1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tuần 34 lớp 4 năm 2010 2011

19 230 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 293 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của thầy 1, Kiểm tra bài cũ: - Đọc HTL bài Con chim chiền chiện và trả lời câu hỏi về nội dung?. - Gv cùng hs nhận xét, khen học sinh đọc tốt, ghi điểm.. Lịch sử Bài 34: ôn tập

Trang 1

Tuần 34

Thứ hai ngày 3 tháng 5 năm 2010 Bài 68: Tiếng cời là liều thuốc bổ

I Mục tiêu:

- Bớc đầu biết đọc một văn bản phổ biến khoa học với giọng rành rẽ, rứt khoát

- Hiểu nội dung bài: Tiếng cời mang đến niềm vui cho cuộc sống, làm cho con ng ời hạnh phúc, sống lâu (Trả lời đợc các CH trong SGK )

II Đồ dùng dạy học.

- Tranh minh hoạ bài đọc, bảng phụ viết nội dung và câu văn dài

III Các hoạt động dạy học.

Hoạt động của thầy

1, Kiểm tra bài cũ:

- Đọc HTL bài Con chim chiền chiện và trả

lời câu hỏi về nội dung?

Hoạt động của trò

- 2 Hs đọc bài, trả lời câu hỏi Lớp nhận xét, bổ sung

- Gv nhận xét chung, ghi điểm

2, Bài mới.

a Giới thiệu bài.

b Nội dung.

* HĐ1: Luyện đọc.

- Y/c hs đọc toàn bài: - 1 Hs khá đọc

- Y/c hs chia đoạn:

3 đoạn: Đ1 : Từ đầu 400 lần

+ Đ2: Tiếp làm hẹp mạch máu

+ Đ3: Còn lại

- Nêu cách chia đoạn

- Y/c hs đọc nối tiếp: 2lần - 3 Hs đọc /1lần

+ Đọc lần 1: Kết hợp sửa lỗi phát âm - 3 Hs đọc

+ Đọc lần 2: kết hợp giải nghĩa từ - 3 Hs khác đọc

- Y/c hs luyện đọc cặp: - Từng cặp luyện đọc

- Gọi hs đọc toàn bài: - 1 hs đọc

- Gv nhận xét đọc đúng và đọc mẫu bài

* HĐ2: Tìm hiểu bài.

-Y/c Hs đọc thầm, trao đổi bài: - Cả lớp đọc thầm

-Phân tích cấu tạo bài báo trên, nêu ý chính

của từng đoạn? - Đ1: Tiếng cời là đặc điểm quan trọng,phân biệt con ngời với các loài vật khác

- Đ2: Tiếng cời là liều thuốc bổ

- Đ3: Những ngời cá tính hài hớc chắc chắn sống lâu

- Vì sao nói tiếng cời là liều thuốc bổ? -…Vì khi cời, tốc độ thở của con ngời tăng

đến một trăm ki - lô - mét 1 giờ, các cơ mặt

th giãn thoải mái, não tiết ra một chất làm con ngời có cảm giác sảng khoái, thoải mái

- Nếu luôn cau có hoặc nổi giận sẽ có nguy

cơ gì? - Nêu theo ý hiẩu, lớp nhận xét.(Có nguy cơ bị hẹp mạch máu)

- Ngời ta tìm ra cách tạo ra tiếng cời cho

bệnh nhân để làm gì? - để rút ngắn thời gian điều trị bệnh, tiếtkiệm tiền cho nhà Nớc

- Trong thực tế em còn thấy có bệnh gì liên

quan đến những ngời không hay cời, luôn

cau có hoặc nổi giận? - Bệnh trầm cảm, bệnh stress

- Rút ra điều gì cho bài báo này, chọn ý

đúng nhất?

* GDHS: Luôn sống vui vẻ… - Cần biết sống một cách vui vẻ.

- Tiếng cời có ý nghĩa nh thế nào? - làm cho ngời khác động vật, làm cho

ngời thoát khỏi một số bệnh tật, hạnh phúc sống lâu

Trang 2

+Nội dung chính của bài là gì ?

( Bảng phụ) - Nêu nội dung bài theo ý hiểu, lớp nhậnxét

* HĐ3: Đọc diễn cảm.

