- Tình hình chất lượng của HS qua khảo sát còn thấp ,ý thức học tập chưa cao ,nhận thức chậm - Đa số HS nghèo ,điều kiện kinh tế khó khăn - Một số HS không thích học ,kiến thức rỗng nh
Trang 1TRƯỜNG THCS MỸ QUANG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
- Phân phối chương trình môn toán 9
- Các văn bản chỉ đạo chuyên môn của các cơ quan các cấp của nghành GDvà ĐT
+ Công văn số 1861/SGDĐT ngày 02/11/2010 của Sở Giáo dục và Đạo tạo
+ Công văn số 236/PGDĐT ngày 29/ 8/2012 của Phòng Giáo dục và Đạo tạo
+ Các văn bản,chỉ thị về việc thực hiện nhiệm vụ năm học 2012-2013
- Kế hoạc năm học ,các chỉ tiêu được giao của trường tổ
2 Đặc điểm tình hình:
a Đặc điểm chung :
Qua điều tra cơ bản về tình hình chất lượng của HS,các điều kiện đảm bảo cho dạy và học
- Tình hình chất lượng của HS qua khảo sát còn thấp ,ý thức học tập chưa cao ,nhận thức chậm
- Đa số HS nghèo ,điều kiện kinh tế khó khăn
- Một số HS không thích học ,kiến thức rỗng nhiều ,gia đình không quan tâm đến việc học của con
- Đồ dùng thiết bị hỏng nhiều ,hiệu quả chưa cao
b.Thuận lợi:
- Giáo viên giảng dạy đúng chuyên môn đào tạo,được sự chỉ đạo ,quan tâm giúp đỡ ,động viên của các cấp các nghành ,của ban giám hiệu nhà trường ,các cơ quan đoàn thể trong trường và bạn bè đồng nghiệp
- HS có đầy đủ SGK,nhìn chung ngoan ngoãn ,một số em có ý thức học rất tốt
- Một số gia đình phụ huynh đã biết quan tâm đến việc học của con
c Khó khăn :
- Giáo viên ở xa trường , lớn tuổi , điều kiện gia đình còn khó khăn
- HS nhận thức chậm nhiều em chưa chăm học ,chữ viết còn xấu ,kiến thức rỗng nhiều
- Tỉ lệ HS nghèo còn cao,sự nhận thức của một số phụ huynh còn chưa đúng ,chưa quan tâm
II MUC ĐÍCH:
Tổ chức dạy , học tự chon bám sát môn toán cho HS khối lớp 9 năm học 2012- 2013 là nhằm thực hiện mục tiêu giáo dục toàn diện, góp phần nâng cao chất lượng giáo dục và đáp ứng nhu cầu của gia đình và
xã hội trong việc quản lý giáo dục học sinh, tăng cường quản lý học tập của học sinh ở nhà trường
III NỘI DUNG VÀ KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
2 Kế hoạch giảng dạy:
- Số tiết : 2 tiết / tuần
- Thời gian thực hiện : 35 tuần ( từ ngày 20 tháng 8 năm 2012)
3 Chương trình giảng dạy
Trang 2
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN 9
CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN BÁM SÁT
(Cả năm 68 tiết: Đại số 35 tiết – Hình học 33 tiết )
HỌC KỲ I (18 tuần - Mỗi tuần 2 tiết ) Tuần Môn
1 Đại số 1 Ôn tập về bất đẳng thức - Bất phương trình
Đại số 2 Căn bậc hai số học- So sánh các căn bậc hai
2 Đại số 3 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức .
H học 1 Vận dụng các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông ( T1)
3 Đại số 4 Khai phương một tích, nhân các căn thức bậc hai
H học 2 Vận dụng các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông ( T2)
4 Đại số 5 Khai phương một thương; chia căn thức bậc hai
H học 3 Tỷ số lượng giác của góc nhọn ( T1)
5 Đại số 6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai (T1)
H học 4 Tỷ số lượng giác của góc nhọn (T2)
6 Đại số 7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai (T2)
H.học 5 Vận dụng các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (T1)
7 Đại số 8 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
H học 6 Vận dụng các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (T2)
H học 7 Ôn tập chương 1
9 Đại số 10 Ôn tập chương 1
H học 8 Ôn tập chương 1
10 Đại số 11 Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số
H học 9 Chứng minh nhiều điểm cùng thuộc đường tròn (T1)
11 Đại số 12 Đồ thị hàm số bậc nhất y = ax + b ; a 0 (T1)
H học 10 Chứng minh nhiều điểm cùng thuộc đường tròn (T2)
12 Đại số 13 Đồ thị hàm số bậc nhất y = ax + b ; a 0 (T2)
H học 11 Tính chất giữa dây và đường kính,dây và khoảng cách từ tâm đến dây
13 Đại số 14 Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau (T1)
H học 12 Tính chất giữa dây và đường kính,dây và khoảng cách từ tâm đến dây
14 Đại số 15 Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau (T2)
H.học 13 Nhận biết tiếp tuyến của đường tròn và các tính chất của tiếp tuyến
15 Đại số 16 Hệ số góc cuẩ đường thẳng y = ax + b ; a 0
H học 14 Một số bài toán liên quan đến tiếp tuyến của đường tròn (T1)
16 Đại số 17 Ôn tập chương 2
H học 15 Một số bài toán liên quan đến tiếp tuyến của đường tròn (T2)
17 Đại số 18 Ôn tập HKI
H học 16 Ôn tập HKI
18 Đại số 19 Ôn tập HKI
H học 17 Ôn tập HKI
Trang 3HỌC KỲ 2 (17 Tuần – Mỗi tuần 2 tiết ) Tuần Môn
20 Đại số 20 Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
