...những câu văn tả cảnh đẹp của làng quê dưới cánh bay của chú chuuồn chuồn nước thể hiện tình yêu của tác giả với quê hương, đất nước: Mặt hồ ..... Bài văn miêu tả vẻ đẹp của chú chuồn[r]
Trang 1Tuần 31 Thứ Hai
Ngày soạn : 9 /4 / 2010 Ngày dạy: 12 / 4 / 2010
Tập đọc:
ăng-co Vát
I.Mục tiêu:
- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng chậm rãi biểu lộ tình cảm kính phục
- Hiểu nội dung, ý nghĩa bài: Ca ngợi Ăng-co Vát, một công trình kiến trúc và
điêu khăc tuyệt diệu của nhân dân Cam-pu-chia
- Có ý thức tìm hiểu thiên nhiên
II.Đồ dùng dạy- học:
- ảnh khu đền Ăng-co Vát
III.Hoạt động dạy- học:
1.Bài cũ:
- 2 H đọc thuộc lòng bài “Dòng sông mặc áo” ? Em thích hình ảnh nào ? Vì sao ?
? Nêu nội dung của bài ?
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: H xem tranh minh hoạ.
b.Hướng dẫn H luyện đọc và tìm hiểu bài:
*Luyện đọc:
- 1 H đọc toàn bài
- H đọc đoạn nối tiếp (3 đoạn)
- Giải nghĩa từ mới :
? “Kiến trúc ”là gì ?
? Đặt câu với từ “điêu khắc” ?
? “Thốt nốt” là gì ?
? Tìm những từ gần nghĩa với từ “kì thú” ?
- H luyện đọc theo nhóm 2
- 1 H đọc toàn bài - Gv đọc mẫu
*Tìm hiểu bài:
Đoạn 1: H đọc thầm:
XII)
Đoạn 2: H đọc to:
Đoạn 3: 1 H đọc to:
? Phong cảnh khu đền vào lúc hoàng hôn có gì đẹp ?
Trang 2? Nêu nội dung bài ? (Ca ngợi Ăng-co Vát, một công trình kiến trúc và điêu
khăc tuyệt diệu của nhân dân Cam-pu-chia )
*Hướng dẫn đọc diễn cảm :
- H luyện đọc và thi đọc diễn đoạn : “Lúc hoàng hôn các ngách”
+ Gv đọc mẫu - 1 H đọc - H luyện theo cặp - Thi đọc
3.Củng cố, dặn dò:
? Nhắc lại nội dung bài ?
? Em có suy nghĩ gì khi đọc bài ?
- Nhận xét giờ học - Chuẩn bị bài sau
_
Toán:
I.Mục tiêu:
- H cẩn thận, chính xác
II.Đồ dùng dạy-học:
III.Hoạt động dạy- học:
1.Bài cũ:
- 2 H thực hành đo chiều rộng, chiều dài phòng học ?
- Lớp nhận xét, chữa bài
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Hướng dẫn H thực hành tại lớp:
* Giới thiệu vẽ đoạn thẳng AB trên bản đồ:
(Đổi 20 m = 2 000 cm )
T Yêu cầu : Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 5 cm vào vở.
Lưu ý: GV không vẻ đoạn thẳng AB “phóng đại lên bảng”.
c.Thực hành :
Bài 1: Gv giới thiệu: Chiều dài bảng lớp là 3 m.
Yêu cầu H vẽ đoạn thẳng AB biểu thị chiều dài bảng đó trên bản đồ có tỉ lệ:
1 : 50
- H tự làm – Gv chấm bài – nhận xét - H nêu cách làm - Lớp nhận xét
- (Đổi 3 m = 300 cm
Độ dài thu nhỏ : 300 : 50 = 6 cm
Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 6 cm)
Bài 2: H nêu yêu cầu: (H khá, giỏi)
Trang 3- H tự làm vào vở
- Gv kiểm tra, chấm bài 1 dãy - nhận xét
(Đổi 8 m = 800 cm, 6 m = 600 cm
Chiều dài hình chữ nhật thu nhỏ: 800 : 200 = 4 (cm) Chiều rộng hình chữ nhật thu nhỏ: 600 : 200 = 3 (cm)
Vẽ hình chữ nhật có chiều dài 4 cm, chiều rộng 3 cm)
3.Củng cố, dặn dò:
thế nào ?
