GIAO AN TU CHON TOAN 7 HOC KY II Full 18 tuan tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tấ...
Trang 1Giỏo ỏn tự chọn: Toỏn 7 Năm học 2013-2014
Học Kì II Stt Tên chủ đề tiết Số Tuần PPCT Tiết Nội dung cơ bản của chủ đề Điều chỉnh
4 Chứng minh 2tam giác bằng
nhau
6
20 20 Tổng 3 góc của tam giác
21 21 Khái niệm 2 tam giác bằng nhau
22 22 Trờng hợp bằng nhau thứ nhất
23 23 Trờng hợp bằng nhau thứ hai
32 32 Quan hệ giữa đờng vuông góc đờng xiên, đờng xiên- hình chiếu
33 33 Bất đẳng thức tam giác
34 34 Tính chất 3 đờng trung tuyến của tam giác
35 35 Tính chất 3 đờng phân giác của tam giác
I MỤC TIấU
- Củng cố cho HS định lý tổng 3 gúc trong tam giỏc, định lý gúc ngoài của tam giỏc
Gv: Phạm Phúc Đinh 1 Trường THCS Liên Mạc A
Trang 2x 66
75
A
x 37
N
- Rốn kỹ năng vận dụng định lý và tớnh chất trờn vào làm cỏc bài tập liờn quan, kỹ năng trỡnh bày bài toỏn hỡnh
- Ôn luyện trờng hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác Trờng hợp cạnh - cạnh - cạnh
- Vẽ và chứng minh 2 tg bằng nhau theo trờng hợp 1, suy ra cạnh góc bằng nhau
- Ôn luyện trờng hợp bằng nhau thứ hai của hai tam giác Trờng hợp cạnh - góc - cạnh
- Vẽ và chứng minh 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp 2, suy ra cạnh góc bằng nhau
- Ôn luyện trờng hợp bằng nhau thứ ba của hai tam giác
- Vẽ và chứng minh 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp 3, suy ra cạnh, góc bằng nhau
- Rèn kĩ năng vẽ hình của ba trờng hợp bằng nhau của tam giác
- Rèn kĩ năng sử dụng thớc kẻ, compa, thớc đo độ để vẽ các trờng hợp trên
- Biết sử dụng các điều kiện bằng nhau của tam giác để chứng minh hai tam giác bằng nhau.
- Gv: Đồ dùng: Bảng phụ bài tập trắc nghiệm, HT bài tập
Giáo viên nêu bài toán,vẽ hình
- Học sinh vẽ hình vào vở
?.Nêu cách tìm x
Học sinh :áp dụng định lí tổng ba góc trong một
tam giác
-Cho học sinh làm theo nhóm
-Giáo viên đi kiểm tra ,hớng dẫn
-Gọi học sinh lên bảng làm
-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận
xét
-Giáo viên nhận xét cùng học sinh
Giáo viên nêu bài toán
h1 h2
h3 Giải
Hình 1: C 1800 (AB)
Trang 3B A
Học sinh :tính EDC DEC
-Cho học sinh làm theo hớng dẫn
-Giáo viên đi kiểm tra ,hớng dẫn
?Từ đó hãy nêu cách chứng minh a//b
Học sinh : tính CED rồi chứng tỏ
BACCED
-Cho học sinh làm theo hớng dẫn
-Giáo viên đi kiểm tra ,hớng dẫn
Học sinh :áp dụng định lí tổng ba góc trong một
tam giác tính A C rồi áp dụng quy tắc tìm 2 số
-Cho học sinh làm theo nhóm
-Giáo viên đi kiểm tra ,hớng dẫn
Mà 2 góc này so le trong a//b
Bài 5.Cho ABC có B=700 và A C =200
Tính A và C
Giải
Ta có: A C 1800 BThay B=700 A C 1100
Mà A C =200 A=(1100+200):2=650
Gv: Phạm Phúc Đinh 3 Trường THCS Liên Mạc A
Trang 42 1
-Cho học sinh làm theo nhóm theo hớng dẫn
-Giáo viên đi kiểm tra ,hớng dẫn
-Gọi học sinh lên bảng làm
-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận
xét
-Giáo viên nhận xét,uốn nắn cho học sinh
Giáo viên nêu bài toán
?Nêu cách làm bài toán
Học sinh:áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng
-Cho học sinh làm theo nhóm theo hớng dẫn
-Giáo viên đi kiểm tra ,hớng dẫn
-Gọi học sinh lên bảng làm
-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận
xét
-Cho học sinh thảo luận làm theo nhóm
-Giáo viên gợi ý:áp dụng định lí tổng ba góc
trong một tam giác
-Giáo viên đi kiểm tra ,hớng dẫn
-Gọi 1 học sinh làm đợc lên bảng làm
-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận
xét
-Giáo viên nhắc lại định nghĩa tam giác
nhọn,tam giác vuông,tam giác tù
Bài 9 Cho ABC có A B C
Hỏi ABC là loại tam giác gì?
