Giáo án tự chọn toán 7 giúp HS củng cố, hệ thống hoá, khắc sâu kiến thức, kỹ năng; nâng cao kiến thức, kỹ năng môn toán và hoạt động giáo dục nhằm thực hiện mục tiêu giáo dục, góp phần hướng nghiệp cho học sinh THCS.
Trang 2a,
b,
c,
GV chú ý cho hs:
-Cần xác định đúng vai trò của x trong
phép tính
- Vận dụng quy tắc chuyển vế
a,
= -
=
= -
=
b, x =
c, x =
d, x = hoặc x =
3 Hướng dẫn về nhà
- Xem lại các bài đã chữa và luyện tập thêm ở nhà
- Ghi nhớ chú ý khi giải từng dạng toán để tránh sai lầm
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
………
………
………
………
………
Trang 4GV chú ý cho hs giải bài toán chứa dấu giá
trị tuyệt đối có 3 trường hợp:
• Với a>0 thì |x| = a => x = a hoặc x = - a
- Nên thu gọn phân số trước khi so sánh
- Quy đồng phân số về cùng mẫu dương rồi
Bài 2: So sánh hai số hữu tỉ
- Xem lại các bài đã chữa và luyện tập thêm ở nhà
- Ghi nhớ chú ý khi giải từng dạng toán để tránh sai lầm
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
………
………
Trang 51 GV: Giáo án, bảng phụ ghi lý thuyết
2 HS: Kiến thức về lũy thừa của một số hữu tỉ; đồ dùng học tập.
III NỘI DUNG TIẾT DẠY
Trang 6Bài 1: Trong vở bài tập của bạn Dũng có
bài làm như sau:
Trang 7e, 4 96 45126 1209 11
8 3 6
+
−
-GV yêu cầu HS nhận xét
-HS nhận xét
-GV nhận xét chốt đáp án
=8 + 3 – 1 + 64 = 74
c,
6 2
− − ÷ ÷+
= 3 1 1 21
8 8
− + =
3 Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài đã chữa và luyện tập thêm ở nhà
- Ghi nhớ chú ý khi giải từng dạng toán để tránh sai lầm
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
………
………
………
………
………
Trang 91 GV: Giáo án, bảng phụ ghi lý thuyết; phiếu bài tập.
2 HS: Kiến thức về lũy thừa của một số hữu tỉ; đồ dùng học tập.
III NỘI DUNG TIẾT DẠY
c, =100 : 0,5 = 200
Trang 10GV gợi ý: Để tìm số mũ ta cần biến đổi 2
vế về lũy thừa có cơ số giống nhau
- Ghi nhớ chú ý khi giải từng dạng toán để tránh sai lầm
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
………
………
Trang 11………
………
Trang 1245 °
45 °
43 21
) (
1 2
3 4 A
1 HS thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
2 Cách trình bày chứng minh hai đường thẳng song song
II CHUẨN BỊ
1 GV: Giáo án, bảng phụ ghi lý thuyết
2 HS: Kiến thức về dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song; đồ dùng học
tập
III NỘI DUNG TIẾT DẠY
1 Kiến thức cần nhớ
• Hai đường thẳng song song
Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung
• Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
Nếu đường thẳng c cắt 2 đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có:
+) hoặc một cặp góc so le trong bằng nhau+) hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau+) hoặc một cặp góc trong cùng phía bù nhauThì a và b song song với nhau
Trang 1345 °
45 °
43 21
) (
1 2
a) Viết tên một cặp góc so le trong bằng
nhau và cho biết số đo của mỗi góc
b) Viết tên một cặp góc đồng vị bằng
nhau và cho biết số đo của mỗi góc
c) Viết tên một cặp góc trong cùng phía
và cho biết số đo của mỗi góc
- Yêu cầu HS thảo luận làm bài và trả lời
-Gọi lần lượt ba HS đứng tại chỗ trả lời
- Gọi HS nhận xét bổ sung
Bài 2:
Cho đường thẳng c cắt a , b lần lượt tại
hai điểm A,B.
Biết ¶ µ 0
2 1 70
A =B = Chứng minh: a//b.
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm để thực
hiện theo 3 cách (2 góc so le trong bằng
nhau, 2 góc đồng vị bằng nhau, 2 góc
trong cùng phía bù nhau).trong 5 phút
- Gọi đại diện vài nhóm treo bảng phụ
và trình bày các cách chứng minh a//b?
