Giáo án tự chọn toán 8 giúp HS củng cố, hệ thống hoá, khắc sâu kiến thức, kỹ năng; nâng cao kiến thức, kỹ năng môn toán và hoạt động giáo dục nhằm thực hiện mục tiêu giáo dục, góp phần hướng nghiệp cho học sinh THCS.
Trang 1TIẾT 20
LUYỆN TẬP DIỆN TÍCH HèNH CHỮ NHẬT DIỆN TÍCH
TAM GIÁC I/ Mục tiêu
HS cần nắm vững công thức tính diện tích hình chữ nhật, tamgiác
HS hiểu rằng để chứng minh các công thức đó cần vận dụng cáctính chất của diện tích đa giác
HS vận dụng đợc các công thức đã học và các tính chất của diệntích trong giải
II/ Tiến trình dạy – học
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
GV : Hóy nờu cụng thức tỡnh diện
Trang 2GV: Hóy nhận xột bài trờn bảng
GV Yờu cầu học sinh làm bài tập 2
- Yêu cầu HS lên bảng vẽ
hình
? Để tính diện tích tam
giác BEC ta làm thế nào?
*HS: dựa và tính chất diện
GV uốn nắn hướng dẫn học sinh
trỡnh bày bài tõp
GV hóy nhận xột bài làm trờn bảng
BEC BDE CDE
Học thuộc cụng thức và ỏp dụng cụng thức tớnh diện tớch tam giỏc
Làm bài 3: Cho tam giác cân có đờng cao ứng với cạnh đáy bằng 15cm, đờng cao ứng với cạnh bên bằng 20 Tính các cạnh của tam giác đó
Trang 32 Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng tính chất diện tích của đa
giác để tính diện tích của các hình còn lại
- HS biết tính diện tích các hình cơ bản, biết tìm diện tích lớn nhất của một hình
3.Thái độ: Rèn tính cẩn thận , tỉ mỉ , trung thực trong tính toán II- TIếN TRìNH DạY HọC:
Gọi P là trung điểm của cạnh
BC, điểm Q đối xứng với P qua
- Trong tam giác BAC ta có: BP =
PC và IP//AC => IB = IA (3)
Từ (1) => Tứ giỏc AIPC là hỡnh thang
Từ (2) và (3) => APBQ là hìnhbình hành
- Kết hợp AP = BP => APBQ làhình thoi
* Tính diện tích:
IP = 5/2 cm (t/c đờng TB)
Trang 4 SAPBQ = 4 SIPB = 15cm2.
III Củng cố – HDVN
- Xem và làm lại các bài tập đã chữa
- BTVN: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 16cm, O là giao điểm của AC và BD Gọi M, N, P, Q lần lợt là trung điểm của OA, OB,
OC, OD
a) Tứ giác MNPQ là hìnhgì? Tại sao?
b) Tính diện tích phần hình vuông ABCD nằm ngoài tứ giác
MNPQ
Trang 5 A(x) = 0 hoÆc B(x) = 0 hoÆc
Trang 63 2 5
GV yªu cÇu HS lªn b¶ng lµm bµi
Bµi tập 3 Gi¶i c¸c pt sau
3x + m = x - 1
Bµi tập 3 Gi¶i c¸c pt sau
a/ x = 1b/ x = -1c/ x = 0 hoÆc x = -1
d/ x = 1e/ x = -4 hoÆc x = 3f/ x = 5/2 hoÆc x = -2/3
Trang 7Tiết 23
Định lí ta - Lét và hệ quả của định lý talét trong tam
giác I.MụC TIÊU:
1 Kiến thc: - Nắm đợc định lí thuận, định lí đảo của định
Hãy nêu :Định lí thuận, định lí
đảo và hệ quả của định lí
Ta-Lét
HS trả lời như SGK
Trang 8sao cho CE = 9cm Gäi I lµ giao
®iÓm cña DE vµ trung tuyÕn
AM Chøng minh r»ng:
a) DE // BC
b) I lµ trung ®iÓm cña DE
Bµi tËp nâng cao
Cho h×nh thang ABCD (AB //
Bµi tËp nâng cao
Trang 9CD) O là giao điểm của AC và
ADC OE CD AO AC (1)Vì a// CD (gt), áp dụng hệ quảcủa định lí Ta lét trong BDC
CDBC (2)Vì a // AB, áp dụng định lí Talét trong ABC AO ACBC BF (3) Từ(1), (2) và (3)
OE CDOF CD OE = OFb)Vì a // AB (gt) áp dụng hệ quảcủa định lí Ta lét trong ABC
OF CO
AB AC mà OE = OF (cmtrên)
OE AB CO AC (4) Từ (1) và (4) ta có:
Trang 101 Kiến thc: Củng cố các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu.