Vậy AKC=1260
Bài 7.Cho HEC.Các tia phân giác của H và
Trang 5Giỏo ỏn tự chọn: Toỏn 7 Năm học 2013-2014
- Nhắc lại kiến thức đã luyện tập;
- Nêu các dạng toán và cách giải
IV TIẾN TRèNH BÀI HỌC
A/ ổn định tổ chức:
sĩ số :
C/ Bài mới:
- Cho HS ụn tập KN hai tam giỏc bằng nhau
- Gọi lần lượt HS nờu KN
- Cho HS ụn tập lại cỏch viết bằng kớ hiệu hai
tam giỏc bằng nhau
- Gọi HS lần lượt lờn bảng viết
- ụn tập KN hai tam giỏc bằng nhau
- ụn tập lại cỏch viết bằng kớ hiệu hai tam giỏc bằng nhau
ABC = A'B'C' nếu:
AB=A'B'; AC=A'C'; BC=B'C' A =A' ; B = B' ; C = C'
II Bài tập Bài 1:Cho hỡnh vẽ
Chứng minh ABC = ADC
Bài 2:Cho hỡnh vẽ Chứng minh QHM =
Gv: Phạm Phúc Đinh 5 Trường THCS Liên Mạc A
Trang 6P N
Đỉnh Q tương ứng đỉnh PĐỉnh N tương ứng đỉnh H
M chung
QHM = PNM
D C ủ ng c ố :
- Nhắc lại kiến thức đã luyện tập;
- Nêu các dạng toán và cách giải
- GV treo bảng phụ ghi nội dung BT1 điền từ
Bài 3: Điền từ thớch hợp vào chỗ trống:
a) ABC = C'A'B' thỡ AB =………; AC = ……… ; BC = …………;
A = …… ;…….= B ;C = ……….
b)A’B’C’ và ABC cú: A’B’ = AB; A’C’ = AC ; B’C’= BC ; Â’ = Â; B’ = B; C’ = C thỡ
Bài 4:Chữa BT 11/112 SGK: Cho ABC = HIK
a)Tỡm cạnh tương ứng với cạnh BC Tỡm gúc tương ứng với gúc H
IV TIẾN TRèNH BÀI HỌC
A/ ổn định tổ chức:
sĩ số :
C/ Bài mới:
ABC và A’B’C’ có điều kiện gì thì chúng
bằng nhau theo trờng hợp C-C-C
Trang 7Giỏo ỏn tự chọn: Toỏn 7 Năm học 2013-2014
- Khi 2 tam giác bằng nhau ta có thể suy ra
những yếu tố bằng nhau nào
GV hớng dẫn HS cách ghi GT- KL
HS lên bảng vẽ hình
Trình bày chứng minh phần b
HS vẽ hình ghi GT-KL
Để chứng minh OC là tia phân giác của góc xOy
ta phải chứng minh điều gì?