H học 18 Góc ở tâm Số đo cung
21 Đại số 21 Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số (T1)
H học 19 Góc nội tiếp
22 Đại số 22 Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số (T2)
H học 20 Các bài toán về tiếp tuyến của một đường tròn
23 Đại số 23 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình (T1)
H học 21 Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
24 Đại số 24 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình (T2)
H.học 22 Góc có đỉnh bên trongđường tròn Góc có đỉnh bên ngoài đường tròn
25 Đại số 25 Hàm số y = ax2 ( a 0 ) và đồ thị hàm số y = ax2 ( a 0 ) (T1)
H học 23 Các bài toán về tiếp tuyến chung trong của hai đường tròn
26 Đại số 26 Hàm số y = ax2 ( a 0 ) và đồ thị hàm số y = ax2 ( a 0 ) (T1)
H học 24 Các bài toán về tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn
27 Đại số 27 Giải phương trình bậc hai bằng công thức nghiệm.(T1)
H học 25 Tứ giác nội tiếp
28 Đại số 28 Giải phương trình bậc hai bằng công thức nghiệm.(T2)
H học 26 Chứng minh tứ giác nội tiếp theo định nghĩa
29 Đại số 29 Giải phương trình bậc hai bằng công thức nghiệm thu gọn
H học 27 Chứng minh tứ giác nội tiếp theo tính chất
30 Đại số 30 Hệ thức Vi-ét và ứng dụng.(T1)
H học 28 Bài toán tổng hợp về góc với đường tròn
31 Đại số 31 Hệ thức Vi-ét và ứng dụng (T2)
H học 29 Bài toán tổng hợp về góc với đường tròn
32 Đại số 32 Giải bài toán bằng cách lập phương trình (T1)
H.học 30 Bài toán tổng hợp về góc với đường tròn
33 Đại số 33 Giải bài toán bằng cách lập phương trình (T2)
H học 31 Bài toán tổng hợp về góc với đường tròn
H học 32 Ôn tập HK2
H học 33 Ôn tập HK2
Mỹ Quang ngày 18 tháng 08 năm 2012
DUYỆT CỦA BAN GIÁM HIỆU Người lập bảng
Võ Ẩn
Trang 4Tuần 1 Ngày soạn: 16.08.2012 Tiết 2
CĂN BẬC HAI SỐ HỌC – SO SÁNH CÁC CĂN BẬC HAI
I MUC TIÊU
1 Kiến thức: Giúp HS hiểu rõ hơn về định nghĩa, kí hiệu về căn bạc hai số học của số không âm Biết
được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự
2 Kỹ năng: Rèn luyện các kỹ năng tính toán nhanh nhạy.Tìm cách làm bài hợp lý.Biết tính các căn bậc hai
đơn giản Biết so sánh các số
3 Thái độ: Cẩn thận trong phần trình bày lời giải, tính toán
- Nội bung kiến thức : Ôn tập về căn bạc hai
- Dụng cụ học tâp : Thước thẳng , máy tính bỏ túi
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số HS trong lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra trong quá trình ôn luyện
3.Bài mới:
- Căn bậc hai là gì?
- Cho ví dụ minh hoạ?
- Căn bậc hai số học là gì?
- Nếu biết căn bậc hai số học của
số dương a, có tìm được căn bậc
hai của số a không?
- Cho ví dụ minh hoạ?
- Ngược lại, nếu biết căn bậc hai
của một số có tìm được căn bậc
b) Chú ý:- Số a > 0 có hai CBH
là a và a
- Số a < 0 không có căn bậc hai
Ta nói : không có nghĩa
Trang 5- Muốn so sánh các căn bậc hai
ta làm như thế nào ? - Trả lời 3 So sánh các CBHSH Định lý : Với a 0 , b 0 , ta có
-+ Tìm CBHSH của số đã cho+ Xác định CBH của số đó
- HS trả lời và làm bài
Bài 1:
Tìm CBHSH của các số sau :
a) CBHSH của 0,04 là 0,2b) CBHSH của 0,49 là 0,7c) CBHSH của 64 là 8d) CBHSH của 100 là 10e) CBHSH của 361 là 19f) CBHSH của 2 là
Bài 2:
Tìm căn bậc hai của các số:
a) Số 5 có căn bâc hai là 5b) Số 2,25 có căn bâc hai là 1,5c) Số 0,01 có căn bâc hai là -0,1d) Số 9 có căn bâc hai là 9
Bài 3:
Tìm x không âm biết
a) x => x = 33 2 = 9b) x 5 => x = =5c) x => x = 00
d) x => không có giá trị 2nào của x thỏa điều kiện đề bài
Bài 4 : So sánh
a) Ta có 10 = 2
Mà >
=> > 2
Trang 6b) So sánh 3 - 1 với 4 1
- Nhận xét, hướng dẫn thêm
cách khác
Bài 5
Tính giá trị các biểu thức:
a)
b)
c)
d) (
- Nhận xét , bổ sung, sửa chữa
thực hiện vào vở
- HS TB lên bảng làm câu a,b
HS Khá lên bảng làm câu c,d cả lớp thực hiện vào vở
=> > 10 b) Ta có 2 - 1 = 4 1
Mà
=> 3 1 < 1
Bài 5
a)
= 0,2 + 0,2 0,5 = 0,3 b)
= =
c) = = 0,6 d) ( = ( = 4 : = 8 4’ Hoạt động 3: Củng cố. - Nêu phương pháp làm các dạng toán đã nêu ở trên ? - GV lưu ý kĩ dạng toán tìm x. - HS đứng tại chỗ lần lượt nêu phương pháp làm các dạng toán - Lắng nghe, ghi nhớ 4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (1’) - Học lại các định nghĩa, định lí - Xem lại các dạng bài tập đã chữa - Làm trước các bài tập phần căn thức bậc hai V RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 7
Tuần 2 Ngày soạn: 25.08.2012 Tiết 3
CĂN THỨC BẬC HAI- HẰNG ĐẲNG THỨC
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS biết vận dụng thành thạo các quy tắc, định lí, hằng đẳng thức để giải các bài tập
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng biến đổi căn bậc hai.
