Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếub.. Kiểm tra bài cũ Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu A x A x Nêu khái niệm tập hợp bằng nhau vẽ cácph
Trang 1- Mệnh đề kéo theo là gi ? Lấy ví dụ
- Mệnh đề tơng đơng là gì ? Mối quan hệ giữa mệnh đề tơng đơng và mệnh đề kéotheo
B Chuẩn bị của thầy và trò
1 Chuẩn bị của giáo viên : Nhắc lại những kiến thức học sinh đã học ở lớp dới,
Trang 2b) ∀ x ∈ E, [ A hay B ]c) “Hôm nay trong lớp có một học sinhvắn mặt”.
d) Tất cả học sinh lớp này đều lớn hơn
Giáo viên nhấn mạnh :
- Khi P đúng thì P => Q đúng bất luận Q
đúng hay sai Khi P sai thì P => Q chỉ
đúng khi Q sai
Câu hỏi 2; Hãy nêu một mệnh đề kéotheo là mệnh đề sau :
Trang 3a) Điều kiện đủ để 2 đờng chéo của một
tứ giác vuông góc với nhau là tứ giác ấy
Hoạt động 5 : Luyện tại lớp.
1 Phát biểu thành lời mệnh đề sau : ∀ x ∈ℤ : n + 1 > n
Xét tính đúng sai của mệnh đề trên
2 Phát biểu thành lời mệnh đề sau : ∃ x ∈ℤ : x2 = x
Mệnh đề này đúng hay sai
Hoạt động 6 : Thực hiện trong 5 phút ( hớng dẫn về nhà)
Trang 4- Rèn t duy logic, suy luận chính xác.
b Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
1 Giáo viên : - Củng cố chắc chắn lí thuyết cho HS
- Tìm 1 số suy luận : “Điều kiện cần”, “Điều kiện đủ”,
“Điều kiện cần và đủ trong toán học
2 Học sinh: - Nắm chắc các khái niệm trên
+ Trả lời câu hỏi
Kiểm tra bài cũ: Thực hiện trong 5 phút
- Nêu khái niệm “Điều kiện cần”,
“Điều kiện đủ”, “Điều kiện cần và
đủ”
Trang 5+ Trả lời câu hỏi
1 Phát biểu các định lí sau, sử dụngkhái niệm “điều kiện đủ”
a Trong mặt phẳng hai đờng thẳngphân biệt cùng vuông góc với một đờngthẳng thứ ba thì hai đờng ấy song songvới nhau
b Nếu 2 tam giác bằng nhau thìchúng có diện tích bằng nhau
c Nếu 1 số tự nhiên có chữ số tận cùng làchữ số 5 hoặc 0 thì nó chia hết cho 5
d Nếu a + b > 0 thì một trong 2 sốphải dơng
b Nếu tứ giác T là một hình thoi thì
nó có 2 đờng chéo vuông góc với nhau
c Nếu một số tự nhiên chia hết cho
6 thì nó chia hết cho 3
d Nếu a = b thì a2 = b2
Hoạt động 4:
Trang 6Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
b Để tổng 2 số tự nhiên chia hết cho
7, điều kiện cần và đủ là mỗi số đó chia hếtcho 7
c Để ab > 0, điều kiện cần và đủ làcả 2 số a, b đều dơng
d Để một số nguyên dơng chia hếtcho 3; điều kiện cần và đủ là nó chia hết cho9
Trang 7Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
Hoạt động 7 Bài về nhà :
- Nắm chắc các cấu trúc trên
- Tự lấy 4 ví dụ cho mỗi mệnh đề trên
Trang 8Tiết 3 :
Luyện tập phép toán trên tập hợp
3 Về t duy thái độ:
- Biết sử dụng các ký hiệu và phép toán tập hợp để phát triển các bài toán suyluận toán học một cách sáng sủa mạch lạc
b Chuẩn bị của thầy và trò.
