Giáo án tự chọn toán 8 giúp HS củng cố, hệ thống hoá, khắc sâu kiến thức, kỹ năng; nâng cao kiến thức, kỹ năng môn toán và hoạt động giáo dục nhằm thực hiện mục tiêu giáo dục, góp phần hướng nghiệp cho học sinh THCS.
Trang 1Tiết 1 Luyện tập Các hằng đẳng thức đáng nhớ
I Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức đáng nhớ
- Luyện các bài tập vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ
II Chuẩn bị của gv và hs:
GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo
HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
1 2
A: (2xy - 3)2 = 4x2y2 - 12xy
= 9
1 3
1 4
1x2 + x+
Hs cả lớp làm bài tập vào vởnháp
2hs lên bảng trình bàycách làm
Hs nhận xét kết quả làmbài của bạn , sửa chữa saisót nếu có
KQ: x2 - 10x - 21
Trang 2GV gọi hs lên bảng trình bày lời
C1: Biến đổi vế trái đểbằng vế phải hoặc ngợc lại C2: chứng minh hiệu vế tráitrừ đi vế phải bằng 0
HS lên bảng trình bày cáchlàm bài tập số 3
HS cả lớp làm bài tập số 4
2 hs lên bảng trình bày lờigiải
Biểu thức trong bài 4 códạng hằng đẳng thứcnào?: A = ?, B = ?
V- h ớng dẫn về nhà
Về nhà xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập sau: Tìm xbiết:
(x + 1)(x2 - x + 1) - x(x - 3)(x + 3) = - 27
Trang 3Tiết 2 Luyện tập Các hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
I Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức đáng nhớ
- Luyện các bài tập vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ
II Chuẩn bị của gv và hs:
GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo
HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III ph ơng pháp:
Gợi mở ,vấn đáp, hoạt động nhóm
IV tiến trình dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
a) x3 + 6x2 + 12x + 8
b)
6 4 2
2
2
3 8
1
y xy y
Hs cả lớp làm bài tập vào vởnháp
4hs lên bảng trình bày cáchlàm
Trang 4KQ: a) x2 - 2; b); 128
Hs cả lớp làm bài tập số 3
HS; để chứng minh đẳngthức ta có thể làm theo cáccách sau:
C1 Biến đổi vế trái đểbằng vế phải hoặc ngợc lại.C2 chứng minh hiệu vế tráitrừ đi vế phải bằng 0
HS lên bảng trình bày cáchlàm bài tập số 3
V- h ớng dẫn về nhà
Về nhà xem lại các bài tập đã giải
*********************************************
Trang 5Tiết 3 Luyện tập Các hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
I Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức đáng nhớ
- Luyện các bài tập vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ
II Chuẩn bị của gv và hs:
GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo
HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III ph ơng pháp:
Gợi mở ,vấn đáp, hoạt động nhóm
IV tiến trình dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 6Hs nhận xét kết quả bàilàm của bạn
KQ a ; áp dụng hằng đẳngthức
A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB +
B2)
Ta có 95 = 19 (x + y)
x + y = 95 : 19 = 5b)A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB+ B2)
A3 + B3 = (A + B)[(A + B)2 3ab]
-a3 + b3 = (-3)[(- 3)2 - 3.2]
= - 9
Hs cả lớp làm bài tập số 21hs lên bảng làm bài Biểu thức trong bài 5 códạng hằng đẳng thức nào?: A = ?, B = ?
I mục tiêu: Luyện tập các kiến thức cơ bản về hình thang,
hình thang cân, hình thang vuông áp dụng giải các bài tập
II Chuẩn bị của gv và hs:
GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo
Trang 7HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập.
