1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giao an tuan 34 lop 4

36 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 74,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ HS lắng nghe, theo dõi + Trả lời theo yêu cầu và theo đúng yêu cầu đã nêu + Người gưỉ là mẹ em, người nhận là ông bà em + Theo dõi bổ sung ĐIỆN CHUYỂN TIỀN Họ và tên người gửi: họ tên [r]

Trang 1

TUẦN 34 (Từ ngày 05/05/2014 đến ngày 09/05/2014)

Hai

05/05/2014

Chào cờ

166 Toán oõn taọp veà ủaùi lửụùng (t t)

34 Ca nhạc ễn tập và kiểm tra

67 Tập đọc Tiếng cời là liều thuốc bổ

Mở rộng vốn từ: Lạc quan – Yờu đời

34 Mỹ thuật Vẽ tranh : Đề tài tự do

Thờm trạng ngữ chỉ phương tiện cho cõu

34 Đạo đức Dành cho địa phơng

170 Toỏn ễn tập về tỡm hai số khi biết tổng và hiệu của

hai số

68 Tập làm văn Điền vào giấy tờ in sẵn

34 Sinh hoạt Kiểm điểm cuối tuần

Thứ hai ngày 05 thỏng 05 năm 2014

Trang 2

TOÁN ( tiết 166 )

ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (Tiếp theo)

I Mục tiêu:

* Giúp HS:

- Chuyển đđổi đđược các đđơn vị đđo diện tích

- Thực hiện đđược phép tính với số đđo diện tích

II Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

+ GV gọi 2 HS lên bảng làm các bài luyện

thêm ở tiết trước và kiểm tra vở bài tập của

+ Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập

+ Yêu cầu HS tự làm bài

+ Gọi HS lần lượt đọc kết quả

+ GV kết luận kết quả đúng

Bài 2 : ( 7 phút)

+ Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

+ GV viết lên bảng 3 phép tính đổi sau:

103 m 2 = dm2

m2 = cm2

60 000 cm2 = m 2

8 m2 50 cm2 = cm2

+Yêu cầu HS lần lượt nêu cách đổi của mình

trong từng trường hợp trên

Bài 3: ( Nếu cịn thời gian )

2HS lên bảng Lớp theo dõi và nhận xét.

+ HS nhắc lại tên bài

+ 1 HS đọc yêu cầu bài tập, lớp đọc thầm.+ HS làm bài, sau đó đọc kết quả trước lớp

Trang 3

+ Yêu cầu HS nêu cách so sánh, sau đó làm

bài

+ GV sửa bài tên bảng

Bài 4 : ( 8 phút)

+ GV gọi HS đọc bài toán

+ Yêu cầu 2 HS tìm hiểu bài toán và nêu

cách giải

+ Gọi 1HS lên bảng gải, lớp giải vào vở sau

đó GV thu 5 bài chấm, nhận xét và sưả bài

+ HS làm bài sau đó sửa bài

+ 1 HS đọc, 2 HS tìm hiểu bài toán và nêucách giải

+ 1 Em lên bảng giải, lớp giải vào vở

I Mục đích yêu cầu:

-Đọc rành mạch, trơi chảy ; bước đầu biết đọc một văn bản phổ biến khoa học với

giọng rành rẽ, dứt khốt

-Hiểu ND: Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống , làm cho con người hạnh

phúc, sống lâu (trả lời được các câu hỏi trong SGK )

II Đồ dùng dạy học:

+ Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK

+ Bảng phụ ghi sẵn đoạn cần luyện đọc

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

+ GV gọi 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ “Con Lớp theo dõi và nhận xét.

Trang 4

chiền chiện” và trả lời câu hỏi cuối bài.

+ Gọi HS nhận xét bạn trả lời

+ GV nhận xét và ghi điểm

3 Dạy bài mới: GV giới thiệu bài.

+ Yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ SGK

và mô tả nội dung bức tranh

* Hoạt động 1: Luyện đọc ( 10 phút)

+ Gọi 1 HS khá đọc toàn bài

+ Cho 3 HS đọc nối tiếp nhau đọc từng đoạn

của bài GV theo dõi và sửa lỗi phát âm cho

từng em đọc chưa đúng

+ Yêu cầu 1 HS đọc mục chú giải, tìm hiểu

nghĩa các từ khó

+ Yêu cầu HS luyện đọc trong nhóm bàn

* GV đọc mẫu, chú ý giọng đọc: toàn bài đọc

với giọng rõ ràng, rành mạch, nhấn giọng ở

những từ ngữ miêu tả tiếng cười

* Hoạt dộng 2: Tìm hiểu bài ( 12 phút)

+ Yêu cầu HS đọc thầm bài báo, trao đổi và

trả lời câu hỏi

H: Bài báo trên có mấy đoạn? Em hãy đánh

dấu từng đoạn của bài báo?