2 Kĩ năng : Rèn kĩ năng giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu.
3.Thái độ: Yêu thích môn học, có thái độ học tập nghiêm túc tự
giác
II- TIếN TRìNH DạY HọC:
Hoạt động 1: Lý thuyết
Nêu các bớc giải phơng trình chứa
Cách giải phơng trỡnh chứa
ẩn ở mẫu Bớc 1:Tim điều kiện xác định
của PT
Bớc 2:Qui đồng mẫu hai vế và
khử mẫu
Bớc 3 : Giải PT vừa nhận đợc Bớc 4 : Chọn nghiệm
b) 1)x = 0 (không thỏa mãn điều
kiện) 2)x + 1 = 0 x = -1 (thỏamãn)
Vậy tập hợp nghiệm của phơngtrình là S = { - 1}
Trang 113x 17x 24 0
� 2
3x 9x 8x 24 0
�
3 (x x 3) 8(x 3) 0
� (x 3)(3x 8) 0
III Củng cố & hớng dẫn về nhà.
- Tiết học hôm nay các em luyện đợc những kiến thức gì ?
- BTVN : 38 ; 42(SBT - 12/13)
Trang 12- Yêu thích môn học, có thái độ học tập nghiêm túc tự giác.
III Tiến trình dạy hoc.
Hoạt động 1: Lý thuyết
tính chất đờng phân giác tam
Hoạt động 2: Bài tập
Bài tập :
Cho tam giác cân ABC (AB =
AC), đờng phân giác góc B cắt
AC tại D và cho biết AB = AC =
15 cm, BC = 10 cm
a) Tính AD, DC
b) Đờng vuông góc với BD cắt tia
AC kéo dài tại E Tính EC
Bài tập :
a) ABC có BD là phân giác góc
B nên theo tính chất đờngphân giác của tam giác của tamgiác : DA BA 15 3
15 5 15.3
Trang 13- BTVN: Cho tam giỏc ABC , đường trung tuyến AM Tpg của gúc AMB cắt AB ở E , tpg của gúc AMC cắt AC ở F Biết ME = MF C/minh rằng : ABC là tam giỏc cõn.
