1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

SIÊU PHẨM đề TOÁN về ĐÍCH năm 2021 (đề 3)

21 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 2,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 24: Cho hình trụ có thiết diện song song với trục, cách trục 4cm là một hình vuông có cạnh là 6cm.. Gọi M là hình chiếu vuông góc của I trên mặt phẳng ,P N là điểm thuộc đường

Trang 1

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

NỘI DUNG ĐỀ Câu 1: Có 5 bông hoa đỏ, 6 bông hoa trắng, 7 bông hoa vàng Có bao nhiêu cách chọn 3 bông hoa sao cho có đủ 3 màu?

Câu 2: Cho hàm số f x( ) có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 5: Với a là số dương tùy ý, log (3 )3 a bằng

A log a 3 B 1 log a− 3 C 1 log a+ 3 D 3 log a 3

Câu 6: Tập nghiệm của phương trình 2x+1 =4 là

A S = − 3 B S = 3 C S = − 1 D S = 1

Câu 7: Hàm số nào có dạng đồ thị như hình vẽ dưới đây?

Mã đề thi 103

Trang 2

Trang 2/6 - Mã đề thi 103

A y = −x4 −3x2 − 2 B y =x3 +3x2 − 2 C y = −x3 +3x2 − 2 D 2 1

1

x y x

3

Câu 11: Hàm số có đạo hàm f x'( ) (= x −3) (2 x +4).(x −5).x2 Hàm số có số cực trị là

Câu 12: Các nhà khoa học đã ước tính đường kính của Trái Đất vào khoảng 12.700 km tính từ lõi,

trong đó phần nước chiếm 71% diện tích bề mặt Trái Đất Vậy diện tích phần nước trên Trái Đất có giá trị gần nhất là bao nhiêu?

A 360 triệu km2 B 350 triệu km2 C 1,4 tỉ km2 D 1,3 tỉ km2

Câu 13: Phương trình có tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 6

1

x y x

=+ là

Câu 15: Cho hình lập phương ABCD A B C D Tính tỉ số ' ' ' ' ' '

' 'C'D'

ACB D ABCD A B

V k

Trang 3

Câu 22: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y =xe x2+mx−2 có cực trị

A mB m 2 2 C m  0 D m 2 2

Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz mặt cầu (S) có tâm I(1;1;0) và cắt mặt phẳng (P) theo

giao tuyến là một đường tròn có đường kính bằng 4 Phương trình của mặt cầu (S) là

A (x +1)2 +(y +1)2 +z2 =20 B (x +1)2 +(y +1)2 +z2 =12

C (x −1)2 +(y −1)2 +z2 = 3 D (x −1)2 +(y−1)2 +z2 =20

Câu 24: Cho hình trụ có thiết diện song song với trục, cách trục 4cm là một hình vuông có cạnh là

6cm Tính diện tích toàn phần cùa hình trụ đó

A 66 ( cm2) B 60 ( cm2) C 30 ( cm2) D 110 ( cm2)

Câu 25: Tích tất cả các nghiệm của phương trình log22x + log2x + =1 1

1 5 2

2

1 5 2

− tại hai điểm phân

biệt A, B sao cho AB = 3 2

4

  

 .

Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm M(2;3;-1), N(−1;1;1) và P(1;m-1;2) Tìm

m để tam giác MNP vuông tại N

Trang 4

đồng thời khoảng cách từ giao điểm I của d với ( )P đến d/ bằng 42 Biết điểm M(5; ; )p q

hình chiếu vuông góc của I trên d/ Tính q2 −4 p2

0

1sin ln sinx x 2 dx 1 bln 2 c

Gọi M là hình chiếu vuông góc của I trên mặt phẳng ( ),P N là điểm thuộc

đường thẳng d sao cho diện tích tam giác IMN nhỏ nhất Tìm tọa độ điểm N

2

5

2 13a

Câu 37: Có bao nhiêu cặp số thực dương ,a b thỏa mãn a b+ =1 và

2

21

a b

a a a

Câu 38: Cho ABC đều cạnh a Người ta dựng một hình chữ nhật MNPQ có cạnh MN nằm trên

BC, hai đỉnh P, Q theo thứ tự nằm trên hai cạnh AC và AB của tam giác Xác định vị trí của điểm M

sao cho hình chữ nhật có diện tích lớn nhất?

Trang 5

Câu 39: Bất phương trình 2x3 +3x2 +6x +16− 4− x 2 3 có tập nghiệm là a b;  Hỏi tổng

a b+ có giá trị là bao nhiêu?

