Hoạt động của thầy * Gọi hs nêu tên các bài tập đọc đã học.. - Cho hs đọc nói tiếp câu.[r]
Trang 1Tuần 19 Thứ hai ngày 22 tháng 12 năm 2008
Buổi sáng Tiết 1: Chào cờ Toàn trường
Tiết 2: Toán Các số có bốn chữ số
I, Mục tiêu:
- Nhận biết các số có bốn chữ số (các chữ số đều # 0)
Bước đầu biết đọc, viết các số có bốn chữ số và nhận ra giá trị của các chữ số theo vị trí của nó ở từng hàng
Bước đầu nhận ra giá trị của các số trong một nhóm các số có bốn chữ số (trường hợp
đơn giản)
- HS đọc, viết các số có bốn chữ số.
- HS tự tin, cẩn thận khi làm toán, yêu thích môn học
II, Hoạt động dạy và học
Nội dung &TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A, Bài cũ
B, Bài mới
1, Giới thiệu: 1'
2, Giới thiệu số
có bốn chữ số
10'
3, Bài tập
Bài 1: 9’
Bài 2 9'
* Không kiểm tra
* Nêu mục tiêu yêu cầu tiết học
* Giới thiệu số: 1423
- Cho hs lấy 10 tấm bìa có 100 ô vuông
Hỏi: + Có bao nhiêu tấm bìa?
+ Vậy có 10 tấm bìa 100 ô vuông thì có tất cả bao nhiêu ô vuông?
- Cho hs lấy lần lượt để có 4 trăm, 2 chục, 3 đơn vị
- Cho hs quan sát các hàng từ hàng đơn vị
đến hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn
- HD hs nêu số theo hàng
- HD viết số: 1423, đọc số
Hỏi: Số 1423 gồm mấy chữ số? Phân tích số(kết hợp điền vào bảng như sgk)
* Gọi hs đọc ý a
- Cho hs nêu ý hiểu về mẫu
- Cho hs thảo luận theo cặp ý b, trình bày, nhận xét, bổ sung
- Nhận xét, kết luận
Viết: 3442
Đọc: Ba nghìn bốn trăm bốn mươi hai
* Cho hs làm bài theo nhóm 5 em vào bảng phụ, trình bày, nhận xét, bổ sung
- Nhận xét, đánh giá
KL: 5947: Năm nghìn chín trăm bốn mươi bảy
9174: Chín nghìn một trăm bảy mươi tư
2835: Hai nghìn tám trăm ba mươi lăm
* Nghe
* Quan sát
- Thực hiện
- Trả lời
- Thực hiện
- Quan sát, nêu số tương ứng
- Nêu
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Trả lời
- Nhìn bảng nêu lại
* 1 hs đọc
- Nêu
- Thực hiện
- Nghe
* Thực hiện
- Nghe
Trang 2Tiết 3 + 4: Tập đọc - Kể chuyện Hai Bà Trưng
I, Mục tiêu:
A, Tập đọc:
- HS đọc lưu loát toàn bài Ngắt nghỉ đúng Giọng phù hợp với diễn biến câu
chuyện
Đọc đúng các từ: huyện, dạy dỗ, lập mưu, trey quân, phấn khích,
- Hiểu nghĩa các từ: giặc ngoại xâm, đô hộ, Luy Lâu, trẩy quân, giáp phục, phấn khích,
Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi tinh thần bất khuất chống giặc ngoại xâm của Hai Bà Trưng và nhân dân ta
* Tăng cường vốn Tiếng Việt cho hs: Giải nghĩa từ
B, Kể chuyện:
- Dựa vào trí nhớ và 4 tranh minh họa, HS kể được từng đoạn câu chuyện
- HS kể chuyện tự nhiên, thay đổi giọng phù hợp, nội dung câu chuyện Nghe bạn kể, nhận xét, kể tiếp lời
- GD học sinh tự hào về truyền thống yêu nước của nhân dân ta
* Tăng cường vốn Tiếng Việt cho hs: Kể theo nhóm
II, Hoạt động dạy và học
Nội dung &TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra
B Bài mới
1 Giới thiệu 2'
2 Luyện đọc &
tìm hiểu bài
a) Luyện đọc
38'
* Không kiểm tra
* Giới thiệu chủ điểm Nêu tóm tắt nội dung bài học
* Đọc mẫu:
Đọc câu
- Gọi hs đọc nối tiếp câu lần 1
- HD đọc từ khó: cá nhân rồi đọc đồng thanh
- Gọi hs đọc nối tiếp câu làn 2
- Hướng dẫn cách đọc và ngắt nghỉ câu
'' Chúng thẳng tay chém giết dân lành,/
cướp hết ruộng nương màu mỡ.// Chúng bắt dân ta lên rừng săn thú lạ,/ xuống biển
mò ngọc trai,/ khiến bao người thiệt mạng vì hổ báo,/ cá sấu, thuồng luồng, //
* Nghe
* Nghe, nêu
* Nghe & theo dõi sgk
- Thực hiện
- Nghe
- Đọc
- Nghe, nêu cách đọc, thực hiện
Bài 3 9'
C, Củng cố, dặn
dò 2'
* Cho hs thi nêu nối tiếp các số tiếp theo
Mỗi hs nêu 1 số
- Nhận xét, kết luận
* Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Về làm bài trong vở bài tập
* Thực hiện
- Nghe
* 1 hs nhắc lại
- Nghe
Trang 3b) Tìm hiểu bài
12'
Đọc đoạn
Hỏi: Bài được chia làm mấy đoạn?