- Nhận xét giờ học - Chuẩn bị bài sau: Ôn tập
_
Chính tả (Nghe-viết):
Nghe lời chim nói
I.Mục tiêu:
- Nghe -viết đúng bài chính tả, biết trình bày đúng bài thơ, khổ thơ theo thể thơ
5 chữ
II.Đồ dùng dạy- học:
- Phiếu khổ to
III.Hoạt động dạy- học:
1.Bài cũ:
- Gv đọc 2 H viết bảng những từ ngữ đã học ở bài tập 3b
- Lớp nhận xét, chữa bài
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Hướng dẫn nghe-viết:
- Gv đọc bài viết chính tả “Nghe lời chim nói” - H theo dõi sgk, H đọc thầm
- H chú ý những từ khó, cách trình bày
- 1 H lên bảng viết những từ khó - Lớp viết vào vở nháp: ngỡ ngàng, thanh khiết, L tha
- H gấp sgk - Gv đọc - H viết bài
- Gv đọc - H dò bài
- Gv chấm bài 1 tổ, H chấm chéo bài còn lại, nhận xét
c.Hướng dẫn H làm bài tập chính tả:
Bài 2b: H nêu yêu cầu:
- H làm vào vở bài tập
- Gv phát phiếu cho 2 H
- Lớp nhận xét - Gv bổ sung, chốt:
+ bải hoải, lủng củng, bủn xỉn, lỉnh kỉnh, lỏng lẻo, lẳng lặng, lảo đảo, lỏng
chỏng, lổ đổ, nỉ non, nở nang, vẩn vơ,
+ bão bùng, bẽ bàng, bẽn lẽn, bỡ ngỡ, cãi cọ, chễm chệ, lẽo đẽo, lã chã, lãng vãng, lãng đãng, lẫm chẫm, lững thững, nhão nhoét, viễn vong
Bài 3a: H nêu yêu cầu:
Trang 4- Thi điền nhanh vào vở bài tập - Chấm 5 bài - nhận xét: ở - cũng cảm -cả.
3.Củng cố, dặn dò:
- Ghi nhớ những từ ngữ đã luyện tập
- Nhận xét giờ học - Chuẩn bị bài sau
Thứ Ba
Ngày soạn: 10 / 4 / 2010 Ngày dạy : 13 / 4 / 2010
Toán:
Ôn tập về số tự nhiên
I.Mục tiêu:
Giúp H:
- Ôn tập về đọc, viết số tự nhiên trong hệ thập phân
trong một số cụ thể
- Dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của nó
- H cẩn thận, chính xác
II.Hoạt động dạy- học:
1.Bài cũ:
- Không
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Luyện tập:
Bài 1: H nêu yêu cầu:
T Yêu cầu củng cố cách đọc, viết số và cấu tạo thập phân của số.
- H làm phần còn lại, chữa bài tập - nhận xét
Bài 2: H nêu yêu cầu - quan sát mẫu (H khá, giỏi)
- Hoàn thành bài còn lại vào vở nháp - 2 H chữa bài - Lớp nhận xét
- Gv nhận xét, chốt
Bài 3a : H nêu yêu cầu:
- H làm vở - GV chấm bài 5 em - H chữa bài - Lớp nhận xét, thống nhất :
- Lớp đơn vị gồm những hàng nào ? Lớp nghìn, lớp triệu gồm những hàng nào?
Bài 4: H nêu yêu cầu - Củng cố về dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của nó.
- H trả lời câu hỏi a, b, c - Lớp nhận xét, thống nhất kết quả - Gv chốt
Bài 5: H nêu yêu cầu: (nếu còn thời gian)
- H làm bài vào vở - 2 H làm phiếu
- Lớp nhận xét, thống nhất:
- Gv chấm bài 1tổ - nhận xét
3.Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học - Chuẩn bị bài sau
Trang 5Luyện từ và câu:
Thêm trạng ngữ cho câu
I.Mục tiêu:
Giúp H:
viết ít nhất có hai câu sử dụng trạng ngữ)
- Giáo dục H yêu môn học
II.Đồ dùng dạy- học:
- Bảng phụ
III.Hoạt động dạy- học:
1.Bài cũ:
? Thế nào là câu cảm ? ví dụ ?
