Giới thiệu bài: -Trong tieát luyeän taäp hoâm nay, caùc - HS lắng nghe em sẽ đọc thầm bài Gu-li-vơ ở xứ sở tí hon và sau đó sẽ dựa vào nội dung bài đọc để chọn ý trả lời đúng trong các ý[r]
Trang 1
CHUẨN KTKN KNS GDMT DĐ ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG DẠY HỌC
Thứ 2
05/05/2014
Chào cờ Tập đọc Toán
Chính tả Đạo đức
Tập trung toàn trường
Ôn tập kiểm tra (T 1)
Ôn tập về tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số đó
Ôn tập kiểm tra (T 2)Tổng kết cuối năm
Thứ 3
06/05/2014
Toán L.từ và câu
Kể chuyện Khoa học
Luyện tập chung
Ôn tập cuối năm
Ôn tập kiểm tra (T3)
Ôn tập kiểm tra (T 4)
Thứ 4
07/05/2014
Tập đọc Toán Làm văn Lịch sử
Ôn tập kiểm tra (T 5)Luyện tập chung
Ôn tập kiểm tra (T 6)Kiểm tra
Thứ 5
08/05/2014
L.từ và câu Toán Khoa học
Kĩ thuật
Ôn tập kiểm tra (T 7) Luyện tập chungKiểm tra
Lắp ghép mô hình tự chọn (T 3)
Thứ 6
09/05/2014
Toán Làm văn Địa lí SHTT
Kiểm tra Kiểm tra Kiểm tra Sinh hoạt lớp
TUẦN 35
Trang 2Thứ hai, ngày 05 tháng 5 năm 2014.
Môn: TẬP ĐỌC
Tiết 69: «N TẬP vµ kiĨm tra cuèi häc k× II (tiÕt 1)
Trang 3I.Mục tiêu.
-Đọc trôi chảy, lu loát bài tập đọc đã học (tốc độ khoảng 90 tiếng/phút) Bớc đầu
b-ớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc Thuộc
đợc ba đoạn thơ, văn đã học ở học kì II
- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; nhận biết đợc thể loại
thơ, văn xuôi của bài tập đọc thuộc hai chủ điểm Khám phá thế giới và tình yêu
cuộc sống.
*KNS
- Tỡm và xử lớ thụng tin, phõn tớch đối chiếu.
- Ra quyết định: tỡm kiếm cỏc lựa chọn.
- Đảm nhận trỏch nhiệm
II.Chuẩn bị:
- Phiếu bốc thăm bài tập đọc
II.Các hoạt động trên lớp :
A.Bài cũ: (4 ‘)- Kiểm tra sự chuẩn bị bài
của HS
B.Bài mới: (27 ‘)- Giới thiệu bài.
HĐ1: Kiểm tra đọc và học thuộc
trong 2 chủ điểm: Khám phá thế giới.
(hoặc Tình yêu cuộc sống)
-HĐ nhóm 2
-HS lập bảng tổng kết các bài tập đọc
trong 2 chủ điểm: Khám phá thế giới.
(hoặc Tình yêu cuộc sống)
… -Theo Trần Diệu Tần và Đỗ Thái.
-Truyện d.g.V.Nam -Theo Trần Đức Tiến
…
Văn xuôi Thơ
… Văn xuôi Văn xuôi
…
-Ca ngợi cảnh đẹp Sa-pa, thể hiện tình yêu mến cảnh đẹp đất nớc.
-Thể hiện tình cảm gắn bó với trăng, với quê hơng, đất nớc.
… Ma-gien-lăng cùng đoàn thuỷ thủ trong chuyến thám hiểm…
Trang 4Moõn: TOAÙN Tieỏt 170: TìM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG HOẶC HIỆU Và TỈ SỐ CỦA HAI
SỐ Đó
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố kĩ năng:
Giải đợc bài toán về tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số đó
*Bài tập cần làm: bài 1 (2 cột), bài 2(2 cột), bài 3
II/ Caực hoaùt ủoọng daùy-hoùc:
A.Bài cũ: (4 ‘)Chữa bài 3.
