1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GA LOP 5 TUAN 12 4 cot

42 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 62,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tiếp tục giúp bạn yếu trong lớp - Các tổ hoặc cá nhân cho biết ý kiến HĐ 3: Giáo dục ý -GV cho Học sinh quan sát một số thức bào vệ môi tranh về ô nhiễm môi trường.. -GV đưa ra các số [r]

Trang 1

TUẦN 12

Thứ hai ngày 23 tháng 11 năm 2015

TOÁN NHÂN SỐ THẬP PHÂN VỚI 10, 100, 1000

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Nắm được quy tắc nhân nhẩm số thập phân với 10, 100, 1000

2 Kĩ năng:

- Củng cố kĩ năng nhân một số thập phân với một số tự nhiên

- Củng cố kĩ năng viết các số đo đại lượng dưới dạng số thập phân Bài tập cần làm : Bài 1 , bài

Hoạt động 1:

Hoạt động 2:

- Học sinh sửa bài 1, 3 (SGK).

- Giáo viên nhận xét và cho

- Giáo viên nêu ví dụ

- Yêu cầu học sinh nêu ngay

kết quả

14,569  102,495  10037,56  1000

- Yêu cầu học sinh nêu quy tắc

- Giáo viên nhấn mạnh thao tác: chuyển dấu phẩy sang bên phải

- Giáo viên chốt lại và dán ghi

nhớ lên bảng

Hướng dẫn học sinh củng cố kĩnăng nhân một số thập phân

- Hát

- Lớp nhận xét.

- Học sinh ghi ngay kết

quả vào bảng con

- Học sinh nhận xét

giải thích cách làm (có thể học sinh giải thích bằng phép tính đọc  (so sánh) kết luận chuyển dấu phẩy sang phải một chữ số)

Trang 2

viết các số đo đại lượng dưới dạng số thập phân.

*Bài 2:

- Yêu cầu HS nhắc lại quan hệ giữa dm và cm; giữa m và cm_Vận dụng mối quan hệ giữa các đơn vị đo

- Giáo viên yêu cầu học sinh

nêu lại quy tắc

- Giáo viên tổ chức cho học

sinh chơi trò chơi “Ai nhanh hơn”

- Giáo viên nhận xét tuyên

cách dựa vào bảng đơn

vị đo độ dài, rồi dịch chuyển dấu phẩy

- Dãy A cho đề dãy B trả lời và ngược lại

- Lớp nhận xét.

Trang 3

Thứ ba ngày 24 tháng 11 năm 2015 TOÁN

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Rèn kỹ năng nhân một số thập phân với một số tự nhiên.

- Rèn kỹ năng nhân nhẩm một số thập phân với 10, 100, 1000

2 Kĩ năng:

- Rèn học sinh tính nhân một số thập phân với một số tự nhiên nhanh, chính xác, nhân nhẩm

nhanh Bài tập cần làm : Bài 1 ( a ) , bài 2 ( a, b) , bài 3

Hoạt động 1:

 Bài 1:

Hoạt động 2:

- Học sinh sửa bài 3 (SGK).

- Giáo viên nhận xét và cho

điểm

Luyện tập.

Hướng dẫn học sinh rèn kỹ năng nhân nhẩm một số thập phân với 10, 100, 1000

Kết luận : Số 8,05 phải nhânvới 10 để được 80,5

Hướng dẫn học sinh rèn kỹ năng nhân một số thập phân với một số tự nhiên là số tròn chục

Trang 4

thực hành, động não.

- Giáo viên yêu cầu học

sinh nhắc lại, phương pháp nhân một số thập phân với một số tự nhiên

• Giáo viên chốt lại: Lưu ý học sinh ở thừa số thứ hai

có chữ số 0 tận cùng

- Giáo viên yêu cầu học sinhđọc đề, phân đề – nêu cách giải

• Giáo viên chốt lại

Củng cố

- Giáo viên yêu cầu học

sinh nhắc lại kiến thức vừa học

Trang 5

III Các hoạt động dạy –học :

TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Giáo viên nêu ví dụ: Cái

sân hình chữ nhật có chiều dài 6,4 m ; chiều rộng là 4,8

m Tính diện tích cái sân?

