1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giao an 5 tuan 30

27 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 384,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KiÓm tra bµi cò : - Gọi HS đọc bài Đất nớc, nêu nội dung bài đọc - 2 HS đọc bài văn và trả lời câu hỏi về néi dung bµi : + Bµi th¬ thÓ hiÖn niÒm vui, niÒm tù hµo về đất nớc tự do, tình y[r]

Trang 1

Tuần 30

………

………

………

………

………

………

Thứ hai, ngày 07 tháng 4 năm 2014 Toán Ôn tập về đo diện tích I / Mục tiêu : Giúp HS biết: - Quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích ;chuyển đổi các số đo diện tích (với các đơn vị đo thông dụng) - Viết số đo diện tích dới dạng số thập phân Bài tập cần làm :1 ; 2(cột 1) ; 3(cột 1) - Giỏo dục HS tớnh nhanh nhẹn, tự tin, ham học II / Chuẩn bị : - Bảng con, bảng phụ III / các hoạt động dạy học : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1 ổn định tổ chức : 2 Kiểm tra bài cũ : - Kể tên các đơn vị đo thời gian và mối quan hệ giữa chúng 3 Bài mới : a Giới thiệu bài : b Thực hành : Bài 1 : - Nêu yêu cầu bài tập - Yêu cầu HS tự làm bài : Hoàn thành bảng đơn vị đo diện tích - Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị đo diện tích liền kề : - Hai đơn vị diện tích liền nhau hơn kém nhau bao nhiêu lần ? - Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích thông dụng - Chữa bài Bài 2 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm : - 1 m2 bằng bao nhiêu dm2 ? Bao nhiêu cm2 ? Bao nhiêu mm2 ? - 1 m2 bằng bao nhiêu dam2 ? Bao nhiêu hm2 (ha)? Bao nhiêu km2 ? - Nhận xét, bổ sung - HS trả lời - HS đọc yêu cầu a) - HS làm bài, 1 HS lên điền vào bảng đơn vị đo diện tích - Chữa bài - HS đọc bảng đơn vị đo diện tích b.Hai đơn vị diện tích liền nhau hơn kém nhau 100 lần 1ha = 1hm2 ;1ha = 10000m2 ;1ha = 100a - HS đọc yêu cầu - HS tự làm bài - HS đọc chữa bài a.1m2= 100dm2 1a = 100 m2 1m2 = 10000cm2 1ha = 10000 m2 1m2 = 1000000mm2 1ha = 100a 1km2= 100ha 1km2 = 10000a 1km2 = 1000000 m2 b 1m2 = 0,01dam2= 0,01a

1m2 = 0,0001hm2 = 0,0001ha

1m2 = 0,000001km2 1a = 0,01ha

1ha = 0,01km2

Trang 2

- Hai đơn vị diện tích liền nhau gấp,

kém nhau bao nhiêu lần ?

- HS nêu cách làm cụ thể một số câu

a 65 000 m2= 6,5 ha

846 000 m2= 84,6 ha

5000 m2= 0,5 ha

b 6 km2=600 ha 9,2 km2= 920ha 0,3 km2= 30ha

- Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng ca ngợi, tự hào

- Hiểu ý nghĩa: Niềm vui và tự hào về đất nớc tự do

- Giỏo dục HS niềm tự hào dân tộc

II / Chuẩn bị :

- Tranh minh hoạ trong SGK hoặc tranh ảnh về phong cảnh đất nớc

- Bảng phụ

iii / các hoạt động dạy học :

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi HS đọc bài Đất nớc, nêu nội

dung bài đọc

3 Bài mới :

a.Giới thiệu bài:

b HD đọc diễn cảm và HTL bài thơ :

- Gọi HS nối tiếp nhau đọc bài

- Yêu cầu HS đọc theo cặp

- GV đọc diễn cảm toàn bài

- GV tổ chức cho HS đọc diễn cảm

đoạn 3, 4

- 2 HS đọc bài văn và trả lời câu hỏi vềnội dung bài :

+ Bài thơ thể hiện niềm vui, niềm tự hào

về đất nớc tự do, tình yêu tha thiết củatác giả đối với đất nớc, với truyền thốngbất khuất của dân tộc

Trang 3

GV : Hình ảnh thông tin minh hoạ

III / các hoạt động dạy học :

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Nêu trình sinh sản của chim

3 Bài mới :

a Giới thiệu bài :

b Nội dung bài :

* Hoạt động 1 : Quan sát

- HD học sinh hoạt động nhóm : quan

sát hình 1 SGK và nêu nội dung từng

hình :

+ Nêu nội dung của hình 1a ?