- Gọi hs đọc nối tiếp đoạn 1
- Gọi hs đọc đoạn và đọc chú giải
- Cho hs giải nghĩa thêm một số từ: giặc ngoại xâm, giáp phục, trey quân và nhắc
lại nội dung nghĩa của các từ nhiều lần để tăng cường Tiếng Việt
- Gọi hs đọc nối tiếp đoạn lần 3
- Cho hs đọc nối tiếp theo nhóm, tổ
- Gọi hs thi đọc nối tiếp theo tổ
- Nhận xét, đánh giá
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2
* Cho hs đọc thầm đoạn 1 trả lời câu hỏi Câu 1: Chúng thẳng tay chém giết dân lành, cướp hết ruộng nương; bắt dân ta lên rừng săn thú lạ, xuống biển mò ngọc trai làm nhiều người thiệt mạng…Lòng dân oán hận ngút trời
+ Gọi 1 hs đọc đoạn 2, lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi 2
Câu 2: Hai bà Trưng rất giỏi võ nghệ, nuôi chí giành lại non sông
+ Cho hs đọc thầm đoạn 3, trả lời câu hỏi Câu 3: Vì Hai Bà yêu nước, thương dân, căm thù quân giặc tàn bạo giết hại Thi Sách và gây tội ác với nhân dân
Câu 4: Cho hs thảo luận nhóm 4, nêu
(Hai Bà mặc giáp phục thật đẹp, bước lên bành voi rất oai phong Đoàn quân ring ring lên đường, giáo lao, cung nỏ, rìu búa, khiên mộc cuồn cuộn tràn theo bóng voi
ẩn hiện của Hai Bà, tiếng ttrống đồng dội lên )
- Giới thiệu tranh
+ Cho hs đọc thầm đoạn 4, trả lời câu hỏi Hỏi: Kết quả của cuộc khởi nghĩa như thế nào?
(Thành trì của giặc lần lượt sụp đổ Tô
Định trốn về nước Đất nước sạch bang quân thù.)
Câu 5: Vì Hai Bà là người đã lãnh đạo nhân dân giải phóng đát nước, là hai vị anh hùng chống giặc ngoại xâm đầu tiên trong lịch sử nướcc nhà
+ Qua bài cho em biết được điều gì?
( ý nghĩa của bài )
- Ghi bảng, gọi hs đọc
- Nghe, nêu
- Đọc
- HS đọc
- Nghe, nhắc lại
- Đọc
- Đọc bài theo nhóm
- Thi đọc, nhận xét, bình chọn
- Nghe
- Đọc
* Đọc, trả lời
- Trả lời
- 1 hs đọc, nghe câu hỏi, trả lời
- Đọc, nghe câu hỏi, thảo luận, trả lời
- Quan sát
- Đọc, trả lời
- Nghe, nêu
- Nhắc lại
Trang 4c) Luyện đọc
lại 10'
3 Kể chuyện
16'
4 Củng cố
dặn dò 2'
* Đọc diễn cảm đoạn 1
+ HS đọc theo cặp
- Gọi 3 hs thi đọc
- Gọi hs nhận xét
- Nghe và đánh giá
* Cho hs đọc yêu cầu, gợi ý của phần kể chuyện
- Gọi hs kể mẫu theo tranh1
- Cho hs tập kể trong nhóm 4 em câu chuyện
- Theo dõi giúp đỡ hs, tăng cường vốn Tiếng Việt cho hs nói đủ câu, diễn đạt đủ
ý
- Gọi hs thi kể trước lớp
- Gọi 1- 2 hs thi kể toàn bộ câu chuyện trước lớp
- Nhận xét đánh giá
* Qua bài em thấy Hai Bà Trưng là người như thế nào?