• Có thể tính số đo chiều dài

và chiều rộng bằng dm

• Giáo viên nêu ví dụ 2

4,75  1,3

• Giáo viên chốt lại:

+ Nhân như nhân số tự nhiên

+ Đếm phần thập phân cả 2 thừa số

+ Dùng dấu phẩy tách ở phầntích chung

+ Dán lên bảng ghi nhớ, gạchdưới 3 từ

Hướng dẫn học sinh bước đầu nắm được quy tắc nhân 2 số

Trang 6

thập phân.

- Giáo viên yêu cầu học sinh

đọc đề

- Giáo viên yêu cầu học sinh

nêu lại phương pháp nhân

- Phân tích đề, hướng giải.

- Giáo viên chốt, cách giải.

- Yêu cầu học sinh nhắc lại

- Học sinh làm bài.

- Học sinh sửa bài – Nêu

công thức tìm chu vi và diện tích hình chữ nhật

- Nắm được quy tắc nhân nhẩm một số thập phân với 0,1 ; 0,01 ; 0,001

- Củng cố về nhân một số thập phân với một số thập phân

- Củng cố kiõ năng đọc viết số thập phân và cấu tạo của số thập phân

Trang 7

1 GV:Bảng phụ,phấn màu.

2.HS: Bảng con, VBT, SGK, nháp.

III Các hoạt động dạy –học :

TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

; 0,01 0, 001.

• Yêu cầu học sinh nhắc lại quy tắc nhân số thập phân với 10, 100, 1000

• Yêu cầu học sinh tính:

247,45 + 0,1

• Giáo viên chốt lại

• Yêu cầu học sinh nêu:

• Giáo viên chốt lại ghi bảng

Hướng dẫn học sinh củng

cố về nhân một số thập phân với một số thập phân, củng cố kỹ năng đọc viết số thập phân và cấu tạo của

số thập phân.

- Giáo viên yêu cầu học

sinh đọc đề bài

• Giáo viên chốt lại

- Giáo viên yêu cầu học

- Học sinh lần lượt nhắc lại

quy tắc nhân số thập phân với 10, 100, 1000,…

- Học sinh tự tìm kết quả

với 247, 45  0,1

- Học sinh nhận xét: STP 

10  tăng giá trị 10 lần – STP  0,1  giảm giá trị xuống 10 lần vì 10 gấp 10 lần 0,1

- Muốn nhân một số thập

phân với 0,1 ; 0,01 ; 0,001,

…ta chuyển dấu phẩy của

số đó lần lượt sang trái 1, 2,

- Học sinh đọc đề.

- Học sinh làm bài.

- Học sinh sửa bài – Nhắc

Trang 8

1’

Hoạt động 3:

5 Tổng kết - dặn dò:

- Giáo viên yêu cầu học

sinh nêu lại quy tắc nhân nhẩm với số thập phân 0,1 ;0,01 ; 0,001

- Giáo viên tổ chức cho học

sinh thi đua giải toán nhanh

- Giáo viên nhận xét, tuyên

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Nắm được tính chất kết hợp của phép nhân các số thập phân

2 Kĩ năng:

- Củng cố về nhân một số thập với một số thập phân

- Củng cố kỹ năng đọc viết số thập phân và cấu tạo của số thập phân

Trang 9

2.HS: Bảng con, Vở bài tập, SGK.

III Các hoạt động dạy –học :

TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

số là 28,7 ; 34,5; 2, 4 nhưng thứ tự thực hiện các phép tính khác nhau nên kết quả tính khác nhau

Giáo viên chốt lại: thứ tự thực hiện trong biểu thức

Hướng dẫn học sinh giải bài toán với số thập phân.

- Học sinh giải.

- Sửa bài

Trang 10

Hoạt động 3:

5 Tổng kết - dặn dò:

• Giải toán liên quan đến cácphép tính số thập phân

Củng cố.

Phương pháp: Đàm thoại,

thực hành

- Giáo viên yêu cầu học

sinh nêu lại quy tắc nhân một số thập với một số thập phân

- Giáo viên tổ chức cho học

sinh thi đua giải toán tiếp sức

- Giáo viên nhận xét, tuyên

- Lớp nhận xét.