+ Nêu nội dung hình 1b ?

+ Chỉ vào hình và nêu đợc bào thai của

- GV kết luận chốt lại nội dung HĐ1

* Hoạt động 2 : Làm việc với phiếu học

- 2 HS lên bảng trả lời

- HS thảo luận theo nhóm

- HS cùng nhóm Quan sát hình và thảoluận các câu hỏi trong SGK

+ Chụp bào thai của thú con khi trongbụng mẹ

+ Hình chụp thú con lúc mới sinh ra.+ Bào thai của thú đợc nuôi dỡng ở trongbụng mẹ

+ Các bộ phận của thai : đầu mình cácchi có một đoạn nh ruột nối thai với mẹ+ Hình dạng của thú mẹ và thú con giốngnhau

+ Thú con mới ra đời đợc thú mẹ nuôibằng sữa

+ Sự sinh sản của thú với các loài chim

có sự khác nhau

- Chim đẻ trứng ấp trứng và nở thànhcon

- ở thú, hợp tử phát triển trong bụng mẹ,bào thai của thú lớn lên trong bụng mẹ.+ Chim nuôi con bằng thức ăn tự kiếm,thú lúc đầu nuôi con bằng sữa Cả chim

và thú đều nuôi con cho đến khi conchúng tự kiếm ăn

+ Thú sinh sản bằng cách đẻ con

+ Có loài thú thờng đẻ mỗi lứa 1 con ;

có loài thú đẻ mỗi lứa nhiều con

Trang 4

- GV tuyên dơng nhóm nào điền đợc

nhiều tên con vật và điền đúng

Tên động vậtThông thờng chỉ

đẻ một con( Không kể trờnghợp đặc biệt )

Trò chơi : ‘‘ Lò cò tiếp sức ’’

I / Mục tiêu :

- Thực hiện được động tỏc tõng cầu và phỏt cầu bằng mu bàn chõn (hoặc bất

cứ bộ phận nào của cơ thể)

- Trũ chơi “Nhảy ụ tiếp sức” Biết cỏch chơi và tham gia chơi được

II / địa điểm, phơng tiện :

- Địa điểm: Trờn sõn trường vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo an toàn tập luyện

- Phương tiện: Cũi, mỗi em 1 quả cầu, treo lưới sõn cầu lụng, kẻ sõn cho trũ chơi

III / nội dung và phơng pháp :

1 Phần mở đầu: 6-10 phút

- GV tập hợp HS, phổ biến ND giờ

học

- Cả lớp chạy xung quanh sân trờng

theo một hàng dọc hoặc chạy theo

thân, thăng bằng và nhảy của bài thể

dục phát triển chung

- Kiểm tra bài cũ: GV chọn

Trang 5

-Thi phát cầu bằng mu bàn chân

b Chơi trò chơi: “ Lò cò tiếp sức ”

- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách

chơi và quy định chơi cho HS Cho HS

- GV nhận xét và đánh giá kết quả bài

- HS nghe nhận xét, rút kinh nghiệm

- Viết đợc đoạn văn ngắn tả con vật quen thuộc và yêu thích

- Giáo dục HS yêu quý và bảo vệ động vật

II / Chuẩn bị :

- Những ghi chép HS đã có khi chuẩn bị trớc ở nhà nội dung bài tập 1 (liệt kênhững bài văn tả con vật em đã đọc, đã viết trong học kì 2, lớp 4)

- Bảng nhóm

III / các hoạt động dạy học :

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Nêu cấu tạo bài văn tả đồ vật

3 Bài mới :

a Giới thiệu bài :

b HD làm bài tập :

Bài tập 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Cho cả lớp đọc thầm lại bài văn và các

câu hỏi, suy nghĩ, trao đổi theo cặp

- GV mời HS khá lên điều khiển các bạn

trả lời câu hỏi

+ Bài văn trên gồm mấy đoạn?

+ Nội dung chính của mỗi đoạn là gì?

