1. Trang chủ
  2. » Đề thi

SIÊU PHẨM đề TOÁN về ĐÍCH năm 2021 (đề 6) có đáp án chi tiết

15 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đoạn AC được uốn thành một hình vuông có chu vi bằng AC và đoạn CB được uốn thành tam giác đều có chu vi bằng CB.. Khi tổng diện tích của hình vuông và tam giác nhỏ nhất, mệnh đề nào dướ

Trang 1

Trang 1/6 - Mã đề thi 102

Nhóm Pi – GROUP LUYỆN ĐỀ

THI THỬ NÂNG CAO

ĐỀ THAM KHẢO

Đề thi có 6 trang

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

NỘI DUNG ĐỀ

Câu 1: Khối lăng trụ có chiều cao h và diện tích đáy S thì có thể tích bằng

1

1

2Sh

Câu 2: Cho a0, a1, giá trị của loga3a bằng

3

Câu 3: Cho số phức z11i Điểm biểu diễn số phức liên hợp của z là điểm nào dưới đây?

A Q11; 0 B M11;1 C P11; 0 D N11; 1 

A Hàm số y  x3 3x B Hàm số y  x3 3x21

C Hàm số yx33x D Hàm số yx33x21

Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho điểm M0; 3; 2  Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A OM  3i 2j B OM   3i 2j k C OM  3j 2k D OM  3i 2k

Câu 6: Tích phân

1

0

2x1dx

 có giá trị bằng

3

3

2

2

Câu 7: Phương trình log2x 1 1 có nghiệm là

2

3

x C x3 D x2

Câu 8: Có bao nhiêu cách lấy ra 3 phần tử tùy ý từ một tập hợp có 12 phần tử

A 312 B. 12 3 C A123 D C123

Câu 9: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình dưới đây:

Mã đề thi 102

Trang 2

Trang 2/6 - Mã đề thi 102

Số điểm cực trị của hàm số đã cho bằng

Câu 10: Cho 2  

1

f x x

2

f x x 

 Giá trị của 3  

1 d

f x x

đáy Góc giữa cạnh bên SC với đáy bằng

Câu 12: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên Hàm số yf x 

đồng biến trên khoảng

A   1; 

B. 1;1

C ;1

D  ; 1

Câu 13: Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số yx42x23?

x

  là nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?

2

ln 2

x

ln 2

x

x x

 

A z0 B x y z  0 C y0 D x0

O

1

2

4

3

y

y

1

2

3

1

y

3

y

2

Trang 3

Trang 3/6 - Mã đề thi 102

suất để trong 4 người được chọn đều là nam

A

4

5

4

13

C

4 5 4 8

C

4 5 4 13

A

4 5 4 8

A

A

Câu 17: Mặt cầu có bán kính bằng 1 thì diện tích bằng

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:

4 8

6 11

3 2

  

   

  

Vectơ nào dưới đây

là vectơ chỉ phương của d?

A u4; 6; 3  B u8; 6; 3  C u8;11; 2 D u4; 6; 2 

1

n

n n



 bằng

Câu 20: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y  x3 3x2 m 2 có 5 điểm cực trị?

x m

 đồng biến trên khoảng

 ; 4?

2

x t

y t z

 

  

 

y

Đường vuông góc chung của 1 và 2 đi qua điểm nào dưới đây?

11 11

Q  

32 7 2; ;

11 11

32 7 2; ;

11 11

32 7

11 11

tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm thì người đó có được nhiều hơn gấp đôi số tiền mang đi gửi?

Câu 24: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi tâm O, cạnh đáy bằng 2a Biết SO vuông góc với đáy, góc ABC 60 và khoảng cách từ O đến mặt phẳng SBC bằng

2

a

Tính thể tích khối chóp

S ABCD

A

3

3 9

a

2

Va C  2 3

3

a

3 2 2

a

V

yx ;y1 trên miềnx0; y1

A 1

1

5

2

3

Trang 4

Trang 4/6 - Mã đề thi 102

Câu 26: Cho

3

2 1

3

x

S m  n p

Câu 27: Cho hình chóp S ABCD với đáy là hình chữ nhật có AB a , BC a 2, SAABCD và

 3

SA a Gọi M là trung điểm SD và  P là mặt phẳng đi qua B, M sao cho  P cắt mặt phẳng