- Y/c hs đọc tiếp nối toàn bài:

- Y/c hs luyện đọc đoạn 3( Bảng phụ)

- Y/c hs luyện đọc theo cặp: - Từng cặp luyện đọc

- Tổ chức cho hs thi đọc: - Cá nhân, cặp đọc

- Gv cùng hs nhận xét, khen học sinh đọc

tốt, ghi điểm

3 Củng cố, dặn dò.

- Nhận xét tiết học, về nhà đọc bài nhiều lần, chuẩn bị bài : Ăn "mầm đá"

Toán Bài 166: Ôn tập về đại lợng

(Tiếp theo).

I Mục tiêu:

- Chuyển đổi đợc các đơn vị đo diện tích

- Thực hiện đợc phép tính với số đo diện tích

II Đồ dùng dạy học.

- Bảng phụ, bảng nhóm

III Các hoạt động dạy học.

Hoạt động của thầy 1- Kiểm tra bài cũ.

- Y/c hs đọc bảng đơn vị đo thời gian?

Hoạt động của trò

- 2 hs lên bảng nêu, lớp nhận xét

- Gv nhận xét chung, ghi điểm

2- Bài mới.

a Giới thiệu bài.

b Nội dung.

+Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm. - Hs đọc yêu cầu

- Y/c hs thảo lụân nhóm, nối tiếp nhau nêu

- Gv nhận xét chốt bài đúng:

1m2 = 100 dm2; 1km2 = 1000 000m2

1m 2=10 000 cm2; 1dm2 = 100cm2

-

Bài 2; Viết số thích hợp…

- Y/c Hs làm phần vào nháp: - Đọc y/c.-Cả lớp làm bài, 3 hs lên bảng chữa bài,

lớp đối chéo nháp kiểm tra bài bạn

-Gv nhận xét chữa bài:

a 15m2 = 150000cm2;

10

1 m2 = 10dm2

- (Bài còn lại làm tơng tự)

* Khuyến khích hs làm song bài 2 làm bài 3

*Bài 3 (HS khá, giỏi) Điền dấu.

- Cùng hs nhận xét, chốt bài đúng * 1 hs làm bảng phụ.- Cả lớp làm bài Trình bày bài, nhận xét

- 2m25dm2>25dm2; 3m299dm2<4 dm2

3dm25cm2= 305cm2; 65 m2 = 6500dm2

Bài 4 Bài toán. - Hs đọc đề toán, phân tích và trao đổi

cách làm bài

- Y/c hs làm bài vào vở: - Lớp làm bài vào vở, 1 hs làm bảng nhóm

- Gv thu chấm một số bài:

Bài giải Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật là:

64 x 25 = 1600 (m2)

Trang 3

Cả thửa ruộng thu hoạch đợc số tạ thóc là:

1600 x

2

1= 800 (kg)

800 kg = 8 tạ

Đáp số: 8 tạ thóc

3 Củng cố, dặn dò.

- Nhận xét tiết học, về nhà làm bài tập 2b,c

Lịch sử Bài 34: ôn tập và kiểm tra học kỳ II

I Mục tiêu :

Sau bài HS đợc:

-Hệ thống những sự kện tiêu biểu của mỗi thời kỳ trong lịch sử nớc ta từ buổi đầu dựng nớc đến giữa thế kỷ XIX (Từ thời Văn Lang- Âu lạc đến thời kỳ Nguyễn): Thời Văn Lang- Âu lạc, hơn một ngghìn năm đấu tranh chống bắc thuộc; buổi đầu độc lập; nớc

đại việt thời Lý, thời Trần, thời Hậu Lê, thời Nguyễn

- Lập bảng nêu tên các cống hiến của các nhân vật lịch sử tiêu biểu: Hùng Vơng, An

D-ơng VD-ơng, Hai Bà Trng, Ngô Quyền, Đinh Bộ Lĩnh, Lê Hoàn, Lý Thái Tổ, Lý Thòng Kiệt, Trần Hng Đạo, Lê Lợi, Nguyễn Trãi, Quang Trung

II - Đồ dùng dạy học.

-Su tầm những mẩu chuyện về các nhân vật lịch sử tiêu biểu Bảng thống kê về các giai

đoạn lịch sử đã học

III Hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ:

-Gọi HS trả lời câu hỏi :

+Em hãy mô tả kiến trúc độc đáo của quần

thể kinh thành Huế ?

