1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án đại 9 kì I (2010-2011)

111 324 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Căn bậc hai - Căn bậc ba
Trường học Trường Trung học phổ thông Lê Quý Đôn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án đại 9 kì I (2010-2011)
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 111
Dung lượng 3,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiến trình dạy-học : GV : Gọi h/s thực hiện bài toán ta có thể biến đổi vế trái bằng cách sử dụng hằng đẳng thức t HS: Tìm kết quả của bài bằng cách biến đổi vế trái sử dụng hằng đẳng th

Trang 1

2 Kiểm tra : ( không kiểm tra)

3 Bài mới:

*Hoạt động 1:Giới thiệu chơng

- Tìm căn bậc hai của 0,25 ?

- Tìm căn bậc hai của 2 ?

Mỗi học sinh trả lời giáo viên yêu

cầu giải thích tại sao ?

GV : Giới thiệu đ/n căn bậc hai số

(5 )

3và

2 3

Trang 2

học của một số a ( a 0) nh sgk.

HS : Đọc đ/nghĩa sgk

GV : Khắc sâu cách viết ý nghĩa

hai chiều của đ/nghĩa.

- Trớc khi cho học sinh thực hiện

giáo viên giải mẫu

HS : Thực hiện và trả lời miệng kết

quả

GV : Giới thiệu thuật ngữ phép khai

phơng , lu ý về quan hệ giữa khái

niệm căn bậc hai đã học ở lớp 7 với

khái niệm căn bậc hai số học vừa

-Với số a dơng có mấy căn bậc hai? Viết ký hiệu.

- Nếu a = 0 , số 0 có mấy căn bậc hai?

Trang 3

5 Hớng dẫn học ở nhà : (1’ ).

- Nắm chắc định nghĩa căn bậc hai số học

- Bài tập về nhà 5 (SGK - Tr6).1,2,3(SBT - Tr3,4)

- Bảng phụ nhóm

* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy :

-Ngày giảng Lớp 9A

Lớp 9B

Tiết 2 Căn bậc hai (tiếp) I Mục tiêu: 1 Kiến thức: - Nắm đợc định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm - Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số 2 Kĩ năng: áp dụng kiến thực vào việc giải các bài tập SGK 3.Thái độ: Tích cực cẩn thận II Chuẩn bị 1 Giáo viên: SGK, Thớc 2 Học sinh: Bảng phụ nhóm III Tiến trình dạy - học: 1 ổn định tổ chức.(1 ):

Lớp9A / vắng………

Lớp9B / ……… vắng………

2 Kiểm tra (5 )

- CH: Đ/Nghiã căn bậc hai số học, Làm bài 5

- ĐA: + ĐN căn bậc hai số học( SGK - Tr4)

+ Bài tập 5(SGK - Tr7) Diện tích hình chữ nhật: 3,5 14 = 49 (m2)

Cạnh hình vuông là x (m) Đ/K x > 0  x2 = 49  x = 7

Với x > 0  x = 7 thoả mãn Vậy cạnh hình vuông là 7 m

3 Bài mới:

*Hoạt động 1 : So sánh các căn

bậc hai số học

GV: Nhắc lại kết quả đã biết từ

lớp 7 Với các số không âm, nếu“Với các số không âm, nếu

a < b thì a  b” HS: Lấy ví dụ

minh họa

GV: Giới thiệu “Với các số không âm, nếu định lý”

CH: So sánh 1 và 2

HS: Hoạt động cá nhân và trả lời

miệng kết quả, giải thích

(20 )

5’

2 So sánh các căn bậc hai số học:

Ta biết: với 2 số a,b không âm nếu a<b thì a  bvà nếu a  b thì a<b

*Định lý:

a < b  a  b

*Ví dụ 2: So sánh a) 1 và 2

Vì 1 < 2 nên 1  2vậy 1< 2 b) 2 và 5

Vì 2 < 5 nên 4  5

Trang 4

miÖng kÕt qu¶, gi¶i thÝch.

GV: - Tæ chøc hs th¶o luËn bµi

b) x 1 ta cã : x  1 v× x0 nªn

x 1  x <1 VËy : 0 x 1

?5 T×m x kh«ng ©m

a) x 1  x  1 x > 1b) x 3  x  9 x 0

ta cã x 9  x 9VËy: 0  x <9

Trang 5

-Ngày giảng : Lớp 9A

Lớp 9B

Tiết 3 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 A I Mục tiêu: 1 Kiến Thức: Học sinh biết: -Thế nào là căn thức bậc hai -Cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của A 2 Kĩ Năng: -Tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của A khi biểu thức A không phức tạp 3.Thái độ: Tích cực, cẩn thận II Chuẩn bị 1 Giáo viên: SGK, Thớc 2 Học sinh: Đọc trớc bài học trong sách giáo khoa III Tiến trình dạy - học: 1 ổn định tổ chức.(1 ):

Lớp9A / vắng………

Lớp9B / ……… vắng………

2 Kiểm tra :(4 )

- CH: + Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm ? + Chữa bài tập 4 (SBT – Tr 4) - ĐA: + Đ/nghĩa (SGK - Tr4) + Bài tập 4 (SBT). a) x 3  x  9 vì x  0 x = 9 b) x  5 vì x0  x 5 3 Bài mới

*Hoạt động1: Căn thức bậc hai.

GV: Cho học sinh đọc và làm ?1

(15 ) 1.Căn thức bậc hai:

Trang 6

HS: Trình bày lời giải từ đó dẫn đến

Với A là một biểu thức đại số thì

A gọi là căn thức bậc hai của A.

CH: 3x có nghĩa khi nào ?

