1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giao an lop 3 tuan 19

16 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 28,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kể tự nhiên, phối hợp được lời kể và điệu bộ, động tác, thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung câu chuyện.. Rèn kĩ năng nghe.[r]

Trang 1

TUẦN 19

Thứ 2 ngày 13 tháng 1 năm 2014

Buổi sáng:

Tiết 2 + 3 : Tập đọc - kể chuyện

HAI BÀ TRƯNG ( 2 tiết)

I MỤC TIÊU : A Tập đọc:

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

Đọc đúng các từ ngữ, giọng đọc phù hợp với diễn biến của câu chuyện

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong bài

- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi tinh thần bất khuất chống giặc ngoại xâm của Hai Bà Trưng và nhân dân ta

B Kể chuyện.

1 Rèn kĩ năng nói:

- Dựa vào trí nhớ và 4 tranh minh hoạ, HS kể lại được từng đoạn của câu

chuyện

- Kể tự nhiên, phối hợp được lời kể và điệu bộ, động tác, thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung câu chuyện

2 Rèn kĩ năng nghe

- Tập trung theo dõi bạn kể chuyện

- Nhận xét, đánh giá lời kể của bạn; kể tiếp được lời kể của bạn

II CÁC KỸ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

- Lắng nghe tích cực

- Tư duy sáng tạo

- Đặt mục tiêu

III CÁC PHƯƠNG PHÁP

- Đóng vai

- Làm việc theo nhóm

IV ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Tranh minh hoạ SGK phóng to

V CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Tập đọc

A Mở đầu: Giới thiệu chương trình và chủ điểm đầu tiên của học kì II Học

sinh quan sát tranh minh hoạ chủ điểm : “ Bảo vệ Tổ quốc"

- GV giới thiệu bài học đầu tiên của học kì II

B Dạy bài mới.

1.HĐ1: Hướng dẫn HS luyện đọc

a GV đọc mẫu toàn bài

b Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- HS đọc nối tiếp câu, nối tiếp đoạn, tìm hiểu nghĩa các từ mới trong bài

- GV giảng thêm: ngang trái, thuồng luồng, nuôi chí

2.HĐ2: Hướng dẫn HS tìm hiểu bài

- HS đọc thầm, đọc cá nhân, đọc theo nhóm trả lời các câu hỏi sau:

3.HĐ3: Luyện đọc lại

- GV đọc mẫu đoạ 1, 2 của bài

Trang 2

- HD cách đọc ngắt, nghỉ

- HS thi đọc đoạn 1, 2 Một vài em đọc cả bài

Kể chuyện.

1 GV giao nhiệm vụ: Trong phần kể chuyện, các em quan sát 4 bức tranh minh hoạ và tập kể lại từng đoạn của câu chuyện, kể lại toàn bộ câu chuyện

2 Hướng dẫn HS kể chuyện theo tranh

- HS quan sát 4 bức tranh ở SGK

- Gọi một HS lên kể mẫu đoạn 1

- GV và cả lớp nhận xét bổ sung

- HS kể chuyện theo nhóm

- Gọi một số nhóm lên kể chuyện trước lớp

- 2 hoặc 3 HS kể lại toàn bộ câu chuyện

- Bình chọn bạn kể hay, kể tốt

C CỦNG CỐ DẶN DÒ :

? Câu chuyện này giúp các em hiểu thêm điều gì? ( Dân tộc Việt Nam ta có truyền thống chống giặc ngoại xâm bất khuất từ bao đời nay Phụ nữ Việt Nam rất anh hùng, bất khuất

I MỤC TIÊU: Giúp HS

- Nhận biết các số có 4 chữ số ( các số đều khác không) Bước đầu biết đọc, viết các số có 4 chữ số theo vị trí của nó trong từng hàng

- Bước đầu nhận ra thứ tự của các số trong một nhóm các số có 4 chữ số

( trường hợp đơn giản)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

Bộ đồ dùng dạy học toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

1.HĐ1: Giới thiệu số có 4 chữ số

- GV giới thiệu số: 1423 ( dùng các tấm bìa như SGK để hướng dẫn)