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập.
II CHUẨN BỊ.
1 Chuẩn bị của Thầy:
- Đồ dùng dạy học :bảng phụ, phấn màu.
- Phương án tổ chức lớp học : Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
2 Chuẩn bị của Trò : - Nội dung kiến thức :Ôn tập về căn bạc hai
- Nêu điều kiện để căn thức có
- Yªu cÇu HS tr×nh bµy?
- Vài HS.Y trả lời
KIẾN THỨC CƠ BẢN
1) có nghĩa khi A 02) Với A là biểu thức ta luôn
Trang 8- Sau đó gọi HS lên bảng trình
- Yêu cầu bài toán là gì?
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày
Nhận xét kết quả
- HS TB giải thích câu a? áp dụng câu a để làm câu b
- Nhận xét kết quả, bổ sung
- Để rút gọn biểu thức trên ta phải áp dụng công thức :
Vận dụng cộng thức để làm bàitập trên
-Nhận xét
Bài 2:
a) Với x 0 và
x < 9
Vậy 0 x < 9 b) Với x 0 và
Bài 4:
Ta có A = = 2 = 2(a - 3) ( vì a ) = 2a- 6
Bµi 5:
x-1 = 3
Với x - 1 =3 x = 4 Với x – 1 = - 3 x = -2.VËy ph¬ng tr×nh cã 2 nghiÖm lµ: x = 4; x = -
Trang 9- Gọi HS lên bảng tìm nghiÖm
cña ph¬ng tr×nh?
- Cho HS nhËn xÐt
- HS Khá trả lời
- Mét HS Khá lªn b¶ng lµm - NhËn xÐt 2 7’ Hoạt động 3 : Củng cố -Nêu lại định nghĩa căn bậc hai số học và điều kiện để căn thức có nghĩa - Hãy giải bài tập 13a,d ( SBT) - Giải bài tập 21 ( a ) SBT Biến đổi - Rút gọn được kết quả là - 1 - HS lần lượt trả lời… - Hai HS.TB lên bảng trình bày: - Nhận xét - HS Khá lên bảng trình bày - Nhận xét Bài tập 13a,d ( SBT ) Kết quả a) 20 d) 298 Bài tập 21a ( SBT ) -Biến đổi 2 4 2 3 3 1 - Rút gọn được kết quả là - 1
4) Hướng dẫn học sinh chuẩn bị cho tiết học sau (1’) - Xem lại phần lý thuyết SGK - Xem lại các bài tập đã làm IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 10
Tuần: 2 Ngày soạn : 25.08.2012Tiết :1
MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp HS hiểu rõ hơn về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
2 Kỹ năng: Rèn luyện các kỹ năng vẽ hình Vận dụng các hệ thức đó vào làm bài tập một cách thành thạo
3 Thái độ: Cẩn thận trong phần trình bày lời giải, tính toán.
II.CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của thầy :
- Đồ dùng dạy học :Bảng phụ ghi kiến thức cơ bản và bài tập, thước thẳng, phấn màu
- Phương án tổ chức lớp học : Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
- Yêu cầu HS phát biểu bằng
b' c'
H
C B
- Hãy điền các kí hiệu vào hình
vẽ sau đó nêu cách giải bài
toán
- Áp dụng hệ thức nào để tính
BC = y = ?
- Đọc đề bài, vẽ hình
- Điền các kí hiệu vào hình vẽ
và nêu cách giải bài toán
B A
- Xét vuông ABC, AH BC
Trang 11- Treo bảng phụ nêu bài tập,
yêu cầu HS đọc đề bài vẽ hình
và nêu GT , KL của bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- HS lên bảng trình bày
- Đọc đề bài vẽ hình và nêu :
GT :
ABC (&A = 900) AH BC KL:
a) Với AH = 16 ; BH = 25
Tính AB , AC , BC , CH ?b) Với AB = 12 ; BH = 6 Tính AH , AC , BC , CH
- HS suy nghĩ trả lời
- Xét AHB ( &H = 900) theo định lí Pi-ta-go ta có :
AB2 = AH2 + BH2
- Áp dụng hệ thức :
AB2 = BC BH
- HS.TBY lên bảng tính, cả lớp làm bài vào vở
Theo Pi- ta-go ta có :
B A
a) Xét AHB ( &H = 900) theo định
AC 18,99 b)Xét AHB (&H = 900) Theo Pi-ta-go ta có : AB2 = AH2 +
Trang 12- Tương tự như phần (a) hãy áp
dụng các hệ thức liên hệ giữa
cạnh và đường cao trong tam
giác vuông để giải bài toán
phần (b)
Bài 3 ( Bài 11 SBT tr.91)
- Treo bảng phụ :Nêu bài 11
SBT gọi HS đọc đề bài sau đó
vẽ hình và ghi GT , KL của bài
AH = 30 cmKL: Tính HB , HC ?