Hãy tính giá trị của 3x

HS: - Trình bày lời giải theo nhóm

- Đại diện 2 nhóm trình bày lời giải

CH: Nêu lại định nghĩa về giá trị

tuyệt đối của một số(hoặc biểu

B C

5 x

*Tổng quát : ( SGK.-Tr 8 )

A xác định (hay cónghĩa )khi

A  0

*Ví dụ 1 : 3x là căn thức bậc haicủa 3x, 3x xác định khi x  0Với x = 2 thì 3xlấy giá trị 6 ; Với x = 12 thì 3x lấy giá trị 36

Trang 7

Hoạt động 3: Luyện tập.

GV: - Tổ chức hs thảo luận bài tập

4a,b SGK

HS : Lần lợt trình bày từng bớc

GV: Nhấn mạnh: A xác định (hay

có nghĩa )khi A lấy các giá trị không

âm.

(7 ) - Nếu a ≥ 0 thì │a│ = a

nên (│a│)2 = a2

- Nếu a ≤ 0 thì │a│ = - a nên (│a│)2 = (- a)2 = a2

Do đó , a2 a với mọi số a

Vậy: │a│ chính là căn bậc hai

số học của a2, tức là a2 a

3.Luyện tập

Bài tập 6(SGK - Tr10)

a) a

3 có nghĩa

a

3

b) 5a cónghĩa

c) 4 a cónghĩa

d) 3a 7 cónghĩa

7

3

4 Củng cố: (2 )

Cho học sinh nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối của một biểu thức Nhắc lại hằng đẳng thức A2 A 5 Hớng dẫn về nhà: (3 )

Hớng dẫn học sinh giải bài tập số 9 phần a) SGK: Tìm x biết: 2 7  x hãy đa về dạng x  m đã biết ở lớp 7.Cụ thể 2 7  x x từ đó x1 = 7; x2 = -7 - Bài tập về nhà: 7, 8; 9 SGK - Đọc trớc bài học *Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy :

Trang 8

-Ngày giảng :

Lớp 9A

Lớp 9B

Tiết 4 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 A (tiếp)

I Mục tiêu.

1 Kiến Thức:

- Học sinh nắm đợc định lí và biết cách chứng minh định lý a2 a .

- Biết vận dụng hằng đẳng thức A2 A để rút gọn biểu thức.

2 Kĩ Năng:

- áp dụng ĐL rút gọn, tính giá trị CBHSH của một số , giải các bài tập liên quan

3.Thái độ: Tích cực, cẩn thận.yêu thích bộ môn khoa học tự nhiên.

II Chuẩn bị.

1 Giáo viên: SGK, Thớc

2 Học sinh: Đọc trớc bài học trong sách giáo khoa

III Tiến trình dạy - học

1 ổn định tổ chức.(1 ):

Lớp9A / vắng………Lớp9B / ……… vắng………

2 Kiểm tra :(4 )

CH: Nêu đ/k để A có nghĩa ? Với giá trị nào của x thì 5x 10 có nghĩa

ĐA: + A xác định (hay có nghĩa )khi A  0

giải các ví dụ 2, 3 trong SGK

HS : Đứng tại chỗ trình bày lời

*Ví dụ 3: rút gọn:

a)  2  12  2  1  2  1( vì 2  1)b) (2  5) 2   2 5  5 2  (vì 5 2  )

a   vì a<0 nên a3 < 0 vì thế a3  a3 do đó 6 3

Trang 9

(Nhóm1,3,5 làm ý a,c nhóm

2,4,6 làm ý b, d)

HS: - Trình bày lời giải theo

nhóm

- Đại diện 2 nhóm trình bày lời

giải

- Các nhóm còn lại nhận xét

GV: Chốt kết quả

HS :H/động cá nhân thực hiện

giải bài tập 8a,b SGK.- 2 em

lên bảngtrình bày mỗi em 1 ý

GV: - Tổ chức hs thảo luận ý

c,d GV: Chốt kiến lại : Rút gọn

biểu thức dới dấu căn lu ý điều

kiện.

( 1,3) - 1,3 = - 1,3

( 0, 4) -0,4 1, 4 = - 1,4 0,4 = - 0,16

Bài tập 8 (SGK - Tr10)

(2 3)  2 3  2 3 vì 2 > 3

(3 11)  3 11  11  3 vì 3 < 11

c) 2 2

a a 2a (vì a 0)

3 (a 2) 3 a 2 3(a 2) (vì a < 2) Vậy 3 2

(a 2) 3(a 2).

4 Củng cố: (2 )

Hệ thống kiến thức trong bài Phát biểu lại nội dung ĐL và phần Chú ý Làm bài 8a(10) 5 Hớng dẫn về nhà : (3 )

- Bài tập số 9 phần a) SGK: Tìm x biết: 2 7  x hãy đa về dạng x  m đã biết ở lớp 7 Cụ thể 2 7  x x từ đó x1 = 7; x2 = -7 - Bài tập về nhà: 9; 10 SGK và 12 - 17 SBT *Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy :

Ngày giảng : Lớp9.A

Lớp 9B………

Tiết 5 LUYỆN TẬP

I Mục tiờu :

1.Kiến thức : Giỳp học sinh hiểu được hằng đẳng thức A2 = A , Biết cách tìm

điều kiên ( hay điều kiện có nghĩa ) của A Và kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không âm

2.Kĩ năng : Rốn luyện kĩ năng sử dụng hằng đẳng thức A2 = A để rỳt gọn biểu thức, chứng minh biểu thức đại số

