- Tiếp tục giúp bạn yếu trong lớp - Các tổ hoặc cá nhân cho biết ý kiến HĐ 3: Giáo dục ý -GV cho Học sinh quan sát một số thức bào vệ môi tranh về ô nhiễm môi trường.. -GV đưa ra các số [r]
Trang 1TUẦN 12
Thứ hai ngày 23 tháng 11 năm 2015
TOÁN NHÂN SỐ THẬP PHÂN VỚI 10, 100, 1000
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nắm được quy tắc nhân nhẩm số thập phân với 10, 100, 1000
2 Kĩ năng:
- Củng cố kĩ năng nhân một số thập phân với một số tự nhiên
- Củng cố kĩ năng viết các số đo đại lượng dưới dạng số thập phân Bài tập cần làm : Bài 1 , bài
Hoạt động 1:
Hoạt động 2:
- Học sinh sửa bài 1, 3 (SGK).
- Giáo viên nhận xét và cho
- Giáo viên nêu ví dụ
- Yêu cầu học sinh nêu ngay
kết quả
14,569 102,495 10037,56 1000
- Yêu cầu học sinh nêu quy tắc
- Giáo viên nhấn mạnh thao tác: chuyển dấu phẩy sang bên phải
- Giáo viên chốt lại và dán ghi
nhớ lên bảng
Hướng dẫn học sinh củng cố kĩnăng nhân một số thập phân
- Hát
- Lớp nhận xét.
- Học sinh ghi ngay kết
quả vào bảng con
- Học sinh nhận xét
giải thích cách làm (có thể học sinh giải thích bằng phép tính đọc (so sánh) kết luận chuyển dấu phẩy sang phải một chữ số)
Trang 2viết các số đo đại lượng dưới dạng số thập phân.
*Bài 2:
- Yêu cầu HS nhắc lại quan hệ giữa dm và cm; giữa m và cm_Vận dụng mối quan hệ giữa các đơn vị đo
- Giáo viên yêu cầu học sinh
nêu lại quy tắc
- Giáo viên tổ chức cho học
sinh chơi trò chơi “Ai nhanh hơn”
- Giáo viên nhận xét tuyên
cách dựa vào bảng đơn
vị đo độ dài, rồi dịch chuyển dấu phẩy
- Dãy A cho đề dãy B trả lời và ngược lại
- Lớp nhận xét.
Trang 3Thứ ba ngày 24 tháng 11 năm 2015 TOÁN
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Rèn kỹ năng nhân một số thập phân với một số tự nhiên.
- Rèn kỹ năng nhân nhẩm một số thập phân với 10, 100, 1000
2 Kĩ năng:
- Rèn học sinh tính nhân một số thập phân với một số tự nhiên nhanh, chính xác, nhân nhẩm
nhanh Bài tập cần làm : Bài 1 ( a ) , bài 2 ( a, b) , bài 3
Hoạt động 1:
Bài 1:
Hoạt động 2:
- Học sinh sửa bài 3 (SGK).
- Giáo viên nhận xét và cho
điểm
Luyện tập.
Hướng dẫn học sinh rèn kỹ năng nhân nhẩm một số thập phân với 10, 100, 1000
Kết luận : Số 8,05 phải nhânvới 10 để được 80,5
Hướng dẫn học sinh rèn kỹ năng nhân một số thập phân với một số tự nhiên là số tròn chục
Trang 4thực hành, động não.
- Giáo viên yêu cầu học
sinh nhắc lại, phương pháp nhân một số thập phân với một số tự nhiên
• Giáo viên chốt lại: Lưu ý học sinh ở thừa số thứ hai
có chữ số 0 tận cùng
- Giáo viên yêu cầu học sinhđọc đề, phân đề – nêu cách giải
• Giáo viên chốt lại
Củng cố
- Giáo viên yêu cầu học
sinh nhắc lại kiến thức vừa học
Trang 5III Các hoạt động dạy –học :
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giáo viên nêu ví dụ: Cái
sân hình chữ nhật có chiều dài 6,4 m ; chiều rộng là 4,8
m Tính diện tích cái sân?
• Có thể tính số đo chiều dài
và chiều rộng bằng dm
• Giáo viên nêu ví dụ 2
4,75 1,3
• Giáo viên chốt lại:
+ Nhân như nhân số tự nhiên
+ Đếm phần thập phân cả 2 thừa số
+ Dùng dấu phẩy tách ở phầntích chung
+ Dán lên bảng ghi nhớ, gạchdưới 3 từ
Hướng dẫn học sinh bước đầu nắm được quy tắc nhân 2 số
Trang 6thập phân.
