HS: Maùy tính, baûng nhoùm, SGK, caùc caùc böôùc giaûi baøi toaùn baèng caùch laäp phöông trình ( lôùp 8)... TØ sè lîng gi¸c cña gãc nhän..[r]
Trang 1Kế hoạch bộ môn toán 8, toán 9
năm học 2010 - 2011
A Kế hoạch chung
I đặc điểm về kiến thức toán THCS:
Các nội dung kiến thức cơ bản của chơng trình toán 9, 8 ( Đại số và hình học) nằm trong bộ chơng trình THCS môn Toán đợc Bộ Giáo dục và Đào Tạo ban hành năm
2002 Với nguyên tắc không quá coi trọng tính cấu trúc, tính chính xác của hệ thống kiến thức toán học trong chơng trình; hạn chế đa vào chơng trình những kết quả có ý nghĩa lý thuyết thuần tuý và các phép chứng minh dài dòng, phức tạp không phù hợp với
đại đa số học sinh tăng tính thực tiễn và tính s phạm trong chơng trình, tạo điều kiện cho học sinh đợc tăng cờng luyện tập, thực hành, rèn luyện kĩ năng tính toán và vận dụng các kiến thức toán học vào đời sống và vào các môn học khác Giúp học sinh phát triển khả năng t duy lôgic, khả năng diễn đạt chính xác ý tởng của mình, khả năng tởng tợng và bớc đầu hình thành cảm xúc thẩm mỹ qua học tập môn toán
II Những thuận lợi và khó khăn trong giảng dạy bộ môn toán
1) Những thuận lợi và khó khăn năm học 2010 - 2011
a) Thuận lợi :
Đa số học sinh ngoan, có ý thức học tập, cố đầy đủ sách giáo khoa để đến trờng Giáo viên có trình độ chuyên môn vững vàng (đã đợc công nhận qua các kì thi), dạy
đúng chuyên môn đào tạo Đợc sự quan tâm của lãnh đạo của các cấp
Phòng học cấp sách giáo khoa, tài liệu giảng dạy đủ, đội ngũ cán bộ GV đoàn kết, thờng xuyên dự giờ góp ý cho đồng nghiệp, đa số phụ huynh quan tâm đến học sinh
b) Khó khăn :
* Phần lớn các em mất kiến thức nhiều, không chịu khó học, một số phụ huynh cha quan tâm đến việc học tập của các em
* Đa số các em tiếp thu chậm do đó việc thực hiện phơng pháp dạy học theo h-ớng tích cực hoạt động học tập của học sinh đôi khi gặp khó khăn
* Đại đa số học sinh là con nông dân làm ruộng, chài lới, khoảng 80% học sinh là con
hộ nghèo, gia đình có hoàn cảnh khó khăn vv Địa bàn dân c rộng, phân bố không đồng
đều, một phần dân c là công giáo Địa hình ở vị trí thấp trũng, thờng xuyên bị ngập lụt vào mùa ma
*Đại đa số là học sinh con em hộ nghèo, gia đình có hoàn cảnh khó khăn, đông con nên đầu t cho việc học các em còn thấp( nh sách tham khảo, máy tính bỏ túi v.v), phụ huynh cha thực sự quan tâm đến việc học của các em
* Địa hình thấp trũng, thờng xuyên ngập nớc về mùa ma nên học sinh hay nghĩ học Hơn nữa một phần dân c là công giáo nên các em hay nghĩ học để đi lễ
* Thời gian học tập ở nhà của học sinh còn quá ít do các em phải làm việc để giúp đở
bố, mẹ ( nh chăn bò, cắt cỏ, kiếm củi v.v.), góc học tập còn sơ sai, thậm chí có em cha có chỉ tranh thủ học ở bàn ăn cơm, bàn uống nớc xem ti vi, nên hiệu quả học ở nhà cha cao
* Khả năng tiếp thu kiến thức của các em còn chậm, chất lợng học còn thấp đại đa số
do mất gốc ở các lớp dới
Trang 2* Trang thiết bị nhà trờng còn thiếu nh phòng chức năng, các thiết bị h hỏng nặng, mất độ chính xác do lũ lụt những các năm trớc đặc biệt là cơn lũ năm 2007 đã hỏng nặng hầu nh h hỏng hoàn toàn