- 2 HS đọc yêu cầu của bài

- Lớp đọc thầm

- Các nhóm làm bài vào giấy nháp

- HS phát biểu ý kiến ( lần lợt theo từngcâu hỏi a – b - c ) Cả lớp và GV nhậnxét, chốt lại

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

+ Bài văn trên gồm 4 đoạn

+ Đoạn 1: Giới thiệu sự xuất hiện củachim họa mi vào các buổi chiều

+ Đoạn 2: Tả tiếng hót đặc biệt của họa

mi vào buổi chiều

+ Đoạn 3: Tả cách ngủ rất đặc biệt củahọa mi trong đêm

Trang 6

+ Tác giả bài văn quan sát chim họa mi

hót bằng những giác quan nào?

+ Tìm những chi tiết hoặc hình ảnh so

sánh trong bài mà em thích; giải thích lí

do vì sao em thích chi tiết, hình ảnh đó?

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV yêu cầu: Hãy giới thiệu về đoạn

văn em định viết cho các bạn cùng nghe

- Yêu cầu HS viết đoạn văn

- Yêu cầu HS viết giấy dán lên bảng

- GV nhận xét, sửa chữa bài của HS

4 Củng cố :

- Nêu dàn bài chung tả con vật ?

5 Hớng dẫn về nhà :

- Yêu cầu HS về nhà viết lại vào vở chi

tiết hoặc hình ảnh so sánh trong bài

Chim hoạ mi hót mà em thích, giải thích

vì sao; chuẩn bị nội dung cho tiết “ Viết

bài văn tả một con vật em yêu thích “

– Chọn con vật yêu thích, quan sát, tìm

ý

+ Đoạn 4: Tả cách hót chào nắng sớmrất đặc biệt của họa mi

+ Bằng mắt: Nhìn thấy chim hoạ mi bay

đến đậu trong bụi tầm xuân – thấy hoạ

mi nhắm mắt, thu đầu vào lông cổ ngủkhi đêm đến – thấy hoạ mi kéo dài cổ

ra mà hót, xù lông rũ hết những giọt

s-ơng, nhanh nhẹn chuyền bụi nọ sang bụikia, tìm sâu ăn lót dạ rồi vỗ cánh bay đi.+ Bằng thính giác: nghe thấy tiếng hótcủa hoạ mi vào các buổi chiều, nghethấy tiếng hót vang lừng chào nắng sớmcủa nó vào các buổi sáng

+ HS phát biểu tự do Chú ý, trong bàichỉ có một hình ảnh so sánh ( tiếng hótcủa chim hoạ mi có khi êm đềm , có khirộn rã nh một điệu đàn trong bóng xế mà

âm thanh vang mãi trong tĩnh mịch )

- HS nối tiếp nhau giới thiệu

- 2 HS viết vào giấy khổ to, HS cả lớpviết vào vở

- 2 HS báo cáo kết quả làm việc

Toán

Ôn tập về đo thể tích

I / Mục tiêu :

HS biết:

- Quan hệ giữa mét khối, đê-xi-mét khối, xăng- ti- mét khối

- Viết số đo thể tích dới dạng số thập phân

- Chuyển đổi số đo thể tích

III / các hoạt động dạy học :

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị đo

diện tích liền kề

3 Bài mới :

- HS nêu câu trả lời

Trang 7

a Giới thiệu bài :

b HD làm bài tập :

Bài 1:

.a Điền số thích hợp vào chỗ chấm :

- Giúp học sinh nắm yêu cầu bài tập

mấy đon vị lớn hơn tiếp liền nó ?

- HS làm bài, 1 HS lên điền vào bảng

phụ

- Chữa bài

Bài 2 : Điền số thích hợp vào chỗ

chấm :

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân

- Gọi HS lần lợt lên chữa bài kết hợp

giải thích cách làm

- Nhận xét, chốt kết quả đúng

Bài 3 : Viết các số đo sau dới dạng số

thập phân

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- GV cho HS làm việc theo nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

- Hai đơn vị thể tích liền nhau gấp kém

nhau bao nhiêu lần ?

