KT:- HiÓu c¸c ý chÝnh cña bµi: Nguyªn nh©n khiÕn rõng ngËp mÆn bÞ tµn ph¸; thµnh tÝch kh«i phôc rõng ngËp mÆn nh÷ng n¨m qua; t¸c dông cña rõng ngËp mÆn khi ®îc phôc håi.. - Giíi thiÖu t[r]
Trang 1Tuần 13: (Thực hiện từ ngày đến này / 11 / 2007)
Thứ hai ngày tháng 11 năm 2009
Tập đọc: Ngời gác rừng tí hon
(Nguyễn Thị Cẩm Châu)
I Mục tiêu:
KN:- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể chậm rãi, phù hợp với diễn biến các sự việc KT:- Hiểu ý nghĩa chuyện: biểu dơng ý thức bảo vệ rừng, sự thông minh và dũng cảm của một công dân nhỏ tuổi.( Trả lời đợc các câu hỏi 1, 2, 3b)
TĐ: Giáo dục HS có ý thức bảo vệ cây trồng và rừng
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa ở SGK Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn
III Hoạt động dạy học:
3´
2´
9-10´
12-13´
9-10´
A Bài cũ : "Hành trình của bầy ong"
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài :
2 Đọc và tìm hiểu bài
a/ Luyện đọc :
- Gọi 1 HS khá, giỏi đọc
- Gọi 2 tốp HS đọc tiếp nối toàn bài
- HDHS đọc từ khó: rô bốt, ngoan cố,
còng tay, khựng
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- GV đọc diễn cảm bài.HDHS cách đọc
b/ Tìm hiểu bài :
- Theo lối ba vẫn đi tuần rừng, bạn nhỏ
đã phát hiện đợc điều gì?
- Kể những việc làm của bạn nhỏ cho
thấy bạn là ngời dũng cảm , thông minh
- Vì sao bạn nhỏ tự nguyện tham gia
bắt bọn trộm gỗ?
- Em học tập đợc bạn nhỏ điều gì?
- Nêu ý nghĩa của câu chuyện?
- Nhận xét đính bảng
c/ Đọc diễn cảm ;
- Gọi ba em đọc lại bài
- Hớng dẫn đọc từng đoạn
- Gọi HS đọc diễn cảm
- GV nhận xét, dánh giá
3 Củng cố - Dặn dò :
- 2 HS đọc thuộc và trả lời câu hỏi
- Nhận xét, bổ sung
- Một em khá, giỏi đọc
- Hai tốp đọc tiếp nối, mỗi tốp ba em
- HS luyện đọc từ khó, giải nghĩa từ
- HS luyện đọc theo cặp
- Hai em đọc lại bài
- Thấy những dấu chân ngời hằn trên mặt đất Hơn chục cây to bị chặt thành từng khúc dài
- HS trao đổi nhóm đôi
- Đại diện trình bày: Thắc mắc khi thấy dấu chân ngời lớn trong rừng
- HS: Vì bạn yêu rừng, sợ rừng bị phá
- Tinh thần trách nhiệm bảo vệ tài sản chung
+ Biểu dơng ý thức bảo vệ rừng, sự thông minh và dũng cảm của một
- HS đọc tiếp nối
- Theo dõi, lắng nghe
- HS luyện đọc đoạn 1, 2
- HS thi đọc diễn cảm
- Lớp nhận xét
Trang 23´ - Nêu ý nghĩa của câu chuyện.