+Em trình bày hiểu biết của mình về kinh

thành Huế ?

-GV nhận xét cho điểm

2.Bài mới:

2.1 – Giới thiệu bài : Ghi bảng

2.2 – Phát triển bài:

*HĐ 1 : Thống kê lịch sử

- GV treo bảng có sẵn nội dung thống kê

lịch sử đã học

-GV lần lợt đặt câu hỏi để HS nêu các nội

dung trong bảng thống kê

VD:

+Giai đoạn đầu tiên chúng ta đợc học trong

lịch sử nớc nhà là giai đoạn nào ?

+Giai đoạn này bắt đầu từ bao giờ kéo dài

đến khi nào ?

+Giai đoạn này triều đại nào trị vì ?

+Nội dung cơ bản của giai đoạn này là gì?

-GV tiến hành tơng tự với các giai đoạn

khác

*HĐ2: Thi kể chuyện lịch sử

-GV yêu cầu HS nêu tên các nhân vật lịch

sử tiêu biểu từ buổi đầu dựng nớc đến giữa

thế kỷ XIX

- GV tổ chức cho HS kể về các nhân vật

-HS trả lời câu hỏi -HS nhận xét bổ xung

-HS quan sát , nghe câu hỏi trả lời -HS tự ghi vào phiếu của mình

VD : +Buổi đầu dựng nớc và giữ nớc +Bắt đầu từ khoảng 700năm TCN đến năm

179 TCN +Các vua Hùng , sau đó là An Dơng Vơng +Hình thành đất nớc với phong tục tập quán riêng Nền văn minh sông Hồng ra đời -HS nêu: Mỗi HS nêu tên 1 nhân vật +Hùng Vơng , An Dơng Vơng , Hai Bà

Tr-ng , Ngô Quyền , Đinh Bộ Lĩnh , Lê Hoàn ,

Lý Thái Tổ , Lý Thờng Kiệt , Trần Hng Đạo , Nguyễn Trãi

-HS kể

Trang 4

lịch sử tiêu biểu trên ?

-GV tổng kết cuộc thi , Nhận xét

3.Củng cố Dặn dò:

- -GV yêu cầu HS đọc ghi nhớ SGK

-Dặn dò HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau

Đạo đức Bài 34: Dành cho địa phơng Học về vệ sinh an toàn thực phẩm.

I Mục tiêu:

- Cung cấp cho hs những thông tin về vệ sinh an toàn thực phẩm và biết giữ gìn vệ sinh

an toàn thực phẩm

II Đồ dùng dạy học.

- Hs chuẩn bị theo nhóm các nguồn thực phẩm

III Hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ.

- ổn định tổ chức

2 Nội dung.

* HĐ1 : Quan sát nhận xét

- Tổ chức hs hoạt động theo nhóm: - N6 hoạt động

- Ghi lại những thực phẩm sạch, an toàn: - Cử đại diện nhóm ghi

- Y/c các nhóm trình bày: - Lần lợt các nhóm nêu, nhóm khác nhận

xét, trao đổi, bổ sung

- Gv nhận xét chung

* HĐ2: Kết luận: - Hs trao đổi và nêu miệng

- Y/c hs trình bày: - Đại diện các nhóm nêu

- Gv nhận xét chốt ý đúng: - Thực phẩm sạch, an toàn không ôi thiu,

không thối rửa còn tơi và sạch,

- Cần bảo quản thực phẩm nh thế nào?

* GDHS: Luôn thực hiện ăn chín, uống

sôi…

- Nơi thoáng mát, trong tủ lạnh và không

để lâu

3 Củng cố, dặn dò.

- Nhận xét tiết học Vận dụng kiến thức đã học vào cuộc sống

Thứ ba ngày 3 tháng 5 năm 2011

Toán Bài 167: Ôn tập về hình học.

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: ễn tập về gúc và cỏc loại gúc, cỏc đoạn thẳng song song, vuụng gúc

Củng cố cụng thức tớnh chu vi, diện tớch của hỡnh vuụng

2 Kỹ năng: Củng cố kĩ năng vẽ hỡnh vuụng cú kớch thước cho trước

3 Thỏi độ: Yờu thớch mụn học

II- Đồ dùng dạy học.