- Nhắc lại nội dung bài Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài: Báo cáo kết quả thắng thua “ Noi gương chú bộ đội.”
* Nghe
- Thực hiện
- Thi đọc
- Nghe và nhận xét
- Nghe
* 1 - 2 hs đọc
- Thực hiện
- Thực hiện theo yêu cầu
- Kể, nghe và nhận xét
bổ sung Bình chọn nhóm kể hay nhất
- Nghe
* Phát biểu
- Nghe
Buổi chiều: Tiết 2 : Ôn Tiếng Việt: Luyện đọc
Hai Bà Trưng
I.Mục tiêu:
- Luyện đọc đúng các từ khó, đọc hay, lưu loát toàn, rõ ràng bài tập đọc
- Củng cố khắc sâu nội dung bài học
- Có ý thức rèn đọc thường xuyên, yêu thích môn học
II Hoạt động dạy và học.
Nội dung &TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra
2.Luyện đọc.33'
3 Củng cố
dặn dò 2'
* Gọi hs nêu tên các bài tập đọc đã học
- Cho hs đọc nói tiếp câu
- Nghe, sửa sai
Hỏi: Bài văn được chia làm mấy đoạn?
- Cho hs đọc nối tiếp đoạn, trả lời câu hỏi trong bài
- Cho hs nêu nội dung bài
- Cho hs luyện đọc theo nhóm
- Cho các nhóm thi đọc
- Nhận xét, đánh giá
* Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện đọc
* Nêu
- Đọc
- Nêu
- 4 đọc, trả lời
- Nêu nội dung
- Luyện đọc theo nhóm
- Đọc, nghe và nhận xét
- Nghe
* Nghe
Trang 5Thứ ba ngày 23 tháng 12 năm 2008
Sáng thi Tiếng Việt
Kiểm tra cuối học kì I năm học 2008 – 2009
Môn: Tiếng Việt Phần đọc hiểu
Thời gian: 30 phút (Không kể thời gian giao đề)
A Đọc thầm: Đường vào bản
Đường vào bản tôi phải vượt qua một con suối nước bốn mùa trong veo Nước trườn qua kẽ đá, lách qua những mỏm đá ngầm, tung bọt trắng xoá như trải thảm hoa đón mời khách gần xa về bản Bên con đường men theo một bãi vầu, cây mọc san sát, thẳng tắp, dày như ống đũa Con đường đã nhiều lần đưa tiễn người bản tôi đi công tác và cũng đã từng đón mừng cô giáo về bản dạy chữ Dù ai đi đâu, khi bàn chân đã bén hòn đá, hòn đất trên con đường thân thuộc ấy, thì chắc chắn sẽ hẹn ngày quay lại Theo Vi Hồng
B Bài tập: Dựa theo nội dung bài đọc, đánh dấu X vào ô trống trước ý trả lời đúng
cho mỗi câu hỏi dưới đây:
Câu 1: Đoạn văn trên tả cảnh vùng nào?
a, Vùng núi b, Vùng biển c, Vùng đồng bằng
Câu 2: Mục đích chính của đoạn văn trên là tả cái gì?
a, Tả con suối b, Tả con đường c, Tả ngọn núi
Câu 3: Vật gì nằm ngang đường vào bản?
a, Một ngọn núi b, Một rừng vầu c, Một con suối
Câu 4: Đoạn văn trên có mấy hình ảnh so sánh?
a, Một hình ảnh b, Hai hình ảnh c, Ba hình ảnh
Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)
1- Chính tả: (5 điểm) - Thời gian khoảng 20 phút
Giáo viên đọc cho học sinh (nghe viết) bài : Cửa Tùng (SGK TV lớp 3- tập I- trang 109).