3 Thỏi độ : Tớnh toỏn một cỏch chớnh xỏc, cẩn thận.

Trang 10

II Chuẩn bị :

1 Gi¸o viªn: Máy tính bỏ túi

2 Häc sinh: Làm bài trước ở nhà, máy tính bỏ túi.

III Tiến trình dạy-học :

GV : Gọi h/s thực hiện bài toán ta

có thể biến đổi vế trái bằng cách sử

dụng hằng đẳng thức t

HS: Tìm kết quả của bài bằng cách

biến đổi vế trái sử dụng hằng đẳng

thức ta có

HS : Nhận xét và rút ra kết luận

GV : Nhận xét và kết luận

GV : Gọi h/s thực hiện bài toán ta

có thể biến đổi vế trái bằng cách sử

dụng hằng đẳng thức t

HS: Tìm kết quả của bài bằng cách

biến đổi vế trái sử dụng hằng đẳng

thức ta có

HS: Nhận xét và rút ra kết luận

GV : Nhận xét và kết luận

GV : Gọi h/s thực hiện bài toán ta

có thể tìm được căn thức bậc hai

của số sau và ước lược chúng

HS: Tìm được căn thức bậc hai của

số sau

HS : Nhận xét và rút ra kết luận

GV : Nhận xét và kết luận

GV : Gọi h/s thực hiện bài toán ta

có thể tìm được căn thức bậc hai có

nghĩa khi giá trị trong căn luôn

dương và giải bất phương trình đó

HS: Tìm được căn thức bậc hai có

nghĩa khi giá trị trong căn luôn

dương và giải bất phương trình đó

Vế trái bằng vế phải bài toán đượcchứng minh

b, 4  2 3 - 3= - 1Biến đổi vế trái ta có

3 2

Trang 11

*Bài 12 (SGK -Tr11)

a, 2 x 7có nghĩa khi x - 3,5

b,  3 x 4 có nghĩa khi x 

3 4

- Ôn bài và làm bài tập (SGK-Tr10+11)

* Nh÷ng lu ý, kinh nghiÖm rót ra sau giê d¹y :

………

………Ngày giảng :

1 Kiến thức : Nắm được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa

phép nhân và khai phương và các quy tắc khai phương

2 Kĩ năng : Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn

bậc hai trong toán và biến đổi biểu thức

3 Thái độ : Tính toán một cách chính xác, cẩn thận.

II Chuẩn bị :

1 Gi¸o viªn: Máy tính bỏ túi, phiếu học tập

Trang 12

2 Häc sinh : Đọc bài trước ở nhà, máy tính bỏ túi, đồ dùng học tập.

III Tiến trình dạy-học :

3 B i m i :ài mới : ới :

GV : Từ kết quả trên gọi h/s đưa ra

định lý về mối quan hệ giữa phép

25

16 và 16 25

= 400=20 ; = 4.5 = 20Kếtquả: 16 25 = 16 25

* Định lý: (SGK-Tr 12)Nếu a 0; b 0 thì a b = a .

b

CMVới a 0; b 0 nên a. b xácđịnh và không âm

Ta có ( a. b )2 = ( a )2 ( b )2 =a.b

Vậy a. b là căn bậc hai sốhọc cña a.b, tức là a b = a. b

* Chú ý: Với a,b,c 0thì a .b c = a. b c

2 ¸p dông

a, Quy tắc khai phương một tích

*VÝdô1: áp dụng quy tắc khai

Trang 13

trị trong căn bậc hai số học của tích

sau

HS : thực hiện VD1 tìm giá trị trong

căn bậc hai số học của tích trên

HS : Nhận xét và kết luận

GV : Nhận xét và kết luận

GV: Cho h/s thực hiện ?2 tìm giá trị

trong căn bậc hai số học của tích

các số sau

HS : thực hiện ?2 tìm giá trị trong

căn bậc hai số học của tích các số

trên

HS : Nhận xét và kết luận

GV : Nhận xét và kết luận

GV : Gọi h/s thực hiện VD2 tìm giá

trị trong tích các căn bậc hai số học

của số sau

HS : thực hiện VD2 tìm giá trị trong

tích các căn bậc hai số học của số

GV: Cho h/s thực hiện ?3 tìm giá trị

trong tích các căn bậc hai số học

của số sau

HS : thực hiện ?3 tìm giá trị trong

tích các căn bậc hai số học của số

có chứa căn bậc hai

GV : Gọi h/s thực hiện VD3 tìm giá

trị trong căn bậc hai số học của hai

số

HS : thực hiện VD3 tìm giá trị trong

căn bậc hai số học của hai số

*VÝ dô 3: Rút gọn các biểu thứcsau:

a, 3a 27a = 9 a (với a0)

b, 9 b a2 4 = 3a b2

Trang 14

30 5 , 2 48 30 5 ,

- Ôn bài và làm bài tập (SGK-Tr10+11)

* Nh÷ng lu ý, kinh nghiÖm rót ra sau giê d¹y :

1 Kiến thức : Nắm được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ

giữaphép chia và khai phương và các quy tắc khai phương

2 Kĩ năng : Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia các căn

bậc hai trong toán và biến đổi biểu thức

3 Thái độ : Tính toán một cách chính xác, cẩn thận.

II Chuẩn bị :

1 Gi¸o viªn: Máy tính bỏ túi, phiếu học tập

2 Häc sinh: Đọc bài trước ở nhà, máy tính bỏ túi, đồ dùng học tập.

III Tiến trình dạy-học :

Trang 15

1 ổn định tổ chức : (1’)

