-4 HS đọc nối tiếp gợi ý -Đọc lại gợi ý 2 -1 số HS giới thiệu rõ về câu chuyện của mình.Hs giới thiệu rõ câu chuyện nói về lòng quyết tâm vươn lên hay câu chuyện nói về người sống bằng l[r]
Trang 1Đạo đức Bài 3 (tiết 2): Bày tỏ ý kiến.
Tập đọc Nỗi dằn vặt của A – đrây - caThể dục Bài 11: Tập hợp hàng dọc
Chính tả Người viết chuyện thật thàToán Luyện tập
Thứ ba
11/10
Toán Luyện tập chung
Âm nhạc Tập đọc nhạc
Luyện từ và câu Danh từ chung danh từ riêng
Kể chuyện Kể chuyện đã nghe đã học
Khoa học Một số cách bảo quản thức ăn
Thứ tư
12/10
Tập đọc Chị em tôiTập làm văn Viết thưToán Kiểm tra cuối chương mộtLịch Sử Khời nghĩa Hai Bà Trưng
Kĩ thuật Khâu đột mau (Tiết 2)
Thứ năm
13/10
Toán Phép cộngLuyện từ và câu Mở rộng vố từ trung thực tự trọng
Thể dục Bài 12Khoa học Phòng một số bệnh do thiếu chất dinh dưỡng
Kĩ Thuật Khâu đường viền mép vải Tiết 1
Thứ sáu
14/10
Toán Phét trừ
Mĩ Thuật Vẽ theo mẫu: vẽ quả dạng hình cầu
Tập làm văn Luyện tập xây dựng đoạn văn kể chuyệnĐịalí Một số dân tộc ở Tây Nguyên
Hoạt động NG Hoạt động làm sạch đẹp trường lớp
ĐẠO ĐỨC
Trang 2BÀI 3: BÀY TỎ Ý KIẾN (Tiết 2) I.MỤC TIÊU:
1-Kiến thức:- Biết được: Trẻ em cần phải được bày tỏ ý kiến về những vấn đề có liên
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.
-Em đã có ý kiến giúp đỡ gia đình thế nào? Yù kiến của bạn Hoa có phù hợp không?
-Nếu là Hoa em giải quyết thế nào?
KL: Mỗi người đều có
-Những việc liên quan đến
em em sẽ làm gì?
-Tập đóng tiểu phẩm trong nhóm
-Bạn hãy giới thiệu bài hát, bài thơ mà bạn biết
-Bạn hãy kể một chuyện mà bạn thích
-Người mà bạn yêu quý nhất
Trang 4TIẾT 11:NỖI DẰN VẶT CỦA AN - ĐRÂY -CA I.MỤC TIÊU
1-Kiến thức:-Biết đọc với giọng kể chậm rãi,tình cảm,bước đầu biết phân biệt lời nhân
vật với lời người kể chuyện
-Hiểu nội dung: Nỗi dằn vặt của An –đrây –ca thể hiện trong tình yêu thương,lòng trung thực và sự nghiêm khắc với lỗi lầm của bản thân
2-Kĩ năng: Đọc diễn cảm ,biết phân biệt lời nhân vật với lời người kể chuyện.
3-Thái độ: GD học sinh biết trung thực và sự nghiêm khắc với lỗi lầm của bản thân II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
-Bảng phu ghi sẵn đoạn luyện đọc
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.
-Cho HS đọc đoạn nối tiếp-Luyện đọc từ ngữ dễ đọc
:An-đrây-ca,rủ,hoảnghốt,cứunức nở
-Cho HS đọc nối tiếpb)Cho HS đọc chú giải+giảinghĩa từ
c)GV đọc mẫu bài văn
*Đoạn 1:
-Cho HS đọc thầmH:An-Đrây-ca đã làm gì trênđường đi mua thuốc cho ông?
H: Khi nhớ ra lời mẹ dặn đrây –ca thế nào?
An-*Đoạn 2-Cho HS đọc thành tiếngđoạn 2
-Cho HS đọc thầm trả lời câuhỏi
h:Chuyện xẩy ra khi An-đrây–ca mang thuộc về nhà?
