1. Trang chủ
  2. » Đề thi

SIÊU PHẨM đề TOÁN về ĐÍCH năm 2021 (đề 4)

21 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 2,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cắt hình nón bởi mặt phẳng đi qua trục ta được tam giác đều cạnh Câu 30: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 4.. Tính diện tích xung quanh S xq của hình trụ có một đường tròn đáy là đường

Trang 1

Nhóm Pi – GROUP LUYỆN ĐỀ

THI THỬ NÂNG CAO

ĐỀ THAM KHẢO

Đề thi có 7 trang

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

NỘI DUNG ĐỀ Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy , cho các điểm A, B như hình vẽ bên Trung điểm của đoạn thẳng AB

Câu 3: Cho hàm số y = f x( ) xác định trong khoảng ( )a b; và có đồ thị như hình bên dưới Trong các

khẳng định dưới đây, khẳng định nào là sai?

A Hàm số y = f x( ) có đạo hàm trong khoảng ( )a b; B f x( )1  0

a

x x

Trang 2

Trang 2/9 - Mã đề thi 102

Câu 5: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f x( ) liên tục trên đoạn  

a b , trục hoành và hai ; đường thẳng x =a, x =b, (ab) có diện tích S

n n

u u n S

n

+

=

D. S n =(u1+u n)n

Câu 11: Khối đa diện đều nào thuộc loại  4;3

A. Tứ diện đều B Hình bát diện đều C Hình lập phương D Hình 12 mặt đều

Câu 12: Cho hàm số y= f x( ) bảng biến thiên như sau:

Trang 3

B. Hàm số đồng biến trên khoảng (− +2; )

C Hàm số đồng biến trên khoảng (−;3)

D Hàm số nghịch biến trên khoảng (− +2; )

Câu 13: Cho hàm số y= f x( )thỏa mãn f ''( )x   0, x ( )0; 4 và f '( )x =  0, x  1; 2 Mệnh đề nào sau đây sai?

A Hàm số đồng biến trên khoảng ( )0; 4 B Hàm số nghịch biến trên khoảng ( )0;1

C Hàm số là hàm hằng trên đoạn  1; 2 D Hàm số đồng biến trên khoảng ( )2; 4

x Khẳng định nào sau đây sai?

A Hàm số không có cực trị

B Hàm số đồng biến trên R\ 1 

C Hàm số đồng biến trên các khoảng (−;1) và (1;+)

D Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận cắt nhau tại điểm I( )1; 2−

Câu 16: Gọi z z là 2 nghiệm của phương trình 1, 2 z2 −2z +40= 0 Tính giá trị của biểu thức

Trang 4

Trang 4/9 - Mã đề thi 102

+

12

Câu 23: Cho hai hàm số = logy a x , = log y b x với a, b là hai số thực dương, khác 1 có đồ thị lần lượt

là ( )C1 , ( )C2 như hình vẽ Khẳng định nào sau đây sai?

Trang 5

B Điểm cực đại của đồ thị hàm số là x = 0

C Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 1

D Điểm cực đại của đồ thị hàm số là A(0; 3− )

Câu 27: Cho hình nón đỉnh S, có đáy là đường tròn tâm O Cắt hình nón bởi mặt phẳng đi qua trục ta

được tam giác đều cạnh

Câu 30: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 4 Tính diện tích xung quanh S xq của hình trụ có

một đường tròn đáy là đường tròn nội tiếp tam giác BCD và chiều cao bằng chiều cao của tứ diện ABCD

Câu 32: Xét tứ diện S ABCABC cân tại A AB, =a và đồng thời có các tính chất sau: Khoảng

cách từ S đến mặt phẳng (ABC) gấp đôi chiều cao kẻ từ A trong tam giác ABC, SAB vuông tại

,

B SAC vuông tại C. Tìm giá trị nhỏ nhất của bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện S ABC theo a

Trang 6

x y

x có đồ thị ( )C Giả sử A, B là hai điểm thuộc ( )C và đối xứng với nhau

qua giao điểm của hai đường tiệm cận Dựng hình vuông AEBF Tìm diện tích nhỏ nhất của hình vuông AEBF

A Smin = 8 2 B Smin =4 2 C Smin = 8 D Smin =16

Câu 37: Viết phương trình đường thẳng ( ) đi qua gốc tọa độ O, nằm trong mặt phẳng

( )P : 2x + − =y z 0 và tạo với đường thẳng ( ) = − = +

y

y y

Trang 7

thẳng: AM , MN , NP , PQ (hình vẽ) Để tiết kiệm kinh phí, kỹ sư đã nghiên cứu và có được chiều dài con đường từ A đến Q ngắn nhất Tính tỉ số +

=

+

AM MN k

Câu 39: Cho hàm số y= f x( )có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn −20; 20 để đồ thị

tròn lớn, phần được gạch chéo như hình vẽ) Quay ( )D quanh trục O O ta được một khối tròn xoay 1 2

Tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo thành

C

B A S

Trang 8

Trang 8/9 - Mã đề thi 102

Câu 42: Cho hàm số y = f x( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn −3;3 và

đồ thị hàm số y = f x( ) như hình vẽ bên (đường màu đỏ) Biết f(1)=6

và ( ) ( ) (= − + )

2

12

B Phương trình g x( )= 0 không có nghiệm thuộc −3;3

C Phương trình g x( )= 0 có đúng một nghiệm thuộc −3;3

D Phương trình g x( )= 0 có đúng ba nghiệm thuộc −3;3

Câu 43: Cho tập A = 1,2, 3, ,19  Ba bạn Nga, Châu, Thảo lần lượt viết ngẫu nhiên lên bảng 3 số a,b,c

từ tập A Tính xác suất để viết lên 3 số a,b,c sao cho ab c+ chia hết cho 3

Biết khi a thay đổi luôn

tồn tại một mặt cầu cố định đi qua điểm M( )1;1;1 và tiếp xúc với đường thẳng d Tính bán kính R của mặt cầu đó

SA và vuông góc với đáy Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm các cạnh SA AD, và BC ;  là góc

giữa hai mặt phẳng (SAC) và (MNP) Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây

Trang 9

Câu 49: Cho hàm số f x( ) và g x( ) có đạo hàm trên  1; 4 và thỏa mãn hệ thức sau với mọi x  1; 4

Câu 50: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu ( ) (S : x +1) (2 + y+1) (2 + z +1)2 =9 và điểm A(2; 3; 1− )

Xét các điểm M thuộc ( )S sao cho đường thẳng AM tiếp xúc với ( )S Điểm M thuộc mặt phẳng có

phương trình là:

A 6x +8y +11=0. B 3x +4y + =2 0. C 3x +4y − =2 0. D 6x +8y−11= 0.

- HẾT -

Trang 10

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 32: Xét tứ diện S ABC. có ABC cân tại A AB, a và đồng thời có các tính chất sau: Khoảng

cách từ S đến mặt phẳng ABC gấp đôi chiều cao kẻ từ A trong tam giác ABC , SAB vuông tại

,

B SAC vuông tạiC. Tìm giá trị nhỏ nhất của bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện S ABC. theo a

A Rmin a B Rmin 2a C min 

Mã đề thi 102

Trang 11

TrongABC, kẻ AOBCOlà trung điểm củaBC.

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi xa 2 (khi đó ABC vuông cân tại A)

Vậy giá trị nhỏ nhất của bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diệnS ABC. là a

Câu 33: Cho hàm số f x  xác định trên \ 1;1 và thỏa mãn:  

2

11

Trang 12

P ; 1  lớn nhất

A  P : 8 x 7y z 11 0 B  P : 8 x 7y  z 22 0

C  P : 8x 7y  z 22  0 D  P : 8 x 7y  z 110

Lời giải Đáp án B

Trang 13

13

x x x x x x

3 3

x x x x

0

x x x x

x x

x y

x có đồ thị  C Giả sử A, B là hai điểm thuộc  C và đối xứng với

Trang 14

41

Vậy diện tích hình vuông AEBF nhỏ nhất bằng 8

Câu 37: Viết phương trình đường thẳng   đi qua gốc tọa độ O, nằm trong mặt phẳng

 P : 2x   y z 0 và tạo với đường thẳng      

Lời giải Đáp án A

Trang 15

Gọi  d' là đường thẳng qua O và song song với  d

6136

k

a

b c

Trang 16

điện tại điểm Q (là trung điểm của SA) bị hỏng, người ta tạo ra một con đường từ A đến Q gồm

bốn đoạn thẳng: AM , MN , NP , PQ (hình vẽ) Để tiết kiệm kinh phí, kỹ sư đã nghiên cứu và có

được chiều dài con đường từ A đến Q ngắn nhất Tính tỉ số  

AM MN k

Giả sử trải các mặt hình chóp đều trên đường tròn tâm S và bán kính RSA Ta có SAA có

Mà đoạn đường AQ ngắn nhất khi A, M , N , P , Q thẳng hàng Khi đó N là trọng tâm SAA

C

B A S

Trang 17

Đáp án A

Câu 41: Cho hai đường tròn  O1;5 và O2; 3 cắt nhau tại hai điểm A, B sao cho AB là một đường kính của đường tròn O2; 3 Gọi  D là hình phẳng được giới hạn bởi hai đường tròn (ở ngoài đường tròn lớn, phần được gạch chéo như hình vẽ) Quay  D quanh trục O O1 2 ta được một khối

tròn xoay Tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo thành

Chọn hệ tọa độ Oxy với O2 O, O C2 Ox, O A Oy2 

xung quanh trục Ox trừ đi thể tích V1 của khối tròn xoay thu được khi quay hình  H1 xung

3

x x

x

g x f x Kết luận nào sau đây là đúng?

A Phương trình g x  0 có đúng hai nghiệm thuộc 3; 3

B Phương trình g x  0 không có nghiệm thuộc 3; 3

C Phương trình g x  0 có đúng một nghiệm thuộc 3; 3

D Phương trình g x  0 có đúng ba nghiệm thuộc 3; 3

Trang 18

Câu 43: Cho tập A1,2, 3, ,19 Ba bạn Nga, Châu, Thảo lần lượt viết ngẫu nhiên lên bảng 3 số

a,b,c từ tập A Tính xác suất để viết lên 3 số a,b,c sao cho ab c chia hết cho 3

Viết ngẫu nhiên 3 số a,b,c từ tập A: có 19 cách 3

Trang 19

ab chia 3 dư 1 2 số a,b cùng thuộc tập C hoặc cùng thuộc tập D

o Nếu a,b cùng thuộc C có 7.749 cách

o Nếu a,b cùng thuộc D  có 6.636 cách

Câu 45: Số lượng các bộ số thực  x y, thỏa mãn đồng thời hai điều kiện sau là bao nhiêu

Trang 20

Biết khi a thay đổi luôn

tồn tại một mặt cầu cố định đi qua điểm M 1;1;1 và tiếp xúc với đường thẳng d Tính bán kính R

Đường thẳng d đi qua điểm cố định A1; 0; 3 và có vecto chỉ phương u  a;1a;1

Xét mặt cầu tâm I x y z 0; ;0 0 sao cho IAu  0

Trang 21

Lời giải Đáp án

Câu 50: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu   S : x 1 2  y1  2 z 12 9 và điểm

K , bán kính 5

2, phương trình:

Ngày đăng: 10/08/2021, 16:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w