1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DẠNG 17 TÍCH PHÂN

19 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm tích phân  Định nghĩa: Cho hàm số f liên tục trên K và a, b là hai số bất kì thuộc.. Tính chất của tích phân Giả sử các hàm số f g, liên tục trên K và a, b,c là ba số bất kì

Trang 1

DẠNG TOÁN 17: TÍCH PHÂN

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

1 Khái niệm nguyên hàm

 Định nghĩa:

Cho hàm số f xác định trên K Hàm số F được gọi là nguyên hàm của f trên K

nếu F x′( ) = f x( ) với mọi x thuộc K

2 Nguyên hàm của một số hàm số thường gặp

1) ∫0dx C= , d∫ x=∫1dx x C= + ;

1

x

x xα α C α

α

+

3)

1

dx ln x C;

4) Với k là hằng số khác 0

a)

cos sin dkx x kx C;

k

b)

sin cos dkx x kx C;

k

kx

k

d) d (0 1 ;)

ln

x

a

5) a) 2

1

d tan ; cos x x= x C+

b) 2

1

sin x x= − x C+

3 Khái niệm tích phân

 Định nghĩa:

Cho hàm số f liên tục trên Ka, b là hai số bất kì thuộc K Nếu F là một nguyên hàm của f trên K thì hiệu số F b( )−F a( ) được gọi là tích phân của f từ a đến b và kí hiệu là ( )d

b a

f x x

Trong trường hợp a b< , ta gọi ( )d

b a

f x x

là tích phân của f trên đoạn [ ]a b ; Người ta còn dùng kí hiệu ( ) b

a

F x

để chỉ hiệu số F b( )−F a( ). Như vậy nếu F là một nguyên hàm của f trên K thì ( )d ( )

b

b a a

f x x F x=

4 Tính chất của tích phân

Giả sử các hàm số f g, liên tục trên Ka, b,c là ba số bất kì thuộc K Khi đó ta có

1) ( )d 0;

a

a

f x x=

Trang 2

2) ( )d ( )d ;

f x x= − f x x

3) ( )d ( )d ( )d ;

f x x+ f x x= f x x

4) ( ) ( ) d ( )d ( )d ;

f x +g x x= f x x+ g x x

5) ( )d ( )d

kf x x k f x x=

với k∈¡ .

II CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ

 Tích phân của hàm đa thức

 Tích phân hàm lượng giác

 Tích phân hàm mũ, hàm logarit

 Tích phân bằng phương pháp đổi biến số

 Tích phân từng phần

 …

BÀI TẬP MẪU (ĐỀ MINH HỌA -BDG 2020-2021) Tích phân

2 3

1

d

x x

bằng

A

15

17

7

15

4

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tính tích phân của hàm đa thức

2 HƯỚNG GIẢI:

B1: Tìm nguyên hàm của hàm số f x( )

B2: Thay cận vào để tính kết quả của tích phân.

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn D

Ta có

3

1

2 16 1 15

1

x

Bài tập tương tự và phát triển:

 Mức độ 1

có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ]1; 2

và thỏa mãn f ( )1 =1, ( )2 2

f = Tính 2 ( )

1

d

I =∫ f x x

7 2

I =

Lời giải Chọn B

Ta có 2 ( ) ( ) 2 ( ) ( )

1 1

I =∫ f x x′ = f x =ff =

Trang 3

A. 1 B. 4 C. 8 D. 16

Lời giải Chọn B

Ta có ( ) ( ) 2 ( ) 2 3 4 2

0

4

x

FF =∫ f x x=∫x x= =

2

1

d

3 2

x

x

bằng

1

ln 2

2

ln 2

3

Lời giải Chọn D

1 1

ln 3 2 ln 4 ln1 ln 2

x

x

5

1

d

1 2

x I

x

=

A. I = −ln 9. B. I = −ln 3. C. I =ln 3. D. I =ln 9.

Lời giải Chọn B

1 1

ln 1 2 ln 9 ln1 ln 9 ln 3

x

x

2020

0

7 d x

I = ∫ x

A.

2020

ln 7

I = −

B. I =72020−ln 7. C.

2021

7 7 2021

I = −

D. I =2020.72019.

Lời giải Chọn A

Ta có

0 0

ln 7 ln 7 ln 7

x x

2

1

d

x

e x

bằng

A.

1 2

e

2 1 2

e

2 e −1 .