2/ Phần hành đ ợc giao:
- Giảng dạy: Toán 9B, C Toán 8B
- Tổ trởng tổ khoa học tự nhiên
III Kết quả khảo sát chất l ợng đầu năm học 2010 - 2011:
Môn Lớp Sĩ số kém:0-1-2 Yếu:3-4SL % SL % TB:5-6SL % Khá:7-8SL % Giỏi:9-10 TB trở lênSL % SL % Ghichú
Danh sách học sinh yếu, kém môn toán 9
1 9B
Trần Xuân Hoài
Hoàng Thị Hòa
2. 9B
Phạm Văn Hoàn(a) 2. 9C Nguyễn Thị Loan
3. 9B
4. 9B
5. 9B
6. 9B
7. 9B
Hoàng Văn Hùng(b) 7. 9C Hoàng Minh Quân
8. 9B
9. 9B
23. 9C Hoàng Thị Phơng Danh sách học sinh yếu, kém môn toán 8
Trang 36 8B Hồ Văn Nam 17 8B Hoàng Quyết Thắng
IV Đăng ký chỉ tiêu, danh hiệu thi đua năm học 2010 - 2011
1/ Giáo viên:
+ Đảm bảo ngày công
+ Hồ sơ, giáo án đầy đủ các loại theo quy định và đạt loại tốt
+ Giáo viên dạy giỏi cấp trờng
2/ Học sinh: Đạt giải học sinh giỏi cấp trờng môn Toán 6 em
3/Chất lợng bộ môn:
Môn Lớp Sĩ số kém:0-1-2 Yếu:3-4SL % SL % TB:5-6SL % Khá:7-8SL % Giỏi:9-10 TB trở lênSL % SL %
4/ Thực tập: 4 - 6 tiêt/ năm: Trong đó: Giỏi: 3 - 4 tiết, khá 1 - 2 tiết.
5/ Dự giờ thăm lớp: 1 tiết/tuần.
V Ph ơng h ớng, kế hoạch hoạt động năm 2010 - 2011
1/ T tởng:
Nắm vững và thực hiện tốt các chủ trơng đờng lối chính sách của Đảng và pháp luật của nhà nớc về đổi mới công tác giáo dục, nắm chắc nhiệm vụ năm học 2010 - 2011 của Bộ GD& ĐT, sở GD& ĐT Quảng Bình, Phòng GD& ĐT Quảng Trạch và nghị quyết của hội đồng giáo dục xã, hoàn thành mục tiêu Thực hiện có hiệu quả chủ đề năm
học “Năm học tiếp tục đổi mới quản lý và nâng cao chất lợng giáo dục ”, thực hiện thắng lợi Đổi mới phơng pháp giảng dạy, không ngừng Học tập và làm theo
tấm gơng đạo đức Hồ Chí Minh, hởng ứng tích cực cuộc vận động “ Hai không ”
nhằm đáp ứng yêu cầu “ Mỗi thầy giáo, cô giáo là một tấm gơng đạo đức, tự học
và sáng tạo” Tiếp tục thực hiện năm học “ ứng dụng công nghệ thông tin” và
triển khai “phong trào xây dựng trờng học thân thiện, học sinh tích cực ” Tôi
xin hứa hoàn thành chủ đề năm học 2010 - 2011 “ Năm học tiếp tục đổi mới công tác quản lý và nâng cao chất lợng giáo dục”, đồng thời phải thấy hết những thuận lợi
và khó khăn của nhà trờng của bản thân để phát huy tinh thần trách nhiệm và lơng tâm nghề nghiệp
2/ Hoạt động dạy và học :
a/ Thực hiện tốt kỹ luật lao động: Mỗi đồng chí phải đảm bảo ngày công lên lớp
đúng giờ giấc
Biện pháp:
- Nhận thức đợc ngày công giờ giấc là pháp luật
- Nghĩ dạy có lý do có giấy xin phép và đợc tổ chuyên môn đồng ý đồng thời bàn giao đầy đủ chơng trình, giáo án và tài liệu
b/ Thực hiện nghiêm túc chơng trình:
Nhận thức đợc chơng trình là pháp lệnh do vậy không đợc cắt xén hoặc đảo lộn chơng trình, nếu bị chậm phải báo với chuên môn trờng để có kế hoạch dạy bù
Biện pháp:
- Có kế hoạch bộ môn cụ thể cho từng môn, từng lớp, dựa trên kế hoạch của trờng THCS Cảnh Hóa, kế hoạch Phòng GD& ĐT Quảng Trạch số /KH_THCS, hớng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học của Sở GD& ĐT Quảng Bình Số /SGDĐT _GDTrH