III ph ơng pháp:
Gợi mở ,vấn đáp, hoạt động nhóm
IV tiến trình dạy học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết
Hoạt động 2: bài tập áp dụng
Bài tập 1: Xem hình vẽ , hãy giải thích vì sao các tứ giác đã cho là hình thang
Gv tứ giác ABCD là hình thang nếu nó thoả mãn điều kiện gì ?Trên hình vẽ hai góc A và D có số đo nh
Gv gọi hs giải thích hình b
Bài tập số 2> Cho hình thang ABCD ( AB//CD) tính các góc của hình thang ABCD biết :
;
Gv cho hs làm bài tập số 2: Biết AB // CD thì
kết hợp với giả thiết của bài toán để tính các góc A, B, C , D của hình thang
Gv gọi hs lên bảng trình bày lời giải
Gv gọi Hs nhận xét kết quả của bạn
Bài tập số 3: Cho hình thang cân ABCD (AB //CD và AB < CD) các đờng thẳng AD và BC cắt nhau tại I.
a) chứng minh tam giác IAB là tam giác cân
b) Chứng minh IBD = IAC
c) Gọi K là giao điểm của AC và BD
chứng minh KAD = KBC
Gv cho hs cả lớp vẽ hình vào vở, một hs lên bảng vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận
*Để c/m tam giác IAB là tam giác cân ta phải c/m nh thế nào ?
Gv gọi hs lên bảng trình bày c/m
Trang 81 C
B A
1
2 D
Gv chốt lại cách c/m tam giác cân
*Để c/m IBD = IAC.ta c/m chúng bằng nhau theo trờng hợp nào ? và nêu cách c/m?
Bài tập số 4: Tứ giác ABCD có AB = BC và AC là tia phân giác của góc A Chứng minh rằng tứ giác ABCD là hình thang
Để c/m tứ giác ABCD là hình thang ta cần c/m điều gì?
để c/m AB // CD ta cần c/m hai góc nào bằng nhau
? Nêu cách c/m góc A1 bằng góc C1
để c/m góc A1 bằng góc C1 ta c/m hai góc này cùng bằng góc C2
Gv gọi hs trình bghbdày c/m
V- h ớng dẫn về nhà
Về nhà xem lại các bài tập đã giải trên lớp và làm các bài tập sau:
1 Cho hình thang ABCD có góc A và góc D bằng 900, AB =
11cm AD = 12cm, BC = 13cm tính độ dài AC
2 Hình thang ABCD (AB // CD) có E là trung điểm của BC góc
AED bằng 900 chứng minh rằng DE là tia phân giác của góc D
3) Một hình thang cân có đáy lớn dài 2,7cm, cạnh bên dài 1cm,
góc tạo bởi đáy lớn và cạnh bên có số đo bằng 600 Tính độ dài
của đáy nhỏ
****************************************************
Trang 9Tiết 5 Luyện tập Đờng trung bình của tam giác của hình thang
I Mục tiêu ;
- Hs hiểu kỹ hơn về định nghĩa đờng trung bình của tam
giác của hình thang và các định lý về đờng trung bình của
tam giác, của hình thang áp dụng các tính chất về đờng
trung bình để giải các bài tập có liên quan
II Chuẩn bị của gv và hs:
GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo
HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III ph ơng pháp
Gợi mở ,vấn đáp, hoạt động nhóm
IV tiến trình dạy học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức
về đờng trung bình của tam
giác và của hình thang
Bài tập số 2: Cho hình thang
ABCD (AB // CD) M, N là trung
điểm của AD và BC cho biết CD
= 4cm, MN = 3cm Tính độ dài
Hs ghi đề bài và vẽ hình vào vở
Hs vẽ hình vào vở ;
để tính MN trớc hết ta tính độ dài AC
áp dụng định lý Pi Ta Go ta có
AC2 = BC2- AB2 thay có :
AC2 = 132 - 122= 169 - 144 = 25
Trang 10Cho tam gi¸c ABC Trªn c¹nh AB
lÊy hai ®iÓm M, N sao cho AM =
Trang 11NF = 2
1
(ME + BC)
BC = 2NF - ME = 2.10 - 5 = 15(cm)
V- h ớng dẫn về nhà
