1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tự chọn 10 kỳ I

64 275 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập Mệnh Đề, Mệnh Đề Chứa Biến
Tác giả Nguyễn Thị Bớch Liờn
Trường học Trường THPT Trần Nguyễn Hón
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 800 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếub.. Kiểm tra bài cũ Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu A x A x Nêu khái niệm tập hợp bằng nhau vẽ cácph

Trang 1

- Mệnh đề kéo theo là gi ? Lấy ví dụ

- Mệnh đề tơng đơng là gì ? Mối quan hệ giữa mệnh đề tơng đơng và mệnh đề kéotheo

B Chuẩn bị của thầy và trò

1 Chuẩn bị của giáo viên : Nhắc lại những kiến thức học sinh đã học ở lớp dới,

Trang 2

b) ∀ x ∈ E, [ A hay B ]c) “Hôm nay trong lớp có một học sinhvắn mặt”.

d) Tất cả học sinh lớp này đều lớn hơn

Giáo viên nhấn mạnh :

- Khi P đúng thì P => Q đúng bất luận Q

đúng hay sai Khi P sai thì P => Q chỉ

đúng khi Q sai

Câu hỏi 2; Hãy nêu một mệnh đề kéotheo là mệnh đề sau :

Trang 3

a) Điều kiện đủ để 2 đờng chéo của một

tứ giác vuông góc với nhau là tứ giác ấy

Hoạt động 5 : Luyện tại lớp.

1 Phát biểu thành lời mệnh đề sau : ∀ x ∈ℤ : n + 1 > n

Xét tính đúng sai của mệnh đề trên

2 Phát biểu thành lời mệnh đề sau : ∃ x ∈ℤ : x2 = x

Mệnh đề này đúng hay sai

Hoạt động 6 : Thực hiện trong 5 phút ( hớng dẫn về nhà)

Trang 4

- Rèn t duy logic, suy luận chính xác.

b Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

1 Giáo viên : - Củng cố chắc chắn lí thuyết cho HS

- Tìm 1 số suy luận : “Điều kiện cần”, “Điều kiện đủ”,

“Điều kiện cần và đủ trong toán học

2 Học sinh: - Nắm chắc các khái niệm trên

+ Trả lời câu hỏi

Kiểm tra bài cũ: Thực hiện trong 5 phút

- Nêu khái niệm “Điều kiện cần”,

“Điều kiện đủ”, “Điều kiện cần và

đủ”

Trang 5

+ Trả lời câu hỏi

1 Phát biểu các định lí sau, sử dụngkhái niệm “điều kiện đủ”

a Trong mặt phẳng hai đờng thẳngphân biệt cùng vuông góc với một đờngthẳng thứ ba thì hai đờng ấy song songvới nhau

b Nếu 2 tam giác bằng nhau thìchúng có diện tích bằng nhau

c Nếu 1 số tự nhiên có chữ số tận cùng làchữ số 5 hoặc 0 thì nó chia hết cho 5

d Nếu a + b > 0 thì một trong 2 sốphải dơng

b Nếu tứ giác T là một hình thoi thì

nó có 2 đờng chéo vuông góc với nhau

c Nếu một số tự nhiên chia hết cho

6 thì nó chia hết cho 3

d Nếu a = b thì a2 = b2

Hoạt động 4:

Trang 6

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

b Để tổng 2 số tự nhiên chia hết cho

7, điều kiện cần và đủ là mỗi số đó chia hếtcho 7

c Để ab > 0, điều kiện cần và đủ làcả 2 số a, b đều dơng

d Để một số nguyên dơng chia hếtcho 3; điều kiện cần và đủ là nó chia hết cho9

Trang 7

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

Hoạt động 7 Bài về nhà :

- Nắm chắc các cấu trúc trên

- Tự lấy 4 ví dụ cho mỗi mệnh đề trên

Trang 8

Tiết 3 :

Luyện tập phép toán trên tập hợp

3 Về t duy thái độ:

- Biết sử dụng các ký hiệu và phép toán tập hợp để phát triển các bài toán suyluận toán học một cách sáng sủa mạch lạc

b Chuẩn bị của thầy và trò.