5 Hớng dẫn về nhà :

- HS đọc yêu cầu

+ các đơn vị đo thể tích đã hoc là métkhối ; đề – xi – mét khôí ; xăng – ti –mét khối

+ Trong bảng đơn vị đo thể tích đơn vị lớngấp 1 000 lần đơn vị bé tiếp liền nó

+Trong bảng đơn vị đo thể tích đơn vị bébằng

2105 dm3 = 2,105 m3

3m3 82dm3 = 3,082 m3

b Có đơn vị là đề- xi- mét khối : 8dm3 439cm3 = 8439dm3

3670cm3=3,67dm3

5dm3 77 cm3 = 5,077 dm3

- HS làm bài Nêu đáp án+ 1000 lần

Trang 8

- Chuẩn bị tiết sau

C hính tả ( Nghe- viết )

Cô gái của tơng lai

I / Mục tiêu :

- Nghe - viết đúng bài chính tả ; viết đúng những từ ngữ dễ viết sai (VD nét), tên riêng nớc ngoài, tên tổ chức

:in-tơ Biết viết hoa tên các huân chơng, danh hiệu, giải thởng, tổ chức.(BT2, 3)

- Giáo dục HS lòng khâm phục, noi theo nhân vật trong bài viết

II / Chuẩn bị :

- Bảng phụ viết ghi nhớ cách viết hoa…

- ảnh minh hoạ 3 loại huân chơng trong SGK

III / các hoạt động dạy học :

a Giới thiệu bài :

b Nội dung bài :

GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học

* H ớng dẫn HS viết chính tả:

- GV đọc toàn bài

- Gọi HS đọc lại bài viết

+ Em hãy nêu nội dung chính của bài

+ Em hãy tìm những từ dễ viết sai ?

- GV đọc từ khó cho học sinh luyện viết

- GV đọc bài cho học sinh viết – lu ý từ

khó

- GV đọc cho học sinh soát lỗi

* Chấm, chữa bài :

- Gọi HS nhắc lại qui tắc viết hoa các

danh hiệu, giải thởng

- Tổ chức hoạt động nhóm đôi

- Gọi đại diện các nhóm chữa bài

- GV lu ý trờng hợp Nhất, Nhì, Ba…

c) Huân chơng Lao động là huân chơng

Trang 9

4 Củng cố :

- Nhắc lại quy tắc viết hoa tên danh

hiệu, giải thởng

5 Hớng dẫn về nhà :

- Viết lại tên danh hiệu giải thởng trong

bài Chuẩn bị tiết sau

giành cho những tập thể và cá nhân lậpnhiều thành tích trong lao động sản xuất

- Giỏo dục HS tự hào về cỏc nữ anh hựng của dõn tộc

II / Chuẩn bị :

- Một số sách, truyện, bài báo viết về các nữ anh hùng, các phụ nữ có tài

- Bảng phụ viết đề bài kể chuyện

III / các hoạt động dạy học :

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

- GV gọi HS tiếp nối nhau kể lại chuyện

- Yêu cầu HS đọc phần gợi ý

- Gọi HS giới thiêu truyện mà các em đã

- Cả lớp đọc thầm lại

- HS nêu tên câu chuyện đã chọn( chuyện kể về một nhân vật nữ của ViệtNam hoặc của thế giới; truyện em đã

đọc, hoặc đã nghe từ ngời khác )

+ 1 HS đọc gợi ý 2, đọc cả M : (Kể theocách giới thiệu chân dung nhân vật nữanh hùng La Thị Tám) GV nói với HS :theo cách kể này, HS nêu đặc điểm củangời anh hùng, lấy ví dụ minh hoạ).+ 1 HS đọc gợi ý 3, 4

+ 2, 3 HS khá, giỏi làm mẫu – giớithiệu trớc lớp câu chuyện em chọn kể(nêu tên câu chuyện, tên nhân vật), kểdiễn biến của chuyện bằng1,2 câu).+ HS làm việc theo nhóm: từng HS kểcâu chuyện của mình, sau đó trao đổi về

ý nghĩa câu chuyện

Trang 10

+ Giới thiệu xuất xứ, nghe khi nào? đọc

ở đâu?

+ Nhân vật chính trong truyện là ai?

+ Nôị dung chính của truyện là gì?