Líp9A…… ………/ v¾ng………

.Líp9B…… ………/ v¾ng………

Líp9C…… ………/ v¾ng………

2 Kiểm tra bài cũ :( 5’) -CH: Ph¸t biÓu quy t¾c khai ph¬ng mét tÝch vµ quy t¾c nh©n c¸c c¨n thøc bËc hai? * TÝnh A = 49 1 25 vµ B = 49 25 ; So s¸nh A vµ B? -§A: - Quy t¾c:SGK-.Tr12. A= B= 5 7 3 B i m i :ài mới : ới : Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung *Hoạt động 1 : Tìm hiểu về định lý GV GV: Gọi h/s thực hiện ?1 tính và so sánh HS : Thực hiện ?1 tính, so sánh và đưa ra kết quả HS: Nhận xét và kết luận GV : Nhận xét và kết luận GV : Gọi h/s qua ?1 tính và so sánh để đưa ra định lý về căn bậc hai của một thương HS : Đưa ra định lý về căn bậc hai của một thương GV : Gọi h/s đưa ra cách chứng minh định lý trên HS : Đưa ra cách chứng minh định lý về mối quan hệ giữa phép khai phương HS : Nhận xét và kết luận về cách chứng minh định lý GV : Nhận xét và kết luận về cách chứng minh định lý (9’) 1 Định lý. ?1 25 16 = 2 5 4       = 5 4

và 25

16

=  

 5

4 2

=

5 4

Kết quả:

25

16 =

25 16

* Định lý: (SGK-Tr16 )

Nếu a 0; b >0 thì

b

a =

b a

CM Với a 0; b > 0 nên

b

a

xác định

và không âm

Ta có (

b

a )2 = (

b

a

)2 = 

 2

2

b

a

=

b a

Vậy

b

a là căn bậc hai số học cuả

b

a

, tức là

b

a

=

b a

2 Áp dụng:

a Quy tắc khai phương một thương

(SGK-Tr 17)

Trang 16

GV : Cho h/s thực hiện VD1 tìm giá trị

trong thương hai căn sau

HS : thực hiện VD1 tìm giá trị trong

thương hai căn trên

HS : Nhận xét và kết luận

GV : Nhận xét và kết luận

GV : Cho h/s thực hiện ?2 tìm giá trị

trong thương hai căn sau

HS : thực hiện ?2 tìm giá trị trong

thương hai căn trên

thương các căn bậc hai

HS : thực hiện VD2 tính thương các căn

GV : Cho h/s thực hiện ?3 tìm giá trị

trong thương hai căn sau

HS : thực hiện ?3 thực hiện ?3 tìm giá

trị trong thương hai căn đó

HS : Nhận xét và kết luận

GV : Nhận xét và kết luận

GV : Gọi h/s đưa ra chú ý về chia các

căn bậc hai của các biểu thức đại số

HS : Đưa ra chú ý về chia các căn bậc

hai của các biểu thức đại số

GV : Cho h/s thực hiện ?3 rút gọn căn

thức bậc hai của số sau

(18’) *VÝ dô 1: áp dụng quy tắc khai

phương một thương, hãy tính

b,

36

25 : 16

10 9

?2

a,

16

15 256

8 8

49 8

1 3 : 8

52

* Chú ý : Nếu A 0; B >0 thì

B

A

=

B A

*VÝ dô 3: Rút gọn các biểu thức sau:

Trang 17

HS : thực hiện ?3 rỳt gọn căn thức bậc

hai của số sau

HS : Nhận xột và kết luận

GV : Nhận xột và kết luận

GV : (Phỏt phiếu học tập) cho h/s

thực hiện ?4 theo nhúm để rỳt gọn

biểu thức

HS: (Nhận phiếu học tập) thực hiện ?4

theo nhúm để rỳt gọn biểu thức

HS : Nhúm 1 nhận xột nhúm 2, nhận xột

nhúm 2 nhận xột nhúm 3, và rỳt ra

kết luận

GV : Nhận xột và kết luận

5’

5

2 25

4 2

3

27 3

27

a

a a

a

?4

5 50

2 2 4 2

9 81 162

0)

4 Củng cố : (10’)

Bài 18/SGK-Tr 18: a) 1517

225

289 225

289

9

25 , 0 9

25 , 0

Bài 29/SGK-Tr 19: a)

3

1 9

1 18

2 18

2

500

12500 500

12500

5 Hướng dẫn học ở nhà :(2’)

- Sử dụng tớnh chất và quy tắc chia cỏc căn bậc hai, khai phương cỏc căn thức bậc hai vận dụng giải bài tập biểu thức chứa căn thức bậc hai

- ễn bài và làm bài tập (SGK-T10+11)

* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ daỵ :

………

………

………

………

………

-Ngày giảng : Lớp 9A

Lớp 9B

Lớp 9C…………

Tiết 8:

Bài tập

I

Mục tiêu :

1 Kiến thức : Củng cố, khắc sâu định lý về liên hệ giữa phép chia vàphép khai

ph-ơng và các quy tắc khai phph-ơng

2 Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng sử dụng các quy tắc khai phơng một thơng và chia

các căn bậc hai trong toán và biến đổi biểu thức

3 Thái độ : Tính toán một cách chính xác, cẩn thận.

Trang 18

II Chuẩn bị :

1 Giáoviên: Máy tính bỏ túi; Bảng phụ đề kiểm tra 15 phút

2.Học sinh: Làm bài trớc ở nhà, máy tính bỏ túi.

