Kiến thức: - Kể bằng lời của một câu chuyện đã nghe, đã đọc về đồ chơi của trẻ em hoặc những con vật gần gũi với trẻ em.. - Hiểu ý nghĩa truyện tính cách của nhân vật trong mỗi câu chuyệ[r]
Trang 1TẬP ĐỌC Tiết 29 CÁNH DIỀU TUỔI THƠ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức.
- HS đọc đúng và trôi chảy toàn bài
2 Kĩ năng.
- Biết đọc với giọng vui, hồn nhiên; bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài
- Hiểu ND: Niềm vui sướng và những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều đem lại cho lứa tuổi nhỏ (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
3 Thái độ: HS trân trọng và giữ gìn những đồ chơi, trò chơi dân gian.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
-GV: Tranh SGK, bảng phụ.
- HS : SGK vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
5’
1’
30’
1 KT bài cũ
2 Bài mới:
a Giới thiệu
bài:
b Hướng dẫn
luyện đọc và
tìm hiểu bài:
- Đọc trôi chảy,
to rõ ràng, ngắt
nghỉ đúng và
TLCH đúng, từ
đó hiểu nội
dung bài
- 2 HS nối tiếp nhau đọc bài Chú Đất Nung
- Nêu ND chính của bài
- Nhận xét
- GV giới thiệu- ghi bảng
* Luyện đọc:
- Gọi HS đọc bài
- Bài này chia làm mấy đoạn?
+ Đoạn 1 : Từ đầu … vì sao sớm
+ Đoạn 2 : Còn lại
* Đọc nối tiếp lần 1
- GV hướng dẫn HS phát âm một
số từ khó : cánh diều, tha thiết, huyền ảo
* Đọc nối tiếp lần 2 và giải từ chú thích
* Đọc nối tiếp lần 3
- GV đọc mẫu toàn bài
* Tìm hiểu bài:
* Đoạn 1 :
- Gọi HS đọc đoạn 1
+ Tác giả chọn những chi tiết nào để tả cánh diều?
+ T/g quan sát diều bằng những giác quan nào?
- 2 HS đọc nối tiếp và nêu ND của bài
- Nhận xét
- HS nghe- ghi vở
- 1 HS đọc toàn bài
- HS nêu : 2 đoạn
- 2 HS đọc nối tiếp
- HS luyện phát âm
- 2 HS đọc nối tiếp và giải nghĩa từ
- 2 HS nối tiếp nhau đọc
- HS nghe và cảm nhận cách đọc
- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm
+ Mềm mại như cánh bướm, … tiếng sáo vi vu, trầm bổng
+ ……tai & mắt
Trang 2* Hướng dẫn
HS đọc diễn
cảm:
- HS đọc diễn
cảm 1 đoạn
văn
3 Củng cố
Dặn dò
+ Đoạn 1 cho biết gì?
* Đoạn 2 :
- Gọi HS đọc đoạn 2
+ Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ em những niềm vui lớn như thế nào?
+ Trò chơi thả diều đem lại cho các em ước mơ đẹp như thế nào?
+ Câu 3: SGK
+ Đoạn 2 nói lên điều gì?
+ Qua bài Cánh diều tuổi thơ, tác giả muốn nói với chúng ta điều gì?
- GV ghi ND chính lên bảng
- GV treo đoạn văn luyện đọc
- GV đọc mẫu đoạn văn
- Gọi HS đọc đoạn văn
- Nêu cách đọc đoạn văn này
- GV gạch chân các từ ngữ cần nhấn giọng
- Yêu cầu HS đọc diễn cảm theo nhóm
* Thi đua đọc diễn cảm
- Gọi HS thi đua đọc diễn cảm
- GV theo dõi + nhận xét
+ Nêu ý nghĩa của bài?