Trang 4- Lên báo giảng kịp thời vào các ngày thứ 2 trong tuần, soạn bài trớc khi giảng ít nhất 3 ngày
- Đăng ký mợn đồ dùng dạy trớc lúc lên lớp theo kế hoạch báo giảng
3/ Nâng cao chất lợng giảng dạy:
Xuaỏt phaựt tửứ thửùc traùng trong chaỏt lửụùng hoùc sinh qua caực naờm hoùc trửụực vaứ keỏt quaỷ khaỷo saựt chaỏt lửụùng ủaàu naờm cuừng nhử kinh nghieọm trong giaỷng daùy, baỷn thaõn ủeà ra moọt soỏ bieọn phaựp naõng cao chaỏt lửụùng nhử sau:
+ Chuẩn bị cho việc lên lớp: Soạn bài kỹ trớc 2 đến 3 ngày, chuẩn bị phơng tiện dạy học đầy đủ trớc khi đến lớp
+ Công tác thiết kế bài giảng: Giáo án đánh máy kết hợp với giáo án điện tử theo
đúng phơng pháp mới sát 3 đối tợng, đủ nội dung đảm bảo tính hiệu quả của các bớc lên lớp, thể hiện đợc các hoạt động của thầy và trò, chú trọng quan tâm đến việc củng cố
luyện tập và chốt lại kiến thức (tham khảo các giáo án mẫu trên mạng internet và báo thế giới trong ta)
+ Bài giảng:
Chuaồn bũ kú baứi giaỷng trửụực khi leõn lụựp, tỡnh huoỏng daùy hoùc phaỷi kớch thớch ba ủoỏi tửụùng hoùc sinh, khuyeỏn khớch ủoọng vieõn hoùc taọp ủoỏi vụựi hoùc sinh yeỏu keựm Xaực ủũnh phửụng phaựp daùy hoùc hụùp lớ cho tửứng tieỏt giaỷng, tửứng lụựp nhaốm phaựt huy tớnh tớch cửùc, tửù giaực, chuỷ ủoọng saựng taùo cuỷa hoùc sinh, phuứ hụùp vụựi ủaởc ủieồm cuỷa tửứng lụựp hoùc Tỡm bieọn phaựp taực ủoọng ủeỏn tỡnh caỷm, ủem laùi nieàm vui, hửựng thuự hoùc taọp cho hoùc sinh nhaỏt laứ taờng cửụứng caực tớnh huoỏng coự vaỏn ủeà trong tửứng tieỏt daùy
Phải thâm nhập giáo án, chuẩn bị chu đáo đồ dùng dạy học, sẵn sàng ứng dụng
công nghệ thông tin trong dạy - học Thiết kế bài giảng khoa học, sắp xếp hợp lý hoạt
động của giáo viên và học sinh, thiết kế hệ thống câu hỏi hợp lý, tập trung vào trọng tâm, vừa sức tiếp thu của học sinh (nhất là đối với bài dài, bài khó, nhiều kiến thức mới) Bồi dỡng năng lực độc lập suy nghĩ, vận dụng sáng tạo học sinh đã học, tránh thiên về ghi nhớ máy móc không nắm vững bản chất kiến thức Coi trọng việc ổn định nề nếp, bao quát và quán xuyến toàn bộ lớp trong giờ dạy, chú ý phát huy cả 3 đối tựng học sinh, phong thái chững chạc nói năng mẫu mực Truyền thụ kiến thức cơ bản đảm bảo tính chính xác, coi trọng việc rèn luện kĩ năng, khai thác mở rộng kiến thức Hớng chú trọng
về thực hành nhiều hơn
+ Kiểm tra đánh giá: Thực hiện đúng chế độ kiểm tra thờng xuyên, định kì theo quy
định của Bộ GD& ĐT Chỉ tự luận hoặc chỉ trắc nghiệm ( 1tiết trử lên chỉ ra đề tự luận, dới 1 tiết có thể chỉ ra đề trắc nghiệm)
+ Chấm chữa: Kịp thời đúng quy định, công bằng, khách quan, chú ý nhận xét mặt mạnh, mặt yếu, chỉ rỏ những sai sót cho học sinh có hớng khắc phục
Những quy định đối với học sinh:
- Mỗi học sinh cần có đủ sách giáo khoa,vở ghi bài và vở bài tập, vở nháp, bì đựng giấy kiểm, thớc, compa, êke, thớc đo góc, máy tính bỏ túi,… và các dụng cụ học tập khác
- Thời gian học ở nhà từ 19giờ đến 21giờ 30 (Đảm bảo 1 tiết trên lớp học 2 tiết ở nhà đối với môn Toán)
4/ Bồi dỡng học sinh giỏi và phụ đạo học sinh yếu kém.
