HS ;để chứng minh đẳng thức ta có thể làm theo cách sau: Thay a, b, c bằng các biểu thức đã cho vào đẳng thức 1 thực hiện phép tính rút gọn vế trái của 1 hs lên bảng trình bày cách làm b
Trang 1Trờng THCS Hải Chánh Chủ đề tự chọn nâng cao Toán 8
Tiết1 Hoạt động 1 : lý thuyết
rộng và lu ý hs dấu của các hạng tử trong
các hằng đẳng thức sau đó giới thiệu tam
giác pascal
.hs ghi lại 7 hằng đẳng thức đáng nhớ( A B)± 2 = A2 2AB + B± 2
(a - b + c)2=a2 + b2 + c2 - 2ab + 2ac - 2bc(a - b - c)2=a2 + b2 + c2 - 2ab - 2ac + 2bc.Bình phơng của một tổng n hạng tử (a1+a2+ +a… n) 2=a12+a22… +an2+2a1a2++ 2a
… 1an+ 2a2a3+ 2a2a4+ + 2a… 2an+…+2an-1an
Hs ghi các hằng đẳng thức mở rộng tổng quát từ hằng đẳng thức 3 và 7
an– bn = (a – b)(an-1+ an-2b + an-3b2+ .+abn-2 + bn-1) với mọi số nguyên dơng n
Trang 2… n-2 + bn-1) với mọi số lẻ ntam giác pascal
GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi hs nhận xét và sửa chữa sai sót
Gv chốt lại cách làm dạng bài chứng minh
Hs nhận xét kết quả làm bài của bạn , sửa chữa sai sót nếu có
KQ : A ; 2a2 ; B;4( a2 + b2 +c2);
C ; -3x4 – 6x2 + 120
Hs cả lớp làm bài tập số 2
HS ;để chứng minh đẳng thức ta có thể làm theo cách sau:
Thay a, b, c bằng các biểu thức đã cho vào đẳng thức (1) thực hiện phép tính rút gọn vế trái của (1)
hs lên bảng trình bày cách làm bài tập
số 2
Hs nhận xét bài làm và sửa chữa sai
hs cả lớp làm bài tập số 3
2 hs lên bảng trình bày lời giải
Hs nhận xét kết quả bài làm của bạn
a áp dụng hằng đẳng thức
Trang 3Trờng THCS Hải Chánh Chủ đề tự chọn nâng cao Toán 8Tính giá trị của biểu thức x3 + y3
B, Cho x2 + y2 = 1 chứng minh rằng biểu thức
sau không phụ thuộc vào x, y
2(x6 + y6) – 3(x4 + y4)
Nêu cách làm bài tập số 3
GV gọi 2 hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi hs nhận xét bài làm của bạn
Gv chốt lại các cachds chứng minh đẳng thức
Bài tập số 5 Chứng minh rằng nếu
(a2 + b2)(x2 + y2) = (ax + by)2 với x,y khác 0
Hs cả lớp làm bài tập số 4
Nêu các cách chứng minh đẳng thức C1 Biến đổi vế trái để bằng vế phải hoặc ngợc lại
C2 chứng minh hiệu vế trái trừ đi vế phải bằng 0
Về nhà xem lại các bài tập đã giải và làm các bài tập sau:
1.Chứng minh rằng a = b = c nếu có một trong các điều kiện sau
Trang 4áp dụng hằng đẳng thức hs biết tính giá trị của các biểu thức có điều kiện ràng buộc
II) các hoạt động dạy học
Hoạt động 1 : chữa bài tập về nhà
Từ a + b+ c = 0 ta có a2 + b2 + c2+ 2ab + 2bc + 2ac = 0 ⇒2ab + 2bc + 2ac = -2 ⇒
Gv cho học sinh làm bài tập
Bài số 1: cho a + b = 1 Tính giá trị của biểu
Hs cả lớp làm bài tập vào vở nháp Giải : M = (a + b)(a2 – ab +b2) + 3ab(
Trang 5Trờng THCS Hải Chánh Chủ đề tự chọn nâng cao Toán 8thức :
Biến đổi biểu thức A và B để làm xuất hiện x
– y sau đó thay giá trị của x – y vào các
biểu thức để tính giá trị của biểu thức
Hớng dẫn Biến đổi biểu thức A làm xuất hiện x2 + x + 1 ta có kết quả A = ( a + 1)2
2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
Trang 6I) Mục tiêu :
Luyện các bài tập vận dụng kiến thức về hình thang, hình thang cân, đờng trung bùnh của tam giác của hình thang
II) các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình thang
về định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết của
hình thang, hình thang cân, hình thang vuông và
đờng trung bình của tam giác của hình thang
