MỤC TIÊU CHỦ ĐỀ: - HS được ôn tập một cách có hệ thống về tập hợp, phần tử,về số tự nhiên, các phép tính về cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa trong tập hợp các số tự nhiên.. - Giúp HS vận [r]
Trang 1CHỦ ĐỀ 1
:
I MỤC TIÊU CHỦ ĐỀ:
- HS ôn ! cách có #% #&' () #* #+ ,*() -& nhiên, các phép tính () !'* 34* nhân, chia, 789 #46 trong # các -&
nhiên.
- Giúp HS ( >?' các lí #@9A B #C vào '/E/ các BT có liên quan ! cách thành #G: và # lí #H;
- Giáo >? tính ! 7* I # cho HS thông qua (/% '/E/ các BT có liên quan trong @! -&' #. A , 4 $ giúp các em yêu thích môn #C
#K;
II TÀI LIỆUTHAM KHẢO :
SGK+ SBT + SHDGD.
III TIẾN TRÌNH:
- /A 1,2: Bài () #* #+ , P6 #;
- /A 3,4: Bài () # các -& nhiên.
- /A 5,6: Bài () phép !' và phép nhân các -& nhiên.
- /A 7,8: Bài () phép 34 và phép chia các -& nhiên.
- /A 9,10: Bài () nhân, chia hai 789 #46 cùng K -&;
- /A 11,12: Bài () #Y #. #/% các phép tính.
- /A 13,14: Bài () tính giá 3Z P6 [/\@ #Y;
Trang 2
-oOo -Ngày dạy: / / 2009
TiÕt: 1,2 BÀI tËp v Ề tËp hîp- PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
Bµi 1 SBT:
ViÕt tËp hîp A c¸c sè TN > 7 vµ < 12 sau $ /) ^A F@E thích # vào ô vuông
Giải.
A= x N 7 < x < 12} hoÆc A= 8; 9; 10; 11 ; 9 A; 14 A
Bµi 2 SBT:ViÕt tËp hîp c¸c ch÷ c¸i trong tõ “S«ng Hång”
Giải
M = S; ¤; N; G; H
Bµi 3 SBT:
Cho hai # : A = { m, n, p } và B = { m, x, y }
d/) kí #/%@ thích # vào ô vuông: n A , p B , m
Giải
n A , p B , m B
Bµi 6 SBT:
Cho 2 # A= 1; 2 ; B= 3; 4
ViÕt c¸c tËp hîp gåm 2 phÇn tö,1 phÇn tö A ; 1 phÇn tö B
Giải
C= 1; 3 ; D= 1; 4 ; E= 2; 3 ; H= 2; 4
Bµi 7 SBT:
Cho 2 # : A= Cam, t¸o , B= æi, chanh, cam
Hãy (/A #+ , a, A vµ B ; b, A mµ B
Giải
Cam A vµ cam B ; T¸o A mµ B
BÀI BỔ SUNG
e/A các # sau và cho [/A f/ # có bao nhiêu #+ ,g
a, TËp hîp A c¸c sè TN x mµ x-5 =13 ; b, TËp hîp B c¸c sè TN x mµ x+8 = 8
c, TËp hîp C c¸c sè TN x mµ x.0 =0 ; d, TËp hîp D c¸c sè TN x mµ x.0 =7
Giải
a, TËp hîp A c¸c sè t nhiên x mµ x-5 =13 ; A = 18 => A Có 1 phÇn tö
b, B = x N x + 8 = 8 ; B = 0 => B có 1 phÇn tö
Trang 3c, C = x N x.0 = 0 ; C = 0; 1; 2; 3; ; n => C Cú n #+ ,;
d, D = x N x.0 = 7 ; D = => D Khụng cú #+ , nào
Bài 30 SBT
e/A cỏc # sau và cho [/A f/ # cú bao nhiờu #+ ,g
a, Tập hợp các số tự nhiên không F quá 50
b, Tập hợp các số TN > 8 (F() < 9
Giải.
a, A = 0; 1; 2; 3; ; 50 => Số phần tử: 50 - 0 + 1 = 51
b, B = x N 8 < x <9 => B = ; Số phần tử là: 0
Bài 32 SBT
a)Viết tập hợp A các số tự nhiên < 6 b)Tập hợp B các số tự nhiên < 8
Dùng kí hiệu \ [/\@ #Z F#% P6 A, B
Giải.
