1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tự chọn kỳ I toán 7

55 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án tự chọn kỳ I toán 7
Người hướng dẫn GV: Hoàng Thị Thanh
Trường học Trường THCS Thanh Liệt
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 3,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án tự chọn toán 7 giúp HS củng cố, hệ thống hoá, khắc sâu kiến thức, kỹ năng; nâng cao kiến thức, kỹ năng môn toán và hoạt động giáo dục nhằm thực hiện mục tiêu giáo dục, góp phần hướng nghiệp cho học sinh THCS.

Trang 2

a,

b,

c,

GV chú ý cho hs:

-Cần xác định đúng vai trò của x trong

phép tính

- Vận dụng quy tắc chuyển vế

a,

= -

=

= -

=

b, x =

c, x =

d, x = hoặc x =

3 Hướng dẫn về nhà

- Xem lại các bài đã chữa và luyện tập thêm ở nhà

- Ghi nhớ chú ý khi giải từng dạng toán để tránh sai lầm

IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

………

………

………

………

………

Trang 4

GV chú ý cho hs giải bài toán chứa dấu giá

trị tuyệt đối có 3 trường hợp:

• Với a>0 thì |x| = a => x = a hoặc x = - a

- Nên thu gọn phân số trước khi so sánh

- Quy đồng phân số về cùng mẫu dương rồi

Bài 2: So sánh hai số hữu tỉ

- Xem lại các bài đã chữa và luyện tập thêm ở nhà

- Ghi nhớ chú ý khi giải từng dạng toán để tránh sai lầm

IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

………

………

Trang 5

1 GV: Giáo án, bảng phụ ghi lý thuyết

2 HS: Kiến thức về lũy thừa của một số hữu tỉ; đồ dùng học tập.

III NỘI DUNG TIẾT DẠY

Trang 6

Bài 1: Trong vở bài tập của bạn Dũng có

bài làm như sau:

Trang 7

e, 4 96 45126 1209 11

8 3 6

+

-GV yêu cầu HS nhận xét

-HS nhận xét

-GV nhận xét chốt đáp án

=8 + 3 – 1 + 64 = 74

c,

6 2

   

− − ÷  ÷+

   

= 3 1 1 21

8 8

− + =

3 Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài đã chữa và luyện tập thêm ở nhà

- Ghi nhớ chú ý khi giải từng dạng toán để tránh sai lầm

IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

………

………

………

………

………

Trang 9

1 GV: Giáo án, bảng phụ ghi lý thuyết; phiếu bài tập.

2 HS: Kiến thức về lũy thừa của một số hữu tỉ; đồ dùng học tập.

III NỘI DUNG TIẾT DẠY

c, =100 : 0,5 = 200

Trang 10

GV gợi ý: Để tìm số mũ ta cần biến đổi 2

vế về lũy thừa có cơ số giống nhau

- Ghi nhớ chú ý khi giải từng dạng toán để tránh sai lầm

IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

………

………

Trang 11

………

………

Trang 12

45 °

45 °

43 21

) (

1 2

3 4 A

1 HS thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

2 Cách trình bày chứng minh hai đường thẳng song song

II CHUẨN BỊ

1 GV: Giáo án, bảng phụ ghi lý thuyết

2 HS: Kiến thức về dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song; đồ dùng học

tập

III NỘI DUNG TIẾT DẠY

1 Kiến thức cần nhớ

• Hai đường thẳng song song

Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung

• Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

Nếu đường thẳng c cắt 2 đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có:

+) hoặc một cặp góc so le trong bằng nhau+) hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau+) hoặc một cặp góc trong cùng phía bù nhauThì a và b song song với nhau

Trang 13

45 °

45 °

43 21

) (

1 2

a) Viết tên một cặp góc so le trong bằng

nhau và cho biết số đo của mỗi góc

b) Viết tên một cặp góc đồng vị bằng

nhau và cho biết số đo của mỗi góc

c) Viết tên một cặp góc trong cùng phía

và cho biết số đo của mỗi góc

- Yêu cầu HS thảo luận làm bài và trả lời

-Gọi lần lượt ba HS đứng tại chỗ trả lời

- Gọi HS nhận xét bổ sung

Bài 2:

Cho đường thẳng c cắt a , b lần lượt tại

hai điểm A,B.