- CBB: Trồng rừng ngập mặn
- Nhận xét tiết học
- HS nêu ý nghĩa câu chuyện
*phần bổ sung:
Lịch sử
"thà hi sinh tất cả, chứ nhất định không chịu mất nớc"
I Mục tiêu: Học xong bài này, HS biết:
KT: Biết thực dân Pháp trở lại xâm lợc Toàn dân đứng lên kháng chiến chống Pháp:
+ Cách mạng tháng tám thành công, nớc ta giành đợcđộc lập, nhng thực dân Pháp trở lại xâm lợc nớc ta
KN: + Rạng sáng ngày 19 - 12 - 1964, nhân dân ta tiến hành cuộc kháng chiến toàn quốc + Cuộc chiến đấu đã diễn ra quyết liệt tại thủ đô Hà Nội và một số địa phơng trong những ngày đầu toàn quốc kháng chiến
TĐ: Khâm phục tinh thần đoàn kết của nhân dân ta
II Đồ dùng dạy học: - Tranh, ảnh t liệu - Phiếu học tập, bảng phụ
III Hoạt động dạy học:
3´ A Bài cũ : "Vợt qua tình thế hiểm nghèo"
B Bài mới:
*Hoạt động 1: " Làm việc cả lớp
- 2 HS trả lời câu hỏi
- Nhận xét, bổ sung
Trang 38-9
´
8-9
´
5-6
´
3´
- GV giới thiệu bài
- Nêu nhiệm vụ học tập cho HS
*Hoạt động 2 : Làm việc cả lớp
- Giới thiệu bảng thống kê các sự kiện
- GV kết luận: Để bảo vệ nền độc lập dân
tộc, ND ta không còn con đờng nào
- Trích đọc 1 đoạn trong lời kêu gọi của Bác
- GV nêu câu hỏi
*Hoạt động 3 : Làm việc theo nhóm 4
- Bảng phụ ghi câu hỏi
+ Tinh thần quyết tử cho Tổ quốc quyết
+ Đồng bào cả nớc đã thể hiện tinh thần
+ Vì sao quân và dân ta lại có tinh thần
quyết tâm nh vậy?
- Phát phiếu học tập
- GV kết luận
*Hoạt động 4: Làm việc cả lớp
- Giới thiệu một số ảnh t liệu
- Nhận xét về tinh thần quyết tử của quân và
dân Hà Nội
- GV kết luận
* Củng cố - dặn dò :
- Về nhà học bài CBB: Thu- Đông 1947
- Nhận xét tiết học
- HS theo dõi
- HS quan sát và nhận xét
- HS lắng nghe
- HS trả lời
- Một em đọc ba câu hỏi
- Các nhóm thảo luận
+ Tiêu biểu là Huế, Đà Nẵng
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả
- Các nhóm khác bổ sung
- HS quan sát
- HS nhận xét
- Theo dõi, lắng nghe
* Phần bổ sung:
Toán
Luyện tập chung
I Mục tiêu: Giúp HS:
KT: - Củng cố về phép cộng, phép trừ, phép nhân các số thập phân
KN: - Bớc đầu biết nhân một tổng các số thập phân với một số thập phân
TĐ: Giáo dục HS tính toán cẩn thận, chính xác trong làm bài
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ
III Hoạt động dạy học:
3´
1´
8-9
´
6-7
´
6-7
1 Bài cũ:
- Gọi 2 Hs làm bảng
- Nhận xét, ghi điểm
2.Giới thiệu bài :
3 Luyện tập :
Bài 1 :
- Yêu cầu HS nêu cách tính
- Gọi 3 HS làm bảng
- Nhận xét, ghi điểm
Bài 2 :
- Hỏi để củng cố qui tắc nhân nhẩm
- Gọi HS đọc kết quả
- Nhận xét, ghi điểm
Bài 3 : HS khá, giỏi.
- HDHS tìm lời giải.
- Gọi 1 HS làm bảng, lớp vở
- 2 HS làm bảng
- Nhận xét
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS nêu các quy tắc
- 3 HS làm bảng, lớp vở
- HS đọc yêu cầu
- HS tính nhẩm và đọc kết quả
- Vài HS nêu
- HS đọc đề và giải
- Một em làm bảng:
38500 : 5 = 7700 (đồng)
Trang 47-9
´
2-3
´
- Theo dõi, chấm một số bài
- Nhận xét, ghi điểm
Bài 4 :
- GV đính (Bảng phụ)
- Gọi 1 HS làm bảng phụ
- Gọi HS nêu nhận xét
- Gọi 2 HS khá, giỏi làm bài b.