1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án
2 Chuẩn bị của HS: Kiến thức về các phép toán tập hợp
c tiến trình dạy học
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
A x
A x
Nêu khái niệm tập hợp bằng nhau vẽ cácphép biến đổi trong tập hợp
Trang 9A x
E x
a) A ⊂ B => A ∩ C ⊂ B ∩ C
Trang 10a) ( - 5 ; 3) ∩ ( 0 ; 7) = ( 0; 3)b) (-1 ; 5) ∪ ( 3; 7) = ( 1; 7)c) R \ ( 0 ; + ∞) = ( - ∞ ; 0 ]d) (-∞; 3) ∩ (- 2; +∞ ) = (- 2; 3)
Hoạt động 3
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
Trang 11b) (1 ; 2) ∩ℤ c) (1 ; 2] ∩ℤd) [ - 3 ; 5] ∩ℤ
Trang 12xét kết quả.
Tiết 4 :
Luyện tập hiệu hai véc tơ
- Học sinh biết cách phát biểu theo ngôn ngữ véctơ về tính chất trung điểm của
đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác
2 Về kỹ năng:
- Thành thạo quy tắc ba điểm về phép công véctơ
- Thành thạo cách dựng véctơ là tổng của hai véctơ đã cho trớc, nhất là trongcác trờng hợp đặc biệt chẳng hạn B ở giữa hai điểm A và C
- Hiểu bản chất các tính chất về phép cộng véctơ
3 Về thái độ-t duy:
- Hiểu đợc các phép biến đổi để cộng đợc các véctơ qua quy tắc
- Biết quy lạ về quen
b Chuẩn bị của thầy và trò
1 Giáo viên: Chuẩn bị các bảng kết quả hoạt động
Trang 13toán quen thuộc
Hãy nêu cách tìm ra quy luật để
;
;
= + + +
= + + +
= +
= +
= +
OC OD OB OA
OA BC DC AB
OA OC DA AB
AD AB
Hoạt động 2
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
HĐGV:
* Tổ chức cho HS tự ôn tập kiến thức cũ
1 Cho học sinh vẽ hình, nêu lại tính
chất lục giác đều
x = + + + + + +
;
OF OE OD OC OB OA
y = + + + + +
Trang 14Phân công cho từng nhóm tính
toán cho kết quả
Hớng dẫn câu thứ hai qua hình vẽ
BA AC G CB
AC BA F AC BC AB
E
AC BC AB D AC BC AB C AB
BC AC B CA BC AB
A
= +
= +
= +
= +
= +
= +
= +
= +
)
; )
; )
; )
)
; )
; )
; )
2 Vẽ hình để suy đoán vị trí của
điểm M,N thoả mãn điều kiện của
bài toán
3 Cho HS ghi nhận kiến thức thông
qua lời giải
Đáp án: 1) M nằm trên đờng phân giác
góc AOB khi và chỉ khi OA=OB hay
tam giác OAB cân đỉnh O
Củng cố kiến thức thông qua bài tập sau:Cho tam giác OAB Giả sử
OA ON OB OM OB
Trang 152) N nằm trên phân giác ngoài
của góc AOB khi và chỉ khi ON ⊥ OM
hay BA ⊥ OM tức là tứ giác OAMB
là hình thoi hay OA=OB
Bài tập thêm: Cho đa giác đều n cạnhA1A2……An với tâm O
0
2
1 +OA + +OA n =
OA
Trang 16Tiết thứ 5 :
Luyện tập hiệu hai véc tơ
a Mục tiêu
1 Về kiến thức: Củng cố định nghĩa và quy tắc trừ 2 véc tơ.
2 Về kỹ năng: Rèn kỹ năng dựng hiệu của hai véc tơ, kỹ năng vận dụng quy tắc
trừ 2 véc tơ để biến đổi biểu thức véc tơ, chứng minh đẳng thức véc tơ
3 Về t duy, thái độ: Có thói quen t duy: muốn trừ 2 véc tơ phải đa về cùng gốc.
b Chuẩn bị của Thầy và trò :
điểm của AD và BC trùng nhau
Câu hỏi 1: Biến đt
AB = CD thành đt chứa các véc tơ gốc ICâu hỏi 2: Điều kiện để I là trung điểmcủa AD ?
