Mục đích yêu cầu: - Biết ngắt hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ - Bước đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật “tôi” với lời người mẹ - Hiểu ý nghĩa: Lời nói của HS phải đi đôi với việc l[r]
Trang 1Tiết 3 + 4 :TẬP ĐỌC + KỂ CHUYỆN
Tiết 11 + 6 : Bài tập làm văn
I Mục đích yêu cầu:
- Biết ngắt hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật “tôi” với lời người mẹ
- Hiểu ý nghĩa: Lời nói của HS phải đi đôi với việc làm, đã nói phải cố làm cho
được điều muốn nói ( trả lời được các câu hỏi trong SGK)
KC: Biết sắp xếp lại tranh ( SGK) theo đúng thứ tự và kể lại được một đoạn câu
chuyện dựa vào tranh minh hoạ
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ câu chuyện, bảng phụ
III Các hoạt động dạy – học.
- GV đánh giá
- GV nêu mục tiêu yêu cầu môn
*Đọc mẫu: - GV đọc mẫu toàn bài
- Giọng nhân vật tôi : giọng tâm sựnhẹ nhàng, hồn nhiên
*Luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
Đọc từng câu
- Từ khó : Liu-xi-a ; Cô-li-a
- GV sửa lỗi phát âm sai
Luyện đọc đoạn: Luyện đọc từngđoạn kết hợp giải nghĩa từ và luyệnngắt hơi, nhấn giọng
- GV treo bảng phụ ghi câu dài
- HS nối tiếp nhau đọc từngcâu
- 2 nhóm đọc nối tiếp đoạn
- 4 tổ nối tiếp đọc đồng thanh
Trang 2g) Vì sao sau đó Cô-li-a vui vẻ nhậnlời?
h) Bài học này giúp em hiểu ra điều
+ Vì Cô-li-a chẳng phải làmviệc gì đỡ mẹ )
- Cô-li-a cố nhớ lại nhữngviệc thỉnh thoảng mình làm…
mẹ đỡ vất vả)
- Vì bạn ấy chưa bao giờ phảigiặt quần áo, lần đầu mẹ bảolàm),
- Vì đó là việc bạn đã nóitrong bài tập làm văn
+ Lời nói phải đi đôi với việclàm
+ Phải biết giúp đỡ bố mẹnhững việc vừa sức
- HS phát biểu, bổ sung, nhậnxét
- HS nối tiếp nhau đọc toànbài
- HS đọc nhóm đôi
- HS thi đọc
- HS kể, nhận xét theo nhóm4
- HS chọn tranh, kể
- HS nhận xét , bình chọnngười kể tốt
- 2 nhóm lên diễn lại câuchuyện
- HS nhận xét
- Chúng ta phải biết giúp đỡmọi người những công việcvừa sức và lời nói phải đi đôivới việc làm
Trang 3Tiết 26 LUYỆN TẬP
I Mục đích yêu cầu: Giúp HS
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng được để giải các bài toán có lời văn.(BT 1,2,4)
II Đồ dung dạy học:
- Bảng phụ ghi BT4 - Bảng nhóm
III Các hoạt động dạy – học.
- 1 HS đọc yêu cầu HS làm bài
- 3 HS lên bảng chữa bài
- 1 HS đọc đề bài
- 1 HS lên bảng vẽ sơ đồ
- HS làm bài vào vở
- 1 HS làm trên bảngBài giải
Vân tặng bạn số bông hoa là:
30 : 6 = 5 (bông hoa) Đáp số: 5 bông hoa
Trang 4- GV nhận xét tiết học, dặn dò.
- Yêu cầu: về nhà luyện tập thêm về tìm một
trong các phần bằng nhau của một số - HS khác nxét, bổ sung
- HS nêu cách tìm một trong các phần bằng nhau của một số
Thứ ba ngày 2 tháng 10 năm 2012
TOÁN:
Tiết 27 CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO
SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
I Mục đích yêu cầu: Giúp HS
- Biết làm tính chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số (trường hợp chia hết ở tất cả cáclượt chia)
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số
II Đồ dung dạy học:
Phấn màu, vở Toán
III Các hoạt động dạy – học.
1 Bài cũ: 5’
- Đọc bảng chia 2, 3, 4, 5, 6
- GV nhận xét
2 Bài mới: 32’
Hướng dẫn thực hiện phép chia
Bài toán: Một gia đình nuôi 96 con gà, nhốt
đều vào 3 chuồng Hỏi mỗi chuồng
có bao nhiêu con gà?