Tiết 26
Giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh(Dạng CĐ)
I Mục tiờu:
- Giỳp HS nắm được cỏc bước giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh
- Rốn kỹ năng chọn ẩn và đặt điều kiện chọn ẩn, kỹ năng giải phương trỡnh, kỹnăng trỡnh bày bài lụgic
- Yờu thớch mụn học, cú thỏi độ học tập nghiờm tỳc tự giỏc
II- TIếN TRìNH DạY HọC:
- Biểu diễn cỏc đại lượng chưa biết theo
ẩn và cỏc đại lượng đó biết
- Lập phương trỡnh biểu thị mối quan hệgiữa cỏc đại lượng
*Bước 2 Giải phương trỡnh
*Bước 3 Trả lời: kiểm tra xem trong cỏcnghiệm của phương trỡnh, nghiệm nàothỏa món điều kiện của ẩn, nghiệm nàokhụng rồi kết luận
Hoạt động 2: Bài tập
Bài tập 1 :
Trên quãng đờng AB dài 30 km
Một xe máy đi từ A đến C với
Thời gian người đú đi quóng đường AC
Trang 14Bài tập 2 :
Hai ngời đi xe đạp cùng 1 lúc,
ngợc chiều nhau từ 2 địa điểm
A và b cách nhau 42 km và gặp
nhau sau 2h tính vận tốc của
mỗi ngời, biết rằng ngời đi từ A
mỗi giờ đi nhanh hơn ngời đi từ
Giải phương trỡnh:
x = 20 Thỏa món điều kiện
Trả lời Vậy quóng đường AC dài 20
Trang 15Tiết 27
Giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh
I Mục tiờu:
- Giỳp HS nắm được cỏc bước giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh
- Rốn kỹ năng chọn ẩn và đặt điều kiện chọn ẩn, kỹ năng giải phương trỡnh, kỹnăng trỡnh bày bài lụgic
- Yờu thớch mụn học, cú thỏi độ học tập nghiờm tỳc tự giỏc
II- TIếN TRìNH DạY HọC:
- Biểu diễn cỏc đại lượng chưa biết theo
ẩn và cỏc đại lượng đó biết
- Lập phương trỡnh biểu thị mối quan hệgiữa cỏc đại lượng
*Bước 2 Giải phương trỡnh
*Bước 3 Trả lời: kiểm tra xem trong cỏcnghiệm của phương trỡnh, nghiệm nàothỏa món điều kiện của ẩn, nghiệm nàokhụng rồi kết luận
Hoạt động 2: Bài tập
Bài 1:Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi
ngày phải sản xuất 50 sản phẩm Khi
thực hiện, mỗi ngày tổ đó sản xuất được
57 sản phẩm Do đú tổ đó hoàn thành kế
hoạch trước 1 ngày và cũn vượt mức 13
sản phẩm Hỏi theo kế hoạch, tổ phải sản
xuất bao nhiờu sản phẩm
Số sản phẩm thực hiện được 57(x-1)sản phẩm
Trang 16Yêu cầu học sinh làm bài tập2.
Số ngày làm
Năng suất
Bài tập 2
Gọi x là số tấm thảm len mà
xí nghiệp phải dệt theo hợp
đồng ĐK : x là số nguyên dơng Theo hợp đồng, năng suất dệtcủa xí nghiệp là x : 20(tấm/ngày)
Thực tế, số tấm thảm mà xínghiệp dệt đợc là x + 24 (tấm) Năng suất dệt thực tế của xínghiệp là
Trang 17Tiết 28
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC (1)
I Mục tiêu
- Kiến thức: Học sinh nắm đợc định nghĩa, tính chất, định lí
về hai tam giác đồng dạng
Nắm đợc trờng hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác
- Kỹ năng: Biết vận dụng vào làm một số bài tập
- T duy, thái độ: Giáo dục cho HS tính óc quan sát, cách suy luận
- Biểu diễn cỏc đại lượng chưa biết theo
ẩn và cỏc đại lượng đó biết
- Lập phương trỡnh biểu thị mối quan hệgiữa cỏc đại lượng
*Bước 2 Giải phương trỡnh
*Bước 3 Trả lời: kiểm tra xem trong cỏcnghiệm của phương trỡnh, nghiệm nàothỏa món điều kiện của ẩn, nghiệm nàokhụng rồi kết luận
Hoạt động 2: Bài tập
Trang 18Bài tập 1: Cho tam giác
ABC có
AB = 3cm, BC = 5cm, CA =
7cm Tam giác A’B’C’ đồng
dạng với tam giác ABC có
cạnh nhỏ nhất là 4,5cm
Tính các cạnh còn lại của
tam giác A’B’C’
Bài tập 2: Cho tam giác
ABC có
AB = 3cm, AC = 5cm, BC =
7cm Tam giác A’B’C’ đồng