SAC theo một đường thẳng vuông góc với BM Khoảng cách từ điểm S đến  P bằng

3

a

9

a

3

a

9

a

Câu 28: Cho số phức z thỏa mãn 2 3 i z  z 1 Môđun của z bằng

1

x y

  có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

Câu 30: Trong không gian Oxyz, cho điểm M1; 2; 3 Gọi N, P, Q là hình chiếu vuông góc của M

trên các trục tọa độ Mặt phẳng NPQ có phương trình là

y

y

x  z

y

x  z D 6x2y2z 6 0

Câu 31: Trong không gian Oxyz cho ba điểm A0;1; 2, B2; 2;1 ; C2; 0;1 và mặt phẳng  P :

2x2y z  3 0 Gọi M a b c ; ;  là điểm thuộc  P sao cho MA MB MC  , giá trị của a2 b2 c2

bằng

60 Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SBC bằng

A

2

a

4

a

2

a

4

a

x

  trên đoạn 1; 3

 

  Giá trị của M m bằng

Câu 34: Cho hàm số yf x  Hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ dưới đây Hàm số  2 

1

yf x

đồng biến trên khoảng

A.  ; 2 B 1;1 C  1; 2 D  0;1

Trang 5

Trang 5/6 - Mã đề thi 102

yxx có bao nhiêu điểm cực đại?

2018 2.5 2018 3.5 2018 2018.5 2018

A. 1009.24034 B. 1009.24035 C. 1009.24035 D. 1009.24034

Câu 37: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a và góc giữa đường thẳng SA với mặt phẳng ABC bằng 60 Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC, khoảng cách giữa hai đường thẳng

GCSA bằng

10

a

5

a

5

a

5

a

Câu 38: Biết

2

2 e

d

ln

a b c x

x x

 , trong đó a, b, c là các số nguyên Giá trị của a2 b2 c2

bằng

Câu 39: Một thanh sắt chiều dài AB100m được cắt thành hai phần ACCB với ACx  m Đoạn AC được uốn thành một hình vuông có chu vi bằng AC và đoạn CB được uốn thành tam giác đều có chu vi bằng CB Khi tổng diện tích của hình vuông và tam giác nhỏ nhất, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A x52; 58 B x40; 48 C x48; 52 D x30; 40

Câu 40: Xét đồ thị  C của hàm số yx33ax b với a, b là các số thực Gọi M, N là hai điểm phân biệt thuộc  C sao cho tiếp tuyến với  C tại hai điểm đó có hệ số góc bằng 3 Biết khoảng cách từ gốc tọa độ tới đường thẳng MN bằng 1, giá trị nhỏ nhất của a2 b2 bằng

A 3

4

6

7

6

Câu 41: Cho đa giác đều  P có 20 đỉnh Lấy tùy ý 3 đỉnh của  P , tính xác suất để 3 đỉnh lấy được tạo thành một tam giác vuông sao cho, không có cạnh nào là cạnh của  P

3

7

7

57

2 log xlog x  3 m log x 3

có nghiệm duy nhất thuộc 32 ; ?

f x f x f x xf x

A 2

3

6

7

6

3

z i

  Giá trị nhỏ nhất của z 3 2i bằng

Trang 6

Trang 6/6 - Mã đề thi 102

10

5

z  i Biết phần ảo của z có dạng a b 3c 5d 15 Trong các số

a , b, c , d có đúng bao nhiêu số bằng 0?

S x  y z  và đường thẳng

1 2

z t

  

    

  

Mặt phẳng chứa d và cắt  S theo một đường tròn có bán kính nhỏ nhất có phương

trình là

A 3x2y4z 8 0 B y z  1 0

log 5x1 log 5x 5 1 có tập nghiệm là đoạn a b;  Giá trị của

a b bằng

A  2 log 1565 B 2 log 156 5 C.  2 log 265 D  1 log 1565

yxmxm có đồ thị  C Gọi A, B, C là ba điểm cực trị của  C , 1

SS2 lần lượt là phần diện tích của tam giác ABC phía trên và phía dưới trục hoành Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m sao cho 1

2

1 3

S

S  ?