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Phần Nhận xét:
Bài 1: 3 H nối tiếp nêu yêu cầu 1, 2, 3:
- H nêu ý kiến - Lớp và Gv nhận xét, chốt:
+ Vì sao (Nhờ đâu, Khi nào) I- ren trở thành một nhà khoa học nổi tiếng ? + Tác dụng nêu nguyên nhân, thời gian xảy ra sự việc nói ở chủ ngữ và vị ngữ
T
3.Phần Ghi nhớ:
- 3 H đọc nội dung ghi nhớ
4.Phần Luyện tập:
Bài 1: 1 H nêu yêu cầu:
- H làm bài vào vở bài tập
- 1 H làm bài trên bảng phụ - Trình bày kết quả - Lớp và Gv nhận xét
Vì vậy, mỗi năm
Bài 2: H nêu yêu cầu:
- H làm bài vào vở
- Trình bày nối tiếp - lớp nhận xét
- Gv chấm bài 1 tổ - nhận xét
3.Củng cố, dặn dò:
- Nêu ghi nhớ của bài ?
- Tập lấy ví dụ về câu có trạng ngữ
- Nhận xét giờ học - Chuẩn bị bài sau
_
Địa lí:
Biển, đảo và quần đảo
I.Mục tiêu:
Trang 6với nhiều đảo và quần đảo.
- Kể tên một số hoạt động khai thác nguồn lợi chính của biển, đảo:
+ Khai thác khoáng sản: dầu khí, cát trắng, muối
+ Đánh bắt và nuôi trồng hải sản
II.Đồ dùng dạy- học:
- Bản đồ đia lí tự nhiên Việt Nam
III.Hoạt động dạy- học:
1.Bài cũ:
? Vì sao nói đà Nẵng là một thành phố cảng ?
? Chứng minh Đà Nẵng là trung tâm công nghiệp ?
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Giảng bài:
1 Vùng biển Việt Nam:
*Hoạt động 1: Làm việc cá nhân:
- H quan sát hình 1 - Trả lời câu hỏi mục 1 sgk - Lớp nhận xét -Gv chốt
- Gv treo bản đồ - H quan sát bản đồ , nghiên cứu sgk:
nhiều hải sản, khoáng sản quý, điều hoà khí hậu, có nhiều bãi biển đẹp, nhiều vũng, vịnh thuận lợi cho việc phát triển du lịch và xây dựng các cảng biển)
? Chỉ trên bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam các vịnh Bắc Bộ, Thái Lan ?
2 Đảo và quần đảo:
*Hoạt động 2: Làm việc cả lớp:
- Gv chỉ các đảo và quần đảo trên biển Đông
? Em hiểu thế nào là đảo, quần đảo ?
- Các nhóm trình bày - Các nhóm khác nhận xét
*Hoạt động 3: Làm việc theo nhóm 4: Dựa vào sgk
? Trình bày một số nét tiêu biểu của đảo và quần đảo ở vùng biển phía Bắc,
vùng biển miền Trung, vùng biển phía Nam ?
T Chỉ cho H xem đảo, quần đảo, mô tả về cảnh đẹp, giá trị kinh tế, an ninh,
3.Củng cố, dặn dò:
? Biển, đảo và quần đảo có gí trị gì ?
- Nhận xét giờ học - Chuẩn bị bài sau
Trang 7Thứ Tư
Ngày soạn: 10 / 4 / 2010 Ngày dạy : 14 / 4 / 2010
Toán:
I.Mục tiêu:
- Biết sắp xếp bốn số tự nhiên theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé
- H cẩn thận, chính xác
II.Hoạt động dạy- học:
1.Bài cũ:
? Nêu đặc điểm về dãy số tự nhiên, ví dụ ?
- 2 H viết số: + 9 triệu, 5 nghìn, 2 chục, 3 đơn vị
+ 1 trăm triệu, 2 trăm nghìn, 2 trăm
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Ôn tập:
Bài 1(dòng 1, 2): H nêu yêu cầu:
- H tự làm vở nháp - chữa bài tập - nhận xét
? Nêu cách so sánh ?
Bài 2: H nêu yêu cầu : So sánh rồi sắp xếp các số đó theo thứ tự từ bé đến lớn
- Hoàn thành bài vào vở - 2 H chữa bài - Lớp nhận xét
- Gv chấm vở 5 em - Nhận xét, chốt
Bài 4: H nêu yêu cầu: (nếu còn thời gian)
- H làm bài vào vở - Gv chấm 5 bài nhanh nhất
- H chữa bài - Lớp nhận xét, thống nhất kết quả - Gv chốt
Bài 5: H nêu yêu cầu: (nếu còn thời gian)
- H làm bài vào vở nháp
- Lớp nhận xét, thống nhất:
- Gv chấm bài 1tổ - nhận xét, chốt:
a Các số chẵn lớn hơn 57 và bé hơn 62 là : 58; 60
b.Các số lẽ lớn hơn 57 và bé hơn 62 là : 59 ; 61
c Số tròn chục lớn hơn 57 và bé hơn 62 là : 60
3.Củng cố, dặn dò:
? Nêu cách so sánh các số tự nhiên ?