- Giáo dục tư tưởng: Thả diều là trò chơi dân gian rất thú vị,……
- Chuẩn bị bài: Tuổi ngựa
+ Đoạn 1: Tả vẻ đẹp của cánh diều
- 1 HS đọc
+ Hò hét nhau thả diều, thi đua nhau thả
diều………
+ Nhìn lên bầu trời đêm huyền ảo……Chờ đợi một nàng tiên …… +Đoạn 2: Trò chơi thả diều đem lại niềm vui và những ước mơ đẹp + HS trả lời
- Vài HS nhắc lại
- HS lắng nghe
- 1 HS đọc đoạn văn và nêu cách đọc
- Cả lớp cùng quan sát
- 1 HS đọc
- HS luyện đọc theo nhóm 2
- 4 HS thi đua đọc diễn cảm
- Nhận xét
+ 2 HS nêu
- HS lắng nghe
- Lắng nghe, ghi nhớ về nhà thực hiện
Trang 3CHÍNH TẢ (nghe – viết) Tiết 15 CÁNH DIỀU TUỔI THƠ
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
- Nghe-viết đúng bài CT; trình bày đúng đoạn văn
2 Kĩ năng:
- Làm đúng BT (2) a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn: Luyện viết đúng tên các đồ chơi hoặc trò chơi chứa tiếng bắt đầu bằng tr/ch, thanh hỏi/thanh ngã
3 Thái độ:
-Rèn viết đẹp, giữ vở sạch
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
-GV: Bảng nhóm , bút dạ
- HS : SGK ,vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
3’
1’
15’
1 KT bài cũ
2 Bài mới:
a Giới thiệu
bài:
b Hướng
dẫn nghe
-viết chính tả
- HS hiểu
nội dung
đoạn viết,
tìm được từ
khó và nghe
viết đúng
chính tả
đoạn viết
- GV đọc cho HS viết các từ : Vất vả, tất tả, lấc cấc, ngất ngưởng
- Nhận xét
- GV giới thiệu + ghi bảng
* Tìm hiểu nội dung :
- GV gọi HS đọc đoạn văn
+ Cánh diều đẹp như thế nào?
+ Cánh diều đem lại cho tuổi thơ niềm vui sướng như thế nào?
- GV nhận xét
* Hướng dẫn viết từ khó :
- Yêu cầu HS tìm các từ khó,
đễ lẫn khi viết chính tả và luyện viết
- GV đọc cho HS viết các từ :
cánh diều, bãi thả, hét trầm, bổng, sao sớm
* Viết chính tả
- GV nhắc HS ngồi viết cho đúng tư thế
- GV đọc từng câu hoặc cụm
từ cho HS viết
* Soát lỗi, chấm bài
- 2 HS lên bảng, dưới lớp viết nháp
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- 1 HS đọc
+ HS trả lời
- HS nêu
- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào nháp
- HS chú ý tư thế ngồi viết
- HS cả lớp viết bài vào vở
Trang 43’
c Hướng
dẫn làm bài
tập :
* Bài tập2
Tìm tên các
đồ chơi hoặc
trò chơi
a/ Tiếng bắt
đầu bằng tr
hoặc ch:
* Bài tập 3
Miêu tả đồ
chơi + trò
chơi:
C Củng cố
Dặn do
- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi
- GV thu chấm, nhận xét 1 số bài
- GV nhận xét chung về bài viết của HS
Trò chơi tiếp sức
- Gọi HS đọc yêu cầu BT2 + mẫu
- Các em thực hiện tìm và ghi vào nháp
- HS cử đại diện các dãy 6 em lên thi đua tiếp sức
- GV nêu luật chơi :
- Các đội bắt đầu thi đua, HS
cổ vũ
- Cả lớp và GV nhận xét , kết luận nhóm thắng cuộc
- Các em làm bài vào VBT:
Hoạt động nhóm bàn
- Các em đọc yêu cầu BT3
- Yêu cầu HS cầm đồ chơi lên