Câu hỏi 3: Điều kiện để I là trung điểmcủa BC ?
Y/ cầu học sinh trình bày lại lời giải
Bài 2: Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F chứngminh rằng
+ AD + BE + CF =AE +BF + CD
= AF +BD + CE
Trang 171 học sinh trình bày lời giải
Bài 2: Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F chứngminh rằng
a AD + BE + CF =AE +BF +
CD
Câu hỏi 1 : Biến đổi tơng đơng đẳng thức
để 1 vế = 0Câu hỏi 2 : Đẳng thức cuối đúng ?b) Chứng minh : AE+BF + CD = AF
Câu hỏi 1: Dựng tổng OA + OB = OM
Câu hỏi 2: OAMB là hình gì ?Câu hỏi 3: M ∈ phân giác A ˆ O B khinào?
Câu hỏi 4: Xác định véc tơ hiệu
OA - OB = ?Câu hỏi 5: OA - OB =ON
Câu hỏi 6: N ∈ phân giác ngoài của
B O
A ˆ khi nào ?
Trang 19- Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện t duy logic.
b Chuẩn bị của thầy và trò
Định nghĩa và tính chất của phép nhân véc tơ với 1 số các quy tắc biểu diễn véctơ, các tính chất trọng tâm, trung điểm
c Tiến trình dạy học
Hoạt động 1:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình
chiếu HĐGV: + Yêu cầu học sinh vẽ tam giác ABC và các trung
tuyến
Câu hỏi 1:Mối liên hệ giữa uuuurAM và các véc tơ uuur uuur AB AC ;
Giáo viên phân tích cách giải và chỉ ra các chỗ sai ( nếu có )
⇔ uuuur uuur uuur+ + = r r r+ + = r
Cho tam giác ABC
và các trung tuyến
AM, BN, CP Rút gọn tổng: uuuurAM
+
BN
uuur
+ CPuuur
Trang 20Gi¸o viªn ph©n tÝch c¸ch gi¶i vµ chØ ra c¸c chç sai
( nÕu cã ) cña häc sinh
;
uuuur r uuuur r
BiÓu diÔntheo u vr r;
Gi¸o viªn ph©n tÝch c¸ch gi¶i vµ chØ ra
c¸c chç sai ( nÕu cã ) cña häc sinh
Cho tam giác ABC Tìm M sao cho :
2 0
MA MB+ + MC =
uuur uuur uuuur r
Trang 21⇔3MG +(MG+GCuuur
)
= 0
⇔4MG + GC=0
⇔ MG= 14 CGuuur
1 6
M đến BC, CA , AB
2 3
uuuur uuuur uuuur uuuur
Trang 22B i 2: Gà ọi AM l trung tuyà ến của
b) 2OA+OB+OC = 4
OD (0 tuỳ ý)
Trang 23Nêu cách vẽ một đờng đối xứng với đờng
Nêu phơng trình của đờng thẳng đối
xứng ? Tìm tọa độ các đỉnh của ∆ tạo
Trang 24Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
2
2 2
T lời : Hàm chẵn, đồ thị đối xứng qua Oy
a)Vẽ các đồ thị các hàm số sau :1) y = x + 2 - x
1
−
= +
+
x
y x
Nếu x ≤ -1Nếu -1 < x < 1Nếu 0 ≤ x < 1Nếu x ≥ 1
Nếu x ≤ 0Nếu x ∈ ( 0 ; 2)Nếu x≥ 2
Trang 251 2
0 1
x y
0
x y x
) (
x g y
x f y
Các đờng trên đờng nào biểu thị một đồthị hàm số y = f(x)