- HS quan sát nhận xét để biết: mỗi tấm bìa có 10 cột, mỗi cột có 10 ô vuông mỗi tấm bìa có 100 ô vuông

- HS quan sát hình ở SGK và dùng bộ đồ dùng học toán để xếp các tấm bìa + Nhóm 1 có 1000 ô vuông( GV và HS đếm 100, 200, 300, 400, 1000 ) + Nhóm 2 có 4 tấm bìa vậy nhóm 2 có 400 ô vuông

+ Nhóm 3 có 20 ô vuông và nhóm 4 có 3 ô vuông

* Vậy trên hình bên có: 1000, 400 , 20 và 3 ô vuông

- GV kẻ bảng như SGK -HS quan sát nhận xét :

Các hàng từ : hàng đơn vị , hàng chục , hàng trăm , hàng nghìn

-GV hướng dẫn HS viết vào các hàng :

Hàng đơn vị :3 ; hàng chục :2 ; hàng trăm : 4; hàng nghìn : 1

Cho học sinh đọc 1423

Vậy số 1423 là số có bốn chữ số kể từ trái sang phải chữ số 1 chỉ một nghìn , chữ số 4 chỉ bốn trăm, chữ số 2 chỉ hai chục ,chữ số 3 chỉ ba đơn vị

Ta đọc là :Một nghìn bốn trăm hai mươi ba

Trang 3

Chú ý :dọc từ hàng cao đến hàng thấp ; khi viết cũng vậy.

GV nêu một số ví dụ cho HS đọc :2170 ;3515;6243

2.HĐ2: Thực hành :

- HS vận dụng bài học làm bài 1-> 4 VBT

- GV hướng dẫn thêm :

Bài 3: Đó là các số liền trước và liền sau

3.HĐ3 : Chấm - chữa bài :

- GV chấm một số bài - gọi HS chữa

Bài 3: Gọi 3 HS lên làm nhanh

VD : a 1950->1951 ->1952 ->1953 -> 1954 -> 1955

( cộng thêm một đơn vị thì được số liền sau nó )

Bài 4: Gọi HS nêu miệng

IV.CỦNG CỐ - DẶN DÒ :

- Nêu cách đọc , viết các số có 4 chữ số

Buổi chiều cô Hạnh dạy

Thứ 3 ngày 14 tháng 1 năm 2014

Buổi sáng

Tiết 1 : Toán

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU: Giúp HS

- Củng cố đọc, viết số có 4 chữ số ( mỗi chữ số đều khác không)

- Tiếp tục nhận biết thứ tự các số có 4 chữ số trong từng dãy số

- Bước đầu làm quen với các số tròn nghìn ( từ 1000 - 9000)

II CÁC HOẠT ĐỘNG.

A Bài cũ:

HS lấy ví dụ về số có 4 chữ số rồi đọc, viết các số đó

GV nhận xét cho điểm

B Bài mới

1.HĐ1: Hướng dẫn HS làm bài tập

- GV hướng dẫn HS làm các bài tập 1,2,3 VBT

- HS làm bài, GV hướng dẫn thêm cho HS yếu làm bài

2.HĐ2: Chấm, chữa bài

- GV chấm một số bài, gọi HS chữa

Bài 1: HS đổi chéo vở kiểm tra kết quả

Bài 3: Gọi 4 HS trả lời 4 câu hỏi

- Số lớn nhất có 3 chữ số là: 999

- Số bé nhất có 3 chữ số là: 100

- Số bé nhất có 4 chữ số là: 1000

- Các số tròn nghìn từ 4000 - 9000 là: 4000, 5000, 6000, 7000, 8000, 9000

3 CỦNG CỐ DẶN DÒ: Về nhà xem lại bài, chuẩn bị bài sau

Tiết 2: Tập đọc

Trang 4

BÁO CÁO KẾT QUẢ THÁNG THI ĐUA

" NOI GƯƠNG CHÚ BỘ ĐỘI"