1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án

2 Chuẩn bị của HS: Kiến thức về các phép toán tập hợp

c tiến trình dạy học

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

A x

A x

Nêu khái niệm tập hợp bằng nhau vẽ cácphép biến đổi trong tập hợp

Trang 9

A x

E x

a) A ⊂ B => A ∩ C ⊂ B ∩ C

Trang 10

a) ( - 5 ; 3) ∩ ( 0 ; 7) = ( 0; 3)b) (-1 ; 5) ∪ ( 3; 7) = ( 1; 7)c) R \ ( 0 ; + ∞) = ( - ∞ ; 0 ]d) (-∞; 3) ∩ (- 2; +∞ ) = (- 2; 3)

Hoạt động 3

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

Trang 11

b) (1 ; 2) ∩ℤ c) (1 ; 2] ∩ℤd) [ - 3 ; 5] ∩ℤ

Trang 12

xét kết quả.

Tiết 4 :

Luyện tập hiệu hai véc tơ

- Học sinh biết cách phát biểu theo ngôn ngữ véctơ về tính chất trung điểm của

đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác

2 Về kỹ năng:

- Thành thạo quy tắc ba điểm về phép công véctơ

- Thành thạo cách dựng véctơ là tổng của hai véctơ đã cho trớc, nhất là trongcác trờng hợp đặc biệt chẳng hạn B ở giữa hai điểm A và C

- Hiểu bản chất các tính chất về phép cộng véctơ

3 Về thái độ-t duy:

- Hiểu đợc các phép biến đổi để cộng đợc các véctơ qua quy tắc

- Biết quy lạ về quen

b Chuẩn bị của thầy và trò

1 Giáo viên: Chuẩn bị các bảng kết quả hoạt động

Trang 13

toán quen thuộc

Hãy nêu cách tìm ra quy luật để

;

;

= + + +

= + + +

= +

= +

= +

OC OD OB OA

OA BC DC AB

OA OC DA AB

AD AB

Hoạt động 2

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

HĐGV:

* Tổ chức cho HS tự ôn tập kiến thức cũ

1 Cho học sinh vẽ hình, nêu lại tính

chất lục giác đều

x = + + + + + +

;

OF OE OD OC OB OA

y = + + + + +

Trang 14

Phân công cho từng nhóm tính

toán cho kết quả

Hớng dẫn câu thứ hai qua hình vẽ

BA AC G CB

AC BA F AC BC AB

E

AC BC AB D AC BC AB C AB

BC AC B CA BC AB

A

= +

= +

= +

= +

= +

= +

= +

= +

)

; )

; )

; )

)

; )

; )

; )

2 Vẽ hình để suy đoán vị trí của

điểm M,N thoả mãn điều kiện của

bài toán

3 Cho HS ghi nhận kiến thức thông

qua lời giải

Đáp án: 1) M nằm trên đờng phân giác

góc AOB khi và chỉ khi OA=OB hay

tam giác OAB cân đỉnh O

Củng cố kiến thức thông qua bài tập sau:Cho tam giác OAB Giả sử

OA ON OB OM OB

Trang 15

2) N nằm trên phân giác ngoài

của góc AOB khi và chỉ khi ON ⊥ OM

hay BA ⊥ OM tức là tứ giác OAMB

là hình thoi hay OA=OB

Bài tập thêm: Cho đa giác đều n cạnhA1A2……An với tâm O

0

2

1 +OA + +OA n =

OA

Trang 16

Tiết thứ 5 :

Luyện tập hiệu hai véc tơ

a Mục tiêu

1 Về kiến thức: Củng cố định nghĩa và quy tắc trừ 2 véc tơ.

2 Về kỹ năng: Rèn kỹ năng dựng hiệu của hai véc tơ, kỹ năng vận dụng quy tắc

trừ 2 véc tơ để biến đổi biểu thức véc tơ, chứng minh đẳng thức véc tơ

3 Về t duy, thái độ: Có thói quen t duy: muốn trừ 2 véc tơ phải đa về cùng gốc.

b Chuẩn bị của Thầy và trò :

điểm của AD và BC trùng nhau

Câu hỏi 1: Biến đt

AB = CD thành đt chứa các véc tơ gốc ICâu hỏi 2: Điều kiện để I là trung điểmcủa AD ?