H ớng dẫn về nhà :
x x
−
−
−
− 2 4 1 55
1
) 3 ( 2
1 Tìm tập xác định của hàm số
2 Vẽ đồ thị hàm số y = f(x)
3 Biện luận theo m số nghiệm của phơng trình f(x) = m
Tiết 8: Luyện tập hàm số bậc hai
Trang 261 Chuẩn bị của Giáo viên:
Thớc, phấn màu, tranh vẽ Parabol (Bảng biến thiên + đồ thị)
2 Chuẩn bị của học sinh:
Thớc, chì, nắm chắc tính chất hàm số bậc 2
c Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
3 Đối xứng qua Ox
4 Xóa đồ thị phía dới Ox
2.Bài mới :
Trang 27
2
3 4
a Đi qua 2 điểm A (1;5) và B ( -2; 8)
b Cắt trục hoành tại x1 = 1 và x2 = 2
c Đia qua điểm C (1; - 1) và có trục
đối xứng là x = 2
d Đạt cực tiểu bằng
2
3 tại x = - 1
b Biện luận theo m số nghiệm củaphơng trình
Trang 28- Cử 1 đại diện trình bày
- Yêu cầu 2 nhóm nhận xét chéo
- Giáo viên: Nhận xét chung, uốn nắn sai
b Suy ra các đồ thị : 3) y = x2 – 2x – 34) y = x2 + 3x – 4
3.Củng cố :
Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y = ax2 +bx + c
? Nêu dạng đồ thị (đỉnh ? trục đối xứng ? biến thiên ? lu ý bề lõm )
Trang 302 Về kỹ năng: Vận dụng tốt vào bài tập.
3 Về t duy, thái độ: Rèn luyện t duy lô gíc.
B Chuẩn bị :
1 Chuẩn bị của giáo viên: Soạn bài, chọn một số bài tập thích hợp.
2 Chuẩn bị của học sinh: Nắm chắc khái niệm tích véc tơ với một số, các tínhchất làm bài tập
C tiến trình bài giảng:
1 Kiểm tra bài cũ :
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
HĐGV
- Yêu cầu 2 HS lên trình bày câu b, câu c
Câu a, d học sinh đứng tại chỗ nêu kết quả
Trang 311 2
1 +
=
Trang 32AB
AC AB
AC
AB
AC AB
AC AB
KA
AC KA AB
KA
KC KB
1 6
1 2
1 2
1
) (
2
1 )
(
2
1
) (
+
=
+ +
CF
2
3 2
2 => =
=
1 Cho tam gi¸c ABC
a M lµ mét ®iÓm bÊt kú, chøng minh
MC MB
MA
v= + 2 − 3 kh«ng phô thuéc vÞtrÝ cña ®iÓm M
b Gäi D lµ ®iÓm sao cho CD=v ;
Trang 330 2
NA
NB NC
NA
=
⇔
= +
Cho tứ giác ABCD
a Xác định điểm O sao cho
OD OC
b Tìm tập hợp các điểm M sao cho :
MA MD
MC
3 Củng cố :
? Cách tìm quỹ tích điểm M thỏa mãn hệ thức véc tơ ?
+ Chọn 1 hay 2 điểm cố địnhA, B Khai triển hệ thức véc tơ đã cho và đa về mộttrong các dạng sau
1) AM cùng phơng a
Trang 35A Mục tiêu
1 Về kiến thức: Nắm đợc những phơng pháp chủ yếu giải và biện luận các dạng
phơng trình ax + b = cx + d ; phơng trình có ẩn ở mẫu thức (đa về bậc nhất, bậc2)