- Giáo viên yêu cầu học sinh
đọc đề
- Giáo viên yêu cầu học sinh
nêu lại phương pháp nhân
- Phân tích đề, hướng giải.
- Giáo viên chốt, cách giải.
- Yêu cầu học sinh nhắc lại
- Học sinh làm bài.
- Học sinh sửa bài – Nêu
công thức tìm chu vi và diện tích hình chữ nhật
- Nắm được quy tắc nhân nhẩm một số thập phân với 0,1 ; 0,01 ; 0,001
- Củng cố về nhân một số thập phân với một số thập phân
- Củng cố kiõ năng đọc viết số thập phân và cấu tạo của số thập phân
Trang 71 GV:Bảng phụ,phấn màu.
2.HS: Bảng con, VBT, SGK, nháp.
III Các hoạt động dạy –học :
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
; 0,01 0, 001.
• Yêu cầu học sinh nhắc lại quy tắc nhân số thập phân với 10, 100, 1000
• Yêu cầu học sinh tính:
247,45 + 0,1
• Giáo viên chốt lại
• Yêu cầu học sinh nêu:
• Giáo viên chốt lại ghi bảng
Hướng dẫn học sinh củng
cố về nhân một số thập phân với một số thập phân, củng cố kỹ năng đọc viết số thập phân và cấu tạo của
số thập phân.
- Giáo viên yêu cầu học
sinh đọc đề bài
• Giáo viên chốt lại
- Giáo viên yêu cầu học
- Học sinh lần lượt nhắc lại
quy tắc nhân số thập phân với 10, 100, 1000,…
- Học sinh tự tìm kết quả
với 247, 45 0,1
- Học sinh nhận xét: STP
10 tăng giá trị 10 lần – STP 0,1 giảm giá trị xuống 10 lần vì 10 gấp 10 lần 0,1
- Muốn nhân một số thập
phân với 0,1 ; 0,01 ; 0,001,
…ta chuyển dấu phẩy của
số đó lần lượt sang trái 1, 2,
- Học sinh đọc đề.
- Học sinh làm bài.
- Học sinh sửa bài – Nhắc
Trang 81’
Hoạt động 3:
5 Tổng kết - dặn dò:
- Giáo viên yêu cầu học
sinh nêu lại quy tắc nhân nhẩm với số thập phân 0,1 ;0,01 ; 0,001
- Giáo viên tổ chức cho học
sinh thi đua giải toán nhanh
- Giáo viên nhận xét, tuyên
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nắm được tính chất kết hợp của phép nhân các số thập phân
2 Kĩ năng:
- Củng cố về nhân một số thập với một số thập phân
- Củng cố kỹ năng đọc viết số thập phân và cấu tạo của số thập phân
Trang 92.HS: Bảng con, Vở bài tập, SGK.
III Các hoạt động dạy –học :
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
số là 28,7 ; 34,5; 2, 4 nhưng thứ tự thực hiện các phép tính khác nhau nên kết quả tính khác nhau
Giáo viên chốt lại: thứ tự thực hiện trong biểu thức
Hướng dẫn học sinh giải bài toán với số thập phân.
- Học sinh giải.
- Sửa bài
Trang 10Hoạt động 3:
5 Tổng kết - dặn dò:
• Giải toán liên quan đến cácphép tính số thập phân
Củng cố.
Phương pháp: Đàm thoại,
thực hành
- Giáo viên yêu cầu học
sinh nêu lại quy tắc nhân một số thập với một số thập phân
- Giáo viên tổ chức cho học
sinh thi đua giải toán tiếp sức
- Giáo viên nhận xét, tuyên
- Lớp nhận xét.
Trang 11
ĐẠO ĐỨC KÍNH GIÀ, YÊU TRẺ (Tiết 2)
I Mục tiêu
1 Kiến thức: - Học sinh hiểu:
- Trẻ em có quyền được gia đình và cả xã hội quan tâm, chăm sóc
- Cần tôn trọng người già vì người già có nhiều kinh nghiệm sống, đã đóng góp nhiều cho xã hội
2HS: Tìm hiểu các phong tục, tập quán của dân tộc ta thể hiện tình cảm kính già yêu trẻ.
III Các hoạt động dạy –học:
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Phương pháp: Thảo luận, sắm vai.