Trang 11

ĐẠO ĐỨC KÍNH GIÀ, YÊU TRẺ (Tiết 2)

I Mục tiêu

1 Kiến thức: - Học sinh hiểu:

- Trẻ em có quyền được gia đình và cả xã hội quan tâm, chăm sóc

- Cần tôn trọng người già vì người già có nhiều kinh nghiệm sống, đã đóng góp nhiều cho xã hội

2HS: Tìm hiểu các phong tục, tập quán của dân tộc ta thể hiện tình cảm kính già yêu trẻ.

III Các hoạt động dạy –học:

TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Phương pháp: Thảo luận, sắm vai.

- Nêu yêu cầu: Thảo luận nhóm xử

lí tình huống của bài tập 2  Sắm vai

 Kết luận

a) Vân lên dừng lại, dổ dành em bé,hỏi tên, địa chỉ Sau đó, Vân có thể dẫnem bé đến đồn công an để tìm gia đình em bé

- b) Có thể có những cách trình bày

tỏ thái độ

- Hành vi của anh thanh niên đã vi

phạm quyền tự do vui chơi của trẻ em

c) Bạn Thủy dẫn ông sang đường

Học sinh làm bài tập

- Giao nhiệm vụ cho học sinh : Mỗi

em tìm hiểu và ghi lại vào 1 tờ giấy

phiếu của nhau, phân loại

và xếp ý kiến giống nhau vào cùng nhóm

Trang 12

KL: Xã hội luôn chăm lo, quan tâm

đến người già và trẻ em, thực hiện Quyền trẻ em Sự quan tâm đó thể hiện ở những việc sau:

- Phong trào “Áo lụa tặng bà”.

- Ngày lễ dành riêng cho người cao

tuổi

- Nhà dưỡng lão.

- Tổ chức mừng thọ.

- Quà cho các cháu trong những

ngày lễ: ngày 1/ 6, Tết trung thu, Tết Nguyên Đán, quà cho các cháu học sinh giỏi, các cháu có hoàn cảnh khó khăn, lang thang cơ nhỡ

- Tổ chức các điểm vui chơi cho

trẻ

- Thành lập quĩ hỗ trợ tài năng trẻ.

- Tổ chức uống Vitamin, tiêm

 Kết luận:- Người già luôn được chào hỏi, được mời ngồi ở chỗ trang trọng

- Con cháu luôn quan tâm, gửi quà

- Các nhóm khác bổ sung,

thảo luận ý kiến

- Thảo luận nhóm đôi.

Trang 13

LỊCH SỬ

Tiết: 12

VƯỢT QUA TÌNH THẾ HIỂM NGHÈO

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Học sinh nắm được tình thế “ nghìn cân treo sợi tóc” ở nước

ta sau Cách mạng tháng 8, nhân dân ta dưới sự lãnh đạo của Đảng và Bác Hồ đã vượt qua tình thế “Nghìn cân treo sợi tóc”

2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng nắm bắt sự kiện lịch sử

3 Thái độ: - Giáo dục học sinh lòng tự hào dân tộc, lòng yêu nước

II Chuẩn bị:

+ GV: Ảnh tư liệu trong SGK, ảnh tư liệu về phong trào “Diệt giặc đói, diệt giặc dốt” Tư liệu về lời kêu gọi, thư của Bác Hồ gửi nhân dân ta kêu gọi chống nạn đói, chống nạn thất học

+ HS: Chuẩn bị tư liệu phục vụ bài học

Trang 14

2 Những khó khăn của nước ta sau cách mạng tháng Tám

: (làm việc theo nhóm)

- Nhận xét tình hình đất nước qua ảnh tư liệu

Mục tiêu: Học sinh nhận

xét sự kiện, tình hình qua ảnh tư liệu

Phương pháp: Thảo luận,

- Chế độ ta rất quan tâm

đến đời sống của nhân dân

và việc học của dân  Rút

- Nhận xét tiết học

- HS thảo luận câu hỏi

- Chia nhóm – Thảo luận

- Nhận xét tội ác của chế độ

thực dân trước CM, liên hệ đến chính phủ, Bác Hồ đã chăm lo đời sống nhân dân như thế nào?

- Nhận xét tinh thần diệt giặc

dốt, của nhân dân ta

- Học sinh nêu.

Trang 15

- Nêu được nguồn gốc của sắt, gang, thép và 1 số tính chất của chúng.