Câu hỏi 3: Điều kiện để I là trung điểmcủa BC ?

Y/ cầu học sinh trình bày lại lời giải

Bài 2: Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F chứngminh rằng

+ AD + BE + CF =AE +BF + CD

= AF +BD + CE

Trang 17

1 học sinh trình bày lời giải

Bài 2: Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F chứngminh rằng

a AD + BE + CF =AE +BF +

CD

Câu hỏi 1 : Biến đổi tơng đơng đẳng thức

để 1 vế = 0Câu hỏi 2 : Đẳng thức cuối đúng ?b) Chứng minh : AE+BF + CD = AF

Câu hỏi 1: Dựng tổng OA + OB = OM

Câu hỏi 2: OAMB là hình gì ?Câu hỏi 3: M ∈ phân giác A ˆ O B khinào?

Câu hỏi 4: Xác định véc tơ hiệu

OA - OB = ?Câu hỏi 5: OA - OB =ON

Câu hỏi 6: N ∈ phân giác ngoài của

B O

A ˆ khi nào ?

Trang 19

- Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện t duy logic.

b Chuẩn bị của thầy và trò

Định nghĩa và tính chất của phép nhân véc tơ với 1 số các quy tắc biểu diễn véctơ, các tính chất trọng tâm, trung điểm

c Tiến trình dạy học

Hoạt động 1:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình

chiếu HĐGV: + Yêu cầu học sinh vẽ tam giác ABC và các trung

tuyến

Câu hỏi 1:Mối liên hệ giữa uuuurAM và các véc tơ uuur uuur AB AC ;

Giáo viên phân tích cách giải và chỉ ra các chỗ sai ( nếu có )

⇔ uuuur uuur uuur+ + = r r r+ + = r

Cho tam giác ABC

và các trung tuyến

AM, BN, CP Rút gọn tổng: uuuurAM

+

BN

uuur

+ CPuuur

Trang 20

Gi¸o viªn ph©n tÝch c¸ch gi¶i vµ chØ ra c¸c chç sai

( nÕu cã ) cña häc sinh

;

uuuur r uuuur r

BiÓu diÔntheo u vr r;

Gi¸o viªn ph©n tÝch c¸ch gi¶i vµ chØ ra

c¸c chç sai ( nÕu cã ) cña häc sinh

Cho tam giác ABC Tìm M sao cho :

2 0

MA MB+ + MC =

uuur uuur uuuur r

Trang 21

⇔3MG +(MG+GCuuur

)

= 0

⇔4MG + GC=0

MG= 14 CGuuur

1 6

M đến BC, CA , AB

2 3

uuuur uuuur uuuur uuuur

Trang 22

B i 2: Gà ọi AM l trung tuyà ến của

b) 2OA+OB+OC = 4

OD (0 tuỳ ý)

Trang 23

Nêu cách vẽ một đờng đối xứng với đờng

Nêu phơng trình của đờng thẳng đối

xứng ? Tìm tọa độ các đỉnh của ∆ tạo

Trang 24

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

2

2 2

T lời : Hàm chẵn, đồ thị đối xứng qua Oy

a)Vẽ các đồ thị các hàm số sau :1) y = x + 2 - x

1

= +

+

x

y x

Nếu x ≤ -1Nếu -1 < x < 1Nếu 0 ≤ x < 1Nếu x ≥ 1

Nếu x ≤ 0Nếu x ∈ ( 0 ; 2)Nếu x≥ 2

Trang 25

1 2

0 1

x y

0

x y x

) (

x g y

x f y

Các đờng trên đờng nào biểu thị một đồthị hàm số y = f(x)