a) A = 0; 1; 2; 3; 4; 5 b) B = 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7 , A B
Bài 34 SBT:Tớnh -& , P6 f/ # sau:
a, A = 40; 41; 42; ; 100 ; b, B = 10; 12; 14; ; 98 c, C = 35; 37; 39; ; 105
Giải.
a, A = 40; 41; 42; ; 100 ; Số phần tử: (100 - 40) + 1= 61
b, B = 10; 12; 14; ; 98 ; Số phần tử: (98 - 10): 2 + 1 = 45
c, C = 35; 37; 39; ; 105 ; Số phần tử: (105 - 35): 2 + 1 = 36
Bài 36SBT
Cho A = 1; 2; 3 Cách viết nào đúng, cách viết nào sai ?
1 A ; 3 A ; 1 A ; 2; 3 A
Giải.
1 A đ ; 3 A s ; 1 A s ; 2; 3 A đ
Trang 4- !/ dung :
- h#K' pháp :………
- HC sinh :………
Ngày dạy: / / 2009
TiÕt :3,4 BÀI TẬP VỀ TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
Bµi 10/SBT:
Giải.
b)
Bµi 11/SBT: ViÕt các # sau [o' cách liÖt kª tÊt c¶ c¸c phÇn tö :
a) A ={ x N | 35 x 38 }; b) B ={ x N* | x < 4 } ; c) C ={ x N | 18< x < 21 }
Giải.
a) A= { 35; 36; 37; 38} b) B = { 1; 2; 3 } c) C = { 19 ; 20 }
Bµi 12/SBT
d/) vào #f 3&' \ ba -& p f/ dòng là ba -& nhiên lien /A '/E >+;
; 1200; .; ;m
Giải.
1201 ; 1200 ; 1199 m + 2 ; m + 1 ; m.
Bµi 14/SBT: Có bao nhiêu -& nhiên không ( quá n trong $ n N.
Giải.
Các -& nhiên không ( quá n là: 0,1,2, , n 'r n+1 -&;
Bµi 15/SBT
Trong các
a) x ; x + 1 ; x + 2 trong đó x N b) b - 1 ; b ; b + 1 trong đó b N * c) c ; c + 1 ; c + 3 trong đó c N d) d + 1 ; d ; d - 1 trong đó d N *
Giải.
Trang 5Dũng cho ba -& nhiờn liờn /A s' >+ $ là:
a) x ; x + 1 ; x + 2 trong đú x N b) b - 1 ; b ; b + 1 trong đú b N *
Bài 1 9/SBT
Dùng 3 chữ số 0;3;4 viết tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số, các chữ số khác nhau
Dùng 3 chữ số 3;6;8 viết tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số, mỗi chữ số viết một lần
Viết số tự nhiên lớn nhất có 4 chữ số, các chữ số khác nhau
Giải.
a) 4 3 0; 4 0 3 ; 3 4 0; 3 0 4; b, 8 6 3; 8 3 ; 6 8 3; 6 3 8; 3 6 8; 3 8 6 c, 9 8 7 6
Bài 17 SBT:
Viết tập hợp A các chữ số của số 2005
Giải.
A = 2; 0; 5
Bài 18 SBT:
Giải.
a, Số TN nhỏ nhất có 3 chữ số 100
b, Số TN nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau: 102
Bài 2: Tớnh nhanh :
a) 81+ 243 + 19 , b) 168 + 79 + 132 , c) 32.47 + 32.53 , d) 5.25.2.16.4
Giải.
a) 81+ 243 + 19 = (81 + 19) + 243 = 100 + 243 = 343
b)
Bài 21SBT:
a, Chữ số hàng chục #u #K chữ số hàng đơn vị là 5
b, Chữ số hàng chục 'H 4 7+ chữ số hàng đơn vị
c, Chữ số hàng chục nhỏ #K #t -& hàng đơn vị, tổng 2 chữ số bằng 14
Giải.
a, Chữ số hàng chục nhỏ #K chữ số hàng đơn vị là 5:16; 27; 38; 49
b, Chữ số hàng chục gấp bốn lần chữ số hàng đơn vị là:41; 82
c, 59; 68
Bài 24SBT:
Trang 6Một số TN có 3 chữ số thay đổi (F thế nào nếu ta viết thêm chữ số 3 vào 'F\ số đó.