Câu 40: Xét khai triển ( ) (3 )6

x a+ x b, biết rằng hệ số x7 là -9 và không có số hạng chứa x8 Hỏi có

bao nhiêu cặp số (a;b) thỏa yêu cầu như trên?

Câu 43: Cho số phức z thỏa mãn z − −1 2i + − −z 5 3i = 17 Gọi M x y( ; ) là điểm biểu diễn số

phức z = + trên mặt phẳng x yi Oxy Gọi A a, lần lượt là GTNN, GTLN của OM Tính giá trị

T = A+ a

A −260 B −277 C −292 D −308

Câu 44: Chọn ngẫu nhiên 2 số thực a b,   0;1 Tính xác suất để phương trình 2x3 −3ax2 + =b 0

có tối đa 2 nghiệm

Trang 6

Tọa độ điểm M trên đường thẳng d sao cho từ M có thể

kẻ được 3 tiếp tuyến MA, MB, MC đến mặt cầu (S) (A, B, C là các tiếp điểm) thỏa mãn AMB =60o,

Câu 49: Cho hình lăng trụ ABC A B C   , khoảng cách từ A đến BBCC  lần lượt bằng 3 và

2, góc giữa hai mặt phẳng (BCC B ) và (ACC A ) bằng 60o Hình chiếu vuông góc của A lên mặt

phẳng (A B C  ) là trung điểm M của B C  và A M = 13 Thể tích của khối lăng trụ

Trang 7

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

( ) :P x y z   2 0 Đường thẳng d nằm trong mặt phẳng ( )/ P , vuông góc với đường thẳng d

đồng thời khoảng cách từ giao điểm I của d với ( )P đến d bằng 42 Biết điểm / M(5; ; )p q là

hình chiếu vuông góc của I trên d Tính / q2 4 p2

Lời giải Đáp án B

Tọa độ giao điểm I là nghiệm của hệ

Trang 8

Đáp án - Trang 2/15 - Mã đề thi 103

0

1sin ln sinx x 2 dx 1 bln 2 c

dx x

Trang 9

   do đó DBC vuông tại D Do đó tâm mặt cầu ngoại tiếp của tứ diện là tâm

Gọi M là hình chiếu vuông góc của I trên mặt phẳng ( ),P N là điểm thuộc

đường thẳng d sao cho diện tích tam giác IMN nhỏ nhất Tìm tọa độ điểm N.

Pt d đi qua điểm / I và vuông góc với mp( )P là

122

Trang 10

iz  2     i 1 z 1 2i 1 vì vậy M z M I 1 2 ;1i 

Do đó với A z( ),1 B z 2 ABz1 z2  2 2R 1 2

1 2 2 2 32

A trên mặt phẳng ( ABC là trung điểm của cạnh ) AB, góc giữa đường thẳng A C và mặt đáy /

bằng 60 Tính theo a khoảng cách từ 0 B đến mặt phẳng (ACC A / /)

K

I H

C'

B' A'

C

B A

Gọi H là trung điểm của ABA H/ (ABC) và A CH/ 60 0

Trang 11

a b

a a a

Ta có b  1 a thay vào phương trình còn lại, ta được

Vậy có duy nhất một cặp ,a b thỏa mãn

Câu 38: Cho ABC đều cạnh a Người ta dựng một hình chữ nhật MNPQ có cạnh MN nằm trên

BC, hai đỉnh P, Q theo thứ tự nằm trên hai cạnh AC và AB của tam giác Xác định vị trí của điểm M

sao cho hình chữ nhật có diện tích lớn nhất?

Gọi H là trung điểm của BC

A

Trang 12

Câu 39: Bất phương trình 2x3 3x2 6x 16  4 x 2 3 có tập nghiệm là a b;  Hỏi tổng

ab có giá trị là bao nhiêu?

Lời giải Đáp án D

Điều kiện:   2 x 4 Xét f x( ) 2x3 3x2 6x 16  4x trên đoạn 2; 4

So với điều kiện, tập nghiệm của bpt là S [1;4]  a b 5

Câu 40: Xét khai triển   3 6

x ax b, biết rằng hệ số x7 là -9 và không có số hạng chứa x8 Hỏi có

bao nhiêu cặp số (a;b) thỏa yêu cầu như trên?