H ớng dẫn về nhà :

x x

− 2 4 1 55

1

) 3 ( 2

1 Tìm tập xác định của hàm số

2 Vẽ đồ thị hàm số y = f(x)

3 Biện luận theo m số nghiệm của phơng trình f(x) = m

Tiết 8: Luyện tập hàm số bậc hai

Trang 26

1 Chuẩn bị của Giáo viên:

Thớc, phấn màu, tranh vẽ Parabol (Bảng biến thiên + đồ thị)

2 Chuẩn bị của học sinh:

Thớc, chì, nắm chắc tính chất hàm số bậc 2

c Tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

3 Đối xứng qua Ox

4 Xóa đồ thị phía dới Ox

2.Bài mới :

Trang 27

2

3 4

a Đi qua 2 điểm A (1;5) và B ( -2; 8)

b Cắt trục hoành tại x1 = 1 và x2 = 2

c Đia qua điểm C (1; - 1) và có trục

đối xứng là x = 2

d Đạt cực tiểu bằng

2

3 tại x = - 1

b Biện luận theo m số nghiệm củaphơng trình

Trang 28

- Cử 1 đại diện trình bày

- Yêu cầu 2 nhóm nhận xét chéo

- Giáo viên: Nhận xét chung, uốn nắn sai

b Suy ra các đồ thị : 3) y = x2 – 2x – 34) y = x2 + 3x – 4

3.Củng cố :

Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y = ax2 +bx + c

? Nêu dạng đồ thị (đỉnh ? trục đối xứng ? biến thiên ? lu ý bề lõm )

Trang 30

2 Về kỹ năng: Vận dụng tốt vào bài tập.

3 Về t duy, thái độ: Rèn luyện t duy lô gíc.

B Chuẩn bị :

1 Chuẩn bị của giáo viên: Soạn bài, chọn một số bài tập thích hợp.

2 Chuẩn bị của học sinh: Nắm chắc khái niệm tích véc tơ với một số, các tínhchất làm bài tập

C tiến trình bài giảng:

1 Kiểm tra bài cũ :

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

HĐGV

- Yêu cầu 2 HS lên trình bày câu b, câu c

Câu a, d học sinh đứng tại chỗ nêu kết quả

Trang 31

1 2

1 +

=

Trang 32

AB

AC AB

AC

AB

AC AB

AC AB

KA

AC KA AB

KA

KC KB

1 6

1 2

1 2

1

) (

2

1 )

(

2

1

) (

+

=

+ +

CF

2

3 2

2 => =

=

1 Cho tam gi¸c ABC

a M lµ mét ®iÓm bÊt kú, chøng minh

MC MB

MA

v= + 2 − 3 kh«ng phô thuéc vÞtrÝ cña ®iÓm M

b Gäi D lµ ®iÓm sao cho CD=v ;

Trang 33

0 2

NA

NB NC

NA

=

= +

Cho tứ giác ABCD

a Xác định điểm O sao cho

OD OC

b Tìm tập hợp các điểm M sao cho :

MA MD

MC

3 Củng cố :

? Cách tìm quỹ tích điểm M thỏa mãn hệ thức véc tơ ?

+ Chọn 1 hay 2 điểm cố địnhA, B Khai triển hệ thức véc tơ đã cho và đa về mộttrong các dạng sau

1) AM cùng phơng a

Trang 35

A Mục tiêu

1 Về kiến thức: Nắm đợc những phơng pháp chủ yếu giải và biện luận các dạng

phơng trình ax + b = cx + d ; phơng trình có ẩn ở mẫu thức (đa về bậc nhất, bậc2)

2 Về kỹ năng: Củng cố và nâng cao kĩ năng giải và biện luận phơng trình có chứa

tham số quy đợc về phơng trình bậc nhất hoặc bậc hai

3 Về t duy, thái độ: Phát triển t duy trong quá trình giải và biện luận phơng trình.

B Chuẩn bị :

1 Chuẩn bị của giáo viên: Đa ra một số bài tập để nêu lên các cách giải khác

nhau

2 Chuẩn bị của học sinh: Nắm chắc các phơng pháp giải đã nêu trong SGK.

C tiến trình bài giảng:

1 Kiểm tra bài cũ : Xen kẽ trong giờ

Trang 36

 m < - 3

x = -

m

+ 3

1

VËy : NÕu m < - 3 : x = -

m

+ 3

1

NÕu m > 3 : x =

m

− 3 1

Trang 37

+ NÕu m ≠ 0 : 3 nghiÖm ph©n biÖt

xx - 2 = m

Trang 38

Dựa vào đồ thị biện luận có thể lập bảng

x

neux x

Điều kiện cần: x = - 2 là nghiệm -> m = 0 ; m = - 4

Điều kiện đủ : thử lại m = 0 không thỏa mãn Đáp số : m = - 4

Tiết 11

Luyện tập phơng trình bậc hai

Trang 39

A Mục tiêu:

1 Về kiến thức: Nắm đợc những phơng pháp chủ yếu giải và biện luận các dạng

phơng trình ax + b = cx + d ; phơng trình có ẩn ở mẫu thức (đa về bậc nhất, bậc2)

2 Về kỹ năng: Củng cố và nâng cao kĩ năng giải và biện luận phơng trình có chứa

tham số quy đợc về phơng trình bậc nhất hoặc bậc hai

3 Về t duy, thái độ: Phát triển t duy trong quá trình giải và biện luận phơng trình.

B Chuẩn bị :

1 Chuẩn bị của giáo viên: Đa ra một số bài tập để nêu lên các cách giải khác

nhau

2 Chuẩn bị của học sinh: Nắm chắc các phơng pháp giải đã nêu trong SGK.

C tiến trình bài giảng:

1 Kiểm tra bài cũ : Xen kẽ trong giờ

- Thầy uốn nắn, đánh giá

* Chú ý : Đặt điều kiện và thử điều kiện

m x

1

1 2

= +

m x

x

d

1

2 1

x m

Trang 40

* Chú ý : Mẫu số có tham số cha đặt đợc

điều kiện => phải biện luận mẫu số

mx m

2 ) 1 (

+ +

x m m

Trang 41

b bx

b x

b a

a ax

x bx

1

Tháa m·n ®iÒu kiÖn

VËy : HS tù kÕt luËn

1 ) ( 1

b ax

a

3.Cñng cè :

+ Nªu c¸c ph¬ng ph¸p gi¶i ph¬ng tr×nh cã dÊu 

+ Nªu c¸ch gi¶i ph¬ng tr×nh cã Èn sè ë mÉu thøc

4 Bµi tËp VÒ nhµ :

Trang 43

A Mục tiêu:

1 Về kiến thức: Củng cố, khắc sâu các kiến thức, kĩ năng về tọa độ của điểm, của

véc tơ trong hệ trục, biểu thức tọa độ của các phép toán véc tơ; các công thức tínhtọa độ trọng tâm, trung điểm; điều kiện để 3 điểm thẳng hàng, tính độ dài đoạnthẳng

2 Về kỹ năng: Vận dụng thành thạo các công thức tọa độ vào bài tập Rèn kĩ năng

2 Chuẩn bị của học sinh: Nắm chắc các phơng pháp giải đã nêu trong SGK.

C tiến trình bài giảng:

1 Kiểm tra bài cũ : Xen kẽ trong giờ

2 Bài mới : (40 phút).

Hoạt động 1 Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

Trang 44

- Véc phác hình Suy nghĩ, tìm lời giải.

(-1

; - 1)

a Chứng minh : 3 điểm A, B, Ckhông thẳng hàng Tính chu vi ∆ABC

b Chứng minh : ∆ABC vuông Tìmtâm đờng tròn ngoại tiếp ∆ABC

c Tìm D ∈ Oy ∆DAB vuông tại D

d Tìm M sao cho (MA2 + MB2 –

MO2) nhỏ nhất

Trang 45

2p = 17 (1 +

2

1 +

17

= = BC2-> Tam giác ABC vuông tại A

HĐGV

Hớng dẫn học sinh làm

HĐHS:

Tìm phơng án đúng trong các bài tậpsau : Tam giác ABC có 3 đỉnh : A(2 ; 6)

; B(- 3; - 4) ; C (5 ; 0)