Biết ¶ µ 0

2 1 70

A =B = Chứng minh: a//b.

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm để thực

hiện theo 3 cách (2 góc so le trong bằng

nhau, 2 góc đồng vị bằng nhau, 2 góc

trong cùng phía bù nhau).trong 5 phút

- Gọi đại diện vài nhóm treo bảng phụ

và trình bày các cách chứng minh a//b?

- Gọi đại diện vài nhóm khác nhận xét ,

3 ( 3 3 135 )

B A =B =c) Một cặp góc trong cùng phíaµA1và

A

4 2 3

(2 1

1)

3

Trang 14

¶ = 0 ⇒ µ = 0

2 45 1 135

µ = µ = 0

1 3 45

B B (đối đỉnh)

- Khi đó:µ µ+ = 0 + 0 = 0

1 3 135 45 180

A B

Do µA1 &µB3là góc trong cùng phía ⇒a bP

3 Hướng dẫn về nhà:

Ôn tập lý thuyết và bài đã chữa

IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

………

………

………

………

………

Trang 16

TUẦN 6 – TIẾT 6

LT VỀ ÁP DỤNG TÍNH CHẤT CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

I MỤC TIÊU

1 Học sinh vận dụng được tính chất hai đường thẳng song song vào giải bài tập.

2 Rèn kĩ năng trình bày bài toán.

II CHUẨN BỊ

1 GV: Giáo án, bảng phụ ghi lý thuyết

2 HS: Kiến thức về tính chất của hai đường thẳng song song; đồ dùng học tập III NỘI DUNG TIẾT DẠY

1 Kiến thức cần nhớ

Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:

+ Hai góc so le trong bằng nhau

Cho hình vẽ ,biết a//b.Hãy tính x?

- Yêu cầu HS đọc đề,vẽ hình vào vở

- Gợi ý: Qua O kẻ c//a

Như vậy b và c có quan hệ gì ?

-Tính góc số đo x của góc AOB như thế

Trang 17

- Nhận xét , đánh giá,bổ sung chốt lại

cách làm bài loại này cho HS Nên x = 40

0 + 750 = 1150

3 Hướng dẫn về nhà:

Ôn lại lý thuyết và bài tập đã chữa

IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

………

………

………

………

………

Trang 18

1 GV: Giáo án, bảng phụ ghi lý thuyết

2 HS: Kiến thức về tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau; đồ dùng học tập.

III NỘI DUNG TIẾT DẠY

Trang 19

GV chú ý khi nhân ẩn với 1 số ta cần phải

nhân cả tử và mẫu của tỉ số

Một trường có 1050 HS Số HS của 4 khối

6; 7; 8; 9 lần lượt tỉ lệ với 9; 8; 7; 6 Hãy

tính số HS của mỗi khối

2 b c a

c b

a = = ⇒ = =

4 27

108 32

9 4

2 32

9 4

2 2 2 2 2 2

=

= +

Chú ý các bước giải trong từng dạng toán

IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

………

………

5 4

20 12

6 2

3 2 12

3 6

− +

=

=

= b c a b c

a

Trang 20

TUẦN 8 – TIẾT 8

ÔN TẬP CHƯƠNG I – HÌNH HỌC

I MỤC TIÊU

1. Hệ thống hóa kiến thức của chương I - Hìnhhọc

2. Rèn kỹ năng sử dụng thành thạo các công cụ, các kí hiệu toán học để vẽ hình

3. Rèn luyện tư duy suy luận, chứng minh hình học

II CHUẨN BỊ

1 GV: Giáo án, bảng phụ ghi lý thuyết

2 HS: Ôn lý thuyết chương I; đồ dùng học tập.

III NỘI DUNG TIẾT DẠY

+) t/c đường trung trực của một đoạn thẳng

+) t/c hai đường thẳng song song

+) Dhnb hai đường thẳng song song

+) Quan hệ giữa 3 đường thẳng

- Gọi HS nhắc lại định lý nói về một

đường thẳng vuông góc với một trong hai

Trang 21

đường thẳng song song ?