- Kể tên 1 số dụng cụ, máy móc, đồ dùng được làm bằng gang, thép

2 Kĩ năng: - Học sinh biết cách bảo quản đồ dùng bằng gang, thép có trong nhà 3.Thái độ: - Giaó dục học sinh ý thức bảo quản đồ dùng trong nhà.

Hoạt động 1:

Tre, mây, song.

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- Chiếc đinh mới và đoạn

dây thép mới đếu có màuxám trắng, có ánh kimchiếc đinh thì cứng, dâythép thì dẻo, dễ uốn

- Chiếc đinh gỉ và dây

thép gỉ có màu nâu của gỉsắt, không có ánh kim,giòn, dễ gãy

- Nồi gang nặng hơn nồi

Trang 16

làm bằng thép

*Bước 2: (làm việc nhóm

đôi)_GV yêu cầu HS quan sát các

H 48, 49 SGK và nêu câu hỏi

:+ Gang hoặc thép được sửdụng để làm gì ?

: Quan sát, thảo luận

Phương pháp: Đàm thoại,

giảng giải

- Kể tên 1 số dụng cụ, máymóc, đồ dùng được làm bằng

- Nêu nội dung bài học?

- Thi đua: Trưng bày tranh

ảnh, về các vật dụng làmbằng sắt, gang, thép và giớithiệu hiểu biết của bạn về cácvật liệu làm ra các vật dụng

H4 : Nồi

- Rửa sạch, cất ở nơi khô

ráo

Trang 17

1 Kiến thức: - Quan sát và phát hiện một vài tính chất của đồng.

- Nêu được nguồn gốc của đồng, hợp kim của đồng và 1 số tính chất của đồng

- Kể tên 1 số dụng cụ, máy móc, đồ dùng bằng đồng và hợp kim của đồng

2 Kĩ năng: - Học sinh biết cách bảo quản đổ dùng đồng có trong nhà.

3 Thái độ: - Giáo dục học sinh ý thức bảo quản đồ dùng trong nhà.

 Giáo viên kết luận:

Dây đồng có màu đỏ nâu,

có ánh kim, không cứngbằng sắt, dẻo, dễ uốn, dễdát mỏng hơn sắt

- Đại diện các nhóm trình bày

kết quả quan sát và thảo luận.Các nhóm khác bổ sung

Hoạt động cá nhân, lớp.

Phiếu học tập

Trang 18

* Bước 2: Chữa bài tập.

 Giáo viên chốt: Đồng

là kim loại

- • Đồng- thiếc, đồng –kẽm đều là hợp kim của

SGK

- Kể tên những đồ dùng

khác được làm bằngđồng và hợp kim của

đồng?

- Nêu cách bảo quản

những đồ dùng bằngđồng có trong nhà bạn?

- Nêu lại nội dung bài

học

- Thi đua: Trưng bày

tranh ảnh một số đồ dùnglàm bằng đồng có trongnhà và giới thiệu với cácbạn hiểu biết của em về

chất

- Học sinh trình bày bài làm

của mình

- Học sinh khác góp ý Hoạt động nhóm, lớp.

- Học sinh quan sát, trả lời.

- Súng, đúc tượng, nồi, mâm

các dụng cụ âm nhạc: kèn

đồng

- nồi, mâm các dụng cụ âm

nhạc: kèn đồng …dùng thuốcđánh đồng để lau chùi làm chochúng sáng bóng trở lại

Trang 19

TẬP ĐỌC MÙA THẢO QUẢ

III Các h oạt động dạy - học:

TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 3’

- Giới thiệu tranh minh họa

- Gọi HS đọc toàn bài

- Phân đoạn: 3 đoạn

- HS đọc tiếp nối

- Luyện đọc từ khó: Đản Khao,

Chin San, triền núi, nhấp nháy

- Giảng nghĩa từ khó: Đản Khao,

Chin San, sầm uất, tầng rừng thấp.

- Gọi HS đọc lại bài

- GV đọc diễn cảm bài

GV nêu câu hỏi.

- Thảo quả báo hiệu vào mùa bằng cách nào ?

- Cách dùng từ, đặt câu ở đoạn đầu có gì đáng chú ý?

- Tìm những chi tiết cho thấy cây thảo quả phát triển rất nhanh?

- Hoa thảo quả nảy ra ở đâu?