- 1 HS đọc yêu cầu HS làm bài bảng con
- 2 HS lên bảng làm, HS khác nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 2 HS làm trên bảng
Trang 5Bài giải
Mẹ biếu bà số quả cam là:
36 : 3 = 12 (quả) Đáp số: 12 quả.
- HS khác nhận xét
? quả
36 quả
Trang 6Tiết 2 : CHÍNH TẢ: (Nghe-viết):Tiết 11 Bài tập làm văn
Trang 7I Mục đích yêu cầu: Rèn kĩ năng viết chính tả
Nghe - viết chính xác bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.
+ Làm đúng các bài tập điền tiếng có vần eo/ oeo (BT2).
+ Làm đúng BT 3(a/b)
II Đồ dung dạy học:
- Bảng phụ ghi nội dung BT2, BT3a
III Các hoạt động dạy – học.
- GV nhận xét
- GV nệu tiêu yêu cầu môn
- Nghe - viết : Bài tập làm văn
Phân biệt eo/oeo; x/s;
* Hướng dẫn chuẩn bị
Đọc đoạn viết
Hướng dẫn tìm hiểu bài viết+ Tìm tên riêng trong bài chính tả?
+ Tên riêng trong bài chính tả được viết như thế nào?
Viết tiếng, từ dễ lẫn : Cô-li-a, lúng túng, ngạc nhiên
HS viết bài vào vở
- GV quan sát, nhắc nhở tư thế viết
- Đọc cho HS viết
Chấm, chữa bài
- GV chấm, nhận xét một số bài
Bài 1: Em chọn từ nào trong
ngoặc đơn để điền vào chỗ trống?
(kheo/ khoeo) : chân
(khẻo/ khoẻo) : người lẻo
(nghéo/ ngoéo) : tay
- GV đánh giá
Bài 2: a) Điền vào chỗ trống : s
hay x ?
Giầu đôi mắt, khó đôi tay
Tay siêng làm lụng, mắt hay
- Viết hoa chữ cái đầu tiên, đặt
gạch nối giữa các tiếng
- 1 HS lên bảng chữa bài
a, khoeo b, khoẻo c, ngoéo
Trang 8BUỔI CHIỀU Tiết 1 : ĐẠO ĐỨC:
Tiết 6. Tự làm lấy việc của mình ( T.2)
I Mục đích yêu cầu:
- Kể được một số việc mà HS lớp 3 có thể tự làm lấy
- Nêu được lợi ích của việc tự làm lấy việc của mình
- Biết tự làm lấy việc của mình ở nhà, ở trường
Trang 9II Đồ dung dạy học:
* GV: Phiếu ghi 4 tình huống
Giấy khổ to ghi nội dung phiếu bài tập
III Các hoạt động dạy – học.
- GV nêu mục tiêu yêu cầu môn
* Hoạt động 1: Thảo luận nhóm.
- Gv chia lớp thành 4 nhóm Phátphiếu thảo luận cho 4 nhóm
=> Luôn luôn phải tự làm lấy côngviệc của mình, không được ỷ lạivào người khác
* Hoạt động 2: Đóng vai
- Gv chia lớp ra thành 4 nhóm,phát cho mỗi nhóm một phiếu giaoviệc Yêu cầu các em thảo luận vàđóng vai xử lý tình huống
=> Gv cho chốt lại: Việt thươngbạn nhưng làm thế cũng là hạibạn, hãy để bạn tự làm lấy côngviệc của mình, có như thế ta mớigiúp bạn tiến bộ được
* Hoạt động 3: Trò chơi “ Ai chăm chỉ hơn”
- Chọn 2 đội chơi Mỗi đội 7 Hs
- Hai đội oẳn tù tì để dành quyền
ra câu hỏi trước
+ Ra câu hỏi bằng cách diễn tảmột hành động
+ Đội còn lại xem hành động màđoán việc làm
- Nhận xét đội thắng cuộc
- Về nhà làm bài tập trong VBTđạo đức
Trang 10Rút kinh nghiệm :
TTỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
Tiết 11 : Vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
I.Mục đích yêu cầu:
- Nêu được một số việc cần làmđể giữ gìn, bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu
- Kể được một số bệnh thường gặp ở cơ quan bài tiết nước tiểu
- Nêu cách phòng tránh các bệnh kể trên.