- Nhận xét giờ học - Chuẩn bị bài sau
_
Kể chuyện :
Kể chuyện được chứng kiến
hoặc tham gia
Trang 8I.Mục tiêu:
chơi xa
- Biết sắp xếp các sự việc theo trình tự hợp lí để kể lại rõ ràng; biết trao đổi với bạn về ý nghiã câu chuyện (Gv có thể yêu cầu H kể về một lần đi thăm họ hàng
- Rèn kĩ năng nghe: chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời bạn kể
II.Hoạt động dạy- học:
1.Bài cũ:
- 2 H kể lại chuyện đã đọc, đã nghe ca ngợi về du lịch hay thám hiểm
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Hướng dẫn H hiểu yêu cầu của đề bài:
tham gia
- Gv gạch chân những từ ngữ quan trọng
- 2 H đọc nối tiếp 2 gợi ý - lớp theo dõi
bà hoặc chợ xa, đi chơi đâu đó
- H xem tranh minh học các đề tài
- H nối tiếp giới thiệu đề tài mình chọn
c.Thực hành kể chuyện, trao đổi nội dung, ý nghĩa câu chuyện:
*Kể chuyện theo cặp:
- Từng cặp kể chuyện cho nhau nghe câu chuyện của mình, trao đổi ý nghĩa
câu chuyện
- Gv theo dõi, giúp đỡ
*Thi kể trước lớp:
- Nêu ý nghĩa câu chuyện - Thảo luận nội dung, ý nghĩa câu chuyện
? Nhận xét về nội dung, cách kể, từ ngữ, điệu bộ ?
- Lớp bình chọn bạn kể hay nhất, câu chuyện hay nhất
- Gv kể cho H nghe mẫu (150 bài văn hay )
3.Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học - Chuẩn bị bài sau
_
Tập đọc:
Con chuồn chuồn nước
I.Mục tiêu:
- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài văn với giọng nhẹ nhàng, tình cảm,
Trang 9II.Đồ dùng dạy- học:
- Tranh minh họa sgk
- ảnh con chuồn chuồn
III.Hoạt động dạy- học:
1.Bài cũ:
- 2 H đọc bài “Ăng-co Vát” - Trả lời câu hỏi của bài
? Nêu nội dung bài ?
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Hướng dẫn H luyện đọc và tìm hiểu bài:
*Luyện đọc:
- 1 H đọc bài
- H chia đoạn (2 đoạn) - H đọc đoạn nối tiếp, kết hợp:
Đọc đúng những câu cảm
- H luyên đọc đoạn theo nhóm đôi
- 1 H đọc toàn bài - Gv đọc bài
*Tìm hiểu bài:
H đọc thầm toàn bài:
? Em thích hình ảnh so sánh nào ? Vì sao ?
? Cách miêu tả chú chuồn chuồn bay có gì hay ? (tả rất đúng với cách bay vọt
( những câu văn tả cảnh đẹp của làng quê L cánh bay của chú chuuồn luỹ tre ; rồi những cảnh : cánh đồng với những
một khung cảnh làng quê Việt Nam Lu đẹp, thanh bình Từ đó bộc lộ tình cảm
*Luyện đọc diễn cảm:
- Luyện đọc diễn cảm và thi đọc đoạn : “Ôi chao ! Chú chuồn chuồn phân vân”
- thi đọc
3.Củng cố, dặn dò:
? Nêu nội dung của bài ?
- Nhận xét giờ học - Chuẩn bị bài sau
Trang 10Thứ Năm
Ngày soạn: 10 / 4 /2010 Ngày dạy : 15 / 4 /2010
Toán:
I.Mục tiêu:
- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9
- H làm đúng, nhanh
- H cẩn thận, chính xác
II.Hoạt động dạy- học:
1.Bài cũ:
- H: Tìm x biết: 4 < x < 7 và: a x là số chẵn b x là số lẽ
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Ôn tập:
Bài 1(161): H nêu yêu cầu:
? Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5 , 9 ?
- H tự làm vở nháp - chữa bài tập - nhận xét
Bài 2: H nêu yêu cầu : Viết chữ số thích hợp
- 2 H thi đua điền vào bảng lớp
- Lớp hoàn thành bài vào vở nháp - Lớp nhận xét
? Nêu những cách làm khác ?