Viết đầu bài và đoạn: Diệu kỳ thay … đến đoạn: đổi sang màu xanh lục
2 - Tập làm văn: (5 điểm) - Thời gian 40 phút
Đề bài: Em hãy viết một bức thư có nội dung thăm hỏi, báo tin với một người mà
em quý mến (Như: Ông, Bà, Chú, Bác, Cô giáo cũ, Bạn cũ …) dựa theo gợi ý sau đây:
- Dòng đầu thư: Nơi gửi, ngày … tháng … năm…
- Lời xưng hô với người nhận thư
- Nội dung thư (Từ 5 đến 7 câu): Thăm hỏi (Về css khoẻ, cuộc sống hằng ngày của người nhận thư …), bào tin (Về tình hình học tập, sức khoẻ của em …) Lời chúc và hứa hẹn
- Cuối thư: Lời chào, kí tên
Trang 6I Đọc thầm và làm bài tập: 4 điểm.
Mỗi câu đúng được 1 điểm, đúng cả 4 câu 4 điểm
* Đáp án: Câu 1 : ô a Câu 2: ô b Câu 3: ô c Câu 4: ô b
II Kiểm tra viết: 10 điểm.
1 - Chính tả: 5 điểm
Bài viết không mắc lỗi chình tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn: 5 điểm Mỗi chính tả trong bài viết (Sai – lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa
đúng quy định), trừ: 0,5 điểm
* Lưu ý: Nừu viết không rõ ràng, sai về độ cao – khoảng cách – kiểu chữ, hoặc
trình bày bẩn … bị trừ: 1 điểm toàn bài
2 – Tập làm văn: 5 điểm.
Học sinh viết được bức thư ngắn gọn theo gợi ý ở đề bài (Đủ các phần của một bức thư); riêng phần nội dung thư viết được 5 câu trở lên
Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả
Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ
(Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết có thể cho các mức điểm:
4,5 - 4 - 3,5 - 3 - 2,5 - 2 - 1,5 - 1 - 0,5)
Thứ tư ngày 24 tháng 12 năm 2008
Sáng thi toán
Kiểm tra cuối học kì I năm học 2008 – 2009
Môn: Toán Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
Phần I ( 3 điểm) Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là
đáp số, kết quả tính …) Hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Bài 1 (1 điểm) Kết quả của biểu thức: 5 x 5 + 18 là:
A 28 B 43 C 33
Bài 2 (1 điểm) Một cuộn dây điện dì 50m, người ta cắt lấy 6 đoạn, mỗi đoạn dài 8m
Cuộn dây điện đó còn lại số m là:
A 2m B 42m C 36m D 48m
Bài 3 (1 điểm) Một quyển truyện có 84 trang, Mai đã đọc được 1/ 4 số trang đó Như
vậy, số trang Mai đã đọc là:
A 80 trang B 42 trang C 21 trang D 24 trang
Phần II ( 7 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm) Tính X:
X – 25 = 15 42 : X = 7 X : 5 = 141
Bài 2 (1,5 điểm) Đặt tính rồi tính:
395 – 44 352 + 416 205 x 4
Bài 3 (4 điểm)
Có ba thùng dầu, mỗi thùng chứa 125 lít dầu, người ta đã lấy ra 185 lít dầu từ các thùng đó Hỏi còn lại bao nhiêu lít dâu?