- Áp dụng định lý trên ta có thể kết luận

như thế nào về quan hệ của đường thẳng d

đối với đường thẳng b và c ?

- Như vậy góc B và góc C bằng bao nhiêu

-Yêu cầu HS cả lớp làm bài trong 5 phút

-Gọi HS lên bảng trình bày bài làm

- Gọi HS khác nhận xét góp ý bài làm của

Bài 2:

a) Vì a⊥AC, b⊥AC ⇒a // bb) Ta có: ·ABD BDC+· = 180 0( Góc trong cùng phía của a//b)

1

135 0

AC

b

?

Trang 22

- Nhưng không có đường thẳng nào cắt

cả hai đường thăng a và b để tạo ra cặp

góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc

trong cùng phía thì ta phải làm sao ?

- Gợi ý : Qua O kẻ đường thẳng c//a rồi

chứng tỏ c//b từ đó sử dụng tính chất bắt

cầu để suy ra điều phài chứng minh

- Gọi HS lên bảng làm bài , yêu cầu cả

Từ (1) và (2) ⇒ a//b

3 Hướng dẫn về nhà

Ôn lại lý thuyết và bài tập đã chữa

IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

Trang 25

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng

= − − = −

c) =

3 2 1 5 2:

4 7 4 7 3 2

0: 0 3

2

4 5 12

Trang 26

hoặc x = 2e) x = −9

3 Hướng dẫn về nhà

Ôn lại thuyết thuyết, chú ý từng bước giải

IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

Trang 28

TUẦN 10– TIẾT 10

ÔN TẬP CHƯƠNG I ĐẠI SỐ

I MỤC TIÊU

- Nắm vững định nghĩa, các phép tính số hữu tỉ, giá trị tuyệt đối và lũy thừa của 1 số hữu tỉ

- Nắm vững tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau, số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn, làm tròn số, căn bậc hai

II CHUẨN BỊ

1 GV: Giáo án, bảng phụ ghi lý thuyết

2 HS: Ôn tập lý thuyết chương I; đồ dùng học tập.

III NỘI DUNG TIẾT DẠY

Bài 1: Tìm x trong tỉ lệ thức sau

a) x : 8,5 = 0,69 : (−1,15)

b) (0,25x) : 3 = 5: 0,125

6-GV: hãy nêu cách tìm số hạng x trong tỉ

Trang 29

Bài 2: Tìm hai số x, y biết

Bài 3: (Bài 80 trang 14 SBT)

b = 3.5 = 15

c = 4.5 = 20

3 Hướng dẫn về nhà

Ôn lại lý thuyết, chú ý từng bước giải, xem lại các bài đã chữa

IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

Trang 30

TUẦN 11– TIẾT 11

ÔN TẬP HÌNH HỌCTỔNG BA GÓC CỦA TAM GIÁC

I MỤC TIÊU

1 Củng cố định lý tổng ba góc của tam giác

2 Rèn kĩ năng tính số đo góc chưa biết, tập suy luận

3 Bước đầu rèn kĩ năng trình bày bài toán chứng minh

II CHUẨN BỊ

1 GV: Giáo án, bảng phụ ghi lý thuyết

2 HS: Kiến thức về tổng ba góc của tam giác; đồ dùng học tập.

III NỘI DUNG TIẾT DẠY

1 Kiến thức cần nhớ

1 Định lí về tổng ba góc của một tam giác

∆ABC có: Â + Bˆ+Cˆ = 1800

∆ABC, Â = 900 suy ra: B Cˆ + = ˆ 900

2 Tính chất góc ngoài của tam giác

2 Bài tập

Bài 1 Cho tam giác ABC có µA = 600, µC

= 500 tia phân giác của góc B cắt AC ở

D Tính ·ADB,·CDB?