Hs nhắc lại các kiến thức cơ bản về hình thang
Hs nhận xét và bổ sung
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng
Bài tập số 1: Cho hình thang ABCD ( AB//CD)
tính các góc của hình thang ABCD biết :
Gv cho hs làm bài tập số 1: Biết AB // CD thì
kết hợp với giả thiết của bài toán để tính các góc A, B, C , D của hình
thang
Gv gọi hs lên bảng trình bày lời giải
Gv gọi Hs nhận xét kết quả của bạn
Bài tập số 2: Cho hình thang cân ABCD
( AB //CD và AB < CD) các đờng thẳng AD và
BC cắt nhau tại I
a) chứng minh tam giác IAB là tam giác cân
b) Chứng minh IBD = IAC
c) Gọi K là giao điểm của AC và BD
Trang 7Trờng THCS Hải Chánh Chủ đề tự chọn nâng cao Toán 8 *Để c/m tam giác IAB là tam giác cân ta phải
Bài tập số 3: Cho 3 điểm A, B, C theo thứ tự
ấy nằm trên một đờng thẳng d biết AB > BC
Trong cùng một nửa mặt phẳng bờ là đờng
thẳng d vẽ hai tam giác đều ADB, BEC Gọi M,
N, P, Q, I theo thứ tự là trung điểm của các
đoạn thẳng BD, AE, BE, CD, và DE
đ-Hs : KAD = KBC theo trờng hợp g.c.g
Hs chứng minh các điều kiện sau:
= 600
Trang 8Gv gọi hs lên bảng trình bày c/m
Bài tập 4: Cho tam giác đều ABC Trên tia đối
của tia AB ta lấy điểm D và trên tia đối của tia
AC ta lấy điểm E sao cho AD = AE Gọi M, N,
P, Q theo thứ tự là các trung điểm của các đoạn
thẳng BE, AD, AC và AB Chứng minh:
A, tứ giác BCDE là hình thang cân
B, Tứ giác CNEQ là hình thang
C, tam giác MNP là tam giác đều
Gv hớng dẫn hs kẻ thêm điểm F sao cho M là
trung điểm của NF và c/m NF = EB
= EC
Để c/m Tứ giác CNEQ là hình thang
ta c/m EN // CQ(cùng vuông góc với BD)
để c/m tam giác MNP là tam giác đều
ta c/m NM = MP = NP = 1/2 EB
Hs c/m NF = EB Hoạt động 3 : hớng dẫn về nhà :
Về nhà học kỹ lý thuyết về hình thang và xem lại các bài tập đẫ làm trên lớp
Trang 9Trờng THCS Hải Chánh Chủ đề tự chọn nâng cao Toán 8
B, giả sử AE và BF cắt nhau tại P nằm trên cạnh Cd chứng minh rằng AD + BC = DC
C, với giả thiết của câu b chứng minh rằng E, F nằm trên đờng trung bình của hình thang ABCD
*******************************************
Tuần 3 :
Tiết 7 + 8 + 9: Ngày soạn: ngày dạy: 21/ 10/2008
Phân tích đa thức thành nhân tử
Trang 10I ) Mục tiêu : giúp học sinh Luyện tập thành thạo các bài tập phân tích đa thức thành nhân
tử bằng các phơng pháp đã học nh đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm nhiều hạng tử, tách một hạng tử thành nhiều hạng tử hoặc thêm bớt cùng một hạng tử
II) Các hoạt động dạy học trên lớp :
Gv chốt lại các phơng pháp đã học tuy nhiên
đối với nhiều bài toán ta phải vận dụng tổng
hợp các phơng pháp trên một cách linh hoạt
Gv giới thiệu thêm phơng pháp đặt biến phụ:
Trong một số trờng hợp để việc phân tích thành
nhân tử đợc thuận lợi ta phải đặt biến phụ thích
- dùng hằng đẳng thức, -nhóm nhiều hạng tử,
- tách một hạng tử thành nhiều hạng tử hoặc thêm bớt cùng một hạng tử
phơng pháp đặt biến phụ:
Ví dụ : phân tích đa thức sau thành nhân tử
A = (x2 + 4x + 8)2 + 3x(x2 + 4x + 8) + 2x2
Giải : đặt y = x2 + 4x + 8 ta có :
A = y2 + 3xy + 2x2 = y2 + 2xy + xy + 2x2 = y(y + 2x) + x( y + 2x)
A= (x + y)(y + 2x)
⇒A = (x2 + 5x +8)(x2 + 6x + 8)
A = (x2 + 5x +8)(x + 2)(x + 4)
Hoạt động 2 : bài tập
Gv cho học sinh làm bài tập
Bài tập số 1: Phân tích các đa thức sau thành
nhân tử :
Hs cả lớp làm bài Lần lợt 7 hs lên bảng trình bày cách làm:
Trang 11Trờng THCS Hải Chánh Chủ đề tự chọn nâng cao Toán 8
Hãy phân tích các đa thức thành nhân tử sau đó
thay giá trị của biến vào trong biểu thức để tính
nhanh giá trị các biểu thức
C,kq = (a + b – 1)2
D, = (x – 2)2(x + 2)2E,= (x + y)(x + y – 2)
G, =xy(x + y - 2)(x + y + 2)
H, =(x – 1)(x – 2)
Hs nhận xét và sửa chữa sai sót
Hs : để tính giá trị của các biểu thức
tr-ớc hết ta phải phân tích các đa thức thành nhân tử sau đó thay các giá trị của biến vào biểu thức để tính giá trị đ-
ợc nhanh chóngấnh lên bảng làm bài :
A = (x + y)(x – z) thay giá trị của biến
Trang 122 0
1 2
0 2
x
x x
Kq = (c –a)(b + c)(a +b)
Hs lµm c¸ch 2 theo híng dÉn cña gv
Trang 13Trờng THCS Hải Chánh Chủ đề tự chọn nâng cao Toán 8nhóm các hạng tử
Biến đổi A làm xuất hiện x + y sau đó thay x +
y = 1 để tính giá trị của biểu thức
Hs câu a đặt x2 + x + 1 = t khi đó đa thức đã cho trở thành :
T( t + 1) – 12 = t2 + t – 12 = t2 - 3t + 4t – 12 = t(t – 3) + 4(t – 3)
xy
xy xy
xy y x
Hoạt động 3 h ớng dẫn về nhà :
Xem lại các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử và làm bài tập sau:
Trang 14Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n khác 0 thì P = (m +1)(m +3)(m +5)(m +7) +15 chia hết cho m +6.
3 Cho đa thức A = a2 + 2ab + b2 – c2 – 2cd – d2 tính giá trị của A
biết a = -1/3, b = 2/3, c = -5/9, d = 2/9
Tuần 4
ôn tập chơng II) Mục tiêu: Hệ thống kiến thức của chơng I Luyện các bài tập về nhân đa thức, các hằng
đẳng thức đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử, phép chia đa thức
II) các hoạt động dạy học trên lớp :
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các quy tắc nhân đa thức
với đa thức, các hằng đẳng thức đáng nhớ, các
phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử,
và các quy tắc chia đơn thức cho đơn thức,
chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức cho đa
Câu g lu ý thứ tự thực hiện các phép tính và sử dụng các hằng đẳng thức
Hs lên bảng trình bày bài giải
Trang 15Trờng THCS Hải Chánh Chủ đề tự chọn nâng cao Toán 8
A,Với giá trị nào của a thì đa thức
g(x) = x3 – 7x2 - ax chia hết cho đa thức x – 2
Hs lên bảng trình bày bài giải
đa thức g(x) chia hết cho đa thức
x – 2 khi g(2) = 0
hs cả lớp cho g(2) = 0 để tìm a
đa thức f(x) chia hết cho đa thức x- 1 và đa thức x + 2 khi f(1) = 0 và f(-2) = 0
kết quả câu a : a = - 10 câu b : a = -8/3, b = -12
H ớng dẫn về nhà
Xem lại các bài tập đã giải ôn tập toàn bộ kiến thức đã học của chơng 1
2, Tìm số nguyên n sao cho
A,2n2 + n – 7 chia hết cho n – 2
B, n2 + 3n + 3 chia hết cho 2n – 1
Trang 16Luyện tập về hình chữ nhật
i) Mục tiêu:
Củng cố kiến thức về hình chữ nhật, luyện các bài tập chứng minh tứ giác là hình chữ nhật
và áp dụng tính chất của hình chữ nhật để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
II) Các hoạt động dạy học trên lớp ;
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình chữ
nhật ( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu nhận
biết)
Hs nhắc lại các kiến thức về hình chữ nhật ( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu nhận biết)
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng
Bài tập số 1:
Cho tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến
AM và đờng cao AH, trên tia AM lấy điểm D
C, Chứng minh EF vuông góc với AM
Chứng minh tứ giác ABDC, AFHE là hình
chữ nhật theo dấu hiệu nào?