- Bảng nhóm

III Các hoạt động dạy học.

Trang 5

Hoạt động của thầy

1 ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

- Chữa bài tập 2b,c/173?

Hoạt động của trò

- 2 hs lên bảng làm bài

- Gv cùng hs nhận xét chung, ghi điểm

3 Bài mới.

3.1 Giới thiệu bài.

3.2 Nội dung.

Bài 1.Quan sát hình–chỉ ra các cạnh song

song, các cạnh vuông góc. - Hs đọc yêu cầu bài.

- Gv vẽ hình lên bảng: - Hs nêu miệng

- Gv cùng lớp nhận xét chốt ý đúng:

+ Các cạnh song song với nhau: AB và DC;

+ Các cạnh vuông góc với nhau:DA và AB;

AD và CD

-

* Khuyến khích hs làm song bài 1 làm bài

2.

*Bài 2 (HS khá, giỏi)

- Hs đọc yêu cầu bài, lớp làm bài vào nháp, 1 Hs lên bảng làm bài

- Gv cùng hs nhận xét, chữa bài

- Chu vi hình vuông có cạnh dài 3 cm là: 3 x

4 = 12 (cm)

-Diện tích hình vuông có cạnh dài 3 cm là:

3 x3 = 9 (cm2)

- HS tự làm bài tập

Bài 3 Dúng ghi D, sai ghi S.

- Y/c hs thảo luận nhóm, đại diện nhóm, báo

cáo kết quả

- Đọc y/c

- Thảo luận nhóm, nêu kết quả

- Gv cùng hs nhận xét, trao đổi chốt bài

đúng:

- Câu Sai: b; c;d

- Câu đúng: a;

Bài 4 Bài toán. - Hs đọc yêu càu bài, trao đổi cách làm

bài

- Y/c hs làm bài vào vở:

- Y/c hs trình bày bài, nhận xét - Cả lớp làm bài, 1 hs làm bảng nhóm.

- Cùng hs nhận xét, chốt bài đúng

Bài giải Diện tích phòng học đó là:

5x8 = 40 (m2)

40 m2 = 400 000 cm2

Diện tích của viên gạch lát nền là:

20 x 20 = 400 (cm2)

Số gạch vuông để lát kín nền phòng học đó

là:

400 000 : 400 = 1000 (viên)

Đáp số: 1000 viên gạch

4 Củng cố

- Nhận xét tiết học,

5 dặn dò.

- về nhà làm bài tập VBT Tiết 167.

Chính tả (Nghe - viết) Bài 34: Nói ngợc.

I Mục tiêu.

Trang 6

1 Kiến thức :- Nghe-viết bài đúng chính tả, biết trình bày đúng bài vè dân gian theo

thể lục bát

2 Kỹ năng : - Làm đúng bài tập 2 (phân biệt âm đầu , thanh dễ lẫn ).

3 Thái độ : - HS yêu thích môn học.

II Đồ dùng dạy học.

- VBT

III Hoạt động dạy học.

Hoạt động của thầy

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ.

- Viết 3 từ láy trong đó tiếng nào cũng có

âm đầu là ch; tr

Hoạt động của trò

- 2 Hs lên bảng viết, lớp viết nháp, trao đổi,

bổ sung

- Gv nhận xét chung, ghi điểm

3 Bài mới.

a Giới thiệu bài.

b Nội dung.

* HĐ1: Hớng dẫn hs nghe- viết.

- Y/c hs đọc bài chính tả: - 1 Hs đọc Cả lớp đọc thầm

+Bài vè có gì đáng cời?

+ Nội dung bài vè nói điều gì ?

- …ếch căn cổ rắn, hùm nằm cho lợn liếm lông, quả hồng , xôi …, lơn …

- Bài vè nói toàn những chuyện ngợc đời, không bao giờ là sự thật nên buồn cời + Y/c hs tìm và viết từ khó? - 1,2 hs tìm, lớp viết nháp, 1 sốlên bảng

viết

- VD: ngoài đồng, lơn, trúm, thóc giống, chim chích, diều hâu, quạ,

- Gv thu bài chấm: - Hs đổi chéo soát lỗi

- Gv cùng hs nhận xét chung

* HĐ2: Bài tập.