Giải.
Tăng thêm 3000 đơn vị
- !/ dung :
- h#K' phỏp :………
- HC sinh :………
Ngày dạy: / / 2009
Tiết :5,6 BÀI TẬP VỀ Phép cộng và phép nhân
CÁC SỐ TỰ NHIấN
Bài 43 SBT: Tính nhanh
a, 81 + 243 + 19 b, 5.25.2.16.4 c, 32.47.32.53
Giải.
a, 81 + 243 + 19 = (81 + 19) + 243 = 343
b, 5.25.2.16.4 = (5.2).(25.4).16 = 10.100.16 = 16000
c, 32.47.32.53 = 32.(47 + 53) = 3200
Bài 44SBT: Tìm x biết: x N
a, (x - 45) 27 = 0 b, 23.(42 - x) = 23
Giải.
a, (x - 45) 27 = 0 b, 23.(42 - x) = 23
x - 45 = 0 42 - x = 1
x = 45 x = 42 - 1
x = 41
Bài 45SBT:Tính nhanh
A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33
Cách tính tổng các số TN liên tiếp, các số chẵn(lẻ) liên tiếp
Giải.
A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33
= (26 +33) + (27 +32) +(28+31)+(29+30)
Trang 7= 59 4 = 236
(sè cuèi + sè ®Çu) x sè sè h¹ng : 2
Bµi 49SBT:
TÝnh nhÈm b»ng c¸ch ¸p dông tÝnh chÊt a(b-c) = ab - ac
Giải.
a, 8 19 = 8.(20 - 1) = 8.20 - 8.1 = 160 - 8 = 152
b, 65 98 = 65(100 - 2)
Bµi 51SBT:
a 25; 38 b 14; 23
Giải.
M = x N x = a + b M = 39; 48; 61; 52
Bµi 52SBT: T×m x N biÕt:
a, a + x = a b, a + x > a c, a + x < a
Giải.
a, a + x = a b, a + x > a c, a + x < a
x 0 x N* x
Bµi 53SBT:TÝnh nhanh
a, 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3 b, 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41
Giải.
a, 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3 b, 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41 = 24.31 + 24.42 + 24.27 = 36(28 + 82) + 64(69 + 41) = 24(31 + 42 + 27) = 36 110 + 64 110
= 24.100 = 110(36 + 64)
= 2400 = 110 100 = 11000
Bµi 58SBT:
Trang 8n! = 1.2.3 n
5! = 1.2.3.4.5 =
4! – 3! = 1.2.3.4 – 1.2.3
= 24 – 6 = 18
- !/ dung :
- h#K' pháp :………
- HC sinh :………
Ngày dạy: / / 2009
TiÕt 7,8: BÀI tËp VỀ PhÐp trõ vµ phÐp chia
CÁC SỐ TỰ NHIÊN
Bµi 62 SBT: T×m x N
a, 2436 : x = 12 b, 6x – 5 = 613
Gi ải
a, 2436 : x = 12 b, 6x – 5 = 613
x = 2436:12 6x = 613 + 5
x = 203 6x = 618
x = 618 : 6
x = 103
Bµi 63SBT: T×m sè AF
a, Trong phÐp chia 1 sè TN cho 6 số > có #\ [o' bao nhiêu ?
b, e/A d¹ng TQ sè TN 4 ; : 4 d 1.