- Gv nhận xét, chốt
Bài 3 : H nêu yêu cầu:
- Lớp làm vào vở - 1 H chữa bài
Bài 4: H nêu yêu cầu: (Thi đua - nếu còn thời gian)
- H làm bài vào vở
- Gv chấm 5 bài nhanh nhất
- 1 H chữa bài - Lớp nhận xét, thống nhất kết quả - Gv chốt:
Các số có 3 chữ số 0, 5, 2 là: 520, 502, 205, 250
Số vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2 là: 520, 250
Bài 5: 1 H đọc đề bài: (H khá, giỏi)
- H làm bài vào vở - 2 H làm phiếu
- Lớp nhận xét, thống nhất:
- Gv chấm bài 1tổ - nhận xét, chốt:
(Số cam ít hơn 20 và theo bài ra số cam vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5 Trong số cam từ 1, 2, 3 19 thì chỉ có 15 chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5 Vậy
số cam là 15 quả)
3.Củng cố, dặn dò:
? Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, và 9 ?
- Nhận xét giờ học - Chuẩn bị bài sau
_
Trang 11Tập làm văn:
Luyện tập miêu tả các bộ phận
của con vật
I.Mục tiêu:
những từ ngữ miêu tả thích hợp
- H biết chịu khó, cẩn thận, tỉ mỉ, biết yêu quý cácc con vật nuôi
II.Đồ dùng dạy- học:
- Tranh ảnh về : gà, ngựa
- Bảng phụ viết đoạn văn: Con ngựa
II.Hoạt động dạy- học:
1.Bài cũ:
? Bài văn miêu tả con vật gồm mấy phần ?
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Hướng dẫn quan sát và chọn chi tiết miêu tả:
Bài 1, 2: 1 H nêu yêu cầu:
- Lớp làm VBT - Trình bày
- Lớp nhận xét, Gv chốt nội dung:
Bài 3: H nêu yêu cầu:
- Gv dán ảnh một số con vật: gà, ngựa
- H chọn con vật quan sát, miêu tả, nêu
T.Đọc ví dụ (mẫu sgk) để hiểu yêu cầu của bài: cách quan sát rất độc đáo từng
bộ phận của con vật; biết tìm những từ ngữ miêu tả chính xác đặc điểm của các
bộ phận đó
- H làm vào vở bài tập , nêu kết quả
- Gv nhận xét, ghi điểm
3.Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học - Chuẩn bị bài sau: Quan sát con gà trống
_
Luyện từ và câu:
Thêm trạng ngữ
chỉ nơi chốn cho câu
I.Mục tiêu:
Trang 12(BT2); biết thêm những bộ phận cần thiết để hoàn chỉnh câu có trạng ngữ cho
- H cẩn thận, chính xác
II.Đồ dùng dạy- học:
- Bảng phụ viết hai câu văn (Nhận xét) , 3 câu văn bài tập 1 (Luyện tập)
- 4 băng giấy
III.Hoạt động dạy- học:
1.Bài cũ:
- 3 H đọc đoạn văn ngắn viết về một lần đi chơi xa, trong đó có ít nhất một câu
dùng trạng ngữ
- 2 H đặt câu có trạng ngữ chỉ thời gian, nơi chốn
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Phần Nhận xét:
Bài 1, 2, : 2 H nêu yêu cầu:
- H làm vào VBT - 1 H lên bảng gạch L bộ phận trạng ngữ trong câu (bảng phụ)
- Lớp nhận xét - Gv chốt:
Bài 1: Trạng ngữ trong các câu bổ sung ý nghĩa chỉ nơi chốn cho câu.
c Phần Ghi nhớ:
- 3 H đọc ghi nhớ
? Lấy ví dụ minh họa ?
d Luyện tập:
Bài 1: H nêu yêu cầu:
- Trao đổi nhóm 2 - 1 H gạch lên bảng phụ
- Lớp nhận xét - Gv chữa bài:
Bài 2: H nêu yêu cầu:
- Gv dán 3 băng giấy - 3 H làm - Gv chốt
Bài 3: H nêu yêu cầu:
- H làm vào vở - Gv chấm bài 1 tổ - nhận xét
- 1 số H trình bày, Gv chốt:
3.Củng cố, dặn dò:
- Hoàn thành bài
thêm trạng ngữ cho câu
- Nhận xét giờ học - Chuẩn bị bài sau