Về nhà học thuộc lý thuyết về đờng trung bình của tam giác
và của hình thang, xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập
I Mục tiêu:
Giúp học sinh Luyện tập thành thạo các bài tập phân tích đathức thành nhân tử bằng các phơng pháp đã học nh đặt nhân
tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm nhiều hạng tử, tách mộthạng tử thành nhiều hạng tử hoặc thêm bớt cùng một hạng tử
II Chuẩn bị của gv và hs:
GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo
HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III ph ơng pháp
Gợi mở ,vấn đáp, hoạt động nhóm
IV tiến trình dạy học :
Trang 12- đặt nhân tử chung,
- Dùng hằng đẳng thức,
- Nhóm nhiều hạng tử,
- Tách một hạng tử thànhnhiều hạng tử hoặc thêm bớtcùng một hạng tử
A) 2x(x - y) + 4(x - y)
= (x - y)(2x + 4) = 2(x - y)(x +2)
B) 15x(x - 2) + 9y(2 - x)
= 15x(x - 2) - 9y(x - 2) = (x - 2)(15x - 9y) = 3(x - 2)(5x - 3y)
C) = (a + b - 1)2.D) = (x - 2)2(x + 2)2E) = (x + y)(x + y - 2)
= (6,5 + 3,5)(6,5 - 37,5) =
Trang 13nhân tử sau đó thay giá trị của
biến vào trong biểu thức để tính
nhanh giá trị các biểu thức
= - 310b) = 9600
Trang 14Tiết 7 Luyện tập Phân tích đa thức thành nhân tử
I Mục tiêu:
Giúp học sinh Luyện tập thành thạo các bài tập phân tích đathức thành nhân tử bằng các phơng pháp đã học nh đặt nhân
tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm nhiều hạng tử, tách mộthạng tử thành nhiều hạng tử hoặc thêm bớt cùng một hạng tử
II Chuẩn bị của gv và hs:
GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo
HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III ph ơng pháp
Gợi mở ,vấn đáp, hoạt động nhóm
IV tiến trình dạy học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- đặt nhân tử chung,
- Dùng hằng đẳng thức,
- Nhóm nhiều hạng tử,
- Tách một hạng tử thànhnhiều hạng tử hoặc thêm bớtcùng một hạng tử
tích hai nhân tử bằng 0 khi nào?
(A.B = 0 khi nào?)
Bài 1)để tìm giá trị của x trớchết ta cần phải phân tích đathức vế trái thành nhân tử
2 0
1 2
0 2
x
x x
x
Trang 15Hs lªn b¶ng ph©n tÝch ®athøc thµnh nh©n tö
Ta cã (4n + 3)2 - 25 = (4n +3)2 - 52
= (4n + 3 - 5)(4n + 3 + 5)
= (4n 2)(4n + 8) = 2(2n 1)4(n +2)
-= 8(2n - 1)(n + 2) 8
VËy (4n + 3)2 - 25 chia hÕtcho 8
Trang 16Tiết 8
luyện tập về ĐỐI XỨNG TRỤC hình bình hành
I)Mục tiêu : ôn tập cho hs định nghĩa tính chất và dấu hiệu
nhận biết hình bình hành, đối xứng trục
II)Các hoạt động dạy học trên lớp :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng
Bài tập số 1: Cho tam giác ABC có
M là một điểm của cạnh BC Từ M
kẻ đờng thẳng song song với AB và
AC, các đờng này cắt cạnh AC tại E
và cắt cạnh AB tại F tứ giác AEMF
là hình gì?vì sao
Gv cho hs cả lớp vẽ hình
Tứ giác AEMF là hình gì ? vì sao ?
( các cạnh đối của tứ giác này có vị
trí tơng đối nh thế nào?)
Bài tập số 2 : Trên đờng chéo NQ
của hình bình hành ANCQ lấy hai
Hs cả lớp vẽ hình và làm bài tập Các cạnh đối của tứ giác FAEMsong song với nhau ( ME // FA, AE// MF)
Nên tứ giác FAEM là hình bìnhhành
Trang 17điểm B, D sao cho BN = DQ .
Chứng minh rằng tứ giác ABCD là
Cho tam giác ABC có góc B bằng 1v
BH là đờng cao thuộc cạnh huyền.