2 Về kỹ năng: Củng cố và nâng cao kĩ năng giải và biện luận phơng trình có chứa
tham số quy đợc về phơng trình bậc nhất hoặc bậc hai
3 Về t duy, thái độ: Phát triển t duy trong quá trình giải và biện luận phơng trình.
B Chuẩn bị :
1 Chuẩn bị của giáo viên: Đa ra một số bài tập để nêu lên các cách giải khác
nhau
2 Chuẩn bị của học sinh: Nắm chắc các phơng pháp giải đã nêu trong SGK.
C tiến trình bài giảng:
1 Kiểm tra bài cũ : Xen kẽ trong giờ
Trang 36 m < - 3
x = -
m
+ 3
1
VËy : NÕu m < - 3 : x = -
m
+ 3
1
NÕu m > 3 : x =
m
− 3 1
Trang 37+ NÕu m ≠ 0 : 3 nghiÖm ph©n biÖt
xx - 2 = m
Trang 38Dựa vào đồ thị biện luận có thể lập bảng
x
neux x
Điều kiện cần: x = - 2 là nghiệm -> m = 0 ; m = - 4
Điều kiện đủ : thử lại m = 0 không thỏa mãn Đáp số : m = - 4
Tiết 11
Luyện tập phơng trình bậc hai
Trang 39A Mục tiêu:
1 Về kiến thức: Nắm đợc những phơng pháp chủ yếu giải và biện luận các dạng
phơng trình ax + b = cx + d ; phơng trình có ẩn ở mẫu thức (đa về bậc nhất, bậc2)
2 Về kỹ năng: Củng cố và nâng cao kĩ năng giải và biện luận phơng trình có chứa
tham số quy đợc về phơng trình bậc nhất hoặc bậc hai
3 Về t duy, thái độ: Phát triển t duy trong quá trình giải và biện luận phơng trình.
B Chuẩn bị :
1 Chuẩn bị của giáo viên: Đa ra một số bài tập để nêu lên các cách giải khác
nhau
2 Chuẩn bị của học sinh: Nắm chắc các phơng pháp giải đã nêu trong SGK.
C tiến trình bài giảng:
1 Kiểm tra bài cũ : Xen kẽ trong giờ
- Thầy uốn nắn, đánh giá
* Chú ý : Đặt điều kiện và thử điều kiện
m x
1
1 2
−
= +
−
m x
x
d
1
2 1
x m
Trang 40* Chú ý : Mẫu số có tham số cha đặt đợc
điều kiện => phải biện luận mẫu số
mx m
2 ) 1 (
+ +
−
x m m
Trang 41b bx
b x
b a
a ax
x bx
1
Tháa m·n ®iÒu kiÖn
VËy : HS tù kÕt luËn
1 ) ( 1
b ax
a
3.Cñng cè :
+ Nªu c¸c ph¬ng ph¸p gi¶i ph¬ng tr×nh cã dÊu
+ Nªu c¸ch gi¶i ph¬ng tr×nh cã Èn sè ë mÉu thøc
4 Bµi tËp VÒ nhµ :
Trang 43A Mục tiêu:
1 Về kiến thức: Củng cố, khắc sâu các kiến thức, kĩ năng về tọa độ của điểm, của
véc tơ trong hệ trục, biểu thức tọa độ của các phép toán véc tơ; các công thức tínhtọa độ trọng tâm, trung điểm; điều kiện để 3 điểm thẳng hàng, tính độ dài đoạnthẳng
2 Về kỹ năng: Vận dụng thành thạo các công thức tọa độ vào bài tập Rèn kĩ năng
2 Chuẩn bị của học sinh: Nắm chắc các phơng pháp giải đã nêu trong SGK.
C tiến trình bài giảng:
1 Kiểm tra bài cũ : Xen kẽ trong giờ
2 Bài mới : (40 phút).
Hoạt động 1 Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
Trang 44- Véc phác hình Suy nghĩ, tìm lời giải.