- Theo dõi, chấm một số bài
- GV nhận xét, chữa bài
4 Củng cố - Dặn dò :
- Về nhà xem lại các bài tập
- CBB: Luyện tập chung
- Nhận xét tiết học
7700 x 3,5 = 26950 (đồng)
38500 - 26950 = 11550 (đồng)
- HS nêu yêu cầu bài tập
a/ HS tính rồi so sánh (a + b) x c = a x c + b x c b/ 9,3 x 6,7 + 9,3 x 3,3 = 9,3 x (6,7 + 3,3) = 9,3 x 10 = 93 7,8 x 0,35 + 0,35 x 2,2 = 0,35 x (7,8 + 2,2)
= 0,35 x 10 = 3,5
- Theo dõi, lắng nghe
* Phần bổ sung: Tiết 5: Đạo đức
13 Kính già, yêu trẻ (Tiếp theo)
I Mục tiêu:
- HS biết cần phải tôn trọng ngời già vì họ có nhiều kinh nghiệm sống, nhiều đóng góp cho xã hội; trẻ em có quyền đợc gia đình và xã hội quan tâm, chăm sóc
- Thực hiện các hành vi biểu hiện sự tôn trọng, lễ phép, giúp đỡ, nhờng nhịn ngời già,
em nhỏ
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ
III Hoạt động dạy học:
A Bài cũ (3 phút) : Kiểm tra bài tiết trớc
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài (2 phút)
2 Tìm hiểu bài (28 phút)
*Hoạt động 1 (10 phút) Đóng vai
- Phân mỗi nhóm một tình huống ở bài
tập
- Gọi các nhóm lên thể hiện
- GV kết luận
*Hoạt động 2 (9 phút)
Bài tập 3, 4
(bảng phụ)
GV kết luận
*Hoạt động 3 (9 phút)
- Tìm các phong tục, tập quán tốt đẹp thể
hiện tình cảm kính già, yêu trẻ
- GV kết luận
3 Củng cố - Dặn dò (2 phút)
- Các nhóm thảo luận, đóng vai
- Ba nhóm đại diện đóng vai
- HS nhận xét
- Các nhóm thảo luận, làm bài tập
- Đại diện nhóm trình bày
- HS nhận xét, bổ sung
- HS thảo luận nhóm đôi
- Đại diện nhóm trình bày
- Các nhóm bổ sung
Trang 5Toán*:
Ôn luyện
I Mục tiêu
- Củng cố về các phép tính: cộng, trừ, nhân số thập phân
- HS biết vận dụng các tính chất để làm bài tập
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
- Vở bài tập Toán
III Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài :
2 Luyện tập ;
Bài 1b/ 74:
- Hỏi để củng cố tính chất kết hợp
- Gọi 2 HS làm bảng
Bài 2/ 75:
- Nêu cách nhân nhẩm một số với 10,
100, và 0,1; 0,01;
- Gọi 3 HS làm bảng
- Gọi HS nêu nhận xét
Bài 3/ 75
- Gọi một em lên bảng giải
- Theo dõi, chấm một số bài
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 4b/ 76:
- Gọi HS nêu cách làm
- Theo dõi HS làm bài
- Nhận xét, giảng giải
3 Củng cố - Dặn dò :
- Về nhà xem lại các bài tập
- Nhận xét tiết học
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS trả lời
- HS làm bài và nêu cách tính
- HS nhắc lại cách nhân nhẩm
- 3 HS làm bảng, lớp vở
- Ba em đọc kết quả
- HS đọc đề và giải
- Các phép tính là:
245000 : 7 = 35000 (đồng)
35000 x 4,2 = 147000 (đồng)
245000 - 147000 = 98000 (đồng)
- HS tính và nêu cách tính 12,1 x 5,5 + 12,1 x 4,5 = 12,1 x (5,5 + 4,5)
= 12,1 x 10 = 121
- Các bài còn lại HS làm tơng tự
* Phần bổ sung:
Toán:
Luyện tập chung
I Mục tiêu:
Trang 6KT:- Biết thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân các số thập phân.