-3 HS lên bảng trả lời
-nghe
-Đọc nối tiếp lần 1-HS đọc theo HS của GV
- HS đọc nối tiếp lần 2
-1 HS đọc phần chú giải SGK-HS giải nghĩa
-1 HS đọc to cả bài
-Hs đọc thầm-Chơi bóng cùng các bạn
Vội chạy nhanh 1 mạch đếncửa hàng mua thuốc rồi mangvề
Trang 5H: khi nghe con kể mẹ có thái
độ thế nào?
*Đoạn 3-Cho HS đọc thành tiếng-Cho HS đọc thàm trả lời câuhỏi
H:An-drây –ca tự dằn vặtmình như thế nào?
H: Câu chuyện cho thấy đrây-ca là cậu bé như thếnào?
An GV Đọc diễn cảm bài vănĐ1: Đọc với giọng kể chuyệnĐ2: đọc giọng hoảng hốt ănnăn
Đ3:đọc giọng trầm thể hiện
sự day dứt-nhấn giọng ở 1 số từ ngữ:
dằn vặt, nhanh nhẹn
+Chú ý ngắt giọng khi đọccâu
-Cho HS luyện đọc-Nhận xét khen nhóm đọchay
-Tóm tắt truyện 3,4 câu
-Cho Rằng do mình khôngmang thuốc về kịp-An-đrây-
ca oà khóc và kể hết mọichuyện cho mẹ nghe
-Bà an ủi con và nói rõ chocon biết là ông đã mất khi conmới ra khỏi nhà
-1 HS đọc lớp lắng nghe-Cả đêm đó ngồi nức nở dướicây táo do ông trồng
-Là cậu bé thương ông dámnhận lỗi việc mình làm
-Nhiều hs luyện đọc cả bài-HS phân vai
Trang 6Bài 11:Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, đi đều vòng phải,
Vòng trái, đổi chân khi đi đều sai nhịp.
II Địa điểm và phương tiện
-Vệ sinh an toàn sân trường
-Còi
III Nội dung và Phương pháp lên lớp
A.Phần mở đầu:
-Tập hợp lớp phổ biến nội dung bài học
-Trò chơi: Diệt các con vật có hại
-Đứng hát và vỗ tay
B.Phần cơ bản
1)Đội hình đội ngũ
-Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm
số, đi đều vòng phải, vòng trái, đổi chân
khi đi đều sai nhịp
-Chia tổ tập luyện Do tổ trưởng điều
khiển, gv quan sát nhận xét sửa chữa
+Tập hợp cả lớp cho từng tổ thi đua trình
Trang 71-Kiến thức:- Nghe -viết đúng bài chính tả và trình bày bài chính tả sạch sẽ;trình bày
đúng lời đối thoại của nhân vật trong bài
2-Kĩ năng: -Làm đúng bài tập 2,BTCT phương ngữ
3-Thái độ:- GDhọc sinh biết trung thực,tính kiên trì.
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
-Phiếu học tập
-Bảng phụ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
-Giới thiệu bài-Đọc và ghi tên bài
-a)HD-Đọc bài chính tả 1 lần-Nhà văn Ban –rắc có tài gì?
-Trong cuộc sống ông là ngườinhư thế nào?
*Cho HS viết các từ: dắc
Pháp,ban-b)HS viết chính tả-Đọc từng câu hoặc từng bộphận ngắn cho HS viết
-Đọc bài chính tả 1 lượt cho HSsoát lỗi
c)Chấm chữa bài-Đọc yêu cầu BT2 +Đọc cảphần mẫu
-Giao việc:Tự đọc bài viết pháthiện lỗi ,sửa lỗi
-Cho HS làm việcNhắc trướckhi viết lỗi và cách sửa lỗi các
em nhớ viết tên bài chính tả-Chấm 7-10 bài nhận xét chođiểm
BT:GV lựa chọn câu a hoặc bCâu a:Cho HS đọc yêu cầu-Giao việc:yêu cầu các em tìmcác từ láy có tiếng chữa âm s,
có tiếng chứa âm x muốn vậycác em phải xem lại từ láy là gì?
