1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Dạng 41 tính tích phân hàm ẩn thỏa đk cho trước

19 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó hàm số đã cho liên tục trên .

Trang 1

Câu 1: Cho hàm số

f x



3 0

3 4cos sin d

bằng

A

37

37

Lời giải

Chọn A

Ta có:

3

Nên hàm số đã cho liên tục tại x 0

Xét

3 0

3 4cos sin d

 

1 sin d d

4

x xt

Với x 0  t 1

3

x

2

Câu 2: Cho hàm số

1

khi 4 4

f x



Tích phân 2  2 

0

2sin 3 sin 2 d

 bằng

A

28

341

341

96

Lời giải

Chọn D

Ta có

1

4

Nên hàm số đã cho liên tục tại x 4

Dạng:

41

TÍNH TÍCH PHÂN HÀM ẨN THỎA ĐK CHO TRƯỚC

Câu hỏi phát triển

Trang 2

Xét 2  2 

0

2sin 3 sin 2 d

Đặt 2sin2x 3 t

1 sin 2 d d

2

x xt

Với x  0 t 3

2

x

t 5

If t tf t t  ttt ttt

Câu 3: Cho hàm số

 

x x khi x

f x

x khi x



4 1

2 2

0

1

e x

x

A 2;3 B 3; 2  C 2; 1  D 1;2

Lời giải

Chọn A

 Với x 2, ta có f x  x22x là hàm đa thức nên liên tục trên1

 ;2

 Với x 2, ta có f x    là hàm đa thức nên liên tục trên x 5 2; 

; f  2  7

x f x x f x f

nên hàm số liên tục tại x 2 Khi đó hàm số đã cho liên tục trên 

Đặt  2 

x x x x t

Đổi cận:

Với x 0 ta có t 0

Với xe41 ta có t 4

Khi đó

2

If t tf x x  xxdxxdx

            

Câu 4: Cho hàm số

f x



0

sin 2 cos d



bằng

Trang 3

A

9 2

I 

9 2

I 

7 6

I 

7 6

I 

Lời giải Chọn A

x f x x f x f

nên hàm số f x liên tục tại điểm 0  x 

Đặt tcosx dt sin dx x

Đổi cận: x 0 t ; 1 x  t 1

Ta có:

sin 2 x f cos dx x 2sin cos x x f cos dx x 2 t f t td 2 t f t td

2

2 x f x x d 2 x f x xd 2 x x 4x 2 dx 2 x 2x 2 dx

0

2

1

1

0

x

Câu 5: Cho hàm số

  e khi 2 0

2 3 khi 0

f x



 liên tục trên R Tích phân

 

1 1

d

I f x x



bằng

A I  e 2 3 22 B

22

e 2 3

3

C

22

2 3

3

D.

22

e 2 3

3

Lời giải Chọn D

Ta có lim0   lim e0  x  1

xf x xm m

f  0  m 1

Vì hàm số đã cho liên tục trên R nên liên tục tại x  0

Suy ra      

x f x x f x f

hay m  1 0 m 1

Khi đó

d = 2 3 d ex 1 d = 3 d 3 ex 1 d

0

1

0 1

x

Trang 4

Câu 6: Cho hàm số

 

f x



ln 2 0

3 x 1 dx

f ee x

bằng

A

77

77

68

77

6

Lời giải

Chọn B

Ta có      

x f x x f x f

nên hàm số liên tục tại x  5

Vậy hàm số f x  liên tục trên 

Đặt

1

3

Đổi cận : x 0  t 4 ; x ln 2  t 7

Khi đó

2

If t tf x x  xxxxx

Câu 7: Cho hàm số f x liên tục trên  thỏa mãn     2

, 0 , 0

x

x m x

f x



số) Biết  

2

2 1

f x x a

e

 

trong đó ,a b là các số hữu tỉ Tính a b

Lời giải

Chọn A

Do hàm số liên tục trên  nên hàm số liên tục tại

Khi đó ta có

2

f x x f x x f x x e x x x

2 0

2

4

x

x

e

        

Do đó

;