- Gọi đại diện vài nhóm khác nhận xét ,
3 ( 3 3 135 )
B A =B =c) Một cặp góc trong cùng phíaµA1và
A
4 2 3
(2 1
1)
3
Trang 14¶ = 0 ⇒ µ = 0
2 45 1 135
µ = µ = 0
1 3 45
B B (đối đỉnh)
- Khi đó:µ µ+ = 0 + 0 = 0
1 3 135 45 180
A B
Do µA1 &µB3là góc trong cùng phía ⇒a bP
3 Hướng dẫn về nhà:
Ôn tập lý thuyết và bài đã chữa
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
………
………
………
………
………
Trang 16TUẦN 6 – TIẾT 6
LT VỀ ÁP DỤNG TÍNH CHẤT CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
I MỤC TIÊU
1 Học sinh vận dụng được tính chất hai đường thẳng song song vào giải bài tập.
2 Rèn kĩ năng trình bày bài toán.
II CHUẨN BỊ
1 GV: Giáo án, bảng phụ ghi lý thuyết
2 HS: Kiến thức về tính chất của hai đường thẳng song song; đồ dùng học tập III NỘI DUNG TIẾT DẠY
1 Kiến thức cần nhớ
Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:
+ Hai góc so le trong bằng nhau
Cho hình vẽ ,biết a//b.Hãy tính x?
- Yêu cầu HS đọc đề,vẽ hình vào vở
- Gợi ý: Qua O kẻ c//a
Như vậy b và c có quan hệ gì ?
-Tính góc số đo x của góc AOB như thế
Trang 17- Nhận xét , đánh giá,bổ sung chốt lại
cách làm bài loại này cho HS Nên x = 40
0 + 750 = 1150
3 Hướng dẫn về nhà:
Ôn lại lý thuyết và bài tập đã chữa
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
………
………
………
………
………
Trang 181 GV: Giáo án, bảng phụ ghi lý thuyết
2 HS: Kiến thức về tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau; đồ dùng học tập.
III NỘI DUNG TIẾT DẠY
Trang 19GV chú ý khi nhân ẩn với 1 số ta cần phải
nhân cả tử và mẫu của tỉ số
Một trường có 1050 HS Số HS của 4 khối
6; 7; 8; 9 lần lượt tỉ lệ với 9; 8; 7; 6 Hãy
tính số HS của mỗi khối
2 b c a
c b
a = = ⇒ = =
4 27
108 32
9 4
2 32
9 4
2 2 2 2 2 2
=
= +
Chú ý các bước giải trong từng dạng toán
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
………
………
5 4
20 12
6 2
3 2 12
3 6
− +
=
=
= b c a b c
a
Trang 20TUẦN 8 – TIẾT 8
ÔN TẬP CHƯƠNG I – HÌNH HỌC
I MỤC TIÊU
1. Hệ thống hóa kiến thức của chương I - Hìnhhọc
2. Rèn kỹ năng sử dụng thành thạo các công cụ, các kí hiệu toán học để vẽ hình
3. Rèn luyện tư duy suy luận, chứng minh hình học
II CHUẨN BỊ
1 GV: Giáo án, bảng phụ ghi lý thuyết
2 HS: Ôn lý thuyết chương I; đồ dùng học tập.
III NỘI DUNG TIẾT DẠY
+) t/c đường trung trực của một đoạn thẳng
+) t/c hai đường thẳng song song
+) Dhnb hai đường thẳng song song
+) Quan hệ giữa 3 đường thẳng
- Gọi HS nhắc lại định lý nói về một
đường thẳng vuông góc với một trong hai
Trang 21đường thẳng song song ?
- Áp dụng định lý trên ta có thể kết luận
như thế nào về quan hệ của đường thẳng d
đối với đường thẳng b và c ?
- Như vậy góc B và góc C bằng bao nhiêu
-Yêu cầu HS cả lớp làm bài trong 5 phút
-Gọi HS lên bảng trình bày bài làm
- Gọi HS khác nhận xét góp ý bài làm của
Bài 2:
a) Vì a⊥AC, b⊥AC ⇒a // bb) Ta có: ·ABD BDC+· = 180 0( Góc trong cùng phía của a//b)
1
135 0
AC
b
?
Trang 22- Nhưng không có đường thẳng nào cắt
cả hai đường thăng a và b để tạo ra cặp
góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc
trong cùng phía thì ta phải làm sao ?