Trang 46

Cả lớp làm bài

1 học sinh lên bảng làm

G là trọng tâm ; D là chân đờng phângiác trong của góc A

1 Tọa độ trọng tâm G là :

a, (3; 2) ; b (1 ; 1) ;

c (3

4

; 3

2) ; d (

2

1

; 3

1 )

Cho tam giác ABC có 3 đỉnh : A (19 ; 35) ; B( 2; 0) ; C (18 ; 0)

a Tính độ dài trung tuyến AM

b Tính độ dài phân giác trong AD

c Tính chu vi tam giác ABC

Tiết 13

Trang 47

2 Về kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng giải và biện luận hệ 2 phơng trình bậc nhất 2

ẩn có chứa tham số, giải hệ ba phơng trình bậc nhất 2, 3 ẩn

3 Về t duy, thái độ: Học sinh thành thạo giải hệ phơng trình bậc nhất 2, 3 ẩn.

B Chuẩn bị :

1 Chuẩn bị của giáo viên: Soạn một số bài tập ngoài sách giáo khoa.

2 Chuẩn bị của học sinh: Nắm chắc cách giải hệ phơng trình bậc nhất 2 ẩn bằng

tính định thức cấp 2

C tiến trình bài giảng:

1 Kiểm tra bài cũ : Xen kẽ trong giờ

2 Bài mới :

Hoạt động 1 Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

Hệ phơng trình vô nghiệm

(1) D ≠ 0 (2) D = 0

D = 0 Dx ≠ 0 ∀ Dy ≠ 0(4) D = Dx = Dy = 0

2 Hãy chọn phơng án đúng cho hệphơng trình:

Trang 49

≥ 59-> Amin = 59

Tuú theo gi¸ trÞ cña m, h·y t×m GTNNcña biÓu thøc

A = (x – 2y + 1)2 + (2x + my + 5)2 víi

x, y ∈ R

Trang 51

Luyện tập Tỷ số lợng giác, tích vô hớng của hai véc tơ

- Thành thạo quy tắc tính tích vô hớng hai véctơ trên hình vẽ

- Thành thạo tính tích vô hớng hai véctơ qua tọa độ của chúng

3 Về thái độ-t duy:

- Hiểu đợc các phép biến đổi để tìm đựơc tích vô hớng của nó

- Biết quy lạ về quen

B Chuẩn bị :

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Chuẩn bị các bảng kết quả hoạt động

- Chuẩn bị phiếu học tập

- Chuẩn bị các bài tập trong sách bài tập , sách nâng cao

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Học công thức tích vô hớng hai véctơ

- Các quy tắc về véctơ

C tiến trình bài giảng:

1 Kiểm tra bài cũ : ( 7')

Cho tam giác ABC có AB=7, AC=5 , góc A=1200

Tính AB.AC= ? AB.BC = ?

2 Bài mới :

Trang 52

; cos(

; 0 ) ,

; 4 (

; ) 1

; 3 (

; ) 2

; 1

a

TÝnh a.b ; b.c ;c.a ; a.(b +c)

Trang 53

- Ghi nhận kiến thức

Đáp án: -1 ; -8 ; -9

Bài TNKQ : Cho tam giác đều ABC cạnh a Tìm phơng án đúng

;

)

;

)

;

)

;

1 Nêu cách tính chu vi? Diện tích?

3 Cho HS ghi nhận kiến thức thông

qua lời giải

Đáp án : Chu vi tam giác bằng 4 + 10 + 3 2 ; S=6 ; H(2;2) ; ; 2 )

3

4 (

Ngày đăng: 05/10/2013, 14:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị của các hàm số có chứa dấu giá trị tuyệt đối. - Giáo án tự chọn 10 kỳ I
th ị của các hàm số có chứa dấu giá trị tuyệt đối (Trang 23)
4. Đồ thị. - Giáo án tự chọn 10 kỳ I
4. Đồ thị (Trang 38)
Sơ đồ biện luận hệ phơng trình bậc nhất 2 ẩn - Giáo án tự chọn 10 kỳ I
Sơ đồ bi ện luận hệ phơng trình bậc nhất 2 ẩn (Trang 50)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w