dạng với tam giác ABC và có
vì AB là cạnh nhỏ nhất của ABC
AB là cạnh nhỏ nhất của ABC AB = 4,5 cm
Trang 19Tiết 29
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC (2)
I Mục tiêu
- Kiến thức: Học sinh nắm đợc định nghĩa, tính chất, định lí
về hai tam giác đồng dạng
Nắm đợc trờng hợp đồng dạng thứ hai của hai tam giác
- Kỹ năng: Biết vận dụng vào làm một số bài tập
- T duy, thái độ: Giáo dục cho HS tính óc quan sát, cách suy luận
nếu tam giác A’B’C’ đồng
dạng với tam giác ABC theo tỉ
Trang 20B C
k 1
Trang 21- Kỹ năng: Biết vận dụng vào làm một số bài tập
- T duy, thái độ: Giáo dục cho HS tính óc quan sát, cách suy luận
Trang 22= 1 325 468
2 = 195 (cm2)SAEB + SBCD = 1
Trang 23Tiết 31
TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUễNG
I Mục tiêu
- Kiến thức: Học sinh nắm đợc dấu hiệu nhận biết hai tam giác
vuông đồng dạng, Nắm đợc tỉ số đờng cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
-Kỹ năng: Biết vận dụng vào làm một số bài tập
- T duy, thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận khi vẽ hình
chính xác, biết suy luận để chứng minh bài tập
II- TIếN TRìNH DạY HọC:
Hoạt động 1: Lý thuyết
- Nờu cỏc trường hợp đồng dạng của hai
tam giỏc vuụng?
- Tỉ số đờng cao, tỉ số diện
tích của hai tam giác đồng
dạng
HS trả lời cõu hỏi như SGK
* Các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác vuông
- Tam giác vuông này có một gócnhọn bằng góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia thì chúng đồng dạng với nhau
- Tam giác vuông này có hai cạnhgóc vuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì chúng đồng dạng với nhau
- Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và cạnh
Trang 24góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó
- Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình ph-
ơng tỉ số đồng dạng
Hoạt động 2: Bài tập
Bài 52 tr 85 SGK.
GV : Để tính đợc HC ta cần
biết đoạn nào ?
GV yêu cầu HS trình bày
HM.AH 2,5.6
Trang 25 13.6 4.6 2
19,5 12 7,5 (cm ) 2.2 2
- Kiến thức: Biết vận dụng 2 quy tắc biến đổi bất phương trình tương đương để:
+ Giải được bất phương trình bậc nhất một ẩn
+ Giải được bất phương trình đưa được về dạng: ax + b > 0 ; hoặc ax + b < 0 ;
ax + b � 0 ; ax + b � 0
- Kỹ năng: Vận dụng linh hoạt 2 qui tắc để giải bất phương trình bậc nhất 1 ẩn, và
bất phương trình đưa được về dạng : ax + b > 0 ; hoặc ax + b < 0 ; ax + b � 0 ; ax +
b � 0
+ Biết trình bày lời giải gọn gàng, chính xác
+ Biết cách biểu diễn nhanh tập nghiệm
- Thái độ: Tư duy lôgíc - Phương pháp trình bày
II- TIÕN TR×NH D¹Y HäC:
Trang 26Bài 2
a) x >3b) x 1c) x < -12d) x -24e) x > 3/8
- Kiến thức: Biết vận dụng 2 quy tắc biến đổi bất phương trình tương đương để:
+ Giải được bất phương trình bậc nhất một ẩn
+ Giải được bất phương trình đưa được về dạng: ax + b > 0 ; hoặc ax + b < 0 ;
ax + b � 0 ; ax + b � 0
- Kỹ năng: Vận dụng linh hoạt 2 qui tắc để giải bất phương trình bậc nhất 1 ẩn, và
bất phương trình đưa được về dạng : ax + b > 0 ; hoặc ax + b < 0 ; ax + b � 0 ; ax +
b � 0
+ Biết trình bày lời giải gọn gàng, chính xác
+ Biết cách biểu diễn nhanh tập nghiệm
- Thái độ: Tư duy lôgíc - Phương pháp trình bày
II- TIÕN TR×NH D¹Y HäC:
Trang 27Hoạt động 2: Bài tập
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
Bài 1 Tỡm x sao cho
a) Giỏ trị của biểu thức 2x – 5
khụng õm ?