- Y/c hs làm bài vào vở: - 1 số hs làm bài vào phiếu

- Y/c hs trình bày: - Dán phiếu, lớp nhận xét chữa bài

- Thứ tự điền đúng:

giải đáp; tham gia; dùng; theo dõi; kết quả;

bộ não; không thể

4 Củng cố

- Nhận xét tiết học, ghi nhớ các từ để viết

đúng

5 dặn dò.

- Về nhà làm tiếp VBT.

Luyện từ và câu Bài 67: Mở rộng vốn từ: Lạc quan - yêu đời.

I Mục tiêu:

1 Kiến thức :- Biết thêm một số từ phức chứa tiếng vui và phân loại chúng theo 4

nhóm nghĩa

2 Kỹ năng : - biết đặt câu với từ ngữ nói về chủ điểm lạc quan, yêu đời ( BT2, BT3).

3 Kỹ năng : - HS yêu thích môn học.

II Đồ dùng dạy học.

- VBT

III Các hoạt động dạy học.

Trang 7

Hoạt động của thầy

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu ghi nhớ bài Thêm trạng ngữ chỉ mục

đích cho câu? Đặt câu có trạng ngữ chỉ mục

đích?

Hoạt động của trò

- 2 hs nêu và lấy ví dụ minh hoạ

- Gv cùng hs nhận xét chung, ghi điểm

3 Bài mới.

3.1 Giới thiệu bài.

3.2 Nội dung

Bài 1 Hãy xếp các từ– - Hs đọc yêu cầu bài

- Tổ chức hs trao đổi theo N4: - N4 trao đổi và làm bài vào bảng phụ

- Trình bày: - Dán bảng phụ, nêu miệng, lớp nhận xét,

bổ sung

- Gv cùng hs nhận xét, chốt ý đúng:

a Vui chơi, góp vui, mua vui

b Vui thích, vui mừng, vui lòng, vui thú,

vui vui

c Vui tính, vui nhộn, vui tơi

d vui vẻ

Bài 2 Từ mỗi nhóm– - Hs đọc yêu cầu bài

- Y/c hs làm bài vào vở: - Cả lớp làm bài

- Y/c hs trình bày: - Nêu miệng, lớp nhận xét chung

- Gv nhận xét, khen học sinh đặt câu tốt:

VD:

- Mời các bạn đến góp vui với bọn mình

- Mình đánh một bản đàn để mua vui cho

bạn thôi

Bài 3 Thi tìm các từ– - Hs đọc yêu cầu bài

- Trao đổi theo cặp để tìm từ miêu tả tiếng

- Cho hs thi nêu miệng:

VD: Cời ha hả, cời hì hì, cời hí hí, hơ hớ,

khanh khách, khềnh khệch, khùng khục,

khúc khích, rinh rích, sằng sặc, sặc sụa,

* Y/c hs đặt câu với các từ tìm đợc trên:

- VD: Các bạn đùa nhau cời khúc khích

+ Ông cụ cời khùng khục trong cổ họng

+ Cu cậu gãi đầu cời hì hì, vẻ xoa dịu

Gv cùng hs nhận xét, chữa bài

4 Củng cố

- Nhận xét tiết học

5 dặn dò.

- Về nhà đặt câu với 5 từ tìm đợc bài tập 3.

Khoa học Bài 69: Ôn tập: Thực vật và động vật

( Tiết 1).

I Mục tiêu:

1 Kiến thức : -Ôn tập về mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật.

2 Kỹ năng : -Vẽ và trình bày sơ đồ (bằng chữ) mối quan hệ về thức ăn của một nhóm

sinh vật Phân tích vai trò của con ngời với t cách là một mắt xích của chuỗi thức ăn trong tự nhiên

Trang 8

3 Thái độ :- HS yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học.

- Giấy khổ rộng và bút vẽ

III Các hoạt động dạy học.

Hoạt động của thầy

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ.

- Nêu ví dụ về chuỗi thức ăn?

Hoạt động của trò

- 2 Hs nêu, lớp nhận xét, bổ sung

- Gv nhận xét chung, ghi điểm

3 Bài mới.

3.1 Giới thiệu bài.

3.2 Nội dung.

*HĐ1: Thực hành vẽ – thức ăn.