tả hoặc nêu cách chơi cho các bạn trong nhóm nghe
- Gọi đại diện 1 số nhóm trình bày trước lớp
- Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn bạn hay nhất
- Về nhà viết một đoạn văn miêu tả một đồ chơi hay một trò chơi mà em thích
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài chính tả tuần 16
- HS soát lại bài
- 7 HS đưa vở lên chấm
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS lắng nghe
- HS tìm từ và ghi vào giấy nháp
- HS thi đua nhóm
- Các nhóm lắng nghe
- Nối tiếp nhau viết tên đồ chơi, trò chơi trên bảng
- Làm vào vở bài tập
- 2 HS đọc yêu cầu
- Các nhóm trình bày cho nhau nghe
- 1 số nhóm trình bày trước lớp
- Lắng nghe ghi nhớ, về nhà thực hiện
Trang 5LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 29 Mở rộng vốn từ ĐỒ CHƠI TRÒ CHƠI
I.MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
-Biết thêm tên một số đồ chơi, trò chơi (BT1, BT2)
2 Kĩ năng:
- Phân biệt được những đồ chơi có lợi và những đồ chơi có hại (BT3); nêu được một vài từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi tham gia các trò chơi (BT4)
3 Thái độ:
-HS biết giữ gìn và phát triển các đồ chơi, trò chơi dân gian
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
-GV: Bảng nhóm , bút dạ - Tranh minh hoạ các trò chơi trang 147,148 SGK
- HS : SGK ,vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
3’
1’
30’
1 KT bài cũ
2 Bài mới:
a Giới thiệu
bài:
b.Hướng dẫn
làm bài tập
* Bài 1:
- Nêu đúng
tên đồ chơi và
trò chơi có
trong hình ở
SGK
* Bài 2 :
- Tìm được
thêm các đồ
chơi, trò chơi
- Gọi HS lên bảng đặt câu hỏi để thể hiện thái độ:
khen, chê, sự khẳng định, phủ định hoặc yêu cầu, mong muốn,…
- GV nhận xét
- Mở rộng vốn tư :đồ chơi-trò chơi
- GV ghi bảng
Hoạt động nhóm bàn.
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Treo tranh minh hoạ, yêu cầu HS quan sát nói tên đồ chơi hoặc trò chơi trong tranh
- Yêu cầu HS làm mẫu
- Gọi HS phát biểu, bổ sung
* GV nhận xét- kết luận.
Hoạt động nhóm 4
- Yêu cầu HS đọc bài tập
- Phát giấy và bút lông cho
- 3 HS lên bảng đặt câu
- Nhận xét
- HS nhắc lại đầu bài
- 1 HS đọc
-Cả lớp quan sát tranh, 2HS ngồi cùng bàn trao đổi thảo luận
-1 HS làm mẫu ( theo tranh 1)
+ Đồ chơi: diều
+ Trò chơi: thả diều
- Lên bảng chỉ vào tranh nói tên các đồ chơi ứng với các trò chơi
- 1HS đọc
- Các nhóm nhận đồ dùng
Trang 6khác
* Bài 3:
- Nêu được
lợi ích của 1
số trò chơi
* Bài 4 :
- HS tìm được
những từ
miêu tả tình
cảm con
người khi
chơi
3 Củng cố –
dặn do
các nhóm
-Yêu cầu HS tìm từ ngữ chỉ các đồ chơi, trò chơi
-Nhóm nào làm xong trước dán phiếu lên bảng
- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung
* GV nhận xét kết luận những từ đúng
Hoạt động theo cặp.