Bài1: Y/C HS củng cố kĩ năng : Tìm hai
số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
Bài2: Luyện cho HS kĩ năng : Tìm hai
số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó
Bài3: Luyện cho HS kĩ năng nhận dạng
và giải dạng toán: Tìm hai số khi biết
- HS mở SGK, theo dõi bài
- 3HS chữa bài và nêu cách tính số lớn ,
số bé + HS khác nhận xét
- HS nêu đợc dạng toán + Nêu đợc các bớc giải + HS khác nhận xét, nêu cách giải
- Đọc đề bài, xác định dạng toán
HS tự làm bài vào vở rồi chữa bài
Bao giờ mẹ cũng hơn con 27 tuổi
Sau 3 năm nữa, coi tuổi con là mọt phầnthì tuổi mẹ là 4 phần nh thế Mẹ hơn con
số phần tuổi là:
4 - 1 = 3( phần)Tuổi con hiện nay là:
27 : 3 - 3 = 6 (tuổi)Tuổi mẹ hiện nay là:
27 + 6 = 33 (tuổi) Đáp số: 6 tuổi, 33 tuổi
Trang 5*Củng cố các bớc giải bài toán này.
I.Mục tiêu.
-Đọc trôi chảy, lu loát bài tập đọc đã học (tốc độ khoảng 90 tiếng/phút) Bớc đầu
b-ớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc Thuộc
- Tỡm và xử lớ thụng tin, phõn tớch đối chiếu.
- Ra quyết định: tỡm kiếm cỏc lựa chọn.
1 Bài mới: (30 ‘)GV giới thiệu bài.
2.Nội dung bài ôn tập :
HĐ1: Kiểm tra đọc và học thuộc lòng(1/6số
(Khám phá thế giới; Tình yêu cuộc sống)
- Gọi HS đọc y/c của bài
- Y/c HS nêu y/c bài tập
- Y/c HS thảo luận nhóm 2, làm vào vở bài
-HĐ nhóm 2
-1HS đoc to, lớp đọc thầmtheo
- HS nêu y/c bài tập
- HS thảo luận nhóm 2, làm vào vở bài tập Tiếng Việt
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả, nhóm khác nhận xét, bổ sung
du lịch-Địa điểm tham quan dulịch
- Tục ngữ
-Lạc quan, yêu đời
-Từ miêu tả
-Va li, cần câu, lều trại, quần áo bơi, quần áo thể thao, dụng cụ thể thao, (bóng, lới, vợt,…)điện thoại, đồ ăn, nớc uống, ô che nắng, kính,…
-phố cổ, bãi biển, công viên, hồ, núi, thác nớc, đền, chùa,
di tích lịch sử, bảo tàng, nhà lu niệm, suối, hồ, rừng sinh thái,…
-Đi một ngày đàng học một sàng khôn; Đi cho biết đó biết
đây, …-lạc quan, lạc thú, vui chơi, vui nhộn, vui tính, vui đời, vui
Trang 6tập2.Đặt câu với từ ấy.
-Y/c HS nối tiếp nhau nêu trớc lớp, nhận
Đặt câu: Bác Hồ sống rất lạc quan, yêu
đời-VN: Ôn tập tiếp
Đạo đức (Tiết 2) THệẽC HAỉNH Kể NAấNG CUOÁI HOẽC Kè II VAỉ CUOÁI NAấM.
I.Muùc tieõu
-Giuựp Hs nhụự laùi moọt soỏ kieỏn thửực ủaừ hoùc
-Bieỏt vaọn duùng caực haứnh vi vaứo cuoọc soỏng thửùc teỏ
II.ẹoà duứng daùy hoùc
-Heọ thoỏng caõu hoỷi oõn taọp
-Moọt soỏ tỡnh huoỏng cho Hs thửùc haứnh
III.Hoaùt ủoọng daùy – hoùc
a.Giụựi thieọu: Hoõm nay hửụựng daón caực em veà
moọt soỏ kú naờng ủaừ hoùc qua baứi “Thửùc haứnh
kú naờng hoùc kỡ II vaứ cuoỏi naờm’
-Gv ghi tửùa
b.Hửụựng daón
OÂn taọp vaứ nhụự laùi kieỏn thửực ủaừ hoùc
Haựt -3 em traỷ lụứi -Hs nhaọn xeựt
-Hs laộng nghe -Hs nhaộc laùi tửùa baứi
Trang 7+Hãy nêu các bài đạo đức đã học từ giữa kì
II đến cuối năm
+Ta cần làm những gì để tham gia các hoạt
động nhân đạo?