Trang 7Chiều chấm thi Hướng dẫn chấm môn Toán
Toàn bài 10 điểm
Phần I : 3 điểm
Bài 3 (1 điểm) Học sinh khoanh vào ý: C 21 trang
Phần II : 7 điểm
Bài 1 Tính x: (1,5 điểm) (mỗi ý đúng đạt 0,5 điểm)
X – 25 = 15 42 : X = 7 X : 5 = 141
X = 15 + 25 X = 42 : 7 X = 141 x 5
X = 40 X = 6 X = 705
Bài 2 (1,5 điểm) Đặt tính và tính đúng kết quả (Mỗi ý 0,5 điểm)
395 – 44 352 + 416 205 x 4
395 352 205
- 44 + 416 x 4
351 768 820
Bài 3 (4 điểm) Bài giải
Ba thùng chứa số lít dầu là: (1 điểm)
125 x 3 = 375 ( l ) (1 điểm)
Số dầu còn lại là: ( 0,5 điểm)
375 – 185 = 190 ( l ) (1 điểm)
Đáp số: 190 lít dầu ( 0,5 điểm)
- - -
Thứ năm ngày 25 tháng 12 năm 2008
Buổi sáng Tiết 1 Toán: Luyện tập
I, Mục tiêu:
- Giúp hs củng cố về đọc, viết các số có bốn chữ số(mỗi chữ số đều khác 0) Tiếp tục nhận biết thứ tự của các số có bốn chữ số trong từng dãy số Bước đầu làm quen với các số tròn nghìn(từ 1000 đến 9000)
- HS thực hành đọc, viết số có bốn chữ số thành thạo, chính xác
- HS tự tin, cẩn thận khi học toán
II, Hoạt động dạy và học
Nội dung &TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A, Bài cũ 3'
B, Bài mới
1, Giới thiệu: 1'
2, Thực hành
Bài 1 Viết số
10'
* Đọc cho hs viết bảng con số: 4325;
2171
- Nhận xét, đánh giá
* Nêu mục tiêu yêu cầu tiết học
* Gọi hs đọc yêu cầu bài và mẫu
- HD mẫu
- Cho hs làm bảng con
- Nhận xét, đánh giá, kết luận
* 2 hs lên bảng viết, lớp làm bảng con
- Nghe
* Nghe
* 1 hs đọc
- Quan sát, nghe
- Thực hiện
- Nghe
Trang 8Tiết 2: Chính tả (Nghe - viết) Hai Bà Trưng
I, Mục tiêu:
- HS nghe - viết đúng, chính xác, trình bày đẹp đoạn 4 bài: Hai Bà Trưng Biết viết hoa đúng các tên riêng
Làm đúng bài tập điền vào chỗ trống tiếng bắt đầu bằng l/ n
- HS nghe viết đúng, làm đúng các bài tập
- HS kiên trì rèn chữ viết đúng, đẹp
Bài 2 Đọc số
10'
Bài 3 Số? 8'
Bài 4 6'
C, Củng cố, dặn
dò 2'
Thứ tự viết các số: 9462; 1954; 1911;
5821
* Gọi hs đọc yêu cầu bài và mẫu
- Cho hs nêu ý hiểu về mẫu
- Cho hs thảo luận cặp đôi đọc số, trình bày, nhận xét, bổ sung
- Nhận xét, đánh giá
6358: Sáu nghìn ba trăm năm mươi tám
4444: Bốn nghìn bốn trăm bốn mươi bốn
8781: Tám nghìn bảy trăm tám mươi mốt 7155: Bảy nghìn một trăm năm mươi lăm
* Gọi hs nêu yêu cầu bài
- Cho hs nhận xét dãy số để biết số cần
điền
- HD mẫu ý a
Số ở giữa số 8652 và 8654 là số 8653, các số cần điền tiếp theo là: 8655, 8656
- Cho hs làm bài theo 4 nhóm, trình bày, nhận xét, bổ sung
- Nhận xét, đánh giá
B, 3120; 3121; 3122; 3123; 3124; 3125;
3126
C, 6494; 6495; 6496; 6497; 6498; 6499;
6500
* Gọi hs đọc bài tập
HD hs điền số tròn nghìn vào tia số
VD: 0; 1000; 2000; 3000; …
- Cho hs thảo luận theo nhóm 1 phut, thi
điền nhanh, đúng các số tròn nghìn vào dưới mỗi vạch của tia số thời gian điền 2 phút
- Nhận xét, kết luận
Các số cần điền là: 4000; 5000; 6000;
7000; 8000; 9000
* Gọi hs nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài Làm các bài trong vở bài tập toán
- Chuẩn bị bài sau
* 1 hs đọc
- Nêu
- Thực hiện
- Nghe
* 1hs nêu
- Nhận xét
- Nghe, quan sát
- Thực hiện
- Nghe
* 1 hs đọc
- Nghe
- Thực hiện
- Nghe
* 1 hs nhắc lại
- Nghe
Trang 9II, Hoạt động dạy và học
Nội dung &TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra
B Bài mới
1 Giới thiệu 1'
2 Hướng dẫn
viết bài 25'
3, Luyện tập
Bài 2a: 8'
Bài 3a: 6’
4 Củng cố, dặn
dò 2'
* Nêu yêu cầu tiết học
* Đọc đoạn văn
- Gọi hs đọc
Hỏi: Kết quả của cuộc khởi nghĩa như thế nào? (Thàn trì của giặc sụp đổ, tướng giặc chạy về nước, đất nước sạch bang quân thù.)