III Tiến trình dạy- học:

thống nhất ý kiến ghi vào bảng

phụ.Thời gian làm bài: 4 phút

HS: Các thành viên trong nhóm

thảo luận thống nhất ý kiến

(18 )

7’

Bài tập 31 (SGK -Tr11)

a, So sánh 25  16 và 25  16

Ta có 25  16 = 9= 3

25  16 = 5 - 4 = 1 Vậy 25  16 > 25  16

4 5 16

Trang 19

HS: Đại diện nhóm trình bày bài

của nhóm

GVđa ra đa ra đáp án

HS nhận xét lẫn nhau

GV nhận xét,đánh giá

*Hoat động 2: dạng toán rút gọn

biểu thức, tìm x

GV: Gọi h/s thực hiện dạng toán:

Rút gọn biểu thức

HS: Lên bảng thực hiện( Chú ý

điều kiện)

HS: Nhận xét

GV: Nhận xét và kết luận

GV:Thực hiện bài tập 35

SGK (Tr-11)

HS: Lên bảng thực hiện

GV: Chú ý cho HS phải xét cả hai

trờng hợp:

Nếu x  3

Nếu x < 3

HS: Nhận xét

GV: Nhận xét và kết luận

(16 )

Bài tập 34 (SGK -Tr11)

Rút gọn biểu thức

2 4

2

2

b a

ab b

a

(với a < 0,b 

0) b,

4

3 16

) 3 ( 9 48

) 3 (

a a

a

(với a > 3)

Bài tập 35 (SGK -Tr11)

Tìm x, biết

a,  2

3

=> x 3 = 9

3

x = x- 3 nếu x  3 (1) hoặc 3 - x nếu x < 3 (2) Với x  3 ta có x- 3 = 9 => x = 12 với x < 3 ta có 3 - x = 9 => x = - 6 Kết luận : x1 = 12 , x2 = - 6

4 Củng cố : (3 )

- Sử dụng tính chất và quy tắc khai phơng để khai phơng các căn thức bậc hai vận dụng giải bài tập biểu thức chứa căn thức bậc hai

5 Hớng dẫn về nhà: (2 )

- Ôn bài và làm bài tập còn lại (SGK-T116)

- Các bài còn lại ta có thể thc hiện từng biểu thức khai phơng các căn thc bậc hai

- Đọc trớc bài 5

* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ daỵ :

………

………

………

………

………

Trang 20

Ngày giảng :

1 Kiến thức : Nắm được cấu tạo của bảng căn bậc hai, và cách sử dụng b¶ng

2 Kĩ năng : Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm của các

số lớn hơn 1 nhỏ hơn 100, số lơn hơn 100 và số lớn hơn 0 nhỏ hơn 1

3 Thái độ : Tính toán một cách chính xác, cẩn thận.

II Chuẩn bị :

1 Gi¸o viªn : Máy tính bỏ túi, phiếu học tập, Bảng căn bậc hai

2 Häc sinh : Đọc bài trước ở nhà, máy tính bỏ túi, đồ dùng học tập, Bảng căn bậc

Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

3 B i m i :ài mới : ới :

*Hoạt động 1 : Tìm hiểu về bảng số.

GV : cho H/s quan sát bảng số và

giới thiệu chúng

HS : Quan sát bảng số và cho ý kiến

bảng số về dòng và cột, khi nào tra

bảng từ trên xuống từ trái qua phải,

khi nào tra bảng từ dưới lên trên từ

phải qua trái

GV : Gọi h/s đưa ra cách tra bảng số

tìm giá trị của căn bậc hai của số lơn

Trang 21

hơn 1 và nhỏ hơn 100

HS : Đưa ra cỏch tra bảng số tỡm giỏ

trị của căn bậc hai của số lơn hơn 1

và nhỏ hơn 100

GV :Cho h/s thực hiện VD1 tỡm giỏ

trị của căn bậc hai số học của cỏc số

sau bằng cỏch tra bảng số

HS : thực hiện VD1 tỡm giỏ trị của

căn bậc hai số học của số trờn bằng

cỏch tra bảng số

HS : Nhận xột và kết luận

GV : Nhận xột và kết luận

GV :Cho h/s thực hiện VD2 tỡm giỏ

trị của căn bậc hai số học của số sau

bằng cỏch tra bảng số

HS : thực hiện VD2 tỡm giỏ trị của

căn bậc hai số học của số trờn bằng

cỏch tra bảng số

HS : Nhận xột và kết luận

GV : Nhận xột và kết luận

GV : Cho h/s thực hiện ?1 tỡm giỏ trị

của căn bậc hai số học của số sau

HS : thực hiện ?1 tỡm giỏ trị của căn

bậc hai số học của số trờn

HS: thực hiện theo yêu cầu

HS: đọc kết quả nêu cách tra bảng

Ta được 1,296Vậy 1 , 68 1,296

*Ví dụ 2: Tỡm 39 , 18

Hàng 39Cột 1

Ta được 6,253Cột hiệu chớnh 8 được 0,006Vậy 39 , 18 6,253 + 0,006 =6,259

?1

a, 9 , 11 3,018

b, 39 , 82 6,311

3 : bài tập : Bài tập 38 (SGK-Tr23)

4 ,

5 2,324, 7 , 2 2,683

5 ,

9  3,082

Bài tập 47 : (SBT Tr 10).