- Nêu yêu cầu: Thảo luận nhóm xử
lí tình huống của bài tập 2 Sắm vai
Kết luận
a) Vân lên dừng lại, dổ dành em bé,hỏi tên, địa chỉ Sau đó, Vân có thể dẫnem bé đến đồn công an để tìm gia đình em bé
- b) Có thể có những cách trình bày
tỏ thái độ
- Hành vi của anh thanh niên đã vi
phạm quyền tự do vui chơi của trẻ em
c) Bạn Thủy dẫn ông sang đường
Học sinh làm bài tập
- Giao nhiệm vụ cho học sinh : Mỗi
em tìm hiểu và ghi lại vào 1 tờ giấy
phiếu của nhau, phân loại
và xếp ý kiến giống nhau vào cùng nhóm
Trang 12KL: Xã hội luôn chăm lo, quan tâm
đến người già và trẻ em, thực hiện Quyền trẻ em Sự quan tâm đó thể hiện ở những việc sau:
- Phong trào “Áo lụa tặng bà”.
- Ngày lễ dành riêng cho người cao
tuổi
- Nhà dưỡng lão.
- Tổ chức mừng thọ.
- Quà cho các cháu trong những
ngày lễ: ngày 1/ 6, Tết trung thu, Tết Nguyên Đán, quà cho các cháu học sinh giỏi, các cháu có hoàn cảnh khó khăn, lang thang cơ nhỡ
- Tổ chức các điểm vui chơi cho
trẻ
- Thành lập quĩ hỗ trợ tài năng trẻ.
- Tổ chức uống Vitamin, tiêm
Kết luận:- Người già luôn được chào hỏi, được mời ngồi ở chỗ trang trọng
- Con cháu luôn quan tâm, gửi quà
- Các nhóm khác bổ sung,
thảo luận ý kiến
- Thảo luận nhóm đôi.
Trang 13LỊCH SỬ
Tiết: 12
VƯỢT QUA TÌNH THẾ HIỂM NGHÈO
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Học sinh nắm được tình thế “ nghìn cân treo sợi tóc” ở nước
ta sau Cách mạng tháng 8, nhân dân ta dưới sự lãnh đạo của Đảng và Bác Hồ đã vượt qua tình thế “Nghìn cân treo sợi tóc”
2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng nắm bắt sự kiện lịch sử
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh lòng tự hào dân tộc, lòng yêu nước
II Chuẩn bị:
+ GV: Ảnh tư liệu trong SGK, ảnh tư liệu về phong trào “Diệt giặc đói, diệt giặc dốt” Tư liệu về lời kêu gọi, thư của Bác Hồ gửi nhân dân ta kêu gọi chống nạn đói, chống nạn thất học
+ HS: Chuẩn bị tư liệu phục vụ bài học
Trang 142 Những khó khăn của nước ta sau cách mạng tháng Tám
: (làm việc theo nhóm)
- Nhận xét tình hình đất nước qua ảnh tư liệu
Mục tiêu: Học sinh nhận
xét sự kiện, tình hình qua ảnh tư liệu
Phương pháp: Thảo luận,
- Chế độ ta rất quan tâm
đến đời sống của nhân dân
và việc học của dân Rút
- Nhận xét tiết học
- HS thảo luận câu hỏi
- Chia nhóm – Thảo luận
- Nhận xét tội ác của chế độ
thực dân trước CM, liên hệ đến chính phủ, Bác Hồ đã chăm lo đời sống nhân dân như thế nào?
- Nhận xét tinh thần diệt giặc
dốt, của nhân dân ta
- Học sinh nêu.
Trang 15- Nêu được nguồn gốc của sắt, gang, thép và 1 số tính chất của chúng.
- Kể tên 1 số dụng cụ, máy móc, đồ dùng được làm bằng gang, thép
2 Kĩ năng: - Học sinh biết cách bảo quản đồ dùng bằng gang, thép có trong nhà 3.Thái độ: - Giaó dục học sinh ý thức bảo quản đồ dùng trong nhà.
Hoạt động 1:
Tre, mây, song.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
- Chiếc đinh mới và đoạn
dây thép mới đếu có màuxám trắng, có ánh kimchiếc đinh thì cứng, dâythép thì dẻo, dễ uốn
- Chiếc đinh gỉ và dây
thép gỉ có màu nâu của gỉsắt, không có ánh kim,giòn, dễ gãy
- Nồi gang nặng hơn nồi
Trang 16làm bằng thép
*Bước 2: (làm việc nhóm
đôi)_GV yêu cầu HS quan sát các
H 48, 49 SGK và nêu câu hỏi
:+ Gang hoặc thép được sửdụng để làm gì ?