- Tổ chức hs quan sát hình sgk/134 - Cả lớp quan sát

- Nêu những hiểu biết của em về cây trồng

và vật nuôi trong hình? - Hs nêu:+ Cây lúa: ăn nớc, không khí, ánh sáng, các

chất khoáng hoà tan trong đất Hạt lúa là thức ăn của chuột, chim, gà,

+ Chuột : ăn lúa, ngô, gạo, và là thức ăn của hổ mang, đại bàng,

(Tơng tự với các con vật khác)

- Mối quan hệ của các sinh vật trên bắt đầu

từ sinh vật nào? - bắt đầu từ cây lúa

- Tổ chức hs hoạt động theo N4: - N4 hoạt động

- Dùng mũi tên và chữ thể hiện mối quan hệ

về thức ăn giữa cây lúa và các con vật trong

hình và giải thích sơ đồ: - Cả nhóm vẽ và lần lợt giải thích sơ đồ

- Y/c các nhóm trình bày:

- Gv nhận xét và khen nhóm trình bày tốt

- Các nhóm dán sơ đồ lên và cử đại diện lên giải thích

- Nhóm khác nhận xét, bổ sung

* Gv kết luận dựa trên sơ đồ:

Gà Đại bàng

Cây lúa Rắn hổ mang

Chuột đồng Cú mèo

4 Củng cố

- Nhận xét tiết học

5 dặn dò.

- Về nhà ôn tập tiếp.

Thứ t ngày 4 tháng 5 năm 2011

Toán Bài 168: Ôn tập về hình học

( Tiếp theo)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:- Nhận biết đợc hai thẳng song song, hai đờng thẳng vuông góc.

2 Kỹ năng:- Tính đợc diện tích hình bình hành.

3 Thái độ: - HS yêu thích môn học.

II Đồ dùng dạy học.

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học.

Hoạt động của thầy

Trang 9

2.Kiểm tra bài cũ:

+ 2 đơn vị đứng liền nhau trong bảng đơn vị

đo diện tích hơn kém nhau bao nhiêu lần?

Lấy ví dụ minh hoạ?

- 2 Hs nêu và lấy ví dụ

- Gv cùng hs nhận xét chung, ghi điểm

3 Bài mới.

3.1 Giới thiệu bài.

3.2 Nội dung.

- Gv vẽ hình lên bảng: - Hs nêu miệng

- Gv cùng lớp nhận xét chốt ý đúng: - Các cạnh song song với: AB là DE;

- Các cạnh vuông góc với BC là AB

Bài 2 Làm bài trắc nghiệm:

- Gv cùng hs nx, trao đổi chốt bài đúng: - Hs suy nghĩ và thể hiện kết quả bằng giơtay:

- Câu đúng: c: 16 cm

*Bài 3 ( HS khá giỏi)

- Gv cùng hs nhận xét, chữa bài

Bài giải Chu vi hình chữ nhật là:

(5 + 4) x2 = 18 (cm)

Diện tích hình chữ nhật là:

5 x4 = 20 (cm2)

- Hs làm bài vào nháp, 2 hs lên bảng chữa bài Lớp đổi nháp chấm bài

- Làm bài vào vở: - Cả lớp làm bài, 1 hs lên bảng chữa bài

( Khuyến khích hs giỏi làm ý b)

- Gv thu một số bài chấm

- Gv cùng hs nhận xét, chữa bài

Bài giải Diện tích hình bình hành ABCD là:

3x 4= 12 (cm2) Diện tích của hình chữ nhật BEGC là:

3x 4= 12 (cm2) Diện tích hình H là:

12 +12 = 24 (cm2) Đáp số: 24 cm2

4 Củng cố

- Nhận xét tiết học,

5 dặn dò.

- về nhà làm bài tập VBT Tiết 168.

Tập đọc Bài 68: Ăn "mầm đá".

I Mục tiêu:

1 Kiến thức :- Hiểu nội dung chuyện: Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cách làm cho chúa ăn ngon miệng, vừa khéo giúp chúa thấy đợc một bài học về ăn uống.

2 Kỹ năng :- Bớc đầu biết đọc với giọng kể vui, hóm hỉnh Đọc phân biệt lời nhân vật

và ngời dẫn chuyện

3 Thái độ :- HS yêu thích môn học.

II Đồ dùng dạy học.