Câu 49: Trong không gianOxyz, cho hai điểmM1; 2; 3, N3; 4; 5 và mặt phẳng

 P :x2y3 – 14 0z  Gọi  là đường thẳng thay đổi nằm trong mặt phẳng  P , các điểmH, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của M, N trên  Biết rằng khi MHNK thì trung điểm của HK luôn thuộc một đường thẳng d cố định, phương trình của d

A

 

  

   



1

13 2

4

x

 

  

   



13 2 4

x t

 

  

   



13 2 4

x t

 

  

   



13 2 4

x t

x y

  

  

  Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

3

2x 2x y 6x

P

x y

16

25

9

- HẾT -

Trang 7

Đáp án - Trang 1/9 - Mã đề thi 102

Nhóm Pi – GROUP LUYỆN ĐỀ

THI THỬ NÂNG CAO

ĐÁP ÁN THAM KHẢO

Đáp án có 15 trang

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

BẢNG ĐÁP ÁN

- HẾT -

Câu 27: Cho hình chóp S ABCD với đáy là hình chữ nhật có AB a  , BC a 2, SAABCD và

 3

SA a Gọi M là trung điểm SD và  P là mặt phẳng đi qua B, M sao cho  P cắt mặt phẳng

SAC theo một đường thẳng vuông góc với BM Khoảng cách từ điểm S đến  P bằng

A 2 2

3

a

9

a

3

a

9

a

Hướng dẫn giải

Dễ thấy:

3

BDACa ; SB2a; SDa 5

3

S ABCD ABCD

a

Kẻ BHAC thì BH ACBA BC . 2

3

BA BC a BH

AC

2

3

AH

AO

  H là trọng tâm tam giác ABD

Gọi G là trọng tâm tam giác SBD thì GH//SANP//AC vì BMNP

Ta có:

2

3

SG

3

SN SP

SASC  ; 2 2 3

a

NPAC  .

.

4

9

S BNP

S BAC

V

V  và .

.

2 9

S MNP

S DAC

V

V

1

3

S BNMP S ABCD

1

3

S BNMP BNMP

VS d S P     3 .

BNMP

V

d S P

S

Mã đề thi 102

Trang 8

Đáp án - Trang 2/9 - Mã đề thi 102

2

BNMP

2

BNMP

a S

BNMP

V

d S P

S

3

a

Câu 31: Trong không gian Oxyz cho ba điểm A0;1; 2, B2; 2;1 ; C2; 0;1 và mặt phẳng  P :

2x2y z  3 0 Gọi M a b c ; ;  là điểm thuộc  P sao cho MA MB MC  , giá trị của a2 b2 c2 bằng

Hướng dẫn giải

Ta có: M x y ; ;3 2 x2y   P

MA MB

MB MC



2

 



x y z

x y

    

x y

x y

    

2 3

x y

  

 M2;3; 7  Vậy 2 2 2

62

a   b c

Câu 36: Tổng C20181 2.5C220183.52C20183   2018.52017C20182018 bằng

A. 1009.24034 B 1009.24035 C. 1009.24035 D. 1009.24034

Hướng dẫn giải

1xCxCx Cx C   x C

Lấy đạo hàm hai vế, ta được:

2018 1xC 2xC 3x C   2018x C

Cho x5 Khi đó:

 2017

2018 2.5 2018 3.5 2018 2018.5 2018 2018 1 5

2018 4

1009.2

Câu 37: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a và góc giữa đường thẳng SA với mặt

phẳng ABC bằng 60 Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC , khoảng cách giữa hai đường thẳng

GC và SA bằng

10

a

5

a

5

a

5

a

Trang 9

Đáp án - Trang 3/9 - Mã đề thi 102

Hướng dẫn giải

Ta cĩ: SA SB SC

GA GB GC

nên SG là trục đường

trịn ngoại tiếp tam giác ABC

Do đĩ SGABC  1

Ta cĩ: SA ABC;  SAG 60

Gọi I là trung điểm AB

Trong ABCD: Kẻ AJ sao cho ACIJ là hình

bình hành

Suy ra CI AJ// , do đĩ CI//SAJ

Suy ra d GC SA ; d CI SAJ ;  d G SAJ ;  

(do G CI )

Trong ABCD: Kẻ GHAJ tại H

Mà SGAJ (do  1 ) Nên AJ SGH

Suy ra SAJ  SGH

Trong : Kẻ tại

SAJ

SGH SH

SH K K

 nên GK SAJ Do đĩ d G SAJ ;  GK

3

a

AG nên SGAG.tan 60 3 tan 60

3

a

Mặt khác:

2

a

GHAI  Do đĩ 1 2 12 1 2

GKSGGH 12 1 2

2

 

 

 

2

5

a

5

a

;

5

a

d GC SA

Câu 38: Biết

2

2 e

d

ln

a b c x

x x

 , trong đĩ a, b , c là các số nguyên Giá trị của a2 b2 c2

bằng

Hướng dẫn giải

Xét tích phân:

2

e

e

1 d

lnx x

ln

u

x

 ;

2

1

ln

x x

  dvdx chọn vx

Khi đĩ

2

2 e

x

2

2 e

d

 

Do đĩ

1 2

0

a

b

c

 

 

 

Vậy 2 2 2

5

a   b c

H

J

G

I

C

A

B S

K

Trang 10

Đáp án - Trang 4/9 - Mã đề thi 102

Đoạn AC được uốn thành một hình vuông có chu vi bằng AC và đoạn CB được uốn thành tam giác đều có chu vi bằng CB Khi tổng diện tích của hình vuông và tam giác nhỏ nhất, mệnh đề nào dưới

đây đúng?

A x52; 58 B. x40; 48 C x48; 52 D x30; 40

Hướng dẫn giải

Gọi chiều dài đoạn AC là x , chiều dài đoạn BC là 100 x

Tổng diện tích của hình vuông và tam giác là

3 100

S     

2

    

S nhỏ nhất khi

50 3

2

Câu 40: Xét đồ thị  C của hàm số 3

3

yxax b với a, b là các số thực Gọi M , N là hai điểm phân

biệt thuộc  C sao cho tiếp tuyến với  C tại hai điểm đó có hệ số góc bằng 3 Biết khoảng cách từ gốc tọa độ tới đường thẳng MN bằng 1, giá trị nhỏ nhất của a2b2 bằng

A 3

4

6

7

6

Hướng dẫn giải

y  xa

Tiếp tuyến tại M và N của  C có hệ số góc bằng 3 nên tọa độ của M và N thỏa mãn hệ phương

 

2

3

x a

y x ax b

Từ  1 x2  1 a  1 có hai nghiệm phân biệt nên a1

Từ  2  y x1a3ax b hay y2a1x b

Tọa độ M và N thỏa mãn phương trình y2a1x b nên phương trình đường thẳng MN là

2 1

yax b hay MN: 2 a1x  y b 0

Khoảng cách từ gốc tọa độ đến MN bằng 1 nên d O MN , 1

b a

Xét   2

f aaa với a1

Bảng biến thiên:

Vậy a2b2 nhỏ nhất là 6

5

5

y 

Trang 11

Đáp án - Trang 5/9 - Mã đề thi 102

Câu 41: Cho đa giác đều  P có 20 đỉnh Lấy tùy ý 3 đỉnh của  P , tính xác suất để 3 đỉnh lấy được tạo thành một tam giác vuông sao cho, không có cạnh nào là cạnh của  P

3

7

7

57

Hướng dẫn giải

Không gian mẫu: Chọn 3 đỉnh bất kì từ 20 đỉnh để tạo thành một tam giác   3

20

Biến cố A: 3 đỉnh lấy được tạo thành một tam giác vuông sao cho, không có cạnh nào là cạnh của

 P

Ta có đa giác  P nội tiếp một đường tròn, nên tam giác vuông tạo ra từ một đường chéo (qua tâm) bất kì và một điểm khác (tam giác nội tiếp có một cạnh là đường kính là tam giác vuông)

Số cách chọn đường chéo qua tâm là 10 cách

Một đường chéo đi qua 2 đỉnh, nên theo yêu cầu, đỉnh thứ ba không thể là 4 đỉnh nằm cạnh hai đỉnh đã chọn  có 20 2 4 14   cách chọn (trừ hai đỉnh tạo thành đường chéo nữa)

Vậy n A 10 14 140 tam giác

Vậy xác suất để 3 đỉnh lấy được tạo thành một tam giác vuông sao cho, không có cạnh nào là cạnh của  P là  

  3

20

140 7 57

n A p

2 log xlog x  3 m log x 3

có nghiệm duy nhất thuộc 32 ; ?

Hướng dẫn giải

Điều kiện xác định: 2

0 log 2 log 3 0

x

1 0

2 8

x x

  

 

 

Hàm số xác định trên 32; 

2

log x 2log x 3 m log x 3

Đặt tlog2x Khi x32, ta có miền giá trị của t là 5;

Xét hàm số   1

3

t

f t t

 trên 5;  có  

 2

4 3

f t

t

 

 nên hàm số nghịch biến trên 5; 

Do lim   1

x f t

  và f  5 3 nên ta có 1 f t 3

Do với mỗi t có duy nhất một giá trị x nên để bất phương trình đãcho có nghiệm duy nhất thuộc

32;  khi và chỉ bất phương trình 2  

mf t có nghiệm duy nhất trên 5;  Khi đó: m2 3 m 43 Do đó 1 có giá trị dương m thỏa mãn

Trang 12

Đáp án - Trang 6/9 - Mã đề thi 102

A 2

3

6

7

6

Hướng dẫn giải

Ta có:       2 3 

f x f x  fx  xf x       

 

2

3

f x f x f x

x

f x

    

 

 

2

f x

x

f x

  

   

 

 

2

2

2

C

f x

 

2

2

f

C f

     C 0

Do đó  

 

2

2

2

f x

 

2

2

f x

3

0 0

1

6

x

f x

    f1 1  f  10  16

  6

1

7

f

3

z i

  Giá trị nhỏ nhất của z 3 2i bằng

A. 2 10

10

5

Hướng dẫn giải

Giả sử z x yix y,   Ta có

2

1

3

z i

   z 2i   z 3 i 2  2   2 2

          y 3x 3 Lại có:

  2 2

z  ix  y   2 2

10x 36x 34

2

10

10 10

x

2 10 5

Vậy GTNN của z 3 2i bằng 2 10

5

z  i Biết phần ảo của z có dạng a b 3c 5d 15 Trong các số

a, b , c, d có đúng bao nhiêu số bằng 0 ?

Hướng dẫn giải

Ta có:

 2018 2018    2018

2018 0

k

Phần ảo của số phức z

   

   

2 1

2018

0

m

m

2018 0

1 m.3 15 15

m

C

Suy ra a  b c 0 và d 0

S x  y z  và đường thẳng

1 2

z t

  

    

  

Mặt phẳng chứa d và cắt  S theo một đường tròn có bán kính nhỏ nhất có phương trình là

A 3x2y4z 8 0 B. y z  1 0

Trang 13

Đáp án - Trang 7/9 - Mã đề thi 102

Hướng dẫn giải

Mặt cầu  S có tâm I3;1; 0và bán kính là R2

Ta có

1 2

z t

 

   

  

có véc tơ chỉ phương u2;1; 1 

Gọi H1 2 ; 1 t   t; t là hình chiếu của I trên d

Ta có IH u 0 2t2 2  t 2 t 0  t 1 suy ra H3; 0; 1 

Gọi  Q là mặt phẳng chứa d

Bán kính đường tròn giao tuyến của mặt phẳng chứa d và mặt cầu  S là      2

2

,

rRd I Q , suy

ra r nhỏ nhất khi d I Q ,   lớn nhất

Gọi M là hình chiếu của I trên  Q

Ta có d I Q ,  IMIH suy ra d I Q ,   lớn nhất khi d I Q ,  IH,

lúc đó mặt phẳng  Q qua H3; 0; 1  và có một véc tơ pháp tuyến là

0; 1; 1

IH   

Phương trình mặt phẳng  Q :y  z 1 0

log 5x 1 log 5x 5 1 có tập nghiệm là đoạn a b;  Giá trị của

a b bằng

A  2 log 1565 B 2 log 156 5 C.  2 log 265 D  1 log 1565

Hướng dẫn giải

log 5x1 log 5x  5 1log 55 x1 1 log 5   5 x1  2 0 2   

log 5x 1 log 5x 1 2 0

5

2 log 5x 1 1

25

x

25 x

26

25

a b   log5 156.6

25

 .  2 log 155

Câu 48: Cho hàm số yx42m21x2 m4 có đồ thị  C Gọi A, B, C là ba điểm cực trị của  C , 1

S và S lần lượt là phần diện tích của tam giác 2 ABC phía trên và phía dưới trục hoành Có bao nhiêu

giá trị thực của tham số m sao cho 1

2

1 3

S

S  ?

Hướng dẫn giải

y  xmx

Cho y 0 3  2 

1 (1)

x

x m

Do 2

1 0,

m    m nên (1) luôn có hai nghiệm phân biệt khác 0

với mọi m Suy ra hàm số đã cho luôn có ba điểm cực trị

M I

(Q)

Ngày đăng: 10/08/2021, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w