H: Hãy nêu nội dung của từng đoạn?

H: Người ta đã thống kê được số lần cười ở

người như thế nào?

H: Vì sao nói tiếng cười là liều thuốc bổ?

H: Nếu luôn cau có nổi giận thì sẽ có nguy cơ

gì?

H: Người ta tìm cách tạo ra tiếng cười cho

bệnh nhân để làm gì?

H: Trong thực tế em còn thấy có những bệnh

+ HS nhắc lại tên bài

+ HS quan sát tranh và mô tả nội dung tranh

+ 1 HS đọc, lớp đọc thầm

+ 3 HS đọc nối tiếp bài

+ 1 HS đọc chú giải, lớp theo dõi và hiểu các

từ khó

+ Luyện đọc trong nhóm bàn

+ Lớp theo dõi GV đọc mẫu

+ HS đọc thầm và trả lời câu hỏi

* Bài báo có 3 đoạn:

+ Đoạn 1: Từ đầu cười 400 lần.

+ Đoạn 2: Tiếp mạch máu.

+ Đoạn 3: Còn lại.

* Nội dung từng đoạn:

+ Đoạn 1: Tiếng cười là đặc điểm quan trọng, phân biệt con người với loài vật khác + Đoạn 2: Tiếng cười là liều thuốc bổ

+ Đoạn 3: Những người có tính hài hước chắc chắn sẽ sống lâu hơn.

- Người ta đã thống kê được, một ngày trungbình người lớn cười 6 lần, mỗi lần kéo dài 6giây, trẻ em mỗi ngày cười 600 lần

- Vì khi cười, tốc độ thở của con người tăngđến 100 km 1 giờ, các cơ mặt thư giãn thoảmái, não tiết ra 1 chất làm cho con người cócảm giác sảng khoái, thỏa mãn

- Nếu luôn cau có hoặc nổi giận sẽ có nguy

cơ bị hẹp mạch máu

- Người ta tìm cách tạo ra tiếng cười cho bệnhnhân để rút ngắn thời gian điều trị bệnh, tiếtkiệm tiền cho nhà nước

- Bệnh trầm cảm Bệnh stress

Trang 5

gì liên quan đến những người không hay

cười, luôn cau có nổi giận?

H: Em rút ra được điều gì khi đọc bài báo

này?

H: Tiếng cười có ý nghĩa như thế nào?

* Đại ý: Tiếng cười làm cho con người khác

động vật Tiếng cười làm cho con người

thoát khỏi một số bệnh tật, hạnh phúc, sống

lâu.

* Hoạt động 3: Đọc diễn cảm ( 10 phút)

+ Gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc toàn bài

+ Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn 2

+ GV treo bảng phụ có ghi đoạn văn

+ Yêu cầu HS đọc diễn cảm theo bàn

+ Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm

III Hoạt động dạy- học: Tiết 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra dụng cụ học tập.

3.Dạy bài mới

a)Giới thiệu bài: Lắp ghép mô hình tự chọn.

Trang 6

+Lắp ráp mô hình hoàn chỉnh.

4.Nhận xét- dặn dò

-Nhận xét sự chuẩn bị và tinh thần, thái độ học tập cũng

như kĩ năng , sự khéo léo khi lắp ghép các mô hình tự chọn

của HS

-Thứ ba ngày 06 tháng 05 năm 2014

Thể dục (tiết 67) NHẢY DÂY TRÒ CHƠI: “ LĂN BÓNG BẰNG TAY ”

(Gv dạy Thể dục - soạn giảng )

-TOÁN (tiết 167)

ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC

I Mục tiêu:

- Nhận biết đđược hai đường thẳng song song , hai đđường thẳng vuong gốc

- Tính được diện tích hình vuong , hình chữ nhật

+ Củng cố kĩ năng vẽ hình vuông có kích thước cho trước

+ Tính chu vi và diện tích của hình vuông

II Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

+ GV gọi 1 em lên bảng làm bài luyện thêm

ở tiết trước và vở bài tập ở nhà của một số

song song với nhau, các cạnh vuông góc

với nhau có trong hình vẽ

Bài 2: ( Nếu cịn thời gian)

+ GV yêu cầu HS nêu cách vẽ hình vuông

* Hình thang ABCD có:

- Cạnh AB và cạnh CD song song với nhau

- Cạnh BA và cạnh AD vuông góc với nhau.+ 2 HS nêu cách vẽ hình, lớp theo dõi và nhậnxét

+ Vẽ đoạn thẳng vuông góc với AB tại A và

Trang 7

vi và diện tích hình vuông.

Bài 3 : ( 8 phút)

+ Yêu cầu HS quan sát hình vuông, hình

chữ nhật, sau đó tính chu vi và diện tích của

2 hình này

+ Nhận xét xem các câu trong bài câu nào

đúng, câu nào sai

+ Yêu cầu HS sửa bài

+ GV nhận xét và kết luận bài làm đúng

Bài 4: ( 8 phút)

+ GV gọi HS đọc bài toán

+ Yêu cầu 2 HS tìm hiểu bài toán và nêu

cách giải

H: Bài toán hỏi gì?

H: Để tính được số viên gạch cần để lát nền

phòng học ta phải biết những gì?

+ Yêu cầu HS làm bài

+ GV thu một số bài làm chấm, sau đó nhận

xét và sửa bài

3 Củng cố, dặn dò: ( 5 phút)

+ GV nhận xét tiết học

+ Dặn HS học bài và tiếp tục ôn

vuông góc với AB tại B Trên mỗi đường thẳngvông góc đó lấy đoạn thẳng AD = 3 cm; BC =3cm

+ Nối C với D ta được hình vuông ABCD cócạnh 3cm cần vẽ

+ HS làm vào vở bài tập, sau đó đổi chéo vởkiểm tra nhau

-HS quan sát hình vuông, hình chữ nhật, sau đólàm bài

Bài giải

Chu vi hình chữ nhật là:

( 4 + 3) x 2 = 14 (cm)Diện tích hình chữ nhật là:

4 x 3 = 12 (cm2)Chu vi hình vuông là:

3 x 4 = 12 ( cm)Diện tích hình vuông là:

3 x 3 = 9 ( cm2)Vậy a;b;c Sai

+ 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

Bài giải:

20 x 20 = 400 ( cm2)Diện tích của lớp học là:

Trang 8

Tổng kết – Ôn tậpI/Mục tiêu:

Học xong bài này HS biết:

- Hệ thống được quá trình phát triển của lịch sử nước ta từ buổi đầu dựng nước đến giữa TK XIX

-Nhớ được các sự kiện , hiện tượng, nhân vật lịch sử tiêu biểu trong quá trình dựng nước và giữ nước của dân tộc ta từ thời Hùng Vương đến buổi đầu thời Nguyễn.-Tự hào về truyền thống dựng nước và giữ nước của dân tộc ta

IIĐồ dùng dạy học:

-Phiếu học tập của HS

Băng thời gian biểu thị các thời kì lịch sử trong SGK phóng to

III/ Các hoạt động dạy học:

1.Bài cũ(4’)

H Mô tả một công trình kiến trúc của

kinh thành Huế mà em biết

H HS đọc ghi nhớ

GV nhận xét- ghi điểm

2.Bài mới:

Hoạt động 1;Làm việc cá nhân.(8’)

GV đưa ra băng thời gian, giải thích băng

thời gian và yêu cầu HS điền nội dung các

thời kì, triều đại vào ô trống cho chính

Trang 9

yêu cầu các nhóm ghi tóm

- các nhóm ghi tóm tắt về công lao của các nhân vật lịch sử.Đạib diện nhóm lên trình bày.Lớp nhận xét bổ sung +Hùng Vương +An Dương Vương

+ Hai Bà Trưng +Ngô Quyền+Đinh Bộ Lĩnh +Lê Hoàn

Trang 10

tắt về công lao của các

HS nhận phiếu hoàn thành phiếu, gọi đại diện nhóm trình bày

Tên địa danh Địa điểm Xây dựng dưới

triều đạiĐền Hùng Phong Châu- Phú

Thành Cổ Loa Đông Anh, Hà Nội ( nay) - An Dương Vương Hoa Lư Gia Viễn –Ninh

Bình

Đinh Bộ Lĩnh

Kinh Thành Huế Phú Xuân(Huế) Nhà Nguyễn.