Lời giải Đáp án C

Trang 13

a

b

P c

 2

Lời giải Đáp án B

x

Trang 14

Đáp án - Trang 8/15 - Mã đề thi 103

P  21

TH2: Tương tự có P  21

Câu 43: Cho số phức z thỏa mãn z 1 2i   z 5 3i  17 Gọi M x y( ; ) là điểm biểu diễn số

phức z  x yi trên mặt phẳng Oxy Gọi A a, lần lượt là GTNN, GTLN của OM Tính giá trị

TAa

A 260 B 277 C 292 D 308

Lời giải Đáp án B

  

   

 T  277

Câu 44: Chọn ngẫu nhiên 2 số thực a b,   0;1 Tính xác suất để phương trình 2x3 3ax2  b 0

có tối đa 2 nghiệm

Trang 15

Gọi A là biến cố thỏa mãn bài toán Ta có  là tập hợp các điểm M a b( ; ) sao cho a b,   0;1 chính

là các điểm thuộc hình vuông OABC trên hình vẽ, n S OABC 1 tập hợp điểm M thỏa mãn

điều kiện bài toán là phần diện tích được giới hạn bởi đồ thị b 1,b a a 3, 0,a 1

1

3 0

3

43

Đường thẳng d đi qua điểm M(0;2;0)và nhận vecto chỉ phương (1; 1;1)u

Đường thẳng 'd đi qua M'(2;3; 5) và nhận vecto chỉ phương '(2;1; 1)u

Mp( ) phải đi qua điểm M và nhận vecto pháp tuyến n vuông góc với u và

0 1cos( ; ') cos 60

Trang 16

Nếu A C, ta có A=C=1, khi đó B 2, suy ra n (1;2;1)

Nếu 2A  C ta có A1,C  2, khi đó B  1, suy ra n (1; 1; 2) 

Lời giải Đáp án A

Trang 17

Đáp án - Trang 11/15 - Mã đề thi 103

Đường thẳng ym cắtg x  tại nhiều nhất 3điểm khi mg x 0 A 4 Khi đó f x  có

4cực trị.Đương thẳng ym cắt g x  tại ít nhất 1 điểm khi g x 0 m    0 a 3.Khi đó

Trang 18

Đáp án - Trang 12/15 - Mã đề thi 103

 

f x  m có 4 nghiệm phân biệt   m  1;e4 m    e4; 1

Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu  S :x2 y2z2 2x 4y6z 13 0

Tọa độ điểm M trên đường thẳng d sao cho từ M có thể

kẻ được 3 tiếp tuyến MA, MB, MC đến mặt cầu (S) (A, B, C là các tiếp điểm) thỏa mãn AMB 60o,

Đặt AM  x 0

Ta có: MAMBMC (Do IAIBICR )

Tam giác MAB đều nên ABMAx

Tam giác MBC vuông cân tại MBCMB 2 x 2

Trang 19

Câu 49: Cho hình lăng trụ ABC A B C   , khoảng cách từ A đến BB và CC lần lượt bằng 3 và

2, góc giữa hai mặt phẳng BCC B  và ACC A  bằng 60 Hình chiếu vuông góc của o A lên mặt

phẳng A B C   là trung điểm M của B C  và A M  13 Thể tích của khối lăng trụ

ABC A B C   bằng

3

Lời giải Đáp án B

* Ta sử dụng bổ đề sau: “ Thể tích hình lăng trụ tam giác bất kỳ bằng tích của diện tích thiết diện

vuông góc với cạnh bên và độ dài cạnh bên”

Chứng minh bổ đề:

Xét lăng trụ hình lăng trụ ABC A B C    có các cạnh bên AA//BB//CC

Ta dựng hai mặt phẳng qua AA vuông góc với các cạnh bên và cắt hình chóp theo thiết diện

1 1

AB CA B C 2 2

Do ABB A  và AB B A1 2  là các hình bình hành nên BB B B1 2 AABB1 B B 2

Tương tự CC1 C C 2

Trang 20

ABC A B C ABC A B C ABC

V    V  AA S

Vậy bổ đề được chứng minh

* Giải bài toán:

Gọi HK lần lượt là hình chiếu của A lên BB và CC

Theo giả thiết ta có AH  3 và AK 2

Ta thấy AHK là thiết diện của mặt phẳng vuông góc với cạnh bên và lăng trụ ABC A B C   

Dễ thấy theo Talet thì M cũng là trung điểm PQ

Trang 21

d1

Ngày đăng: 10/08/2021, 16:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w