- 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS quan sát

- 1HS khá đọc

- Ba em đọc nối tiếp đoạn

- HS trả lời

- Qua một năm cao tớibụng người Một năm

Trang 20

- Nội dung chính? ( YC hs nêu)

- Gọi HS đọc tiếp nối bài

- Hướng dẫn đọc diễn cảm đoạn 2

+ Lưu ý HS nhấn giọng TN gợi tả

- Nhận xét

- Gọi HS nhắc lại nội dung bài

- Chuẩn bị bài Hành trình của

2-3 HS nêu nội dung bài-Theo dõi, thực hiện

Trang 21

III Các hoạt động dạy - học :

TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 3-4’

số kỹ năng giải nghĩa một số từ ngữ nói về môi trường, từ đồng nghĩa

Hoạt động2:

Củng cố về từ đồng nghĩa

Quan hệ từ

- Thế nào là quan hệ từ?

•- Học sinh sửa bài 1, 2, 3

- • Giáo viên nhận xét Trong số những từ ngữ gắnvới chủ điểm Giữ lấy màuxanh, bảo vệ môi trường, cómột số từ ngữ gốc Hán Bàihọc hôm nay sẽ giúp các emnắm được nghĩa của từ ngữđó

* Bài 1:

- Giáo viên chốt lại: phần

nghĩa của các từ

• Nêu điểm giống và khác

+ Cảnh quang thiên nhiên

- Học sinh nối ý đúng: A

– B2 ; A2 – B1 ; A3 –B3

- Học sinh đọc yêu cầu

Trang 22

3’ C Củng cố - Dặn dò:

hệ từ”

dãy)

Trang 23

TẬP ĐỌC HÌNH TRÌNH CỦA BẦY ONG

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Đọc lưu loát diễn cảm bài thơ

- Giọng đọc vừa phải biết ngắt nhịp thơ lục bát, nhấn giọng những từ ngữ gợi tả, gợi cảm

- Hiểu được những từ ngữ tả phẩm chất cao quý của bầy ong cần cù làm việc, tìm hoa gây mật giữ

hộ cho người những mùa hoa đã tàn phai, để lại hương thơm vị ngọt cho đời

III Các hoạt động dạy - học :

TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 3-4’

- Lần lược học sinh đọc bài.

- Học sinh hỏi về nội dung –

Học sinh trả lời

- Giáo viên nhận xét cho

điểm

- Tiết tập đọc hôm nay chúng

ta học bài Hành trình của bầyong

- Gọi HS khá đọc toàn bài

- Gọi chia đoạn

- Giáo viên rút từ khó.

- Giáo viên đọc mẫu.

- Yêu cầu học sinh đọc chú

+ Câu hỏi 1: Những chi tiết

nào trong khổ thơ đầu nói lênhành trình vô tận của bầyong?

+ Đoạn 2: Tìm nơi …không tên

+ Đoạn 3: Phần còn lại

- Học sinh đọc đoạn 1.

- đôi cánh của bầy ong

đẫm nắng trời, khônggian là nẻo đường xa –bầy ong bay đến trọnđời, thời gian vô tận

Trang 24

- Yêu cầu HS đọc đoạn 2.

+ Câu hỏi 2 : Bầy ong đến tìm

mật ở những nơi nào? Nơiong đến có vẻ đẹp gì đặc biệt

• Giáo viên chốt:

+ Câu hỏi 3 : Em hiểu nghĩa

câu thơ: “Đất nơi đâu cũngtìm ra ngọt ngào” thế nào?

• Yêu cầu học sinh nếu ý 2

•- Yêu cầu đọc đoạn 3

+ Câu hỏi 4: Qua hai câu thơ

cuối bài, tác giả muốn nói lênđiều gì về công việc của loàiong?