BH2
AH2 = AB2 - BH2 = 122 - 62
AH2 = 108 AH 10,39Theo hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông ta
có : AB2 = BC BH
Mà HC = BC - BH = 24 - 6 = 18Mặt khác AC2 = CH.BC
B A
Ta có ABH = CAH (cùng phụvới góc BAH )
ABH đồng dạng CAH
Mặt khác BH.CH = AH2
( cm )
VËy BH = 25 cm ; HC = 36 (cm )
4) Hướng dẫn học sinh chuẩn bị cho tiết học sau (1’)
- Xem lại phần lý thuyết SGK Cần nắm vững cách xác định các cạnh trong tam giác vuông
- Xem lại các bài tập đã làm
V RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
………
………
Trang 13………
………
………
Tuần 3 Ngày soạn: 28.08.2012 Tiết 4
LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG I MỤC TIÊU 1 Kiến thức: HS được củng cố sâu hơn các quy tắc khai phương một tích, khai phương một thương Áp dụng các quy tắc nhân, chia các căn bậc hai để giải một số bài toán 2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán, kĩ năng biến đổi căn bậc hai kĩ năng tính toán, rút gọn,chứng minh 3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập. II CHUẨN BỊ 1 Chuản bị của Thầy: - Đồ dùng dạy học : Bảng phụ, phấn màu - Phương án tổ chức lớp học: Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác 2 Chuẩn bị của Trò: - Nội dung kiến thức :Ôn tập về căn bạc hai, Quy tắc khai phương một tích, nhân các căn bậc hai - Dụng cụ học tập : Thước thẳng, máy tính bỏ túi
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tình hình lớp: ( 1’) Kiểm tra sĩ số HS
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra trong quá trình luyện tập
3 Bài mới:
- Viết công thức khai phương một
tích ?( định lý )
- Phát biểu quy tắc khai phương
một tích ?
- Phát biểu quy tắc nhân các căn
thức bậc hai ?
- Chốt lại các công thức , quy tắc
và cách áp dụng vào bài tập
- Vài HS nêu quy tắc - Định lí :
Với hai số a và b không âm, ta
có:
a.b a b
- Quy tắc + Khai phương một tích + Nhân các căn bậc hai (SGK tr.13)
Bài 1:
Tính
a) ; b)
- Hãy nêu cách làm đối với từng
câu
- Gọi HS lên bảng làm bài
- Ghi đề
- HS nêu cách làm và làm bài a) Tách 810 = 81 10
40 = 4.10
Bài 1:
a)
b)
Trang 14- Yêu cầu hai HS lên bảng làm
- Theo dõi , hướng dẫn HS yếu
- Hãy nêu cách làm bài
- Quan sát biểu thức dưới dấu
- Biểu thức dưới dấu căn có dạng hằng đẳng thức
Bài 2:
= 3 = 3(a - 3) (vì a>3) = 3a - 9
= = -a (2 - a) (vì a<0)
Bài 3:
a) Ta có:
A =
A =Với x = -3
A = 3.(-3) +
A = -9 +13 = 4b) Ta có:
B = 5x - = 5x -
Bài 4:
a) Ta có :
= =
Trang 15- Để chứng minh đẳng thức ở câu
b ta làm như thế nào ?
- Gọi hai HS lên bảng làm
- Theo dõi , hướng dẫn HS yếu
HS2: b) Vế phải =
= 5 + 4 +4 = 9 +4
Vế phải bằng vế trái Đẳng thứcđược chứng minh
- Nhận xét
- Nêu cách chứng minh khác ?
- HS lên bảng thực hiện rút gọn biểu thức ?
Ví dụ: Rút gọn biểu thức
=
=
4 Hướng dẫn học sinh chuẩn bị cho tiết học sau (1’)
- Xem lại phần lý thuyết SGK
- Xem lại các bài tập đã làm
- Làm bài tập 20 trang15,bài 34 trang 20 SGK
V RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 16
Tuần: 3 Ngày soạn : 25.08.2012
Tiết :2
MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp HS Củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông Từ các
hệ thức đó tính các yếu tố còn lại khi biết hai yếu tố
2 Kỹ năng: Rèn luyện các kỹ năng vẽ hình Vận dụng các hệ thức đó vào làm bài tập một cách thành thạo
3 Thái độ: Cẩn thận trong phần trình bày lời giải, tính toán Có ý thức tổ chức kỉ luật, tinh thần đoàn kết.
II.CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của thầy :
- Đồ dùng dạy học :Bảng phụ ghi kiến thức cơ bản và bài tập, thước thẳng, phấn màu
- Phương án tổ chức lớp học : Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
2.Kiểm tra bài cũ: (3’) Vẽ hình và viết hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông?
Tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH, đặt AB = c, AC = b , AH = h , BC = a ; BH = c’, CH = b’ ta có :
C B
A
Trang 17- Gọi HS.Y lên bảng làm bài
- Nhận xét , bổ sung sửa chữa
Bài 2: (bảng phụ)
Một tam giác vuông có cạnh
huyền là 6,15cm, đường cao
AB2 = BC BH
- HS.TBY lên bảng tính, cả lớp làm bài vào vở
- Làm tương tự câu a
- HS.Y lên bảng làm bài
- Nhận xét , bổ sung sửa chữa
Bài 1:
H
C B
AB BC BH
BH + CH = BC
CH = BC – BH = 35,24 – 25 = 10,24Theo ĐL1 ta có AC2 = CH.BC
= 35,24.15,24 AC18,99
b) Xét AHB (&H = 900) Theo Pi-ta-go ta có :
AB2 = AH2 + BH2
AH2 = AB2 - BH2 = 122 - 62
AH2 = 108 AH 10,39Theo hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông ta
có : AB2 = BC BH
Mà HC = BC - BH = 24 - 6 = 18Mặt khác AC2 = CH.BC
AC2 = 18.24 = 432
AC 20,78
Bài 2:
A 3
Trang 185’ Hoạt động 2: Củng cồ
Hãy nhắc lại công thức định
nghĩa các tỉ số lượng giác của
góc nhọn?
- Nhắc lại các công thức định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn
Tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH, đặt AB = c,
AC = b , AH = h , BC = a ;
BH = c’, CH = b’
a
b' c' H
C B
A
Ta có :
Hệ thức 1:
Hệ thức 2: h2 = b'c'
Hệ thức 3: ah = bc
Hệ thức 4:
Với AB là cạnh huyền, AB và AC hai cạnh góc vuông.BH và HC là hình chiếu của AB và AC lên cạnh BC
4 ) Hướng dẫn học sinh chuẩn bị cho tiết học sau (1’) - Xem lại phần lý thuyết SGK - Xem lại các bài tập đã làm - Làm bài tập 3,4.5.6 trang 90 SBT - Ôn lại lý thuyết bài “tỉ số lượng giác của góc nhọn” V RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG: ………
………
………
………
………
a
b' c' H
C B
A
Trang 19Tuần 4 Ngày soạn: 12.9.2012 Tiết 5
LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I MUC TIÊU
1 Kiến thức: HS được củng cố sâu hơn các quy tắc khai phương một thương, chia các căn bậc hai.
Áp dụng các quy tắc khai phương một thương., chia các căn bậc hai để giải một số bài toán
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng biến đổi căn bậc hai., rút gọn, chứng minh
- Nội dung kiến thức : Ôn tập về căn bạc hai
- Đồ dùng học tập : Thước thẳng máy tính bỏ túi
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tình hình lớp (1’) - Kiểm tra sĩ số HS
2 Kiểm tra bài cũ: (3’)
- Viết công thức khai phơng một thương và phát biểu hai quy tắc khai phương một thương và quy tắc
chia hai căn bậc hai đã học
- Bảng phụ: Khoanh tròn vào chữ cái kết quả em cho là đúng :
Căn thức bậc hai có nghĩa khi : A x < B x > C x 0 D x 0
3 Bài mới:
- Nêu công thức khai phương
- Lấy ví dụ minh hoạ
- Vài HS trả lời và lấy ví dụ
Trang 2030’ Hoạt động 2: Luyện tập.
Bài 1 ( Bài 37SBT tr 8 )
- Nêu bài tập 1 lên bảng
- Gọi HS nêu cách làm sau đó
- Nêu bài tập 2 lên bảng
- Gọi HS đọc đầu bài
- Hướng dẫn HS làm bài
- Áp dụng tương tự bài 1 với
điều kiện kèm theo để rút gọn
bài toán trên
- Cho HS làm ít phút sau đó gọi
Trang 21- Cho các nhóm kiểm tra chéo
kết quả của nhau
Bài 4 ( Bài 44 SBT tr 10 )
- Nêu bài tập gọi HS đọc đề bài
sau đó nêu cách làm
- Hướng dẫn HS làm bài
+ Xét hiệu VT - VP sau đó
chứng minh hiệu đó 0
- Các nhóm kiểm tra chéo kết quả của nhau
- HS.Khá đọc to, rõ đầu bài và nêu cách làm ( có thể HS không nêu được cách làm )
( v× x , y 1 vµ y > 0 ) Bài 4 ( Bài 44 SBT tr 10 ) V× a , b 0 ( gt ) XÐt hiÖu : Vì : với mọi a 4’ Hoạt động 3 Củng cố - Nêu lại các quy tắc khai phương một tích và một thương – Áp dụng nhân và chia các căn bậc hai - Nêu cách giải bài tập 45 , 46 SBT trang 10 ? - HS đứng tại chỗ phát biểu - HS Nêu cách làm các bài tập 45, 46 SBT tr10 4) Hướng dẫn học sinh chuẩn bị cho tiết học sau (1’) - Xem lại các bài tập đã chữa , giải tiếp các bài tập phần còn lại trong SBT - Nắm chắc các công thức và quy tắc đã học - Chuẩn bị chuyên đề “ Các phép biến đổi đơn giản căn bậc hai ” IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 22
Tuần: 04 Ngày soạn: 03.09.2012
Tiết: 03
TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN (T1)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp HS hiểu rõ hơn về tỉ số lượng giác trong tam giác vuông Nắm vững tỉ số lượng giác của
các góc đặc biệt Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài toán đơn giản
2 Kỹ năng: Rèn luyện các kỹ năng tính toán nhanh, nhạy Tính được các tỉ số lượng giác của góc nhọn
3 Thái độ: Cẩn thận trong phần trình bày lời giải, tính toán
II.CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Đồ dùng dạy học:Bảng phụ ghi kiến thức cơ bản và bài tập, thước thẳng, phấn màu, êke Máy tính bỏ túi
- Phương án tổ chức lớp học : Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
2 Chuẩn bị của học sinh :
- Nội dung kiến thức : Ôn tập:Tỉ số lượng giác trong tam giác vuông, tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt
- Dụng cụ học tập : Thước êke Máy tính bỏ túi
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định tình hình lớp: ( 1’) Kiểm tra sĩ số HS
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Nêu định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn.?