( hoặc viết lại vào vở ) ; Chuẩn bị nội

dung cho tiết kể chuyện tuần sau

+ Đại diện các nhóm thi kể trớc lớp Kếtthúc chuyện mỗi em đều nói về ý nghĩacâu chuyện, điều các em hiểu ra nhờ câuchuyện

+ Cả lớp và GV nhận xét, tính điểm Cảlớp bình chọn ngời kể chuyện hay nhất,hiểu chuyện nhất

Thứ t, ngày 09 tháng 4 năm 2014

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ : Nam và nữ

I / Mục tiêu :

- Biết từ ngữ chỉ những phẩm chất quan trọng nhất của nam,của nữ (BT1, 2)

- Biết hiểu đợc nghĩa một số câu thành ngữ, tục ngữ ( BT3)

- Giáo dục HS ý thức tôn trọng, Khụng coi thường phụ nữ

II / Chuẩn bị :

- Bảng nhóm làm bài tập 1b,c ( viết những phẩm chất em thích ở một bạn nam, 1bạn nữ; giải thích nghĩa của từ )

- Từ điển HS

III / các hoạt động dạy – học :

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Nêu tác dụng của dấu chấm hỏi, dấu

chấm than

3 Bài mới :

a Giới thiệu bài :

b Nội dung bài :

Bài 1:

- GV tổ chức cho HS cả lớp trao đổi,

thảo luận, tranh luận, phát biểu ý kiến

lần lợt theo từng câu hỏi

Chú ý:

+ Với câu hỏi a phơng án trả lời đúng là

đồng ý Trong trờng hợp này, GV đồng

tình với ý kiến của HS, vẫn nên giải

thích thêm: Tốt bụng, không ích kỷ là

những từ gần nghĩa với cao thợng, Tuy

nhiên, cao thợng có nét nghĩa khác hơn

(vợt hẳn lên những cái tầm thờng, nhỏ

nhen)

+ Với câu hỏi b, c: Đồng tình với ý kiến

đã nêu, HS vẫn có thể chọn trong những

phẩm chất của nam hoặc nữ một phẩm

chất em thích nhất Sau đó giải thích

nghĩa của từ chỉ phẩm chất mà em vừa

chọn – có thể sử dụng từ điển)

- HS trả lời

- 1HS khá đọc toàn văn yêu cầu của bài

- Cả lớp đọc thầm lại, suy nghĩ, làm việccá nhân – tự trả lời lần lợt từng câu hỏi

a – b – c Với câu hỏi c, các em có thể

sử dụng từ điển để giải nghĩa ( nếu có )

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

Trang 11

Bài 2:

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm lại truyện

“Một vụ đắm tàu”, suy nghĩ, trả lời câu

hỏi

- Cho HS phát biểu ý kiến Cả lớp và GV

nhận xét, chốt lại lời giải đúng (GV giúp

thành ngữ, tục ngữ đồng nghĩa hoặc trái

nghĩa với nhau, trớc hết các em phải

hiểu nghĩa từng câu thành ngữ, tục ngữ

- GV yêu cầu cả lớp đọc thầm lại từng

câu Nếu có từ khó, cần nói để thầy cô

giúp giải nghĩa từ

- Cho HS nói cách hiểu từng câu tục

ngữ GV nhận xét nhanh chốt lại

b Khi HS đã hiểu từng câu thành ngữ,

tục ngữ, cho các em làm việc cá nhân

hoặc trao đổi ý kiến theo cặp để tìm

những câu đồng nghĩa, những câu trái

nghĩa với nhau GV nhắc HS chú ý nói

rõ các câu đó đồng nghĩa hoặc trái nghĩa

với nhau nh thế nào

- Cả lớp và GV nhận xét chốt lại

c GV yêu cầu HS phát biểu tranh luận:

có đồng ý với quan niệm trọng nam

khinh nữ ở câu c không? HS phát biểu ý

kiến

=> GV chốt lại: Đấy là một quan niệm

hết sức vô lý, sai trái Vì quan niệm lạc

hậu nh vậy trong nhiều gia đình, con

gái bị coi thờng, con trai đợc chiều

chuộng quá thành h hỏng, nhiều cặp vợ

chồng đã phải cố sinh con trai làm cho

gia đình và đất nớc đã đông ngời, càng

Ma – ri - ô, ân cần băng bó vết thơngcho bạn khi bạn ngã, đau đớn khóc th-

ơng trong giờ phút vĩnh biệt

+ Mỗi nhân vật có những phẩm chấtriêng cho giới của mình;