-Yêu cầu HS đọc đề, vẽ hình và viết

GT,KL

- Gợi ý:

+ Tính ·ADB ·BDC; trước tiên các em

phải biết số đo B v Bµ1 à¶2

+Tính số đo µB v B1 à¶2các em phải biết số

đo góc B

- Gọi HS lên bảng tính số đo µB, µB v B1 à¶2,

·ADB ·CDB; , yêu cầu cả lớp cùng làm bài

60

0

50

1 2

Trang 31

Cho tam giác ABC có µA a= 0 ;

(0 < <a 90) Các tia phân giác BD, CE

của góc B và góc C cắt nhau tại O Tia

phân giác của góc ngoài tại đỉnh B cắt

tia CO tại M, tia phân giác của góc

ngoài tại đỉnh C cắt tia BO tại N

a) Tính số đo góc BOC

b) Chứng minh :· · 0

2

a BMC BNC= =

- Gọi HS lên bảng vẽ hình ghi GT,KL

của bài toán, đồng thời yêu cầu cả lớp tự

= 2

và µ1 ¶2 µ

1 2

Vì : µA B C+ + =µ µ 180 0

Suy ra : µB C+ =µ 180 0 −a0Xét tam giác BOC ta có :

Trang 32

+ Tia phân giác hai góc kề bù thì thế nào

với nhau?

+Trong tam giác vuông hai góc nhọn có

quan hệ như thế nào ?

+ Nếu hai tam giác có hai cặp góc bằng

nhau từng đôi một thì góc còn lại thề nào

- Gọi HS lên bảng chứng minh

Ta có :BM⊥BN ; CM⊥CN( Tia phân giác 2 góc kề bù )Xét tam giác vuông BOM và tam giác vuông CON ta có :

µ ¶

1 2

O =O ( đối đỉnh )Nên : M¶ = µN

Mặt khác : ·BOClà góc ngoài của tam giácBOM Suy ra :

Ôn lại lý thuyết và bài tập đã chữa

IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

Trang 34

TUẦN 12– TIẾT 12

HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC (C.C.C)

Cho ABC ( không có hai góc nào bằng

nhau, không có hai cạnh nào bằng nhau)

bằng một tam giác có ba đỉnh là O, H, I

Viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam

giác này biết rằng:

Trang 35

Xem lại bài và làm bài tập sau:

Cho tam giác ABC có AB =AC Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh rằng

AM là tia phân giác của góc BAC

IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

Trang 37

TUẦN 13 – TIẾT 13

MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN

I MỤC TIÊU

1 Củng cố định nghĩa và tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận.

2 Hs biết tìm hệ số, giá trị của một đại lượng khi biết hệ số và giá trị tương ứng

của đại lượng kia

3 Hs biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ thuận

Khi y tỉ lệ thuận với x, thì x cũng tỉ lệ thuận với y nên ta nói y và x là hai đại lượng tỉ

lệ thuận với nhau

• Tính chất: Nếu hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau thì:

- Thương của một giá tị bất kì của đại lượng này với giá trị tương ứng của đại lượngkia là một hằng số (bằng hệ số tỉ lệ)

- Tỉ số hai giá trị bất kì của đại lượng này bằng tỉ số hai giá trị tương ứng của đạilượng kia

2 Bài tập

Bài 1:Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ

thuận và khi x= 6 thì y= 4

a, Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x

b, Hãy biểu diễn y theo x

Bài 1:

a, Vì x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận vàkhi x = 6 thì y = 4 nên y = k.x 4 = k.6

Trang 38

c, Tính giá trị của y khi x= 9, x =15

Bài 2:Cứ 100kg thóc thì cho 60 kg gạo.

Hỏi hai tấn thóc thì cho bao nhiêu kg

gạo?