Dùng bảng căn bậc hai tìm x biết

a, x2 = 15 => x1  3,8730 x2  3,8730

b, x2 = 22,8 =>x1  4,7749 x2 - 4,7749

c, x2 351 => x1  18,7350 x2 18,7350

- ễn bài và làm bài tập (sgk)

* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ daỵ :

………

………

………

Trang 22

1 Kiến thức : Nắm được cấu tạo của bảng căn bậc hai, và cách sử dụng b¶ng

2 Kĩ năng : Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm của các

số lớn hơn 1 nhỏ hơn 100, số lơn hơn 100 và số lớn hơn 0 nhỏ hơn 1

3 Thái độ : Tính toán một cách chính xác, cẩn thận.

II Chuẩn bị :

1.Gi¸o viªn: Máy tính bỏ túi, phiếu học tập, Bảng căn bậc hai

2.Häc sinh: Đọc bài trước ở nhà, máy tính bỏ túi, đồ dùng học tập, Bảng căn bậc

* Hoạt động 1 : Tìm căn bậc hai

HS : thực hiện VD3 tìm giá trị của

căn bậc hai số học của số trên

Ta tra bảng 16 , 8

Hàng 16Cột 8

Ta được 4,099

Trang 23

GV : Cho h/s thực hiện ?2 tìm giá

trị của căn bậc hai số học của số

trên bằng cách tra bảng số tìm

hàng và cột cho đúng

* Hoạt động 2 : Tìm căn bậc hai

của số không âm nhỏ hơn 1

HS: thực hiện ?2 tìm giá trị của

căn bậc hai số học của số trên

HS : thực hiện VD4 tìm giá trị của

căn bậc hai số học của số trên

GV : Cho h/s thực hiện ?3 tìm giá

trị của căn bậc hai số học của số

trên bằng cách tra bảng số tìm

hàng và cột cho đúng

HS : thực hiện ?3 tìm giá trị của

căn bậc hai số học của số trên

b, 988= 10 9 , 88  10.3,143 =31,43

c Tìm căn bậc hai của số không âm nhỏ hơn 1

 100

1

4,099 = 0,04099Vậy 0 , 00168 0,04099

b,

36

25 : 16

10 9

?3 Dùng bảng căn bậc hai, tìm giá

trị gần đúng của nghiệm phươngtrình

x2 = 0,3982Giải

Trang 24

- Ôn bài và làm bài tập (SGK)

* Nh÷ng lu ý, kinh nghiÖm rót ra sau giê daþ :

1 Kiến thức : biết được cơ së của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa

số vào trong dấu căn

2 Kĩ năng :RÌn luyện kĩ năng đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào

trong dấu căn và vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểuthức đại số

3 Thái độ : Tính toán một cách chính xác, cẩn thận.

II Chuẩn bị :

1 Gi¸o viªn: Máy tính bỏ túi, phiếu học tập

2 Häc sinh : Đọc bài trước ở nhà, máy tính bỏ túi, đồ dùng học tập.

III Tiến trình dạy-học :

- CH: Nêu cách tra bảng căn bậc hai?

Dùng bảng căn bậc hai để tìm giá trị gần đúng của nghiệm mỗi phương trình sau:

x2 = 3,5

- ĐA: Cách tra bảng (SGK-Tr20-21)

Ta có: x2 = 3,5  x 3 , 5  1 , 8708

Trang 25

cách đưa thừa số ra ngoài dấu căn

của các biểu thức sau

cách đưa thừa số ra ngoài dấu căn

của các biểu thức và đặt nhân tử

chung, rút gọn để được kết quả

của bài

HS : thực hiện VD2 tìm cách đưa

thừa số ra ngoài dấu căn của các

biểu thức đặt nhân tử chung, rút

gọn để được kết quả của bài trên

ra ngoài dấu căn

?2Rút gọn biểu thức

Trang 26

quát hằng đẳng thức khi đưa thừa

số ra ngoài dấu căn

cách đưa thừa số ra ngoài dấu căn

của các biểu thức để được kết quả

của bài

HS : thực hiện VD3 tìm cách đưa

thừa số ra ngoài dấu căn của các

biểu thức để được kết quả của bài

trên

HS : Nhận xét và kết luận về kết

quả của bài

GV : Nhận xét và kết luận về kết

quả của bài

GV : Cho h/s thực hiện ?3 đưa thừa

số sau ra ngoài dấu căn

HS : thực hiện ?3 đưa thừa số trên

ra ngoài dấu căn

quát về cách đưa thừa số vào

trong dấu căn:

Trang 27

* Hoạt động thảo luận nhóm

GV : Cho h/s thực hiện ?4 theo

nhóm để tìm giá trị trong căn

- Ôn bài và làm bài tập (SGK-Tr27 )

* Nh÷ng lu ý, kinh nghiÖm rót ra sau giê daþ :

1 Kiến thức : Nắm được quá trình khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở

mẫu, bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng phép biến đổi trên

Trang 28

2 Kĩ năng : Rén luyện kĩ năng khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở

mẫu và vận dụng các phép biến đổi trên để rút gọn biểu thức đại số

3 Thái độ : Tính toán một cách chính xác, cẩn thận.

II Chuẩn bị :

1 Gi¸o viªn : Máy tính bỏ túi, phiếu học tập, bảng phụ

2 Häc sinh: Đọc bài trước ở nhà, máy tính bỏ túi, đồ dùng học tập.

III Tiến trình dạy-học :

3 B i m i :ài mới : ới :

Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung

*Hoạt động 1 : Tìm hiểu về cách

khử mẫu của biểu thức lấy căn

GV : Cho h/s thực hiện VD1 tìm

cách khử mẫu của biểu thức lấy

căn của các số sau

mẫu của biểu thức lấy căn sau

HS : Thực hiện ?1 khử mẫu của

(15’) 1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn:

*VÝ dô 1: Khử mẫu của biểu thức lấy

3

b a

7 7

7 5

B A

.

. =

B

B A.

