Gọi Học sinh lên bảng làm bài tậpSửa chữa những thiếu sót cho học sinh Theo định nghĩa của tổng hai vec tơ và theo tính chất giao hoán của tổng ,từ urA AB CD ta suy ra AB BC CD BC BC CD=
Trang 1Gọi Học sinh lên bảng làm bài tập
Sửa chữa những thiếu sót cho học sinh
Theo định nghĩa của tổng hai vec tơ và theo tính chất giao hoán của tổng ,từ urA
AB CD ta suy ra AB BC CD BC BC CD= + = + = +
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur
Từ đó theo qui tắc ba điểm , ta có uuur uuurAC BD=
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Định Hớng học sinhlàm bài tập a)PQ NP MNuuur uuur uuuur uuuur uuur uuur uuur uuur uuuur+ + =MN NP PQ MP PQ MQ+ + = + =
( dấu “ = ” thứ nhất do tính giao hoán , Hai dấu “ = ” tiếp theo do qui tắc ba điểm )
Trang 2Gọi Học sinh lên bảng làm bài tập
Sửa chữa những thiếu sót cho học sinh
b)
NP MN+ =MN NP MP MQ QP QP MQ+ = = + = +
uuur uuuur uuuur uuur uuur uuuur uuur uuur uuuur
( dấu “ = ” thứ nhấtvà th t do tính giao hoán , Hai dấu “ = ” tiếp theo do qui tắc ba điểm ) c) Chính là bài toán 1 với các kí hiệu khác
Hoạt động 4
Bài 12 ( sgk 14 ) –
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Học sinh lên làm bài tập
Nhận xét và sử chữa thiếu sót cho học sinh
a) Các điểm M,N, P đều nằm trên đờng tròn , sao cho CM , AN , BP là những đờng kính của đờng tròn
Trang 3Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Định Hớng học sinhlàm bài tập
Gọi Học sinh lên bảng làm bài tập
Sửa chữa những thiếu sót cho học sinh
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Định Hớng học sinhlàm bài tập
Gọi Học sinh lên bảng làm bài tập
Sửa chữa những thiếu sót cho học sinh
Trang 4Nhận xét và sử chữa thiếu sót cho học sinh
Gọi I là trung điểm của AD , tức là IA DIuur uuur+
Ta có :
AB CD= ⇔IA AB CD DI+ = + ⇔IB CI=
uuur uuur uur uuur uuur uuur uur uur
Vậy I cũng là trung điểm của BC
Nhận xét và sử chữa thiếu sót cho học sinh
Lấy một điểm O nào đó , ta ptích mỗi véc tơ thành hiệu hai véc tơ có điểm đầu là O ,
ta đợc :
;
;
Từ đó ta suy ra ngay điều pcm
Trang 5Hoạt động 2
Bài tập 5( SBTNC-6)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Định Hớng học sinh làm bài tập
Gọi Học sinh lên bảng làm bài tập
Sửa chữa những thiếu sót cho học sinh
Từ điểm O bất kì , ta vẽ OA auuur r= , uuur rAB b= , vì
ar
và br
không cùng phơng nên ba điểm O , A, B không thẳng hàng Khi đó trong tam giác OAB ta có :
OA AB OB OA AB− < < +
Hay là ar − < + < +br a br r ar br
Trang 6Nhận xét và sử chữa thiếu sót cho học sinh
Theo qui tắc hình bình hành , vec tơ
OMuuuur uuur uuur=OA OB+ nằm trên đờng chéo của hình bình hành có hai cạnh là OA và OB ỵây
OM nằm trên đờng phân giác của góc AOB khi và chỉ khi hình bình hành đố là hình thoi, tức là OA = OB Ta có
ON OA OB BAuuur uuur uuur uuur= − = nên ONuuur
nằm trên đờng phân giác ngoài của góc AOB khi và chỉ khi
ON ⊥OM hay BA ⊥OM , tức là OAMB là hình thoi , hay OA = OB
Trang 7Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+G/v yêu cầu học sinh nêu hớng giải bài
toán?