I MỤC TIÊU:

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc đúng các từ ngữ: noi gương, làm bài, lao động, liên hoan, đoạt giải

Đọc rõ ràng, mạch lạc từng nội dung, giọng đọc phù hợp với bản báo cáo

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:

Hiểu nội dung bản báo cáo hoạt động của tổ, lớp Rèn cho HS thói quen mạnh dạn tự tin khi điều khiển một cuộc họp tổ, lớp

II CÁC KỸ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

- Thu thập và xử lý thông tin

- Thể hiện tự tin

- Lắng nghe tích cực

III CÁC PHƯƠNG PHÁP

- Đóng vai

- Làm việc theo nhóm

IV ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Bảng lớp ghi chi tiết nội dung các mục

V CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Bài cũ:

- HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện" Hai Bà Trưng"

? Vì sao Hai Bà Trưng khởi nghĩa?

B Bài mới

1.HĐ1: Luyện đọc

a GV đọc toàn bài

b Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

2.HĐ2: Hướng dẫn tìm hiểu bài

- HS đọc thầm, đọc cá nhân trả lời các câu hỏi sau:

? Theo em, báo cáo trên là của ai? Bạn đó báo cáo với những ai?

- 1 HS đọc từ mục A đến hết bài

? Bản báo cáo gồm những nội dung nào? Báo cáo thi đua để làm gì?

3.HĐ3: Luyện đọc lại

- GV tổ chức cho HS đọc lại bài bằng các hình thức

Trò chơi: " Gắn vào nội dung báo cáo"

- Từng HS lên gắn nhanh băng chữ phù hợp với nội dung và đọc nội dung đó

- HS thi đọc toàn bài

3 CỦNG CỐ DẶN DÒ

- Nêu nội dung một bản báo cáo?

Tiết 3: Mĩ thuật

GV chuyên trách dạy

Tiết 4: Chính tả:(n/v)

HAI BÀ TRƯNG

Trang 5

I MỤC TIÊU :

Rèn kĩ năng viết chính tả:

1 Nghe - viết chính xác đoạn 4 của bài" Hai Bà Trưng" Biết viết hoa đúng các tên riêng

2 Điền đúng vào chỗ trống tiếng bắt đầu bằng l/ n hoặc có vần iêt/ iêc Tìm được các từ ngữ có tiếng bắt đầu bằng l/ n hoặc vần iêt / iêc

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.HĐ1: Hướng dẫn HS nghe viết

a HD học sinh chuẩn bị

- GV đọc đoạn 4 của bài: Hai Bà Trưng"

- 2 HS đọc lại

? Trong bài có những tên riêng nào? các chữ đó ta viết như thế nào?

- HS đọc thầm bài viết, tìm những chữ dễ viết sai và nhớ cách viết các chữ đó

b GV đọc bài cho học sinh viết vào vở

- Đổi chéo vở khảo lỗi

c Chấm bài chữa lối phổ biến

2.HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả

a BT1: 1 HS đọc yêu cầu

- HS suy nghĩ- làm bài cá nhân vào vở

- 1 em chữa vào bảng phụ lớp nhận xét

( lành lặn, nao núng, lanh lảnh)

b BT2: GV chia lớp thành 2 tổ thi tìm từ theo hình thức tiếp sức

VD: Viết; mải miết; da diết; tha thiết

xanh biếc; mỏ thiếc; công việc; bữa tiệc

4 CỦNG CỐ DẶN DÒ:

- GV nhận xét bài viết của HS, tuyên dương những HS có bài viết đẹp

Buổi chiều:

Tiết 1: Tin

GV chuyên trách dạy

Tiết 2 : Đạo đức

ĐOÀN KẾT VỚI THIẾU NHI QUỐC TẾ

I MỤC TIÊU : 1 HS biết được :

Trẻ em có quyền được tự do kết giao bạn bè , được tiếp nhận thông tin phù hợp , được giữ gìn bản sắc dân tộc và được đối xử bình đẳng

Thiếu nhi thế giới đều là anh em ,bạn bè ,do đó cần phải đoàn kết,giúp đỡ lẫn nhau

2 HS tích cực tham gia vào các hoạt động giao lưu , biểu lộ tình cảm , tình đoàn kết với thiếu nhi quốc tế

3.HS có thái độ tôn trọng , thân ái ,hữu nghị với các bạn thiếu nhi các nước khác

II KĨ NĂNG SỐNG ĐƯỢC GIÁO DỤC:

- Kĩ năng trình bày suy nghĩ về thiếu nhi quốc tế

- Kĩ năng ứng xử khi gặp thiếu nhi quốc tế

Trang 6

III TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:

- GV sưu tầm các bài thơ , bài hát , tranh ảnh phóng to về tự nhiên Việt Nam và quốc tế

- Vở bài tập đạo đức

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.HĐ1 : Phân tích thông tin:

- GV chia lớp thành bốn nhóm , thảo luận bốn bức tranh ở vở bài tập (b1)

- Các nhóm thảo luận: nội dung

- Đại diện từng nhóm trình bày , các nhóm khác nhận xét , bổ sung

2 HĐ2 : Du lịch thế giới:

- GVgiới thiệu đôi nét về văn hoá,về cuộc sống của một số nước: Lào ,căm pu chia Thái lan , trung quốc , Nhật bản

- Thảo luận : Qua phần trình bày của gv, em thấy trẻ em các nước có điểm gì giống nhau ? sự giống nhau đó nói lên điều gì ?

- GV kết luận (SGV)

3 HĐ3 : Thảo luận nhóm :

- HS thảo luận theo nhóm 4: liệt kê những gì các em có thể làm để thể hiện tình đoàn kết , hữu nghị với thiếu nhi quốc tế

- Các nhóm thảo luận

- Cho các nhóm lên bảng viết ra những việc làm của nhóm mình

- GV nhận xét bổ sung:

Các hoạt động : kết nghĩa ,tham gia các cuộc giao lưu với thiếu nhi quốc tế + Viết thư , gửi ảnh , gửi quà cho các bạn

+ Quyên góp ủng hộ thiếu nhi các nước bị thiên tai , chiến tranh

+ Vẽ tranh , làm thơ , viết bài về thiếu nhi quốc tế

* Liên hệ : HS liên hệ với bản thân với lớp mình , trường mình đã làm gì để bày

tỏ tình đoàn kết , hữư nghị với thiếu nhi quốc tế

V HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH :

Sưu tầm tranh , ảnh ,truyện ,báo ,vẽ tranh ,làm thơ về tự nhiên Việt Nam và thế giới

Tiết 3: T hể dục

GV chuyên trách dạy

Tiết 4: Luyện toán

CHỮA BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

Thứ 4 ngày 15 tháng 1 năm 2014

Buổi sáng:

Tiết 1: Luyện từ và câu

NHÂN HOÁ ÔN TẬP CÁCH ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI: KHI NÀO?

I MỤC TIÊU:

Trang 7

1 Nhận biết được hiện tượng nhân hoá, các cách nhân hoá.

2 Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi " Khi nào?"

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

1 GV giới thiệu bài luyện từ đầu tiên của học kì II

2 Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1: 1 HS đọc yêu cầu bài - lớp đọc thầm

- HS thảo luận nhóm đôi và ghi câu trả lời vào giấy nháp

- Một số nhóm đọc kết quả thảo luận

- GV nhận xét - chốt lời giải đúng

Bài 2: HS đọc yêu cầu và bài tập đọc " Anh Đom Đóm"

- Suy nghĩ và làm bài cá nhân vào vở

- 1 HS lên chữa vào bảng phụ

Tên các con vật các con vật được gọi bằng các con vật được tả như

người

bé tôi ơi/ ngủ cho ngon giấc

Bài 3: HS đọc thầm yêu cầu bài ra

- GV giải thích yêu cầu- học sinh làm vào vở

- Sau đó gọi từng cặp đặt câu hỏi và câu trả lời

Bài 4: 1 HS đọc yêu cầu

- GV nêu từng câu hỏi cho học sinh trả lời

- Chốt câu trả lời đúng

a Lớp em bắt đầu học kì II từ ngày 15 / 1/ 07

b Ngày 30/ 5 là kết thúc học kì II

c Đầu tháng 6 chúng em được nghỉ hè

IV CỦNG CỐ DẶN DÒ.

? Hôm nay chúng ta học bài gì?

- Lấy ví dụ về nhân hoá

- Về nhà xem lại bài và hoàn thành bài tập

Tiết 2: Toán

CÁC SỐ CÓ 4 CHỮ SỐ (TIẾP )

I MỤC TIÊU : Giúp HS :

- Nhận biết các số có 4 chữ số ( trường hợp chữ số hàng đơn vị , hàng chục , hàng trăm là 0)

- Đọc viết các số cố 4 chữ số dạng nêu trên và nhận ra chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng nào đó của số có 4 chữ số

- Tiếp tục nhận ra thứ tự các số trong một nhóm các số có 4 chữ số

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Bảng phụ + bộ đồ dùng dạy toán

Trang 8

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

A Bài cũ :

Một HS chữa bài 2 SGK

? Nêu cách đọc , viết số có 4 chữ số

B Bài mới :

1.HĐ1: Giới thiệu số có 4 chữ số , các trường hợp có chữ số 0

GV hướng dẫn HS quan sát , nhận xét bảng ở SGK rồi tự viết số , đọc số

VD : ở dòng đầu HS nêu :"Ta phải viết số gồm 2 nghìn , 0 trăm , 0 chục , 0 đơn

vị " Rồi viết 2000 và viết ở cột đọc số :hai nghìn

- Tương tự HS viết số và đọc số với các cột còn lại

Hàng

số

Đọc số

- Cho HS đọc lại các số trên

2.HĐ2 : Thực hành :

- HS làm bài tập 1,2,3,4 VBT

- GV hướng dẫn :

Bài 3 : Cho HS nhận xét các số đã cho

- Cộng thêm một đơn vị vào số đó ta được số liền sau

- HS làm bài - GV theo dõi , hướng dẫn thêm

3.HĐ3: Chấm- chữa bài:

- GV chấm một số bài - gọi HS chữa

Bài 4: a 4100 ; 4200 ; 4300 ; 4400 ; 4500.

b 7010 ; 7020 ; 7030 ; 7040 ; 7050

3 CỦNG CỐ -DẶN DÒ : - HS đọc lại các số ở bài tập 1

Tiết 3: Thủ công

ÔN TẬP CHƯƠNG II: CẮT, DÁN CHỮ ĐƠN GIẢN

I MỤC TIÊU: Ôn tập cho HS về quy trình cắt, dán các chữ cái đã học trong

chương II HS nhớ được các bước kẻ, cắt dán từng chữ

- HS luyện cắt, dán thành thạo

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

Giấy màu, kéo, hồ dán

III CÁC HOẠT ĐỘNG.

1.HĐ1: Hệ thống các bài cắt, dán chữ cái đã học

- HS nhớ lại 5 bài cắt dán chữ đã học

- Nêu quy trình kẻ, cắt dán từng chữ

Trang 9

- Các chữ này đều có độ cao bằng nhau, độ rộng khác nhau.

2.HĐ2: HS thực hành

- HS thực hành kẻ, cắt dán chữ theo nhóm

- GV theo dõi, hướng dẫn thêm

- Sau đó ghép các chữ cái thành các từ đơn giản

( HỌC TỐT, VUI VẺ, CHĂM HỌC)

3.HĐ3: Thi cắt, dán chữ nhanh

- HS thi cắt, dán chữ nhanh giữa các tổ

- GV làm trọng tài chung, nhận xét công bố kết quả

IV NHẬN XÉT GIỜ HỌC GV nhận xét giờ học.