II Đồ dung dạy học:
- Các hình trong SGK/24;25
III Các hoạt động dạy – học.
Giới thiệu: Nêu lợi ích của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
Trang 11Nêu được cách đề phòng một số bệnh ở cơ quan bài tiết nước tiểu
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1'
- GV nêu mục tiêu yêu cầu môn
* Hoạt động 1 Thảo luận cả lớp.
- Giáo viên yêu cầu
+ Tại sao chúng ta cần giữ vệsinh cơ quan bài tiết nước tiểu?
+ Giáo viên gợi ý:
Kết luận: Giữ vệ sinh cơ quan bàitiết nước tiểu để tránh nhiễmtrùng
* Hoạt động 2: Quan sát và thảo
- Bước 2 Làm việc cả lớp
+ Yêu cầu học sinh
+ Yêu cầu thảo luận cả lớp
áo , uống đủ nước …+ 2 học sinh nêu lại mục “bạn cần
- Một số Hs trình bày.
+ Từng cặp học sinh cùngquan sát các hình 2;3;4;5/ 25/SGK
+ tắm, giặt, uống nước, đi cầu( tiểu)
+ tránh được bệnh viêm cơquan bài tiết nước tiểu
+ Một số cặp lên trình bàytrước lớp
+ Các học sinh khác góp ý bổsung
+ Tắm rửa thường xuyên, laukhô người trước khi mặc quần
áo Hằng ngày thay quần áo(đặc biệt là quần áo lót)
+ Chúng ta cần uống đủ nước
để bù nước cho quá trình mấtnước do việc thải nước rangoài hằng ngày, để tránhbệnh sỏi thận
Trang 123' 4 Củng cố & dặn
dò:
biết” SGK/25
+ Nhận xét tiết học
+ Dặn dò: CBB: Cơ quan thần kinh
Rút kinh nghiệm :
Tiết 2 : TẬP ĐỌC
Tiết 12: Nhớ lại buổi đầu đi học
I Mục đích yêu cầu:
- Bước đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, tình cảm
- Hiểu ND : Những kỷ niệm đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu đi học ( trả lời được các CH 1, 2, 3)
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết câu văn ,đoạn văn cần hướng dẫn HS đọc
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy – học.
3' 1 Bài cũ: - Gọi HS kể lại câu chuyện “
Bài tập làm văn”
HS kể
* Nêu ND câu chuyện
Trang 13* GV ngầm chia đoạn như sau :Đoạn 1: Từ đầu …… đếnquang đãng
Đoạn 2: Từ tiếp đến củabuổi tựu trường
sự thay đổi lớn ?
- 3 HS nhắc lại
- Lớp lắng nghe và quan sáttranh
- HS đọc nối tiếp từng câu
-Đọc từng đoạn trước lớp 4 emđọc 4 đoạn
- HS đọc nối tiếp (1-2 lượt )
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Cả lớp đọc ĐT bài văn
- HS đọc thầm đoạn 1
… lá ngoài đường rụng nhiều
vào cuối thu làm tác giả náo nứcnhớ những kỉ niệm của buổi tựutrường
-2 HS đọc đoạn 2
HS có thể trả lời nhiều ý khácnhau
+ Vì tác giả là cậu bé ngày xưalần đầu trở thành học trò được
mẹ đưa đén trường , cậu rất bỡngỡ , nên thấy những cảnh quenthuộc hàng ngày như cũng đổithay
Trang 14- GV khẳng định-chốt lại:Bỡngỡ đứng nép bên người thânchỉ dám đi từng bước nhẹ
… quen lớp quen thầy
- GV hướng dẫn đọc đúngđoạn văn
- Đoạn văn này đọc với giọnghồi tưởng nhẹ nhàng đầy cảmxúc
“Hằng ngày /…cuối thu /
….rụng nhiều /…lại nao nức /
… k/niệm mơn man /…tựu
trường //
Em hãy chọn 1 trong 3 đoạn
em thích rồi học thuộc Y/C HS thi đọc trước lớp
mẹ nắm tay dẫn đến trường , cậuthấy mình rất quan trọng nêncảm thấy mọi vật xung quanhcũng thay đổi vì mình đã đi học
- HS đọc đoạn 3
… Bỡ ngỡ đứng nép bên ngườithân chỉ dám đi từng bước nhẹ
… quen lớp quen thầy
- HS đọc , thi đọc diễn cảm đoạnvăn trên
Lớp lắng nghe
TOÁN:
Tiết 28 LUYỆN TẬP
I Mục đích yêu cầu:Giúp HS
- Biết làm tính chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số (chia hết ở các lượt chia )
- Biết tìm 1 trong các phần bằng nhau của 1 số và vận dụng trong giải toán
II Đồ dung dạy học:
- Một số sơ đồ vẽ sẵn như SGK, bảng phụ, phiếu học tập nếu có
III Các hoạt động dạy – học.