- Biết vận dụng tính chất nhân một số thập phân với một tổng, một hiệu hai số thập phân trong thực hành tính
KN: Rèn kĩ năng cộng, trừ, nhân các số thập phân
TĐ: HS cẩn thận, chính xác trong làm bài
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ
III Hoạt động dạy học:
3´
1´
7-8
´
7-8
´
6-7
´
7-8
´
2´
1 Bài cũ:
- Gọi 2 HS làm bảng
2.Giới thiệu bài :
3 Luyện tập :
Bài 1 :
- Gọi 2 HS làm bảng
- Theo dõi, chấm một số bài
- Nhận xét, ghi điểm
Bài 2: Tính bằng 2 cách
- Yêu cầu 2 HS làm bảng nhóm
- Theo dõi HS làm bài
- GVnhận xét, chữa bài
Bài 3: Khá, giỏi làm câu a.
- Gọi HS nêu cách làm
- Gọi HS nêu miệng câu b
Bài 4 :
- Tóm tắt HDHS tìm lời giải
- Gọi 1 HS làm bảng
- Theo dõi HS làm bài
- GV nhận xét, chữa bài
4 Củng cố - Dặn dò:
- Về nhà xem lại các bài tập
- CBB: Chia một số thập phân
- Nhận xét tiết học
- 2 HS làm bảng
- HS tính và trình bày cách tính
b/ 7,7 + 7,3 x 7,4 = 7,7 + 54,02 = 61,72
- HS tự làm bài
a/ (6,75 + 3,25) x 4,2 = 10 x 42 = 42
(6,75 + 3,25) x 4,2 = 6,75 x 4,2 + 3,25 x 4,2 = 28,35 + 16,35 = 42 b/ HS làm tơng tự
- HS tự làm bài
a/ 0,12 x 400 = 0,12 x 100 x 4 = 12 x 4 = 48
4,7 x 5,5 - 4,7 x 4,5 = 4,7 x (5,5 - 4,5) =4,7 x 1 = 4,7
b/ HS nêu miệng kết quả
- HS đọc đề và giải
60 000 : 4 = 15 000 (đồng) 6,8 - 4 = 2,8 (m)
2,8 x 15 000 = 42 000 (đồng)
- Theo dõi, lắng nghe
Chính tả: (Nhớ - viết):
Hành trình của bầy ong
I Mục tiêu:
KT:- HS nhớ, viết đúng chính tả, trình bày đúng hai khổ thơ cuối của bài Hành trình của
bầy ong.
KN: - Ôn lại cách viết các từ ngữ có tiếng chứa âm đầu s/ x hoặc âm cuối c/ t Làm đợc bài tập 2 a / b hoặc BT 3 a/ b
TĐ: HS cẩn thận, thẩm mĩ trong làm bài
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ - Phiếu bốc thăm, phiếu khổ to, bút dạ
III Hoạt động dạy học:
Trang 7TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
3´
1´
20-22´
5-6
´
4-5
´
2´
A Bài cũ :
- GV đọc các từ: ẩm ớt, đột ngột, chon
chót, hắt
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài :
2 HS nhớ- viết :
- Gọi HS đọc 2 khổ thơ cuối
- Yêu cầu HS viết từ khó: rong ruổi, rù
rì, lặng thầm
- Nêu cách trình bày bài viết
- GV quan sát HS viết
- GV chấm, chữa bài
3 HS làm bài tập:
Bài 2b:
- Gọi HS lên bốc thăm
- GV nhận xét
Bài 3b:
- GV đính (Bảng phụ)
- Gọi 1 HS làm bảng câu a hoặc b
- Nhận xét, ghi điểm
3 Củng cố - Dặn dò :
- CBB: N-V: chuổi ngọc lam
- Nhận xét tiết học
- Một em lên viết bảng, lớp viết vở nháp
- Nhận xét
- Một em đọc thuộc lòng
- Hai em đọc tiếp nối 2 khổ thơ
- Cả lớp nhẩm lại 2 khổ thơ
- 1 HS viết bảng, lớp vở nháp
- HS trả lời 1 HS đọc lại bài
- HS nhớ, viết bài