Hãy c/m Δ OAC = Δ OBC để suy ra Oˆ1Oˆ2
Rồi suy ra OC là tia phân giác của góc xOy
2 Bài tập
Bài tập 19(SGK) D
A B
E
x
c A
1 2
O B yChứng minh
OC là tia phân giác của XOY
Gv: Phạm Phúc Đinh 7 Trường THCS Liên Mạc A
B
Trang 8Giỏo ỏn tự chọn: Toỏn 7 Năm học 2013-2014
- T.H bằng nhau thứ nhất của hai tam giác C-C-C
- Chứng minh hai góc bằng nhau, hai đoạn thẳng bằng nhau
Học bài và làm bài ở nhà sGK, SBT
-Ngày soạn:
IV TIẾN TRèNH BÀI HỌC
A/ ổn định tổ chức:
sĩ số :
C/ Bài mới:
ABC và A’B’C’ có điều kiện gì thì
chúng bằng nhau theo trờng hợp C-C-C
- Khi 2 tam giác bằng nhau ta có thể suy ra
những yếu tố bằng nhau nào
1.AC = BD ; AC // BDXét AOC và BOD có
OA = OB ( gt)
OC = OD (gt) => AOC=BOD ( c.g.c)
Trang 9Giáo án tự chọn: Toán 7 Năm học 2013-2014
GT Δ A0B, 0A = 0B, 0ˆ1 0ˆ2
KL a DA = DB
b OD AB Chøng minh
- T.H b»ng nhau thø nhÊt cña hai tam gi¸c C- G- C
- Chøng minh hai gãc b»ng nhau, hai ®o¹n th¼ng b»ng nhau
B
ài 43 SGK/125:
GT xOy<1800
ABOx, CDOyOA<OB; OC=OA, OD=OB
b) EAB=ECDc) OE là tia phân giác của góc xOy.
a) CM: AD=BC
xét AOD và COB có:
O: chung (g)OA=OC (gt) (c) =>AOD=COB (c-g-c) => AD=CB (2 cạnh tương ứng)OD=OB (gt) (c)
Ta có: OAD+DAB=1800 (2 góc kề bù)OCB+BCD=1800 (2 góc kề bù)Mà: OAD=OCB ( AOD=COB) => DAB=BCD
xét EAB vaứ ECD có:
AB=CD (AB=OB-OA; CD=OD-OC
Mà OA=OC; OB=OD) (c)
Gv: Ph¹m Phóc §inh 9 Trường THCS Liªn M¹c A
Trang 10B C B’
ADB=DCB (cmt) (g) => CED=AEB (g-c-g)
OBC=ODA (AOD=COB) (g)c) CM: DE là tia phõn giỏc của xOy
xột OCE và OAE cú:
OE: chung (c)OC=OA (gt) (c) => CED=AEB (c-c-c)EC=EA (CED=AEB) (c)
=> COE=AOE (2 gúc tương ứng)
Mà tia OE nằm giưa 2 tia OX,OY => Tia OE là tia phõn giỏc của xOy
- Học bài và làm bài ở nhà SGK, SBT
-Ngày soạn:
IV TIẾN TRèNH BÀI HỌC
A/ ổn định tổ chức:
sĩ số :
B/ Kiểm tra bài cũ: Nêu các trờng hợp bằng nhau của 2 tam giác?
C/ Bài mới:
ABC và A’B’C’ có điều kiện gì thì chúng
bằng nhau theo trờng hợp g.c.g
Muốn chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau
ta thờng chứng minh nh thế nào ?
Δ OAC = vOBD có những yếu tố nào bằng
nhau rồi?
HS lên bảng trình bày bài chứng minh
HS đọc nội dung bài
1.Tính chất
ABC và A’B’C’ có.