- Phaựt hieọn naờng khieỏu toaựn, ủeà xuaỏt nhaứ trửụứng coự keỏ hoaởch boài dửụừng chuaồn
bũ cho caực kỡ thi hoùc sinh gioỷi
- Tiến hành bồi dỡng học sinh giỏi Toán 8, Toán 9, giải toán trên máy tính cầm tay theo lịch của nhà trờng
Đối với học sinh yếu: Giáo viên bộ môn nắm chắc danh sách học sinh yếu kém, cần xác định rõ vai trò trách nhiệm và lơng tâm nghề nghiệp, tận tuỵ giúp đỡ và kèm cặp các em trong các tiết học cũng nh các tiết phụ đạo theo lịch trờng hoặc ngoài giờ nếu có
điều kiện
Trang 5- Tiến hành dạy thêm cho các em học sinh lớp 9 để dự thi vào lớp 10 THPT (nếu tr-ờng xin giấy phép)
5/ Sử dụng thiết bị dạy học:
- Không dạy chay, tận dụng triệt để đồ dùng dạy học
- Đăng ký mợn đồ dùng trớc
- Có sổ danh mục thiết bị phục vụ môn dạy
- Có sổ đăng ký mợn đồ dùng dạy học
B kế hoạch giảng dạy Cụ THể
I TOAÙN 9 Cả năm 140 tiết Đại số 70 tiết Hình học 70 tiết Học kỳ I
19 tuần: 72 tiết 15 tuần đầu x 4tiết/tuần
4Tuần cuối x 3 tiết/tuần
40 tiết
2 tuần đầu x 3 tiết
13 tuần giữa x 2 tiết
4 tuần cuối x 2 tiết
32 tiết
2 tuần đầu x 1 tiết
13 tuần giữa x 2 tiết
4 tuần cuối x 1 tiết
Học kỳ II
18 tuần: 68 tiết
16 tuần đầu x 4tiết/tuần
4 tuần cuối x 3 tiết/tuần
30 tiết
12 tuần đầu x 2 tiết
4 tuần giữa x 1 tiết
2 tuần cuối x 1 tiết
38 tiết
12 tuần đầu x 2 tiết
4 tuần giữa x 3 tiết
2 tuần cuối x 1 tiết
1 ẹAẽI SOÁ 9:
a) Chuẩn kiến thức, kỹ năng
I – căn bậc hai Căn bậc ba
1, Khái niệm căn bậc
hai
căn thức bậc hai và
hằng đẳng thức A2
= A
Kiến thức Hiểu khái niệm căn bậc hai của một
số không âm, ký hiệu căn bậc hai, phân biệt đợc căn bậc hai dơng và căn bậc hai âm
Kỹ năng Tính đợc căn bậc hai của một số hoặc một biểu thức là bình phơng của một
số hoặc bình phơng của một biểu thức khác
Qua vài ví dụ cụ thể thiết kế khái niệm căn bậc hai
ví dụ rút gọn biểu thức
2 72
2, Các phép tính và
các phép biến đổi đơn
giản về căn bậc hai
Kỹ năng:
* Thực hiện đợc các phép tính về căn bậc hai: Khai phơng một tích và nhân căn bậc hai, Khai phơng một thơng
và chia căn bậc hai
* Thực hiện đợc các phép tính về căn bậc hai: Đa thừa số ra ngoài dấu căn,
đa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu
* Biết dùng bảng số và máy tính bỏ túi casio fx500MS để tìm căn bậc hai của một số dơng cho trớc
* Chú trọng các phép tình về căn bậc hai tạo
điều kiện cho học sinh hình thành phơng pháp
và cách rút gọn biểu thức
* Đề phòng sai lầm cho học sinh
* Không xét các biểu thức quá phức tạp
* giá trị căn bậc hai là
số gần đúng
3, Căn bậc ba Kiến thức: Hiểu căn bậc ba của một
số thực
Kỹ năng: Tính đợc căn bậc ba của
Ví dụ
3 343
Trang 6một số, biểu diễn đợc thành lập phơng của một số khác
3 0,064
Không xét biểu thức quá phức tạp
II – hàm số bậc nhất
1, Hàm số y = ax + b
(a0)
Kiến thức: Hiểu khái niệm và các
tính chất của hàm số bậc nhất
Kỹ năng: Biết cách vã và vẽ đúng đồ
thị của hàm số bậc nhất y = ax + b
- Hạn chế xét đồ thị của hàm số bậc nhất hệ số vô tỉ
- Không chứng minh tính chất của hàm số bậc nhất
Không đề cập đến việc phải biện luận theo tham
số trong nội dung về hàm số bậc nhất
2 Hệ số góc của
đ-ờng thẳng Hai đđ-ờng
thẳng song song và
hai đờng thẳng cắt
nhau
Kiến thức:
* Hiểu khái niệm hhệ số góc của đ-ờng thẳng y = ax + b (a0)
* Sử dụng hệ số góc của đờng thẳng
để nhận biết sự cắt nhau hoặc song song của hai đpờng thẳng cho trớc
Ví dụ: Cho các đờng thẳng
(d1): y = 2x + 1 (d2): y = - x + 1 (d3): y = 2x – 3 Không vẽ các đờng thẳng đó, hãy cho biết chúng có vị trí nh thế nào với nhau?
III – hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
1 phơng trình bậc
nhất hai ẩn
Kiến thức: Hiểu khái niệm phơng trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của
hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
Ví dụ: Với mỗi phơng trình sau tìm nghiệm tổng quát và biểu diễn tập nghiệm của nó trên mặt phẳng tọa độ:
a) 2x - 3y = 0 b) 2x - 0y = 1
2 Hệ hai phơng trình
bậc nhất hai ẩn
Kiến thức: Hiểu khái niệm hệ hai
ph-ơng trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
3 Giải hệ phơng
trình bằng phơng
pháp cộng đại số,
ph-ơng pháp thế
Kỹ năng: Vận dụng đợc hai phơng pháp giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn: phơng pháp cộng đại số,
ph-ơng pháp thế
Không dùng phơng pháp
định thức để giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
4 Giải bài toán bằng
cách lập hệ phơng
trình
Kĩ năng:
* Biết cách chuyển bài toán có lời văn sang bài toán giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
* Vận dụng đợc các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
Ví dụ: Tìm hai số biết tổng của chúng bằng
156, nếu lấy số lớn chia cho số nhỏ thì đợc thơng
là 6 và d 9
IV- hàm số y = ax2 (a0) Phơng trình bậc hai một ẩn
1 Hàm số y = ax2 (a
0) Tính chất Đồ
thị
Kiến thức: Hiểu các tính chất của hàm số y = ax2 (a0)
Kỹ năng: Biết vẽ đồ thị của hàm sốy
= ax2 (a0) với giá trị của a bằng số
Chỉ nhận biết tính chất của hàm số y = ax2(a
0) nhờ đồ thị Không chứng minh
chỉ yêu cầu vẽ đồ thị của hàm số với a là số hữu tỉ
2 Phơng trình bậc
hai một ẩn Kiến thức: Hiểu khái niệm phơngtrình bậc hai một ẩn
Kỹ năng: Vận dụng đợc cách giải