Học sinh lên làm bài tập
Nhận xét và sử chữa thiếu sót cho học sinh
a) Tập xác định của hàm số là R b) Tập xác định của hàm số là
R \ { }1; 2 Gợi ý : Điều kiện là
x2 – 3x + 2≠0c) Tập xác định của hàm số là
[1; 2) (∪ 2; +∞) Gợi ý Điều kiện là
x – 1 ≥ 0 , tức là x ≥ 1 và x ≠0d) Tập xác định của hàm số là (− +∞ 1; )
Gợi ý Điều kiện là x + 2≠ 0 và x + 1 > 0 Tức là x > -1
Hoạt động 2
Bài tập 2(SGKNC-45)
Trang 8Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tập xác định của hàm số là {2000; ;2005}
kí hiệu hàm số là f(x) , ta có : f(2000) = 3,48 ; f ( 2001) = 3,72 ; f (2002) =3,24 ; …; f(2005 ) = 5,20
Hoạt động 3
Bài tập 5(SGKNC-45)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Nêu khái niệm hàm số chẵn hàm số lẻ ?
Các bớc giải bài toán
Học sinh làm bài tập
GV nhận xét bổ xung
a) Hàm số chẵn b) Hàm số lẻ c) Hàm số lẻ Gợi ý Do a = −a nên
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+G/v yêu cầu học sinh nêu hớng giải bài
đợc đồ thị của hàm số y = 0,5x – 1 c) Khi tịnh tiến (d ) sang phảI 2 đơn vị , ta
đợc đồ thị của hàm số y = 0,5(x – 2)d) Khi tịnh tiến (d ) sang tráI 6 đơn vị , ta
đợc đồ thị của hàm số y = 0,5(x + 6 ) Nhận xét : Hai đờng thảng nêu trong a ) vàd) trùng nhau ; hai đờng thẳng nêu tronh b) và c) trung nhau
4 Củng cố:
Vận dụng cach xác định sự biến thiên , tính chẵn lẻ của hàm số cách tìm TXĐ và vẽ
đồ thị hàm số bậc nhất ,bậc hai vào việc giải bài tập
5, Hd+ bài tập về nhà:
Bài tập về nhà : Hoàn thiện các bài tập trong SGK NC - 45
Trang 9Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+G/v yêu cầu học sinh nêu hớng giải bài
d) Phơng trình vô nghiệm
Hoạt động 2
Bài tập 2(SBTNC- 58)
Trang 10Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+G/v yêu cầu học sinh nêu hớng giải bài
toán?
Học sinh lên làm bài tập
Nhận xét và sử chữa thiếu sót cho học sinh
a) Điều kiện xác định của pt là 0 ≤x ≤4 Thử trực tiếp các giá trị của x thuộc tập
{0;1; 2;3; 4} vào pt , ta thấy pt có các nghiệm
x = 0 , x = 4 và x = 2 b) Điều kiện xác định của pt là -2 ≤x≤2 Thử trực tiếp các giá trị của x thuộc tập
{− − 2; 1;0;1; 2} vào pt , ta thấy pt có một
nghiệm x = 0
Hoạt động 3
Bài tập 7(SBTNC- 59)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+G/v yêu cầu học sinh nêu hớng giải bài toán?
Học sinh làm bài tập
GV nhận xét bổ xung
a) x =- 1 và x = - 2 b) x = 1
c) Vô nghiệm d) x = 2
Hoạt động 4
Bài tập 8(SBTNC- 59)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Các bớc giải bài toán
Học sinh làm bài tập
GV nhận xét bổ xung
Điều kiện của pt là - x2 – ( y +1)2 ≥0 hay
x2 +( y + 1 )2 ≤ 0 Điều kiện này tơng
đ-ơng với x = ( y + 1 ) = 0 , tức là ( x ; y ) = ( 0 ; -1 )
4 Củng cố:
Vận dụng cach xác định sự biến thiên , tính chẵn lẻ của hàm số cách tìm TXĐ và vẽ
đồ thị hàm số bậc nhất ,bậc hai vào việc giải bài tập
5, Hd+ bài tập về nhà:
Trang 11Bài tập về nhà : Hoàn thiện các bài tập trong SGK NC - 58
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+phơng pháp giải bài toán
+thay toạ độ A và B vào p/trình
Trang 12Hoạt động 2
Bài tập 28(SGKNC-59)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+G/v yêu cầu học sinh nêu hớng giải bài
toán?