(-1
; - 1)
a Chứng minh : 3 điểm A, B, Ckhông thẳng hàng Tính chu vi ∆ABC
b Chứng minh : ∆ABC vuông Tìmtâm đờng tròn ngoại tiếp ∆ABC
c Tìm D ∈ Oy ∆DAB vuông tại D
d Tìm M sao cho (MA2 + MB2 –
MO2) nhỏ nhất
Trang 452p = 17 (1 +
2
1 +
17
= = BC2-> Tam giác ABC vuông tại A
HĐGV
Hớng dẫn học sinh làm
HĐHS:
Tìm phơng án đúng trong các bài tậpsau : Tam giác ABC có 3 đỉnh : A(2 ; 6)
; B(- 3; - 4) ; C (5 ; 0)
Trang 46Cả lớp làm bài
1 học sinh lên bảng làm
G là trọng tâm ; D là chân đờng phângiác trong của góc A
1 Tọa độ trọng tâm G là :
a, (3; 2) ; b (1 ; 1) ;
c (3
4
; 3
2) ; d (
2
1
; 3
1 )
Cho tam giác ABC có 3 đỉnh : A (19 ; 35) ; B( 2; 0) ; C (18 ; 0)
a Tính độ dài trung tuyến AM
b Tính độ dài phân giác trong AD
c Tính chu vi tam giác ABC
Tiết 13
Trang 472 Về kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng giải và biện luận hệ 2 phơng trình bậc nhất 2
ẩn có chứa tham số, giải hệ ba phơng trình bậc nhất 2, 3 ẩn
3 Về t duy, thái độ: Học sinh thành thạo giải hệ phơng trình bậc nhất 2, 3 ẩn.
B Chuẩn bị :
1 Chuẩn bị của giáo viên: Soạn một số bài tập ngoài sách giáo khoa.
2 Chuẩn bị của học sinh: Nắm chắc cách giải hệ phơng trình bậc nhất 2 ẩn bằng
tính định thức cấp 2
C tiến trình bài giảng:
1 Kiểm tra bài cũ : Xen kẽ trong giờ
2 Bài mới :
Hoạt động 1 Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
Hệ phơng trình vô nghiệm
(1) D ≠ 0 (2) D = 0
D = 0 Dx ≠ 0 ∀ Dy ≠ 0(4) D = Dx = Dy = 0
2 Hãy chọn phơng án đúng cho hệphơng trình:
Trang 49≥ 59-> Amin = 59
Tuú theo gi¸ trÞ cña m, h·y t×m GTNNcña biÓu thøc
A = (x – 2y + 1)2 + (2x + my + 5)2 víi
x, y ∈ R
Trang 51Luyện tập Tỷ số lợng giác, tích vô hớng của hai véc tơ
- Thành thạo quy tắc tính tích vô hớng hai véctơ trên hình vẽ
- Thành thạo tính tích vô hớng hai véctơ qua tọa độ của chúng
3 Về thái độ-t duy:
- Hiểu đợc các phép biến đổi để tìm đựơc tích vô hớng của nó
- Biết quy lạ về quen
B Chuẩn bị :
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Chuẩn bị các bảng kết quả hoạt động
- Chuẩn bị phiếu học tập
- Chuẩn bị các bài tập trong sách bài tập , sách nâng cao
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Học công thức tích vô hớng hai véctơ
- Các quy tắc về véctơ
C tiến trình bài giảng:
1 Kiểm tra bài cũ : ( 7')
Cho tam giác ABC có AB=7, AC=5 , góc A=1200
Tính AB.AC= ? AB.BC = ?
2 Bài mới :
Trang 52; cos(
; 0 ) ,
; 4 (
; ) 1
; 3 (
; ) 2
; 1
a
TÝnh a.b ; b.c ;c.a ; a.(b +c)
Trang 53- Ghi nhận kiến thức
Đáp án: -1 ; -8 ; -9
Bài TNKQ : Cho tam giác đều ABC cạnh a Tìm phơng án đúng
;
)
;
)
;
)
;
1 Nêu cách tính chu vi? Diện tích?
3 Cho HS ghi nhận kiến thức thông
qua lời giải
Đáp án : Chu vi tam giác bằng 4 + 10 + 3 2 ; S=6 ; H(2;2) ; ; 2 )
3
4 (