Vậy a b 4

Câu 8: Cho hàm số yf x   , 1 y g x   x Giá trị      

2 1



3

5

2

Lời giải Chọn C

Xét bất phương trình x 1

1 1

x x

   

Trang 5

khi 1 x hoặc x  1 min 1; x  x

khi 1  x 1

Xét      

2 1

2 1

min 1; x xd

1 1

min 1; x xd

2 1

min 1; x xd



 

x x x x x

   

2 1

x

=2

Câu 9: Cho hàm số

y f x

 liên tục trên  Giá trị

2 0

2 cos 1 sin d

A

2 3

1

1 3

Lời giải Chọn A

Hàm f x liên tục trên    suy ra

x f x x f x

1

m

Xét bất phương trình 2cosx   với 1 0 0 x 2

 

 2cosx1

1 cos

2

x

3

x

  

Vậy 2cosx   khi 1 0 0 x 3

 

,

 

2 0

2 cos 1 sin d

0

3

2cos 1 sin d 2cos 1 sin d

0

3

2cos 1 sin d 1 2cos sin d

Xét

3 1 0

2cos 1 sin d

Trang 6

Xét t 2cosx1 dt2sin dx x

d sin d 2

t

x x

3

Suy ra

3 1 0

2cos 1 sin d

0 1

-d 2

t

f t

1 0

1

d

2 f t t

1 0

1

d

2 f x x

 

 

1

2 1

-1 d

x x

I  x x  

Xét

2 2 3

1 2cos sin d

 

Xét t  1 2cosx  dt2sin dx x

d sin d 2

t

x x

x

3

2

Suy ra

2 2 3

2cos 1 sin d

0

d 2

t

f t

1 0

1

d

2 f t t

1 0

1

d

2 f x x

 

1

2 2

-1 d

x x

I  x x  

Suy ra 1 2

2 3

I  I I 

Câu 10: Cho hàm số

 

2

khi 2

8 10khi 2

f x



điểm x 2. Tính

 

4 0

I f x dx

Lời giải

Chọn D

 Hàm số có đạo hàm tại

 Có

Trang 7

2

2

x

2

Hàm số có đạo hàm tại x 2 nên hàm số liên tục tại x 2

suy ra

Từ  1

và  2 ,

suy ra a 4 và b 2.

Khi đó

 

2

4 2 khi 2

8 10 khi 2

f x



I f x dxf x dxf x dx

Vậy I  4

x x

1 2

2 sin cos d 3 3 2 d

71 6

I 

32 3

I 

Lời giải

Xét tích phân

2 1 0

sin co ds



.Đặt tsinx dt cosx xd

Đổi cận

2

Ta có

1

1

x

If t tf x x  x x x  

Xét tích phân

1 2 0

3 2 d

I fx x

d

2

t  xt xx

Bài tập rèn luyện

Trang 8

Đổi cận

Ta có

3

2 2

x

Ifx xf t tf x xxx   x    

Vậy

1 2

2 sin cos d 3 3 2 d 9 22 31

5 1

d 15

f x x

Tính giá trị của

2 0

5 3 7 d

P fx   x

Lời giải

Đặt t 5 3x  dt 3dx

1

3

Đổi cận: x 0thì t 5; x 2thì t 1

Ta có:

2 0

5 3 7 d

P fx   x  

5 3 d + 7d

1

2 0 5

d 7 3

t

 

5 1

1

d 14

3 f t t

1

.15 14 19 3

Câu 3: Cho số thực a và hàm số

 

0

x khi x

f x

a x x khi x



 Tính tích phân

 

1

1f x dx

6 1.

a

2 1

3

a

6 1.

a

2 1

3

a

Lời giải

Chọn A

Ta thấy, 1   0   1   0 1  2

 

1

0 2 1

0

1

         

 

  e khi 2 0

2 3 khi 0

f x



 liên tục trên R

Trang 9

 

1

1

d = e 3

f x x a b c

, a b c Q, ,   Tổng a b 3c bằng

Lời giải

Ta có lim0   lim e0  x  1

xf x xm m

xf x xx x

f  0  m 1

Vì hàm số đã cho liên tục trên R nên liên tục tại x  0

Suy ra      

x f x x f x f

hay m  1 0 m 1

Khi đó

d = 2 3 d ex 1 d = 3 d 3 ex 1 d

0

1

0 1

x

Suy ra a  , 1 b  , 2

22 3

c 

Vậy tổng a b 3c19

 