?1 Khử mẫu của biểu thức lấy

b,

125

3 =

25 15

Trang 29

biểu thức lấy căn sau

ở mẫu mẫu của biểu thức lấy căn

GV : Gọi h/s thực hiện trục căn

thức ở mẫu mẫu của biểu thức lấy

căn bằng cách nhân cả tử và mẫu

với biểu thức liên hợp của 3+1

HS : Thực hiện trục căn thức ở

mẫu mẫu của biểu thức lấy căn

bằng cách nhân cả tử và mẫu với

biểu thức liên hợp của 3+1

GV : Gọi h/s thực hiện trục căn

thức ở mẫu mẫu của biểu thức lấy

căn bằng cách nhân cả tử và mẫu

với biểu thức liên hợp của

5

=

3 3 2

3 5

=

6

3 5

b,

1 3

10

 3 1 3 1

1 3 10

1 3 10

5  = 5 ( 3  1 )

c,

3 5

6

 5 3 5 3

3 5 6

= 3 ( 5  3 )

* Tổng quát : (SGK - Tr29)

Trang 30

HS : Thực hiện trục căn thức ở

mẫu mẫu của biểu thức lấy căn n

bằng cách nhân cả tử và mẫu với

biểu thức liên hợp của ( 5  3 )

GV : Gọi h/s thực hiện trục căn

thức ở mẫu mẫu của biểu thức lấy

căn bằng cách nhân cả tử và mẫu

với biểu thức liên hợp của

HS : Thực hiện trục căn thức ở

?2 Trục căn thức ở mẫu

a,

8 3

b,

3 2 5

5

13

3 2 5

2

a

a a

 1

1 2

c,

b a

a

 2

6

b a

b a a

 4

2 6

5 7 4

 = 2 ( 7  5 )

Trang 31

mẫu mẫu của biểu thức lấy căn n

bằng cỏch nhõn cả tử và mẫu với

biểu thức liờn hợp của

HS : Nhận xột và kết luận về kết

quả trờn

GV : Nhận xột và kết luận về kết

quả đú

GV :yêu cầu h/s thực hiện bài 48

theo nhúm tỡm ra được kết quả

của bài bằng cỏch khử mẫu của

biểu thức lấy căn

HS: Thực hiện bài 48 theo nhúm

1.Kiến thức: biết được phương phỏp của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa

thừa số vào trong dấu căn, trục căn thức ở mẫu

2 Kĩ năng: Rèn luyện cho học sinh việc áp dụng kiến thức đã học vào việc giải bài

tập trong SGK và sách bài tập

3 Thái độ: Rèn luyện tính sáng tạo, tinh thần học tập nghiêm túc.

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: giáo án-sgk

2 Học sinh: Học và làm bài tập đầy đủ.

III Tiến trình dạy học

1.ổn định tổ chức.(1 )

Trang 32

Lớp9C…… ………/ vắng………

2 Kiểm tra : (15 )

-CH:1 Nêu công thức tổng quát khi đa một thừa số ra ngoài dấu căn và đa một thừa

số vào trong dấu căn ? Thực hiện đa thừa số ra ngoài dấu căn: 25 2 ?

* Hoạt động 1.Chữa bài tập.

GV : Gọi h/s thực hiện trục căn

thức ở mẫu của biểu thức lấy

GV : yêu cầu hs làm bài tập 53

rút gọn biểu thức với bài tập

này phải sử dụng những kiến

2 2

2 2 2

ab

ab b

a

b a ab b a

ab a

b a a b

a

ab b a b a a a

C

b a

b a a b a

ab a

Trang 33

Yêu cầu hs nắm chắc hai cách

giải đã nêu

*Hoạt động 2 rút gọn, phân

tích thành nhân tử

GV : yêu cầu hs làm bài tập 54

HS : thực hiện theo yêu cầu

2 hs lên bảng trình bày lời giải

5 15

= -

3 1

) 3 1 ( 5

- ễn bài và làm bài tập (SGK-Tr 30+31)

* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy :

I Mục tiờu :

Trang 34

1 Kiến thức : Nắm được quỏ trỡnh phối hợp cỏc cỏc phộp biến đổi biểu thức chứa

căn thức bậc hai và rỳt gọn biểu thức đại số chứa căn thức bậc hai

2 Kĩ năng : Rốn luyện kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai và rỳt

gọn biểu thức đại số chứa căn thức bậc hai

3 Thỏi độ : Tớnh toỏn một cỏch chớnh xỏc, cẩn thận.

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Mỏy tớnh bỏ tỳi, bảng phụ

2 Học sinh : Đọc bài trước ở nhà, mỏy tớnh bỏ tỳi, đồ dựng học tập.

III Tiến trỡnh dạy-học :

+Đầu tiên, ta cần thực hiện phép

biến đổi nào?

HS: Đa ra ý kiến Thực hiện

GV: Yêu cầu HS làm ?1 SGK

HS : Lên bảng thực hiện

HS khác nhận xét lời giải của

bạn và sửa chữa nếu cần

a a a

Giải: Ta có:

5

4 4 6

a a a

5

4 2

6

a

a a a a

= 5 a 3 a 2 a  5  6 a 5

?1 Rút gọn:

a a a

a 20  4 45  5

Giải: ta có:

a a a

a 20  4 45  5

Trang 35

VD2 SGK và bài giải.

HS: tự nghiên cứu; Vớng mắc

hỏi GV giải đáp

GV: Nêu cách biến đổi vế trái?