Trang 8+Từ láy có chứa âm s:su su
+Từ láy có chứa âm x: xao xuyến,xung xinh
Câu b: cách tiến hành như câu a
-Nhận xét tiết học-Biểu dương HS viết đúng chính tả và làm bài tập tốt
-Từ láy là từ có sự phối hợpnhững tiếng có âm đầu hayvần hay giống nhau
-Làm việc theo nhóm-Các nhóm thi tìm nhanh các
từ có phụ âm đầu x,s theohình thức tiếp sức
-Ghi kết quả đúng vào vở
TUẦN6
Thứ hai ngày 13 tháng 10 năm 2014
TOÁN TIẾT 26: LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU
Trang 91-Kiến thức:-Viết đọc ,so sánh được các số tự nhiên,nêu được giá trị của chữ số trong
một số
2-Kĩ năng:- Đọc được thông tin trên biểu đồ
-Xác định được một năm thuộc thế kỉ nào
3-Thái độ: GD học sinh yêu thích môn toán.
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
-Đề bài toán, Phấn màu
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
tự làm-GV chữa bài và yêu cầu HS nêu lại cách số liền trước, số liềnsau 1 số tự nhiên
+nêu số HS giỏi toán từng lớp?
+Trong khối lớp 3 lớp nào nhiều
HS giỏi toán nhất? Lớp nào ít HSgiỏi toán nhất?
Bài 4-Yêu cầu HS tự làm bài
-Gọi HS nêu ý kiến của mình sau
đó nhận xét cho điểm HS
-Tổng kết giờ học-Nhắc HS về nhà chuẩn bị bài sau
-2 HS lên bảng
-Nghe
-1 HS lên bảng làm bài,
HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
-Biểu diễn số HS giỏi toánkhối lớp 3 trường tiểu học
Lê Quý Đôn năm 2005
2004 HS làm bài
3 lớp :A,B,C
-3A có: 18 HS giỏi;3B có
27 em;3C có 21 em-3B nhiều HS giỏi nhất và
3 A có ít HS giỏi nhất-Tự làm sau đó chéo vở kiểm tra lẫn nhau
a)Năm 2000 thế kỷ XXb)năm2005 thế kỷXXI
Trang 11Thứ ba ngày 14 tháng 10 năm 2014
TOÁN
Trang 12TIẾT 27: LUYỆN TẬP CHUNG.
-Đổi đơn vị đo thời gian
-Giải bài toán về tìm số trung bình
2-Kĩ năng: HS biêt tính toán nhanh
3-Thái độ: GDhọc sinh yêu thích môn toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
-Bảng phụ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
-yêu cầu đọc đề bài và tự làm bài
-Số tự nhiên liền sau của số
2835971 là:
-Chầm bài – yêu cầu HS nêu lại cách tìm số liền trước số liền sau
Bài 2: -Yêu cầu HS tự làm bài.
-Chữa bài và giải thích cách điền
-Yêu cầu HS quan sát biểu đồ và hỏi
-Biểu đồ biễu diễn gì?
+Khối 3 có bao nhiêu lớp? Đó là các lớp nào?
+Nếu số HS giỏi toán của từng lớp?
+Trong khối 3 lớp nào có nhiều
HS giỏi toán nhất? Lớp nào có ít học sinh giỏi toán nhất?
-Trung bình mỗi lớp 3 có bao nhiêu HS giỏi toán?
Bài 4: Yêu cầu HS tự làm bài vào
-3 HS lên bảng
-nghe
-1 HS lên bảng làm cả lớp làm vào vở bài tập
2835972…
-1HS lên bảng làm, lớp làm vào vở bài tập
-4HS trả lời cách điều số củamình
-Nêu:
-Lớp 3B có nhiều HS giỏi toán nhất
…
Trung bình mỗi lớp có sốHS giỏi là:(18 + 27 + 21): 3= 22(hs)
-HS làm bài và đổi chéo vở
Trang 135’ 3.Củng cố
dặn dò
vở bài tập-Gọi HS nêu ý kiến của mình
Bài 5: Yêu cầu HS đọc đề bài và
yêu cầu HS nêu các số tròn trăm
từ 500 đến 800-Trong các số trên, số nào lớn hơn
540 số nào nhỏ hơn 870Vậy x có thể là số nào?