- Trong bài những chữ nào cần viết hoa?
Vì sao? ( Hai Bà Trưng, Thành, Tô Định,
Đất Vì các chữ đầu mỗi câu và danh từ riêng)
- Cho hs nêu những từ khó viết trong bài
- Đọc cho hs viết những từ khó: Thành trì, sụp đổ, khởi nghĩa, Tô Định, Hai Bà Trưng, ngoại xâm
- Nhận xét, chữa lỗi
- HD cách trình bày bài vào vở
- Đọc cho hs viết bài - soát lỗi
- Chấm bài ( 5 bài )
- Nhận xét, đánh giá
* Gọi hs đọc yêu cầu bài tập
- Cho hs làm bài vào vở bài tập TV
- Nhận xét, đánh giá
Thứ tự các từ cần điền là:
( lành lặn, nao núng, lanh lảnh.)
* Gọi hs đọc bài tập
- Cho hs thảo luận 2 nhóm trong thời gian
1 phut, thi tìm từ tiếp sức mỗi đội 3 hs lên
điền từ trong thời gian 2 phút
- Nhận xét, đánh giá
KL: a, L: lao động, liên hoan, lớp học,
N: nông dân, cái nơ, nao núng, nóng bức,
…
* Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
* Nghe
* Nghe
- 2 hs đọc
- Nghe, trả lời
- Nêu
- Viết bảng con, 3 hs viết bảng lớp
- Nghe
- Nghe
- Viết bài
- Nộp bài
- Nghe
* 2 hs đọc
- Thực hiện
- Nghe
* 1 hs đọc
- Thực hiện
- Nghe
* Nghe
Trang 10I.Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố cách đọc, viết các số có 4 chữ số
- HS đọc, viết thành thạo, đúng, chính xác
- HS chăm chỉ học tập
II Hoạt động dạy và học.
Nội dung &TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1, Giới thiệu 1'
2, Bài tập
Bài 1.(VBT toán/
5 ) 12'
Bài 2: (VBT
toán/ 5) 10'
Bài 3: VBT toán/
89) 10'
Bài nâng cao
* Nêu yêu cầu tiết học
* Gọi hs đọc bài tập
- Cho hs nêu cách thực hiện
- Cho hs làm bài, chữa, nhận xét, bổ sung
- Nhận xét, đánh giá
KQ: a, 3586; 5743; 1951; 8217; 1984; 9435
b, 6727: Sáu nghìn bảy trăm hai mươi bảy
5555: Năm nghìn năm trăm năm mươi lăm
9691: Chín nghìn sáu trăm chín mươi mốt
1911: Một nghìn chín trăm mười một
8264: Tám nghìn hai trăm sáu mươi tư
- Cho hs so sánh kết quả
* Gọi hs đọc bài tập
- Cho hs làm bài theo nhóm đôi, trình bày, nhận xét, bổ sung
- Nhận xét, đánh giá Thứ tự các số cần điền là:
A, 4559; 4560; 4561; 4562
B, 6132; 6133; 6134; 6135
C, 9750; 9751; 9752; 9753
D, 3297; 3298; 3299; 3300
* Gọi hs đọc bài tập
- HD hs làm bài
- Cho hs làm theo nhóm lớn, thi điền nhanh,
đúng, nhận xét, bổ sung
- Nhận xét, đánh giá KQ
A, 999
B, 1000
C, 4000; 5000; 6000; 7000; 8000; 9000
* Nêu bài tập
Số liền sau của một số có ba chữ số là số có bốn chữ số Tìm số liền trước số có ba chữ
số
- HD hs làm bài
- Cho hs làm bài, chữa, nhận xét, bổ sung
- Nhận xét, đánh giá
Số liền sau của số có ba chữ số là số có bốn chữ số đó là 1000, số có ba chữ số đó là 999, nên số liền trước của số 999 là số 998
* Nghe
* Đọc
- Nêu
- Thực hiện
- Nghe, so sánh kết quả
* 1 hs đọc
- Thực hiện
- Nghe
* 1 hs đọc
- Nghe
- Thực hiện
- Nghe
*Quan sát
- Nghe
- Thực hiện
- Nghe