- Viết công thức thể hiện mối liên hệ giữa hai góc nhọn phụ nhau?
3 Bài mới
Bài 1: ( Treo bảng phụ)
Cho tam giác ABC vuông ở A,
đường cao AH Biết AB = 7,5 cm ;
Trang 23-Áp dụng hệ thức nào để tính BC?
-Áp dụng hệ thức nào để tính AC?
- Cos B = ? Cos C = ?
Bài 2: (Treo bảng phụ)
- Chứng minh rằng diện tích của
một tam giác bằng một nửa tích
của hai cạnh với sin của góc nhọn
tạo bởi hai đường thẳng chứa hai
- Theo công thức tính diện tích
tam giác đã biết SABC = ?
- BH = ? Biến đổi tiếp để tính
AC2 = BC2– AB2 = 12,52 - 7,52
= 156,25 –56,25 = 100
AC = 10 (cm)Vậy AC = 10 cm , BC = 12,5 cmb) Trong tam giác vuông ABC tacó
cos B =
cos C = Vậy cos B = 0,6 ; cos C = 0,8
BH = AB sin Vậy SABC = AC.BH
C
A
H B
Trang 24- Gọi HS lên bảng tính SABC = ?
Bài 3 : ( Bài 59 SBT tr 98)
- Treo bảng phụ
Tính x, y trong hình vẽ
8 5030
y x
B A
- Bài toán cho biết yếu tố nào ?
- Yêu cầu của bài toán ?
- Cho HS thi giải toán nhanh ?
- Gọi đại diện hai đội lên trình
- HS.Y: SABC = AC.BH
- HS.Y: BH = AB Sin
- HS lên bảng tính SABC , cả lớplàm bài vào vở
y x
B A
A H
- Xét CHB vuông tại H ta có:
CH = CB.sinB = 12.sin60010,4
Trang 254 ) Hướng dẫn học sinh chuẩn bị cho tiết học sau (1’)
- Xem lại phần lý thuyết SGK
- Xem lại các bài tập đã làm
- Làm bài tập 52,53,54,55 trang 96,97 SBT
- Ôn lại lý thuyết bài “tỉ số lượng giác của góc nhọn, giải tam giác vuông”
V RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 26Tuần 5 Ngày soạn: 18.09.2012 Tiết 6
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức: HS biết rút gọn biểu thức,chứng minh biểu thức và thực hiện các phép tính chứa căn bậc hai.
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng biến đổi căn bậc hai Rèn kĩ năng sáng tạo trong tính toán.
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập.
II CHUẨN BỊ
1 Chuẩn bị của Thầy:
- Đồ dùng dạy học :Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu, thước thẳng.
- Phương án tổ chức lớp học : Học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác ,rèn phương pháp tự học
2 Chuẩn bị của Trò:
- Nội dung kiến thức : Ôn tập về căn bậc hai, đưa thừa số ra ngoài , vào trong dấu căn bậc hai.
- Dụng cụ học tập : Thước thẳng., Máy tính bỏ túi
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ôn định tình hình lớp: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ ( Kiểm tra trong quá trinh ôn tập )
3.Bài mới:
- Muốn đưa thừa số ra ngoài dấu
căn ta làm như thế nào?
- Nêu bài tập lên bảng
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
a)
- HS trả lời : Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.như SGK
Tổng quát Với hai biểu thức A,B mà
ta có , tức là: Nếu A và thì
Nếu A< 0và thì
Áp dụng a)
b) Ta có = x vì x > 0
Trang 27b) với x > 0
c) với y < 0
-Yêu cầu HS lên bảng thực hiện
- Muốn đưa thừa sốvào trong dấu
căn ta làm như thế nào
2 Đưa thừa sốvào trong dấu căn
+ Với và ta có :
+ Với và ta có:
+ Ví dụ : 3
- Hãy đưa các thừa số ra ngoài
dấu căn sau đó rút gọn các căn
- Cho HS làm bài ít phút sau đó
gọi HS lên bảng chữa bài
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm
Trang 28(Treo bảng phụ )
Khai triển và rút gọn các biểu
thức
( Với x và y không âm)
- Hướng dẫn học sinh biến đổi
rút gọn biểu thức: Nhân phá
ngoặc sau đó thu gọn các căn
thức đồng dạng
- Yêu cầu HS làm bài vài phút
sau đó gọi HS lên bảng thực hiện
- Trình bày mẫu câu a)
- Yêu cầu HS làm câu b) của bài
toán , tương tự như câu a)
- Cho HS làm sau đó lên bảng
Trang 29+ Đối với hai vế của một bất
phương trình hoặc một phương
trình khi bình phương cần lưu ý
cả hai vế cùng dương hoặc
Vậy S =
- Nêu các công thức biến đổi đã
4) Hướng dẫn học sinh chuẩn bị cho tiết học sau (1’)
- Học thuộc các công thức biến đổi đã học
- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa , giải lại các bài tập trong SGK ,SBT đã làm
- Giải bài tập trong SBT từ bài 58 đến bài 65 ( các phần còn lại ) - Làm tương tự những phần đã chữa
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 30
Tuần: 05 Ngày soạn: 18.09.2012
góc nhọn trong tam giác vuông và vận dụng vào giải tam giác vuông
2.Kĩ năng : Rèn kỹ năng sử dụng máy tính bỏ túi tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn Vận dụng thành thạo hệ thức lựợng trong tam giác vuông để tính cạnh và góc của tam giác vuông.