+Tại sao tai nạn giao thông thường xảy ra?
+Hãy kể tên một số biển báo hiệu giao
thông mà em biết?
-Gv cho Hs tự bốc thăm biển báo và nói ý
nghĩa của biển báo đó
+Theo em ta phải làm gì để bảo vệ môi
trường?
+Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của
những ai?
Bày tỏ ý kiến
+Hiến máu tại các bệnh viện là việc làm
đúng hay sai? Vì sao?
+Nhịn ăn sáng để góp tiền ủng hộ các bạn
nghèo là đúng hay sai? Vì sao?
+Giết mổ gia súc gần nguồn nước sinh hoạt
là đúng hay sai? Vì sao?
+Vứt xác xúc vật ra đường là đúng hay sai?
Vì sao?
+Làm ruộng bậc thang có lợi gì?
+Em có nhận xét gì về việc trồng cây gây
rừng?
4.Củng cố, dặn dò (4 ‘)
-Nhắc lại nội dung vừa ôn tập
-Về nhà xem lại các bài đã học
-Nhận xét tiết học
+Các bài: Tích cực tham gia các hoạt động nhân đạo, Tôn trọng luật giao thông, Bảo vệ môi trường
+Em sẽ góp tiền để ủng hộ người dân
ở vùng bị thiên tai, lũ lụt, những người gặp hoàn cảnh khó khăn
+Vì còn có người không chấp hành luật giao thông, phóng nhanh, vượt ẩu, không đội mũ bảo hiểm
+Biển báo đường một chiều, biển báocó Hs đi qua,biển báo có đường sắt, biển báo cấm dừng xe
+Không xả rác bừa bãi, không khạc nhổ bậy, không vất xác súc vật chết
ra đường, phải bảo vệ cây xanh
+Đó là ý thức trách nhiệm của mọi người, không trừ riêng ai
+Đúng, vì hiến máu sẽ giúp các bác sĩcó thêm nguồn máu để giúp bệnh nhân khi cần thiết
+Sai, vì không ăn sáng sẽ có hại cho sức khoẻ của bản thân
+Sai, vì sẽ làm gây ô nhiễm nguồn nước, gây bệnh tật cho con người.+Sai, vì xác súc vật sẽ bốc mùi hôi thối làm ô nhiễm không khí ảnh hưởng tới sức khoẻ của con người
+Đúng, vì đó là tiết kiệm nước, đỡ tốn tiền, lãng phí nước
+Trồng cây gây rừng là một việc làm đúng, vì cây xanh giúp cho không khí trong lành, giúp cho sức khoẻ con người càng tốt hơn
-Hs lắng nghe
Trang 8Thửự ba, ngaứy 06 thaựng 5 naờm 2014
Mụn: TOÁN Tieỏt 172: LUYỆN TẬP CHUNG
I/ Muùc tieõu:
- Vận dụng đợc bốn phép tính với phân số để tính giá trị của biểu thức và tìm thànhphần cha biết của phép tính
- Giải bài toán có lời văn về tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số hai số đó
* Bài tập cần làm: bài 2, bài 3, bài 5
II/ Caực hoaùt ủoọng daùy-hoùc:
A Bài cũ: (4 ‘)Chữa bài 4
Củng cố về tính chu vi và diện tích HCN
B.Bài mới: (27 ‘)
* GTB : Nêu mục tiêu tiết học
*Hớng dẫn HS làm bài tập
*Bài1(khá giỏi) Y/C HS đọc số liệu trên
bảng biểu và nêu tên các tỉnh có diện tích
theo thứ tự từ lớn đến bé
Bài2: Giúp HS củng cố về tính giá trị của
biểu thức có liên quan đến phân số
+ Y/C HS nêu thứ tự thực hiện
+ GV nhận xét
*Củng cố thự tự thực hiện phép tính trong
biểu thức
Bài3: Y/C HS làm bài vào vở, rồi chữa bài
+ Nêu cách tìm số bị trừ, số bị chia cha
biết
*Củng cố tìm thành phần cha biết trong
phép tính
*Bài4(khá giỏi) Luyện giải toán về tìm hai
số khi biết tổng và hiệu của chúng
-HS nêu các cách giải khác nhau của bài
toán
*Củngcố các bớc giải của các cách của bài
Bài5(khá giỏi)Y/c HS đọc đề bài, xác định
dạng toán, giải vào vở và chữa bảng lớp
- 1HS làm bảng lớp
+ HS khác nhận xét
- HS mở SGK, theo dõi bài
- HS quan sát bảng biểu và nối tiếp nhau
đọc số liệu + 1HS lên bảng sắp xếp + HS khác so sánh kết quả, nhận xét
- 4HS lên bảng chữa bài 2
Số thứ hai là: 84 : 3 = 28Hai số còn lại là: 27; 29
+ HS khác nhận xét, nêu các bớc giải bài
- HS đọc đề bài, xác định dạng toán, giải
Trang 9- Nhận xét bài toán giải của HS.