: Quan sát, thảo luận
Phương pháp: Đàm thoại,
giảng giải
- Kể tên 1 số dụng cụ, máymóc, đồ dùng được làm bằng
- Nêu nội dung bài học?
- Thi đua: Trưng bày tranh
ảnh, về các vật dụng làmbằng sắt, gang, thép và giớithiệu hiểu biết của bạn về cácvật liệu làm ra các vật dụng
H4 : Nồi
- Rửa sạch, cất ở nơi khô
ráo
Trang 171 Kiến thức: - Quan sát và phát hiện một vài tính chất của đồng.
- Nêu được nguồn gốc của đồng, hợp kim của đồng và 1 số tính chất của đồng
- Kể tên 1 số dụng cụ, máy móc, đồ dùng bằng đồng và hợp kim của đồng
2 Kĩ năng: - Học sinh biết cách bảo quản đổ dùng đồng có trong nhà.
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh ý thức bảo quản đồ dùng trong nhà.
Giáo viên kết luận:
Dây đồng có màu đỏ nâu,
có ánh kim, không cứngbằng sắt, dẻo, dễ uốn, dễdát mỏng hơn sắt
- Đại diện các nhóm trình bày
kết quả quan sát và thảo luận.Các nhóm khác bổ sung
Hoạt động cá nhân, lớp.
Phiếu học tập
Trang 18* Bước 2: Chữa bài tập.
Giáo viên chốt: Đồng
là kim loại
- • Đồng- thiếc, đồng –kẽm đều là hợp kim của
SGK
- Kể tên những đồ dùng
khác được làm bằngđồng và hợp kim của
đồng?
- Nêu cách bảo quản
những đồ dùng bằngđồng có trong nhà bạn?
- Nêu lại nội dung bài
học
- Thi đua: Trưng bày
tranh ảnh một số đồ dùnglàm bằng đồng có trongnhà và giới thiệu với cácbạn hiểu biết của em về
chất
- Học sinh trình bày bài làm
của mình
- Học sinh khác góp ý Hoạt động nhóm, lớp.
- Học sinh quan sát, trả lời.
- Súng, đúc tượng, nồi, mâm
các dụng cụ âm nhạc: kèn
đồng
- nồi, mâm các dụng cụ âm
nhạc: kèn đồng …dùng thuốcđánh đồng để lau chùi làm chochúng sáng bóng trở lại
Trang 19TẬP ĐỌC MÙA THẢO QUẢ
III Các h oạt động dạy - học:
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 3’
- Giới thiệu tranh minh họa
- Gọi HS đọc toàn bài
- Phân đoạn: 3 đoạn
- HS đọc tiếp nối
- Luyện đọc từ khó: Đản Khao,
Chin San, triền núi, nhấp nháy
- Giảng nghĩa từ khó: Đản Khao,
Chin San, sầm uất, tầng rừng thấp.
- Gọi HS đọc lại bài
- GV đọc diễn cảm bài
GV nêu câu hỏi.
- Thảo quả báo hiệu vào mùa bằng cách nào ?
- Cách dùng từ, đặt câu ở đoạn đầu có gì đáng chú ý?
- Tìm những chi tiết cho thấy cây thảo quả phát triển rất nhanh?
- Hoa thảo quả nảy ra ở đâu?
- 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- HS quan sát
- 1HS khá đọc
- Ba em đọc nối tiếp đoạn
- HS trả lời
- Qua một năm cao tớibụng người Một năm
Trang 20- Nội dung chính? ( YC hs nêu)
- Gọi HS đọc tiếp nối bài
- Hướng dẫn đọc diễn cảm đoạn 2
+ Lưu ý HS nhấn giọng TN gợi tả
- Nhận xét
- Gọi HS nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài Hành trình của
2-3 HS nêu nội dung bài-Theo dõi, thực hiện
Trang 21III Các hoạt động dạy - học :
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 3-4’
số kỹ năng giải nghĩa một số từ ngữ nói về môi trường, từ đồng nghĩa
Hoạt động2:
Củng cố về từ đồng nghĩa
Quan hệ từ
- Thế nào là quan hệ từ?