Gọi M là trung điểm của HC và G
là trực tâm của tam giác ABM Từ A
kẻ đờng thẳng Ax song song với
BC, trên đờng thẳng đó lấy một
điểm P sao cho AP = 1/2BC và
nằm ở nửa mặt phẳng đối của
nửa mặt phẳng chứa điểm B và
bờ là đờng thẳng AC Chứng minh
a.Tứ giác AGMP là hình bình hành
Hs trình bày c/m
ADQ = CBN ( c.g.c) ⇒ AD =BC
ABN = CDQ( c.g.c) ⇒ AB= DC
⇒
tứ giác ABCD là hình bìnhhành
HS c/m tứ giác AGMP là hìnhbình hành ta c/m theo dấu hiệuhai cạnh đối song song và bằngnhau(AP // GM, AP = GM)
để c/m PM ⊥BM ta c/m PM // AG(câu a) mà AG ⊥BM vì G làtrực tâm của tam giác ABM
Bài tập về nhà :
Cho tam giác ABC N, P, Q theo thứ tự là trung điểm của các
cạnh AB, BC, CA và I, J, K lần lợt là trung điểm của các đoạn
thẳng NP, BP, NC Chứng minh tứ giác IJKQ là hình bình hành
Trang 18
**********************************************
Trang 19Tiết 9
Luyện tập Phép chia đa thức
I:Mục tiêu : Luyện tập phép chia đơn thức cho đơn thức, đa
thức cho đơn thức, đa thức cho đa thức
đa thức cho đa thức
Hoạt động 2 : Bài tập áp dụng
x3 + x2 - x + m chia hết cho đa
Hs vận dụng các quy tắc chia
đơn thức cho đơn thức, đathức cho đơn thức và chia đathức cho đa thức để làm cácbài tập
Hs lên bảng trình bày lời giảicác bài
Kết quả :e.x + 3; g 4x2 - 2x + 1h.thơng là x + 3 d 2
i x - 1; k x2 + 1
hs Câu e,g,i có thể sử dụnghằng đẳng thức để tính kếtquả đợc nhanh chóng
hs làm bài tập số 2
kq : - 15
hs làm bài tập số 3thức hiên phép chia đa thức
để tìm đa thức d bậc 0
Cho đa thức d bằng 0 để tìm
m
Trang 21Tiết 10
Luyện tập về ĐỐI XỨNG TÂM hình chữ nhật
i) Mục tiêu :
Củng cố kiến thức về hình chữ nhật, luyện các bài tập chứng
minh tứ giác là hình chữ nhật và áp dụng tính chất của hình
chữ nhật để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng Bài tập số 1:
Cho tam giác ABC vuông tại A,
trung tuyến AM và đờng cao
AH, trên tia AM lấy điểm D sao
Chứng minh tứ giác ABDC, AFHE là
hình chữ nhật theo dấu hiệu nào?
Chứng minh FE vuông góc với AM
Hs tứ giác ABDC là hình chữnhật theo dấu hiệu hình bìnhhành có 1 góc vuông
Tứ giác FAEH là hình chữ nhậttheo dấu hiệu tứ giác có 3 gócvuông
Hs c/m EF vuông góc với AM
Trang 22tâm của tam giác CBN.
B, Gọi K là giao điểm của BM
và CN, gọi E là chân đờng
vuông góc hạ từ I đến BM.
Chứng minh tứ giác EINK là
hình chữ nhật.
Chứng minh M là trực tâm của tam
giác BNC ta chứng minh nh thế nào
C/m tứ giác EINK là hình chữ nhật
theo dấu hiệu nào?