3.Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
II CHUẨN BỊ
1 Chuẩn bị của giáo viên :
- Đồ dùng dạy học : Thước, êke, máy tính bỏ túi
- Phương án tổ chức lớp học : Học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác , rèn phương pháp tự học
2 Chuẩn bị của Trò:
- Nội dung kiến thức : Hệ thức lựơng , tỉ số lựợng giác của góc nhọn trong tam giác vuông
- Dụng cụ học tập : Thước thẳng, êke, Máy tính bỏ túi
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tình hình lớp : (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra trong quá trình ôn luyện
3 Bài mới (43 phút)
Trang 31- Lắng nghe,ghi nhó và thực hiện
- HS.TB lên bảng trình bày bài làm
- Đọc đề bài , vẽ hình vào vở
Vì AH BC (gt)
b)Ta có: sinC =
Ta có HC = 20m;
Trang 32- Yêu cầu HS nêu cách tính AB?
- Gợi ý : Trước tiên tính AH, BH
rồi tính AB = AH - BH
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm
nhỏ ( Mỗi bàn một nhóm ) trong
thời gian 5 phút
- Thu phiếu học tập của vài nhóm
Kiểm tra , nhận xét, bổ sung
- Vài HS trả lời
- HS hoạt động nhóm nhỏ ( Mỗi bàn một nhóm ) trong
5 phút, làm bài trên phiếu họctập
Suy ra AH = HC cot A = 20.cot300 = 20.Mặt khác :
AB = AH – BH = 20 - 20 = 20( - 1) 14,6 (cm)
Hoạt động 2 : Củng cồ
- Nhắc lại cách phân tích bài toán
để tìm ra hướng giải quyết
- Chốt lại cách phân tích bài toán
để tìm ra hướng giải quyết
- Nhấn mạnh lại lí thuyết của bài
- Vài HS nhắc lại cách
phân tích bài toán để tìm rahướng giải quyết
4) Hướng dẫn học sinh chuẩn bị cho tiết học sau (1’)
- Học thuộc các các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao , tỉ số lượng giác trong tam giác vuông.
- Xem lại các bài tập đã chữa , giải lại các bài tập trong SGK ,SBT đã làm
- Giải bài tập trong SBT từ bài 64 đến bài 71 trang 99, 100
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 33
Tuần 6 Ngày soạn:25.09.2012 Tiết : 7
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẨN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS được khắc sâu hơn bốn phép biến đổi đơn giản đã học.
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng biến đổi căn bậc hai Rèn kĩ năng sáng tạo trong tính toán.
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập.
II CHUẨN BỊ.
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Đồ dùng dạy học : Bảng phụ, phấn màu.
- Phương án tổ chức lớp học :Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với hợp tác ,rèn phương pháp tự học.
2 Chuẩn bị của học sinh
- Nội dung kiến thức : Ôn tập về căn bậc hai , các phép biến đổi đơn giản.
- Đồ dùng học tập : Thước, máy tính bỏ túi
IV TIẾN TRÌNH BÀI GIẨNG:
1 Ôn định tình hình lớp: Kiểm diện HS
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra trong quá trình ôn luyện
3.Bài mới:
- Viết công thức tổng quát khử
mẫu của biểu thức lấy căn
- HS2 trả lời ( như SGK) và lên bảng thực hiện trục căn thức ở mẫu
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
2 Trục căn thức ở mẫu.
Hoạt động 2: Ôn luyện
- Muốn khử mẫu của biểu thức
lấy căn ta làm như thế nào ?
- Khi khử mẫu của biểu thức
lấy căn có những dạng nào ?