+phơng pháp giải bài toán
+thay toạ độ các điểm vào p/trình
y=ax 2 +bx +c
Đỏp số : ?
a) Kí hiệu hàm số là f(x) = ax 2 +c , ta có f(2) = 3 Hàm số này có giá trị nhỏ nhất bằng c khi a >
0 Do đó , ta có a > 0 , f(2) = 4a +c = 3 và c= -1 Từ
đó a = 1 và ta có hàm số y = x 2 – 1 b) Kí hiệu nh trên , ta có : đỉnh pa rabol cắt trục hoành tại ( - 2 ; 0 ) nên f(-2) = 0 , hay 4a +c = 0 Từ đó ,
3 4
a= − và hàm số là
2
3 3 4
y= − x +
Hoạt động 3
Bài tập 29 (SGKNC-59)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+G/v yêu cầu học sinh nêu hớng giải bài
toán?
+phơng pháp giải bài toán
+thay toạ độ các điểm vào p/trình
m= − + =
Ngoài ra , ta có f(-1) = 4 nên a( - 1 – m ) 2 = 4 kéo theo a = 1 Vậy f(x) = ( x – 1)2
Hoạt động 4
Bài tập 30 (SGKNC-59))
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+G/v yêu cầu học sinh nêu hớng giải bài
toán?
Tịnh tiến đồ thị theo véc tơ có đặc điểm gì ?
a) y = x2 – 8x + 12 = ( x – 4)2 – 4 ; Đồ thị của hàm số này có đợc từ pa rabol y =
x2 tịnh tiến sang phảI 4 đơn vị , rồi xuống dới 4 đơn vị
b) y = -3x2 – 12x + 9 = -3(x2 + 4x – 3 ) =- 3( x + 2 ) 2 +21 ;
Trang 13Đồ thị của hàm số này có đợc từ pa rabol y
= -3x2 bằng cách tịnh tiến sang tráI hai đơn
vị rồi lên trên 21 đơn vị
4 Củng cố:
Vận dụng cach xác định sự biến thiên , tính chẵn lẻ của hàm số cách tìm TXĐ và vẽ
đồ thị hàm số bậc nhất ,bậc hai vào việc giải bài tập
Nhận xét và sử chữa thiếu sót cho học sinh
Gọi P là trung điểm của AA’ thì OP⊥AA'nêntheo công thức hình chiếu ta có:
=
uuur uuuur uuur uuur
2MA MO 2MA MP. Nhng vì P là trung điểm của AA’ nên 2uuur uuurMP MA MA= .uuuur'Vậy :
Trang 14Nhận xét và sử chữa thiếu sót cho học sinh
Lấy các điểm A1 , B1 , C1 sao cho :
Khi đó cả 3 vec tơ trên đều có độ dài bằng
1 , mà góc giữa hai vec tơ bất kì trong chúng
đều bằng 1200 nên M là tâm của tam giác
'
'
' 1
uuuur uuuur uuuur uuuur
' 1
' 1
Theo giả thiết auur2 =A A2 3và uura3 =A A1 3
Ngoài ra rễ thấy cos(uur uuuura A A2, 1 3) = cos(uur uuuuura A A3, 2 3)
Suy ra (uur uur uur uuuura1+ +a2 a A A3). 1 2 = 0 Do đó
Trang 15Nhận xét và sử chữa thiếu sót cho học sinh véc tơ a1+ +a2 a3vuông góc với đờng thẳng
a a a vuông góc với đờng thẳng
A2 A3 Vậy auur uur uur1+ +a2 a3=0r
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+G/v yêu cầu học sinh nêu hớng giải
Trang 16Nhận xét và sử chữa thiếu sót cho học sinh
a) Gọi I là trung điểm của MN thì I cũng là trung điểm của AB , do đó :
r r uuur uuur uuur r r r r
Trang 17Nhận xét và sử chữa thiếu sót cho học sinh Vậy N là trung điểm của IC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+) G/v yêu cầu học sinh xác định yêu cầu
bàI toán?
a) Điều kiện :x≠ 1đa pt về dạng
ax = 3 + a (1)– Nếu a = 0 thì (1 ) vô nghiệm nên pt đã chovô nghiệm
Trang 18+) Biến đổi PT
+) Biện luận theo m ?
Gọi học sinh lên chữa bài tập
Nhận xét và sử chữa thiếu sót cho học sinh
- Nếu a = 3 thì (2) có dạng 0x = 5 nên pt vô nghiệm
- Nếu a≠ 3thì (1) 4 7
3
a x a
2
a≠ , pt có nghiệm 4 7
3
a x a
−
=
−
c) Với a = 0 , pt co nghiệm Với a≠ 0 , pt có nghiệm 6
2
a x a
−
=
Hoạt động 2
Bài tập 3.28(SBTNC-62)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Y/c học sinh nêu hớng giải bài tập ?