Khi biến đổi vế trái ta áp dụng

lập, mỗi nhóm thống nhất ý kiến

ghi vào bảng phụ

* Nhóm trởng các nhóm phân

công nhiệm vụ của các thành

viên trong nhóm.Các thành viên

trong nhóm thảo luận thống nhất

ý kiến Đại diện từng nhóm đa

ra kết quả

*GV: Đa ra kết quả của từng

nhóm, HS nhận xét lẫn nhau

GV nhận xét , kết luận

GV: *Lu ý cho HS : Trong tính

toán hay rút gọn BT ta cần linh

hoạt sử dụng những phép biến

1 3 2 1 3 2

2 2 3 2 2 2

1    

Vế trái bằng vế phải, đẳng thức đã đợcchứng minh

?2: Chứng minh đẳng thức:

 2

b a ab b

a

b b a a

b ab a b a ab b

a

b b a a

a

b a b b a a ab b

a

b b a a

Trang 38

2 Kỹ năng: Biết phối hợp đợc các kỹ năng tính toán, biến đổi căn thức bậc hai

với một số kĩ năng biến đổi biểu thức Vận dụng kiến thức giải các bài toán liên quan

3.Thái độ: Rèn luyện tính linh hoạt,chính xác, khả năng làm việc hợp tác.Tích cực

trong học tập

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên : Máy tính bỏ túi, bảng phụ

2 Học sinh : máy tính bỏ túi, đồ dùng học tập Ôn các phép biến đổi căn thức bậc

* Chú ý:Vì mục đích của bài

toán là tìm giá trị của a để P<0

kết quả là P =

a

a

 1 chứ không

để kết quả là  

a

a a

 1

GV: Yêu cầu HS hoạt động

a a

a

a

 1 vớia> 0 và a  1

b) Tìm a để P < 0: do a>0 và và a  1

Trang 39

GV:Yªu cÇu:Thùc hiÖn ?3 SGK

c«ng nhiÖm vô cña c¸c thµnh

viªn trong nhãm.C¸c thµnh viªn

trong nhãm th¶o luËn thèng

nhÊt ý kiÕn §¹i diÖn tõng

<01

0

1    

?3 Rót gän biÓu thøc:

3

3 3

x x

a a a

1

a a a a

 =1  a a

(Víi a 0 ;a 1)

2 LuyÖn tËp Bµi tËp 63( SGK-Tr 32)

x x m

Trang 40

1 Kiến thức : Nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số có là căn

bậc ba của số khác hay không và một số tính chất của căn bậc ba

2 Kĩ năng : RÌn luyện kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc ba

3 Thái độ : Tính toán một cách chính xác, cẩn thận.

II Chuẩn bị :

1.Gi¸o viªn: Máy tính bỏ túi

2.Häc sinh : Đọc bài trước ở nhà, máy tính bỏ túi, đồ dùng học tập.

III Tiến trình dạy-học :

-CH: §Þnh nghÜa c¨n bËc hai cña mét sè a kh«ng ©m.?

Víi a > 0, a = 0 mçi sè cã mÊy c¨n bËc hai?

-§A :(SGK-Tr 4)

Ngày đăng: 29/09/2013, 13:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ bài tập ?3 . - Giáo án đại 9 kì I (2010-2011)
Bảng ph ụ bài tập ?3 (Trang 6)
BẢNG CĂN BẬC HAI - Giáo án đại 9 kì I (2010-2011)
BẢNG CĂN BẬC HAI (Trang 20)
BẢNG CĂN BẬC HAI (tiếp) - Giáo án đại 9 kì I (2010-2011)
ti ếp) (Trang 22)
Bảng ghi các giá trị tơng ứng của - Giáo án đại 9 kì I (2010-2011)
Bảng ghi các giá trị tơng ứng của (Trang 50)
Đồ thị của hàm số y =f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp số (x;f(x)) - Giáo án đại 9 kì I (2010-2011)
th ị của hàm số y =f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp số (x;f(x)) (Trang 51)
Bảng phụ  đã chuẩn bị sẵn. - Giáo án đại 9 kì I (2010-2011)
Bảng ph ụ đã chuẩn bị sẵn (Trang 58)
Đồ thị của hàm số y = ax+b (a - Giáo án đại 9 kì I (2010-2011)
th ị của hàm số y = ax+b (a (Trang 59)
-CH: 1. Đồ thị hàm số y = ax + b (a  0) là gì? Nêu cách vẽ đồ thị của h/s : - Giáo án đại 9 kì I (2010-2011)
1. Đồ thị hàm số y = ax + b (a  0) là gì? Nêu cách vẽ đồ thị của h/s : (Trang 60)
Đồ thị : - Giáo án đại 9 kì I (2010-2011)
th ị : (Trang 62)
Đồ thị hàm số  y = - Giáo án đại 9 kì I (2010-2011)
th ị hàm số y = (Trang 68)
Đồ thị của  hàm số đã - Giáo án đại 9 kì I (2010-2011)
th ị của hàm số đã (Trang 70)
Đồ thị hàm số y = ax + b song song với - Giáo án đại 9 kì I (2010-2011)
th ị hàm số y = ax + b song song với (Trang 73)
Đồ thị hàm số bậc nhất. vị trí t- - Giáo án đại 9 kì I (2010-2011)
th ị hàm số bậc nhất. vị trí t- (Trang 78)
Câu 4. Đồ thị hàm số y = 2x  + 6 cắt trục hoành tại điểm  có hoành độ là: - Giáo án đại 9 kì I (2010-2011)
u 4. Đồ thị hàm số y = 2x + 6 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là: (Trang 79)
Bảng phụ nhóm. - Giáo án đại 9 kì I (2010-2011)
Bảng ph ụ nhóm (Trang 91)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w