ph-Ví dụ: Giải các phơng trình
a) 6x2 + x – 5 = 0
Trang 7ơng trình bậc hai một ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm của phơng trình đó b) 3x
2 + 5x + 2 = 0
3 Định lý Vi-ét và
ứng dụng
Kiến thức và kỹ năng: Hiểu và vận dụng đợc định lý Vi-ét để tính nhẩm nghiệm của phơng trình bậc hai một
ẩn, tìm hai số biết tổng và tích của chúng
Ví dụ: Tìm hai số x và y, biết x + y = 9 và xy = 20
4 Phơng trình quy về
phơng trình bậc hai
Kiến thức: Biết nhận dạng phơng trình đơn giản quy về phơng trình bậc hai và biết đặt ẩn phụ thích hợp để đa phơng trình đã cho về phơng trình bậc hai đối với ẩn phụ
Kỹ năng: Giải đợc một số phơng trình
đơn giản quy về phơng trình bậc hai
Chỉ xét các phơng trình
đơn giản Ví dụ:
a) 9x4 – 10x2 + 1 = 0
b) 3(y2 + y)2 – 2(y2
+ y) – 1 = 0 c) 2x - 3 x + 1 = 0
5 Giải bài toán bằng
cách lập phơng trình
bậc hai một ẩn
Kĩ năng:
* Biết cách chuyển bài toán có lời văn sang bài toán giải phơng trình bậc hai một ẩn
* Vận dụng đợc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình bậc hai một ẩn
Ví dụ: Tính các kích
th-ớc của một hình chữ nhật có chu vi bằng 120m và diện tích 875m2
b) Phửụng phaựp
PP giaỷng daùy Chuaồn bũ cuỷa thaày vaứ troứ Ghi chuự
Trửùc quan , khaựi quaựt
hoựa, ủaứm thoaùi, laứm
maóu, suy luaọn loõ gớch
GV: Baỷng phuù caực ? baứi taọp traộc nghieọm, SBT
HS: Baỷng nhoựm, SGK, SBT
Trửùc quan, khaựi
quaựt hoựa, laứm
vieọc vụựi saựch
GV: Baỷng phuù heọ toùa ủoọ Oxy, Baỷng phuù caực ? , baỷng toồng keỏt chửụng
HS: Baỷng nhoựm, heọ toùa ủoọ
Trửùc quan, suy luaọn loõgich,
kieồm tra, laứm vieọc vụựi
saựch
GV: Baỷng phuù caực ? , minh hoaù nghieọm baống ủoà thũ
- Caực bửụực giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp heọ phửụng trỡnh
HS: Kổ naờng giaỷứi phửụng trỡnh
ax = b, caực bửụực giaỷi toaựn baống caựch laọp heọ phửụng trỡnh, baỷng nhoựm
Trửùc quan, suy luaọn loõgich,
khaựi quaựt hoựa
GV: Baỷng phuù heọ thoỏng toùa ủoọ Oxy, baỷng toựm taột chửụng
HS: Maựy tớnh, baỷng nhoựm, SGK, caực caực bửụực giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp phửụng trỡnh ( lụựp 8)
Trang 82 HèNH HOẽC 9.
b) Chuẩn kiến thức, kỹ năng.
I- hệ thức lợng trong tam giác vuông
1 Một số hệ thức về cạnh
và đờng cao trong tam
giác vuông
Kiến thức: Hiểu cách chứng minh các hệ thức về cạnh
và đờng cao trong tam giác vuông
Kỹ năng: Vận dụng đợc các
hệ thức trên để giải toán và giải quyết một số bài toán thực tế
Ví dụ: Cho tam giác ABC vuông ở A có AB = 30cm,
BC = 50cm Kẻ đờng cao
AH Tính:
a) BH b) AH
2 Tỉ số lợng giác của góc
nhọn Bảng lợng giác.
kiến thức:
* Hiểu các định nghĩa: sin
, cos , tg , cotg
* Biết mối liên hệ giữa tỉ số lợng giác của các góc phụ nhau
Kỹ năng:
- Vận dụng đợc các tỉ số l-ợng giác để giải bài tập
- Biết sử dụng bảng số, máy tính để tính tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc hoặc tìnm số đo của góc nhọn khi biết tỉ số lợng giác của góc đó
Có thể dùng kí hiệu tan , cot
Ví dụ: Cho tam giác ABC có
Â= 400, AB = 10cm, AC = 12cm Tính diện tích tam giác ABC
3 Một số hệ thức giữa các
cạnh và các góc của tam
giác vuông ( sử dụng tỉ số
lợng giác)
Kiến thức: Hiểu cách chứng minh các hệ thức giữa các cạnh và các góc của tam giác vuông
Kỹ năng: Vận dụng đợc các
hệ thức trên vào giải các bài
tập và giải quyết một số bài
toán thực tế
Ví dụ: Giải tam giác vuông ABC biết  = 900, AC = 10cm và C= 300
4 ứng dụng thực tế các tỉ
số lợng giác của góc nhọn.
Kỹ năng: Biết cách đo chiều cao và khoảng cách trong tình huống thực tế có thể đợc
II - đờng tròn
1 Sự xá định một đờng
tròn
Định nghĩa đờng tròn Cung
và dây cung
Sự xác định một đờng tròn
Đờng tròn ngoại tiếp tam
giác
Kiến thức: Hiểu Định nghĩa
đờng tròn; Các tính chất của đờng tròn; Khái niệm cung và dây cung, dây cung lớn nhất của đờng tròn
Kĩ năng:
- Biết cách vẽ đờng tròn đi qua hai điểm và ba điểm cho trớc Từ đó biết cách vẽ
đờng tròn ngoại tiếp tam giác
- ứng dụng: Vẽ một đờng tròn theo điều kiện cho
tr-Ví dụ: Cho tam giác ABC và
M là trung điểm của cạnh
BC Vẽ MD AB và ME
AC Trên các tia BD và CE lần lợt lấy các điểm I, K sao cho D là trung điểm của BI,
E là trung điểm của CK Chứng minh rằng bốn điểm
B, I, C, K cùng nằm trên một đờng tròn
Trang 9ớc, cách xác định tâm của
đờng tròn
2 Tính chất đối xứng
Tâm đối xứng
Kiến thức: Hiểu đợc tâm đ-ờng tròn tròn là tâm đối xứng của đờng tròn đó, bất
kỳ đờng kính nào cũng là trục đối xứng của đờng tròn
Hiểu đợc quan hệ vuông góc giữa đờng kính và dây, các mối quan hệ giữa dây
và khoảng cách từ tâm đến dây
Kỹ năng: Biết cách tìm mối quan hệ giữa đờng kính và dây cung, dây cung và khoảng cách từ tâm đến dây; áp dụng các điều này vào giải toán
- Không đa ra các bài toán chứng minh phức tạp
- Trong bài tập nên có cả chứng minh và tính toán, nội dung chứng minh ngắn gọn kết hợp với tam giác
đồng dạng
3 Vị trí tơng đối của đờng
thẳng và đờng tròn, của
hai đờng tròn.
Kiến thức:
* Hiểu đợc vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn, của hai đờng tròn qua các hệ thức tơng ứng(d < R,
d > R, d = r + R) và điều kiện để mỗi vị trí của nó có thể xẩy ra
* Hiểu các khái niệm tiếp tuyến của đờng tròn, hai đ-ờng tròn tiếp xúc trong, tiếp xúc ngoài Dựng đợc tiếp tuyến của đờng tròn đi qua một điểm cho trớc, ở trên hoặc ở ngoài đờng tròn
* Hiểu tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
* Biết khái niệm đờng tròn nội tiếp tam giác
Kỹ năng:
* Biết cách vẽ đờng thẳng
và đờng tròn, đờng tròn và
đờng tròn khi số điểm chung của chúng là 0, 1, 2
* Vận dụng các tính chất dã
học để giải bài tập và các bài toán thực tế
Ví dụ: Hai đờng tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A và B Gọi
M là trung điểmcủa OO’ Qua A kẻ đờng thẳng vuông góc với AM, cắt các đờng tròn (O) và (O’) lần lợt ở C
và D chứng minh rằng AC
= AD
III - góc với đờng tròn
1 Góc ở tâm Số đo cung
Định nghĩa góc ở tâm
Số đo cung
Kiến thức: Hiểu khái niệm góc ở tâm, số đo của một cung
Kỹ năng: ứng dụng giải đợc bài tập và một ssó bài toán thực tế
Ví dụ: Cho đờng tròn (O) và dây AB Lờy hai điểm M và
N trên cung nhỏ AB sao cho chúng chia cung này thành hai cung bằng nhau:
AM MN NB Các bán kính OM và ON cắt
AB lần lợt tại C và D Chứng minh rằng AC = AD
Trang 10và AC > CD.