- Gợi ý : Qua O kẻ đường thẳng c//a rồi
chứng tỏ c//b từ đó sử dụng tính chất bắt
cầu để suy ra điều phài chứng minh
- Gọi HS lên bảng làm bài , yêu cầu cả
Từ (1) và (2) ⇒ a//b
3 Hướng dẫn về nhà
Ôn lại lý thuyết và bài tập đã chữa
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 25Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
= − − = −
c) =
3 2 1 5 2:
4 7 4 7 3 2
0: 0 3
2
4 5 12
Trang 26−
hoặc x = 2e) x = −9
3 Hướng dẫn về nhà
Ôn lại thuyết thuyết, chú ý từng bước giải
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 28TUẦN 10– TIẾT 10
ÔN TẬP CHƯƠNG I ĐẠI SỐ
I MỤC TIÊU
- Nắm vững định nghĩa, các phép tính số hữu tỉ, giá trị tuyệt đối và lũy thừa của 1 số hữu tỉ
- Nắm vững tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau, số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn, làm tròn số, căn bậc hai
II CHUẨN BỊ
1 GV: Giáo án, bảng phụ ghi lý thuyết
2 HS: Ôn tập lý thuyết chương I; đồ dùng học tập.
III NỘI DUNG TIẾT DẠY
Bài 1: Tìm x trong tỉ lệ thức sau
a) x : 8,5 = 0,69 : (−1,15)
b) (0,25x) : 3 = 5: 0,125
6-GV: hãy nêu cách tìm số hạng x trong tỉ
Trang 29Bài 2: Tìm hai số x, y biết
Bài 3: (Bài 80 trang 14 SBT)
b = 3.5 = 15
c = 4.5 = 20
3 Hướng dẫn về nhà
Ôn lại lý thuyết, chú ý từng bước giải, xem lại các bài đã chữa
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 30TUẦN 11– TIẾT 11
ÔN TẬP HÌNH HỌCTỔNG BA GÓC CỦA TAM GIÁC
I MỤC TIÊU
1 Củng cố định lý tổng ba góc của tam giác
2 Rèn kĩ năng tính số đo góc chưa biết, tập suy luận
3 Bước đầu rèn kĩ năng trình bày bài toán chứng minh
II CHUẨN BỊ
1 GV: Giáo án, bảng phụ ghi lý thuyết
2 HS: Kiến thức về tổng ba góc của tam giác; đồ dùng học tập.
III NỘI DUNG TIẾT DẠY
1 Kiến thức cần nhớ
1 Định lí về tổng ba góc của một tam giác
∆ABC có: Â + Bˆ+Cˆ = 1800
∆ABC, Â = 900 suy ra: B Cˆ + = ˆ 900
2 Tính chất góc ngoài của tam giác
2 Bài tập
Bài 1 Cho tam giác ABC có µA = 600, µC
= 500 tia phân giác của góc B cắt AC ở
D Tính ·ADB,·CDB?
-Yêu cầu HS đọc đề, vẽ hình và viết
GT,KL
- Gợi ý:
+ Tính ·ADB ·BDC; trước tiên các em
phải biết số đo B v Bµ1 à¶2
+Tính số đo µB v B1 à¶2các em phải biết số
đo góc B
- Gọi HS lên bảng tính số đo µB, µB v B1 à¶2,
·ADB ·CDB; , yêu cầu cả lớp cùng làm bài
60
0
50
1 2
Trang 31Cho tam giác ABC có µA a= 0 ;
(0 < <a 90) Các tia phân giác BD, CE
của góc B và góc C cắt nhau tại O Tia
phân giác của góc ngoài tại đỉnh B cắt
tia CO tại M, tia phân giác của góc
ngoài tại đỉnh C cắt tia BO tại N
a) Tính số đo góc BOC
b) Chứng minh :· · 0
2
a BMC BNC= =
- Gọi HS lên bảng vẽ hình ghi GT,KL
của bài toán, đồng thời yêu cầu cả lớp tự
= 2
và µ1 ¶2 µ
1 2
Vì : µA B C+ + =µ µ 180 0
Suy ra : µB C+ =µ 180 0 −a0Xét tam giác BOC ta có :
Trang 32+ Tia phân giác hai góc kề bù thì thế nào
với nhau?
+Trong tam giác vuông hai góc nhọn có
quan hệ như thế nào ?