AB = A’B’
B B ' => ABC = A’B’C’ (g.c.g) A A '
2.Bài tập Bài 36(123- SGK)
GT OA = OB; OAC= OBD
KL AC = BD D A
O B C Chứng minh
Trang 11Giáo án tự chọn: Toán 7 Năm học 2013-2014
¤ chung => OAC = OBD(g.c.g)
OB = OA(gt) OAC= OBD(gt)
=> AC =BD
D Cñng cè
- T.H b»ng nhau thø nhÊt cña hai tam gi¸c G – C - G
- Chøng minh hai tam gi¸c b»ng nhau
Bài 1: cho ABC vuông tại A, phân giác B cắt AC tại D.Kẻ DE BD (EBC)
xét ABD vuông tại A và BED vuông tại E:
BD: cạnh chung (ch)
ABD=EBD (BD: phân giác B ) (gn)
=> ABD= EBD (ch-gn) => BA = BE (2 cạnh tương ứng )
b) CM: DK=DC
xét EDC và ADK:
EDC=ADK (gn) => EDC=ADK (cgv-gn) => DC = DK (2 cạnh tương ứng )
Trang 12Ngày soạn:
Ngày day: TiÕt 25: Trêng hîp b»ng nhau Cña tam gi¸c vu«ng
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
- GV cho học sinh nhắc lại các trường hợp bằng
nhau của tam giác
Vận dụng
- Yêu cầu học sinh làm bài tập1 - 1 học sinh đọc
bài toán
? Vẽ hình, ghi GT, KL của bài toán
- Cả lớp vẽ hình, ghi GT, KL; 1 học sinh lên
Cả lớp thảo luận theo nhóm câu b
- Giáo viên thu phiếu học tập của các nhóm (3
nhóm)
A Lý thuy ế t:
I Tam gi¸c th êng
1 Nếu ABC và A'B'C' có: AB = A'B',
BC = B'C', AC = A'C' thì ABC = A'B'C'
2 Nếu ABC và A'B'C' có:
AB = A'B', = , BC = B'C'Thì ABC = A'B'C' (c.g.c)
3 Xét ABC, A'B'C' = , BC = B'C', =Thì ABC = A'B'C' (g.c.g)
II Tam gi¸c vu«ng
1.C¸c TH b»ng nhau cña tam gi¸c vu«ng
a TH hai c¹nh gãc vu«ng b»ng nhau
b TH c¹nh gãc vu«ng vµ c¹nh huyÒn b»ng nhau
Trang 13- GV nêu bài tập: Cho ABC,
AB = AC, M là trung điểm của BC Trên tia đối
của tia MA lấy điểm D sao cho AM = MD
a) CMR: ABM = DCM
b) CMR: AB // DC
c) CMR: AM BC
- Yêu cầu học sinh đọc kĩ đầu bài
- Yêu cầu 1 học sinh lên bảng vẽ hình
- Giáo viên cho học sinh nhận xét đúng sai và
yêu cầu sửa lại nếu chưa hoàn chỉnh
- 1 học sinh ghi GT, KL
? Dự đoán hai tam giác có thể bằng nhau theo
trường hợp nào ? Nêu cách chứng minh
- Chứng minh trên
- Yêu cầu 1 học sinh chứng minh phần a
? Nêu điều kiện để AB // CD
=> AI lµ ph©n gi¸c cña ˆA.
Bài tập 1
2 1
A
DChứng minh:
ABM = DCM , Mà 2 góc này ở vị trí so letrong AB // CD
MD chung MDN = MDP (g.c.g)
Trang 14- Cho ABC và ABC biết: AB = BC = AC = 3
cm ; AD = BD = 2cm (C và D nằm khác phía
với AB)
a) Vẽ ABC ; ABD
b) Chứng minh : C Aˆ D C BˆD
- GV :nếu chứng minh: C Aˆ D C BˆDta đi chứng
minh hai tam giác có chứa cặp góc bằng nhau
này là 2 tam giác nào?