Thành ThăngLong

-Nghe - viết đúng bài CT ; biết trình bày đúng bài vè dân gian theo thể lục bát ; không

mắc quá năm lỗi trong bài

-Làm đúng BT2 (phân biệt âm đầu, thanh dễ lẫn)

II Đồ dùng dạy – học

+ Bảng phụ viết sẵn bài tập

III Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

+ GV đọc các từ dễ lẫn, khó viết ở tuần trước

Trang 11

+ Nhận xét bài viết của HS trên bảng.

2 Dạy bài mới : GV giới thiệu bài.

* HĐ 1: Hướng dẫn viết chính tả (25 phút)

a) Trao đổi về nội dung đoạn văn.

+ Yêu cầu HS đọc đoạn văn

H: Bài vè có gì đáng cười?

H-Nội dung bài vè nói gì ?

b) Hướng dẫn viết từ khó:

+ GV đọc lần lượt các từ khó viết cho HS viết:

+ Ngoài đồng, liếm lông, lao đao, lươn, trúm,

thóc giống, chim chích, diều hâu, quạ……

c) Viết chính tả.

+ GV đọc cho HS viết bài

d) Soát lỗi, chấm bài.

+ GV đọc cho HS soát lỗi, báo lỗi và sửa lỗi

viết chưa đúng

+ Yêu cầu HS làm việc cặp đôi

+ HS báo lỗi

* HĐ 2: Luyện tập ( 10 phút)

+ Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2

+ Yêu cầu HS tự làm bài

+ Gọi HS nhận xét, chữa bài

+ Nhận xét, kết luận lời giải đúng

3 Củng cố – dặn dò: (3 phút)

+ Nhận xét tiết học Dặn HS về làm bài tập

trong vở in

+ 2 HS đọc+ Eách cắn cổ rắn , hùm nằm cho lợn liếmlông , ………

+ Bài vè nói những chuyện ngược đời,không bao giờ là sự thật nên buồn cười+ HS tìm và nêu

+ Đọc lại các từ vừa tìm + 2 HS lên bảng viết, lớp viết nháp

+ HS đọc lại các từ khó viét + HS lắng nghe và viết bài

+ Soát lỗi, báo lỗi và sửa

+ 1 HS đọc 2 HS lên bảng, lớp làm vào vở + Nhận xét chữa bài

…Đáp án đúng + giải đáp, tham gia, dùng, theo dõi, kết quả, bộ não, không thể

+ 1 HS đọc lại + HS thực hiện trong vở luyện tập

-Khoa học (tiết 67)

ÔN TẬP THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT

I Mục tiêu:* Giúp HS:

+ Củng cố và mở rộng kiến thức khoa học về mối quan hệ giữa sinh vật và sinh vật

thông qua thức ăn

+ Vẽ và trình bày được mối quan hệ về thức ăn của nhiều sinh vật

+ Hiểu con người cũng như mắt xích trong chuỗi thức ăn và vai trò của nhân tó con

người trong chuỗi thức ăn

II Đồ dùng dạy học:

+ Tranh minh hoạ / 134, 135, 136, 137 SGK

Trang 12

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

+ GV gọi 2 HS lên bảng vẽ sơ đồ bằng chữ

và mũi tên một chuỗi thức ăn, sau đó giải

thích chuỗi thức ăn đó

+ Gọi HS dưới lớp trả lời câu hỏi:

H: Thế nào là chuỗi thức ăn?

+ GV nhận xét câu trả lời của HS và ghi

+ GV yêu cầu HS quan sát hình minh hoạ

134, 135 SGK và nói những hiểu biết của

em về những cây trồng, con vật đó

+Yêu cầu HS lần lượt phát biểu, mỗi em

chỉ nói về một tranh

* GV: Các sinh vật mà các em vừa nêu

đều có mối quan hệ với nhau bằng quan

hệ thức ăn.