1 ) 1 7
= 0 hoặc x = 1
d) Điều kiện :x≠ ± 1,x≠ 4,x≠ Ta có :( ) (2 )2
Trang 19Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
4 1 ) 2;
+) Biện luận theo m ?
Gọi học sinh lên chữa bài tập
Nhận xét và sử chữa thiếu sót cho học sinh
a) Với m≠ 0 pt có hai nghiệm 4; 2
Vận dụng kiến thức và điều kiệncủa phơng trình ,hệ phơg trình , các phép biến đổi
t-ơng đt-ơng và phép biến đổi hệ quả vào giải bài tập ,tìm tập nghiệm
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Câu hỏi: Nêu phơng pháp giải hệ p/trình 240 – 2p ( mét ) và 3p – 240 ( mét ) với
Trang 20bậc nhất hai ẩn?
Gọi học sinh lên chữa bài tập
Nhận xét và sử chữa thiếu sót cho học sinh
điều kiện 80< p < 120 Gợi ý : Gọi hai kích thớc ( tính bằng mét ) của hình chữ nhật là x và y ( x > 0 , y > o )
Biện luận theo D ; D x ; D y ?
Gọi học sinh lên chữa bài tập
Nhận xét và sử chữa thiếu sót cho học sinh
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Câu hỏi: Nêu phơng pháp giải hệ p/trình bậc nhất hai
ẩn?
Gọi học sinh lên chữa bài tập
Nhận xét và sử chữa thiếu sót cho học sinh
Trang 21Hệ này có nghiệm duy nhất ( ); 1 1;
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Câu hỏi: Nêu phơng pháp giải hệ
p/trình bậc nhất hai ẩn?
Gọi học sinh lên chữa bài tập
Nhận xét và sử chữa thiếu sót cho học
sinh
Gọi vận tốc dòng nớc là x ( km/h ) , vận tốc của ca nô là y ( km/h) ( điều kiện y > x > o )
Khi đó , vận tốc của ca nô đi xuôi dòng là ( y +
4 Củng cố:
Vận dụng kiến thức và điều kiệncủa phơng trình ,hệ phơg trình , các phép biến đổi
t-ơng đt-ơng và phép biến đổi hệ quả vào giải bài tập ,tìm tập nghiệm
Trang 22Biện luận theo D ; D x ; D y ?
Gọi học sinh lên chữa bài tập
Nhận xét và sử chữa thiếu sót cho học sinh
a) Nếu m ≠ 3 và m ≠ -2 thì hệ có nghiệm duy nhất
(x;y) trong đó
4 4 1 3
m x m y m
1 3
7 5
Trang 23Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Nhận xé hệ đối xứng ?
đa về hệ đối xứng ??
Gợi ý phơng pháp giải bài toán
Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
Nhận xét – kết luận
Hệ đối xứng ?
Gợi ý phơng pháp giải bài toán
Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
2 2
2 3 2 0
4)Củng cố:
Vận dụng kiến thức và điều kiệncủa phơng trình ,hệ phơg trình , các phép biến đổi
t-ơng đt-ơng và phép biến đổi hệ quả vào giải bài tập ,tìm tập nghiệm
5, Hd+ bài tập về nhà:
Bài tập về nhà : Hoàn thiện các bài tập trong SBTNC - 64
Ngày soạn : ……….
Trang 24Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Nhận xé hệ đối xứng ?
đa về hệ đối xứng ??
Gợi ý phơng pháp giải bài toán
Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
Nhận xét – kết luận
Hệ đối xứng ?
Gợi ý phơng pháp giải bài toán
Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
Nhận xét – kết luận
a)
2 2
208 (1) 96 (2)
x y xy
Trang 25Hoạt động 2
Bài 3.5 SBT NC - 66
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Nhận xé hệ đối xứng ?
Gợi ý phơng pháp giải bài toán
Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
- 4x + 5y + 3z = 6 ⇔ y – 5z = 8 ⇔ y – 5z = 8 ⇒ y =
2 3
x + 2y – 2z = 5 - 7y + 5z = - 17 -6y = - 9 z= -
10 13
Trang 26Ngày soạn : ……….