- Củngcố các bớc giải bài toán
* VN : Làm trong vở bài tập trang 111
Moõn: LUYEÄN Tệỉ VAỉ CAÂU Tieỏt 69 : ôn tập và kiểm tra cuối học kì II (Tiết 3)
I/ Muùc tieõu:
- Đọc trôi chảy, lu loát bài tập đọc đã học (tốc độ khoảng 90 tiếng/phút) Bớc đầu
b-ớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc Thuộc
đợc ba đoạn thơ, văn đã học ở học kì II
- Dựa vào đoạn văn nói về một câu cụ thể hoặc hiểu biết về loài cây, viết đợc đoạn văn tả cây cối rõ những đặc điểm nổi bật
*KNS
- Tỡm và xử lớ thụng tin, phõn tớch đối chiếu.
- Ra quyết định: tỡm kiếm cỏc lựa chọn.
- Đảm nhận trỏch nhiệm
II - Đồ dùng dạy học
- Phiếu viết tên các bài tập đọc, HTL
- Tranh vẽ cây xơng rồng
III/ Caực hoaùt ủoọng daùy-hoùc:
1 Bài mới: (30 ‘)
-.Giới thiệu bài : - GV nêu Y/c bài học.
HĐ1:Kiểm tra tập đọc và HTL ( khoảng
-Y/c HS đọc đoạn văn tả cây xơng rồng
- Treo tranh cây xơng rồng
- HS đọc bài
-HĐ cá nhân
- HS đọc đề bài Nêu trọng tâm đề bài
- Y/c dựa vào chi tiết bài văn Cây xơng rồng Viết một bài văn khác tả cây xơng rồng khác mà em biết
-1HS đọc to, lớp đọc thầm
-Quan sát cây xơng rồng
- là loài cây có thể sống ở nơi khô cạn,
sa mạc Trong cây chứa nhiều nớc và có nhiều gai sắc nhọn, có mủ trắng, lá nhỏ, nhựa xơng rồng rất độc Xơng rồng trồng để làm hàng rào hoặc làm thuốc
- HS làm bài vào vở, 1HS làm bảng lớp
- HS đọc bài của mình
Trang 10- Y/c HS đọc bài của mình.
- Nhận xét, bổ sung bài làm của HS
- Cho điểm những bài viết tốt
C.Củng cố, dặn dò (4 ‘)
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò
- Nhận xét bài làm của bạn
-VN: Viết lại đoạn văn tả cây rồng vào
vở bài tập Tiếng Việt
………
Moõn: KEÅ CHUYEÄN Tieỏt 35: ôn tập và kiểm tra cuối học kì II (Tiết 4)
I/ Muùc tieõu:
- Nhận biết đợc câu hỏi, câu kể, câu cảm, câu cầu khiến trong bài văn
- Tìm đợc trạng ngữ chỉ thời gian, trạng ngữ chỉ nơi chốn trong bài văn đã cho
*KNS
- Tỡm và xử lớ thụng tin, phõn tớch đối chiếu.