Nhận xét đánh giá kết quả bài làmcủa HS
-Dặn các em về nhà ôn tập các kiến thức trong chương 1 để kiểm tra cuối chương
kiểm tra cho nhau
-Kể:
-Đó là các số: 600, 700, 800-x =600, 700, 800
Trang 141-Kiến thức : -Hiểu được khái niệm DT chung và DT riêng
Trang 152-Kĩ năng: -Nhận biết được danh từ chung và danh từ riêng dựa trên dấu hiệu về ý
nghĩa khái quát của chúng nắm được quy tắc viết hoa danh từ riêng và bước ù đầu vận dụng quy tắc đó vào thực tế
3-Thái độ: GDhọc tính tự giác
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
-Bảng phụ,phấn màu
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
-Đọc và ghi tên bài
-Phần nhận xét-Cho HS đọc yêu cầu bài 1+
đọc ý a,b,c,d giao việc:Yêu cầu các em phải tìm được những từ ngữ có nghĩanhư một trong ý a,b,c,d
-Cho HS làm bài-Cho HS trình bày
-Cho HS đọc yêu cầu bài 2
-Giao việc các em vừa tìm được
4 từ ở 4 gợï ý nhiệm vụ các em
là chỉ ra được nghĩa các từ dòngsông, sông Cửu Long khác nhaunhư thế nào?
Nghĩa của từ vua và vua Lê Lợi khác nhau như thế nào
-Cho HS làm bài-Trình bày kết quả so sánh-Nhận xét chốt lại lời giải đúngSông: Tên của những dòng nước chảy
Cửu Long tên riêng của 1 dòng sông
-Cho HS đọc yêu cầu bài 3
-Giao việc chỉ ra được cách viết
từ sông và sông Cửu Long có gìkhác nhau? Cách viết từ vua vàvua Lê Lợi có gì khác nhau?
-Cho HS làm việc-trình bày so sánh-Nhận xét chốt lại lời giải đúng
-2 HS lên bảng
-nghe
-1 HS đọc to lớp lắng nghe
-HS làm bài-Lần lượt trình bày
-Chép lại lời giải đúng vào vở
Trang 16-Cho HS đọc ghi nhớ SGK-GV có thể lấy 1 vài danh từ riêng
Phần luyện tập-Cho HS đọc yêu cầu +đọc đoạn văn
Giao việc :tìm danh từ chung vàdanh từ riêng trong đoạn văn đó-Cho HS làm bài
-Cho HS thi trên bảng lớp-Nhận xét chốt lại lời giải đúng
a)Danh từ chung: núi,dòng sông,dãy núi
b)Danh từ riêng:Chung,Lam, Thiên
-Cho HS đọc yêu cầu BT2-Giao việc:Viết tên 3 bạn nam ,
3 bạn nữ trong lớp và cho biết
họ tên các bạn ấy là danh từ chung hay riêng
-Cho HS làm bài-Cho HS trả lời câu hỏi theo yêu cầu bài
-Nhận xét chốt lại lời giải đúng-Nhận xét tiết học
-yêu cầu mỗi HS về nhà viết vào vở
5-10 danh từ chung là tên gọi các đồ dùng
5-10 danh từ riêng là tên của người sự vật xung quanh
-1 HS đọc to lớp lắng nghe
-Hs làm việc-Lần lượt trình bày sự so sánhcủa mình
-Lớp nhận xét
-HS trả lời
-3 HS đọc to-Cả lớp đọc thầm lại-1 HS đọc to lớp lắng nghe
-HS làm bài theo nhóm các nhóm ghi nhanh ra giấy nháp-Đại diện các nhóm cầm giấy nháp đã ghi các từ nhóm của mình tìm được lên bảng phụ trên lớp
-Lớp nhận xét
Trang 17KỂ CHUYỆN TIÊT 6: KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE ,ĐÃ ĐỌC.