Tiết 13 Chứng minh bất đẳng thức
A Mục tiêu:
4 Kiến thức:
Học sinh vận dụng các tính chất của bất đẳng thức ,BĐT Cô-si vàp chứng minh BĐT
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán biến đối lập luận phát triển t duy lô gic tổng hợp B.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Xác định hớng giải bài toán?
.
0 0 0
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Xác định hớng giải bài toán?
Trang 27Hoạt động 3
Bài tập11 SGK NC - 110
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Xác định hớng giải bài toán?
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Xác định hớng giải bài toán?
Trang 28Ngày soạn : ……….
Tiết 14 Chứng minh bất đẳng thức
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Học sinh vận dụng các tính chất của bất đẳng thức ,BĐT Cô-si vàp chứng minh BĐT
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán biến đối lập luận phát triển t duy lô gic tổng hợp B.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Xác định hớng giải bài toán?
Trang 29Hoạt động 3 Bài tập 4.12 SBT NC – 104
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Xác định hớng giải bài toán?
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Xác định hớng giải bài toán?
Trang 30Công thức tính diện tích tam giác ?
Thiết lập mối quan hệ suy ra các biểu thức cần tìm.
Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
Nhận xét bài làm , bổ xung thiếu sót cho học sinh
R
Do đó :a= 2 sin ,R A b= 2 sin ,R B c= 2 sinR C
Thay các giá trị này vào biểu thức
Trang 31Công thức tính diện tích tam giác ?
Thiết lập mối quan hệ suy ra các biểu thức cần tìm.
Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
Nhận xét bài làm , bổ xung thiếu sót cho học sinh
= = , mà 2
abc abc S
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
CH : phơng hớng giải bài tập ?
Công thức tính diện tích tam giác ?
Thiết lập mối quan hệ suy ra biểu thức cần
tìm
Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
Nhận xét bài làm , bổ xung thiếu sót cho
học sinh
a) Ta có S ABCD =S ABC+S CBD
Vẽ AH và CK vuông góc với BD Gọi I là giao điểm của hai đờng chéo AC và
ABCD
S = xy Nh vậy nếu tứ giác lồi ABCD có hai đờng chéo AC và BD vuông góc với nhau thì diện tích của tứ giác đó bằng một nửa tích
độ dài của hai đờng chéo
Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
Nhận xét bài làm , bổ xung thiếu sót
Trang 32Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
CH : phơng hớng giải bài tập ?
AD định lý cosin tính ta có ?
Thiết lập mối quan hệ suy ra các biểu thức cần tìm.
Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
Nhận xét bài làm , bổ xung thiếu sót cho học sinh
Trang 33Bài 17 SGK NC - 65
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
CH : phơng hớng giải bài tập ?
AD định lý cosin tính ta có ?
Thiết lập mối quan hệ suy ra các biểu thức cần tìm.
Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
Nhận xét bài làm , bổ xung thiếu sót cho học sinh
Công thức tính diện tích tam giác ?
Nhận xét bài làm , bổ xung thiếu sót cho
Thiết lập mối quan hệ suy ra các biểu thức cần tìm.
Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
Nhận xét bài làm , bổ xung thiếu sót cho học sinh
( ) ( )
180 62 87 31
sin sin sin
500.sin 62
857 , sin 31
500.sin 87
969 sin 31
Trang 34ThiÕt lËp mèi quan hÖ suy ra c¸c biÓu thøc cÇn t×m.
Gäi häc sinh lªn b¶ng lµm bµi tËp
NhËn xÐt bµi lµm , bæ xung thiÕu sãt cho häc sinh
Tam gi¸c ABC cã ba c¹nh lµ BC = 14 ,
CA = 18 , AB = 20 ,
ta cÇn t×m c¸c gãc µ µ µA B C, ,
Ta cã
Trang 35bc A
a c b B
ac B
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
CH : phơng hớng giải bài tập ?
AD định lý cosin tính ta có ?
Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
Nhận xét bài làm , bổ xung thiếu sót cho học
bc
Ta suy ra A B
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
CH : phơng hớng giải bài tập ?
Các công thức tính diện tích tam giác ?
Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
Nhận xét bài làm , bổ xung thiếu sót cho học sinh
( )
'
'
' ' ' ' ' ' '
' ' ' ' ' ' '
4 4
*
A B C
ABC
A B C ABC
A B B C C A S
R
AB BC CA S
R
S A B B C C A Suy ra
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a) Lấy điểm H1 đối xứng với H qua
B' B
M
A' C'
A
C
O
A' H J
B K
A
B' C'