C đối với AB,vẽ AEAC: AE=AC và E khác phía E đối với AC CMR:
I M Ụ C TIÊU
- HS nhắc lại được khái niệm biểu thức số H/s được ôn tập cách tính giá trị của một biểu thứcđại số Học sinh phát biểu được khái niệm về đơn thức, bậc của đơn thức cách nhân hai đơn thức,Nhận biết được đơn thức thu gọn, phần hệ số, phần biến của đơn thức Hs phát biểu được kháiniệm đa thức, cách thu gọn đa thức , bậc của đa thức
Trang 15Giỏo ỏn tự chọn: Toỏn 7 Năm học 2013-2014
- Nhận biết và lấy được vớ dụ về biểu thức đại số Học sinh tớnh được giỏ trị của một biểu thứcđại số.HS biết tớnh tổng cỏc đơn thức đồng dạng, biết nhõn 2 đơn thức -Tỡm được bậc của đơnthức Tỡm được bậc của đơn thức , biết thu gọn đơn thức, nhõn 2 đơn thức Nhận biết được đathức, thu gọn được đa thức và tỡm bậc của đa thức
- Học sinh cẩn thận khi tớnh toỏn, tớch cực trong học tập
- Gv: Đồ dùng: Bảng phụ bài tập trắc nghiệm, HT bài tập
B/ Kiểm tra bài cũ:
Để tính giá trị của biểu thức đại số ta làm nh thế nào?
C/ Bài mới:
Nhắc lại cách tính giá trị của biểu thức đại
b Khi tính giá trị biểu thức có dạng gì?
Phân số không có nghĩa khi nào?
Thay m = -1 và n = 2 vào biểu thức A ta đợc 3(-1) -2.2 = -3 -4 = -7
Thay m= -1 , n= 2 vào biểu thức B ta đợc
b Khi x = 1 hoặc y = -2 thì mẫu của biểu thức
Gv: Phạm Phúc Đinh 15 Trường THCS Liên Mạc A
Trang 16B = 3x2 – 2x -5 tại x= 1 ; x = -1 ;
5
; 3
x
C = x – 2y2 + z3 tại x= 4 ; y = -1 ; z = -1
GV lu ý HS khi cần phảI tính giá trị của biểu
thức tại nhiều giá trị của biến ta có thể tính tại
các giá tgrị sau đó KL chung
Biểu thức B và C HS lên bảng trình bày bàI
x
C = x – 2y2 + z3 tại x= 4 ; y = -1 ; z = -1
Bài giảiThay
+ 1= 3Vậy giá trị của biẻu thức A tại
3.12 – 2.1 -5 = - 4Thay x = -1 vào biểu thức B ta đợc
2 (-1)2 – 2.(-1) – 5 = 0Thay
5
; 3
-5 = 0vậy giá trị của biểu thức B tại x= 1 là -4tại x = -1 là 0 ; tại
5
; 3
x
là 0Thay x= 4 ; y = -1 ; z = -1 vào biểu thức C ta đ-
ợc
4 – 2 (-1)2 + (-1)3 = 1 Vởy giá trị của biểu thức C tại x= 4 ; y = -1 ; z = -1 là 1
D Củng cố
- Cách tính giá trị của biểu thức đại số tại giá trị cụ thể của biến
- Giá trị của phân số không xác định khi nào?( mẫu số bằng 0)
- Các b/thức dạng mẫu bằng 1 (không có mẫu) luôn xác định hay có nghĩa với mọi giá trị của biến
Bài tập 4 Mảnh vờn HCN có chiều dài: x (m), chiều rộng y(m) ( x,y> 4) Ngời ta làm lối
đi xung quanh vờn ( thuộc đất của vờn ) rộng 2(m)
a.Hỏi chiều dàI và cgiều rộng của khu vờn còn lại bao nhiêu đất để trồng trọt ?
b.Tính diện tích đất khu vờn trồng trọt biết x = 15 m ; y= 12 m
Bài giải
a Khi làm lối đI xung quanh vờng rộng 2 m thì chiều dàI còn lại là x -4 (m)
Chiều rộng còn lại là: y – 4 (m) =>DT còn lại để trồng trọt là (x – 4) ( y – 4) (m)
IV TIẾN TRèNH BÀI HỌC
A/ ổn định tổ chức:
sĩ số :
Trang 17Giỏo ỏn tự chọn: Toỏn 7 Năm học 2013-2014
B/ Kiểm tra bài cũ:
Để tính giá trị của biểu thức đại số ta làm nh thế nào?