- Giu – li – ét – ta dịu dàng, đầy nữtính, khi giúp Ma – ri - ô bị thơng:hoảng hốt chạy lại, quỳ xuống, lau máutrên trán bạn, dịu dàng gỡ chiếc khăn đỏtrên mái tóc băng cho bạn

+Câu a: Con là trai hay gái đều quý,miễn là có tình nghĩa, hiếu thảo với cha

mẹ

+Câu b: Trai, gái lịch sự, thanh nhã+Câu c: Dù chỉ có một con trai đã đợcxem là có, nhng có đến 10 gái vẫn xem

- Các câu a và c trái nghĩa với nhau: Câu

a thể hiện một quan niệm đúng đắn:Không coi thờng con gái, xem con nàocũng quý, miễn là có tình nghĩa Câu cthể hiện quan niệm lạc hậu trọng namkhinh nữ.)

Trang 12

nhất của nam, nữ

5 Hớng dẫn về nhà :

- GV mời 3, 4 HS đọc thuộc lòng các

câu thành ngữ, tục ngữ

- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục học thuộc

các câu thành ngữ, tục ngữ; viết lại các

câu đó vào vở

Toán

Ôn tập về đo diện tích và đo thể tích ( Tiếp theo)

I / Mục tiêu :

- Biết so sánh các số đo diện tích ; so sánh các số đo thể tích

- Biết giải bài toán liên quan đến tính diện tích, thể tích các hình đã học

Bài tập cần làm :1 ; 2) ; 3(a)

- HS biết vận dụng kiến thức về thể tích một hình vào cuộc sống

II / Chuẩn bị :

- GV: Bảng phụ

III / các hoạt động dạy học :

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

- HS nêu tên các đơn vị đo thể tích, diện

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Cho HS tự làm bài rỗi chữa, HS giải

- Yêu cầu HS làm việc nhóm đôi: thảo

luận cách giải bài toán

- Gọi đại diện nhóm chữa bài

- GV nhận xét chữa bài làm của HS

- HS trả lời

Đáp án:

8m2 5dm2 = 8,05m8m2 5dm2 < 8,5 m2

150 x 100 = 15000 (m2)15000m2 gấp 100m2 số lần là:

15000 : 100 = 150 (lần)

Số tấn thóc thu đợc trên thửa ruộng đólà:

60 x 150 = 9000(kg)9000kg = 9 tấn

Đáp số: 9 tấn

- HS đọc bài toán

- Phân tích bài toán

- Thảo luận nhóm đôi xác lập trình t giải

- Trình bày bài giảiBài giải:

Thể tích của bể nớc là:

4 x 3x 2,5 = 30 ( m3)Thể tích của phần bể có chứa nớc là:

30 x 80 : 100 = 24 ( m3)

a, Số lít nớc mắm chứa trong bể là:

Trang 13

* BT phát triển-mở rộng :

- HD giải bài toán

- GV nhận xét chung bài làm của HS

b, Diện tích của đáy bể là:

4 x 3 = 12 ( m2)Chiều cao của mực nớc cha trong bể là:

24 : 12 = 2 (m) Đáp số: a 24000l

b 2m

Địa lí Các đại dơng trên thế giới

I / Mục tiêu :

- Ghi nhớ tên 4 đại dơng: Thái Bình Dơng, Đại Tây Dơng, ấn Độ Dơng, Bắc BăngDơng Thái Bình Dơng là đại dơng lớn nhất

- Nhận biết và nêu vị trí từng đại dơng trên bản đồ (lợc đồ), hoặc trên quả địa cầu)

- Sử dụng bảng số liệu và bản đồ (lợc đồ) để tìm một số đặc điểm nổi bật về diệntích, độ sâu của mỗi đại dơng

- Giáo dục HS yêu thiên nhiên

II / Chuẩn bị :

- GV : Bản đồ thế giới

III / các hoạt động dạy học :

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Dân c lục địa ô- x trây- li-a và các

đảo có gì khác nhau ?

- Chỉ vị trí của châu Nam Cực trên bản

đồ và cho biết đặc điểm tiêu biểu về tự

nhiên của châu Nam Cực

3 Bài mới :

a Giới thiệu bài :

b Nội dung bài :

* Hoạt động 1 : Vị trí của các đại

Ngày đăng: 13/09/2021, 10:28

w