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS hoạt động theo cặp
- Gọi HS phát biểu, bổ sung
ý kiến cho bạn
* GV chốt lại lời giải đúng
Hoạt động cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi HS phát biểu
+ Em hãy đặt câu thể hiện thái độ của con người khi tham gia trò chơi
- Về nhà ghi nhớ các trò chơi, đồ chơi đã biết Đặt 2 câu ở BT4
- Giáo dục HS khi chơi xong phải giữ gìn và cất cẩn thận
- Chuẩn bị bài sau: Giữ phép lịch sự khi đặt câu hỏi
- Nhận xét tiết học
học tập
- HĐ trong nhóm
- Đại diện nhóm dán phiếu lên bảng và đọc kết quả
- Bổ sung các từ mà nhóm bạn chưa có
- 1 HS đọc
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi trả lời câu hỏi
- Tiếp nối phát biểu, bổ sung
- 1 HS đọc
2 HSnêu:Saymê, hăng say… + HS tiếp nối nhau đặt câu
- HS lắng nghe về nhà thực hiện
- HS tự liên hệ bản thân
Trang 7KỂ CHUYỆN Tiết 15 KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE ĐÃ ĐỌC
I/ MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Kể bằng lời của một câu chuyện đã nghe, đã đọc về đồ chơi của trẻ em hoặc những con vật gần gũi với trẻ em
- Hiểu ý nghĩa truyện tính cách của nhân vật trong mỗi câu chuyện bạn kể
2 Kĩ năng:
- Lời kể chân thật , sinh động, giàu hình ảnh và sáng tạo
- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn theo các tiêu chí đã nêu
3 Thái độ: Yêu thích môn kể chuyện.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
-GV: Bảng Phụ
- HS : SGK ,vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
5’
1’
30’
1 KT bài cũ
- HS kể nối
tiếp truyện:
Búp bê của
ai?
2 Bài mới:
a Giới thiệu
bài:
b Hướngdẫn
kể chuyện
* Tìm hiểu đề
bài
- HS hiểu
được trọng
tâm bài học
* Học sinh
thực hành kể
chuyện và
trao đổi ý
nghĩa câu
chuyện
- HS tự kể
- Gọi 3 HS nối tiếp nhau kể truyện Búp bê của ai? Bằng lời của búp bê
- Gọi 1 HS đọc phần kết truyện với tình huống: cô chủ cũ gặp búp bê trên tay cô chủ mới
- GV giới thiệu – ghi bảng
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Phân tích đề bài Dùng phấn màu gạch chân dưới những từ ngữ : đồ chơi của trẻ em, con vật gần gũi
- Yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ và đọc tên truyện
+ Em có biết những truyện nào
có nhân vật là đồ chơi của trẻ em hoặc con vật gần gũi với trẻ em?
+ Em hãy giới thiệu câu chuyện mình kể cho các bạn nghe
* Kể trong nhóm:
- Yêu cầu HS kể chuyện và trao đổi với bạn về tính cách nhân vật , ý nghĩa truyện
- GV đi từng nhóm giúp đỡ và lưu ý các em:
- 4 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu
- HS nhắc lại đầu bài
- 2 HS đọc thành tiếng
- Lắng nghe
- HS lần lượt đọc tên + HS nêu
+ HS giới thiệu truyện của mình
- 2 HS cùng ngồi bàn kể chuyện, trao đổi với nhau về nhân vật, ý nghĩa
truyện
Trang 8được 1 câu
chuyện đã
nghe đã đọc
kể về đồ chơi
hoặc về con
vật gần gũi
3 Củng cố ,
dặn dò:
Kể câu chuyện ngoài SGK sẽ được khuyến khích tuyên dương
Kể câu chuyện phải có đầu ,
có kết thúc , kết truyện theo mở rộng
Nói với các bạn về tính cách nhân vật, ý nghĩa truyện
* Kể trước lớp:
- Tổ chức cho học sinh thi kể giữa các tổ
- Khuyến khích HS hỏi lại bạn về tính cách nhân vật, ý nghĩa truyện
- Gọi HS nhận xét bạn kể
- Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
- Trong tiết kể chuyện này em nghe được mấy câu chuyện?
