động nhóm
-Hãy kể tên các cách bảo quản thức ăn trong các hình minh họa?
-Gia đình em thường sử dụng những cách nào để bảo quản thức ăn?
-3HS lên bảng trả lời câu hỏi -Thế nào là thực phẩm sạch và
an toàn?
-Chúng ta cần làm gì để thực hiện vệ sinh an toàn thực phẩm?
-Vì sao hàng ngày chúng ta cần phải ăn nhiều rau, hoa quả chín?
-Nhận xét bổ xung -Nêu:
-Hình thành nhóm và thảo luận nhóm
-Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận
-Bằng cách, phơi khô, đóng hộp, gâm nước nắm, ướp tủ lạnh
-Nêu:
-Giúp thức ăn để được lâu,
Trang 12HĐ 2: Tìm hiểu cơ
sở khoa học của
các cách bảo quản
thức ăn
MT: Giải thích
được cơ sở khoa
học của sự bảo
quản thức ăn
HĐ 3: Tìm hiểu
một số cách bảo
quản thức ăn ở
nhà
MT: HS liên hệ
thực tế về cách bảo
quản một số loại
thức ăn mà gia
đình áp dụng
3.Củng cố dặn dò
-Cách bảo quản thức ăn đó có lợi ích gì?
-Nhận xét ý kiến của HS
KL: Có nhiều cách
-Chia nhóm và nêu yêu cầu cho từng nhóm
1Nhóm phơi khô
2Nhóm ướp lạnh 3Nhóm đóng gói
4Nhóm cô đặc với đường
-Kể tên các loại thức ăn và cách bảo quản
-Lưu ý điều gì trước khi bảo quản?
KL: Trước khi đưa thức ăn ( ) vào bảo quản
-Phát phiếu học tập cá nhân
-Nhận xét chố ý:
-Yêu cầu:
-Nhận xét tiết học
-Dặn dò:
không bị mất chất dinh dưỡng và ôi thiu
-Nhận xét bổ xung
-Nhận nhiệm vụ
-Đại diện các nhóm trình bày kết quả
-Nhận xét bổ xung
-Nhóm phơi khô
+Tôm, củ cải, măng miến, bánh đa
+Rửa sạch, bỏ phần ruột, -Nhóm ướp lạnh
+Tên thức ăn:
+Cách bảo quản:
-Nhóm đóng hộp:
+Tên thức ăn:
+Cách bảo quản:
-Nhận phiếu và làm bài tập
Tên thức ăn Cách bảo quản
1
2
3
4
5
-Một số HS trình bày – nhận xét bổ xung
-2HS đọc phần ghi nhớ
Trang 13Môn:Luyện từ và câu)
Bài.Danh từ chung và danh từ riêng
I.Mục đích – yêu cầu.
-Nhận biết được danh từ chung và danh từ riêng dựa trên dấu hiệu về ý nghĩa
khái quát của chúng
-nắm được quy tắc viết hoa danh từ riêng và bướ đầu vận dụng quy tắc đó vào thực tế
II.Đồ dùng dạy – học
- Chuận bị
III.Các hoạt động dạy – học
1 kiểm tra
2 Bài mới
HĐ 1 Giới thiệu
bài
HĐ 2: Làm bài 1
HĐ 3: làm bài 2
-Gọi HS lên bảng kiểm tra -Nhận xét đánh gía cho điểm
-giới thiệu bài -Đọc và ghi tên bài
-Phần nhận xét -Cho HS đọc yêu cầu bài 1+
đọc ý a,b,c,d giao việc:Yêu cầu các em phải tìm được những từ ngữ có nghĩa như một trong ý a,b,c,d
-Cho HS làm bài -Cho HS trình bày
-Nhận xét chốt lại lời giải đúng
Ý a: dòng sông Yùb:Sông cửu long
Ý c: Vua
Ý d:Vua lê lợi -Cho HS đọc yêu cầu bài 2
-2 HS lên bảng
-nghe
-1 HS đọc to lớp lắng nghe
-HS làm bài -Lần lượt trình bày
HS 1:ý a
HS 2:Ý b
-Lớp nhận xét
-1 HS đọc to lớp lắng nghe
Trang 14HĐ 4:Làm bài 3
HĐ 5: Ghi nhớ
-Giao việc các em vừa tìm được 4 từ ở 4 gọi ý nhiệm vụ các em là chỉ ra được nghĩa các từ dòng sông, sông cửu long khác nhau như thế nào?
Nghĩa của từ vua và vua lê lợi khác nhau như thế nào -Cho HS làm bài
-Trình bày kết quả so sánh -Nhận xét chốt lại lời giải đúng
+So sánh cá từ sông với sông cửu long
Sông: Tên của những dòng nước chảy
Cửu long tên riêng của 1 dòng sông
-Cho HS đọc yêu cầu bài 3 -Giao việc chỉ ra được cách viết từ sông và sông cửu long có gì khác nhau? Cách viết từ vua và vua lê lợi có
gì khác nhau?
-Cho HS làm việc -trình bày so sánh
-Nhận xét chốt lại lời giải đúng
-GV những danh từ gọi chung của 1 loại sự vật được gọi là danh từ chung những danh từ gọi tên riêng của sự vật nhất định gọi là danh từ riêng
H:Danh từ chung là gì?Danh từ riêng là gì?
-HS làm bài cá nhân -Lần lượt trình bày -Lớp nhận xét
-Chép lại lời giải đúng vào vở
-1 HS đọc to lớp lắng nghe
-Hs làm việc -Lần lượt trình bày sự so sánh của mình
-Lớp nhận xét
-HS trả lời -3 HS đọc to
Trang 15HĐ 6:Làm bài
tập 1
HĐ 7: làm bài
tập 2
3 Củng cố dặn
dò
-Cho HS đọc ghi nhớ SGK -GV có thể lấy 1 vài danh từ riêng
Phần luyện tập -Cho HS đọc yêu cầu +đọc đoạn văn
Giao việc :tìm danh từ chung và danh từ riêng trong đoạn văn đó -Cho HS làm bài
-Cho HS thi trên bảng lớp -Nhận xét chốt lại lời giải đúng
a)Danh từ chung: núi,dòng sông,dãy núi
b)Danh từ riêng:Chung,lam, thiên
-Cho HS đọc yêu cầu BT2 -Giao việc:Viết tên 3 bạn nam ,3 bạn nữ trong lớp và cho biết họ tên các bạn ấy là danh từ chung hay riêng -Cho HS làm bài
-Cho HS trả lời câu hỏi theo yêu cầu bài
-Nhận xét chốt lại lời giải đúng
-Nhận xét tiết học -yêu cầu mỗi HS về nhà viết vào vở
5-10 danh từ chung là tên gọi các đồ dùng
5-10 danh từ riêng là tên của người sự vật xung quanh
-Cả lớp đọc thầm lại
-1 HS đọc to lớp lắng nghe
-HS làm bài theo nhóm các nhóm ghi nhanh ra giấy nháp -Đại diện các nhóm cầm giấy nháp đã ghi các từ nhóm của mình tìm được lên bảng phụ trên lớp
-Lớp nhận xét
-1 HS đọc to lớp lắng nghe
-Làm bài 2 làm trên bảng lớp -Lần lượt trả lời
lớp nhận xét