Bài 3:

Ba tấm vải dài tổng cộng 210m Sau khi

bán được tấm vải thứ nhất , tâm vải

thứ hai và tấm vải thứ ba thì chiều dài

còn lại của ba tấm vải là bằng nhau Hỏi

mỗi tấm vải lúc đầu dài bao nhiêu mét

k =

b,Vì k = y = x

c, Khi x = 9 thì y = 9= 6

Vậy 2 tấn thóc cho 1200 kg gạo.

Trang 39

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta suy ra:

a= 63; b = 66; c = 81( t/m) Vậy độ dài ba tấm vải lúc đầu lần lượt là: 63m, 66m và 81m

4 Hướng dẫn về nhà

BTVN:

Bài 1: Một tấn nước biển chứ 25 kg muối Hỏi 500 gam nước biển chứa bao nhiêu

gam muối?

Bài 2: Hai người đi xe máy cùng một lúc từ A đến B để gặp nhau Người thứ nhất đi

từ A đến B rồi trở về ngay, người thứ hai đi từ B đến A rồi cũng trở về ngay Chỗ gặp nhau thứ nhất cách A 15km, chỗ gặp nhau thứ hai cách B 9km Tính khoảng cách AB

IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

………

………

………

………

………

Trang 41

Đặc biệt: Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng hai cạnh góc

vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau

Cho Lấy điểm A trên Ox, điểm B

trên Oy sao cho OA = OB Gọi K là giao

điểm của AB với tia phân giác của góc

Trang 42

b, AOK = BOK = ( góc tương ứng)

Ta có: + = 180 = = 90

OK ⊥ AB

3 Hướng dẫn về nhà

BTVN:

Cho tam giác ABC có AB = AC, tia phân giác cuả góc A cắt cạnh BC tại D Lấy E trên AD Chứng minh:

a)∆ AEB = ∆ AEC

b)ED là tia phân giác của góc BEC

c)OK ⊥ AB

IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

………

………

………

………

………

Trang 43

TUẦN 15 – TIẾT 15

MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH

I MỤC TIÊU

1 Củng cố định nghĩa và tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch

2 Hs biết tìm hệ số, giá trị của một đại lượng khi biết hệ số và giá trị tương ứng

của đại lượng kia

3 Hs biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ nghịch

Tính chất: Nếu hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau thì:

- Tích của một giá tị bất kì của đại lượng này với giá trị tương ứng của đại lượng kia

là một hằng số (bằng hệ số tỉ lệ)

- Tỉ số hai giá trị bất kì của đại lượng này bằng nghịch đảo của tỉ số hai giá trị tươngứng của đại lượng kia

2 Bài tập

Bài 1:Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ

nghịch và khi x= 8 thì y= 15

a) Tìm hệ số tỉ lệ nghịch của y đối với x

b) Hãy biểu diễn y theo x

Bài 1:

Hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhaunên x y = a

a, Khi x = 8 thì y = 15 nên a = 8.15

Trang 44

c) Tính giá trị của y khi x= 6, x =10

Bài 2:Một người dự kiến đi xe đạp từ

tỉnh A đến tỉnh B trong một thời gian dự

định Thực tế khi đi phải giảm 1

4 vận tốc

so với dự định nên đến B muộn hơn thời

gian dự định là 30 phút Tính thời gian dự

Bài 2:

Gọi thời gian người đó đi theo dự định hết a(h) và thực tế người đó đi hết b (h);( a, b > 0)

Xem lại bài và làm bài tập sau:

Một ôtô chạy từ A đến B với vận tốc 50 km/h thì hết 2 giờ 15 phút Hỏi chiếc ôtô đó chạy từ A đến B với vận tốc 45 km/h thì hết bao nhiêu thời gian?

IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

………

………

………

Trang 45

1 GV: giáo án, bảng phụ ghi lý thuyết

2 HS: Ôn tậpkiến thức về trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác; đồ dùng

Trang 46

30

b, Đo độ dài cạnh AB

- HS lên bảng vẽ

Bài 2:

Cho tam giác ABC có = Tia phân

giác góc A cắt BC tại D Chứng minh

rằng:

a, ADB = ADC

b, AB = AC

Chú ý:

+, Nếu 2 tam giác có 2 cặp góc bằng

nhau thì cặp góc còn lại cũng bằng

nhau.