Trang 18-Cho HS đọc gợi ý-Cho HS đọc lại gợi ý 2-Giới thiệu tên câu chuyện của mình
-Đưa bảng phụ ghi dàn ý bài kể chuyện
-Cho HS thực hành kể theo cặp
-Cho HS kể trước lớp-Nhận xét khen thưởng những
HS chọn được truyện đúng đề tài+ kể hay
-Cho HS trình bày ý nghĩa câu chuyện của mình
-GV nhận xét-Nhận xét chung về tiết học-Yêu cầu HS về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe-Nhắc HS xem trước các tranh minh hoạ ở tiết kể chuyện trong tuần 7
về lòng quyết tâm vươn lên hay câu chuyện nói về người sống bằng lao động của mình
-Đọc lại dàn ý của bài kể chuyện
-Từng cặp HS đọc thực hành
HS 1 kể cho HS 2 nghe và ngược lại
-Đại diện các nhóm lên thi kể
-Lớp nhận xét-Ngoài những HS đã trình bày có thể gọi 1 số HS khácnêu ý nghĩa câu chuỵên củamình đã chọn kể
Trang 19KHOA HỌC TIẾT 11: MỘT SỐ CÁCH BẢO QUẢN THỨC ĂN.
I.MỤC TIÊU
1-Kiến thức : Sau bài học Hs có thể:
-Kể tên các cách bảo quản thức ăn
-Nêu ví dụ về một số loại thức ăn và cách bảo quản chúng
2-Kĩ năng: Nói về những điểm cần chú ý khi lựa chọn thức ăn dùng bảo quản và cách
sử dụng thức ăn đã bảo quản
3-Thái độ: GDhọc tính tự giác
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
-Các hình SGK
-Phiếu học nhóm
Trang 20III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
-Yêu cầu HS lên bảng trả lời
về nội dung bài 10
-Nhận xét – đánh giá
-Giới thiệu bài
-Muốn giữ thức ăn lâu mà không bị hỏng gia đình em thường làm thế nào?
-Chia nhóm và yêu cầu hoạt động nhóm
-Hãy kể tên các cách bảo quản thức ăn trong các hình minh họa?
-Gia đình em thường sử dụng những cách nào để bảo quản thức ăn?
-Cách bảo quản thức ăn đó có lợi ích gì?
4 Nhóm cô đặc với đường
-3HS lên bảng trả lời câu hỏi.-Thế nào là thực phẩm sạch và
an toàn?
-Chúng ta cần làm gì để thực hiện vệ sinh an toàn thực phẩm?
-Vì sao hàng ngày chúng ta cầnphải ăn nhiều rau, hoa quảchín?
-Nhận xét bổ xung
-Nêu:
-Hình thành nhóm và thảo luậnnhóm
-Đại diện nhóm trình bày kếtquả thảo luận
-Bằng cách, phơi khô, đóng hộp, gâm nước nắm, ướp tủ lạnh
+Tên thức ăn:
+Cách bảo quản:
-Nhóm đóng hộp:
+Tên thức ăn:
Trang 21-2HS đọc phần ghi nhớ.
TẬP ĐỌC TIẾT 12: CHỊ EM TÔI.
Trang 22TG ND Giáo viên Học sinh
-Nhận xét
-Giới thiệu bài-Đọc và ghi tên bài-a)Cho 1 HS đọc
- Chia đoạnĐ1 Từ đầu đến lưỡi cho quaĐ2: Tiếp đến nên ngườiĐ3:Còn lại
-Cho HS đọc nối tiếp-Luyện đọc những từ ngữ khó :tặc lưỡi, giận dữ
-Cho HS đọc nối tiếp lần 2b)Cho HS đọc chú giải +Giảinghĩa từ
-Cho HS đọc chú giải SGK-Cho HS giải nghĩa từ-Cho HS cả bài
c)GV đọc diễn cảm toàn bài-Đọc với dọng nhẹ nhàng gợicảm: tặc lưỡi,ngạc nhiên
Cần phân biệt lời nhân vật khiđọc
Lời người cha dịu dàngLời cô chị lễ phépLời cô em tinh nghịch
*Đoạn 1:
- HS đọc thầm trả lời câu hỏiH:Cô chị nói dối ba để đi đâu?
H:Cô có đi học nhóm thậtkhông?
H:Cô đã nói dối ba nhiều lầnchưa?
H:Vì sao mỗi lần nói dối cô lại
-2 HS lên bảng
-Nghe
-3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 1.-HS luyện đọc từ ngữ dễ đọcsai
-3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2
-2 HS đọc -1 Vài HS giải nghĩa từ-1 HS đọc to lớp lắng nghe
-HS đọc thầm-Xin phép ba để đi học nhóm-Không đi mà chơi với bạn bè-Nhiều lần
-vì cô thương ba biết mình đã phụ lòng tin của ba
-Cả lớp đọc thầm đoạn 2-Bắt chước chị cũng nói dối ba
đi tập văn nghệ rồi rủ bạn vào rạp chiếu bóng cô chị thấy được về nhà dận dữ mắng em gái cô em giả vờ ngây thơ hỏi lại chị việc nói dối của cô em
bị lộ-Cả lớp đọc thầm đoạn 3
Trang 23H: Vì sao cách làm của cô emgiúp được chị tỉnh ngộ
-Cho HS đọc diễn cảm 1 đoạn-Nhận xét HS đọc hay
-Nhận xét tiết học-Lưu ý HS về bài học được rút
ra từ câu chuyện
-HS phát biểu tự do
-Cô không bao giờ nói dối ba
để đi chơi nữa+Không được nói dối+nói đối là tính xấu-Nối tiếp đọc mỗi hS đọc 1 đoạn
-lớp nhận xét bạn mình-HS thi đọc
-lớp nhận xét
TẬP LÀM VĂN TIẾT 11: TRẢ BÀI VĂN VIẾT THƯ.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
a)HD HS sửa lỗiPhát phiếu cho từng HS-Theo dõi kiểm tra HS làm việc
-Lớp im lặng nghe cô nhận xét-Đọc lại đề 1 lần
-HS làm việc cá nhân trên phiếu-Đọc lới nhận xét của thầy cô-Đọc những chỗ thầy chỉ lỗi trong bài
-Viết vào phiếu các loại lỗi
Trang 24-Cho HS lên bảgn chữa lỗi-Nhận xét chốt lại lỗi đã chữa đúng
-Đọc 1 số đoạn của lá thư viết hay của HS trong lớp
-Cho HS thảo luận trao đổi
-Nhận xét tiết học-Biểu dương những HS đạt điểm cao
-Yêu cầu những HS viết thư chưa đạt về nhà viết lại để đạt kết quả tốt hơn
-Đổi phiếu cho bạn để soát lỗi
Thứ tư ngày 15 tháng 10 năm 2014
TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG.
I.MỤC TIÊU
1-Kiến thức : Viết ,đọc ,so sánh được các số tự nhiên ,nêu được giá trị của chữ số trong
một số
-Chuyển đổi được đơn vị đo khối lượng thời gian
-Đọc được thông tin trên biểu đồ
2-Kĩ năng: Thao tác nhanh,chính xác.
3-Thái độ: GDhọc tính tự giác
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
-Phấn màu
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
b) 254 và 356
- GV nhận xét, cho điểm
- GV giới thiệu bài, ghi đầu
- 2 em lên bảng làm Cả lớp làmnháp
- Nhận xét
- HS ghi đầu bài vào vở
Trang 25- Y/c HS làm bài sau đó gọi 1
684 257; 684 275; 684 752;
684 725 là :
d 4 tấn 85 kg làe) 2 phút 10 giây = giây
d) Ai đọc ít hơn Thực 3 quyển sách ?
e) Ai đọc được nhiều sách nhất ?
g) Ai đọc được ít sách nhất ?
h) Trung bình mỗi bạn đọc được bao nhiêu quyển sách ?
- Nêu y/c HD HS làm bài tập
Tóm tắt:
Ngày đầu: 120m Ngày thứ hai: 12 ngày đầu
Ngày thứ 3: gấp đôi ngày đầu
Trung bình mỗi ngày: m?
- HS làm bài vào vở
a) - D 50 050 050b) - B 8 000 c) - C 684 752đ
25 - 22 = 3 (quyển sách)e) Bạn Hoà đọc được nhiều sáchnhất
g) Bạn Trung đọc được ít sách nhất
h) Trung bình mỗi bạn đọc được
số quyển sách là:
(33 + 40 + 22 + 25): 4 = 30 (quyển)
- Nêu yêu cầu của bài tập, làm vào vở