- Về nhà kể lại truyện đã nghe cho người thân nghe
- Chuẩn bị những câu chuyện về một chuyện đồ chơi của mình hoặc của các bạn mà em có dịp quan sát ghi vào vở kể chuyện tiết sau các em học cho tốt
- Nhận xét tiết học
- Đại diện 3 tổ thi kể,
HS khác lắng nghe để hỏi lại bạn
- HS nhận xét bạn kể
- HS nêu
- HS lắng nghe về nhà thực hiện
Trang 9TẬP ĐỌC Tiết 30 TUỔI NGỰA
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
- HS đọc đúng, trôi chảy toàn bài
2 Kĩ năng:
- Biết đọc với giọng vui, nhẹ nhàng; đọc đúng nhịp thơ, bước đầu biết đọc với giọng
có biểu cảm một khổ thơ trong bài
- Hiểu ND: Cậu bé tuổi Ngựa thích bay nhảy, thích du ngoạn nhiều nơi nhưng rất yêu
mẹ, đi đâu cũng nhớ tìm đường về với mẹ (trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3, 4; thuộc khoảng 8 dòng thơ trong bài)
3 Thái độ:
- HS ngoan ngoãn, biết vâng lời cha mẹ
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
-GV: Bảng phụ ,phấn màu
- HS : SGK ,vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
5’
1’
30’
1 KT bài cũ
2 Bài mới:
a Giới thiệu
bài:
b Hướng
dẫn luyện
đọc và tìm
hiểu bài:
- HS đọc to,
rõ ràng trôi
chảy, ngắt
nghỉ đúng
các khổ thơ
c Tìm hiểu
bài:
- 2 HS nối tiếp nhau đọc bài Cánh diều tuổi thơ
- Nêu ND chính của bài
- Nhận xét
- GV giới thiệu + ghi bảng
a Luyện đọc:
- Ỵêu cầu 1 HS đọc toàn bài
- Bài này chia làm mấy đoạn?
* Đọc nối tiếp lần 1:
- GV hướng dẫn HS phát âm một số từ khó : đại ngàn, mấp
mô, trăm miền…
* Đọc nối tiếp lần 2 và giải từ chú thích
* Đọc nối tiếp lần 3
- Đọc theo nhóm 2
- GV đọc diễn cảm toàn bài
* Khổ thơ 1 : Gọi HS đọc
+ Bạn nhỏ tuổi gì? Mẹ bảo tuổi
ấy tính nết như thế nào?
GV chốt ý khổ thơ 1 và chuyển sang đoạn 2
- 2 HS đọc nối tiếp và nêu nội dung bài
- Nhận xét
- HS nhắc lại tên đề bài
- 1 HS đọc
- HS nêu : 4 đoạn
- 4 HS đọc nối tiếp
- Cả lớp luyện đọc từ khó
- 4 HS đọc nối tiếp và giải nghĩa từ
- 4 HS nối tiếp nhau đọc
- HS đọc theo cặp
- HS nghe và cảm nhận cách đọc
- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm
+ Tuổi ngựa – không chịu ngồi yên, thích đi
Trang 10* Hướng dẫn
HS đọc diễn
cảm và học
thuộc lòng
bài thơ:
- Đọc diễn
cảm 1 đoạn
thơ
3 Củng cố-
dặn dò
* Khổ thơ 2 Gọi HS đọc
+ Ngựa con theo ngọn gió rong chơi những đâu?
* GV cho HS quan sát tranh &
giảng tranh Ý đoạn 2 nói gì?
* Khổ thơ 3 : Hoạt động nhóm 2
- Yêu cầu HS thảo luận theo cặp để tìm ra câu trả lời
+ Điều gì hấp dẫn ngựa con trên những cánh đồng hoa?
* GV chốt ý đoạn 3
* Khổ thơ 4 :Hoạt động cá nhân
- Yêu cầu HS đọc khổ 4 và tìm
ý + Vẻ đẹp của những cánh đồng hoa
+ Trong khổ thơ cuối, ngựa em nhắn nhủ với mẹ điều gì?