Hs tứ giác ABDC là hình chữ nhật theo dấu hiệu hình bình hành có 1 góc vuông
Tứ giác FAEH là hình chữ nhật theo dấu hiệu tứ giác có 3 góc vuông
Hs c/m EF vuông góc với AM
Trang 17Trờng THCS Hải Chánh Chủ đề tự chọn nâng cao Toán 8Chứng minh FE vuông góc với AM nh thế nào
?
Bài tập số 2 :
Cho hình chữ nhật ABCD, gọi H là chân
đ-ờng vuông góc hạ từ C đến BD Gọi M, N, I
lần lợt là trung điểm của CH, HD, AB.
A, Chứng minh rằng M là trực tâm của tam
giác CBN.
B, Gọi K là giao điểm của BM và CN, gọi E
là chân đờng vuông góc hạ từ I đến BM
Chứng minh tứ giác EINK là hình chữ nhật.
Chứng minh M là trực tâm của tam giác BNC
Cho tam giác nhọn ABC có hai đờng cao là
BD và CE Gọi M là trung điểm của BC
a, chứng minh MED là tam giác cân.
b, Gọi I, K lần lợt là chân các đờng vuông
⊥BC nên MN ⊥BC vậy M là trực tâm của tamgiác BNC
c/m Tứ giác EINK là hình chữ nhật theo dấu hiệu hình bình hành có 1 góc vuông
Hs để c/m tam giác MED là tam giác cân
Trang 18Cho tam giác ABC nhọn, trực tâm là điểm H và giao điểm của các đờng trung trực là điểm
O Gọi P, Q, N theo thứ tự là trung điểm của các đoạn thẳng AB, AH, AC
A, Chứng minh tứ giác OPQN là hình bình hành
Tam giác ABC phải có thêm điều kiện gì để tứ giác OPQN là hình chữ nhật
**************************************************
Tuần 5
Tiết 10 – 11 – 12: Ngày soạn: Ngày dạy : 27/10/2008
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức
1: giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của một biểu thức
Cho biểu thức f(x,y),ta nói M là giá trị lớn nhất của biểu thức f(x,y) nếu hai điều kiện sau
đ-ợc thoã mãn :
- Với mọi x,y để f(x,y) xác định thì f(x,y) ≤ M ( M là hằng số)
- tồn tại x0,y0 sao cho f(x0,y0) = M
M là giá trị nhỏ nhất của biểu thức f(x,y) nếu hai điều kiện sau đợc thoã mãn :
- Với mọi x,y để f(x,y) xác định thì f(x,y) ≥ M ( M là hằng số)
tồn tại x0,y0 sao cho f(x0,y0) = M
2; Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức chứa một biến;
Trang 19Trờng THCS Hải Chánh Chủ đề tự chọn nâng cao Toán 8
* nếu a < 0 thì a( x + 2b a )2 ≤ 0, do đó P ≤ M max P = M khi và chỉ khi x = −2b a
A nhỏ nhất là 7 khi x = 2Bmin =
Bmax = 95; Cmax = 178 khi x = 45
2.Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức có quan hệ ràng buộc giữa các biến
* Hai số dơng a và b có tích không đổi là k thì a + b ≥ 2 k do đó ab nhỏ nhất là 2 k
Trang 20Cách 1: Biểu thị y theo x rồi đa về tam
thức bậc hai đối với x:
Cách 2: Sử dụng điều kiện đã cho làm
xuất hiện một biểu thức mới có chứa A:
Bài tâp 3 cho x, y là hai số dơng thoả
mãn x + y = 10 tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức S = 1x +1y
Hớng dẫn : Rút x theo y thế vào M đa về
tam thức bậc hai dới mẫu thức
min A = 1 – 2.1/2 1/2 = 1/2 khi x = y = 1/2