Trang 15Bài 3 : Y/c HS đọc đề bài
Bài toán cho biết gì?BT y/c ta điều gì?
- Về nhà học bài , làm lại các bài tập vào vở
Xem trước bài sau “Phép chia hết và phép chia có
… Giúp HS biết đặt tính rồi chia trongphạm vi các bảng chia đã học
- Cho HS nêu y/c
- HS làm
- Hai HS lên bảng làm
- HS tự tính và nêu cách giải
1/3 của 69 kg là ; 69 :3= 23(kg )1/4của 84là ; 84 : 4 =21
- HS tự đọc bài toán -HS tự làm bài rồichữa bài
Bài giải:
My đã đọc số trang truyện là :
84 : 2 = 42 (trang)
Đáp số :42 trang
- HS tham gia trò chơi
- 2 đội HS chơi tiếp sức
- Nhận xét đội bạn ,chọn đội thắngcuộc
? bônghoa
Trang 16BUỔI CHIỀU Tiết 1 : THỦ CÔNG
Tiết 6: Gấp,cắt dán ngôi sao năm cánh và lá cờ đỏ sao vàng (T2)
I Mục đích yêu cầu: Sau bài học, học sinh biết:
- Biết cách gấp, cắt, dán ngôi sao 5 cánh
- Gấp, cắt dán được ngôi sao 5 cánh và lá cờ đỏ sao vàng, các cánh của ngôi sao tươngđối đều nhau Hình dáng tương đối phẳng, cân đối
- Giáo dục học sinh yêu thích sản phẩm gấp, cắt, dán
II Đồ dung dạy học:
- Một mẫu lá cờ đỏ sao vàng sẵn bằng giấy màu có kích thước đủ lớn để HS quan sátđược Tranh quy trình gấp, cắt, dán lá cờ đỏ sao vàng
- Giấy nháp, giấy thủ công, bút màu, kéo thủ công
III Các hoạt động dạy – học.
3' 1 Bài cũ: - Kiểm tra dụng cụ học tập của
học sinh
-Các tổ trưởng báo cáo về sựchuẩn bị của các tổ viên trong
Trang 17- Giáo viên nhận xét đánh giá.
- GV nêu mục tiêu yêu cầu môn
*Hoạt động 1: HD quan sát và nhận xét 5’
- Cho học sinh quan sát mẫu mộtngôi sao 5 cánh và lá cờ đỏ saovàng gấp sẵn và hỏi :
H: Lá cờ này có đặc điểm và hìnhdạng ntn?
H:Lá cờ đỏ sao vàng thường đượctreo ở nơi những nào ? Vào nhữngdịp nào ?
Hoạt động 2: Hướng dẫn Học sinh cắt dán: 10’
Bước 1: Gấp cắt ngôi sao năm
Bước 2: Hướng dẫn HS gấp, cắt
ngôi sao 5 cánh
- GV lần lượt hướng dẫn HS cáchđánh dấu gấp, cắt
Hoạt động 3: HS thực hành cắt dán ngôi sao vào tờ giấy hình chữ nhật để được lá cờ đỏ sao vàng: 15’
- Gọi hai học sinh lên bảng nhắclại các bước gấp, cắt, dán ngôi sao
+ Lá cờ hình chữ nhật.Ngôisao vàng có 5 cánh bằng nhau.được dán chính
+ Thường được treo ở các cơquan, trường học, nhà ở vàocác dịp lễ, Tết
- Lớp quan sát một học sinhlên chọn và gấp cắt để đượcmột tờ giấy hình
- HS quan sát GVHD cách gấp
tờ giấy hình vuông thành 4phần bằng nhau
- HS quan sát
- 2 em nhắc lại
- Cả lớp tập gấp cắt ngôi sao
Trang 18Rút kinh nghiệm :
III Các hoạt động dạy – học.
- GV nêu mục tiêu yêu cầu môn
Hướng dẫn viết trên bảng con:
+ Luyện viết chữ hoa
- HS viết vào bảng con
- HS nhận xét
- HS nhận xét
- HS tìm các chữ viết hoa
Trang 19+ Luyện viết câu ứng dụng
- Câu tục ngữ nói lên điều gì?
Tiết 29 PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ
I Mục đích yêu cầu: Giúp HS
- Nhận biết phép chia hết và phép chia có dư
- Biết số dư bé hơn số chia
II Đồ dung dạy học:
- Bộ đồ dùng dạy học Toán
- Bảng phụ ghi BT2
III Các hoạt động dạy – học.
Trang 202 Bài mới: 33’ Giới thiệu bài:
Giới thiệu phép chia hết và phép chia có dư
a, Phép chia hết:
- Gv nêu phép chia: 8 :2 = , rồi yêu cầu HS đặt
tính rồi tính vào bảng con
8 2
8 4
0
- Em hãy nhận xét số dư trong phép chia 8:2=4
- 8 : 2 = 4, không còn thừa, ta nói: phép chia 8 : 2
là phép chia hết
- Thế nào là phép chia hết
b, Phép chia có dư:
- GV nêu phép chia: 9 : 2 =… rồi yêu cầu HS đặt
tính rồi tính vào bảng con
9 2
8 4
1
-Em hãy nhận xét số dư trong phép chia 8 : 2?
- 9 : 2 = 4, còn thừa 1, ta nói: phép chia 9 : 2 là
phép chia có dư
- Thế nào là phép chia có dư?
- Em có nhận xét gì về số dư so với số chia trong
phép chia 9 : 2 ?
- GV: trong phép chia có dư số dư luôn luôn bé
hơn số chia
Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Tính rồi viết theo mẫu:
GV yêu cầu HS làm bài vào vở
- GV chấm một số bài
- GV nhận xét và chốt kết quả đúng
Bài 2:
- GV nhận xét chốt kết quả: a,c đúng; b,d sai
Bài 3: Đã khoanh vào 2
- HS làm bài mẫu vào giấy nháp
- HS làm bài vào vở, 3 HS làm bài ở bảng
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở, 4 HS lên bảng làm
- Cả lớp nhận xét chữa bài, giải thích tại sao điền như vậy
- HS đọc yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi và trả lời câu hỏi ở SGK
- HS nêu kết quả Cả lớp nhận xét
- HS trả lời
* 8 chia 2 được 4, viết 4
* 4 nhân 2 bằng 8; 8 trừ 8 bằng 0
* 9 chia 2 được 4, viết 4
* 4 nhân 2 bằng 8; 9 trừ 8 bằng 1
Trang 22LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Tiết 6 : Từ ngữ về trường học Dấu phẩy
I Mục đích yêu cầu:
- Tìm được một số từ ngữ về trường học qua BT giải ô chữ( BT1)
- Biết điền đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu văn (BT2)
II Đồ dùng dạy học:
- 4 băng giấy (mỗi bảng kẻ sẵn ô chữ ở bài tập 1
- Bảng phụ viết 3 câu văn BT2
III Các hoạt động dạy – học.
về t/học qua BT giải ô chữ màcác em đã làm quen ở lớp 2
1 bạn nêu , lớp theo dõi nhận
Trang 233' 3 Củng cố,dặn dò
mẹ , ra chơi học giỏi , lười học , giảng bài , thông minh , cô giáo câu khoá : LỄ KHAI GIẢNG
- Nhiệm vụ của người đội viên
là thực hiện 5 điều BH dạy ,tuântheo Điều lệ Đội , giữ gìn danh
đề trường học .Chuẩn bị bàisau.*Chú ý:Giữ gìn sách vở cẩnthận
xét bổ sung-1 HS lên bảng làm mẫu : -lớp làm vào vở
-3,4 em đọc lại bài làm củamình
1,2 HS đọc Y/c - lớp đọcthầm
-HS thực hành nhóm đôi 3hs trả lời và lên bảng làm.-Cả lớp làm bài vào vở
-GV+HS NX ,chấm điểm thiđua
HS chữa bài vào VBT
HS chữa bài vào VBT
1 HS đọc Y/c
HS nối tiếp phát biểu tự do