- HS dò bài, soát lỗi
- 2 HS đọc đề bài
- Ba em lên bốc thăm chọn bài
- HS làm bài, lớp làm vở nháp
- Lớp nhận xét, bổ sung
- HS đọc nội dung bài tập
- HS làm bài và nêu kết quả
Câu a: Từ cần điền: xanh xanh, sót Câu b: Từ cần điền: soạt, biếc
* Phần bổ sung: Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trờng
I Mục tiêu:
KT:- Hiểu đợc “ khu bảo tồn đa dạnh sinh học” qua đoạn văn gợi ý ở BT1; xếp các từ ngữ chỉ hành động đối với môi trờng vào nhóm thích hợp theo yêu cầu BT2
KN:- Viết đợc đoạn văn có đề tài gắn với nội dung bảo vệ môi trờng BT3
TĐ:- HS hứng thú trong học tập
II Đồ dùng dạy học: - Bảng nhóm
III Hoạt động dạy học:
3´
1´
7-8
´
A Bài cũ :
- Đặt câu có quan hệ từ
- Chữa bài tập 4
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài :
2 Luyện tập:
Bài 1 :
- Gọi 1 HS đọc phần chú thích
- GV gợi ý
- Gọi 1 HS đọc đoạn văn
- GV chốt ý: Khu bảo tồn đa dạng sinh
- Một em đặt câu
- Một em làm lại bài tập 4
- Theo dõi, lắng nghe
- HS đọc nội dung bài tập
- Một em đọc phần chú thích
- HS đọc lại đoạn văn, trao đổi theo cặp
- HS trình bày
Trang 8´
13-14´
3´
học là nơi lu giữ đợc nhiều loại động vật
và thực vật
Bài 2 :
- GV phát bảng nhóm cho 2 nhóm
- Gọi HS trình bày
- GV chốt lời giải đúng
Bài 3 ;
- HDHS chọn đề và viết đoạn văn
- GV giúp đỡ các HS yếu
- Gọi HS trình bày
- GV nhận xét, chấm điểm
3 Củng cố - Dặn dò:
- Về nhà hoàn thành các bài tập
- CBB: Luyện tập về quan hệ từ
- Nhận xét tiết học
- Theo dõi, lắng nghe
- Hai nhóm làm ở bảng nhóm
- HS làm vở nháp
- Các nhóm trình bày
+ Hành động bảo vệ MT: Trồng cây, trồng rừng, phủ xanh đồi trọc
- HS nêu yêu cầu
- HS chọn đề tài, nói tên đề tài mình chọn
- HS viết bài 2 HS làm bảng nhóm
- Một số em đọc đoạn văn
Lớp nhận xét
- Theo dõi, lắng nghe
* Phần bổ sung: Tập đọc*:
Ôn luyện
I Mục tiêu:
- HS đọc trôi chảy, lu loát và biết đọc diễn cảm các bài tập đọc
- Nắm đợc nội dung, ý nghĩa của mỗi bài tập đọc
II Đồ dùng dạy học:
Phiếu bốc thăm
III Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài :
2 Luyện đọc ;
- Gọi HS bốc thăm và đọc một trong các
bài tập đọc sau:
+ Tiếng vọng
+ Mùa thảo quả
+ Hành trình của bầy ong
+ Ngời gác rừng tí hon
+ Rừng ngập mặn
- Gọi HS đọc bài và nêu câu hỏi sách
giáo khoa
- GV nhận xét, ghi điểm
- Tổ chức thi đọc diễn cảm
- GV nhận xét- Tuyên dơng
- HS lên bốc thăm và chuẩn bị bài
- Lần lợt từng HS lên đọc bài và trả lời câu hỏi
- Lớp nhận xét
- HS đọc diễn cảm bài: Hành trình của bầy ong.
- Lớp nhận xét, bình chọn bạn đọc hay nhất
Trang 93 Củng cố - Dặn dò:
- Về nhà tiếp tục luyện đọc
- Nhận xét tiết học - Theo dõi, lắng nghe.