Lời giải Chọn C

Ta có

0 0

x

4

2 0

1

dx

cos x

π

bằng

1

π

Lời giải Chọn D

Trang 4

Ta có

4

4

0

1 dx tanx 1

cos x

π

π

1

d

ex m e= −e

với m, p, q∈¤ và là các phân số tối giản Tổng

m p q+ + bằng

22

3

Lời giải Chọn D

Ta có

3 1

1 1

1

x

− = = − ⇒  =

2

3

I x x a b

π

π

với a, b∈¤. Tính P a= −4 b

A.

1 2

P= −

1 2

P=

9 2

P= D. P=3.

Lời giải Chọn D

Ta có

2

2 3 3

1

2

a

b

π

π π π

=

= −

0

2sin d ,

π

=∫ + 

biết rằng 2 ( )

0

d 5

f x x

π

=

π

= +

D. I = +5 π.

Lời giải Chọn B

2sin d d 2 sin d

π

2

2 0 0

d 2cos 5 2 0 1 7

π

π

 Mức độ 2

1

4f x −2x xd =1

Khi đó 2 ( )

1

d

f x x

bằng

Lời giải Chọn C

4f x −2x xd = ⇔1 4 f x xd −2 dx x=1

Trang 5

( ) ( ) ( )

1

2

x

( )1 2,

f =e ln3 ( ) 2

1

d 9

f x x′ = −e

Tính giá trị của f ( )ln 3

A. f ( )ln 3 = −9. B. f ( )ln 3 =9. C. f ( )ln 3 =2e2−9. D. f ( )ln 3 = −9 2e2.

Lời giải Chọn B

Ta có ln 3 ( ) ( ) ln3 ( ) ( )

1 1

f x x′ = f x = ff

Theo giả thiết ln3 ( ) ( ) ( ) ( ) 2 ( )

1

1

( )

3

0

d 4

f x x=

Khi đó giá trị của tích phân

( )

3

1 ln 0

4 d

f x

I =∫ e+ + x

bằng

A. 3e+14. B. 14e+3. C. 4 12e+ . D. 12 4e+ .

Lời giải Chọn D

Ta có 1 ln ( ) ( )

f x

e+ =e f x nên 3( ( ) ) 3 ( ) 3

I =∫ e f x + x e f x x= ∫ + ∫ x= e+

1 0

d ln 2 ln 3

với a, b là các số nguyên Mệnh đề nào

dưới đây đúng?

Lời giải Chọn D

Ta có

0

d ln 1 ln 2 2 ln 2 ln 3

Suy ra a=2, b= −1. Vậy a+2b=0

cos 2 d 0

m

x x=

với m là tham số Khẳng định nào sau đây

là đúng?

A. m k= 2 π (k∈¢). B. m k= π (k∈¢).

C. m k= π2(k∈¢)

D. m=(2k+1 ) (π k∈¢).

Lời giải Chọn C

0 cos 2 d sin 2 sin 2

2

k

Trang 6

Câu 6 Cho 4 ( )

0

d 16

f x x=

Tính 2 ( )

0

2 d

I =∫ f x x

Lời giải Chọn B

Đặt t=2x⇒ =dt 2dx Đổi cận: x= ⇒ =0 t 0;x= ⇒ =2 t 4

I = ∫ f t t = ∫ f x x=

0

d 1

I =∫ f x x=

Tính tích phân 1 ( )2

0

d

K =∫xf x x

1

1 2

Lời giải Chọn C

Đặt t=x2 ⇒2 dx x=d t Khi đó 1 ( ) 1 ( )

K = ∫ f t t= ∫ f x x=

1

ln

d

x e

Mệnh đề nào sau đây

là đúng?

A. 1 ( )

0

d 1

f x x=

B. 1 ( )

0

d

f x x e=

C. ( )

0

d 1

e

f x x=

D. ( )

0

d

e

f x x e=

Lời giải Chọn B

Đặt t=lnx ta được

1

dt dx x

= Suy ra 1 ( ) 1 ( )

e=∫ f t t=∫ f x x

2

1

ln d

I =∫ x x

A. I =ln 4e. B. I =ln 4( −e) . C. I =2 ln 2 1+ . D. I =ln 4 log10− .

Lời giải Chọn D

Đặt

d

ln d

d d

x

x

v x C

Khi đó

2

ln d ln 2 ln 2 1 ln 4 log10

ln d

e

I =∫x x x

A.

1 2

I =

2

e

I = −

2 1 4

e

I = −

2 1 4

e

I = +

Lời giải Chọn D

Trang 7

Đặt

2

d d ln

2

x u

 =

=

chọn C=0

Khi đó

e

1

0

.2 d x

I =∫x x

A.

2 ln 2 1

ln 2

2 ln 2 1

ln 2

2 ln 2 1

ln 2

2 ln 2 1

ln 2

Lời giải Chọn C

Đặt

d d

2

d 2 d

ln 2

x x

u x

=

=

Khi đó

1

ln 2 ln 2 ln 2 ln 2 ln 2

x

 Mức độ 3

1

3f x +2g x dx=1

và 2 ( ) ( )

1

2f xg x dx= −3

Tính

tích phân 2 ( )

1

d

I =∫ f x x

A.

5 7

I = −

1 2

I = C. I =1. D. I =2.

Lời giải Chọn A

Ta có 2 ( ) ( ) 2 ( ) 2 ( )

3f x +2g x dx= ⇔1 3 f x xd +2 g x xd =1

2f xg x dx= − ⇔3 2 f x xd − g x xd = −3

Đặt 2 ( )

1

d

f x x u=

và 2 ( )

1

d ,

g x x v=

ta có hệ phương trình

5

7

u

u v

u v

v

 = −



Vậy 2 ( )

1

5

7

I =∫ f x x u= = −

( )

( )

2 0

d cos ,

f x

t t =x πx ∀ ∈x

Tính f ( )4

A. f ( )4 = −1. B. ( )4 1

2

C. f ( )4 =312. D. f ( )4 =2 3.

Lời giải Chọn C

Trang 8

Ta có

( ) ( )

3

3 2

1

t

t t= = f x  =x πx

Cho x=4, ta được 1 ( ) 3 ( ) 3

4 4cos 4 4 12

3f  = π ⇒ f =

4 2 3

d

ln 2 ln 3 ln 5

x

x x

+

với a, b, c là các số nguyên Tính

S a b c= + +

Lời giải Chọn C

Ta có 2 ( )

x x= x x = −x x

d ln ln 1 4ln 2 ln 3 ln 5

1

x

Suy ra a=4, b= −1, c= −1 nên S=2

1

2 0

d

ln 2 ln 3 2

x x

x

+

với a, b, c là các số hữu tỷ Giá trị của 3a b c+ + bằng

Lời giải Chọn B

Ta có ( )2 ( ( ) )2 ( )2

2

x x

x

+ −

+

2

ln 2 ln 3 ln 2 1 ln 2 ln 3

Suy ra

1 , 1, 1 3

a= − b= − c=

nên 3a b c+ + = −1.

1

\ , 2

 

 

 

¡

thỏa ( ) 2 ,

2 1

f x

x

f ( )0 =1 và ( )1 2

f = Giá trị của biểu thức f ( )− +1 f ( )3 bằng

A. ln15 B. 2 ln15+ . C. 3 ln15+ . D. 4 ln15+ .

Lời giải Chọn C

Từ giả thiết suy ra

1

2

1

ln 1 2 ;

d ln 2 1

1

2 1

ln 2 1 ;

2

x





f ( )0 = ⇒1 ln 1 2.0( − )+C1= ⇒1 C1=1

f ( )1 = ⇒2 ln 2.1 1( − +) C2 = ⇒2 C2 =2

Trang 9

Do đó

( ) ( )

1

ln 1 2 1 khi 1 ln 3 1

1 3 ln 5 2

ln 2 1 2 khi

2

f x

f



ln 1

f x

x x

− 2

1

ln 6

f

e

  =

 ÷

  và f e( )2 =3. Giá trị biểu thức 1 ( )3

e

  +

 ÷

  bằng

A. 2ln 2 B. ln 2 3+ . C. 3ln 2 1+ . D. 3 ln 2 1( + ).

Lời giải Chọn D

Từ giả thiết suy ra

2

ln 1 ln khi 0;

d ln 1 1

x



ln 6 ln 1 ln ln 6 ln 2

• ( )2 ( 2 )

Do đó

( )3

1

ln 2 ln 2

ln 1 ln ln 2 khi 0;

ln ln 1 3 khi ;

ln 2 3

f

e

f x

f e

   = +

0

d

I =∫ f x x

bằng

A.

16

π +

2 14

16

16

D.

16

Lời giải Chọn C

d 2 cos 1 d 2 cos 2 d 2 sin 2

2

Theo giả thiết f ( )0 = 4 → =C 4. Suy ra ( ) 2 1sin 2 4

2

x

Khi đó

2 4

0 0

x

π

π π + π +

2019 0

1 cos 2 d

π

A. I =0. B. I =2 2 . C. I =2019 2. D. I =4038 2.

Lời giải Chọn D

Vì hàm số y= −1 cos 2x tuần hoàn với chu kì π nên

2019 1 cos 2 d 2019 2 sin d 2019 2 sin d 4038 2

Trang 10

Câu 9 Biết rằng tích phân

2 0

1

2

x

với x là tham số Khẳng định nào sau

đây là đúng?

A. x k= 2 π (k∈¢). B. x k= π (k∈¢).

2

x k= π k∈¢

D. x=(2k+1 ) (π k∈¢) .

Lời giải Chọn C

Ta có

2

0

x

t

0

1

x

0

min 1, d

I =∫ x x

A.

3 4

I =

4 3

I =

3 4

I = −

Lời giải Chọn C

Ta có

2

0;1 min 1,

1; 2 min 1, 1



4

x

0

max x, x d

I =∫ e ex

A. I e= −1. B. 3( 3 )

2

I = ee

C. I = −e 3 e . D.

2

e

Lời giải Chọn B

Ta có

1

1 2

3

x≥ − x⇔ ≥x

Do đó

1 3 1

3

3

x

I =∫ex+∫e x= − − +e = ee

1

ln 9−x dx a= ln 5+bln 2+c

với a b c, , ∈¢. Tính P= + +a b c.

Lời giải Chọn A

( 2)

2

2

9

d d

x

x

=

Trang 11

Khi đó ( ) ( ) 2 2 ( ) 2

2

2

3 ln 9 2 d 5ln 5 4 ln 8 2 1 d

x x

1

5 5ln 5 12ln 2 2 3ln 3 5ln 5 6ln 2 2 6 13

2

a

c

=

 = −

0

ln 2 d ln 3 ln 2

I =∫x +x x a= +b +c

với a b c, , ∈¤. Tổng a b c+ + bằng

3

Lời giải Chọn A

Đặt

2

2

2

x

x

 =

=

 chọn C=1

2

ln 2 d ln 3 ln 2 ln 3 ln 2

Suy ra

a= b= − c= − ⇒ + + =a b c

Biết f ( ) ( )1 1g =1, f ( ) ( )2 2g =2 và 2 ( ) ( )

1

d 3

g x f x x′ =

Tính 2 ( ) ( )

1

d

I =∫ f x g x x

Lời giải Chọn B

1

d

I =∫ f x g x x

Đặt

( )

v g x x v g x C

Khi đó ( ) ( ) 2 2 ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 ( ) ( )

I = f x g x −∫g x f x x′ = f gf g −∫g x f x x

2 1 3 2

= − − = −

thỏa 2f ( )1 − f ( )0 =2 và 1( ) ( )

0

1 d 10

x+ f x x′ =

Tính

( )

1 0

d

I =∫ f x x

A. I = −12. B. I = −8. C. I =1. D. I =8.

Lời giải Chọn B

Xét

1 0

1 d 10

x+ f x x′ =

Khi đó ( ) ( ) 1 1 ( ) ( ) ( ) 1 ( )

10= +x 1 f x −∫ f x xd =2f 1 − f 0 −∫ f x xd

Trang 12

( )

1

0

d 10 2 8

f x x

 Mức độ 4

1

1 d

x

F x =∫ +t t

bằng

1

1 x+ . C. 1 2

x x

+ . D. (x2+1 1) +x2 .

Lời giải Chọn A

Gọi H t( ) là một nguyên hàm của 1+t2, suy ra H t′( ) = 1+t2

Khi đó ( ) 2 ( ) ( ) ( )

1 1

F x =∫ +t t H t= =H xH

F x′( ) =H x( ) −H( )1 ′ =H x′( ) = 1+x2

1

sin d

x

F x = ∫ t t (x>0)

bằng

A. sin x B. sin x C.

2sin x

sin 2

x

x

Lời giải Chọn D

Gọi H t( ) là một nguyên hàm của sin ,t suy ra 2 H t′( ) =sin t2

Khi đó

1 1

1

2 0

d 4

x I

x

=

x 2sin ,t t ( 2 2; )

π π

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.

3

0

d

π

=∫

6

0

d

π

=∫

6

0

d

I t t

π

=∫

6

0

dt

I t

π

=∫

Lời giải Chọn B

d 2cos d

4 4 4sin 2 cos 2 cos

=





Đổi cận:

1

6

= → =

 = → =

2cos 2cos

2 cos 2 cos

3 2 3

1 d 3

x

=

+

x 3 tan ,t t ( 2 2; )

π π

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 13

3

4

3 d

π

π

3

4

3 d 3

π

π

3

4

3 d 3

π

π

3

4

3 d 3

t I

t

π

π

Lời giải Chọn B

Với x= 3 tant⇒dx= 3 1 tan( + 2t t)d

Đổi cận:

3

4 3

3

π π

 = → =



 = → =

2

3 1 tan d 3

d 3tan 3 3

t t

t

+

+

2 2020

2

d 1

x

x

e

= +

2021

2 2020

I =

2021

2 2021

I =

2022

2 2022

I =

Lời giải Chọn C

Ta có

Tính

0 2020

2

d 1

x

x

e

= +

Đặt x= − ⇒t dx= −d t Đổi cận:

= − → =

 = → =

Khi đó

( )2020

Vậy

2020

x

2 2

3

d ln 5 ln 2

x

với a, b là các số hữu tỷ Tổng

a b+ bằng

A.

2 3

1 3

1

2 3

Lời giải Chọn B

Đặt

2 d 2 d d d

t t x x t t x x

Đổi cận:

2

2 2

2

d ln 1 2ln 2 ln 5 ln 2 3

a

 =

Trang 14

Câu 7 Biết rằng 2 ( )

3 1

d

ln 2 ln 2 1 1

x

+

với a, b, c thuộc ¤. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.

1 3

a= −

2 3

b=

2 3

c= −

D. a b c+ + =0.

Lời giải Chọn A

Viết lại

I

Đặt

3

2 2

1 1

2 d 3 d

3

 = −

 = +

=

=

 = ⇒ =



Suy ra ( )

3

2

2

t t

1 1 ( ) 1 1 ( )2 1 2 ( )

ln 2 ln 3 2 2 ln 2 ln 2 1 ln 2 ln 2 1

Suy ra

a= − b= − c=

2

1

d

x

x x x x

với a, b, c thuộc ¢+. Tính P a b c= + + .

Lời giải Chọn D

2

d

+ +

Đổi cận:

 = → = +

2

1 2

1 2

d

+ +

2 3 4 2 2 32 12 2 P a b c 32 12 2 46

liên tục trên ¡ và 1 ( )

0

d 1,

f x x=

1

d 2

f x x=

Tính giá trị của

biểu thức 3 ( )

0

3 d 3

x

I = f  + f xx

 ÷

Lời giải Chọn C

Từ giả thiết ta có 1 ( ) 9 ( ) 9 ( )

f x x+ f x x= f x x= + =

Trang 15

Ta có 3 ( ) 3 3 ( )

I = f  + f xx= f   x+ f x x

• Xét 3 3 1 ( ) 1 ( )

3

x t

x

 

• Xét 3 ( ) 3 9 ( ) 9 ( )

u x

f x x= → f u u= f x x= =

Vậy I = + =3 1 4.

2

d 2

f x x

và 2 ( )

1

2 d 4

fx x=

Tính tích phân 4 ( )

0

d

I =∫ f x x

A. I = −10. B. I = −6. C. I =6. D. I =10.

Lời giải Chọn B

Do f x( ) là hàm lẻ nên f ( )− = −x f x( )

1

2

u x

Vậy 4 ( ) 2 ( ) 4 ( ) ( )

I =∫ f x x=∫ f x x+∫ f x x= + − = −

1

d 8

f x x

=

và 3 ( )

1

2 d 3

fx x=

Tính tích phân 6 ( )

1

d

=∫

Lời giải Chọn D

f x( ) là hàm số chẵn nên 3 ( ) 3 ( )

fx x= f x x=

Xét 3 ( )

1

2 d 3

K =∫ f x x=

Đặt t =2x→ =dt 2d x Đổi cận:

= → =

 = → =

Khi đó 6 ( ) 6 ( ) 6 ( )

K = ∫ f t t= ∫ f x x→∫ f x x= K =

Vậy 6 ( ) 2 ( ) 6 ( )

1

d 5,

f x x=

4

d 20

f x x=

Trang 16

Tính 2 ( ) ln 2 ( )2 2

4 3 d x xd

I =∫ f xx− ∫ f e e x

5 2

I =

15 4

I =

Lời giải Chọn D

• Xét ln 2 ( ) 2 4 ( )

x

u e

f e e x→= f u u=

• Xét

4 3

t x

Vậy

25 5 15

4 2 4

0

tan d 4,

π

=

0

d 2 1

x f x

x

+

Tính

tích phân 1 ( )

0

d

I =∫ f x x

Lời giải Chọn D

Xét 4 ( ) tan 1 ( )

2

1

t

π

=

+

Từ đó suy ra 1 ( ) 1 2( ) 1 22 ( )

f x x f x

[ ]3;7

x∈ và 7 ( )

3

d 4

f x x=

Tính tích phân 7 ( )

3

d

I =∫x f x x

Lời giải Chọn A

Đặt x= − ⇒10 t dx= −d t Đổi cận:

= → =

 = → =

Khi đó 3( ) ( ) 7( ) ( ) 7( ) ( )

I = −∫ −t ft t=∫ −t ft t=∫ −x fx x

( ) ( )

10

f x f x

x f x x f x x x f x x f x x I

= −

Suy ra 7 ( )

3

2I =10∫ f x xd =10.4 40= → =I 20

Trang 17

Câu 15 Cho hàm số f x liên tục trên ( ) ¡ và thỏa mãn f x( )+ f ( )− =x 2 2 cos 2+ x

với mọi x∈¡ Tính .

( )

3 2

3 2

d

I f x x

π

π

Lời giải Chọn D

Xét

=−

Suy ra

3

2

3

2

2 cos dt t 12 I 6

π

π

xác định và liên tục trên đoạn

1

; 2 , 2

  thỏa mãn

2

2

 

  Tính tích phân

( )

2

2 1 2

d 1

f x

x

= +

A.

3 2

I =

5 2

I = D. I =3.

Lời giải Chọn A

Xét

( )

1

x t

f

=

 

 ÷

 

Suy ra

2

1

2

x

( ) 0,

f x > x∀ ∈¡ và f x′( )+2f x( ) =0. Biết rằng f( )1 =1, tính f ( )−1

A. f ( )− =1 e−2. B. f ( )− =1 e3. C. f ( )− =1 e4. D. f ( )− =1 3.

Lời giải Chọn C

f x( ) >0, x∀ ∈¡ nên ta có f x( ) 2f x( ) 0 f x( ) ( ) 2

f x

Trang 18

Lấy tích phân cận từ −1 đến 1 hai vế, ta được

( )

f x

f x

ln f x 2x ln f x 2x

(do f x( ) > ∀ ∈0, x ¡ )

ln f 1 ln f 1 4 ln1 ln f 1 4

⇔  −  − = − ⇔ −  − = −

ln f 1 4 f 1 e

⇔  − = → − =

với mọi x thuộc [ ]1;2 Biết rằng 2 ( )

1

d 10

f x x′ =

( ) ( )

2

1

d ln 2

f x

x

f x

=

Tính f ( )2

A. f ( )2 = −20. B. f ( )2 = −10. C. f ( )2 =10. D. f ( )2 =20.

Lời giải Chọn D

Ta có 2 ( ) ( ) 2 ( ) ( )

1 1

Lại có

( )

1

f x

f x

(do f x( ) > ∀ ∈0, x [ ]1;2 )

ln 2 ln 1 ln 2 ln ln 2 2

Từ ( )1 và ( )2 , suy ra f ( )2 =20

f x′ = x f x  ∀ ∈x ¡

Biết ( )2 1 ,

25

tính giá trị của f ( )1

A. ( )1 1

10

B. ( )1 1

40

C. ( )1 41

400

D. ( )1 391

400

Lời giải Chọn A

Từ giả thiết suy ra

( )

2

1

f x

f x

f x

Lấy tích phân hai vế của ( )*

với cận từ 1 đến 2, ta được

( )

3

1

dx 4 dx x

f x

= −

mọi x thuộc [ ]0;1 Tính tích phân 1 ( )

0

d

I =∫ f x x

A.

1 2

I =

2 3

I =

4 3

I =

3 5

I =

Lời giải Chọn B

Trang 19

( ) (2 ) ( ) ( ) ( )4

1−x f 1− +x f x =2 1− − −x 1 x

Giải hệ

x f x f x x x

 ta được f x( ) = −1 x2

2

0

2

x

I f x x x xx

Ngày đăng: 28/07/2021, 19:41

w