Tiết 4: Chính tả ( n/ v)

TRẦN BÌNH TRỌNG

I MỤC TIÊU : Rèn kĩ năng viết chính tả:

1 Nghe - viết đúng chính tả bài" Trần Bình Trọng" Biết viết hoa đúng các tên riêng; viết đúng các dấu câu: dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm, dấu ngoặc kép

2 Làm đúng các bài tập điền vào chỗ trống ( l / n; iêc / iêt)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Bảng phụ - VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Bài cũ: 3 HS lên bảng viết - lớp viết nháp các từ sau

liên hoan, nên người, lên lớp, náo nức, xiết tay

- GV theo dõi nhận xét

B Bài mới

1.HĐ1: HD học sinh nghe viết

a GV đọc bài viết một lần

- 2 HS đọc lại 1 HS đọc chú giải

? Khi giặc dụ dỗ hứa phong tước vương, Trần Bình Trọng đã khảng khái trả lời

ra sao?

? em hiểu câu nói này của Trần Bình Trọng như thế nào?

? Câu nào trong bài được đặt trong ngoặc kép, sau dấu hai chấm?

- HS nhẩm bài viết ra giấy nháp những từ dễ viết sai

- Gọi một số em đọc từ mình vừa tìm

b GV đọc - học sinh viết bài vào vở

- Đổi vở khảo lỗi

c Chấm bài - chữa lỗi phổ biến

2.HĐ2: HD học sinh làm bài tập

HS làm bài tập 1 vào vở BT

- 1 em lên chữa vào bảng phụ

- GV nhận xét chốt lời giải đúng

- HS đọc lại đoạn văn sau khi đã điền hoàn chỉnh

3 NHẬN XÉT DẶN DÒ: GV nhận xét bài viết của HS Buổi chiều

Trang 10

Tiết 1: Tin

GV chuyên trách dạy

Tiết 2: Tập viết:

ÔN CHỮ HOA N ( tiếp)

I MỤC TIÊU : Củng cố cách viết chữ hoa N ( Nh) thông qua bài tập ứng dụng:

1 Viết tên riêng Nhà Rồng bằng cỡ chữ nhỏ

2 Viết câu ứng dụng: Nhớ sông Lô, nhớ phố Ràng

Nhớ từ Cao Lạng, nhớ sang Nhị Hà / bằng cở chữ nhỏ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Mẫu chữ N - tên riêng Nhà Rồng

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

1.HĐ1: Kiểm tra vở tập viết kì II của HS

2.HĐ2: Hướng dẫn HS viết

a Luyện viết chữ hoa

- HS tìm các chữ hoa có trong bài nêu quy trình viết

- Tập viết vào giấy nháp

b Viết từ ứng dụng

- HS đọc từ: Nhà Rồng

* GV: Nhà Rồng là một bến cảng ở TP Hồ Chí Minh, chính từ bến cảng này Bác

Hồ đã ra đi tìm đường cứu nước

- HS tập viết : Nhà Rồng

c Luyện viết câu ứng dụng

- GV giúp HS hiểu thêm một số địa danh có trong câu( sông Lô, phố Ràng, Cao Lạng, Nhị Hà)

3.HĐ3: Hướng dẫn HS viết vào vở

- GV nêu yêu cầu, HS viết bài

- GV theo dõi chung

4.HĐ4: Chấm bài

GV chấm một số bài

IV NHẬN XÉT GIỜ HỌC: Tuyên dương HS viết bài tốt,nhắc nhở HS viết bài còn

cẩu thả

Tiết 3: Luyện Tiếng Việt

TIẾT 2 ( TRANG 5 ) SỐ 1,2,3 I.MỤC TIÊU:

- Ôn tập cách trả lời câu hỏi Khi nào?

- Nhận biết được hiện tượng nhân hoá,cách nhân hoá

- Điền đúng vào chỗ trống tiếng bắt đầu bằng l/n hoặc có vần iêt/iêc

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hướng dẫn học sinh làm bài tập

1.Bài tập 1:

- Gọi hs đọc yêu cầu bài tập cả lớp theo dõi

- HS thảo luận nhóm đôi tìm câu trả lời

Ngày đăng: 06/09/2021, 10:52

w