hs làm bài tập 2 theo hớng dẫn của giáo viên :
1
y 2 + 81 ≤ 81 max P = 81 khi y =
4 1
x = 21min S = 2/5 khi x = 5, y = 5
1 1
1
1
Trang 21Trờng THCS Hải Chánh Chủ đề tự chọn nâng cao Toán 8
2 cho x, y là hai số dơng thoã mãn x2 + y2 = 4 tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2
1 1
Củng cố kiến thức về hình thoi hình vuông, luyện các bài tập chứng minh tứ giác là hình thoi, hình vuông và áp dụng tính chất của hình thoi, hình vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
II) Các hoạt động dạy học trên lớp ;
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình thoi,
hình vuông ( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu
nhận biết)
Hs nhắc lại các kiến thức về hình thoi, hình vuông ( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu nhận biết)
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng
Bài tập 1
Cho tam giác đều ABC, Trực tâm H Kẻ
đ-ờng cao AD Một điểm M thuộc cạnh BC Từ
M kẻ ME vuông góc với AB và MF vuông
góc với AC Gọi I là trung điểm của đoạn
thẳng AM Chứng minh rằng
A Tứ giác DEIF là hình thoi.
B, đờng thẳng HM đi qua tâm đối xứng của
hình thoi DEIF.
để c/m tứ giác DEIF là hình thoi ta c/m nh thế
nào?
Gv hớng dẫn hs c/m EI = IF = ED = DF bằng
cách c/m tam giác IED và tam giác IFD là các
tam giác đều
A,Hs c/m tam giác IED đều ( IE = ID = 1/2
AM và góc EID = 600)Tam giác IDF đều ( ID = IF = 1/2 AM và
Trang 22để c/m MH đi qua tâm đối xứng của hình thoi
ta c/m nh thế nào?
Gv hớng dẫn hs c/m ba điểm M, O, H thẳng
hàng
Bài tập 2
Cho tam giác ABC vuông góc tại đỉnh A, kẻ
đờng cao AH và trung tuyến AM đờng phân
giác của góc A cắt đờng trung trực của cạnh
BC tại điểm D Từ D kẻ DE vuông góc với
AB và DF vuông góc với AC.
1 Chứng minh AD là phân giác của góc
HAM
2, Ba điểm E, M, F thẳng hàng.
3, Tam giác BDC là tam giác vuông cân
để c/m AD là phân giác của góc HAM ta c/m
Cho hình vuông ABCD Gọi M, N lần lợt là
trung điểm của AB và BC Các đờng thẳng
DN và CM cắt nhau tại I Chứng minh tam
Trong tam giác IDH có OH // IN Suy ra OH trùng với MH nên ba điểm O, M,
H thẳng hàng Bài 2:
để c/m AD là phân giác của góc HAM ta c/m góc HAD = góc HAM
Hs ta có góc BAH = ACH (cùng phụ với góc B) và goc BAD = góc DAC nên góc HAD = góc DAM suy ra AD là phân giác của góc HAM
Bài 3
Trang 23Trờng THCS Hải Chánh Chủ đề tự chọn nâng cao Toán 8
là trung điểm của ID nên tam giác AID cân tai
A
Bài tập 4.
Cho hình vuông ABCD và E là một điểm
trên cạnh AB Phân giác của góc ECD cắt
để c/m tam giác AID cân ta c/m AK vừa là
đờng cao vừa là đờng trung tuyến ( K là trung điểm của CD)
Hoạt động 2 : Bài tập áp dụng Bài tập 1:
Với điều kiện nào của x các biểu thức sau
Nêu điều kiện của mẫu thức để biểu thức
là phân thức ? (B ≠ 0)