* Tiếp tục tổ chức cho HS hoạt động

nhóm

+ Yêu cầu dùng mũi tên và chữ để thể hiện

mối quan hệ về thức ăn giữa cây lúa và các

con vật trong hình, sau đó giải thích sơ đồ

+ GV đi hướng dẫn giúp đỡ từng nhóm

- Lớp theo dõi và nhận xét bạn thực hiện

- HS trả lời

+ HS nhắc lại

+HS quan sát các hình minh hoạ và trả lời.+ Lần lượt HS phát biểu:

- Cây lúa: Thức ăn của cây lúa là nước, không

khí, ánh sáng, các chất khoáng hoà tan Hạt lúa

là thức ăn của chuột, gà, chim

- Chuột: chuột ăn lúa, gạo, ngô, khoai và nó

cũng là thức ăn của rắn hổ mang, đại bàng,mèo, gà

- Đại bàng: thức ăn của đại bàng là gà, chuột,

xác chết của đại bàng là thức ăn của nhiều loàiđộng vật khác

- Cú mèo: thức ăn của cú mèo là cuột.

- Rắn hổ mang: thức ăn của rắn hổ mang là gà,

chuột, ếch, nhái Rắn cũng là thức ăn của conngười

- Gà: thức ăn của gà là thóc, sâu bọ, côn trùng,

cây rau non và gà cũng là thức ăn của đại bàng,rắn hổ mang, thức ăn của người

* Mối quan hệ của các sinh vật trên bắt đầu từcây lúa

- 1 HS lên giải thích sơ đồ đã hoàn thành

* Sơ đồ: Đại bàng

Trang 13

* GV nhận xét về sơ đồ, cách giải thích sơ

đồ của từng nhóm

+ GV dán lên bảng 1 trong các sơ đồ HS

vẽ ở tiết trước và hỏi:

H: Em có nhận xét gì về mối quan hệ thức

ăn của nhóm vật nuôi, cây trồng, động vật

hoang dã với chuỗi thức ăn này?

+ Yêu cầu HS giải thích chuỗi sơ đồ thức

ăn

* GV: Trong sơ đồ mối quan hệ về thức ăn

của một nhóm vật nuôi, cây trồng và động

vật hoang dã, ta thấy có nhiều mắt xích

hơn Mỗi loài sinh vật không phải chỉ liên

hệ với một chuỗi thức ăn mà có thể với

nhiều chuỗi thức ăn Cây là thức ăn của

nhiều loài vật Nhiều loài vật khác nhau

cùng là thức ăn của một số loài vật khác.

Chuột đồng

+ HS lắng nghe Cú mèo

+ 2 HS trả lời

+ HS lắng nghe và thực hiện

-Thứ tư ngày 07 tháng 05 năm 2014

Luyện từ và câu (tiết 67)

MỞ RỘNG VỐN TỪ: LẠC QUAN - YÊU ĐỜI

I Mục đích yêu cầu:

Biết thêm một số từ phức chứa tiếng vui và phân loại chúng theo 4 nhóm nghĩa

(BT1) ; biết đặt câu vối từ ngữ nói về chủ điểm lạc quan, yêu đời (BT2, BT3)

II Đồ dùng dạy học:

+ Phiếu học tập theo nhóm

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

+ Gọi 2 HS lên bảng Mỗi HS đặt 2 câu có trạng ngữ

chỉ mục đích

+ Gọi HS dưới lớp trả lời câu hỏi

H: Trạng ngữ chỉ mục đích có ý nghĩa gì trong câu?

-, Lớp theo dõi và nhận xét

- 2 HS trả lời câu hỏi

Trang 14

H: Trạng ngữ chỉ mục đích trả lời cho câu hỏi nào?

+ Nhận xét và ghi điểm cho HS

2 Dạy bài mới: GV giới thiệu bài.

* Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1: ( 10 phút)

+ Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài

H: Trong các từ đã cho có từ nào em chưa hiểu

nghĩa?

+ Gọi HS giải nghĩa các từ đó

Vui chơi: hoạt động giải trí.

Vui lòng: vui vẻ trong lòng.

Giúp vui: làm cho ai việc gì đó.

Vui mừng: rât vui vì được như mong muốn.

Vui sướng: vui vẻ và sung sướng.

Vui thích: vui vẻ và thích thú.

Vui thú: vui vẻ và hào hứng.

Vui tính: người có tính tính tình vui vẻ.

Mua vui : tìm cách tiêu khiển.

Vui ve û: có vẻ ngoài lộ rõ tâm trạng vui.