4 0

20 8

f x x 

Tính tích phân

2 0

I  f xfx  x

I  0 I 2018I 4036 I 1009

Lời giải

Ta có

I f x xfx x H K 

Tính

 

2 0

2

K f x dx

Đặt t2x dt2dx; đổi cận: x 0 t2;x 2 t Nên4

 

4 0

1

100

2

K  f t t

Tính

2 0

d

4 2

H fx x

, Đặt t 4 2xdt 2dx; đổi cận: x 0 t4;x 2 t Nên0

 

4 0

1

100

2

H  f t t

Suy ra IK H 2018

Trang 10

Câu 6: Cho hàm số f x liên tục trên  và    

2

0

f x x

, tính  2

0

d

I xf x x



Lời giải

Xét  2

0

d

I xf x x



Đặt

2

txtx xx xt

Đổi cận: x 0 t0;x   t 2.

2 1

d 2

f x x 

Khi đó

 

4 1

d

f x

x x

bằng

Lời giải

Đặt x t

1

d d

2 x x t

dx 2dt x

Khi x 1 thì t 1; x 4 thì t 2

Suy ra

 

f x

x f t t f t t

4

Vậy

 

4 1

d 4

f x

x

Câu 8: Cho f x  x xd 

2 2 1

Khi đó I f x x d

5

Lời giải

Đặt

d

2

Đổi cận x 1 t2;x 2 t5.

2

2 1

5

2

2f x1 x f t t  

5 2

d 4

f t t 

   I f x x d 

5 2

4

Câu 9: Cho ,f g là hai hàm số liên tục trên 1;3 thỏa mãn điều kiện

   

3

1

3 dx=10

f xg x

đồng thời    

3 1

2f xg x dx=6

Tính  

3 1

4 dx

fx

+2

2

1

2 1 dx

g x 

Trang 11

Lời giải

Ta có:    

3 1

3 dx=10

f xg x

dx+3 dx=10

f x g x

   

3

1

2f xg x dx=6

2 f x dx- g x dx=6

dx; v = dx

uf xg x

Ta được hệ phương trình:

3 10

u v

u v

 

 

4 2

u v

 

 

 

3

1 3 1

dx=4

dx=2

f x

g x

 

+ Tính  

3 1

4 dx

fx

 Đặt t 4 x dtdx;x  1 t 3;x 3 t 1

fx xf t   f tf x

+ Tính  

2 1

2 1 dx

g x 

 Đặt z2x 1 dz 2dx; x 1 z1;x 2 z 3

g xxg zg x

Vậy  

3 1

4 dx

fx

2 1

2 1 dx = 6

g x 

2 1

d 2

I f x x

Giá trị của

2 0

sin 3cos 1

d 3cos 1

x x

bằng

4 3

4

Lời giải

Đặt

3

ux  ux   u ux x

Đổi cận

1 2

Do đó

2

3cos 1

u x

Trang 12

4 1

5

f x dx 

và  

5 4

20

f x dx 

Tính

f xdxf e e dx

15 4

I 

5 2

I 

I  25

Lời giải

Chọn A

Đặt t4x 3 dt4dx thì

Đặt u e 2xdu2e dx2x thì

x x

f e e dxf u du

Vậy

25 5 15

Câu 12: Cho f x  là hàm số liên tục trên  thỏa f 1 1 và  

1 0

1 d 3

f t t 

Tính

2 0

sin 2 sin d



4 3

I 

2 3

I 

2 3

I 

1 3

I 

Lời giải

Chọn A

Đặt tsin , dx tcos dx x

Đổi cận

1 2

sin 2 sin d 2 d

I x f x x t f t t

v f t t v f t

 

1 0

It f t  f t tf  

Trang 13

Câu 13: Cho hàm số f x liên tục trên ( ) ¡ và

d 4, sin cos d 2

f x

x

p

Tính tích phân

( ) 3 0

d

If x x

I  6 I  4 I  10 I  2

Lời giải

Chọn B

Ta có:

f x

( )