+ Yêu cầu thảo luận nhóm 2 tìm
đề tài vẽ cho câu 5 /SGK
- Yêu cầu HS đọc thầm cả bài
và tìm ý nghĩa
- GV treo đoạn văn cần luyện đọc
- GV đọc mẫu đoạn văn
- Gọi HS đọc đoạn văn
- Nêu cách đọc đoạn văn này
- GV gạch chân các từ ngữ cần nhấn giọng
* Đọc diễn cảm đoạn văn :
- Yêu cầu HS đọc diễn cảm theo nhóm
* Thi đua đọc diễn cảm
+ Nêu nhận xét của em về tính cách của cậu bé tuổi ngựa trong bài thơ?
- Chuẩn bị bài: Kéo co SGK / 155
- 1 HS đọc khổ thơ 2 + HS trả lời
+ Mơ ước của chú bé sẽ đi mọi nơi
- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm
- HS thảo luận theo cặp + HS các cặp lần lượt nêu
- 1 HS đọc khổ 4, cả lớp đọc thầm & trả lời
+ HS trả lời
+ Con đi …, nhưng vẫn nhớ đường tìm về với mẹ
- HS thảo luận và đại diện
1 số nhóm phát biểu
- HS nêu
- Vài HS nhắc lại
- Cả lớp cùng quan sát
- Cả lớp lắng nghe
- 1 HS đọc
- 1 HS nêu
- HS luyện đọc theo nhóm 2
- 4 HS thi đua đọc diễn cảm
+ Cậu bé giàu ước mơ và trí tưởng tượng
+ Cậu bé yêu mẹ, đi đâu cũng nhớ về mẹ
Trang 11TẬP LÀM VĂN Tiết 29 LUYỆN TẬP MIÊU TẢ ĐỒ VẬT
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
- Nắm vững cấu tạo 3 phần (mở bài, thân bài, kết bài) của bài văn miêu tả; hiểu vai trò của quan sát trong việc miêu tả những chi tiết của bài văn, sự xen kẽ của lời tả với lời kể (BT1)
2 Kĩ năng:
- Lập được dàn ý cho bài văn tả chiếc áo mặc đến lớp (BT2)
3 Thái độ: HS biết yêu quý và giữ gìn các đồ vật trong nhà.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
-GV: Bảng nhóm , bút dạ
- HS : SGK ,vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
5’
30’
1 KT bài cũ
2 Bài mới:
a Giới thiệu
bài:
b Hướng dẫn
làm bài tập :
* Bài 1 :
- Tìm đúng
mở bài, thân
bài, kết bài
của baì văn “
Chiếc xe đạp
của chú Tư”
+Thế nào là miêu tả ? + Nêu cấu tạo bài văn miêu tả
- Nhận xét câu trả lời
- GV giới thiệu + ghi bảng
Hoạt động nhóm đôi
- Gọi 2 HS tiếp nối nhau đọc Y/c
và ND
- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp và trả lời câu hỏi:
+ Tìm phần mở bài ,thân bài ,kết bài trong bài văn Chiếc xe đạp của chú Tư
+ Phần mở bài ,thân bài ,kết bài trong đoạn văn trên có tác dụng gì? Mở bài, kết bài theo cách nào ?
+ Tác giả quan sát chiếc xe đạp bằng giác quan nào ?
- Phát phiếu cho từng cặp HS và
- 2 HS trả lời
- Nhận xét
- HS nhắc lại đầu bài
- 2 HS đọc
- HS trao đổi theo cặp và trả lời câu hỏi
+ HS trả lời:
- MB: Trong làng tôi…… chiếc xe đạp của chú
- TB: Ở xóm vườn……
Nó đá đó
- KB: Đám con nít…… chiếc xe của mình
+ HS trả lời
+ …….quan sát bằng mắt
và tai
- Trao đổi viết các câu văn thích hợp vào phiếu