Gi ải
a, Trong phÐp chia 1 sè TN cho 6 b, D¹ng TQ sè TN 4 là 4k
Trang 9=> r 0; 1; 2; ; 5 : 4 AF 1 là 4k + 1
Bài 65SBT : Tính nhẩm bằng cách thêm vào ở số hạng này, bớt đi ở số hạng kia cùng mộ
đơn vị
Gi ải
57 + 39 = (57 – 1) + (39 + 1) = 56 + 40 = 96
Bài 66SBT : Tính nhẩm bằng cách thêm vào số bị trừ và số trừ cùng một số đơn vị
Gi ải
213 – 98 = (213 + 2) – (98 + 2) = 215 - 100 = 115
Bài 67SBT : Tính nhẩm:
a) Nhân thừa số này, chia thừa số kia cùng một số
b) Nhân cả số bị chia và số chia với cùng một số
c) áp dụng tính chất (a + b) : c = a : c + b : c 'Fo() hợp chia hết
Gi ải
a, 28.25 = (28 : 4) (25 4) b, 600 : 25 = (600 4) : (25 4)
= 7 100 = 2400 : 100
= 700 = 24 c)72 : 6 = (60 + 12) : 6 = 60 : 6 + 12 : 6 = 10 + 2 = 12
Bài 68SBT :
Gi ải
a, Số bút loại I Mai có thể mua OF nhiều nhất là:
25 000 : 2000 = 12 còn AF
=> Mai mua OF nhiều nhất 12 bút loại I
b, Số bút loại II Mai có thể mua OF nhiều nhất là:
25 000 : 1500 = 16 còn AF
=> Mai mua OF nhiều nhất 16 bút loại II
BTBS: Tìm x biết:
a) (x + 74) - 318 = 200 , b) 3636 : (12x - 91) = 36 , c) (x : 23 + 45).67 = 8911
Giải
a)(x + 74) - 318 = 200 b) (12x - 91) = 3636 : 36
x + 74 = 200 + 318 12x = 101 + 91
x = 518 - 47 x = 192 : 12
Trang 10x = 471 x = 16
c) x : 23 + 45 = 8911 : 67
x : 23 = 133
x = 133 23 = 3059
Bµi 72 SBT
Tính #/%@ P6 -& nhiên 7m #H và -& nhiên #u #H )@ 'r [& #t -& 5,3,1,0 ( f/
#t -& (/A ! 7+l;
Giải Sè TN lín nhÊt : 5310 Sè TN nhá nhÊt: 1035 T×m hiÖu : 5310 – 1035 BT76SBT :Tính nhanh a, (1200 + 60) : 12 = 1200 : 12 + 60 : 12 = 100 + 5 = 105
b, (2100 – 42) : 21 = 2100 : 21 - 42 : 21 = 100 - 2 = 98
Rút kinh nghiệm: - !/ dung :
- h#K' pháp :………
- HC sinh :………
Ngày dạy: / / 2009
CÙNG CƠ SỐ
Bµi 88 SBT: ViÕt KQ phÐp tÝnh AF\ d¹ng 1 luü thõa
a, 5 3 5 6 = 5 3 + 6 = 5 9 ; 3 4 3 = 3 5
Bµi 92SBT:
a, a.a.a.b.b = a3 b 2 ; b, m.m.m.m + p.p = m4 + p2
Bµi 93SBT:
a, a3 a5 = a8 ; b, x7 x x4 = x12
c, 35 45 = 125 ; d, 85 23 = 85.8 = 86
Trang 11Bµi 89SBT:
8 = 23 ; 16 = 42 = 24 ; 125 = 53
Bµi 90SBT:
10 000 = 104 ; 1 000 000 000 = 109
Bµi 94SBT:
600 0 = 6 1021 (TÊn) 500 0 = 5 1015 (TÊn)
(21 ch÷ sè 0) (15 ch÷ sè 0)
Bµi 91SBT: So s¸nh
a, 26 vµ 82 b, 53 vµ 35
26 = 2.2.2.2.2.2 = 64 53 = 5.5.5 = 125
82 = 8.8 = 64 35 = 3.3.3.3.3 = 243
=> 26 = 82 Vì 125 < 243 => 53 < 35
Bµi 104 SBT: Thùc hiÖn phÐp tÝnh
a, 3 52 - 16 : 22 = 3 25 - 16 : 4 = 75 - 4 = 71
b, 23 17 – 23 14 = 23 (17 – 14) = 8 3 = 24
c, 17 85 + 15 17 – 120 = 17(85 + 15) – 120 = 17 100 - 120
= 1700 – 120 = 1580