9 1

d 4

f x

x

ò

nên

( ) ( )

f t td = Û4 òf t td =2

Vì tích phân không phụ thuộc vào biến số nên

( ) ( )

f t t= Û f x x=

Ta có:

( ) ( ) ( ) ( )

1

( ) 2

0

sin cos d 2

f x x x

p

= ò

nên

( ) 1 0

d 2

f t t= ò

Vì tích phân không phụ thuộc vào biến số nên

( ) ( )

f t t= Û f x x=

Khi đó

( ) ( ) ( )

If x xf x xf x x= + =

Câu 14: Cho hàm số f x có đạo hàm và xác định trên    Biết f  1  và2

1 3

2

x

x

Giá trị của 01 f x x d bằng

5

3

1

Lời giải

Chọn D

Ta có

4x f x x d  x f x  2xf x xd  2 2xf x xd  01xf x x d 1

Đặt

1

2

x

Khi đó

1 3

2

x

x

07f t dt 3 0tf t dt 4

Suy ra  

1 1

0 0

4 3 dt 4 3 1 1 dt

tf t

Trang 14

Vậy  

1 0

1 d 7

f x x 

Câu 15: Cho f x liên tục trên  và thỏa mãn

1 0

Tích phân

 

2

0

d

xf x x

bằng

Lời giải

Chọn B

Ta có:

1

2

d d

2 0

Câu 16: Cho hàm số f x  liên tục trên đoạn 0;1 và   

2 0

sin d 5

f x x

Tính

 

0

sin d

5 2

I  

I 10 I  5 I 5

Lời giải

Chọn D

Ta có

2

2

,

Tính

2

sin d

xf x x

Đặt x  t

Đổi cận

0

Trang 15

Do đó

2

Vậy chọnⒹ.

Câu 17: Cho hàm số f x liên tục trên   , thỏa mãn 4  2 

0 tan x f cos x dx 2

e

e

ln

ln

f x

x

2 1 4

2 d

f x

x x

Lời giải

Chọn D

 Đặt tcos2x suy ra dt2sin cos dx x x

Suy ra

1

2

f t

Đặt tln2x suy ra

ln

dt 2 xdx

x

Suy ra

 Đặt t2x suy ra dt2dx

Ta có

2

Câu 18: Cho hàm số f x  có đạo hàm liên tục trên ¡. Biết f  4 1 và

 

1

0xf 4x dx 1,

 khi đó 04x f x dx2   bằng

31

2 . Ⓓ 16

Lời giải

Chọn D

Xét 01xf 4x dx  1. Đặt:

1 1

4 1 16 16

4 4

tx  t f t dt   t f t dt   x f x dx

Xét I 04x f x dx2   04x df x2  

Trang 16

Suy ra: Ix f x2  40 042 x f x dx  42f  4  2.1616

Câu 19: (Mã 103 - 2019) Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên  Biết 

 6 1

f  và  

1 0

6 d 1

xf x x 

, khi đó

 

6 2 0

d

x f x x

bằng

107

Lời giải

Chọn D

Theo bài ra:

 

1 0

6 d 1

xf x x 

Đặt t6x dt6dx

Đổi cận:

Do đó:

t

xf x x  t f t   t f t t  t f t t

Tính

 

6 2 0

d

I x f x x

u x x

u x

v f x

v f x x

2

6

0

I x f x xf x x f xf x x

Câu 20: Cho hàm số f x  có đạo hàm liên tục trên đoạn 0;1 thỏa mãn

2

e 1

4

x

f xxxf x x 

f 1 0 Tính

 

1 0

d

f x x

e 1 2

2

e

e

2

Lời giải

- Tính :

1 0

1 ex d

I xf x x    

x f x xf x x J K 

Tính

 

1 0

ex d

K  f x x

Đặt

  d e   e   d e

d d

u f x

 

1 1 0 0

K x f xx f x x f x  x

x f x x x f x x

 

Trang 17

 