+ Nếu hai tam giác có hai cặp góc bằng
nhau từng đôi một thì góc còn lại thề nào
- Gọi HS lên bảng chứng minh
Ta có :BM⊥BN ; CM⊥CN( Tia phân giác 2 góc kề bù )Xét tam giác vuông BOM và tam giác vuông CON ta có :
µ ¶
1 2
O =O ( đối đỉnh )Nên : M¶ = µN
Mặt khác : ·BOClà góc ngoài của tam giácBOM Suy ra :
Ôn lại lý thuyết và bài tập đã chữa
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 34TUẦN 12– TIẾT 12
HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC (C.C.C)
Cho ABC ( không có hai góc nào bằng
nhau, không có hai cạnh nào bằng nhau)
bằng một tam giác có ba đỉnh là O, H, I
Viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam
giác này biết rằng:
Trang 35Xem lại bài và làm bài tập sau:
Cho tam giác ABC có AB =AC Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh rằng
AM là tia phân giác của góc BAC
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 37TUẦN 13 – TIẾT 13
MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
I MỤC TIÊU
1 Củng cố định nghĩa và tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận.
2 Hs biết tìm hệ số, giá trị của một đại lượng khi biết hệ số và giá trị tương ứng
của đại lượng kia
3 Hs biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ thuận
Khi y tỉ lệ thuận với x, thì x cũng tỉ lệ thuận với y nên ta nói y và x là hai đại lượng tỉ
lệ thuận với nhau
• Tính chất: Nếu hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau thì:
- Thương của một giá tị bất kì của đại lượng này với giá trị tương ứng của đại lượngkia là một hằng số (bằng hệ số tỉ lệ)
- Tỉ số hai giá trị bất kì của đại lượng này bằng tỉ số hai giá trị tương ứng của đạilượng kia
2 Bài tập
Bài 1:Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ
thuận và khi x= 6 thì y= 4
a, Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x
b, Hãy biểu diễn y theo x
Bài 1:
a, Vì x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận vàkhi x = 6 thì y = 4 nên y = k.x 4 = k.6
Trang 38c, Tính giá trị của y khi x= 9, x =15
Bài 2:Cứ 100kg thóc thì cho 60 kg gạo.
Hỏi hai tấn thóc thì cho bao nhiêu kg
gạo?
Bài 3:
Ba tấm vải dài tổng cộng 210m Sau khi
bán được tấm vải thứ nhất , tâm vải
thứ hai và tấm vải thứ ba thì chiều dài
còn lại của ba tấm vải là bằng nhau Hỏi
mỗi tấm vải lúc đầu dài bao nhiêu mét
k =
b,Vì k = y = x
c, Khi x = 9 thì y = 9= 6
Vậy 2 tấn thóc cho 1200 kg gạo.
Trang 39Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta suy ra:
a= 63; b = 66; c = 81( t/m) Vậy độ dài ba tấm vải lúc đầu lần lượt là: 63m, 66m và 81m
4 Hướng dẫn về nhà
BTVN:
Bài 1: Một tấn nước biển chứ 25 kg muối Hỏi 500 gam nước biển chứa bao nhiêu
gam muối?
Bài 2: Hai người đi xe máy cùng một lúc từ A đến B để gặp nhau Người thứ nhất đi
từ A đến B rồi trở về ngay, người thứ hai đi từ B đến A rồi cũng trở về ngay Chỗ gặp nhau thứ nhất cách A 15km, chỗ gặp nhau thứ hai cách B 9km Tính khoảng cách AB
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
………
………
………
………
………
Trang 41• Đặc biệt: Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng hai cạnh góc
vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau
Cho Lấy điểm A trên Ox, điểm B
trên Oy sao cho OA = OB Gọi K là giao
điểm của AB với tia phân giác của góc
Trang 42b, AOK = BOK = ( góc tương ứng)
Ta có: + = 180 = = 90
OK ⊥ AB
3 Hướng dẫn về nhà
BTVN:
Cho tam giác ABC có AB = AC, tia phân giác cuả góc A cắt cạnh BC tại D Lấy E trên AD Chứng minh:
a)∆ AEB = ∆ AEC
b)ED là tia phân giác của góc BEC
c)OK ⊥ AB
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
………
………
………
………
………
Trang 43TUẦN 15 – TIẾT 15
MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH
I MỤC TIÊU
1 Củng cố định nghĩa và tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch
2 Hs biết tìm hệ số, giá trị của một đại lượng khi biết hệ số và giá trị tương ứng
của đại lượng kia
3 Hs biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ nghịch
• Tính chất: Nếu hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau thì:
- Tích của một giá tị bất kì của đại lượng này với giá trị tương ứng của đại lượng kia
là một hằng số (bằng hệ số tỉ lệ)
- Tỉ số hai giá trị bất kì của đại lượng này bằng nghịch đảo của tỉ số hai giá trị tươngứng của đại lượng kia
2 Bài tập
Bài 1:Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ
nghịch và khi x= 8 thì y= 15
a) Tìm hệ số tỉ lệ nghịch của y đối với x
b) Hãy biểu diễn y theo x
Bài 1:
Hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhaunên x y = a
a, Khi x = 8 thì y = 15 nên a = 8.15
Trang 44c) Tính giá trị của y khi x= 6, x =10
Bài 2:Một người dự kiến đi xe đạp từ
tỉnh A đến tỉnh B trong một thời gian dự
định Thực tế khi đi phải giảm 1
4 vận tốc
so với dự định nên đến B muộn hơn thời
gian dự định là 30 phút Tính thời gian dự
Bài 2:
Gọi thời gian người đó đi theo dự định hết a(h) và thực tế người đó đi hết b (h);( a, b > 0)
Xem lại bài và làm bài tập sau:
Một ôtô chạy từ A đến B với vận tốc 50 km/h thì hết 2 giờ 15 phút Hỏi chiếc ôtô đó chạy từ A đến B với vận tốc 45 km/h thì hết bao nhiêu thời gian?
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
………
………
………
Trang 451 GV: giáo án, bảng phụ ghi lý thuyết
2 HS: Ôn tậpkiến thức về trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác; đồ dùng
Trang 4630
b, Đo độ dài cạnh AB
- HS lên bảng vẽ
Bài 2:
Cho tam giác ABC có = Tia phân
giác góc A cắt BC tại D Chứng minh
rằng:
a, ADB = ADC
b, AB = AC
Chú ý:
+, Nếu 2 tam giác có 2 cặp góc bằng
nhau thì cặp góc còn lại cũng bằng
nhau.
+, Nếu một tam giác có hai góc bằng
nhau thì tam giác đó có hai cạnh bằng
nhau.
Bài 2:
a, ADB và ADC có = và =
nên =
ADB = ADC ( g.c.g) b, ADB = ADC AB = AC 3.Hướng dẫn về nhà: +, Xem lại các bài tập đã chữa +, Ôn tập lại các trường hợp bằng nhau của tam giác IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY ………
………
………
………
Trang 47• Đồ thị của hàm số y= ax(a≠ 0)là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ
Khi a>0 đồ thị của hàm số y= ax nằm ở góc phần tư I và III.
Khi a<0 đồ thị của hàm số y= ax nằm ở góc phần tư II và IV.
2 Bài tập
Bài 1: Cho hàm số y=5x Các điểm
Trang 48Xem lại các bài đã chữa, chú ý khi vẽ đồ thị
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
………
………
………
Trang 492 HS: Ôn tập kiến thức đại số HKI.
III NỘI DUNG TIẾT DẠY
5 5
2 0
4 3
4 5
4 : 7
11 12
9 25
d) Phân tích các cơ số ra thừa số nguyên
tố -> áp dụng các công thức vè luỹ thừa
để rút gọn KQ: 510.325
e) Áp dụng tính chất a:c + b: c = (a+b):c KQ:-5/4
Bài 2:
Trang 50b) x− 3 , 5 = 7 5
c)x y z
= = ; x + y + z = -360
2 5 3
Bài 3:
Ba đội máy san đất làm ba khối lượng
công việc như nhau Đội thứ nhất hoàn
thành công việc trong 4 ngày, đội thứ 2
hoàn thành công việc trong 6 ngày, đội
thứ 3 hoàn thành công việc trong 8 ngày
Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy ( có cùng
năng suất), biết rằng đội thứ nhát có
nhiều hơn đội thứ hai 2 máy?
Bài 3:
Gọi số máy của ba đội lần lượt là x, y, z (máy) ( x,y,z )
Theo đề ra 4x = 6y = 8z 8x = =4y 3z
Và x – y = 2
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau tìm x, y, z
3 Hướng dẫn về nhà
+ Ôn tập lại các kiến thức đại số HK I
+ Xem lại các dạng bài đã học.
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
………
………
………
………
………
………
………
………