d, 20 – [ 30 – (5 - 1)2] = 20 - [30 - 42] = 20 - [ 30 – 16] = 20 – 14 = 6
Bµi 107SBT:
a, 36 32 + 23 22 = 34 + 25 = 81 + 32 = 113
b, (39 42 – 37 42): 42 = (39 - 37)42 : 42 = 2
Bµi 108SBT:
a, 2.x – 138 = 23 3 2
2.x - 138 = 8.9
2.x = 138 + 72
x = 210 : 2
x = 105
b, 231 – (x - 6) = 1339 : 13
Trang 12231 – (x - 6) = 103
x – 6 = 231 - 103
x – 6 = 118
x = 118 + 6
x = 124
Bµi 109SBT:
a, 12 + 52 + 62 vµ 22 + 32 + 72
Ta cã: 12 + 52 + 62 = 1 + 25 + 36 = 62
22 + 32 + 72 = 4 + 9 + 49 = 62
=> 12 + 52 + 62 = 22 + 32 + 72 (= 62)
BTBS: Cho A = 8; 45 và B = 15; 4
a, C = x N x = a + b; a A, b B ; b, D = x N x = a – b; a A, b B
c, E = x N x = a b; a A, b B ; d, G = x N a = b x ; a A, b B
/E/
a, C = x N x = a + b; a A, b B => C = 23; 12; 60; 49
b, D = x N x = a – b; a A, b B => D = 4; 41; 30
c, E = x N x = a b; a A, b B => E = 120; 32; 180; 675
d, G = x N a = b x; a A, b B => G = 2; 3
- !/ dung :
- h#K' pháp :………
- HC sinh :………
Ngày dạy: / / 2009
Bµi 1: Thùc hiÖn phÐp tÝnh
a, 80 – (4.52 – 3.23) ; b, 23.75 + 25.23 + 180 ; c, 2448 : [119 – (23 - 6)]
Giải
a, 80 – (4.52 – 3.23) = 80 - (4.25 – 3.8) = 80 - (100 – 24) = 80 – 76 = 4
Trang 13b, 23.75 + 25.23 + 180 = 23(75 + 25) + 180 = 23.100 + 180 = 230 + 180 = 2480
c, 2448 : [119 – (23 - 6)] = 2448 : (119 - 17) = 2448 : 102 = 24
Bµi 2: Thùc hiÖn phÐp tÝnh
a, 90 – (22 25 – 32 7) = 90 – (100 – 63) = 90 - 37 = 53
b, 720 - 40.[(120 -70):25 + 23] = 720 - 40.[(2 + 8] = 720 - 40 10]
= 720 – 400 = 320
c, 570 + 96.[(24.2 - 5):32 130] = 570 + 96.[27:9] = 570 + 96 3]
= 570 + 288 = 858
d, 37.24 + 37.76 + 63.79 + 21.63 = 37(24 + 76) + 63(79 + 21) = 37 100 + 63 100 = 100(37 + 63) = 100 100 = 10 000
e, 20020 17 + 99 17 –(33 32+24.2) = 1.17 + 99.17 – (3 + 32) = 17 100 – 35 = 1700 – 35 = 1665
g, 69.113 – 27.69 + 69.14 +31 = 69(113 – 27 + 14) + 31 = 69 100 + 31
= 6900 + 31 = 6931
k, 1977 – [10 (43 - 56): 23 + 23] 20050 = 1977 – [10 (64 - 56) : 8 + 8] 1
= 1977 – [10 8 : 8 + 8]
= 1977 – 18 = 1959
Bµi 3: T×m sè tù nhiªn x
a, (3.x – 2 4) 73 = 2.74 b, [(6x - 72) : 2 – 84] 28 = 5628
Gi ải
a, (3.x – 2 4) 73 = 2.74 b, [(6x - 72) : 2 – 84] 28 = 5628 (3.x - 16) = 2.74 : 73 (6x - 72) : 2 – 84 = 5628:28 3x – 16 = 2.7 (6x - 72) : 2 – 84 = 201 3x – 16 = 14 (6x - 72) : 2 = 285
x = (14 + 16): 3 6x – 72 = 285.2
x = 130 : 3 6x – 72 = 570
x =10 6x = 642
x = 107
Bµi 4 : T×m x N
a, 20 – [7(x - 3) + 4] = 2 b, 3x 2 + 15 = 33
7(x - 3) + 4 = 18 3x 2 = 18
7(x - 3) = 14 3x = 9
x - 3 = 2 3x = 32
x = 5 x = 2