Vui vui : có tâm trạng thích thú.

* GV: Muốn biết từ phức đã cho là từ chỉ hoạt động,

cảm giác hay tính tình trước hết các em phải hiểu

nghĩa của các từ đó và khi xếp từ cần lưu ý:

+ Từ chỉ hoạt động trả lời cho câu hỏi: Làm gì?

Ví dụ:

* Học sinh đang làm gì trong sân?

* Học sinh đang vui chơi trong sân trường.

H: Từ chỉ cảm giác trả lời cho câu hỏi nào? Cho ví

dụ?

H: Từ chỉ tính tình trả lời cho câu hòi nào? Cho ví

dụ?

* GV: Có những từ vừa chỉ cảm giác, vừa chỉ tính

tình có thể trả lời đồng thời cả câu hỏi cảm thấy thế

nào và là người thế nào? Em hãy đặt câu?

+ Nhận xét câu trả lời của HS

* GV kết luận lời giải đúng:

a) Từ chỉ hoạt động: vui chơi, giúp vui, mua vui.

b) Từ chỉ cảm giác: Vui lòng, vui mừng, vui sướng,

vui thích, vui thú, vui vui.

+ HS lắng nghe và nhắc lại

+ 1 HS đọc

- HS nêu những từ mình chưa hiểu

+ HS giải thích từng từ, em khác bổsung

* Được điểm tốt tớ thấy vui thích.

+ Từ chỉ tính tình trả lời cho câu hỏi là

* Bạn Lan là người thế nào?

* Bạn Lan là người vui vẻ

+ HS lắng nghe

+ 1 HS đọc, lớp đọc thầm

Trang 15

c) Từ chỉ tính tình: vui nhộn, vui tính, vui tươi.

d) Từ vừa chỉ tính tình vừa chỉ cảm giác: vui vẻ.

Bài 2: ( 10 phút)

+ Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

+ Yêu cầu HS tự làm bài

+ Gọi HS nhận xét câu bạn đặt trên bảng

+ Gọi HS dưới lớp đọc câu của mình

* GV theo dõi sửa lỗi cho HS

Bài 3: ( 10 phút)

+ Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập

+ Yêu cầu HS làm việc trong nhóm

+ Đại diện nhóm dán phiếu lên bảng

+ Gọi HS đặt câu với các từ vừa tìm

* GV chú ý sửa lỗi dùng từ, diễn đạt cho HS

3 Củng cố, dặn dò: ( 5 phút)

+ GV nhận xét tiết học

+ Dặn HS nhớ các từ thuộc chủ điểm và đặt câu với

các từ miêu tả tiếng cười

* Em rất vui sướng khi được điểm tốt.

* Lớp em, bạn nào cũng vui vẻ.

+ 1 HS đọc

+ HS làm việc trong nhóm

+ Đại diện nhóm dán phiếu lên bảng

* HS viết các từ vào vở: ha hả, hì hì, khúc khích, rúc rích, hinh hích, hi hí,

hơ hớ, khanh khách, khành khạch, khềnh khệch, khùng khục, khinh khích, rinh rích, sằng sặc, sặc sụa.

+ HS nối tiếp đặt câu:

* Cả lớp cười sặc sụa khi nghe cô giáo kể chuyện hài.

* Mấy bạn nữ rúc rích cười.

* Bọn khỉ cười khanh khách.

* Bạn Hà cười ha hả ra điều thích thú lắm.

+ HS lắng nghe và thực hiện

-Mĩ thuật (tiết 34)

Đề tài tự do ( Gv dạy Mĩ thuật - soạn giảng )

Trang 16

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

+ Gọi 2 HS lên bảng làm các bài tập 2 và

bài tập 4 ở tiết trước

+ Kiểm tra vở bài tập của HS ở nhà

+ Nhận xét và ghi điểm

2 Dạy bài mới: GV giới thiệu bài.

* Hướng dẫn HS ôn tập.

Bài 1 : ( 6 phút)

+ GV vẽ hình lên bảng yêu cầu HS quan sát

sau đó trả lời câu hỏi

H: Đoạn thẳng nào song song với đoạn

H: Để biết được số đo chiều dài hình chữ

nhật ta phải biết được gì?

H: Làm thế nào để tính được diện tích hình

chữ nhật?