• - Giáo viên chốt lại

• - Giáo viên cho học sinhthảo luận nhóm rút ra đại ý

- đến nơi nào bầy ong

chăm chỉ Giỏi giangcũng tìm được hoa làmmật, đem lại hương vịngọt ngào cho đời

- Những nơi bầy ong đến

Trang 25

TẬP LÀM VĂN CẤU TẠO BÀI VĂN TẢ NGƯỜI

III Các hoạt động dạy - học:

TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 3’

Hoạtđộng 2:

Hướng dẫn lậpdàn ý chi tiết tảngười thân trong

- Giáo viên nhận xét

Bài 1:

- Hướng dẫn học sinh quan sát

tranh minh họa

•- Giáo viên chốt lại từng phầnghi bảng

•- Em có nhận xét gì về bài văn

- Phần luyện tập

•- Giáo viên gợi ý

•- Giáo viên lưu ý học sinh lập

- Đại diện nhóm phát

biểu

•1 Mở bài: giới thiệuHạng A Cháng – chàngtrai khỏe đẹp trong bản

•2.Thân bài: những điểmnổi bật

+ Thân hình: người vòngcung, da đỏ như lim – bắptay và bắp chân rắn chắcnhư gụ, vóc cao – vairộng người đứng như cáicột vá trời, hung dũngnhư hiệp sĩ

+ Tính tình: lao động giỏi– cần cù – say mê laođộng

Trang 26

- Dựa vào dàn bài: Trình bày

miệng đoạn văn ngắn tả hìnhdáng ( hoặc tính tình, những néthoạt động của người thân)

- GV nhận xét

- Hoàn thành bài trên vở.

Chuẩn bị: Luyện tập tả người

(quan sát và chọn lọc chi tiết)

- Nhận xét tiết học

•3 Kết luận: Ca ngợi sứclực tràn trề của Hạng ACháng

Học sinh đọc phần ghinhớ

Ngày đăng: 28/09/2021, 00:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1.GV:Phấn màu, bảng phụ. - GA LOP 5 TUAN 12 4 cot
1. GV:Phấn màu, bảng phụ (Trang 3)
II. Đồ dựng dạy –học: 1. GV:Bảng phụ, phấn màu. - GA LOP 5 TUAN 12 4 cot
d ựng dạy –học: 1. GV:Bảng phụ, phấn màu (Trang 5)
1.GV:Bảng phụ,phấn màu. - GA LOP 5 TUAN 12 4 cot
1. GV:Bảng phụ,phấn màu (Trang 7)
_GV kẻ sẵn bảng phụ - GA LOP 5 TUAN 12 4 cot
k ẻ sẵn bảng phụ (Trang 9)
2.HS: Bảng con, Vở bài tập, SGK. III. Cỏc hoạt động  dạy –học :   - GA LOP 5 TUAN 12 4 cot
2. HS: Bảng con, Vở bài tập, SGK. III. Cỏc hoạt động dạy –học : (Trang 9)
1.GV:Tranh minh họa ở SGK, bảng phụ. 2.HS:Vở ghi ,SGK. - GA LOP 5 TUAN 12 4 cot
1. GV:Tranh minh họa ở SGK, bảng phụ. 2.HS:Vở ghi ,SGK (Trang 19)
- Rốn kỹ năng giải nghĩa một số từ từ ngữ núi về mụi trường, từ đồng nghĩa. - GA LOP 5 TUAN 12 4 cot
n kỹ năng giải nghĩa một số từ từ ngữ núi về mụi trường, từ đồng nghĩa (Trang 21)
Ghi bảng: hành trỡnh. - GA LOP 5 TUAN 12 4 cot
hi bảng: hành trỡnh (Trang 23)
- Đại diện lờn bảng trỡnh bày. - Hs nờu - GA LOP 5 TUAN 12 4 cot
i diện lờn bảng trỡnh bày. - Hs nờu (Trang 32)
- Treo bảng phụ ghi vắn tắt đặc điểm của người bà – Học sinh đọc. - GA LOP 5 TUAN 12 4 cot
reo bảng phụ ghi vắn tắt đặc điểm của người bà – Học sinh đọc (Trang 33)
+ GV:Bảng phụ ghi sẵn những đặc điểm ngoại hỡnh của người bà, những chi tiết tả người thợ rốn. - GA LOP 5 TUAN 12 4 cot
Bảng ph ụ ghi sẵn những đặc điểm ngoại hỡnh của người bà, những chi tiết tả người thợ rốn (Trang 33)
II. Chuẩn bị: Bảng hỡnh thành ghi nhớ, phiếu bài tõp - GA LOP 5 TUAN 12 4 cot
hu ẩn bị: Bảng hỡnh thành ghi nhớ, phiếu bài tõp (Trang 37)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w