2 Liên hệ giữa cung và
dây.
Kiến thức: Nhận biết đợc mối liên hệ giữa cung và dây để so sánh đợc độ lớn của hai cung theo hai dây
t-ơng ứng và ngợc lại
Kỹ năng: Vận dụng đợc các
định lý để giải bài tập
Ví dụ: Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đờng tròn (O) Biết  = 900 hãy so sánh các cung nhỏ AB,AC
vàBC
3 Góc tạo bởi hai cá tuyến
của đờng tròn.
Định nghĩa góc nội tiếp
Góc nội tiếp và cung bị
chắn
Góc tạo bởi tia tiếp tuyến
và dây cung
Góc có đỉnh ở bên trong
hay bên ngòai đờng tròn
Cung chứa góc Bài toán
quỹ tích “ Cung chứa góc”
Kiến thức:
* Hiểu khái niệm góc nội tiếp, mối liên hệ giữa góc nội tiếp và cung bị chắn
* Nhận biết đợc góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung
* Nhận biết góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đ-ờng tròn, biết cách tính số
đo của các góc trên
* Hiểu bài toán quỹ tích “ Cung chứa góc” và biết vận dụng để giải những bài toán
đơn giản
Kỹ năng: Vận dụng đợc các
định lý, hệ quả để giải bài tập
Ví dụ: Cho tam giác ABC nội tiếp đờng tròn (O;R) biết
 = (< 900) Tính độ dài BC
Ví dụ: Cho tam giác ABC vuông ở A, BC cố định Gọi
I là giao điểm cùa ba đờng phân giác trong Tìm quỹ tích điểm I khi A thay đổi
4 Tứ giác nội tiếp đờng
tròn.
Định lý thuận
Định lý đảo
Kiến thức: Hiểu định lý thuận và định lý đảo về tứ giác nội tiếp
Kỹ năng: Vận dụng đợc các
định lý trên để giải bài tập liên quan tứ giác nội tiếp đ-ờng tròn
Ví dụ: Cho tam giác nhọn ABC có các đờng cao AD,
BE, CF đồng quy tại H Nối
DE, EF, FD Tìm tất cả các
tứ giác nội tiếp có trong hình vẽ
5 Công thức tính độ dài
đ-ờng tròn, diện tích hình
tròn Giới thiệu hình quạt
tròn và diện tích hình quạt
tròn
Kỹ năng: Vận dụng đợc công thức tính độ dài đờng tròn, độ dài cung tròn, diện tích hình tròn và hình quạt tròn để giả bài tập
Không chứng minh các công thức S = R2 và C = 2
R
Iv – hình trụ, hình nón, hình cầu
Hình trụ, hình nón, hình
cầu
Hình khai triển trên mặt
phẳng của hình trụ, hình
nón
Công thức tính diện tích
xung quanh và thể tích của
hình trụ, hình nón hình cầu
Kiến thức: Qua mô hình, nhận biết đợc hình trụ, hình nón, hình cầu và đặc biệt là các yếu tố: đờng sinh, chiều cao, bán kính có liên quan
đến việc tính toán diện tích
và thể tích các hình
Kỹ năng: Biết các công thức tính diện tích xung quanh và thể tích các vật có cấu tạo từ các hình nói trên
Không chứng minh các công thức tính diện tích xung quanh, thể tích của hình, hình trụ, hình nón, hình cầu
c) Phửụng phaựp:
Phửụng phaựp giaỷng daùy Chuaồn bũ cuỷa thaày vaứ troứ Ghi chuự.
Trửùc quan, ủaứm GV: Baỷng phuù caực heọ thửực lửụùng trong