- Tranh minh hoạ bài đọc Bảng phụ viết nội dung

III Các hoạt động dạy học.

Hoạt động của thầy

Trang 10

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài Tiếng cời là liều thuốc bổ và trả lời

câu hỏi về nội dung? - 3 Hs đọc bài, trả lời câu hỏi Lớp nhậnxét, bổ sung

- Gv nhận xét chung, ghi điểm

3 Bài mới.

3.1Giới thiệu bài.

3.2 Nội dung.

* HĐ1: Luyện đọc.

- Y/c hs đọc toàn bài: - 1 Hs khá đọc

- Y/c hs chia đoạn:

4 đoạn: Đ1 : 3 dòng đầu

+ Đ2: Tiếp "đại phong"

+ Đ3: Tiếp khó tiêu

+ Đ4: Còn lại

- Nêu cách chia đoạn

- Đọc nối tiếp: 2lần - 4 Hs đọc /1lần

+ Đọc nối tiếp lần 1: Kết hợp sửa lỗi phát âm - 4 Hs đọc

+ Đọc nối tiếp lần 2: kết hợp giải nghĩa từ - 4 Hs khác đọc

- Y/c hs luyện đọc cặp: - Từng cặp luyện đọc

- Gọi hs đọc toàn bài: - 1 hs đọc

- Gv nhận xét đọc đúng và đọc mẫu bài

* HĐ2:Tìm hiểu bài.

- Y/c Hs đọc thầm, trao đổi bài: - Lớp đọc thầm

- Trạng Quỳnh là ngời nh thế nào? là ngời rất thông minh Ông thờng dùng

lối nói hài hớc hoặc những cách độc đáo

để châm biếm thói xấu của quan lại, vua chúa, bệnh vực dân lành

- Chúa Trịnh phàn nàn với Trạng điều gì? đã ăn đủ thứ ngon, vật lạ trên đời mà

không thấy ngon miệng

- Vì sao chúa Trịnh muốn ăn món mầm đá? - Vì chúa ăn gì cũng không ngon miệng,

nghe tên mầm đá thấy lạ nên muốn ăn

-Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn cho chúa nh

thế nào? - cho ngời đi lấy đá về ninh, còn mìnhthì đi lấy một lọ tơng đề bên ngoài 2 chữ

"đại phong" rồi bắt chúa phải chờ đến khi bụng đói mềm

-Cuối cùng chúa có đợc ăn mầm đá không?

- Chúa đợc Trạng cho ăn gì? - Cho ăn cơm với tơng

-Vì sao chúa ăn tơng mà vẫn thấy ngon

miệng?

- Câu chuyện ca ngợi ai, ca ngợi về điều gì?

Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết

cách làm cho chúa ăn ngon miệng, vừa khéo

giúp chúa thấy đợc một bài học về ăn uống

- Vì lúc đó chúa đã đói lả thì ăn cái gì cũng ngon

- Nêu theo ý hiểu, lớp nhận xét

* HĐ3: Đọc diễn cảm.

- HD đọc phân vai toàn bài:

3 hs đọc ( Dẫn truyện, Trạng Quỳnh, Chúa

Trịnh)

- Nêu các nhân vật

- Gv đọc mẫu: - Hs nêu cách đọc giọng từng ngời

- Luyện đọc theo N3: - Từng nhóm luyện đọc

- Gv cùng hs nhận xét, khen h/s,nhóm đọc

tốt, ghi điểm

4 Củng cố

- Nhận xét tiết học,

5 dặn dò.

Ngày đăng: 14/09/2015, 12:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Y/c hs luyện đọc đoạn 3( Bảng phụ) - Giáo án tuần 34 lớp 4 năm 2010 2011
c hs luyện đọc đoạn 3( Bảng phụ) (Trang 2)
- Y/c hs luyện đọc đoạn 3( Bảng phụ) - Giáo án tuần 34 lớp 4 năm 2010 2011
c hs luyện đọc đoạn 3( Bảng phụ) (Trang 2)
Hình và giải thích sơ đồ: - Giáo án tuần 34 lớp 4 năm 2010 2011
Hình v à giải thích sơ đồ: (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w