+ Yêu cầu HS thực hiện tính để tìm chiều

dài hình chữ nhật

H: Vậy đáp án nào đúng?

Bài 3 : ( Nếu cịn thời gian )

+ Gọi HS đọc bài toán

+ Yêu cầu HS nêu cách vẽ hình chữ nhật

ABCD kích thước chiều dài 5 cm, chiều

rộng 4cm

-lớp theo dõi và nhận xét

+ HS lắng nghe và nhắc lại tên bài

+ HS quan sát hình và trả lời câu hỏi

- Đoạn thẳng DE song song với đoạn thẳngAB

- Đoạn thẳng CD vuông góc với đoạn thẳngBC

+ HS quan sát hình

+ 2 HS tìm hiểu bài toán

- Biết diện tích hình chữ nhật, sau đó lấydiện tích chia cho chiều rộng để tìm chiềudài

- Diện tích của hình chữ nhật bằng diện tíchcủa hình vuông nên ta có thể tính diện tíchcủa hình vuông, sau đó suy ra diện tích hìnhchữ nhật

* HS tính:

Diện tích của hình vuông hay hình chữnhật là:

8 x 8 = 64 ( cm 2)Chiều dài hình chữ nhật là:

- Vẽ đường thẳng vuông góc với AB tại A,

vẽ đường thẳng vuông góc với AB tại B.Trên hai đường thẳng đó lấy AD = 4 cm,

Trang 17

+ GV yêu cầu HS vẽ hình và tính chu vi,

diện tích hình chữ nhật ABCD

+ Nhận xét kết luận bài giải đúng

Bài 4: ( 8 phút)

+ Gọi HS đọc bài toán

+ Yêu cầu HS quan sát hình H và hỏi:

H: Diện tích hình H là tổng diện tích của

chiều rộng Tính diện tích của hình chữ

nhật đó biết chiều dài lớn hơn chiều rộng

15 cm

BC = 4 cm

- Nôí C với D ta được hình chữ nhật ABCD

có chiều dài 5 cm và chiều rộng 4 cm cần

4 = 20 ( cm 2)

Đáp số: 20 cm 2+ 1 HS đọc bài toán

+ HS quan sát hình minh hoạ và trả lời câuhỏi

3 x 4 = 12 ( cm 2 )

Diện tích hình H là:

12 + 12 = 24 ( cm 2)

Đáp số: 24 cm2+ Lớp sửa bài

+ HS lắng nghe và ghi bài về nhà

Trang 18

-Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện.

II Đồ dùng dạy học:

+ Viết sẵn trên bảng lớp đề bài

+ Bảng phụ viết lời gợi ý 3

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

+ GV gọi 2 HS lên bảng kể một câu chuyện đã

nghe, đã đọc về một người có tinh thần lạc

quan, yêu đời

+ Gọi HS nghe kể nêu ý nghĩa truyện bạn vừa

kể

+ Nhận xét và ghi điểm cho HS

2 Dạy bài mới: GV giới thiệu bài.

* Hướng dẫn HS kể chuyện.

a) Tìm hiểu đề bài ( 5 phút)

+ GV gọi HS đọc đề bài

+ GV phân tích đề bài và dùng phấn màu gạch

chân dưới các từ: vui tính, em biết.

+ Yêu cầu 1 HS đọc phần gợi ý, lớp đọc thầm

H: Nhân vật chính trong câu chuyện em kể là

ai?

H: Em kể về ai? Hãy giới thiệu cho các bạn

biết?

b) Kể trong nhóm ( 10 phút)

+ Yêu cầu HS thực hiện kể trong nhóm

* GV gơị ý: Các em có thể giới thiệu về một

người vui tính, nêu những sự việc minh hoạ cho

đặc điểm, tính cách của người đó hoặc kể lại

một câu chuyện về một người vui tính để lại

cho em ấn tượng sâu sắc

c) Kể trước lớp ( 15 phút)

+ GV goị HS thi kể chuyện

+ Yêu cầu HS cả lớp chú ý theo dõi để nhận xét

đánh giá bạn kể chuyện theo các tiêu chí đã

nêu

+ Nhận xét và ghi điểm cho những HS kể tốt

3 Củng cố, dặn dò: ( 5 phút)

+ GV nhận xét tiết học

+ Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện cho người

than nghe và chuẩn bị bài sau

Ngày đăng: 13/09/2021, 22:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w