-Một HS đọc đề, cả lớp đọc thầm: Kể lại một câu chuyện em đã nghe hay đã đọc ca ngợi hoà bình, chống chiến tranh -Xác định yêu cầu: Kể chuyện- trao đổi ý nghĩa truyện. -Đọc gợi ý 1,2[r]
Trang 1Tuần 5
Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2010
Chào cờ Tập trung toàn trờng
Tập đọcMột chuyên gia máy xúc
(Theo: Hồng Thuỷ)
I MỤC TIấU
1 Kiến thức: - Hiểu nội dung ý nghĩa bài đọc.
2 Kĩ năng: - Đọc lưu loỏt, diễn cảm bài văn.
3 Thỏi độ: - GD tỡnh đoàn kết, hữu nghị giữa cỏc dõn tộc.
2.Kiểm tra bài cũ
-Đọc thuộc lũng và trả lới cõu hỏi
bài thơ: Bài ca về trỏi đất
3.Dạy bài mới
3.1.Giới thiệu bài (Dựng tranh)
3.2.HD luyện đọc và tỡm hiểu bài
-HD đọc, thảo luận và trả lời cỏc
cõu hỏi trong SGK (Tr.46)
+ Anh Thuỷ gặp anh A- lếch - xay ở
đõu?
+ Dỏng vẻ của anh A- lếch- xõy cú
gỡ đặc biệt khiến anh Thuỷ chỳ ý?
+ Chi tiết nào em nhớ nhất?Vỡ sao?
-Chốt ý, tụn trọng ý kiến của HS:
+Qua cõu chuyện, em thấy được
-Đọc cõu hỏi, đọc đoạn cú nội dung cần trảlời, thảo luận, phỏt biểu ý kiến
+ Anh Thuỷ gặp anh A- lếch- xõy ở cụng trường xõy dựng
+ Anh A-lếch- xõy cú vúc người cao lớn, mỏi túc vàng úng ửng lờn như một mảng nắng , thõn hỡnh chắc và khoẻ
+ HS trả lời theo ý hiểu
-Phỏt biểu:
-Cõu chuyện thể hiện tỡnh cảm chõn thành của một chuyờn gia nước bạn với một cụng nhõn VN, qua đú thể hiện vẻ đẹp của tỡnh hữu nghị giữa cỏc dõn tộc
Trang 2-GV chọn HD đọc diễn cảm đoạn 4:
+ Giọng của A-lờch-xõy: niềm
nở,hồ hởi
+ HD ngắt giọng : Thế là/
A-lờch-xõy đưa bàn tay vừa to/ vừa chắc
ra/ nắm lấy bàn tay đầy dầu mỡ của
-Luyện đọc diễn cảm đoạn 4
-Thi đọc diễn cảm trước lớp-Nhận xột
- HS liờn hệ về tỡnh hữu nghị giữa ViệtNam và Liờn Xụ anh em
-Nhắc lại tờn bài, tờn tỏc giả, nội dungchớnh của bài
-Xem lại bài, nhớ nội dung chớnh của bài,
chuẩn bị bài sau:ấ-mi-li, con…
Toán
Ôn tập : Bảng đơn vị đo độ dài
I MỤC TIấU
1 Kiến thức: - Củng cố cỏc đơn vị đo độ dài và bảng đơn vị đo độ dài
2 Kĩ năng: - Rốn kĩ năng chuyển đổi cỏc đơn vị đo độ dài và giải cỏc bài toỏn
3 Thỏi độ: - Cú ý thức tự giỏc, tớch cực ụn tập
2.Kiểm tra bài cũ
Nờu tờn cỏc đơn vị đo độ dài?
- GV nhận xột
3 Bài mới
3.1.Giới thiệu bài
3.2 Nội dung bài
Bài 1
- GV treo bảng cú sẵn nội dung bài tập
và yờu cầu HS đọc đề bài
- GV hỏi : 1m bằng bao nhiờu dm ?
- GV viết vào cột một : 1m = 10 dm
- 1m bằng bao nhiờu dam ?
- GV viết tiếp vào cột một để cú :
Trang 3
b) 8300m = 830dam4000m = 40hm1m =
1000
1
kmc) 1mm =
10
1
cm1cm =
100
1
m15cm 25000m = 25km
Bài 3
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- Nhận xét bài làm của HS, sau
đó cho
điểm
Bài 4: Dành cho HS khá giỏi
- Yêu cầu đọc đề bài
- GV nhận xét
- HS đọc bài
4km37m = 4037m ; 354 dm = 35m 4dm.8m 12 cm = 812 cm ; 3040m = 3km 40m
- 1 HS đọc đề bài toán trước lớp
- HS lên bảng
Bài giải Đường sắt từ Đà Nẵng đền thành phố Hồ Chí
Minh dài là :
791 + 144 = 935 (km) Đường sắt từ Hà Nội đền thành phố Hồ Chí
Minh dài là :
Trang 4- Hệ thống bài
- Nghe, ghi nhớ nhiệm vụ
Buổi chiều : Đ/c Hiền dạy
Thø ba ngµy 21 th¸ng 9 n¨m 2010
LuyÖn tõ vµ c©u
Më réng vèn tõ : hoµ b×nh
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: - Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về chủ điểm Cánh chim hoà bình
2 Kĩ năng: - Biết sử dụng các từ đã học để viết một đoạn văn miêu tả cảnh thanh bình…
3 Thái độ: - Có ý thức sử dụng đúng từ ngữ khi nói và viết.
3.Dạy bài mới
a Giới thiệu bài: Nêu mục đích –yêu cầu
*Bài 2;( bảng phụ ghi các từ cho sẵn)
-Giúp HS hiểu nghĩa một số từ (Sử dụng
+ ý b, trạng thái không có chiến tranh
-Chữa bài vào vở
-Đọc yêu cầu BT-Trình bày kết quả
- Những từ đồng nghĩa với từ hoà bình:
bình yên, thanh bình, thái bình
-Nhận xét, bổ sung ý kiến-Chữa bài vào vở
-Đọc yêu cầu bài tập-Viết đoạn văn khoảng 5-7 câu về cảnh
Trang 5- Cùng GV hệ thống lại nội dung bài
-Về xem lại bài, ghi nhớ các từ vừa học,
chuẩn bị bài sau:Từ đồng âm.
ChÝnh t¶
Mét chuyªn gia m¸y xóc
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: -Nắm được cách đánh dấu thanh ở các tiếng chứa nguyên âm đôi uô, ua.
2 Kĩ năng:- Nghe-viết đúng chính tả một đoạn trong bài Một chuyên gia máy xúc
3 Thái độ:- Có ý thức rèn luyện chữ viết đúng chính tả
2.Kiểm tra bài cũ
- Y/c HS nhắc lại quy tắc đánh dấu
thanh ở nguyên âm đôi trong tiếng có
âm cuối và không có âm cuối ?
- Nhận xét, cho điểm
3.Dạy bài mới
3.1 Giới thiệu bài: Nêu mđ-yc tiết học
3.2.HD HS nghe –viết
-Đọc đoạn bài chính tả(Từ Qua khung
cửa kính….đến giản dị, thân mật)
-Nêu câu hỏi tìm nội dung bài
+ Dáng vẻ của người ngoại quốc này có
-Theo dõi SGK, đọc thầm lại, chú ý cách
viết chữ dễ sai: tham quan, chất phác…
-Phát biểu nội dung: miêu tả dáng vẻ đặc biệt của A-lếch- xây
+ Anh cao lớn, tóc vàng ửng lên như một mảng nắng Anh mặc bộ quần áo màu xanh công nhân, thân hình chắc và khoẻ, khuôn mặt to chất phát
-Nghe - viết bài vào vở-Nghe – soát lỗi
Trang 6-Yờu cầu HS làm việc cỏ nhõn
- Y/c HS nhắc lại quy tắc đỏnh dấu
thanh ở cỏc tiếng chứa nguyờn õm đụi
uụ, ua.
5 Dặn dũ
-Nhận xột tiết học
-Dặn dũ HS
-Đọc yờu cầu và nội dung bài tập
-Viết vào vở những tiếng chứa ua,uụ
Cỏc tiếng chứa uụ: cuốn, cuộc, muụn…Cỏc tiếng chứa ua: của, mỳa…
ua dấu thanh đặt ở chữ cỏi đầu là chữ u,
uụ dấu thanh đặt ở giữa chữ cỏi là chữ ụ.-Nhận xột bạn
-Đọc yờu cầu-Làm bài vào VBT
+ Muụn người như một: mọi người đoàn kết một lũng.
+ Chậm như rựa: quỏ chậm chạp + Ngang như cua: tớnh tỡnh gàn dở … + Cày sõu cuốc bẫm: chăm chỉ….
-Nghe, chữa bài theo lời giải đỳng
-Nhắc lại quy tắc đỏnh dấu thanh ở cỏc tiếng chứa nguyờn õm đụi ua, uụ
-Về nhà xem lại bài, nhớ quy tắc đỏnh dấu thanh trong tiếng
-Chuẩn bị bài sau- chớnh tả nhớ-viết
2 Kĩ năng: - Rốn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo khối lợng.
- Giải các bài toán có liên quan đến đơn vị đo khối lợng
3 Thỏi độ: - GD HS ý thức tự giỏc, tớch cực ụn tập
2.Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lờn viết cỏc đơn vị đo khối
- Hỏt
- 2HS lờn bảng
Trang 7- GV treo bảng có sẵn nội dung bài tập
và yêu cầu các HS đọc đề bài
- GV hỏi : 1kg bằng bao nhiêu hg ?
- GV viết vào cột kg :
1kg = 10hg
- 1kg bằng bao nhiêu yến ?
- GV viết tiếp vào cột kg để có :
Bài 3 : Dành cho HS khá giỏi
Yêu cầu HS đọc đề bài
Trang 8300 + 600 = 900 (kg)
1 tấn = 1000 kgNgày thứ ba cửa hàng bỏn được là :
1000 – 900 = 100 (kg) Đỏp số : 100 kg
- Cựng GV hệ thống lại mối quan hệ giữa cỏc đơn vị đo
- Nghe GV nhắc nhở
Khoa học Thực hành: nói “không” đối với
Các chất gây nghiện
( Tiết 1)
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức: - Trỡnh bày cỏc thụng tin về tỏc hại của rượu, bia, thuốc lỏ, ma tuý
2 Kĩ năng: - Thực hiện kĩ năng từ chối, khụng sử dụng cỏc chất gõy nghiện
3 Thỏi độ: - Cú ý thức tớch cực học tập, sống lành mạnh trỏnh xa cỏc chất gõy nghiện
2.Kiểm tra bài cũ
-Nờu những việc làm để giữ vệ sinh
tuổi dậy thỡ ?
- Nhận xột, cho điểm
3.Dạy bài mới
3.1 Giới thiệu bài
3.2 Cỏc hoạt động
*Hoạt động 1
-Nờu mục tiờu
-Giao nhiệm vụ HS trỡnh bày cỏc thụng
tin ở SGK và mỡnh sưu tầm được
-Hỏt
- HS lờn bảng nờu
*Thực hành xử lớ thụng tin
-Nghe-Làm việc cỏ nhõn- đọc cỏc thụng tin ởSGK, ghi kết quả tỡm hiểu vào nhỏp
-Trỡnh bày kết quả- mỗi HS nờu 1 ý
Trang 9-Nhận xột, kết luận(SGV-47)
*Hoạt động 2
-Nờu mục tiờu
-Phổ biến cỏch chơi, luật chơi
(Cõu hỏi bốc thăm: SGV-Tr.48,49,50)
-Nhận xột, đỏnh giỏ
4.Củng cố
- Nhắc lại tỏc hại của cỏc chất gõy
nghiện đối với sức khoẻ con người ?
5 Dặn dũ
-Nhận xột tiết học -Dặn dũ HS
*Trũ chơi “Bốc thăm trả lời cõu hỏi”
-Nghe-Nhúm 4- cử người lờn bốc thăm, nhúmthảo luận cõu trả lời
-Trỡnh bày tỏc hại của rượu, bia; thuốc lỏ;
ma tuý
VD: Tỏc hại của thuốc lỏ
- Đối với người sử dụng : mắc bệnh gõyung thư phổi, răng vàng, da thõm…
- Đối với người xung quanh: Hớt phải khúithuốc cũng dễ mắc bệnh như người hỳtthuốc…
Tỏc hại của bia ,rượu
- Người sử dụng bị viờn và chảy mỏu thực
quản ,dạ dày ,suy giảm trớ nhớ , bờ tha,khụng làm chủ được bản thõn…
- Đối với người xung quanh : Dễ gõy lộn,
dễ mắc tai nạn giao thụng,
Tỏc hại của ma tuý
- Người sử dụng ma tuý dễ mắc nghiện,sức khoẻ giản sỳt, nguy cơ gõy nhiễm HIVcao…
- Đối với người xung quanh: Kinh tế giađỡnh suy kiệt, tội phạm gia tăng , luụn sốngtrong lo sợ…
-Nhận xột, bổ sung ý kiến
- HS nhắc lại ; Cựng GV hệ thống lại bài
-Về xem lại bài,chuẩn bị bài sau:Tiết 2
Lịch sửPhan Bội Châu và phong trào đÔNG DU
I MỤC TIấU
1 Kiến thức:
- Biết Phan Bội Châu là nhà yêu nớc tiêu biểu ở VN đầu thế kỉ XX
- Biết phong trào Đông Du là phong trào yêu nớc, nhằm mục đích chống Pháp
2 Kĩ năng: - Ghi nhớ cỏc sự kiện và mốc thời gian
Trang 10- HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
-Nêu tình hình xã hội VN cuối thế kỉ
- Phong trào Đông Du diễn ra vào thời
gian nào? Ai là người lãnh đạo?
- Nhân dân hưởng ứng như thế nào ?
-Liên hệ- mở rộng về lòng yêu nước của
Phan Bội Châu
Nêu tiểu sử Phan Bội Châu
- Nhằm đào tạo nhân tài cứu nước…
*Tìm hiểu những nét chính của phong trào Đông Du
- Khởi xướng từ năm 1905 do Phan Bội Châu lãnh đạo Mục đích nhằmđào tạo những người yêu nước có kiến thức về khoa học kĩ thuật
- Nhiều nguời sang Nhật học họ làm các nghề…Nhân dân trong nước nô nức góp tiền của cho phong trào
- Phong trào Đông Du làm cho thực dân Pháp hết sức lo sợ Năm 1908 cấu kết với Nhật ra lệnh trục xuất những người yêu nước
- Phong trào Đông Du đã khơi dậy lòng yêu nước của nhân dân ta ,tạo nhiều nhân tài cho đất nước.
- Đọc phần bài học ( SGK-Tr.13)
- HS liên hệ
-Xem lại bài, đọc trước bài sau- Bài 6
Thø t ngµy 22 th¸ng 9 n¨m 2010
Trang 11Tập đọcê-mi-li, con …
(Trích) - Tố
Hữu-I MỤC TIấU:
1 Kiến thức: - Hiểu nội dung ý nghĩa bài đọc; hiểu nghĩa một số từ mới
2 Kĩ năng: - Đọc lưu loỏt, diễn cảm bài thơ viết theo thể tự do với giọng xỳc động, trầm
2.Kiểm tra bài cũ
-Đọc và trả lời cõu hỏi ND bài: Một
chuyờn gia mỏy xỳc
- Nhận xột, cho điểm
3.Dạy bài mới
3.1.Giới thiệu bài Dẫn dắt từ cõu chuyện
Tiếng vĩ cầm ở Mĩ Lai đó học
3.2.HD luyện đọc và tỡm hiểu bài
*Luyện đọc
-HD chia đoạn:
-HD đọc – theo dừi, uốn nắn
+Mo-ri-xơn, Pụ-tụ-mỏc, Oa-sinh-tơn…
-Y/ cầu luyện đọc theo nhúm
+Cõu 1:Vỡ sao chỳ Mo- ri- xơn lờn ỏn
cuộc chiến tranh xõm lược của Mĩ?
+Cõu 2:Chỳ Mo-ri-xơn núi với con điều
-Chốt ý, tụn trọng ý kiến của HS:
+Bài thơ cú ý nghĩa gỡ?
-Hỏt, bỏo cỏo sĩ số
- 2 HS thực hiện y/c kiểm tra
-Nghe-Quan sỏt tranh minh hoạ-1 HS đọc xuất xứ, 1HS đọc cả bài thơ
+Chỳ núi trời sắp tối, cha khụng bế con
về được nữa.Chỳ dặn bộ khi mẹ đến…
+Chỳ muốn động viờn vợ con…, chỳ ra
đi thanh thản, tự nguyện…
+Hành động cao cả, vỡ nghĩa, đỏng khõmphục…
-Phỏt biểu:
-Bài thơ đó ca ngợi hành động dũng
cảm của một cụng dõn Mĩ, dỏm tự thiờu
Trang 12-Chốt lại nội dung bài
3.3.HD đọc diễn cảm và học thuộc lũng
-Nờu yờu cầu
-Nhận xột, tuyờn dương HS đọc tốt
4.Củng cố
- Liờn hệ mở rộng về lũng yờu hoà bỡnh
của con người, thỏi độ căm ghột chiến
-Nhận xột - bỡnh chọn bạn đọc hay
- HS tự liờn hệ
-Học thuộc và ghi nhớ nội dung của bài,
chuẩn bị bài sau:Sự sụp đổ của chế độ
ToánLuyện tập
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức: - Củng cố các đơn vị đo độ dài, đv đo khối lợng và các đv đo diện tích đã
học
2 Kĩ năng: - Làm đúng các bài tập ứng dụng
3 Thỏi độ: - Có ý thức tự giác, tích cực luyện tập
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS nờu lại mqh giữa cỏc đơn vị đo
độ dài và khối lượng?
- GV nhận xột và cho điểm HS
3 Dạy – học bài mới
3.1.Giới thiệu bài
Trang 13- GV chữa bài của HS trờn bảng lớp, sau
đú nhận xột và cho điểm HS
Bài 2: Dành cho HS khỏ giỏi
- GV gọi 1 HS đọc đề bài toỏn
- GV yờu cầu HS tự làm bài
- GV gọi HS nhận xột bài làm của
bạn và cho điểm HS
Bài 3 ( Sử dụng phiếu )
- GV gọi HS nờu y/c bài tập
- GV HD và yờu cầu HS làm bài
- GV nhận xột và cho điểm HS
Bài 4: Dành cho HS khỏ giỏi
GV tổ chức cho cỏc nhúm HS thi vẽ
Nhúm nào vẽ được theo nhiều cỏch nhất,
nhanh nhất là người thắng cuộc
- GV cho HS nờu cỏc cỏch vẽ của mỡnh
vở.
- 1 HS đọc đề bài toỏn trước lớp
- 1 HS lờn bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào nhỏp
Bài giải
120 kg = 120 000g
Đà điểu nặng gấp chim sõu số lần là :
120 000 : 60 = 2000 lần Đỏp số : 2000 lần
- HS đọc y/c
- HS làm việc nhúm 2, thực hiện ra nhỏp,
1 nhúm làm phiếu lớn
Bài giải Diện tớch hỡnh chữ nhật ABCD là :
14 6 = 84 (m) Diện tớch hỡnh vuụng CEMN là :
7 7 = 49(m) Diện tớch của mảnh đất là :
84 + 49 = 133 (m) Đỏp số : 133 m
- HS nờu : Hỡnh chữ nhật ABCD cúchiều dài 4cm, chiều rộng 3cm
Diện tớch của hỡnh ABCD là :
4 x 3 = 12(cm)
Ta cú : 12 = 1 12 = 2 6 = 3 4.Vậy ta cú thờm 2 cỏch vẽ :
+ Chiều rộng 1cm và chiều dài 12cm + Chiều rộng 2 cm và chiều dài 6cm.
- Cựng GV hệ thống lại bài
- Nghe, ghi nhớ nhiệm vụ
Địa líVùng biển nớc ta
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức: - Biết đợc một số đặc điểm của vùng biển nớc ta, vai trò của biển.
2 Kĩ năng: - Chỉ đợc vùng biển, điểm du lịch, bãi biển nổi tiếng trên bản đồ.
Trang 143 Thỏi độ: - Giáo dục ý thức bảo vệ và khai thác tài nguyên biển hợp lí
2.Kiểm tra bài cũ
-Nêu đặc điểm của sông ngòi nớc ta?