- Ra quyết định: tỡm kiếm cỏc lựa chọn.
- Đảm nhận trỏch nhiệm
II/ ẹoà duứng daùy-hoùc:
- Một tờ phiếu để kẻ bảng
III/ Caực hoaùt ủoọng daùy-hoùc:
1.Bài mới: (30 ‘)
Giới thiệu bài :
- GV nêu mục tiêu bài học
2.Nội dung bài ôn tập :
Bài tập1+2:
- Gọi 1HS nêu y/c đề bài
- Y/c HS quan sát tranh minh hoạ, đọc
thầm bài văn “Có một lần”, tìm 1 câu hỏi,
1 câu cảm, 1 câu khiến rồi điền vào phiếu
khổ to
- Y/C HS giải thích: Vì sao nó thuộc loại
câu đó
*GV củng cố các kiểu câu đã học
Bài tập3: GV nêu y/c bài tập 3
- Treo bảng phụ, y/c HS lên thêm thành
+ Cả lớp làm bài vào vở bài tập Tiếng Việt, một em làm vào giấy khổ to rồi nêu kết quả
+ HS khác nghe, nhận xét Câu hỏi : Răng em đau phải không?
Câu kể: Có một lần…vào mồm; Thế là má…lên; Nhng dù sao…nh vậy nữa…Câu cảm: Ôi, răng…quá!; Bộ răng…rồi.Câu khiến: Em về nhà đi !; Nhìn kìa!+ HS tự nêu
- Lớp làm vào vở, 1HS lên bảng chữa bài + Lớp nhận xét
Trạng ngữ chỉ thời gian: Có một lần, trong giờ tập đọc; Chuyện sảy ra đã lâu,Trạng ngữ chỉ nơi chốn: Ngồi trong lớp,Trạng ngữ chỉ mục đích: để khỏi phải đọc bài; để không bao giờ mắc lỗi nh vậy nữa
-VN: Ôn tập để kiểm tra định kì
Moõn: KHOA HOẽC
Tieỏt 69: ễN TẬP, KIỂM TRA CUỐI HỌC Kè II
Trang 11I/ Muùc tieõu:
ễn tập về:
- Thành phần cỏc chất dinh dưỡng cú trong thức ăn và vai trũ của khụng khớ, nước trong đời sống
- Vai trũ của thực vật đối với sự sống trờn Trỏi Đất
- Kĩ năng phỏn đoỏn, giải thớch qua một số bài tập về nước, khụng khớ, ỏnh sỏng, nhiệt
II Chuẩn bị:
GV : Giấy A 0 đủ dùng cho các nhóm
Phiếu ghi các câu hỏi
III Các hoạt động dạy, học:
1 Bài mới: (30 ‘)
- Giới thiệu bài :
- GV: Nêu mục tiêu tiết học
- Trong quá trình trao đổi chất rễ cây có
nhiệm vụ gì? Thân, lá làm nhiệm vụ gì?
- Vai trò của thực vật đối với sự sống trên
Trái Đất?
- Tuyên dơng nhóm trả lời nhanh, đúng
HĐ2: Ôn tập về nớc, không khí, ánh sáng,
sự truyền nhiệt.(10’)
- Y/c nhóm trởng đọc câu hỏi cho các thành
viên trong nhóm trả lời
- Gọi HS các nhóm trình bày
- Câu 1(SGK Khoa học trang 139)
- Câu2(SGK Khoa học trang 139)
- Làm thế nào để cốc nớc nóng nguội đi
nhanh?