* Phần bổ sung:
Kể chuyện
Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I Mục tiêu:
KT: - HS kể đợc một việc làm tốt hoặc hành động dũng cảm của bản thân hoặc ngời xung quanh để bảo vệ môi trờng
KN: - Biết kể chuyện một cách tự nhiên, chân thực
TĐ:- Chăm chú nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ
III Hoạt động dạy học:
4´
2´
6-7
´
24-25´
2-3
´
A Bài cũ :
- Kể lại câu chuyện đã nghe
- Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài :
2 Tìm hiểu đề bài ;
- Gọi HS đọc đề
- GV nhấn mạnh yêu cầu đề bài, gạch
chân dới các cụm từ: một việc làm tốt,
hoặc một hành động dũng cảm
- Gọi 2 HS đọc thầm gợi ý 1, 2
- Gọi HS nói tên câu chuyện chọn kể
3 HS kể chuyện :
- Yêu cầu HS kể chuyện theo nhóm 4
- Thi kể chuyện trớc lớp
- GV nhận xét- Tuyên dơng
4 Củng cố - Dặn dò :
- Về nhà kể lại câu chuyện cho ngời thân
nghe
- Chuẩn bị tiết kể chuyện tuần 14
- Nhận xét tiết học
- Hai HS kể chuyện
- Nhận xét, bổ sung
- Hai em đọc 2 đề bài ở SGK
- HS đọc thầm các gợi ý
- Một số em tiếp nối trình bày
- HS viết nhanh dàn ý câu chuyện ra vở nháp
- HS kể chuyện theo nhóm 4, trao đổi ý nghĩa câu chuyện
- Đại diện nhóm kể chuyện
-Lớp nhận xét, bình chọn bạn kể chuyện hay nhất
- Theo dõi, lắng nghe
Trang 10* Phần bổ sung:
Thứ t ngày tháng năm 2009 Toán: Chia một số thập phân cho một số tự nhiên I Mục tiêu: Giúp HS : KT: - Biết cách thực hiện phép chia một số thập phân cho một số tự nhiên KN: - Bớc đầu biết cách thực hành phép chia một số thập phận cho một số tự nhiên TĐ: - HS tính toán cẩn thận và chính xác trong làm bài II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ III Hoạt động dạy học: TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS 3´ 1´ 12-13´ 7-8 ´ 5-6 ´ 4´ 2´ 1.Bài cũ: - Gọi 2 HS kiểm tra bài cũ - Nhận xét, ghi điểm 2.Giới thiệu bài : 3 Hớng dẫn thực hiện phép chia: a/ Ví dụ 1: - Tóm tắt ví dụ - Gọi HS nêu phép tính - Yêu cầu HS chuyển về phép chia 2 số tự nhiên - Hớng dẫn HS đặt tính rồi tính - Yêu cầu HS nhận xét phép chia b/ Ví dụ 2: 72,58 : 19 = ? - Gọi 1 HS đặt tính ở bảng c/ Nêu cách chia một số thập phân cho một số tự nhiên 4 Thực hành : Bài 1 ; - Gọi 4 HS làm bảng, lớp vở - Yêu cầu HS nhận xét - GV nhận xét, chữa bài Bài 2 : - Gọi 2 em lên bảng làm bài - GV theo dõi, chấm một số bài - Nhận xét, ghi điểm Bài 3: HS khá, giỏi. - Gọi HS nêu cách giải - Nhận xét- ghi điểm 5 Củng cố - Dặn dò: - Muốn chia một số TP cho một sốTN
- CBB: Luyện tập Nhận xét tiết học - 2 HS làm bảng - Nhận xét - HS đọc lại ví dụ 8,4 : 4 = ? (m) - HS thực hiện nh SGK - HS theo dõi - HS nhận xét về cách chia - 1 HS đọc ví dụ - HS đặt tính rồi tính - HS nêu nhận xét - HS phát biểu qui tắc: .chia phần nguyên của số bị chia cho số chia, viết
- HS nêu yêu cầu bài tập
- 4 HS tự làm bảng, lớp vở
- Một số em nêu cách thực hiện phép chia
- Lớp làm vào vở a/ X x 3 = 8,4 b/ 5 x X = 0,25
X = 8,4 : 3 X =0,25: 5
X = 2,8 X = 0,05
HS đọc đề rồi giải Phép tính là:
126,54 : 3 = 42,18 (km)
- 1 HS nêu
Tập đọc:
Trồng rừng ngập mặn
(Phan Nguyên Hồng)
I Mục tiêu: