7,15 Giáo viên hướng dẫn học sinh chuyển hỗn số thành STP rồi thực hieän so saùnh hai STP Baøi 3: - Giáo viên hướng dẫn HS đặt tính và dừng lại khi đã có hai chữ số ở phần thập phân củ[r]
Trang 1NGÀY MÔN BÀI
Thứ 2
12.12
Tập đọc Toán Đạo đức
MRVT: Hạnh phúc Luyện tập chung Thủy tinh
Thứ 4
14.12
Tập đọc Toán Làm văn Địa lí
Về ngôi nhà đang xây Luyện tập chung Luyện tập tả người ( Tả hoạt động ) Thương mại và du lịch
Thứ 5
15.12
Chính tả Toán Kể chuyện
Phân biệt âm đầu tr – ch, Dấu: hỏi - ngã Giải toán về tìm tỉ sớ phần trăm
Kể chuyện đã nghe hoặc đã đọc
Thứ 6
16.12
L.từ và câu
Toán Khoa học
Làm văn
Tổng kết vốn từ Luyện tập
Cao su Luyện tập tả người ( Tả hoạt động )
Tuần 15
Trang 2TẬP ĐỌC BUÔN CHƯ-LÊNH ĐÓN CÔ GIÁO
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:- Đọc trôi chảy lưu loát bài văn.
- Đọc đúng phát âm chính xác các tên của người dân tộc : Y Hoa, già Rok
- Đọc giọng trang nghiêm (đoạn 1) Giọng vui hồ hởi (đoạn 2)
2 Kĩ năng: - Hiểu nội dung bài Qua buổi lễ đón cô giáo về làng trang trọng và
thân ái Học sinh hiểu tình cảm yêu quý cô giá, yêu quý cái chữ của người TâyNguyên Sự tiến bộ của người Tây Nguyên mong muốn dân tộc mình thoátcảnh nghèo
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh biết yêu quí cô giáo.
II Chuẩn bị:
GV: Tranh SGK phóng to Bảng viết đoạn 1 cần rèn đọc
III Các hoạt động:
2 Bài cũ: Hạt gạo làng ta
- Giáo viên bốc thăm số hiệu học sinh
trả bài
- Giáo viên nhận xét.
3 Giới thiệu bài mới:
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh
đọc đúng văn bản
- Luyện đọc.
- Bài này chia làm mấy đoạn:Giáo
viên giới thiệu chủ điểm
- Giáo viên ghi bảng những từ khó
phát âm: cái chữ – cây nóc
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh
- Học sinh lần lượt đọc bài.
- HS tự đặt câu hỏi và yêu cầu các
bạn trả lời
- 1 học sinh khá giỏi đọc.
- Lần lượt học sinh đọc nối tiếp
theo đoạn
+ Đoạn 1: Từ đầu đến …khách quý.+ Đoạn 2: Từ “Y Hoa …nhát dao”+ Đoạn 3: Từ “Già Rok …cái chữnào”
+ Đoạn 4: Còn lại
- Học sinh nêu những từ phát âm
sai của bạn
- Học sinh đọc phần chú giải.
- Học sinh đọc đoạn 1 và 2
- Các nhóm thảo luận.
- Đại diện nhóm trình bày, các
nhóm nhận xét
Trang 310’
3’
1’
laứng ủeồ laứm gỡ ?
+ Caõu 2 : Ngửụứi daõn Chử Leõnh ủoựn
tieỏp coõ giaựo trang troùng vaứ thaõn tỡnh
nhử theỏ naứo ?
+ Caõu 3 : Nhửừng chi tieỏt naứo cho thaỏy
daõn laứng raỏt haựo hửực chụứ ủụùi vaứ yeõu
quyự “caựi chửừ” ?
+ Caõu 4 : Tỡnh caỷm cuỷa ngửụứi Taõy
Nguyeõn vụựi coõ giaựo, vụựi caựi chửừ noựi
leõn ủieàu gỡ ?
- Giaựo vieõn choỏt yự: Tỡnh caỷm cuỷa
ngửụứi Taõy Nguyeõn vụựi coõ giaựo, vụựi caựi
chửừ theồ hieọn suy nghú raỏt tieỏn boọ cuỷa
ngửụứi Taõy Nguyeõn
- Hoù mong muoỏn cho con em cuỷa daõn
toọc mỡnh ủửụùc hoùc haứnh, thoaựt khoỷi
ngheứo naứn, laùc haọu, xaõy dửùng cuoọc
soỏng aỏm no haùnh phuực
Hoaùt ủoọng 3: Reứn cho hoùc sinh
ủoùc dieón caỷm
- Giaựo vieõn ủoùc dieón caỷm.
- Cho hoùc sinh ủoùc dieón caỷm
Hoaùt ủoọng 4: Cuỷng coỏ.
- Giaựo vieõn cho hoùc sinh thi ủua ủoùc
dieón caỷm
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng.
5 Toồng keỏt - daởn doứ:
- Chuaồn bũ: “Veà ngoõi nhaứ ủang xaõy”.
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- 1 hoùc sinh ủoùc caõu hoỷi.
- Dửù kieỏn : … ủeồ mụỷ trửụứng daùy hoùc
- Dửù kieỏn: Moùi ngửụứi ủeỏn raỏt ủoõng,aờn maởc quaàn aựo nhử ủi hoọi – Hoù traỷiủửụứng ủi cho coõ baống nhửừng taỏmloõng thuự mũn nhử nhung – hoù daón coõgiaựo bửụực leõn loỏi ủi loõng thuự –Trửụỷng buoõn …ngửụứi trong buoõn
- Hoùc sinh neõu yự 1: Tỡnh caỷm cuỷa
moùi ngửụứi ủoỏi vụựi coõ giaựo
- HS trả lời
- Hoùc sinh neõu yự 2: Tỡnh caỷm cuỷa
coõ giaựo ủoỏi vụựi daõn laứng
- Dửù kieỏn: Ngửụứi Taõy Nguyeõn raỏt
ham hoùc , ham hieồu bieỏt …
- Hoùc sinh neõu yự 3: Thaựi ủoọ cuỷa daõn
- Hoùc sinh thi ủua 2 daừy
- Lụựp nhaọn xeựt
- Neõu ủaùi yự.
mĩ thuật
vẽ tranh : tập vẽ tranh đề tài quân đội
GV chuyên soạn giảng
Tuần 15 Thứ hai ngày 16 tháng 12 năm 2013
TOAÙN
Trang 4LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:- Củng cố quy tắc và rèn kĩ năng thực hiện phép chia số
thập phân cho một số thập phân
2 Kĩ năng: - Rèn học sinh thực hành chia nhanh, chính xác, khoa học.
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã
học vào cuộc sống
II Chuẩn bị:
+ GV: Phấn màu, bảng phụ
+ HS: Vở « li, SGK
III Các hoạt động:
- Học sinh sửa bài nhà
- Giáo viên nhận xét và cho điểm.
3 Giới thiệu bài mới: Luyện tập.
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học
sinh củng cố và thực hành thành
thạo phép chia một số thập phân
cho một số thập phân
Phương pháp: Đàm thoại, thực
hành, động não
- Giáo viên theo dõi từng bài
- sửa chữa cho học sinh.
* Bài 2: T×m x :
a) x X 1,8 = 72
b) x X 0,34 = 1,19 X 1,02
- Học sinh nhắc lại quy tắc tìm
thành phần chưa biết
- Giáo viên chốt lại dạng bài tìm
- Hát
- Lớp nhận xét.
- Học sinh đọc đề.
- Học sinh làm bài.
- Học sinh sửa bài.
- Học sinh nêu lại cách làm.
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài.
- Học sinh sửa bài.
- Học sinh nêu lại cách làm.
Trang 5thaứnh phaàn chửa bieỏt cuỷa pheựp
tớnh
* Baứi 3:
- Giaựo vieõn coự theồ chia nhoựm ủoõi.
- Giaựo vieõn yeõu caàu hoùc sinh.
- ẹoùc ủeà.
- Toựm taột ủeà.
- Phaõn tớch ủeà.
- Tỡm caựch giaỷi.
Hoaùt ủoọng 2: Cuỷng coỏ.
Phửụng phaựp: ẹaứm thoaùi, thửùc
haứnh
- Giaựo vieõn yeõu caàu hoùc sinh nhaộc
laùi phửụng phaựp chia moọt soỏ thaọp
phaõn cho moọt soỏ thaọp phaõn
5 Toồng keỏt - daởn doứ:
- Hoùc sinh laứm baứi 2 , 4 / 72.
- Chuaồn bũ: “Luyeọn taọp chung”.
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Hoùc sinh ủoùc ủeà 3 – Phaõn tớch ủeà –Toựm taột
5,2 lớt : 3,952 kg ? lớt : 5,32 kg
- Hoùc sinh laứm baứi – Hoùc sinh leõn
baỷng laứm baứi
- Hoùc sinh sửỷa baứi.
- Caỷ lụựp nhaọn xeựt.
(thi ủua giaỷi nhanh)
- Tỡm x bieỏt :
(x + 3,86) ì 6 = 24,36
đọc sáchHọc sinh đọc sách trên th viện của trờng
Chiều thứ ba ngày 17 tháng 12 năm 2013
TOAÙN LUYEÄN TAÄP CHUNG
I Muùc tieõu:
Trang 61 Kiến thức:- Giúp HS thực hiện các phép tính với STP qua đó củng
cố các quy tắt chia có STP
+ GV: Phấn màu, bảng phụ
+ HS: Vở bài tập, bảng con, SGK
III Các hoạt động:
- Học sinh sửa bài nhà
- Giáo viên nhận xét và cho điểm.
3 Giới thiệu bài mới: Luyện tập
chung
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học
sinh kĩ năng thực hành các phép
cộng có liên quan đến số thập
phân, cách chuyển phân số thập
phân thành STP
Phương pháp: Đàm thoại, thực
hành, động não
Bài 1:
-Giáo viên lưu ý :
Phần c) và d) chuyển phân số
thập phân thành STP để tính
- Học sinh sửa bài.
- Lớp nhận xét.
- Học sinh đọc đề bài – Cả lớp đọc
thầm
- Học sinh làm bài.
- Học sinh sửa bài.
- Cả lớp nhận xét.
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài.
- Học sinh sửa bài.
- Lớp nhận xét.
Trang 71’
7,15
Giáo viên hướng dẫn học sinh
chuyển hỗn số thành STP rồi thực
hiện so sánh hai STP
Bài 3:
- Giáo viên hướng dẫn HS đặt
tính và dừng lại khi đã có hai chữ
số ở phần thập phân của thương
Bài 4:
-Giáo viên nêu câu hỏi :
+Muốn tìm thừa số chưa biết ta
làm như thế nào ?
+Muốn tìm số chia ta thực hiện ra
sao ?
Hoạt động 2: Củng cố
Phương pháp: Đàm thoại, thực
hành
- Học sinh nhắc lại phương pháp
chia các dạng đã học
5 Tổng kết - dặn dò:
- Làm bài nhà 4 / 72
- Dặn học sinh xem trước bài ở nhà.
- Chuẩn bị: “Luyện tập chung ”
- Nhận xét tiết học.
- Học sinh làm bài
- Cả lớp nhận xét.
- Học sinh đọc đề.
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài.
- Lớp nhận xét.
- Thi đua giải bài tập nhanh.
500 + 6 + 7
10 100
Thø t ngµy 18 th¸ng 12 n¨m 2013
TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
Trang 81 Kiến thức:- Rèn luyện cho học sinh kĩ năng thực hành các phép chia
có liên quan đến số thập phân
2 Kĩ năng: Rèn học sinh thực hành phép chia nhanh, chính xác, khoa
học
3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học.
II Chuẩn bị:
+ GV: Phấn màu, bảng phụ
+ HS: Vở bài tập, bảng con, SGK
III Các hoạt động:
- Học sinh sửa bài 1a, 2, 3/ 72 (SGK).
- Giáo viên nhận xét và cho điểm.
3 Giới thiệu bài mới: Luyện tập
chung
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học
sinh kĩ năng thực hành các phép
chia có liên quan đến số thập
phân
Phương pháp: Đàm thoại, thực
hành, động não
Bài 1: §Ỉt tÝnh råi tÝnh :
a) 266,22 : 34
b) 483 : 35
c) 91,08 : 3,6
- Giáo viên lưu ý học sinh từng
dạng chia và nhắc lại phép chia
Số thập phân chia số thập phân
Số thập phân chia số tự nhiên
Số tự nhiên chia số thập phân
Số tự nhiên chia số tự nhiên
Bài 2: TÝnh :
a) ( 128,4 – 73,2 ) : 2,4 – 18,32
b) 8,64 : ( 1,46 + 3,34 ) + 6,32
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc
lại thứ tự thực hiện tính trong biểu
thức
Lưu ý thứ tự thực hiện trong biểu
- Hát
- Học sinh sửa bài.
- Lớp nhận xét.
- Học sinh đọc đề bài – Cả lớp đọc
thầm
- Học sinh làm bài.
- Học sinh sửa bài.
- Cả lớp nhận xét.
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài.
- Học sinh sửa bài.
- Lớp nhận xét.
Trang 9- Giáo viên chốt cách tìm SBT,
Số hạng , thừa số chưa biết
Hoạt động 2: Củng cố
Phương pháp: Đàm thoại, thực
hành
- Học sinh nhắc lại phương pháp
chia các dạng đã học
5 Tổng kết - dặn dò:
- Làm bài nhà 4 / 73
- Dặn học sinh xem trước bài ở nhà.
- Chuẩn bị: “Tỉ số phần trăm”
- Nhận xét tiết học.
- Học sinh đọc đề bài – học sinhtóm tắt
1 giờ : 0,5 lít ? giờ : 120 lít
- Học sinh làm bài.
- Cả lớp nhận xét.
- Học sinh đọc đề.
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài.
- Lớp nhận xét.
- Thi đua giải bài tập nhanh.
Trang 10TỈ SỐ PHẦN TRĂM
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:- Bước đầu học sinh hiểu về tỉ số phần trăm (xuất phát từ tỉ số
và ý nghĩa thực tế của tỉ số phần trăm)
- Biết quan hệ giữa tỉ số phần trăm và phân số (phân số thập phân và phân
số tối giản)
2 Kĩ năng: Rèn học sinh tính tỉ được tỉ số phần trăm nhanh, chính xác.
3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào
thực tế cuộc sống
II Chuẩn bị:
+ GV: B¶ng phơ ,thỴ mµu
+ HS: B¶ng con , SGK , vë « li
III Các hoạt động:
- Giáo viên nhận xét và cho điểm.
3 Giới thiệu bài mới: Tỉ số phần trăm.
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh
hiểu về tỉ số phần trăm (xuất phát từ tỉ
số và ý nghĩa thực tế của tỉ số phần
trăm)
- Giáo viên giới thiệu khái niệm về tỉ
số phần trăm (xuất phát từ tỉ số) _ Giáo
viên giới thiệu hình vẽ trên bảng
25 : 100 = 25%
25% là tỉ số phần trăm
- Giúp học sinh hiểu ý nghĩa tỉ số phần
trăm
Tỉ số phần trăm cho ta biết gì?
- Hát
- Học sinh sửa bài.
- Lớp nhận xét.
- Mỗi học sinh tính tỉ số giữa diƯn
tÝch trồng hoa hồng và diƯn tÝch vườnhoa
- Học sinh nêu: 25 : 100
- Học sinh tập viết kí hiệu %
- Học sinh đọc đề bài tập.
- Viết tỉ số học sinh giỏi so với toàn
Trang 11- Giáo viên hướng dẫn HS :
+ Lập tỉ số của 95 và 100
+ Viết thành tỉ số phần trăm
Bài 3:
- Giáo viên hướng dẫn HS tìn số cây
ăn quả
- Gợi ý để HS cách tìm tỉ số %
Hoạt động 3: Củng cố
- Học sinh nhắc lại kiến thức vừa học
dãi h×nh thøc trß ch¬i tr¾c nghiƯm
- GV gi¬ b¶ng con ghi c¸ch viÕt thµnh tØ
sã phÇn tr¨m cđa mét vµi sè , yªu cÇu HS
gi¬ thỴ mµu §, S
- GV tỉng kÕt
5 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: “Giải toán về tỉ số phần
trăm”
- Nhận xét tiết học
20% cho ta biết cứ 100 học sinh trongtrường có 20 học sinh giỏi
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài.
- Học sinh sửa bài.
- Lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
Tỉ số phần trăm của số sản phẩm đạtchuẩn và tổng số sản phẩm là :
95 : 100 = 95 = 95 % 100
- Học sinh sửa bài.
Tóm tắt :
1000 cây : 540 cây lấy gỗ
? cây ăn quảa) Cây lấy gỗ : ? % cây trong vườn b) Tỉ số % cây ăn quả và cây trongvườn ?
- Học sinh sửa bài.
- Cả lớp nhận xét.
- HS tham gia trß ch¬i
Thø s¸u ngµy 20 th¸ng 12 n¨m 2013
TOÁN GIẢI TOÁN VỀ TỈ SỐ PHẦN TRĂM
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:- Biết cách tính tỉ số phần trăm của hai số.
- Vận dụng giải các bài toán đơn giản có nội dung tìm tỉsố phần trăm của hai số
2 Kĩ năng: - Rèn học sinh tính tỉ số phần trăm của hai số nhanh, chính
xác
Trang 123 Thái độ: - Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã
học vào cuộc sống
II Chuẩn bị:
+ GV: Phấn màu, bảng phụ
+ HS: Bảng con, SGK, VBT
III Các hoạt động:
- 2 học sinh lần lượt sửa bài (SGK).
- Giáo viên nhận xét và cho điểm.
3 Giới thiệu bài mới: Giải toán về tỉ
số phần trăm
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh
biết cách tính tỉ số phần trăm của hai
số
• Giáo viên cho học sinh đọc ví dụ –
Phân tích
Đề bài yêu cầu điều gì?
• Đề cho biết những dữ kiện nào?
• Giáo viên chốt lại: thực hiện phép
chia:
315 : 600 = 0,525 Nhân 100 và chia 100
(0,52 5 100 :100 = 52,5:100 = 52,5
%)
Tạo mẫu số 100
• Giáo viên giải thích
+ Học sinh nữ chiếm cứ 100 học sinh
toàn trường thì học sinh nữ chiếm
khoảng hơn 52 học sinh
+ Đổi ký hiệu: 52,5 : 100 = 52,5%
Ta có thể viết gọn:
315 : 600 = 0,525 = 52,5%
Thực hành: Aùp dụng vào giải toán
nội dung tỉ số phần trăm
- Hát
- Lớp nhận xét.
- Học sinh đọc đề.
- Học sinh tính tỉ số phần trăm giữa
học sinh nữ và học sinh toàn trường
- Học sinh toàn trường : 600.
- Học sinh nư õ : 315
- Học sinh làm bài theo nhóm.
- Học sinh nêu ccáh làm của từng
nhóm
- Các nhóm khác nhận xét.
- Học sinh nêu quy tắc qua bài tập.
+ Chia 315 cho 600
+ Nhân với 100 và viết ký hiệu %vào sau thương
Trang 131’
Giáo viên chốt lại
Hoạt động 2: các bài toán đơn giản
có nội dung tìm tỉ số phần trăm của
hai số
* Bài 1:
- Giáo viên yêu cầu học sinh tìm tỉ số
% khi biết tỉ số:
Giáo viên chốt lại
* Bài 2:
- Học sinh nhắc lại cách tìm tỉ số phần
trăm của hai số
- Lưu ý học sinh phần thập phân lấy
đến phần trăm
Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại
cách tìm tỉ số % của hai số
5 Tổng kết - dặn dò:
Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại
cách tìm tỉ số % của hai số
- Chuẩn bị: “Luyện tập”
- Nhận xét tiết học
- Học sinh đọc bài toán b) – Nêu
tóm tắt
- Học sinh đọc đề.
- Học sinh làm bài.
- Học sinh sửa bài.
- Lần lượt học sinh lên bảng sửa
bài
- Cả lớp nhận xét.
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài.
- Học sinh sửa bài.
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài – Lưu ý cách
chia
- Học sinh sửa bài.
- Cả lớp nhận xét.
ĐẠO ĐỨC HỢP TÁC VỚI NHỮNG NGƯỜI XUNG QUANH
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:- Học sinh hiểu được:
- Cách thức hợp tác với những người xung quanh và ýnghĩa của việc hợp tác - Trẻ em có quyền được giao kết,hợp tác với bạn bè và mọi người trong công việc
Trang 142 Kĩ năng: - Học sinh có những hành vi, việc làm cụ thể, thiết thực
trong việc hợp tác giải quyết công việc của trường, của lớp,của gia đình và cộng đồng
3 Thái độ: - Đồng tình với những người biết hợp tác với những người
xung quanh và không đồng tình với những người khôngbiết hợp tác với những người xung quanh
II Chuẩn bị:
- GV : - Phiếu thảo luận nhóm
III Các hoạt động:
- Nêu những việc em đã làm thể
hiện thái độ tôn trọng phụ nữ
3 Giới thiệu bài mới: Hợp tác với
những người xung quanh
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Tìm hiểu tranh
tình huống ( trang 25 SGK)
- Yêu cầu học sinh xử lí tình
huống theo tranh trong SGK
- Yêu cầu học sinh chọn cách làm
hợp lí nhất
- Kết luận: Các bạn ở tổ 2 đã biết
cùng nhau làm công việc chung :
người thì giữ cây, người lấp đất,
người rào cây … Để cây được
trồng ngay ngắn, thẳng hàng, cần
phải biết phối hợp với nhau Đó
là một biểu hiện của việc hợp tác
với những người xung quanh
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.
- Yêu cầu học sinh thảo luận các
nội dung BT 1
+ Theo em, những việc làm nào
dưới đây thể hiện sự hợp tác với
những người xung quanh ?
- Kết luận : Để hợp tác với những
- Hát
- 2 học sinh nêu.
- Học sinh suy nghĩ và đề xuất
cách làm của mình
- Đại diện nhóm trình bày kết quảthảo luận
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
- Thảo luận nhóm 4.
- Trình bày kết quả thảo luận
trước lớp
- Lớp nhận xét, bổ sung.
Trang 154’
1’
người xung quanh, các em cần
phải biết phân công nhiệm vụ cho
nhau; bàn bạc công việc với nhau;
hỗ trợ, phối hợp với nhau trong
công việc chung …, tránh các hiện
tượng việc của ai người nấy biết
hoặc để người khác làm còn mình
thì chơi , …
Hoạt động 3: Bày tỏ thái độ
( BT 2)
Phương pháp: Thuyết trình.
- GV kết luận từng nội dung :
(a) , ( d) : tán thành
( b) , ( c) : Không tán thành
- GV yêu cầu HS đọc phần Ghi
nhớ (SGK)
Hoạt động 4: Hoạt động nối
tiếp
Phương pháp: Thực hành.
- Yêu cầu từng cặp học sinh thực
hành nội dung SGK , trang 27
- Nhận xét, khuyến khích học sinh
thực hiện theo những điều đã trình
bày
5 Tổng kết - dặn dò:
- Thực hiện những nội dung được
ghi ở phần thực hành (SGK/ 27)
- Chuẩn bị: Hợp tác với những
người xung quanh (tiết 2)
- Nhận xét tiết học
- HS dùng thẻ màu để bày tỏ thái độ tán thành hay không tán thành đối với từng ý kiến
- HS giải thích lí do
- Học sinh thực hiện.
- Đại diện trình bày kết quả trước
lớp
ChiỊu thø t ngµy 19 th¸ng 12 n¨m 2012
ThĨ dơcBµi thĨ dơc ph¸t triĨn chung – trß ch¬i “ thá nh¶y”
GV d¹y thĨ dơc so¹n gi¶ng
Trang 16LỊCH SỬ CHIẾN THẮNG BIÊN GIỚI THU ĐÔNG 1950
Trang 172 Kĩ năng: - Rèn sử dụng lược đồ chiến dịch biên giới để kĨ l¹i mét sè
sù kiƯn vỊ chiÕn dÞch Biªn Giíi
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh về tinh thần chịu đựng gian khổ trong
mọi hoàn cảnh
II Chuẩn bị:
+ GV: Bản đồ hành chính Việt Nam (chỉ biên giới Việt-Trung)
Lược đồ chiến dịch biên giới
Sưu tầm tư liệu về chiến dịch biên giới
+ HS: SGV, sưu tầm tư liệu chiến dịch biên giới
III Các hoạt động:
2 Bài cũ: Thu Đông 1947, Việt
Bắc “Mồ chôn giặc Pháp”
- Nêu diễn biến sơ lược về chiến
dịch Việt Bắc thu đông 1947?
- Nêu ý nghĩa của chiến thắng
Việt Bắc thu đông 1947?
- Giáo viên nhận xét bài cũ.
3 Giới thiệu bài mới:
Chiến thắng biên giới thu đông
1950
4 Phát triển các hoạt động:
1 Nguyên nhân địch bao vây
Biên giới
Hoạt động 1: (làm việc cả lớp)
Mục tiêu: Học sinh tìm hiểu lí do
địch bao vây biên giới
Phương pháp: Thực hành, giảng
giải
- Giáo viên sử dụng bản đồ, chỉ
đường biên giới Việt – Trung,
nhấn mạnh âm mưu của Pháp
trong việc khóa chặt biên giới
nhằm bao vây, cô lập căn cứ địa
Việt Bắc, cô lập cuộc kháng chiến
của nhân dân ta Lưu ý chỉ cho
học sinh thấy con đường số 4
- Giáo viên cho học sinh xác định
- Hát
- Hoạt động lớp.
- 2 em trả lời Học sinh nhận xét.
- Học sinh lắng nghe và quan sát
bản đồ
Trang 18biên giới Việt – Trung trên bản
đồ
- Hoạt động nhóm đôi: Xác định
trên lược đồ những điểm địch chốt
quân để khóa biên giới tại đường
số 4
Giáo viên treo lược đồ bảng lớp
để học sinh xác định Sau đó nêu
câu hỏi:
+ Nếu không khai thông biên giới
thì cuộc kháng chiến của nhân
dân ta sẽ ra sao?
Giáo viên nhận xét + chốt:
Địch bao vây biên giới để tăng
cường lực lượng cô lập căn cứ
Mục tiêu: Học sinh nắm thời
gian, địa điểm, diễn biến và ý
nghĩa chiến dịch Biên Giới thu
đông 1950
Phương pháp: Hỏi đáp, thảo
luận
- Để đối phó với âm mưu của
địch, TW Đảng dưới sự lãnh đạo
của Bác Hồ đã quyết định như thế
nào? Quyết định ấy thể hiện điều
gì?
+ Trận đánh tiêu biểu nhất trong
chiến dịch Biên Giới thu đông
1950 diễn ra ở đâu?
+ Hãy thuật lại trận đánh ấy?
Giáo viên nhận xét + nêu lại
trận đánh (có chỉ lược đồ)
+ Em có nhận xét gì về cách đánh
của quân đội ta?
- 3 em học sinh xác định trên bản
- Học sinh nêu
- Học sinh thảo luận nhóm đôi.
→ Đại diện 1 vài nhóm trả lời
→ Các nhóm khác bổ sung
- Học sinh thảo luận nhóm bàn.
Gọi 1 vài đại diện nhóm nêudiễn biến trận đánh
Các nhóm khác bổ sung
- Quá trình hình thành cách đánh
cho thấy tài trí thông minh củaquân đội ta
- Học sinh nêu.
- Ý nghĩa:
+ Chiến dịch đã phá tan kế hoạch
“khóa cửa biên giới” của giặc.+ Giải phóng 1 vùng rộng lớn.+ Căn cứ đi a Việt Bắc được mở
Trang 191’
+ Kết quả của chiến dịch Biên
Giới thu đông 1950?
+ Nêu ý nghĩa của chiến dịch
Biên Giới thu đông 1950?
- Giáo viên hướng dẫn học sinh
làm bài tập Làm theo 4 nhóm
+ Nêu điểm khác nhau chủ yếu
nhất giữa chiến dịch Việt Bắc thu
đông 1947 và chiến dịch Biên
Giới thu đông 1950?
+ Em có suy nghĩ gì về tấm gương
anh La Văn Cầu?
+ Hình ảnh Bác Hồ trong chiến
dịch Biên Giới gơi cho em suy
nghĩ gì?
+ Việc bộ đội ta nhường cơm cho
tù binh địch trong chiến dịch Biên
Giới thu đông 1950 giúp em liên
tưởng đến truyền thống tốt đẹp
nào của dân tộc Việt nam?
Giáo viên nhận xét
Rút ra ghi nhớ
Hoạt động 3: Củng cố
Mục tiêu: Khắc sâu kiến thức.
Phương pháp: Hỏi đáp, động não.
- Thi đua 2 dãy chỉ lược đồ, thuật
lại chiến dịch Biên Giới thu đông
- Chuẩn bị: “Hậu phương những
năm sau chiến dịch Biên Giới”
- Nhận xét tiết học
rộng
+ Tình thế giữa ta và địch thay đổi:
ta chủ động, địch bị động
- Học sinh bốc thăm làm phần câu
hỏi bài tập theo nhóm
Đại diện các nhóm trình bày
Nhận xét lẫn nhau
- Hai dãy thi đua
TiÕng anh
Trang 20GV d¹y TiÕng Anh so¹n gi¶ng
LUYỆN TỪ VÀ CÂU MỞ RỘNG VỐN TỪ: HẠNH PHÚC
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:- Học sinh hiểu thế nào là hạnh phúc, là một gia đình
hạnh phúc
2 Kĩ năng: - Rèn kỹ năng mở rộng hệ thống hóa vốn từ hạnh phúc.
- Biết đặt câu những từ chứa tiếng phúc
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh tình cảm gia đình đầm ấm hạnh phúc.
Trang 21II Chuẩn bị:
+ GV: Từ điển từ đồng nghĩa, sổ tay từ ngữ Tiếng Việt tiểu học, bảng phụ
+ HS: Xem trước bài, từ điển Tiếng Việt
III Các hoạt động:
• Học sinh sửa bài tập
- Lần lượt học sinh đọc lại bài làm.
• Giáo viên chốt lại – cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
- Trong tiết luyện từ và câu gắn với
chủ điểm vì hạnh phúc con người
hôm nay, các em sẽ học MRVT
“Hạnh phúc” Tiết học sẽ giúp các
em làm giàu vốn từ về chủ điểm này
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh
hiểu thế nào là hạnh phúc, là một gia
đình hạnh phúc Mở rộng hệ thống
hóa vốn từ hạnh phúc
* Bài 1:
+ Giáo viên lưu ý học sinh cà 3 ý đều
đúng – Phải chọn ý thích hợp nhất
Giáo viên nhận xét, kết luận: Hạnh
phúc là trạng thái sung sướng vì cảm
thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện
* Bài 2:
+ Giáo viên phát phiếu cho các
nhóm, yêu cầu học sinh sử dụng từ
điển làm BT
Lưu ý tìm từ có chứa tiếng phúc (với
nghĩa điều may mắn, tốt lành)
Giáo viên giải nghĩa từ, có thể cho
học sinh đặt câu
- Hát
- Cảø lớp nhận xét.
- 1 học sinh đọc yêu cầu.
- Cả lớp đọc thầm.
- Học sinh làm bài cá nhân.
- Sửa bài – Chọn ý giải nghĩa từ
“Hạnh phúc” (Ý b)
- Cả lớp đọc lại 1 lần.
- Học sinh nối tiếp nhau đọc các yêucầu của bài
- Cả lớp đọc thầm.
Học sinh làm bài theo nhóm bàn
- Học sinh dùng từ điển làm bài.
- Học sinh thảo luận ghi vào phiếu.
- Đại diện từng nhóm trình bày.
- Các nhóm khác nhận xét.
- Đồng nghĩa với Hạnh phúc: sung
sướng, may mắn
- Trái nghĩa với Hạnh phúc: bất hạnh,
khốn khổ, cực khổ
Trang 221’
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh
biết đặt câu những từ chứa tiếng
phúc
* Bài 4:
- GV lưu ý :
+ Có nhiều yếu tố tạo nên hạnh phúc,
chú ý chọn yếu tố nào là quan trọng
nhất
* Yếu tố mà gia đình mình đang có
* Yếu tố mà gia đình mình đang thiếu
Giáo viên chốt lại : Tất cả các yếu
tố trên đều có thể đảmbảo cho gia
đình sống hạnh phúc nhưng mọi
người sống hòa thuận là quan trọng
nhất vì thiếu yếu tố hòa thuận thì gia
đình không thể có hạnh phúc
→ Nhận xét + Tuyên dương
Dẫn chứng bằng những mẫu
chuyện ngắn về sự hòa thuận trong
gia đình
5 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: “Tổng kết vốn từ”.
- Nhận xét tiết học
- Sửa bài 3 ( HS giái ).
- Phúc ấm: phúc đức của tổ tiên để
lại
- Phúc lợi, phúc lộc, phúc phận, phúc
trạch, phúc thần, phúc tịnh
- Yêu cầu học sinh đọc bài 4.
- Học sinh dựa vào hoàn cảnh riêng
của mình mà phát biểu Học sinh nhậnxét
- Học sinh nhận xét.
Tin häc
GV d¹y tin häc so¹n gi¶ng
Tiết 29 : KHOA HỌC
THỦY TINH
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Phát hiện một số tính chất và công dụng của thủy
tinh thông thường
2 Kĩ năng: - Kể tên các vật liệu được dùng để sản xuất ta thủy tinh.
- Nêu được tính chất và công dụng của thủy tinh chất lượngcao
3 Thái độ: - Luôn có ý thức giữ gìn vật dụng trong nhà.
II Chuẩn bị:
Trang 23- GV: Hình vẽtrong SGK trang 60, 61 + Vật thật làm bằng thủy tinh.
- HSø: SGK, sưu tầm đồ dùng làm bằng thủy tinh
III Các hoạt động:
2 Bài cũ: Xi măng.
- Giáo viên yêu cầu 3 học sinh
chọn hoa mình thích
- Giáo viên nhận xét – cho điểm.
3 Giới thiệu bài mới: Thủy tinh.
4 Phát triển các hoạt động:
1 Phát hiện một số tính chất và
công dụng của thủy tinh thông
thường
Hoạt động 1: Quan sát và
thảo luận
Phương pháp: Quan sát, thảo
luận, đàm thoại
* Bước 1: Làm việc theo
cặp, trả lời theo cặp
*Bước 2: Làm việc cả lớp
- Giáo viên chốt.
+ Thủy tinh trong suốt, cứng
nhưng giòn, dễ vỡ Chúng thường
được dùng để sản xuất chai, lọ, li,
- Hát
- Học sinh trả lới cá nhân.
- Lớp nhận xét.
Hoạt động nhóm đôi, lớp.
- Học sinh quan sát các hình trang
60 và dựa vào các câu hỏi trongSGK để hỏi và trả lời nhau theocặp
- Một số học sinh trình bày trước
lớp kết quả làm việc theo cặp
- Dựa vào các hình vẽ trong SGK,
học sinh có thể nêu được:
+ Một số đồ vật được làm bằngthủy tinh như: li, cốc, bóng đèn,kính đeo mắt, ống đựng thuốc tiêm,cửa kính, chai, lọ,…
+ Dựa vào kinh nghiệm đã sử dụngcác đồ vật bằng thủy tinh, Học sinhcó thể phát hiện ra một số tính chấtcủa thủy tinh thông thường như:trong suốt, bị vỡ khi va chạm mạnhhoặc rơi xuống sàn nhà
Trang 242 Kể tên các vật liệu được dùng
để sản xuất ra thủy tinh Nêu
được tính chất và công dụng của
thủy tinh
Hoạt động 2: Thực hành xử lí
thông tin
Phương pháp: Thảo luận đàm
thoại, giảng giải
* Bước 1: Làm việc theo nhóm.
* Bước 2: Làm việc cả lớp.
- Giáo viên chốt: Thủy tinh được
chế tạo từ cát trắng và một số
chất khác Loại thủy tinh chất
lượng cao (rất trong, chịu được
nóng lạnh, bền , khó vỡ) được
dùng làm các đồ dùng và dụng
cụ dùng trong y tế, phòng thí
nghiệm và những dụng cụ quang
học chất lượng cao
Hoạt động 3: Củng cố.
- Nhắc lại nội dung bài học.
- Giáo viên nhận xét + Tuyên
dương
5 Tổng kết - dặn dò:
- Xem lại bài + học ghi nhớ.
- Chuẩn bị: Cao su.
- Nhận xét tiết học
Hoạt động nhóm, cá nhân.
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn
thảo luận các câu hỏi trang 55SGK
- Đại diện mỗi nhóm trình bày một
trong các câu hỏi trang 61 SGK,các nhóm khác bổ sung
- Dự kiến:
- Câu 1 : Tính chất: Trong suốt,
không gỉ, cứng nhưng dễ vỡ , khôngcháy, không hút ẩm và không bị a-xít ăn mòn
- Câu 2 : Tính chất và công dụng
của thủy tinh chất lượng cao: rấttrong, chịu được nóng, lạnh, bền,khó vỡ, được dùng làm bằng chai,lọ trong phòng thí nghiệm, đồ dùng
ý tế, kính xây dựng, kính của máyảnh, ống nhòm,…
- Lớp nhận xét
ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
* * *
Trang 25RÚT KINH NGHIỆM
TẬP ĐỌC VỀ NGÔI NHÀ ĐANG XÂY
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:- Đọc bài thơ (thể thơ tự do) trôi chảy, lưu loát, ngắt
giọng đúng Đọc diễn cảm bài thơ với giọng chậm rãi,nhẹ nhàng, tính cảm vui, trải dài ở 2 dòng thơ cuối
2 Kĩ năng: - Thông qua hình ảnh đẹp và sống động của ngôi nhà đang
xây Ca ngợi cuộc sống lao động trên đất nước ta
3 Thái độ: - Yêu quí thành quả lao động, luôn trân trọng và giữ gìn.
II Chuẩn bị:
Trang 26+ GV: Tranh phóng to, bảng phụ ghi những câu luyện đọc
+ HS: Bài soạn
III Các hoạt động:
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
3 Giới thiệu bài mới:
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh
luyện đọc
Phương pháp: Đàm thoại, trực quan.
- Luyện đọc.
- Giáo viên rút ra từ khó.
- Rèn đọc: giàn giáo, trụ bê tông, cái
bay
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài.
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh
tìm hiểu bài
Phương pháp: Bút đàm, thảo luận
nhóm, đàm thoại
+ Tìm hiểu bài
Giáo viên cho học sinh đọc đoạn 1
+ Câu 1: Những chi tiết nào vẽ lên
hình ảnh ngôi nhà đang xây?
+ Câu 2: Những hình ảnh nói lên vẽ
đẹp của ngôi nhà ?
+ Câu 3: Tìm những hình ảnh nhân
hóa làm cho ngôi nhà được miêu tả
sống động, gần gũi?
- Hát
- Học sinh đọc từng đoạn.
- Học sinh đặt câu hỏi – Học sinh
khác trả lời
- Học sinh khá giỏi đọc cả bài.
- Học sinh nối tiếp đọc từng khổ thơ.
- Học sinh đọc thầm phần chú giải.
- Học sinh đọc đoạn 1.
- Học sinh gạch dưới câu trả lời.
- Dự kiến: trụ bê-tông nhú lên – bác
thợ làm việc, còn nguyên màu vôigạch – rãnh tường chưa trát – ngôinhà đang lớn lên
- Dự kiến:
+ Giàn giáo tựa cái lồng
+ Trụ bê-tông nhú lên như một mầmcây
+ Ngôi nhà như bài thơ
+ Ngôi nhà như bức tranh
+ Ngôi nhà như đứa trẻ
- Dự kiến:
Trang 274’
1’
+ Câu 4: Hình ảnh những ngôi nhà
đang xây nói lên điều gì về cuộc sống
trên đất nước ta?
Hoạt động 3: Rèn học sinh đọc
diễn cảm
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành.
- Giáo viên đọc diễn cảm.
- Cho học sinh luyện đọc diễn cảm.
- Giáo viên chốt: Thông qua hình ảnh
và sống động của ngôi nhà đang xây,
ca ngợi cuộc sống lao động trên đất
nước ta
Hoạt động 4: Củng cố.
- Giáo viên cho học sinh thi đua đọc
diễn cảm 2 khổ thơ đầu của bài thơ
- Giáo viên nhận xét–Tuyên dương
5 Tổng kết - dặn dò:
- Học sinh về nhà luyện đọc.
- Chuẩn bị: “Thầy thuốc như mẹ
hiền”
- Nhận xét tiết học
+ Ngôi nhà tựa, thở
+ Nắng đứng ngử quên
+ Làn gió mang hương ủ đầy
+ Ngôi nhà như đứa trẻ, lớn lên
- Dự kiến: cuộc sống náo nhiệt khẩn
trương Đất nước là công trường xâydựng lớn
- Lần lượt từng nhóm thi đọc diễn
cảm
- Từng nhóm thi đua đọc diễn cảm.
- Nêu đại ý.
- Học sinh thi đua 2 dãy
- Lớp nhận xét
TẬP LÀM VĂN LUYỆN TẬP TẢ NGƯỜI
( Tả hoạt động)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:- Nắm được cách tả hoạt động của người (các đoạn của
bài văn, nội dung chính của từng đoạn, các chi tiết tả hoạtđộng)
2 Kĩ năng: - Viết được một đoạn văn (chân thật, tự nhiên), tả hoạt động
của người (nhiệm vụ trọng tâm)