1 0

ex d

K J x f x x

1 0

ex d

I J K x f x x

   

- Kết hợp giả thiết ta được :

 

 

2 0

0

e 1 d

4

e 1 d

4

x

f x x

xe f x x

  

 

 

2 0

0

e 1

d (1)

4

e 1

2

x

f x x

x f x x

  

 

- Mặt khác, ta tính được :

2 2 0

e 1

e d (3)

4

x

x x 

- Cộng vế với vế các đẳng thức (1), (2), (3) ta được:

1

0

2 ex e x d 0

f x  x f x x x

o

f xx x

 

1

2

ex d 0

o

hay thể tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x xex, trục Ox, các đường thẳng x 0, x 1 khi quay quanh trục Ox bằng 0

  ex 0

f xx

- Lại do f  1  0 C 0  f x   1 xex

d 1 e dx

1 1 0 0

1 x ex e dx x

0

1 ex e 2

   

Câu 21: Cho hàm số f x  liên tục trên đoạn  ln 2;ln 2 và thỏa mãn

1

x

f x f x

e

 Biết  

ln 2

ln 2

d ln 2 ln 3

f x x a b

Tính P a b 

1 2

P 

P  2 P  1 P  2

Lời giải

ln 2

ln 2

d

I f x x

 

Đặt tx  dtdx

Đổi cận: Với x  ln 2  t ln 2; Với x ln 2 t  ln 2

ln 2

ln 2

d

ln 2

ln 2

d

f t t

ln 2

ln 2

d

f x x

  

Khi đó ta có: 2I    

f x x f x x

ln 2

ln 2

d

f x f x x

    

ln 2

ln 2

1 d

ex 1 x

Xét

ln 2

ln 2

1 d

ex 1 x

Đặt u   dex ue dx x

Trang 18

Đổi cận: Với x  ln 2

1 2

u 

; x ln 2  u2

Ta được

ln 2

ln 2

1 d

ex 1 x

ln 2

ln 2

e d

e e 1

x

ln 2

ln 2

1 d

1 u

u u

ln 2

ln 2

d

1 u

u u

2

ln u lnu 1

ln 2

Vậy ta có

1 2

a 

,

1 0

2

b  a b 

Câu 22: Cho yf x  là hàm số chẵn và liên tục trên . Biết

1

2

f x xf x x

Giá trị của

 

2 2

d

f x x

 

bằng

Lời giải

Do

 

1 0

d

f x x 

2 1

1

1 0

d 1

f x x

và  

2 1

d 2

f x x 

f x x f x x

2 0

d 3

f x x

Mặt khác

 

2 2

d

3x 1

f x x

3x 1 3x 1

yf x  là hàm số chẵn, liên tục trên 

   

f x f x x

     

Xét

 

0 2

d

3x 1

f x

Đặt txdxdt

 

0 2

d

3x 1

f x

0 2

d =

3 t 1

f t

t

 

2 0

d = 1

1

3t

f t

t

0

3

d =

3 1

t

t

f t t

2 0

3

d

3 1

x

x

f x x

 

2 2

d

3x 1

f x x

3x 1 3x 1

3

x

0

3 1

d

3 1

x

x

f x x

 

2

0

d 3

f x x 

Câu 23: Hàm số f x  là hàm số chẵn liên tục trên  và

 

2 0

d 10

f x x 

Tính

 

2 2

d

2x 1

f x

Trang 19

10 3

I 

I 20 I 5

Lời giải

Đặt tx  dt dx Đổi cận: x2 t 2, x 2 t2

 

2

2

d

2 t 1

f t

2 2

2

d

2 1

t

t f t t

2 2

2

d

2 1

x

x f x x

 

2 2

2x 1

f x

2 2

2

d

2 1

x

x f x x

2 2

d

f x x

f x x f x x

0 2

d 10

f x x

Mặt khác do f x  là hàm số chẵn nên f xf x 

Xét  

0 2

d

J f x x



, đặt tx dtdx

 

2 0

d

J f t t

2 0

d

f x x

2 0

d 10

f x x

 Hướng dẫn giải

Ngày đăng: 28/07/2021, 19:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w