•- Học sinh sửa bài 1, 2, 3
- • Giáo viên nhận xét Trong số những từ ngữ gắnvới chủ điểm Giữ lấy màuxanh, bảo vệ môi trường, cómột số từ ngữ gốc Hán Bàihọc hôm nay sẽ giúp các emnắm được nghĩa của từ ngữđó
* Bài 1:
- Giáo viên chốt lại: phần
nghĩa của các từ
• Nêu điểm giống và khác
+ Cảnh quang thiên nhiên
- Học sinh nối ý đúng: A
– B2 ; A2 – B1 ; A3 –B3
- Học sinh đọc yêu cầu
Trang 223’ C Củng cố - Dặn dò:
hệ từ”
dãy)
Trang 23TẬP ĐỌC HÌNH TRÌNH CỦA BẦY ONG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Đọc lưu loát diễn cảm bài thơ
- Giọng đọc vừa phải biết ngắt nhịp thơ lục bát, nhấn giọng những từ ngữ gợi tả, gợi cảm
- Hiểu được những từ ngữ tả phẩm chất cao quý của bầy ong cần cù làm việc, tìm hoa gây mật giữ
hộ cho người những mùa hoa đã tàn phai, để lại hương thơm vị ngọt cho đời
III Các hoạt động dạy - học :
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 3-4’
- Lần lược học sinh đọc bài.
- Học sinh hỏi về nội dung –
Học sinh trả lời
- Giáo viên nhận xét cho
điểm
- Tiết tập đọc hôm nay chúng
ta học bài Hành trình của bầyong
- Gọi HS khá đọc toàn bài
- Gọi chia đoạn
- Giáo viên rút từ khó.
- Giáo viên đọc mẫu.
- Yêu cầu học sinh đọc chú
+ Câu hỏi 1: Những chi tiết
nào trong khổ thơ đầu nói lênhành trình vô tận của bầyong?
+ Đoạn 2: Tìm nơi …không tên
+ Đoạn 3: Phần còn lại
- Học sinh đọc đoạn 1.
- đôi cánh của bầy ong
đẫm nắng trời, khônggian là nẻo đường xa –bầy ong bay đến trọnđời, thời gian vô tận
Trang 24- Yêu cầu HS đọc đoạn 2.
+ Câu hỏi 2 : Bầy ong đến tìm
mật ở những nơi nào? Nơiong đến có vẻ đẹp gì đặc biệt
• Giáo viên chốt:
+ Câu hỏi 3 : Em hiểu nghĩa
câu thơ: “Đất nơi đâu cũngtìm ra ngọt ngào” thế nào?
• Yêu cầu học sinh nếu ý 2
•- Yêu cầu đọc đoạn 3
+ Câu hỏi 4: Qua hai câu thơ
cuối bài, tác giả muốn nói lênđiều gì về công việc của loàiong?
• - Giáo viên chốt lại
• - Giáo viên cho học sinhthảo luận nhóm rút ra đại ý
- đến nơi nào bầy ong
chăm chỉ Giỏi giangcũng tìm được hoa làmmật, đem lại hương vịngọt ngào cho đời
- Những nơi bầy ong đến
Trang 25TẬP LÀM VĂN CẤU TẠO BÀI VĂN TẢ NGƯỜI
III Các hoạt động dạy - học:
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 3’
Hoạtđộng 2:
Hướng dẫn lậpdàn ý chi tiết tảngười thân trong
- Giáo viên nhận xét
Bài 1:
- Hướng dẫn học sinh quan sát
tranh minh họa
•- Giáo viên chốt lại từng phầnghi bảng
•- Em có nhận xét gì về bài văn
- Phần luyện tập
•- Giáo viên gợi ý
•- Giáo viên lưu ý học sinh lập
- Đại diện nhóm phát
biểu
•1 Mở bài: giới thiệuHạng A Cháng – chàngtrai khỏe đẹp trong bản
•2.Thân bài: những điểmnổi bật
+ Thân hình: người vòngcung, da đỏ như lim – bắptay và bắp chân rắn chắcnhư gụ, vóc cao – vairộng người đứng như cáicột vá trời, hung dũngnhư hiệp sĩ
+ Tính tình: lao động giỏi– cần cù – say mê laođộng
Trang 26- Dựa vào dàn bài: Trình bày
miệng đoạn văn ngắn tả hìnhdáng ( hoặc tính tình, những néthoạt động của người thân)
- GV nhận xét
- Hoàn thành bài trên vở.
Chuẩn bị: Luyện tập tả người
(quan sát và chọn lọc chi tiết)
- Nhận xét tiết học
•3 Kết luận: Ca ngợi sứclực tràn trề của Hạng ACháng
Học sinh đọc phần ghinhớ