- Yêu cầ HS làm bài tập sau :
Bài 1
- Vài HS trả lời ( )
- Vài HS trả lời ( )
Bài 1
Trang 34a) với x > 0 , b)
Gợi ý :
a) Phân tích tử có nhân tử
giống mẫu để giản ước
b) Nhân cả tử và mẫu với mẫu
- Gọi HS lên bảng thực hiện
- Yêu cầu 4 HS lên bảng làm
- Theo dõi, hướng dẫn cho HS
- Ghi đề bài
- HS.TB nêu cách làm
- HS lên bảng làm+ HS1 rút gọn biểu thức A+ HS2 rút gọn biểu thức B
- Nhận xét
- Ghi đề bài
- Bốn HS lên bảng làm:
HS1: a) HS2: b) 4HS3: c) HS4: d)
b)
Trang 354 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo (1 phút)
- Học thuộc các công thức biến đổi căn thức bậc hai
- Nắm chắc bài toán trục căn thức ở mẫu để rút gọn
- Giải bài tập 70b,c (SBT - 14) ; Bài tập 73, 76 ( SBT - 14 )
V RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG:
Tiết: 05
HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG (T1)
Trang 361 Chuẩn bị của giáo viên :
- Đồ dùng dạy học : Thước, êke, máy tính bỏ túi
- Phương án tổ chức lớp học : Học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác , rèn phương pháp tự học
2 Chuẩn bị của Trò:
- Nội dung kiến thức : Hệ thức lựơng , tỉ số lựợng giác của góc nhọn trong tam giác vuông
- Dụng cụ học tập : Thước thẳng, êke, Máy tính bỏ túi
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tình hình lớp : (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra trong quá trình ôn luyện
3 Bài mới (43 phút)
- Cho tam giác ABC có góc
A = 900, AB = c, AC = b, BC =
a
- Hãy vẽ hình và viết các hệ
thức giữa các cạnh và góc
trong tam giác vuông.?
- Tính các yếu tố trong tam
giác vuông cần biết mấy yếu tố
?
- Giải tam giác vuông là gì?
-Để giải tam giác vuông ta
phải sử dụng các hệ thức về
cạnh và góc trong tam giác
vuông
- Nguyên tắc : Tính các yếu tố
trong tam giác thuờng
+ Tạo ra các tam giác vuông có
và góc trong tam giác vuông.?
- HS.Y trả lời
- Vài HS trả lời : Trong mộttam giác vuông nếu cho biếttrươc 2 cạnh hoặc 1 cạnh và 1góc thì ta sẽ tìm được tất cảcác cạnh và các góc còn lại củatam giác đó Gọi là giải tamgiác vuông
1 Ôn lý thuyết:
A
c b
B a CCho tam gi¸c ABC cã gãc
2 Gi¶i tam gi¸c vu«ng
Trong một tam giác vuông nếu cho biết trước 2 cạnh hoặc 1 cạnh và 1 góc thì ta sẽ tìm được tất cả các cạnh
và các góc còn lại
Trang 37góc của tam giác? Tính độ dài
đường cao tương ứng với cạnh
dài nhất?
- Gọi HS lên bảng làm bài , và
yêu cầu cả lớp làm bài vào vở
- Trong hình vẽ chưa có tam
giác vuông đã biết hai yếu tố ,
ta nên làm thế nào ? để tính
AD
- Muốn tính được AD ta phải
tính yếu tố nào trước ?
- HS đọc đề vÏ h×nh vµovë
Ta có 102 = 62 + 82 ( = 100 ) Hay BC 2 = AB 2 + AC 2
Nên ABC vu«ng tại A
Mà SinB =
= 2,5
AH = AD Cos A= 6,7 Cos
400
V× AD =
Trang 38tam giác thường.
Ta có AC = AB Cotg C
và AB = BC Sin C suy raBC
có góc A = 900
= 900 (2 góc phụ nhau)
mà = 400 (gt) = 500 Mặt khác BD là phân giác của = = 250
Xét tam giác vuông ABD có:
4) Hướng dẫn học sinh chuẩn bị cho tiết học sau (1’)
- Học thuộc các các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao , tỉ số lượng giác trong tam giác vuông.
- Xem lại các bài tập đã chữa , giải lại các bài tập trong SGK ,SBT đã làm
- Giải bài tập trong SBT từ bài 72 đến bài 75 trang 100, 101
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 39
Tuần 7 Ngày soạn : 5.10.2012 Tiết 8
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS được củng cố và khắc sâu kiến thức về các phép biến đổi căn thức bậc hai
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng vận dụng các phép biến đổi vào bài toán rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc
- Phương án tổ chức lớp học :Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với hợp tác ,rèn phương pháp tự học.
2 Chuẩn bị của học sinh
- Nội dung kiến thức : Ôn tập về căn bậc hai , các phép biến đổi đơn giản.
- Đồ dùng học tập : Thước, máy tính bỏ túi
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ôn định tình hình lớp: Kiểm diện HS
3 Bài mới:
- Thay nhau lên bảng điền
để được công thức biến đổi
đã học ?
Các công thức biến đổi căn thức
1) = 2) = ;(A ≥ 0 , B > 0 )3) = ; ( A ≥ 0 , B > 0 )4) = ; ( B ≥ 0 )5) A = ;( A ≥ 0 , B ≥ 0 )
A = - ; ( A < 0 , B ≥ 0 )6) = ;(AB ≥ 0,B ≠ 0 )
7) = (B > 0 )
( A ≥ 0 , A ≠ B2 )
Trang 40( A , B > 0 ; A )
- Yêu cầu HS lần lượt lên bảng
điền để được công thức biến đổi
- Với điều kiện đã cho của bài
toán hãy tìm mẫu thức chung của
biểu thức ?
- Gọi HS lên bảng thực hiện tiếp
phép biến đổi ?
- Ta có P = 2 khi nào? hãy tìm x
với biểu thức vừa tìm được ?
- Nêu nội dung bài tập 2 lên
- HS.TB lên bảng thực hiện tiếp phép biến đổi
= 2 hay Hay x = 16
Bài tập 2:
a) Ta có : Q =