b) Giỏ trị của biểu thức (-3x) khụng
lớn hơn giỏ trị của a biểu thức
1 Kiến thức: - Củng cố, khắc sõu định nghĩa giỏ trị tuyệt đối của một số
2 Kĩ năng : - Biết bỏ dấu giỏ trị tuyệt đối ở biểu thức dạng |ax| và dạng |x + a|.
- Biết giải một số phương trỡnh dạng |ax| = cx + d và dạng |x + a| = cx +
d
3 Thỏi độ: Học tập nghiờm tỳc, tớch cực, tự giỏc.
II- TIếN TRìNH DạY HọC:
Hoạt động 1: Lý thuyết
Nhắc lại về giỏ trị tuyệt đối HS trả lời cõu hỏi như SGK
Gớa trị tuyệt đối của số a kớ hiệu là a
được định nghĩa như sau:
a = a nếu a ≥ 0
Trang 28Hoạt động 2: Bài tập Bài 1 Bỏ dấu giỏ trị tuyệt đối và rỳt
Vậy B = 4x + 5 + 2x = 6x +5
Bài 2:
a) x =6 hoặc x = -2 b) x =-2 hoặc x = 8 c) x =9 hoặc x = 1
3
Nõng cao:
Đặt t = x – 1, thỡ phương trỡnh đó cho trở thành t2 m 1 t (*)
a) Với m = 0 ta cú
3 5 0
ương trỡnh (*) cú 4 nghiệm phõn biệt khi
và chỉ khi mỗi phương trỡnh t 2 – t + m –
1 = 0 và t 2 + t + m – 1 = 0 cú hai nghiệm khụng õm phõn biệt Nhưng phương trỡnh t 2 + t + m – 1 = 0 khụng thể cú hai nghiệm khụng õm (vỡ S= – 1<0).
Vậy phương trỡnh đó cho khụng thể cú 4 nghiệm phõn biệt.
III Hớng dẫn về nhà
- Ôn lại lý thuyết
- Xem lại các dạng bài tập đã làm
Trang 29Tuần 35
Giải bài toán bằng cách lập phương trình
I Mục tiêu:
- Giúp HS nắm được các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình
- Rèn kỹ năng chọn ẩn và đặt điều kiện chọn ẩn, kỹ năng giải phương trình, kỹnăng trình bày bài lôgic
- Yêu thích môn học, có thái độ học tập nghiêm túc tự giác
II- TIÕN TR×NH D¹Y HäC:
- Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo
ẩn và các đại lượng đã biết
- Lập phương trình biểu thị mối quan hệgiữa các đại lượng
*Bước 2 Giải phương trình
*Bước 3 Trả lời: kiểm tra xem trong các
Trang 30thỏa món điều kiện của ẩn, nghiệm nàokhụng rồi kết luận.
Hoạt động 2: Bài tập
Bài 1 Tớnh tuổi của An và mẹ An biết
rằng cỏch đõy 3 năm tuổi của mẹ An gấp
4 lần tuổi An và sau đõy hai năm tuổi
của mẹ An gấp 3 lần tuổi An.
- Yờu cầu HS đọc đề? Và túm tắt bài
toỏn?
- Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn?
Gọi tuổi của An hiện nay là x (tuổi) điều
kiện x > 0
Biểu diễn cỏc đại lượng chưa biết theo
ẩn và cỏc đại lượng đó biết?
Lập phương trỡnh của bài toỏn?
Giải phương trỡnh và trả lời bài toỏn?