+, Nếu một tam giác có hai góc bằng

nhau thì tam giác đó có hai cạnh bằng

nhau.

Bài 2:

a, ADB và ADC có = và =

nên =

ADB = ADC ( g.c.g) b, ADB = ADC AB = AC 3.Hướng dẫn về nhà: +, Xem lại các bài tập đã chữa +, Ôn tập lại các trường hợp bằng nhau của tam giác IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY ………

………

………

………

Trang 47

Đồ thị của hàm số y= ax(a≠ 0)là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ

Khi a>0 đồ thị của hàm số y= ax nằm ở góc phần tư I và III.

Khi a<0 đồ thị của hàm số y= ax nằm ở góc phần tư II và IV.

2 Bài tập

Bài 1: Cho hàm số y=5x Các điểm

Trang 48

Xem lại các bài đã chữa, chú ý khi vẽ đồ thị

IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

………

………

………

Trang 49

2 HS: Ôn tập kiến thức đại số HKI.

III NỘI DUNG TIẾT DẠY

5 5

2 0

4 3

4 5

4 : 7

11 12

9 25

d) Phân tích các cơ số ra thừa số nguyên

tố -> áp dụng các công thức vè luỹ thừa

để rút gọn KQ: 510.325

e) Áp dụng tính chất a:c + b: c = (a+b):c KQ:-5/4

Bài 2:

Trang 50

b) x− 3 , 5 = 7 5

c)x y z

= = ; x + y + z = -360

2 5 3

Bài 3:

Ba đội máy san đất làm ba khối lượng

công việc như nhau Đội thứ nhất hoàn

thành công việc trong 4 ngày, đội thứ 2

hoàn thành công việc trong 6 ngày, đội

thứ 3 hoàn thành công việc trong 8 ngày

Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy ( có cùng

năng suất), biết rằng đội thứ nhát có

nhiều hơn đội thứ hai 2 máy?

Bài 3:

Gọi số máy của ba đội lần lượt là x, y, z (máy) ( x,y,z )

Theo đề ra 4x = 6y = 8z 8x = =4y 3z

Và x – y = 2

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau tìm x, y, z

3 Hướng dẫn về nhà

+ Ôn tập lại các kiến thức đại số HK I

+ Xem lại các dạng bài đã học.

IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 02/09/2021, 04:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. GV: Bài tập ghi bảng phụ; giáo án - Giáo án tự chọn kỳ I toán 7
1. GV: Bài tập ghi bảng phụ; giáo án (Trang 1)
1. GV: Bài tập ghi bảng phụ; giáo án - Giáo án tự chọn kỳ I toán 7
1. GV: Bài tập ghi bảng phụ; giáo án (Trang 3)
1. GV: Giáo án, bảng phụ ghi lý thuyết - Giáo án tự chọn kỳ I toán 7
1. GV: Giáo án, bảng phụ ghi lý thuyết (Trang 5)
-GV yêu cầu HS làm Bài 1 trên bảng phụ - yc HS nhận xét đúng? sai? - Giáo án tự chọn kỳ I toán 7
y êu cầu HS làm Bài 1 trên bảng phụ - yc HS nhận xét đúng? sai? (Trang 6)
1. GV: Giáo án, bảng phụ ghi lý thuyết; phiếu bài tập. - Giáo án tự chọn kỳ I toán 7
1. GV: Giáo án, bảng phụ ghi lý thuyết; phiếu bài tập (Trang 9)
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng - Giáo án tự chọn kỳ I toán 7
o ạt động của GV và HS Ghi bảng (Trang 9)
1. GV: Giáo án, bảng phụ ghi lý thuyết - Giáo án tự chọn kỳ I toán 7
1. GV: Giáo án, bảng phụ ghi lý thuyết (Trang 12)
1. GV: Giáo án, bảng phụ ghi lý thuyết - Giáo án tự chọn kỳ I toán 7
1. GV: Giáo án, bảng phụ ghi lý thuyết (Trang 16)
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng - Giáo án tự chọn kỳ I toán 7
o ạt động của GV và HS Ghi bảng (Trang 19)
-Gọi HS lên bảng tính góc B và góc ? -Nhận xét , đánh giá , bổ sung - Giáo án tự chọn kỳ I toán 7
i HS lên bảng tính góc B và góc ? -Nhận xét , đánh giá , bổ sung (Trang 21)
Cho hình vẽ, chứng minh a//b - Giáo án tự chọn kỳ I toán 7
ho hình vẽ, chứng minh a//b (Trang 22)
1. GV: Giáo án, bảng phụ ghi lý thuyết - Giáo án tự chọn kỳ I toán 7
1. GV: Giáo án, bảng phụ ghi lý thuyết (Trang 24)
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng Bài 1: Thực hiện phép tính - Giáo án tự chọn kỳ I toán 7
o ạt động của GV và HS Ghi bảng Bài 1: Thực hiện phép tính (Trang 25)
1. GV: Giáo án, bảng phụ ghi lý thuyết - Giáo án tự chọn kỳ I toán 7
1. GV: Giáo án, bảng phụ ghi lý thuyết (Trang 28)
-GV: y c1 hs lên bảng làm -GV: yc hs nhận xét - Giáo án tự chọn kỳ I toán 7
y c1 hs lên bảng làm -GV: yc hs nhận xét (Trang 29)
ÔN TẬP HÌNH HỌCTỔNG BA GÓC CỦA TAM GIÁC I. MỤC TIÊU - Giáo án tự chọn kỳ I toán 7
ÔN TẬP HÌNH HỌCTỔNG BA GÓC CỦA TAM GIÁC I. MỤC TIÊU (Trang 30)
-Gọi HS lên bảng vẽ hình. ghi GT,KL của bài toán, đồng thời yêu cầu cả lớp tự  lực vẽ hình vào vở - Giáo án tự chọn kỳ I toán 7
i HS lên bảng vẽ hình. ghi GT,KL của bài toán, đồng thời yêu cầu cả lớp tự lực vẽ hình vào vở (Trang 31)
-Gọi HS lên bảng chứng minh Theo hướng dẫn - Giáo án tự chọn kỳ I toán 7
i HS lên bảng chứng minh Theo hướng dẫn (Trang 32)
3. Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng chứng minh và khả năng suy luận. - Giáo án tự chọn kỳ I toán 7
3. Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng chứng minh và khả năng suy luận (Trang 34)
Bài 2: Cho hình vẽ - Giáo án tự chọn kỳ I toán 7
i 2: Cho hình vẽ (Trang 35)
3. Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng chứng minh và khả năng suy luận. - Giáo án tự chọn kỳ I toán 7
3. Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng chứng minh và khả năng suy luận (Trang 41)
3. Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng chứng minh và khả năng suy luận II. CHUẨN BỊ - Giáo án tự chọn kỳ I toán 7
3. Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng chứng minh và khả năng suy luận II. CHUẨN BỊ (Trang 45)
Bảng phụ ghi đề và hs đứng trả lời. - Giáo án tự chọn kỳ I toán 7
Bảng ph ụ ghi đề và hs đứng trả lời (Trang 48)
1. GV: phiếu học tập, bảng phụ. 2. HS: Ôn tập kiến thức đại số HKI. III. NỘI DUNG TIẾT DẠY - Giáo án tự chọn kỳ I toán 7
1. GV: phiếu học tập, bảng phụ. 2. HS: Ôn tập kiến thức đại số HKI. III. NỘI DUNG TIẾT DẠY (Trang 49)
ÔN TẬP HKI HÌNH HỌC I. MỤC TIÊU - Giáo án tự chọn kỳ I toán 7
ÔN TẬP HKI HÌNH HỌC I. MỤC TIÊU (Trang 51)
- Ý c: Chú ý vẽ hình chính xác. - Giáo án tự chọn kỳ I toán 7
c Chú ý vẽ hình chính xác (Trang 52)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w