-Nêu yêu cầu, HDHS tìm hiểu
-Chỉ và giới thiệu về vùng biển nớc ta
*Hoạt động 2: Đặc điểm của vùng biển
-Giao nhiệm vụ: Hoàn thành bảng nhận
xét( SGV- Tr.89)
+ Tìm những đặc điểm của biển Việt
Nam
+ Mỗi đặc điểm trên có tác động thế nào
đến đời sống và sản xuất của nhân dân
ta?
-GV nhận xét, bổ sung, mở rộng
*Hoạt động 3:Vai trò của biển
-Cho HS nêu vai trò của biển đối với khí
hậu, đời sống và sản xuất của nhân dân
ta
- Biển tác động nh thế nào đến khí hậu
của nớc ta?
- Biển cung cấp cho chúng ta những loại
tài nguyên nào?
- Biển mang lại thuận lợi gì cho giao
thông ở nớc ta?
- Bờ biển dài với nhiều bãi biển góp
phần phát triển ngành kinh tế nào?
-Nhận xét, chốt ý đúng
4.Củng cố
- Hệ thống lại bài, nờu gớa trị của vựng
biển Việt Nam?
+ Biển Đông bao bọc phía đông, phía nam và tây nam phần đất liền của nớc ta-Nghe và nhắc lại
*Làm việc nhóm 2
-Đọc SGK, trao đổi ý kiến-Đại diện nhóm phát biểu+ Biển giúp cho khí hậu nớc ta trở nên
điều hoà hơn
+ Biển cung cấp dầu mỏ, khí tự nhiênlàm nhiên liệu cho ngành công nghiệp,cung cấp muối, hải sản…
+ Biển là đờng giao thông quan trọng + Các bãi biển đẹp là nơi du lịch, nghỉ mát hấp dẫn, góp phần đáng kể để phát triển ngành du lịch
-Bổ sung ý kiến-Đọc phần bài học(SGK-Tr.79)
- HS nờu
-Về học bài, xem trớc bài 6
Trang 15TËp lµm v¨nLuyÖn tËp lµm b¸o c¸o thèng kª
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Biết trình bày kết quả thống kê theo biểu bảng
2 Kĩ năng: - Thống kê được kết quả học tập của cá nhân và cả tổ theo biểu bảng
3 Thái độ: - Qua bảng thống kê, HS có ý thức phấn đấu học tập tốt hơn
2.Kiểm tra bài cũ
-Nhắc lại các số liệu thống kê trong bài
Nghìn năm văn hiến
3.Dạy bài mới
3.1.Giới thiệu bài: Nêu nội dung –nhiệm
-Treo bảng kết quả, thuyết minh, rút ra nhận xét chung về kết quả học tập của tổ
Trang 161 Kiến thức: - Hiểu thế nào là từ đồng âm.
2 Kĩ năng: - Nhận diện từ đồng âm trong giao tiếp, biết phân biệt nghĩa của các từ đồng
2.Kiểm tra bài cũ
-Đọc lại đoạn văn hoàn chỉnh(tiết trước)
- Em có nhận xét gì về hai câu văn trên
Nghĩa của từng câu trên là gì?
* Bài 2
Em hãy chọn lời giải thích đúng
- Hãy nêu nhận xét của em về nghĩa và
cách phát âm các từ câu trên
-Kết luận: 2 từ câu ở trên phát âm
hoàn toàn giống nhau song nghĩa rất
khác nhau Những từ như thế gọi là
b) Đoạn văn này có 5 câu
+ Hai câu văn trên đều là 2 câu kể
Mỗi câu có 1 từ câu nhưng nghĩa của
chúng khác nhau
+ Từ câu trong Ông ngồi câu cá là bắt cá,
tôm bằng móc sắt nhỏ buộc ở 2 đầu dây
+ từ câu trong Đoạn văn này có 5 câu là
đơn vị của lời nói diễn đạt một ý trọnvẹn…
+ Hai từ câu có phát âm giống nhau
nhưng có nghĩa khác nhau