- Cho HS khỏc nhận xột
Bài 2 Điểm kiểm tra toỏn của một lớp 8
cú 40hs được cho trong bảng sau:
Bài 1
HS lần lượt làm theo yờu cầu của giỏo viờn
và 1 HS lờn làm như sau:
* Gọi tuổi của An hiện nay là x (tuổi) điềukiện x > 0
Tuổi của An cỏch đõy 3 năm là :
x - 3 (tuổi)Tuổi của An sau đõy hai năm là x + 2(tuổi)
Tuổi của mẹ An hiện nay là 4x - 9 (tuổi)Tuổi của mẹ An cỏch đõy 3 năm là
4 (x + 3) (tuổi)Tuổi của mẹ An sau đõy hai năm là:
3 (x + 2) (tuổi)
* Vỡ hiệu số giữa tuổi mẹ An và tuổi Ankhụng thay đổi qua cỏc năm Ta cú phươngtrỡnh:
4(x - 3) - (x - 3) = 3 (x+2) - (x+2)4x 12 x 3 3x 6 x 24x x 3x x 6 2 12 3
* x = 13 thoản món điều kiện đặt ra
Vậy tuổi của An hiện nay là 13 (tuổi)Tuổi của mạ An hiện nay là:
4.13 - 9 = 43 (tuổi)
Bài 2
Biết điểm trung bỡnh của lớp là 5,0 Hóy
điền số thớch hợp vào hai ụ cũn trống
(được đỏnh dấu *).
Điểm số
Trang 31Bài 3 Hóy điền số hoặc biểu thức thớch
hợp vào chỗ trống (….) trong bài toỏn
sau:
Bài toỏn: Mẹ Loan gửi tiết kiệm x nghỡn
đồng với lói suất 6 thỏng là 3,6% (nghĩa
là tiền lói ở 6 thỏng này được tớnh gộp
vào vốn cho 6 thỏng tiếp theo) Khi đú:
a) Số tiền lói sau 6 thỏng đầu là: ….
b) Số tiền (cả gốc lẫn lói) cú được sau 6
thỏng đầu là …
c) Số tiền lói sau 12 thỏng đầu là ….
d) Số tiền (cả gốc lẫn lói) cú được sau
12 thỏng đầu là …
- Cho HS hoạt động theo nhúm và gọi
đại diện cỏc nhúm lờn làm bài
- Hoàn thành BT trờn?
- Cho HS nhận xột bài của nhau
Gọi số bài kiểm tra đạt điểm 5 là x (x �N*)
Số lần bài kiểm tra đạt điểm 10 là:
16 - x Theo bài ra ta cú phương trỡnh:
1.2 2.2 3.3 4.6 5.x 6.5 7.3
408.2 9.1 10 16 x
5,040
x = 15 thỏa món điều kiện đặt ra
Vậy số bài kiểm tra đạt điểm 5 là 15 sốbài kiểm tra đạt điểm 10 là
b) Số tiền (cả gốc lẫn lói) cú được sau 6thỏng đầu là x + 36 x
III Củng cố & hớng dẫn về nhà.
- Tiết học hôm nay các em luyện đợc những kiến thức gì ?
- BTVN : 43 ;44 ;45(SBT/14)
Trang 32TIẾT 36
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC
I Mục tiêu
- Kiến thức: Ôn tập lại các trờng hợp đồng dạng của tam giác và áp
dụng tỉ số diện tích của tam giác đồng dạng vào giải bài tập
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng vẽ hình,biết vận dụng những kiến thức lý
thuyết vào giải bài tập
- T duy, thái độ: Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận khi vẽ hình,
tính toán và chứng minh tam giác đồng dạng
II- TIếN TRìNH DạY HọC:
Bài 1: Cho ABC vuông cân tại
A Gọi O là trung điểm của
BC Lấy điểm D đối xứng với
A qua O Lấy điểm E thuộc
AO sao cho OE = của AO Kẻ
EP ┴ AC và EQ ┴ AB
Bài 1: