1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DẠNG 41 TÍCH PHÂN hàm ẩn

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIẾN THỨC CẦN NHỚ: 1... Phân tích hướng dẫn giải 1.. DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm giá trị của tích phân của hàm số.. HƯỚNG GIẢI: B1: Dựa vào biểu thức bên trong dấu tích phân, ta sử

Trang 1

KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

1 Các tính chất tích phân:

f x xf x xf x x

với a c b 

k f x x kf x x k

f x x f x x

b

b a a

f x x F x F bF a

 d  d  d

f xg x xf x xg x x

f x xf t tf z z

b

b a a

f x x f xf bf a

2 Công thức đổi biến số: f u x u x dx      f u du u u x  ,   

 

     

 

 

 

u b b

f u x u x dx  f u du u u x

Phương pháp đổi biến số thường được sử dụng theo hai cách sau đây:

 Giả sử cần tính  

b a

g x dx

Nếu ta viết được g x  dưới dạng f u x u x      thì

 

 

u b

b

g x dxf u du

Vậy bài toán quy về tính

 

 

 

u b

u a

f u du

, trong nhiều trường hợp thì tích phân mới này đơn giản hơn

 Giả sử cần tính

 

f x dx

Đặt x x t   thỏa mãn  x a ,  x b  thì

         

, trong đó g t  f x t   .x t 

BÀI TẬP MẪU

2

2

1 khi 2 ( )

2 3 khi 2

f x



Tích phân

2

0

(2sin 1) cos d

bằng:

Câu 41: TÍCH PHÂN HÀM ẨN

Trang 2

A

23

23

17

17

3

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm giá trị của tích phân của hàm số

2 HƯỚNG GIẢI:

B1: Dựa vào biểu thức bên trong dấu tích phân, ta sử dụng phương pháp đổi biến số

để xử lý bài toán

B2: Sử dụng tính chất

 d  d  d ,  ; 

f x xf x xf x x  c a b

B3: Lựa chọn hàm  f x thích hợp để tính giá trị tích phân.

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn B

Xét

2

0

(2sin 1) cos d

1

Đổi cận:

3 2

xt

  

If t tf x x  xx xxx 

Bài tập tương tự và phát triển:

Mức độ 3

Câu 1. Cho hàm số

2

2

e

2

0 ( )

0

f

x

x

khi x x

 

1

e ( ) d a

f x x

b c

 

(

a

b

phân số tối giản) Giá trị a b c  bằng

Lời giải Chọn C

Ta có:

4

3 2

Vậy a b c   9

Câu 2. Cho hàm số

 2 1

3 ( )

3

1 4

khi x

f x

kh

4

2

e

e

(ln ) d

f

x

bằng:

A.

40

ln 2

95

ln 2

189

ln 2

189

ln 2

Lời giải Chọn D

Xét

4

2

(ln ) d

e e

f

x



1

x

Trang 3

Đổi cận:

2

4

  

2

2

1

2

4

189

4

x

Câu 3. Cho hàm số

1 )

1

1 1

(

x

khi x

f x

khi

x

x



  Tích phân 2

3

1

1

n

x

(

m

n là phân số tối giản), khi đó m 2n bằng:

Lời giải Chọn A

Xét

3 1

7

( 1 )d



Đặt t31 x 3t t2d dx

Đổi cận:

  

  

 

25

12

I  t f t tx f x x  x xxx x 

Câu 4. Cho hàm số f x  liên tục trên  và

 

1

0

d 4

f x x 

,

 

3

0

d 6

f x x 

Tính

 

1

1

2 1 d

A I  3 B. I  5 C I  6 D I 4

Lời giải Chọn B

Đặt u2x1

1

2

Khi x  thì 1 u  Khi 1 x  thì 1 u  3

3

1

1

d 2

1

2  f u u f u u

1

2  f u u f u u

Xét

 

1

0

f x x 

Đặt xu  dx du Khi x  thì 0 u  Khi 0 x  thì 1 u  1

Nên

 

1

0

4f x dx  

1

0

d

f u u

0

1

d

f u u

 

Ta có

 

3

0

f x x 

3

0

f u u

1

2

2

Trang 4

Câu 5. Cho F x là một nguyên hàm của hàm số   f x  1 x  1 x trên tập  và

thỏa mãn F 1  Tính tổng 3 F 0 F 2 F3

Lời giải:

Chọn C

Bảng khử dấu giá trị tuyệt đối:

Ta có:        

2

1

f x x F  FF

mà  

f x xx

nên F 2  5

       

1

0

f x x F  F   F

 

2 1 0

f x xx x x 

nên F 0  2

0

1

mà  

2 0 1

f x x x x x

nên

F 

1

3

 

  

nên F  3  7 Vậy F 0 F 2 F3    2 5 7 14

Câu 6. Biết

5

1

d 4 ln 2 ln 5

x

x

 

với a b  , Tính S a b

A S 9 B S 11 C S 3 D S 5

Lời giải:

Chọn D

Ta có

2 khi 2 2

2 khi 2

x

 

Do đó

2 dx 2 dx

       

5ln 2  2 2 3ln  5

4 8ln 2 3ln 5

8 3

a b



  S  a b 5

Câu 7. Cho hàm số f x  có đạo hàm liên tục trên  thỏa mãn f x 33x1 3x2

, với mọi x  .Tích phân  

5

1

d

xf x x

bằng

Trang 5

A

31 4

17

33

49

4

Lời giải Chọn C

Từ giả thiết ta có f x 33x1 3x2

nên suy ra f  1 2, f  5 5

5 1

I xf x x xf x   f x x  f x x

Đặt x t 3 3 1t  dx3t23 d t

Với x 1 t0;x 5 t 1

Do đó 5   1  3   2  1   2 

59

4

f x xf ttttttt

Vậy

59 33 23

I  

Câu 8. Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên  thoả

f xx  x   x

Tích phân 82 f x dx 

32

Lời giải Chọn B

x t  t  dxtdt

Đổi cận:

  

  

Khi đó 8   1  5   4  1   4 

Câu 9. Cho hàm số yf x( )xác định và liên tục trên  thỏa mãn

 3

2 f x( ) 3 ( ) 5f x  x với   x Tính

10

5

( )

I f x dx

A I 0. B I 3. C I 5. D I 6

Lời giải Chọn B

Đặt tf x( ) 2t33t  5 x dx(6t23)dt

3

x  tt   t

3

x  tt   t

Vậy

2

I f x dxt tdt

Câu 10. Cho hàm số f x  xác định

1

\ , 2

 

 

 

thỏa   2 ,  0 1

2 1

x

 1 2

f  Giá trị của biểu thức f  1  f  3 bằng

A.ln15. B.2 ln15. C.3 ln15. D 4 ln15.

Lời giải

Trang 6

Chọn C

Ta có   2

2 1

f x

x

 

 

 

 

1

2

1

ln 2 1

1

2

 0 1 1 1

f   C  và f  1  2 C2 2

Do đó

 

 

 

 

 

1

2

1 3 ln 5 2

ln 2 1 2 ;

2

f x

f

 1  3 3 ln15

Câu 11. Cho hàm số

2 khi 0 ( )

2

i 0

f x

x



2

2

cos sin



bằng

A.

15

17

2

Lời giải:

Chọn A

Đặt tsinxdtcosxdx Đổi cận

1 2

1 2

  

   

   

I f t dt f x dx

Do

2 khi 0 ( )

2

i 0

f x

x



2

15

2

Câu 12. Cho hàm số

( )

3 h

2

i 2



 

1

0

3 2

I fx dx

bằng

A.

41

41

41

21

Lời giải Chọn C

Đặt

1

2

t  xdt dxdx dt

Đổi cận

  

  

   

I f t dt f x dx

Do

( )

3 h

2

i 2



 

Trang 7

   

2

Câu 13. Cho hàm số

khi

2 ( )

3

2 khi

2

2

f x

x

x

x



 

2

0

sin cos 1

bằng

A.

35

19

10

3

Lời giải:

Chọn A

Đặt tcosx 1 dt sinxdx Đổi cận

1 2

xt

  

   

I f t dt f x dx

Do

khi

2 ( )

3

2 khi

2

2

f x

x

x

x



 

3

2 2

2

3 1

2

35

12

Câu 14. Cho hàm số

2 khi 0 ( )

khi 0

f x

x



2

2

cos sin



bằng

A.

2 3

1 3

4 3

Lời giải:

Chọn A

Đặt tsinxdtcosxdx Đổi cận

1 2

1 2

  

   

   

I f t dt f x dx

Do

2 khi 0 ( )

khi 0

f x

x



2

2 3

I xdx x x dx

Câu 15. Cho hàm số

( )

2 1 khi

1

3

f

x

x x

x



2 2

0

1

I xf xdx

bằng

Trang 8

A.24 B.

73

74

Lời giải:

Chọn B

Đặt

2

t x   dtxdxxdxdt

Đổi cận

  

  

   

I f t dt f x dx

Do

( )

2 1 khi

1

3

f

x

x x

x



2

Câu 16. Cho hàm số

1

3 3 khi

2 ( )

1

4 khi

2

f x



 Tính tích phân

 

2

0

sin cos d

17

13

21

5

Lời giải:

Chọn B

Xét

 

2

0

sin cos d



Đặt sin x t  cos dx xdt

Với x  0 t 0

x 2

t 1

17

4

I f t tf x xf x xf x x xxxx

Câu 17. Cho hàm số

2

2

( )

f x



3

0

3cos 2 sin d

A

33

15

19

24

Lời giải:

Chọn D

Xét

3

0

3cos 2 sin d

Đặt 3cosx 2 t

1 3sin d d sin d d

3

Với x  0 t 1

x 3

1 2

t 

Trang 9

2

Câu 18. Cho hàm số

2

1 khi 1 ( )

2 2 khi 1

f x



4

2

5sin 2 1 cos 2 d

A

11

43

31

31

10

Lời giải:

Chọn C

Xét

4

2

5sin 2 1 cos 2 d

Đặt 5sin 2x  1 t

1 10cos 2 d d cos 2 d d

10

x xtx xt

Với x 2



t 1

4

x

t 4

2

Câu 19. Cho hàm số

3

( )

f x



1

1

2 ln d

e e

x

A

69

25

Lời giải:

Chọn A

1

2 ln d

e

x

 

Đặt 2 ln x t  

1

dx dt

Với

1

x e

t 1

x e  t 3

3

69

2

I f t tf x xf x xf x x  x x xxx

Câu 20. Cho hàm số

2

( )

7 5 khi 3

f x



ln 2

0

3 x 1 e dx

f ex

Trang 10

A

13

102 33

94 9

25

9

Lời giải:

Chọn C

Xét ln 2  

0

3 x 1 xd

I f ee x

Đặt 3e x 1 t

1

3

e xte xt

Với x  0 t 2

ln 2

x t 5

2

Mức độ 4

Câu 1. Giá trị của tích phân

2

0

max sin ,cosx x xd

bằng

1

2

Lời giải Chọn C

Ta có phương trình sinx cosx có một nghiệm trên đoạn 0 0;2

 

 

  là x 4

 Bảng xét dấu

Suy ra

4

max sin ,cosx x xd cos dx x sin dx x

0

4

sinx cosx 2

Câu 2. Tính tích phân  

2

3

0

max , d

I  x x x

A

9

17

19

11

4

Lời giải:

Chọn B

Đặt f x  x3 x ta có bảng xét dấu sau:

Dựa vào bảng xét dấu ta có

Trang 11

1; 2 ,   0 3 0 3 max 3,  3

2

3

0

max , d

max x x x, d max x x x, d

Nên 2  3 

0

max , d

I  x x x

Câu 3. Cho hàm sốyf x liên tục trên \ 0; 1   thỏa mãn

 

 

      2

1

f

Tính a2b2

A.

25

9

5

13

4

Lời giải Chọn B

Ta có x x 1  f x f x  x2x (1)

Chia cả 2 vế của biểu thức (1) cho x 12 ta được

 

1

x   x x

f x

  , với  x \ 0; 1     

1

x

f x

x x x

1

x

x      f x  x 1x ln x 1 C

x

Mặt khác, f  1 2ln 2  2 1 ln 2  C 2 ln 2  C 1

Do đó f x  x 1x ln x 1 1

x

Với x 2 thì   31 ln 3 3 3ln 3

Suy ra

3 2

a 

3 2

b 

Vậy

2

ab

Câu 4. Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên  thỏa mãn

   

       

f x y f x f y xy x y

 

1

0

1 d

f xx

A.

1

1 4

1

7

4

Lời giải Chọn C

Lấy đạo hàm theo hàm số y

f x y  f y  xxy,   x

Cho y 0 f x f 0 3x2  f x   1 3x2

Trang 12

f x f x dx x   3 x Cf  0 1 C1 Do đó f x  x3  x 1

Vậy

 

1

0

1 d

f xx

0

1

d

f x x

1

1

1 d

4

Câu 5. Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên   0;1 thỏa mãn  f  1 0,

 

1

2

0

d 7

f xx

 

1 2

0

1 d 3

x f x x 

Tích phân

  1

0

d

f x x

bằng

A.

7

7

Lời giải Chọn A

Ta có

1

2

x f x dx x f xx f x dx

Suy ra

 

1 3

0

1

3   3

x f x dx

Hơn nữa ta dễ dàng tính được

0

1 d

x

x 

Do đó

f xxf x x  x

1

2 3

0

f xx x

Suy ra f x  7x3, do đó  

4

7 4

f  1 0 nên

7 4

C

Vậy

4

f x x xx

Câu 6. Xét hàm số f x  có đạo hàm liên tục trên  và thỏa mãn điều kiện f  1 1

f  2  Tính 4

   

2

2 1

d

A J  1 ln 4 B J  4 ln 2 C

1

ln 2 2

1

ln 4 2

J  

Lời giải Chọn D

Ta có

   

2

2 1

d

2 1

2

v f x x v f x

   

2

2 1

d

.f x f x dx f x dx dx

   

2

1

Câu 7. Cho hàm số f x( ) xác định trên \ 2;1  thỏa mãn

Trang 13

  2 ,  3  3 0,  0 1

2

1

3

 4  1  4

f   ff bằng

A

ln 20

ln 2

3 3 C ln 80 1 D

1 8

ln 1

3 5

Lời giải Chọn B

Ta có:   2

1

f x

 

1

2

3

1

3

1

3

x

3 10

Câu 8. Cho hàm số f x xác định và liên tục trên    đồng thời thỏa mãn

 

   

 

2

0,

1 0 2

x

f

  

Tính giá trị của f ln 2

A ln 2 1

4

B ln 2 1

3

C ln 2 ln 2 1

2

D ln 2 ln 22 1

2

Lời giải Chọn B

Ta có f x e f x 2 x

 

 

2

x

f x

e

f x

( do f x  )  0

 

 

f x

f x

      1 e x C f x  x1

  1 ln 2 ln 21 1

x

Trang 14

Câu 9. Cho hai hàm f x  và g x  có đạo hàm trên 1;4, thỏa mãn

   

   

   

g x xf x

f x xg x



 với mọi

1; 4

x  Tính tích phân    

4

1

I f xg x dx

A 3ln 2 B 4 ln 2 C 6ln 2 D 8ln 2

Lời giải

Chọn D

Từ giả thiết ta có f x g x  x f x   x g x  

        0

f x x f xg x x g x

         x f x  x g x  0

       

x

4

x

         

Câu 10. Cho hai hàm f x( ) và g x( )có đạo hàm trên 1; 2 thỏa mãn  f(1)g(1) 0

2

3

2

( ) 2017 ( 1) ( ) ( 1)

, 1; 2 ( ) ( ) 2018

1

x

x

x x

x

 

 

 

Tính tích phân

2

1

1

1

A.

1 2

I 

B. I 1 C.

3 2

I 

D. I 2

Lời giải Chọn A

Từ giả thiết ta có:

2

2

( 1)

, 1;2 1

( ) ( ) 2018 1

x

x x

 

 

 

 Suy ra:

1

1

f(1)g(1) 0  C  1

Câu 11. Cho hàm số

3 2 khi 1 ( )

3 khi 1

f x



0

3sin 1 sin 2 d

Trang 15

A

21

13

20

5

6

Lời giải:

Chọn A

Xét 2  2 

0

3sin 1 sin 2 d

Đặt

3sin 1 3sin 2 d d sin 2 d d

3

x  t x xtx xt

Với x  0 t 1

2

x

t 2

3

Câu 12. Cho hàm số 2

2 1 khi 1 ( )

khi 1

f x



1

3 2 d

f x  x

A

231 5

97

16

113

3

Lời giải:

Chọn B

1

3 2 d

I f x  x

Đặt x 3 2 t x   3 t 2 x  3 (t 2)2  dx2(t2)dt

Với x  1 t 0

13

x   t 2

2

97

2 ( 2) d 2 (2 1)( 2)d

6

Câu 13. Cho hàm số

2 4 khi 2 ( )

4 2 khi 2

f x



 Tính tích phân

2

2

4

3 4cos sin 2 d

A

2

1

21

5

12

Lời giải:

Chọn A

Xét

2

2

4

3 4cos sin 2 d

 

Đặt

3 4cos sin 2 d d

4

Trang 16

Với x 4



t 1

2

x

t 3

Câu 14. Cho hàm số

2

2 1 khi 1 ( )

f x



4

1

1

4 ln d

e

x

A

16

11

6

11

Lời giải:

Chọn C

4

1

1

4 ln d

e

x

Đặt

4 lnx t 4 lnx t dx 2 dt t

x

Với x  1 t 2

4

x e  t 0

11

6

Câu 15. Cho hàm số

2

4

2

4

1

cos

x

A

201

34

155

109

21

Lời giải:

Chọn D

Xét

4

2

4

1

cos

x

 

x

Với x 4



t 9

4

x

t 5

Trang 17

   

2

2 khi 0 ( )

khi 0

f x

x



2 2

2 cos sin 2 3 2

bằng

A.

7

8

10

3

Lời giải:

Chọn D

Ta có:

2 2

2 cos sin 2 3 2

Đặt tsinxdtcosxdx Đổi cận

1 2

xt

  

1

2

I f t dt f t dt f x dx

Do

2 khi 0 ( )

khi 0

f x

x



2 1

2 3

I xdx x x dx

Đặt

1

2

t  xdt dxdx dt

Đổi cận

  

  

   

2

I f t dt f x dx

Do

2 khi 0 ( )

khi 0

f x

x



2 2

4

Vậy 1 2

10 3

I  I I

Câu 17. Cho hàm số

khi 2 ( )

2 12 khi

4

2

x

f x



2

2

1 1

x f x

x

Lời giải:

Trang 18

Chọn A

Ta có:

2

2

1 1

x f x

x

Đặt tx2 1 t2 x2 1 2tdt2xdxxdx tdt Đổi cận

  

1

I f t dt f t dt f x dx

Do

khi 2 ( )

2 12 khi

4

2

x

f x



2

1 1

Đặt

2

t edte dxe dxdt

Đổi cận

ln 2 5

ln 3 10

2

I f t dt f x dx

Do

khi 2 ( )

2 12 khi

4

2

x

f x



10 2 5

1

4 75 2

Vậy I  I1 I2 84

3 khi 1 ( )

3 2 khi

2

1

x

f x

x x

 

3

0 4

ln 1 tan

với

a

b là phân số tối giản Giá trị của tổng a b bằng

Lời giải:

Chọn A

3

0 4

ln 1 tan

1 tan

cos

x

Đổi cận

1 4

3 3

   

   

1

I f t dt f x dx

Trang 19

Đặt  2 

ln 1

1 1

2

  

   

2

I f t dt f x dx

Do

3 khi 1 ( )

3 2 khi

2

1

x

f x

x x

 

1

3

Vậy a b 69

khi 0 x<2 ( )

7 kh 2

1

5

2 2

i



 

 

2

ln

với

a

b là phân số tối giản Giá trị của hiệu

a b bằng

Lời giải:

Chọn A

 

2

ln

x

Đặt

1 ln

x

Đổi cận 2

2

x e t

  

1

I f t dt f x dx

Đặt tx2 1 t2 x2 1 2tdt2xdxxdx tdt Đổi cận

   

2

I t f t dt x f x dx

Do

khi 0 x<2 ( )

7 kh 2

1

5

2 2

i



 

Vậy a b 77

Trang 20

Câu 20. Cho hàm số

2 1 khi 0 ( )

2 3 khi 0

f x



 

2

2

0

ln (2sin 1) cos

e e

với

a

b là phân số tối giản Giá trị của tích a b bằng

Lời giải:

Chọn B

 

2

2

0

ln (2sin 1) cos

e e

f x

x

dt

tx  dtxdxxdx

Đổi cận

1 2

xt

  

1

I f t dt f x dx

Do

2 1 khi 0 ( )

2 3 khi 0

f x



2

Đặt

1 ln

x

Đổi cận 2

1 2

x e t

x e t

  

   

2

I f t dt f x dx

Do

2 1 khi 0 ( )

2 3 khi 0

f x



2 2

1

29 1

6

377

72

Vậy a b 305

Ngày đăng: 28/07/2021, 19:44

w