Gv cho hs trình bày cm
Bài tập số 3:
Cho tam giác nhọn ABC có hai
đờng cao là BD và CE Gọi M là
trung điểm của BC
a, chứng minh MED là tam giác
đờng trung bình của tam giácHDC nên MN // DC mà DC ⊥BCnên MN ⊥BC vậy M là trực tâmcủa tamgiác BNC
c/m Tứ giác EINK là hình chữnhật theo dấu hiệu hình bìnhhành có 1 góc vuông
Hs để c/m tam giác MED là tamgiác cân ta c/m EM = MD = 1/2BD
để c/m IE = DK ta c/m IH = HK
và HE = HD ( H là trung điểmcủa ED)
hs lên bảng trình bày c/m
Trang 23V-H ớng dẫn về nhà
Xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập sau:
Cho tam giác ABC nhọn, trực tâm là điểm H và giao điểm của các đờng trung trực là điểm O Gọi P, Q, N theo thứ tự là trung
điểm của các đoạn thẳng AB, AH, AC
A, Chứng minh tứ giác OPQN là hình bình hành
Tam giác ABC phải có thêm điều kiện gì để tứ giác OPQN là hình chữ nhật
Trang 24Tiết 11
Ôn tập về hình thoi và hình vuông
i) Mục tiêu :
Củng cố kiến thức về hình chữ nhật, luyện các bài tập chứng
minh tứ giác là hình chữ nhật và áp dụng tính chất của hình
chữ nhật để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng Bài tập số 1:
Cho tam giác ABC cân tại A Gọi
D, E, F lần lợt là trung điểm của
AB, AC, BC Chứng minh rằng tứ
giác ADFE là hình thoi
Để chứng minh tứ giác ADFE là
hình thoi ta c/m nh thế nào?
Gv gọi hs lên bảng trình bày c/m
Bài tập số 2:
Cho hình vuông ABCD tâm O
Gọi I là điểm bất kỳ trên đoạn
AD (1)Mặt khác AE = AC/2 và AB = ACnên AD = AE (2) từ 1 và 2 suy ra
tứ giác ADFE là hình thoi
Trang 25AD chứng minh tứ giác AEIF là
Cho hình vuông ABCD, Trên tia
đối của tia CB có một điểm M
và trên tia đối của tia DC có
một điểm N sao cho DN = BM.
kẻ qua M đờng thẳng song
song với AN và kẻ qua N đờng
thẳng song song với AM Hai
đ-ờng thẳng này cắt nhau tại P.
Chứng minh tứ giác AMPN là
B, Tứ giác AEIF có góc A = góc E
= góc F = 900 và AI là phân gíccủa góc EAF nên tứ giác AEIF làhình vuông
AM // NP và AN // MP nên AMPN
là hình bình hành
AND = ABM (c.g.c)⇒AN =
AM và góc AND = góc AMB,Góc MAB = góc NAD mà góc MAB + góc MAD = 900nên góc MAD + góc DAN = 900vậy tứ giác AMPN là hìnhvuông,
V-H ớng dẫn về nhà
Về nhà xem lại các bài tập đã giải và ôn tập chơng I
Trang 26Tiết 12
Ôn tập DẤU HIỆU NHẬN BIẾT CÁC TỨ GIÁC ĐẶC BIỆT
i) Mục tiêu :
Củng cố kiến thức về hình chữ nhật, hình bình hành,hình thoi ,hình vuông , luyện các bài tập chứng minh tứ giác là hình chữ nhật và áp dụng tính chất của hình chữ nhật để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
Trang 27Hoạt động 2 : bài tập áp dụng Bài tập số 1:
Gọi O là giao điểm của BD và AC
ta có P là trọng tâm của tam giácABD nên AP = 2/3AO suy ra AP =1/3 AC
Q là trọng tâm của tam giác BCDnên CQ = 1/3 AC vậy CQ = QP =AP
Trang 28theo dấu hiệu nào?
để MPNQ là hình thoi thì cần
thêm điều kiện gì từ đó suy ra
điều kiện của hình bình hành
ABCD
để MPNQ là hình thoi thì cần
thêm điều kiện gì?
MPNQ là hình bình hành (MNcắt PQ tại trung điểm của mỗi
đờng )
để MPNQ là hình chữ nhật thì
PQ = MN mà MN = AB và PQ =1/3 AC nên hình bình bànhABCD cần có AB = 1/3 AC thì tứgiác MPNQ là hình chữ nhật
để MPNQ là hình thoi thì MN ⊥
PQ suy ra AB ⊥ AC thì MPNQ làhình thoi
Vậy MPNQ là hình vuông khi AB
⊥
AC và AB = 1/3 AC
V-H ớng dẫn về nhà
ôn tập các kiến thức về tứ giác xem lại các bài tập đã giải
Học kỹ các định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết các loại
tứ giác đã học
****************************************