- Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, số thực, căn bậc hai - Rèn kĩ năng tìm số chưa biết trong tỉ lệ thức, trong dãy tỉ số bằng nhau, giải to[r]
Trang 1Tuần : 11
GV : SGK , giáo án, phấn màu, Định nghĩa, tính chất cơ bản của tỉ lệ thức, tính chất của dãy số
bằng nhau, BT
HS : SGK, làm 5 câu hỏi ôn tập chương (từ câu 6 đến 10), máy tính bỏ túi, bảng nhóm
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động 1: Kiểm tra
Hoạt động 1: Kiểm tra
-Phát biểu tính chất cơ bản của
tỉ lệ thức
-Viết công thức thể hiện tính
chất của dãy tỉ số bằng nhau
GV nêu câu hỏi kiểm tra Gọi HS lên bảng kiểm tra
bc ad d
c b
a
f d b
e c a f d b
e c a f
e d
c b
a
Hoạt động 2: Luyện tập Hoạt động 2:
1 Ôn tập về tỉ lệ thức, dãy tỉ
số bằng nhau
bc ad
d
c
b
a
Bài
f d b
e c a f d b
e c a
f
e
d
c
b
a
tập
Bài 1: (103 trang 50)
Theo hợp đồng, hai tổ sản xuất
chia lãi với nhau theo tỉ lệ 3 : 5
Hỏi mỗi tổ được chia bao nhiêu
nếu tổng số lãi 12800000 đồng?
Gv : Nêu câu hỏi -Thế nào là tỉ số của hai số hữu tỉ a và b (b 0) -Tỉ lệ thức là gì?
- GV treo bảng phụ CT -GV treo bảng phụ (đề toán)
- Gọi HS nêu cách làm -Cho HS hoạt động nhóm -Nhận xét, tổng kết -Chốt lại:
+Theo đề, hãy tìm đk 1, tức là xác định dãy tỉ số bằng nhau
+Viết biểu thức đk 2 +Từ đk 1 và đk 2 giải tìm
x, y?
+Trả lời?
-Tỉ số của hai số hữu tỉ a và b (b# 0) là thương của phép chia a cho b
-Hai tỉ số bằng nhau lập thành 1 tỉ lệ thức; Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức -HS hoạt động nhóm
Giải
Gọi số lãi của hai tổ được chia lần lượt là
x và y đồng
Ta có: và x+y = 12800000đ
5 3
y
x
8
12800000 5
3 5
y x y
x
x = 4800000
1600000 3
x
y = 8000000
1600000 5
y
Vậy x = 4800000 đ
y = 8000000 đ
Bài 2: Tìm các số a, b, c biết
rằng
4
5
;
3
2
c
b
b
a
và a - b +c = - 49
-GV hướng dẫn cách làm:
+Biến đổi 2 tỉ lệ thức thành 1 dãy tỉ số bằng nhau tìm tỉ số chung rồi biến đổi
+Giải tìm a, b, c theo tính
Bài giải
15 10 3 2
b a b
a
12 15 4 5
c b c b
- Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, số thực, căn bậc
hai
- Rèn kĩ năng tìm số chưa biết trong tỉ lệ thức, trong dãy tỉ số bằng nhau, giải toán về tỉ số, chia tỉ lệ, thực hiện phép tính trong R, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức có chứa giá trị tuyệt đối
Lop7.net
Trang 2chất nào của tỉ lệ thức?
+đk 2 là gì?(a – b + c = -49)
-Xác định đk 1 và đk 2 vận dụng tính chất 2 để tìm a, b, c?
-Gọi HS lên bảng làm theo từng bước hướng dẫn của giáo viên
-Nhận xét, rút kinh nghiệm bài giải
7
49 12 15 10 12 15
b c a b c
a
vậy : 7 a =-7.10 = -70 10
a
b = -7.15 = -105
7 15
b
c = -7 12 = -84
7 12
c
Hoạt động 3:
2 Ôn tập về căn bậc hai, số vô
tỉ , số thực
Bài 105 trang 50 SGK
Tính giá trị của các biểu thức
a) 0,01 0,25
b) 0,5
4
1
100
-Định nghĩa căn bậc hai của 1 số không âm a?
-Gọi 2 HS làm BT 105
- Nhận xét
-HS nêu định nghĩa trang 40 SGK -Hai HS lên bảng làm
Giải
a) 0,1 -0,5 = -0,4 b) 0,5 10 - = 5 -0,5 = 4,5
2 1
Hoạt động 4:
Bài tập
Tính giá trị biểu thức (chính xác
đến 2 chữ số thập phân)
a) A =
13 , 1
6
,
8
43 , 2
27
7
4 4 , 6 )(
3
2
3
-GV hướng dẫn HS -Tính chính xác đến 2 chữ số thập phân có nghĩa là sao?
-Nêu thứ tự thực hiện các phép tính?
-Gọi 2 HS lên bảng thực hiện
-Tính và làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ 2
Giải
718 , 9
626 , 7 7
, 9
43 , 2 196 , 5
b ) B= (2,236 + 0,666 ).(64 - 0,571 ) = 2,902 5,829 = 16,9157 16,92
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
Ôn tập các câu hỏi lý thuyết và các dạng bài tập đã làm để tiết sau kiểm tra
Lop7.net