C/ Bài mới:
- Cho HS ụn tập về khỏi niệm về đơn thức,
bậc của đơn thức cỏch nhõn hai đơn thức
- Y/c HS phỏt biểu khỏi niệm về đơn thức,
bậc của đơn thức cỏch nhõn hai đơn thức
HS phỏt biểu khỏi niệm về đơn thức, bậc của
đơn thức cỏch nhõn hai đơn thức
- Cho HS ụn tập khỏi niệm đa thức, cỏch thu
gọn đa thức , bậc của đa thức
- Y/ c HS phỏt biểu khỏi niệm đa thức, cỏch
thu gọn đa thức , bậc của đa thức
HS phỏt biểu khỏi niệm đa thức, cỏch thu
gọn đa thức , bậc của đa thức
Cho h/s làm bài 21/12
Gọi 1 h/s đọc bài tập
Gọi 2 h/s lờn bảng thực hiện ?
Chi học sinh làm bài 22/36
Bài tập yờu cầu làm gỡ?
Gọi 2 h/s lờn bảng làm
Gọi 2 h/s nhận xột
G/v sửa sai, cho điểm
1 HS lờn bảng trỡnh bày HS khỏc hoàn thành
vào vở, nhận xột,bổ sung bài tập
- Cho HS làm bài tập 32 tr.40
- Muốn tỡm được được đa thức P ta làm như
thế nào?
- Em hóy thực hiện phộp tớnh đú
Gọi 1 HS lờn bảng trỡnh bày
- Yờu cầu hs làm bài tập 35
+ Gọi 2 hs lờn bảng
- Gv cựng cả lớp nhận xột
GV chốt kĩ lại cỏch làm lưu ý HS khi bỏ dấu
ngoặc đằng trước cú dấu trừ
I Lý thuyết
1 khỏi niệm về đơn thức,
2 bậc của đơn thức cỏch nhõn hai đơn thức
3 khỏi niệm đa thức, cỏch thu gọn đa thức,
4 bậc của đa thức
II Bái tập Bài 21/12 SBT tớnh tổng
4 2
4
9
4 9
5 15
12 9
5 15
12
y x xy y x xy
1
xy y
x
5 3 4
2
35
2
5
27
1
y x xy
M + N = (x2 – 2xy + y2) + (y2 + 2xy + x2 + 1) = x2 – 2xy + y2 + y2 + 2xy + x2 + 1 = 2x2 + 2y2 + 1
M – N = (x2 – 2xy + y2) - (y2 + 2xy + x2 + 1) = x2 – 2xy + y2 - y2 - 2xy - x2 -– 1 = - 4xy -– 1
Gv: Phạm Phúc Đinh 17 Trường THCS Liên Mạc A
Trang 18D Củng cố
- Nắm vững cỏc kiến thức cơ bản đó ụn tập
Bài tập 1 Tớnh giỏ trị biểu thức: 16xy5-2x3y biết x = 2; y = -1
Bài tập 2: Tớnh tớch cỏc đơn thức sau:
IV TIẾN TRèNH BÀI HỌC
A/ ổn định tổ chức:
sĩ số :
B/ Kiểm tra bài cũ:
Nêu khỏi niệm về đơn thức, bậc của đơn thức cỏch nhõn hai đơn thức?
VD: 3x2y và -2x2y và yx2 là những đơn thức
đồng dạng
2 Quy tắc cộng, trừ đơn thức đồng dạng
Để cộng hay trừ các đơn thức đồng dạng ta cộng hay trừ hệ số và giữ nguyên phần biến
3.Bài tập Bài tập 1 Sắp xếp các đơn thức sau thành từng
nhóm đơn thức đồng dạng rồi tính tổng các đơn thức đó