HĐ3: Thi nói về vai trò của nớc, không khí
trong đời sống.(10’)
- GV chia lớp thành hai đội: Một đội nêu
câu hỏi, đội kia trả lời, trả lời đúng đợc 10
điểm, đợc quyền hỏi lại đội bạn
Câu hỏi về: Vai trò của nớc, không khí đối
- HS mở SGK, theo dõi bài học
- Làm việc trong nhóm dới sự điều khiểncủa nhóm trởng
- Nhóm trởng đọc câu hỏi cho các bạn trongnhóm thi trả lời
- Là quá trình thực vật lấy khí CO2, nớc, cácchất khoáng từ môi trờng và thải ra môi tr-ờng khí O2, hơi nơc và các chất khoáng
- Rễ cây có nhiệm vụ hút nớc và các chấtkhoáng hoà tan trong lòng đất để nuôicây…
- Thực vật rất quan trọng đối với sự sốngtrên Trái Đất Nếu không có cỏ, bò nai…không có thức ăn, môi trờng sinh thái khôngcân bằng,…
- HĐ trong nhóm bốn
- Các nhóm làm việc
- Đại diện nhóm trả lời, nhóm bạn nhận xét
- 1-b: Vì xung quanh mọi vật đều có khôngkhí, trong không khí có chứa hơi nớc sẽ làmcho nớc lạnh đi ngay…
- 2-b: Vì trong không khí có chứa O2 cầncho sự cháy, khi cây nến cháy sẽ tiêu haomột lợng khí O2…
- Đặt cốc nớc nóng vào trong chậu nớc lạnh; Thổi cho nớc nguội; …
- HĐ nhóm 10
- Lớp chia thành hai đội, mỗi đội 10 em.Hiểu nội dung và luật chơi
Trang 12với đời sống của con ngời, động vật, thực
Trang 13Thửự tử, ngaứy 07 thaựng 5 naờm 2014
Moõn: TAÄP ẹOẽC
Tieỏt 70: ôn tập và kiểm tra cuối học kì II (Tiết 5)
I.Mục tiêu.
-Đọc trôi chảy, lu loát bài tập đọc đã học (tốc độ khoảng 90 tiếng/phút) Bớc đầu
b-ớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc Thuộc
đợc ba đoạn thơ, văn đã học ở học kì II
- Nghe viết đúng chính tả (tốc độ viết khoảng 90 phút/chữ); không mắc quá 5 lỗi trong bài; biết trình bày các dòng thơ của bài thơ “Nói với em” theo thể thơ 7 chữ
*KNS
- Tỡm và xử lớ thụng tin, phõn tớch đối chiếu.
- Ra quyết định: tỡm kiếm cỏc lựa chọn.
- Đảm nhận trỏch nhiệm
II/ ẹoà duứng daùy-hoùc:
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc và học thuộc lòng
III/ Caực hoaùt ủoọng daùy-hoùc:
1.Bài mới : (30 ‘)
-Giới thiệu bài :
- GV nêu Y/c bài học
2.Nội dung ôn tập:
Trang 14HĐ2.Nghe- viết: Nói với em.
- GV đọc bài: Nói với em
- Nhắm mắt lại em nhỏ sẽ thấy điều gì?
- Nội dung bài thơ nh thế nào?
-Y/C HS đọc thầm và nêu cách trình bày
bài thơ
-Hớng dẫn viết từ khó: Y/c HS tìm tiếng
khó viết trong bài thơ?
-Y/c HS viết đúng các từ khó
*GV đọc bài cho HS viết bài
- Đọc cho HS soát lại bài
- GV chấm một số bài chính tả của HS
- HS đọc bài
-HS lắng nghe
- sẽ nghe tiếng chim hót, tiếng bà kể chuyện, gặp bà tiên, chú bé đi hài bảy dặm, cô Tấm, cha mẹ
- Trẻ em luôn đợc sống trong tình yêu thơng, trong những câu chuyện cổ tích
và trong thiên nhiên tơi đẹp
-Trình bày bài thơ theo thể thơ bảy chữ
Đầu dòng thơ viết hoa, các câu thơ viết thẳng nhau
- Tiếng khó viết: lộng gió, lích rích, chìavôi, sớm khuya
- 1HS viết bảng lớp, bạn viết nháp đúng.-HS viết bài vào vở
-HS soát lại bài viết của mình
* Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 3, bài 4 và bài 5
II/ Caực hoaùt ủoọng daùy-hoùc:
Bài 2: Y/c HS tự làm bài rồi chữa bài
- HS mở SGK,theo dõi vào bài
- HS đọc y/c bài tập 1 + HS nối tiếp nêu miệng kết quả
VD : 975 368 Có chữ số 9 thuộc hàng trăm nghìn - Chỉ chín trăm nghìn